(Từ ngày 11/8/2014đến ngày 17/8/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 1.297(16/8) | 992(12/8) | 62,3(16/8) | 13,3(13/8) | 8.362 | 105.831 |
| SL nhận HT | 1.277(11/8) | 1.094(14/8) | 82,6(15/8) | 28(14/8) | 8.294 | 237.938 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Mai Sơn | Đ/d 378 E17.2 Cắt điện PĐ 378/17 NM Giấy từ sau CDPT 378-7/126/34 Nà Hường – Bản Kiểng
| Câu đấu TBA Cà | 1,11 | 0,03 | 0,00 |
| Đ/d 382 E17.2 Cắt điện PĐ 382/29 NBMS từ sau CDPT 382-7/185/2 Nà Ớt – Bản Nhung | Câu đấu TBA Xà Kìa | 0,62 | 0,00 | 0,00 | ||
| Đ/d 382 E17.2 Cắt điện PĐ 382/29 NBMS từ sau CDPT 382-7/118 Nà Viền – Nà Un | Câu đấu TBA Ó Lọ | 0,82 | 0,01 | 0,00 | ||
| Đ/d 382 E17.2 Cắt điện PĐ 382/29 NBMS từ sau CDPT 382-7/52/1 Bản Áng – Bản Lầm | Câu đấu TBA Bản Khoáng | 0,72 | 0,03 | 0,00 | ||
| 2 | Mường La | Cắt điện các TBA Hua Nậm, Nà Lốc, Lâm Trường | Thay công tơ định kỳ TBA | 0,09 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Sông Mã | Đ/d 373 E17.30 Cắt điện PĐ 373/108 Nà Nghịu từ sau CDPT 373-7/203/1 Phiêng Đồn – Pát Ma | Dựng cột, câu đấu đường dây VT 203/61A cấp điện TBA Mường Cang | 5,60 | 0,01 | 0,00 |
| 4 | Sốp Cộp | Đ/d 371 E17.30 Cắt điện đường dây 371 E17.30 Sông Mã -Sốp Cộp | Câu đấu đ/d VT 122/2, VT 24 cấp điện TBA Nà Mường, Chợ TT kết hợp di chuyển CSV đầu TBA xuống mặt MBA | 4,90 | 0,03 | 0,00 |
| Đ/d 371 E17.30 Cắt điện đường dây 371 E17.30 Sông Mã từ sau DCL 371-7/59/7 Hua Mường -Lăng Bánh | Di chuyển tuyến các VT 126/9,126/25,126/28,126/33,126/35 phục vụ thi công đường giao thông từ TT huyện – Lăng Bánh | 1,86 | 0,00 | 0,00 | ||
| 5 | Phù Yên | Đ/d 375 E17.5 Cắt điện đường dây 375 E17.5 từ sau CDPT 375-7/16/1 Bùa Chung - Ba Chượp | Kiểm tra VSCN đường dây & TBA từ VT 16/2 - 16/35
| 0,95 | 0,01 | 0,00 |
| 6 | Quỳnh Nhai | Đ/d 375 E17.4 Cắt điện PĐ 375/256 Phiêng Lanh từ sau CDPT 375 -7/343/1 Co Líu - Pá Ngà | Đấu nối đường dây VT 343/73 cấp điện TBA Huổi Văn, Huổi Ngà, Kéo Ca mới XD | 0,25 | 0,00 | 0,00 |
| Đ/d 375 E17.4 Cắt điện PĐ 375/256 Phiêng Lanh từ sau DCL 375 -7/6/1Có Luông - Ít Ta Bót | Đấu nối đường dây VT 42/6/12 cấp điện TBA Ít Ta Bót 2 mới XD | 0,01 | 0,00 | 0,00 | ||
| Đ/d 371 E17.4 Cắt điện đường dây 371 E17.4 từ sau DCL 371-7/45 Bản Nhộp - CDPT 371-7/116/7 Nong Vai | Kiểm tra VSCN đường dây &TBA từ sau DCL 371-7/45 Bản Nhộp - CDPT 371-7/116/7 Nong Vai - Co Mạ | 3,74 | 0,01 | 0,00 | ||
| 7 | Thành Phố | Đ/d 971 TG 2/9 Cắt điện đường dây 971 TG 2/9 từ sau CDPT 971-7/29 Nà Coóng – Nậm Chanh | Tách, câu đấu lèo VT 13 phục vụ cải tạo, nâng cấp đ/d 10kV lên 22kV | 3,30 | 0,08 | 0,00 |
| Đ/d 971 TG 2/9 Cắt điện từ VT tách lèo 13 – CDPT 971-7/29 Nà Cóong | Căng dây, lấy độ võng đ/d 10kV lên 22kV | 7,90 | 0,01 | 0,00 | ||
| I | Tổng các chỉ số trong tuần KH |
| 31,7 | 0,22 | 0,00 | |
| II | Tổng các chỉ số lũy kế KH |
| 75,7 | 0,48 | 0,00 | |
| III | Tổng các chỉ số sự cố |
| 35,9 | 0,74 | 0,32 | |
v Nhận xét:
- Trong tuần vừa qua các đơn vị công tác theo kế hoạchthực hiện tốt chế độ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ cáccấp với đơn vị QLVH, đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
- Ngày 16/8 cắt điện đột xuất đường dây 110 kV lộ 173E17.6 Sơn La -:- 171 E17.1 Mộc Châu, để xử lý sự cố đường dây cáp thông tin viphạm khoảng cách phóng điện với đường dây 110kV. Trong thời gian đó đường dây 110kVlộ 173 A100 Hòa Bình đang công tác có kế hoạch nâng cao khoảng cách pha, đấtlàm mất điện toàn bộ phụ tải huyện Mộc Châu trong thời gian (1h30)
- Trong tuần 33 đơn vị NGC thực hiện các nội dung côngviệc sau: cắt điện trạm 110kV E17.1 Mộc Châu phục vụ thi công cải tạo nâng caokhoảng cách pha đất đương dây 173 A100 Hòa Bình giao chéo đường dây 22kV. Chỉ sốđộ tin cậy cắt điện theo kế hoạch bị ảnh hưởng như sau:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Mộc Châu | Đ/d 472 E17.1 Cắt điện đ/d 472 E17.1 từ sau CDPT 472-7/59 Suối Lìn | Thi công đường dây 110kV 173 A100 giao chéo đường dây 22kV | 4,39 | 0,01 | 0,00 |
| Cắt điện trạm 110kV E17.1 Mộc Châu | Xử lý sự cố đường dây 173 E17.6 Sơn La | 15,2 | 0,17 | 0,00 |
III. Tình hình sự cốtrong tuần:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Mộc Châu | Lộ 372 E17.1 | 51N | 1 | x |
|
|
| Lộ 476 E17.1 | 50 | 1 | x |
|
|
v Tổng vụ sự cố trung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 02; Vĩnh Cửu: 0
-CNLĐCT Sơn La: 0
-Bảo vệ F81 tác động:0
v Nhận xét:
-Trong các ngày 12 – 14/8 các trận mưa kéo dài xảy ra lũ ống, lũ quyét trên địabàn huyện Bắc Yên làm sói mòn cột các VT 304 ÷ 307 thuộc đường dây 35kV phân đoạn373/162 TT Bắc Yên, đường dây 0,4kV thuộc TBA Bản En và nhà trực của các tổ cụmPắc Ngà, Chiềng Sại.
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của tuần 33 của các đơn vị, tính lũy tiến từ đầutháng 8 đến ngày 18/8:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 17.409 | 0.339 | 0.000 | 204.510 | 0.882 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.39 | 67.10 | 0.58 | 0.03 | 74.28 | 0.39 | ||
| So sánh % | -100.0% | -74.1% | -41.5% | -100.0% | 175.3% | 126.2% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.250 | 121.850 | 3.452 | 0.000 | 26.844 | 0.491 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.25 | 185.85 | 2.29 | 0.05 | 52.83 | 0.34 | ||
| So sánh % | 0.0% | -34.4% | 50.7% | -100.0% | -49.2% | 44.3% | ||
| Đánh giá |
|
| Vượt |
|
| Vượt | ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 1.596 | 0.023 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.17 | 65.00 | 0.80 | 0.04 | 63.64 | 0.65 | ||
| So sánh % | -100.0% | -97.5% | -97.1% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.275 | 25.869 | 0.131 | 0.000 | 25.511 | 0.086 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.28 | 195.85 | 1.96 | 0.00 | 71.17 | 0.29 | ||
| So sánh % | -1.7% | -86.8% | -93.3% | #DIV/0! | -64.2% | -70.4% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 1.966 | 7.405 | 0.740 | 0.000 | 29.168 | 0.083 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.46 | 126.24 | 1.60 | 0.04 | 46.32 | 0.24 | ||
| So sánh % | 327.3% | -94.1% | -53.7% | -100.0% | -37.0% | -65.2% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.886 | 165.915 | 0.580 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.18 | 163.33 | 2.58 | 0.07 | 41.45 | 0.15 | ||
| So sánh % | 392.0% | 1.6% | -77.5% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt | Vượt |
|
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 272.677 | 2.262 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.40 | 170.00 | 2.60 | 0.08 | 110.00 | 1.20 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | 147.9% | 88.5% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 197.434 | 1.101 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 2.79 | 260.00 | 5.73 | 0.51 | 168.50 | 1.48 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | 17.2% | -25.6% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt |
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.172 | 30.240 | 0.127 | 0.000 | 54.000 | 0.202 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 1.38 | 146.10 | 2.58 | 0.04 | 86.28 | 0.39 | ||
| So sánh % | -87.5% | -79.3% | -95.1% | -100.0% | -37.4% | -48.3% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 48.513 | 2.378 | 0.000 | 6.388 | 0.045 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 1.38 | 220.00 | 5.00 | 0.11 | 25.20 | 0.20 | ||
| So sánh % | -100.0% | -77.9% | -52.4% | -100.0% | -74.7% | -77.6% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 1.764 | 0.086 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.40 | 122.07 | 1.45 | 0.06 | 30.00 | 0.14 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -94.1% | -38.8% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
v Nhận xét:
- Bảng tổng hợp chỉ số của các đơn vị vượt (SAIDI, SAIFI) kế hoạch cắt điện (Thành Phố, Mai Sơn, Sông Mã, Sốp Cộp), cácđơn vị vượt (SAIDI, SAIFI) về sự cố (Mai Sơn, Phù Yên, Bắc Yên)
V. Lưu ý vận hành tuần 34 từ 18/8- 24/8/2014
v Công tác giảm suất sự cố và thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy:
- Trong thời gian Công ty Duyên Hà thi công, cải tạo,nâng cấp đường dây 10kV lên 22kV khu vực Thành Phố Sơn La ảnh hưởng đến tìnhhình cung cấp điện một số khu vực trung tâm thị xã. Điện lực Thành Phố tăngcường công tác kiểm tra giám sát tiến độ công việc tại hiện trường của công tyDuyên Hà tránh để tình trạng trên tái diễn.
- Công ty NGC thi công cải tạo, nâng cao khoảng cách pha,đất đường dây 173A100 Hòa Bình giao chéo đường dây 22kV trạm E17.1 Mộc Châu dođó sẽ ảnh hưởng một số đường dây sẽ phải cắt điện để phục vụ công tác của NGC.
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 34(từ 18/8 -:- 24/8):
+ Ngày 19/8:
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây PĐ371/103 Mường Bú từ sau VT tách lèo 51/26 -:- DCL 371-7/103 Mường Bú câu đấu lèo đường dây VT 5/26 sau khi di chuyểntuyến đường dây VT 51/19-51/22.
+ Ngày 20/8:
* ĐL Mộc Châu:
- Cắt điện đường dây 472E17.1 Mộc Châu từ sau CDPT 472-7/59 Suối Lìn - Loóng Luông thi công đường dây 110kVgiao chéo tại VT 83-84 kết hợp kiểm tra VSCN đường dây từ VT 107-152.
- Cắt điện đường dây 478E17.1 Mộc Châu - Sao Đỏ câu đấu đường dây VT 14/2 cấp điện TBA TK 19/8 mới XD.
+ Ngày 21/8: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971TG 2/9 từ sau DCL 971-7/21/3 Sân Vận Động - TBA Tổ 6 Q Thắng thay dây dẫn đườngdây từ VT 21/5 - TBA Thiếu Nhi từ 10kV lên 22kV.
* ĐL Mộc Châu:
- Cắt điện đường dây 472E17.1 Mộc Châu từ sau CDPT 472-7/59 Suối Lìn - Loóng Luông thi công đường dây 110kVgiao chéo tại VT 131-132 kết hợp kiểm tra VSCN đường dây từ VT 83/1-83/49.
+ Ngày 22/8:
* ĐL Mộc Châu:
- Cắt điện đường dây 472E17.1 Mộc Châu từ sau CDPT 472-7/59 Suối Lìn - Loóng Luông thi công đường dây 110kVgiao chéo tại VT 143-143/1 kết hợp kiểm tra VSCN đường dây từ VT 83/50 - 83/85.
+ Ngày 23/8: Các đơn vị công tác
* ĐL Mộc Châu:
- Cắt điện đường dây 472E17.1 Mộc Châu từ sau CDPT 472-7/59 Suối Lìn - Loóng Luông thi công đường dây 110kVgiao chéo tại VT 143-143/1 kết hợp kiểm tra VSCN đường dây từ VT 92/1 - 92/2/16.
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971TG 2/9 từ sau DCL 971-7/-2 Nà Cóng - Nậm Chanh dựng cột thi công đường dây 22kVđi cùng tuyến đường dây 971 từ VT 30-31 & VT 31/1-31/3.
- Cắt điện đường dây 376E17.2 Sơn La từ sau DCL 376-7/35/1 Bản Pát - Chiềng Ngần 1 thay sứ đường dây VT35/12.
* ĐL Sông Mã:
- Cắt điện đường dây 373 E17.30Sông Mã - Nà Pàn - Nà Un câu đấu đường dây VT 455/36 cấp điện TBA Pa Thóng, CoKiếng tại VT 455/45 cấp điện TBA Pù A mới XD.
+ Ngày 24/8: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971 TG 2/9 từ sau DCL971-7/-2 Nà Cóng - Nậm Chanh dựng cột thi công đường dây 22kV đi cùng tuyến đườngdây 971 từ VT 31/3-31/12.
* ĐL Sông Mã:
- Cắt điện đường dây 373 E17.30Sông Mã từ sau CDPT 371-7/336/1Cang Púng - Nậm Mằn câu đấu đường dây VT 34/11 cấpđiện TBA Nà Nghiền, VT 36/54 cấp điệnTBA Bản Chà, VT 36/79 cấp điện TBA HuổiKhoang mới XD.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện cho đơn vị và công ty.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ