0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 33 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 34+TUẦN 35

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2203.81

2057.02

152.18

55.1

14861.24

91190.44

 

 

 

Ngành điện

2185.13

2040.46

151.87

55.04

14683.32

490660.33

5667.74

8431.78

583.81

TUẦN 33/2023

2219.82

1997.32

146.83

55.51

14579.34

475977.01

6522.89

7517.52

538.92

SST 33/32

-1.6%

2.2%

3.4%

-0.8%

0.7%

3.1%

-13.1%

12.2%

8.3%

Tuần 33/2022

2111.90

1893.56

144.74

49.61

13905.40

443158.13

4505.78

8478.71

920.90

SS Cùng kỳ

4%

9%

5%

11%

6%

11%

26%

-1%

0.00

 

 

b.Công suất sản lượng thủyđiện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

336.20

4875.78

283.80

2258.08

21865.12

178458.00

 

Pmax (MWh)

1.9

 

2.8

 

144.1

 

 

P min (MW)

1.9

 

1

 

102.2

 

 

 

c.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

32

252.1

67.2

7.2

2.8

1.0

1974.3

33

283.8

67.2

21.0

2.8

1.0

2258.1

 

 

d.     Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

32

314.6

48.4

41.9

1.9

0.8

4539.6

33

336.2

48.8

45.6

1.9

1.9

4875.8

 

 

 Cắt điện công tác TUẦN 33

Trongtuần thực hiện cắt điện 15 vụ, trong đó cắt điện kế hoạch 12 vụ, cắt điện độtxuất 3. Cụ thể như sau:

-Cắt điện lưới 110: 0 vụ.

-Cắt điện trung áp 7 vụ: KH 1 vụ, Mai Sơn 2 vụ, Mộc Châu 1 vụ, Phù Yên 2 vụ,Sông Mã 2 vụ, Thành Phố 4 vụ, Thuận Châu 3 vụ

ThiCông, vệ sinh hotline 7 vụ: Phù Yên 5 vụ, Thành Phố 6 vụ.

II. Chỉ số độtin cậy lũy kế đến TUẦN 33/2023

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Tổng hợp

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

Công ty

Tuần

Tuần 33

25.03

0.20

26.43

0.21

0.01

-11.79

0.06

 

Tháng

Thực hiện tháng 8

36.48

0.32

60.74

0.41

0.03

7.27

0.08

 

KH tháng 8

0.00

0.00

0.00

0.00

1.03

79.29

0.85

 

So sánh TH/KH %

-

-

-

-

3.2%

9.2%

9.7%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

978.75

5.70

1163.67

7.79

2.39

142.85

1.90

 

KH năm

750.00

5.72

942.77

8.20

4.63

288.00

3.82

 

So sánh TH/KH %

130.5%

99.6%

123.4%

95.0%

51.7%

49.6%

49.9%

 

Đánh giá

K Đạt

Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 34/2023

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 1 vụ.

-Cắt điện trung áp 15 vụ: Mai Sơn 2 vụ, Mường La 3 vụ, Phù Yên 2 vụ, Sông mã 2vụ, Thành Phố 3 vụ, Thuận Châu 6 vụ.

Vệsinh, Thi Công hotline 9 vụ: Thành Phố 6 vụ

Chitiết tại phụ lục VI đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộcquyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Huy động trong khung giờ 12h30÷15h30

Huy động trong khung giờ 
21h00÷23h00

Sản lượng
(MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Sản lượng (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

259.2

1.8

1.8

44.1

1.8

1.8

31.5

1.8

1.8

A17.7

1872

13

13

318.5

13

13

227.5

13

13

A17.8

0

0

0

0

0

0

0

0

0

A17.9

288

2

2

49

2

2

35

2

2

A17.17

259.2

1.8

1.8

44.1

1.8

1.8

31.5

1.8

1.8

A17.18

1344

8

8

120

8

8

120

8

8

A17.19

1584

11

11

269.5

11

11

192.5

11

11

A17.20

1728

12

7

294

12

12

175

12

7

A17.26

1212

10

2

238

10

8

168

10

8

A17.32

0

3.6

0

88.2

3.6

3.6

63

3.6

3.6

A17.40

0

0

0

0

0

0

0

0

0

A17.42

244.8

1.7

1.7

41.65

1.7

1.7

29.75

1.7

1.7

A17.43

1036.8

7.2

2

151.2

7.2

7.2

100.2

7.2

2

A17.47

0

0

0

0

0

0

0

0

0

A17.48

1584

11

11

269.5

11

11

192.5

11

11

A17.49

432

3

2

73.5

3

3

38.5

3

2

A17.51

158.4

1.1

1.1

26.95

1.1

1.1

19.25

1.1

1.1

A17.53

648

4.5

4.5

110.25

4.5

4.5

78.75

4.5

4.5

A17.54

696

6

2

147

6

6

105

6

6

A17.59

1900.8

13.2

13.2

323.4

13.2

13.2

231

13.2

13.2

A17.61

1900.8

13.2

13.2

323.4

13.2

13.2

231

13.2

13.2

A17.64

588

4.5

4

60

4.5

4

78.75

4.5

4.5

Tổng

17736

128.6

101.3

2992.25

128.6

126.1

2148.7

128.6

115.4

 

IV. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

-2.4

-5.0

4.2

1.7

0.1

-0.6

 

 

374

-1.9

-6.7

6.9

2.4

0.7

-0.2

 1

E17.1

376

2.4

-2.5

5.9

1.0

0.2

-0.6

 

 

472

-3.3

-4.0

2.7

2.0

1.4

0.7

 

 

474

 

 

3.0

1.0

0.0

-0.2

 

 

476

 

 

3.9

1.0

0.0

-0.5

 

 

478

 

 

3.7

1.8

0.2

-0.4

 

 

471

 

 

4.1

1.3

0.3

-0.1

 

 

473

 

 

2.2

0.7

-0.2

-0.3

 

 

371

 

 

4.6

0.7

0.0

0.0

 

 

373

 

 

5.5

-4.0

0.0

-1.6

 2

E17.2

374

 

 

10.8

3.7

0.0

-1.4

 

 

376

 

 

0.8

0.2

0.0

0.0

 

 

378

 

 

3.5

-1.2

0.3

-0.4

 

 

471

 

 

4.4

1.3

0.0

0.0

 

 

473

1.9

0.6

3.4

1.9

0.0

0.0

 

 

474

 

 

1.0

0.3

0.1

0.0

 

 

476

 

 

1.5

0.6

0.0

0.0

 

 

478

 

 

0.8

-3.9

0.4

0.4

3

E17.3

371

-0.7

-15.2

1.3

0.8

0.8

-0.5

375

-1.3

-7.1

6.5

1.1

0.4

-0.7

377

 

 

2.1

0.1

0.1

-0.1

379

-4.4

-5.4

 

 

-0.3

-0.5

381

-4.8

-5.3

 

 

-0.2

-0.4

373

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

376

5.5

5.5

 

 

-0.2

0.0

378

5.5

5.5

 

 

-0.3

-0.1

 

 

371

-4.1

-9.0

2.3

0.0

-0.5

-1.8

4

E17.4

373

 

 

4.0

1.3

0.0

-0.2

 

 

375

6.7

1.0

8.6

2.9

0.3

-0.7

5

E17.5

371

 

 

2.1

2.2

-0.1

-0.6

373

-2.8

-10.6

6.1

2.1

0.2

-1.5

375

 

 

6

2

0.2

-0.5

471

 

 

3.4

1.2

0.3

0.0

372

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

6

 

371

 

 

3.9

1.2

-0.5

-0.8

E17.30

373

1.9

-7.4

7.7

2.3

0.0

-1.1

 

375

0.1

0.0

6.9

2.8

0.3

-0.3

7

 

371

 

 

1.3

0

0.0

-0.2

E17.62

373

 

 

2.5

-1.5

0.2

-0.4

 

375

 

 

11.6

2.9

0.2

-0.8

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1748

-25

1.00

1207

-57

1.00

739

-157

0.97

372/104 Bản Chiềng Ve

179

-70

0.92

98

-48

0.89

61

-59

0.71

372/104 Tân Xuân

425

-207

0.89

263

-197

0.80

155

-226

0.56

374/63 Phú Khoa

1437

-224

0.98

915

-92

0.99

504

-132

0.96

374/15A Chiềng Khoa

-6873

73

1.00

-7561

128

1.00

-8262

62

1.00

374/8 Bản Dạo

446

-25

0.99

264

-27

0.99

131

-67

0.88

374/9 Mường Tè

426

6

1

301

42

0.99

150

-5

0.99

376/4 Tà Làng 2

2148

34

1.00

1471

160

0.99

690

5

1.00

376/5 Tô Buông

262

-66

0.96

130

-60

0.90

79

-69

0.75

376/187 Tà Làng 1

1346

-29

0.99

761

-7

0.99

528

-24

0.99

376/3 Hát Sét

191

-63

0.94

107

-74

0.82

63

-86

0.58

376/4 Ban Đán

843

-53

1.00

503

-75

0.98

266

-91

0.94

471/105 Tiểu Khu 9

623

96

0.98

400

86

0.97

255

61

0.96

472/91 Lóng Luông

863

-68

0.99

481

-82

0.98

428

-68

0.98

472/5 Bản Bon

323

10

0.99

168

3

1.00

85

-3

1

473/106 Hang Dơi

1482

-50

1.00

1040

-7

1.00

532

-88

0.98

476/76B Pa Khen

1860

-327

0.98

1083

-263

0.97

465

-291

0.84

478/3C TK 19/8

1729

-126

0.99

1122

-10

1.00

610

47

0.99

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

911

37

1.00

593

-16

0.99

307

-34

0.99

374/80 Đèo SL

2353

-181

1

1493

-195

0.99

855

-236

0.96

374/3 Chiềng Cọ

381

-15

1.00

290

-3

1.00

146

-37

0.96

374/3 Chiềng Đen

342

-50

0.98

278

-37

0.99

130

-70

0.88

378/40 NBMS

2801

-153

0.99

1775

-189

0.99

1549

-105

0.99

378/112/6 Tinh Bột Sắn

1265

341

0.96

627

280

0.91

539

268

0.89

378/104/2 Tiền Phong

1200

-348

0.95

909

-348

0.92

974

-260

0.96

378/164 Tiểu Khu 3-2

8639

-306

1.00

5559

34

1.00

3152

-48

1.00

378/181/8 Bản Lếch

568

-25

0.99

458

-14

0.99

220

-66

0.95

378/192/3 Cò Nòi

959

-29

1.00

569

-18

1.00

341

-100

0.96

382/30 NBMS

5113

-446

0.99

3040

-687

0.97

1890

-926

0.89

382/52 Bản Áng

1576

134

0.99

1037

137

0.99

592

-21

1.00

382/3 Hin Đón

201

-86

0.91

126

-95

0.79

88

-106

0.63

382/3 Nà Ớt

630

-452

0.81

395

-415

0.68

206

-315

0.54

471/111 Tiểu Khu 1

3358

-194

1.00

2345

-83

1.00

1101

-21

1.00

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-15474

397

0.99

-15538

367

0.98

-15354

364

0.99

371/77 Bản Nong

319

-207

0.83

299

-254

0.76

187

-288

0.54

371/136 Noong Quang

221

-104

0.9

177

-119

0.92

108

-138

0.61

375/10 Bản Búng

122

-22

0.98

87

-33

0.93

66

-41

0.84

375/6 Phiêng Bủng

1043

0

1.00

714

-7

1.00

373

-122

0.94

375/157 Bản Hụn

462

-18

1.00

124

6

0.95

173

-55

0.95

375/184 Sao Va

109

-29

0.96

109

-28

0.96

65

-47

0.81

375/3 Huổi Phày

594

-40

0.99

397

-60

0.98

272

-95

0.94

375/129 Bản Pàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

378/21 Nà Bó

807

73

0.99

542

-15

1.00

434

-73

0.98

378/165 Pắc Ngà

335

40

0.99

243

1

0.99

153

-14

0.99

377/28 Hua Nậm

693

-93

0.99

414

-127

0.95

244

-196

0.77

377/103 Bản Kẻ

556

-30

1

319

-53

0.98

182

-111

0.85

377/60 Hua Ít

438

18

1

399

4

1

256

-56

0.97

377/2 Huổi Phăng

718

-169

0.97

506

-161

0.95

306

-221

0.81

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

179

2

1

102

-9

0.99

53

-10

0.98

371/97 Hua Ty

822

-415

0.89

463

-425

0.73

271

-437

0.52

371/126 Nong Vai

223

-96

0.91

97

-109

0.66

67

-109

0.52

371/31 Co Mạ

399

-103

0.96

159

-147

0.73

114

-140

0.63

371/10 Pha Khuông

187

-99

0.88

107

-114

0.68

62

-126

0.44

373/3 Bình Thuận

188

2

1

133

-2

1.00

50

-17

0.94

373/142 Pha Lao

1496

-184

0.99

881

-126

0.99

448

-32

1

375/64 Ba Nhất

623

-154

0.97

305

-202

0.83

176

-179

0.69

375/3 Bản Bai

1265

-55

1

1094

-47

1.00

587

-125

0.97

375/124 Bản lào

4047

-678

0.95

2844

-420

0.91

1693

-544

0.33

375/264 Chiềng Khoang

2429

-397

0.98

2115

-375

0.98

1369

-511

0.93

375/5 Bản Ca

610

-241

0.93

342

-223

0.83

260

-276

0.68

375/74 Huổi Nụ

129

-132

0.69

78

-126

0.52

63

-142

0.4

375/381 Phiêng Lanh

1377

-223

0.98

874

-165

0.98

537

-265

0.89

375/480 Bản Cút

658

-110

0.98

376

-116

0.95

216

-94

0.91

375/4 Co Líu

134

-124

0.73

75

-136

0.48

52

-117

0.41

375/4 Hua Cẩu

285

10

1

274

6

1

144

-52

0.93

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

209

-45

0.97

119

-47

0.92

94

-56

0.85

371/1 Bản Pa Liên Lạc

1374

-96

1

1290

-114

0.99

719

-287

0.92

371/122 Bản Vạn

585

-98

0.97

420

-134

0.95

302

-180

0.86

371/323 Nà Dòn

356

-126

0.93

190

-128

0.82

151

-143

0.72

371/1 Đồng Mã

149

-22

0.98

107

-17

0.98

66

-27

0.92

373/101 Bản Mòn

3325

-219

1

2610

-440

0.98

1776

-574

0.95

373/2 Tiểu Khu 1

178

-54

0.94

102

-52

0.88

43

-82

0.46

373/107 Xím Vàng

142

-76

0.86

57

-99

0.49

42

-85

0.44

373/1 Háng Đồng

72

-30

0.91

28

-33

0.68

40

-35

0.47

373/172 Cao Đa

1390

-193

0.99

1243

-232

0.98

921

-309

0.94

373/221 Suối Song

330

-119

0.93

210

-123

0.86

173

-135

0.78

373/7 Tà Đò

239

-52

0.97

143

-70

0.89

121

-63

0.88

375/6 Huy Hạ

450

8

0.99

328

96

0.97

146

-34

0.97

375/102 TT PY

2169

-150

0.99

1569

-208

0.99

947

-320

0.94

375/9 Bơm Nước

396

5

0.99

160

-68

0.9

75

-62

0.77

375/453/6 Bản Cải

1178

-15

1.00

1107

-29

1.00

609

-179

0.95

375/391 Mường Do

813

96

0.99

723

61

0.99

432

-22

1.00

375/2 Mường Lang

190

-1

1

158

6

0.99

87

-13

0.98

 

 

371/122 Sổm Pói

874

-134

0.98

438

-175

0.92

283

-225

0.78

371/104 Nà Khoang

446

-27

0.99

214

-79

0.93

146

-115

0.78

371/159 Bản Bánh

177

-216

0.63

103

-223

0.41

65

-233

0.27

371/5 Bản Khá

396

-182

0.9

232

-246

0.68

180

-249

0.58

373/4 Bang Búng

119

-49

0.92

88

-59

0.82

57

-75

0.6

373/108 Nà Nghịu

2088

-182

0.99

1325

-153

0.99

931

-417

0.91

373/2 Phiêng Đồn

1435

-45

1

905

-96

0.99

569

-143

0.96

373/67 Mường Lầm

706

3

1

600

-18

1

378

-82

0.97

375/152 Bản Nhạp

3349

31

1

2132

-115

1.00

1355

-160

0.99

375/289 Bản Pục

391

11

0.99

293

-50

0.98

206

-88

0.91

 

Hiện nay trên lưới điệntrung áp PCSL đang quản lý vận hành 136 Recloser và 90 LBS

- Đã kết nối được 125 MC bằng APN; 90 LBS bằng APN.

 

                                                                          


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Khóa F79 PĐ 373/101 Bản Mòn

7h30

17h30

7h51

14h04

7/8/23

Phù Yên

Vệ sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 133÷ VT 137; DCL 373-7/125 Phiêng Ban; TBA UB xã Phiêng Ban; TBA Văn Ban.

HOTLINE

2

Khóa F79 PĐ 471/178 NB Bản Cọ

7h30

17h30

8h08

16h36

7/8/23

Thành Phố

thi công hotline táp bổ sung lèo đầu TBA CQT Nhà Máy Nước 2+ DCL 471-7/201/13, Thay thanh đỡ sứ và sứ VHD tại VT 201/8+VT 201/15.

HOTLINE

3

Khóa F79 PĐ 373/101 Bản Mòn

7h30

17h30

8h06

13h28

8/8/23

Phù Yên

Vệ sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 138÷ VT 143; TBA Hạt 3; TBA Dạy Nghề

HOTLINE

4

Khóa F79 lộ 474, 478 E17.2

7h30

17h30

9h10

18h20

8/8/23

Thành Phố

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT: 2, 3, 4, 5. 

HOTLINE

5

Tách đ/d PĐ 375/102 Thị trấn phù yên từ CDPT 375-7/124 Bản Ban - DCL 375-7/155 Bản Băm

17h00

18h00

17h02

18h31

8/8/23

Phù Yên

Thay thế sứ đỡ lèo tại CDPT 375-7/142/1 Văn Yên không đảm bảo vận hành, nguy cơ gây sự cố.

ĐX

6

d/d 473 TG 2/9 từ CDPT 473-7/144 Ngã ba Xã Cơi→CDPT 473-7/159/16 Hua la→DCL 473-1/12/1(Bản là)→ CDPT 473-1/161 Nà Coóng

7h00

11h30

7h11

12h00

9/8/23

Thành Phố

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 473-7/158 Nà Coóng, MC 473/1 Hua la, Kết hợp kiểm tra khiếm khuyết đ/d

KH

7

Khóa F79 lộ 474,478 E17.2

7h30

17h30

7h38

12h03

9/8/23

Thành Phố

thay dây buộc cổ sứ VT 6,8,9,12

HOTLINE

8

Khóa F79 PĐ 373/101 Bản Mòn

7h10

11h30

7h55

12h01

9/8/23

Phù Yên

Vệ sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 149 ÷ VT 168; VT 168/4; TBA Phiêng Ban 1; TBA Tiểu Khu 4; TBA TTGDTX

HOTLINE

9

Tách đ/d 478 E17.1 Mộc Châu từ CDPT 478-7/15 Đài Bay - Chiềng Đi - Đăng Kiểm

6h10

9h20

6h00

9h23

10/8/23

Mộc Châu

Thi công dự bổ sung cột giữa khoảng 19-20 triển khai DA TĐH mạch vòng lưới diện trung áp

KH

10

'Tách đ/d PĐ 378/21 Nà Bó từ sau DCL 378-7/23/66 Cáp Na - Tà Hộc

7h00

12h00

7h12

11h37

10/8/23

Mai Sơn

ĐTXD; Thi công  câu đấu TBA Pá Nó A&B tại VT 126/23/99, TBA Bản Pơn 1 tại VT 126/23/139, TBA Bản Hộc tại VT 126/23/103 ( DA điện DT ); vệ sinh CĐ, XLKK đ/d

KH

11

Khóa F79 PĐ 373/101 Bản Mòn

7h30

9h30

7h14

9h42

10/8/23

Phù Yên

Vệ sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 138÷ VT 143; TBA Hạt 3; TBA Dạy Nghề

HOTLINE

12

Tách đ/d 383; 385 E17.3 Mường La

9h45

11h15

9h47

11h54

10/8/23

A17.61

chặt cây nguy cơ đổ vào đ/d VT 44-45

ĐX

13

Khóa F79 đ/d 371 e17.5 Phù Yên

7h30

17h30

10h06

14h35

10/8/23

Phù Yên

Vệ sinh Hotline cách điện Đ/d& TBA

HOTLINE

14

Đ/d 478 E17.2 → LBS 478-7/41 Bản Thẳm - mạch kép 478&474.

7h30

17h30

13h46

10h10

10/8/23

Thành Phố

ĐTXD; Thi công  câu đấu TBA Pá Nó A&B tại VT 126/23/99, TBA Bản Pơn 1 tại VT 126/23/139, TBA Bản Hộc tại VT 126/23/103 ( DA điện DT ); vệ sinh CĐ, XLKK đ/d

HOTLINE

15

PĐ 371/1 Bản Pa Liên Lạc - TC 375/6 Bản Cải

16h15

17h15

16h13

18h03

10/8/23

Phù Yeên

xử lý phát nhiệt pha B tại DCL 375-7/61/165 Suối Lốm

ĐX

16

Tách đ/d PĐ 374/53 Quyết Thắng từ CDPT 374-7/61 Tỉnh Ủy→TC 374/127 Phiêng Tam; chuyển PT cấp điện đ/d PĐ 375/3 Bản Bai,  PĐ 374/3 Chiềng Đen  nhận điện đ/d 375 E17.4 Thuận Châu

7h00

11h00

6h50

10h47

11/8/23

Thành Phố

PV Lắp CSV đ/d các  VT 64,  84,  99,  117; VSCĐ, XLKK đ/d, thay MBA TBA Nông Trại Xanh từ 320 -> 1000 KVA

KH

17

Tách PĐ 375/289 Bản Pục - VT tách lèo 329; từ  VT tách lèo 331 - DCPT 375-7/361 Nà Un

7h30

11h30

7h26

11h59

11/8/23

Sông Mã

Rải dây, căng dây lấy độ võng, câu đấu tại VT 331; 329.

KH

18

Tách PĐ 371/10 Pha Khuông - TBA Thẩm Ôn

6h30

16h00

7h26

13h11

11/8/23

Thuận Châu

Lắp đặt CSV các VT 112/22/40; 112/22/74; 112/22/98; 112/22/79/3/20; 112/22/79/3/2; 112/18; thay thế sứ tán, VSCN xử lý tiếp xúc

KH

19

Lộ 478 E17.2 Sơn La

7h30

17h30

7h50

18h17

11/8/23

Thành Phố

Thi công hotline

HOTLINE

20

Tách đ/d PĐ 375/5 Bản Ca - Nậm Giôn - Liệp Tè

7h10

13h00

6h50

13h22

12/8/23

Thuận Châu

PV Lắp CSV tại VT 269/25, 269/39, 269/59, 269/21/65, Thí nghiệm CBM LBS 375-7/50 Bản Tốm. Thí nghiệm CBM năm 2024:  TBA Nhà Sày, thay thế sứ tán cao.Vệ sinh công nghiệp, xử lý tiếp xúc.

KH

21

Tách đ/d PD 382/30 NBMS từ sau DCL 382-1/181 Nà Ớt - CDPT 375-7/361 Nà Un

7h00

14h30

7h26

15h18

12/8/23

Mai Sơn

PV Lắp đặt CSV tại các VT 182, 200, 185/4, 185/29,185/41, 185/46, 185/110/3, 185/160, 185/189, 185/195/2, 185/196/7;vệ sinh CĐ, XLKK đ/d.

KH

22

Tách đ/d 371 E17.30 Sông Mã - CDPT 371-1/67 Huổi Khăng

7h30

11h30

7h41

13h18

12/8/23

Sông Mã

 PV ĐL Sông Mã Lắp CSV đ/d các VT49/1; 53/10; 53/61/30; 53/164; 53/168/52; 59/11; 59/19; 59/44; 53/48; 53/61; 53/61/22; 53/82/25; 53/90; 53/102;  53/197; 53/82/42, 53/139/47; 53/168/25, Thí nghiệm CBM cấp độ 2 TC 371/22 Sổm Pói, TC 371/104 Nà Khoang, VSCN sứ đ/d, sứ đầu TBA, kiểm tra kiếm khuyết từ.

KH

23

Tách  PĐ 375/381 Phiêng Lanh từ sau DCL 375-7/407/4 Cầu Pá Uôn - TBA Chiếu sáng Pá Uôn

7h00

10h30

7h58

10h53

13/8/23

Thuận Châu

Thi công đấu nối đ/d VT 407/10 cấp điện TBA Vinfast Pá Uôn

KH

24

Đ/d 476 TG 2/9 - LBS 473-7/192 Xổ số

7h00

12h30

7h43

9h51

13/8/23

Thành Phố

Thi công Hotline câu đấu đ/d 22  Cấp điện TBA Số 2 Thành Ủy ( mới xây dựng)

HOTLINE

25

Tách đ/d 373 E17.2 Sơn la→DCL 382-1/30(NBMS);
Tách đ/d 378 E17.2 Sơn la→DCL 378-1/40((NBMS)

7h30

11h00

8h05

10h33

13/8/23

Thành Phố

Lắp đặt chống sét van tại VT 27 đ/d 373, tại VT 28 đ/d 378; Kiểm tra XLKK đ/d  373 từ VT 26- 29C/11,từ  29C-TBA Mai Sơn 2; từ VT 26-32 đ/d 378.

KH

26

Tách đ/d PĐ 471/111 TK I từ CDPT 476-1/146/2 Bó Phứa→Ngăn lộ 471 TG 2/9.

13h30

18h30

13h31

18h58

13/8/23

Thành Phố

Dựng  cột giữa VT 146/17-146/18, thi công đấu nối đ/d TBA Huổi Hẹt tại VT 146/17B XD Mới(DA điện DT)

KH

 

Phụ lục II: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 34

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Ngày

Đơn vị

Nội dung

Bắt đầu

Kết thúc

1 

Đ/d 478 E17.2 → LBS 478-7/41 Bản Thẳm (MK 474, 478)

7h30

17h30

14/8

Thành Phố

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT: 22, 23, 24, 25. 

2 

Tách đ/d PĐ 377/28 Hua Nậm - Ngọc Chiến- Phú Rảnh.

6h30

12h00

15/8

Mường La

Lắp đặt CSV đ/d tại các VT: 33/30/14; 33/30/24/13; 33/30/30; 33/42/6; 33/48; 33/64/5; 33/76; VSCN, xử lý khiếm khuyết trên  đ/d và TBA từ VT 33/29 - 33/103.

3 

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất - TBA Pá O

7h00

17h00

15/8

Thuận Châu

Thi công cải tạo thay thế xà, sứ, phụ kiện đ/d từ VT 64/17 đến VT 64/28. Lắp CSV tại VT 64/5, 64/31, 64/49/1/1, 64/75/3, 64/80, Thí nghiệm CBM MBA UB Púng Tra, MBA Bản Dồm, MBA Bản Tăng, MBA Bản Púa , MBA Noọng Cải, MBA Xa Hòn , MBA Bản Ban

4 

 Chuyển PT cấp điện đ/d 476 E17.2 Sơn La từ  LBS 476-7/78 Quyết Tâm LBS 476-7/122 Đài TH nhận điện đ/d 476 TG 2/9; tách đ/d từ DCL 476-1/78→  LBS 476-7/78 Quyết Tâm.

7h05

10h05

15/8

Thành Phố

Thi công hotline tách/đấu lèo LBS 476-7/78 Quyết Tâm → đ/d PV TN CBM cấp độ 2 LBSLBS 476-7/78 Quyết Tâm

5 

Đ/d 478 E17.2 → LBS 478-7/41 Bản Thẳm (MK 474, 478)

8h00

17h30

15/8

Thành Phố

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại VT 30 31, 32, 33.

6 

Tách đ/d 373 E17.4 Thuận Châu từ CDPT 373-7/42 Tạng Phát - TC 373/142 Pha Lao (chuyển PT đ/d 373/142 Pha Lao – CDPT 373-7/239 Huổi Của)

6h30

14h00

16/8

Thuận Châu

Lắp đặt CSV đ/d các VT 55, 85/5, 85/20, 85/40, 85/55, 85/68; thay thế 35 quả sứ tán cao; VSCĐ, XLKK đ/d; Lắp đặt CSV, VT 115/10, 105, 130, 141 thay thế 45 quả sứ tán cao; VSXN, XLKK đ/d.

7 

Tách đ/d 374 E17.2 →DCL 374-7/14/47 Trại Bò→DCL 374-7/13 TG 2/9→TC 374/53 Quyết Thắng; chuyển PT cấp điện từ TC 374/53 Quyết Thắng-Phiêng Tam nhận điện đ/d 375 E17.4 Thuận Châu, chuyển PT cấp điện T2 TG 2/9  nhận điện đ/d 371

7h00

12h00

16/8

Thành Phố

Lắp đặt CSV đ/d tại các VT 14/12, 14/26, 18,  18/6,  40, 51/7, Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 374-7/16 Nà Cạn, LBS 374-7/14/1 Nong Đúc; Kiểm tra XLKK đ/d.

8 

đ/d 473 E17.2 Sơn la →Trung tâm TP.

7h30

16h30

16/8

Thành Phố

Thi công hotline lắp chụp silicon vào FCO, sứ cao thế MBA tại các TBA: Đèn Đường T5, Tổ 2 Q. Thắng, TBA Giảng Lắc

9 

 Tách đ/d 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo

6h00

16h00

17/8

Đội QLCT

Vệ sinh cách điện, thay sứ vỡ các  VT 15, 40, 45, 47. 93, xử lý lèo, kiểm tra thoát sét và phụ kiện đường dây

10 

Tách đ/d 375 E17.3 Mường La  từ DCL 375-7/41/4 Nong Phự  - TBA Nong Phự

6h30

9h30

17/8

Mường La

Lắp đặt CSV tại VT: 41/8; 41/15; VSCN, xử lý khiếm khuyết trên đ/d và TBA từ VT 41/5 - 41/18.

11 

Tách đ/d  PĐ 375/64 Ba Nhất - TBA Pá O

07:00

17:00

17/8

Thuận Châu

Phục vụ Dựng cột BTLT 14m, BTLT 16m, lắp đặt xà, sứ và cố định dây dẫn vào sứ đứng tại các VT 64/18M, 64/19M, 64/19A, VT 64/21M,  VT64/25M. Lắp CSV tại VT 64/98/10, 64/63/50, 64/63/8, 64/63/30, 64/73/6, 64/73/41/5, 64/73/30.

12 

PĐ đ/d 471/178 Bản cọ→ Trung tâm TP→Bản Mòn.

7h30

10h00

17/8

Thành Phố

Thi công hotline thay dây cáp trần bằng cáp bọc từ VT đấu nối→FCO→sứ cao thế MBA-TBA Y Tế Dự Phòng.

13 

Táchđ/d PĐ 373/8 Tiểu Khu 2 từ  DCL 373-7/37 Tà Xùa - Hang Chú

6h30

16h30

18/8

Phù Yên

 '- VSCN xử lý khiếm khuyết trên đường dây, Nâng cao pha đất tại khoảng cột VT 168/8; VT 168/15; VT 168/23; VT 168/34;
- Tháo chuyển MC 373/107 xím vàng với MC 373/8 Tiểu khu 2;
-  Lắp đặt CSV trên đường dây tại các VT: 168/12/2; 168/12/10; 168/19; 168/28; 168/28A/4; 168/28A/16; 168/28A/29; 168/39; 168/43

14 

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Lào→DCL 374-7/34/54 (Bản Bay) → CDPT 375-7/216 Bó Mạ

6h30

14h00

18/8

Thuận Châu

Lắp đặt CSV VT 160, 202, thay thế 95 quả sứ tán cao; VS cách điện , XLKKđ/d. Thí nghiệm CBM năm 2024 TBA Bản Phé 2, Bản Lè 2

15 

Tách Đ/d 375 E17.30 Sông Mã  từ sau CDPT 375-7/84 Quyết Tiến -  DCL 375-1/152 Bản Nhạp

6h00

11h30

19/8

Sông Mã

Lắp CSV đ/d các VT  86, 98, 98/15, Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 375-7/88/4 Hoàng Mã, VSCN sứ đ/d, sứ đầu TBA, kiểm tra kiếm khuyết từ VT 85  - VT 151

16 

Tách đ/d 375 E17.3 Mường La  từ DCL 375-7/39/1 Pá Chiến - TBA Pá Chiến

6h30

9h30

19/8

Mường La

Lắp đặt CSV tại VT: 39/5 VSCN, xử lý khiếm khuyết trên đ/d và TBA từ VT 39/2 - 39/9.

17 

Tách đ/d PĐ 376/4 Bản Đán từ DCL 376-7/104/1 Đông Bâu - TBA Bản Khuông

7h00

14h00

19/8

Mai Sơn

SCTX di chuyển tuyến ĐZ 35kV từ VT 363/140/29 đến VT 363/104/31 Giả phóng mặt bằng chợ Chiềng On - Yên Châu

18 

Tách đ/d PĐ 373/142 Pha Lao - CDPT 373-7/239 Huổi Của
Tháo lèo VT 238 phục vụ lắp LBS, DCL Huổi Của tại VT 239 (từ 7.00-16.50 20/8)

7h00

13h00

19/8

Thuận Châu

Lắp CSV đ/d VT 165, 180, 195, 209, 225, 174/7, 174/20, 192/5;  Tháo lèo VT 238 phục vụ lắp LBS, DCL  Huổi Của tại VT 239; Thí nghiệm CBM MBA  Số 3 P Lanh, Số 9 P Lanh, Số 7 P Nèn, Số 8 P Nèn, Phiêng Hốc , Phiêng Ban

19 

Tách Đ/d PĐ 375/264 Chiềng Khoang từ VT tách lèo 349- CDPT 373-7/239 Huổi Của

7h00

16h50

20/8

Thuận Châu

 Lắp LBS, DCL đ/d tại VT 239

20 

Tách đ/d 471 E17.2 Sơn la từ CDPT 471-1/146 (Bó Phứa)→LBS 471-7/146/2 Bó Phứa→MC 476/181 Hoa ban→ Bản Mòn; tách đ/d 476 TG 2/9 từ CDPT 476-7/179 (Đô Thị) →DCL 476-7/181 Hoa ban →CDPT 473-1/223 (CA Thành Phố).

7h30

12h30

19/08

Thành Phố

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 471/178 NB Bản Cọ, MC 476/181 Hoa Ban, MC 471/207 Bản Cá, Kết hợp kiểm tra khiếm khuyết đ/d.

21 

Tách d/d 473 TG 2/9 từ CDPT 473-7/167 Quảng Trường→CDPT 473-7/193 XD Tô Hiệu.

13h30

15h30

19/08

Thành Phố

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 473-7/192 Xổ số, Kết hợp kiểm tra khiếm khuyết đ/d.

22 

Tách Đ/d 375 từ sau   DCL 375-1/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/287 Bản Pục

6h00

13h30

20/8

Sông Mã

Lắp CSV đ/d các VT 161, 233, 251, 264, 153/7/11, 153/33, 153/91, 191/67, 173/4/6/11, 173/46/11/9, 173/46/16, 173/81, 207/63, 261/10, VSCN sứ đ/d, sứ đầu TBA, kiểm tra kiếm khuyết từ VT 153 - VT 286

23 


Tách Đ/D 476 TG 2/9 từ CDPT 476-7/179 Đô Thị→LBS 473-7/223 CA Thành Phố; Chuyển PT cấp điện đ/d từ LBS 473-7/192 Xổ số→LBS 473-7/223 CA Thành Phố nhận điện đ/d 473 TG 2/9;

6h30

12h30

20/08

Thành Phố

Thi công hotline tách, đấu lại đầu cáp nguồn ra LBS 473-7/223 CA Thành Phố và thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 476 -7/180 Đô thị, LBS 473-7/223 CATP.
(Tách đầu cáp từ 06h30'-07h30';Thi công CBM từ 07h30'-11h30'; Câu đấu đầu cáp 11h30'-12h30').

24 

Tách đ/d PĐ 382/3 Hin Đón - DCL 382-1/123 Bản Bít

7h00

12h30

20/8

Mai Sơn

ĐTXD; Lắp đặt CSV tại các VT: 136/30, 136/46/2, 136/50/1, 136/70/2; 136/80; 136/98/2; 136/98/39; VSCN, xử lý khiếm khuyết trên  đ/d và TBA ; ĐTXD; Câu đấu TBA Suối Nhầm VT 136/96, TBA Pa Po VT 136/50/6; TBA Nà Khiểng, Bản Ngàm VT 136/98/7 ( DA điện DT )

25 

Tách PĐ 375/102 TTPY - DCL 375-7/156 Bản Băn

7h30

11h30

20/8

Phù Yên

Di chuyển đ/d tại VT 142/70, 142/71, 142/72 phục vụ DA di dân tái định cư của huyện
khắc phục khiếm khuyết đ/d  từ VT 109/10 -109/90; lắp đặt CSV đ/d  các VT: 109/88; 109/101; 109/36/26; 109/36/24;
TNĐK các TBA: Khe Lành, Giáp đất; kiểm tra XLKK đ/d 0.4 & TBA PP.
Lắp đặt Máy cắt đ/d  tại VT 124


Phụ lục II: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 35

TT

Đơn vị

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

Mường La

Tách đ/d PĐ 377/103 Bản Kẻ từ  DCL 377-7/103 Bản Kẻ  - TBA Phú Rảnh.

6.30

13.00

21/8

Lắp đặt CSV tại các VT: 33/107; 33/146; 33/159/4; 33/173; 33/174/6; 33/174/13/20; 33/174/13/33; VSCN, xử lý khiếm khuyết trên  đ/d và TBA từ VT 33/108 - 33/167.

2  

Thành Phố

Đ/D 474 E17.2 từ E17.2→LBS 474-7/77 Đăng Kiểm.

7.30

17.30

21/8

 Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 23/1÷VT 23/15, từ VT 29/1÷VT 29/18 và tại các TBA: Bản Lay, Noong Đúc 2.

3  

Thành Phố

Đ/D 474 E17.2 từ E17.2→LBS 474-7/77 Đăng Kiểm.

7.30

17.30

22/8

 Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 43÷VT 77 và tại các TBA: Điện Phát Tây Bắc, Bản Cang, Bản Cang 2, Đường Đôi.

4  

Đội QLCT

Tách đường dây 175 E17.6 Sơn La - 172 A17.38 Suối Lừm 3

6.00

16.00

22/8

Vệ sinh cách điện, kiểm tra phụ kiện đường dây từ VT 01-24

5  

Đội QLCT

Tách đường dây 175 E17.6 Sơn La - 172 A17.38 Suối Lừm 3

6.00

16.00

23/8

Vệ sinh cách điện, thay sứ vỡ, kiểm tra phụ kiện đường dây từ VT 25-48

6  

Mường La

Tách đ/d PĐ 371/77 Bản Nong  DCL 377-7/105 Bản Chông  - TBA TBA Hin Phá.

6.30

11.30

23/8

Lắp đặt CSV tại các VT: 125/10; 125/26;  VSCN, xử lý khiếm khuyết trên đ/d và TBA từ VT 106 - 145.

7  

Thành Phố

PĐ đ/d 471/178 Ngã ba Bản cọ→Bản Mòn.

7.30

17.30

23/8

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 186÷VT 206, từ VT 201/1÷VT 201/15 và tại các TBA: Y Tế Dự Phòng, Chợ Chiềng An, Mường La, Nhà Máy Nước 1, CQT Nhà Máy Nước, TBA Bản Bó.

8  

Đội QLCT

Tách đường dây 172 E17.1 Mộc Châu - 112 E19.6 Mai Châu

6.00

16.00

24/8

Cuốn khóa dây chống sét bị đứt sợi, vệ sinh cách điện, xử lý khiếm khuyết từ VT 319 -329

9  

Thành Phố

PĐ đ/d 471/178 Ngã ba Bản cọ→Bản Mòn.

7.30

11.30

24/8

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 201/16÷VT 201/27 và tại các TBA: Bản Bó 3, CQT Bản Bó 2.

10  

Thành Phố

PĐ 471/111 TK I → TC 471/178 Ngã ba Bản cọ.

14.00

17.30

24/8

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 152÷VT 161, từ VT 170÷VT 176 và tại các TBA: Sở Công An Cũ,  Liên Cơ 1.

11  

Mường La

Tách đ/d 371 E17.3 Mường La  từ DCL 371-7/88/1 Keo Ớt - TBA Keo Ớt.

6.30

9.30

25/8

Lắp đặt CSV tại VT: 88/4 VSCN, xử lý khiếm khuyết trên đ/d và TBA từ VT 88/2 - 88/8.

12  

Phù Yên

Tách đ/d 371 E17.5 Phù Yên - CDPT 371-7/78 Xanh Vàng

7.00

9.00

25/8

 Lắp đặt CSV trên đường dây tại các VT: 44; 62;
VSCN các TBA: May Tâm Việt; Mỏ Đồng 2; Chế biến nông sản Tường Thượng

13  

Thành Phố

PĐ đ/d 471/207 Bản Cá→Bản Mòn.

7.30

17.30

25/8

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 208÷VT 226, từ VT 288÷VT 245 và tại các TBA: Bản Cá 2, Phiêng Ngùa.

14  

Sông Mã

Tách Đ/d 371 từ sau CDPT 371-1/67 Huổi Khăng - CDPT 371-7/96 Bản Cang

6.00

11.30

26/8

Lắp CSV đ/d VT 73; 84, 92, VSCN sứ đ/d, sứ đầu TBA, kiểm tra kiếm khuyết từ VT 67 - VT 95

15  

Mộc Châu

Tách đ/d 474 E17.1 từ sau CDPT 473-7/119/1 Bản Mòn đến TBA Tây Tiến ( Phần đ/d đang nhận điện của 473 E17.1)

7.20

13.00

26/8

Dựng cột, di chuyển đ/d từ VT 45 đến đầu TBA Bản Mòn 3

16  

Phù Yên

Tách đ/d PĐ 371/122 Bản Vạn ÷ Pá Khốm 3

7.30

11.30

26/8

* SCTX: VSCN Đ/d từ  DCL 371-7/122 ÷ DPT 371-7/310 Bãi Sại Đ/d 35kV lộ 371 E17.5
- Lắp đặt CSV trên đường dây tại các VT: 136; 144/1; 152; 156; 167; 185; 200; 228; 263; 349; 328; 342/4;  379/5; 386/2; 341; 386/17/2; 386/17/20; 365

17  

Thành Phố

đ/d 473 TG 2/9 từ MC 473/161 Nà Coóng→ Trung tâm TP.

7.30

8.30

26/8

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 179/1A÷VT 179/6A và tại TBA: Mầm Non Tô Hiệu.

18  

Đội QLCT

Trạm E17.3 Mường La

8.00

12.00

26/8

Kiểm  tra, rà soát hiệu chỉnh Rơ le 87B theo chỉ đạo của trung tâm Điều độ hệ thông thông điện miền Bắc và  khuyến cáo của hãng Toshiba theo văn bản số 904/ĐĐMB-PT

19  

Thành Phố

 đ/d 476 TG 2/9 từ LBS 473-7/223 CA Thành Phố→Trung tâm TP.

9.00

11.30

26/8

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 205/2÷VT 205/7, từ VT 205/2/2÷VT 205/2/4 và tại các TBA: Khí Tượng, SVĐ Chiềng Lề.

20  

Thành Phố

đ/d 476 E17.2 Sơn la→ Trung tâm TP.

13.30

17.30

26/8

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 121/1÷VT 121/8 và tại các TBA: Xe Khách 2, Xe Khách.

21  

Đội QLCT

Tách đ/d 471, MBA T1 trạm E17.5 Phù Yên

6.00

16.00

27/8

Lắp đặt CSV đ/d VT 30 ÷ 256
 Thay CSV pha C phía 110kV MBA T1
Bảo dưỡng, xử lý khiếm khuyết bộ điều chỉnh điện áp dưới tải (OLTC) MBA T1

22  

Đội QLCT

Tách Thanh cái C11, C12   & phụ tải  trạm E17.5 Phù Yên

6.00

12.00

27/8

ETC cấu hình, cài đặt lại & thí nghiệm rơle 87B trạm E17.5 Phù Yên theo văn bản số 904/ĐĐMB-PT

23  

Mường La

Tách đ/d PĐ 378/192/3 Cò Nòi từ DCL 378-7/46/1 Noong Te - TBA Bó Ngoa

7.00

10.30

24/8

Lắp đặt Phụ kiện câu đấu TBA Tưới tiêu Noong Te VT 192/46/19; công suất  250 ( TSKH) ; VSCN, xử lý khiếm khuyết trên  đ/d và TBA,

24  

Mường La

Tách đ/d PĐ 376/4 Tà làng 2 từ sau DCL 376-7/132/1 Kim Chung - TBA Lau Khô

7.00

14.30

26/8

Di chuyển tuyến từ VT 182/132/6 - 182/132/8

25  

Mường La

Tách đ/d PĐ 382/30 NBMS từ sau  DCL 382-7/85 Chiềng Dong - CDPT 382-7/118 Nà Viền

7.00

13.30

12/8

  Lắp đặt CSV tại các VT: 101; 89/2; 113/2; 113/9/1 VSCN, xử lý khiếm khuyết trên đ/d và TBA

26  

Sông Mã

Tách Đ/d 371 từ sau CDPT 371-7/96 Bản Cang - VT 304 TBA Huổi Làn - CDPT 371-7/155/1 Bản Bánh

6.00

11.30

27/8

Lắp CSV đ/d VT 112; 150; 161; 183; 297/15; 297/20; 282; Thí nghiệm CBM cấp độ 2 TC 371/159 Bản Bánh, VSCN sứ đ/d, sứ đầu TBA, kiểm tra kiếm khuyết từ VT 159 - VT 304 TBA Huổi Làn