0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 34 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 35+TUẦN 36

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2454.14

2159.755

160.28

62.9

15758.42

Ngành điện

2418.62

2120.45

160.01

57.47

15485.26

506145.59

6135.74

8357.01

992.51

Tuần 33/2023

2185.13

2040.46

151.87

55.04

14683.32

490660.33

5667.74

8431.78

583.81

SST 34/33

10.7%

3.9%

5.4%

4.4%

5.5%

3.2%

8.3%

-0.9%

70.0%

Tuần 34/2022

2223.72

2019.60

150.29

53.89

14705.90

457864.04

4104.70

9609.79

991.41

SS Cùng kỳ

10%

7%

7%

17%

5%

11%

49%

-13%

0.00

 

 

b.Công suất sản lượng thủyđiện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

330.70

5206.48

404.60

2662.68

21209.78

199667.78

 

Pmax (MWh)

1.9

 

2.8

 

145.4

 

 

P min (MW)

1.9

 

1

 

97

 

 

 

c.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

33

283.8

67.2

21.0

2.8

1.0

2258.1

34

404.6

67.2

38.0

2.8

1.0

2662.7

 

 

d.     Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

33

336.2

48.8

45.6

1.9

1.9

4875.8

34

330.7

48.5

44.6

1.9

1.9

5206.5

 

 

 Cắt điện công tác TUẦN 34

Trongtuần thực hiện cắt điện 19 vụ, trong đó cắt điện kế hoạch 16 vụ, cắt điện độtxuất 3.Cụ thể như sau:

-Cắt điện lưới 110: 3 vụ.

-Cắt điện trung áp 16 vụ: KH 2 vụ, Mường La 2 vụ, Phù Yên 1 vụ, Sông Mã 1 vụ,Thành Phố 4 vụ, Thuận Châu 6 vụ.

ThiCông, vệ sinh hotline 5 vụ: Thành Phố 5 vụ.

II. Chỉ số độtin cậy lũy kế đến TUẦN 34/2023

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Tổng hợp

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

Công ty

Tuần

Tuần 34

45.31

0.20

49.69

0.27

0.10

14.84

0.15

 

Tháng

Thực hiện tháng 8

81.79

0.53

110.42

0.68

0.13

22.11

0.23

 

KH tháng 8

0.00

0.25

0.00

0.70

1.53

101.29

1.55

 

So sánh TH/KH %

-

210.2%

-

97.1%

8.5%

21.8%

15.1%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

1024.05

5.90

1213.36

8.05

2.49

157.69

2.06

 

KH năm

750.00

5.72

942.77

8.20

4.63

288.00

3.82

 

So sánh TH/KH %

136.5%

103.2%

128.7%

98.2%

53.8%

54.8%

53.8%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 35/2023

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 6 vụ.

-Cắt điện trung áp 14 vụ: Mai Sơn 1 vụ, Mộc Châu 1 vụ, Mường La 3 vụ, Phù Yên 2vụ, Sông Mã 2 vụ, Thuận Châu 5 vụ.

Vệsinh, Thi Công hotline 9 vụ: Thành Phố 9 vụ

Chitiết tại phụ lục VI đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộcquyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Huy động trong khung giờ 12h30÷15h30

Huy động trong khung giờ 
21h00÷23h00

Sản lượng
(MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Sản lượng (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

259.2

1.8

1.8

44.1

1.8

1.8

31.5

1.8

1.8

A17.7

1872

13

13

318.5

13

13

227.5

13

13

A17.8

345.6

2.4

2.4

58.8

2.4

2.4

42

2.4

2.4

A17.9

288

2

2

49

2

2

35

2

2

A17.17

216

1.5

1.5

36.75

1.5

1.5

26.25

1.5

1.5

A17.18

1344

8

8

120

8

8

120

8

8

A17.19

1584

11

11

269.5

11

11

192.5

11

11

A17.20

1728

12

7

294

12

12

175

12

7

A17.26

1212

10

2

238

10

8

168

10

8

A17.32

0

3.6

0

88.2

3.6

3.6

63

3.6

3.6

A17.40

576

4

4

98

4

4

70

4

4

A17.42

244.8

1.7

1.7

41.65

1.7

1.7

29.75

1.7

1.7

A17.43

1036.8

7.2

2

151.2

7.2

7.2

100.2

7.2

2

A17.47

394.8

2.8

2.8

68.6

2.8

2.8

49

2.8

2.8

A17.48

1584

11

11

269.5

11

11

192.5

11

11

A17.49

432

3

3

73.5

3

3

52.5

3

3

A17.51

158.4

1.1

1.1

26.95

1.1

1.1

19.25

1.1

1.1

A17.53

648

4.5

4.5

110.25

4.5

4.5

78.75

4.5

4.5

A17.54

696

6

2

147

6

6

105

6

6

A17.59

1900.8

13.2

13.2

323.4

13.2

13.2

231

13.2

13.2

A17.61

1900.8

13.2

13.2

323.4

13.2

13.2

231

13.2

13.2

A17.64

588

4.5

4

60

4.5

4

78.75

4.5

4.5

Tổng

19009.2

137.5

111.2

3210.3

137.5

135

2318.45

137.5

125.3

 

IV. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

0.1

-4.9

4.1

1.9

0.0

-0.7

 

 

374

-1.3

-6.1

7.9

2.7

0.5

-0.2

 1

E17.1

376

2.7

-2.1

6.2

1.4

0.4

-0.5

 

 

472

1.3

-4.2

2.6

1.3

1.5

-0.2

 

 

474

 

 

3.1

1.1

0.2

-0.3

 

 

476

 

 

4.0

1.3

-0.1

-0.6

 

 

478

 

 

3.3

1.6

0.2

-0.4

 

 

471

 

 

4.2

1.6

0.4

0.0

 

 

473

 

 

2.4

0.9

0.0

-0.3

 

 

371

 

 

4.8

0.8

0.0

0.0

 

 

373

 

 

5.9

-0.9

0.0

-1.2

 2

E17.2

374

 

 

10.8

4.6

0.0

-0.7

 

 

376

 

 

0.8

0.2

0.0

0.0

 

 

378

 

 

3.9

-0.3

0.3

-0.4

 

 

471

 

 

4.2

1.7

0.0

0.0

 

 

473

1.9

0.8

3.4

2.3

0.1

0.0

 

 

474

 

 

1.2

0.6

0.2

0.0

 

 

476

 

 

1.5

0.7

0.0

0.0

 

 

478

 

 

0.8

-2.0

0.2

0.2

3

E17.3

371

-14.7

-15.2

1.4

0.9

0.3

-0.1

375

-4.4

-6.9

4.0

1.6

0.2

-0.8

377

 

 

2.1

0.9

0.2

-0.1

379

-4.3

-5.3

 

 

-0.4

-0.5

381

-4.7

-5.3

 

 

-0.2

-0.4

373

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

376

0.0

5.5

 

 

-0.3

0.0

378

2.6

5.5

 

 

-0.4

-0.1

 

 

371

-3.3

-8.4

1.7

0.0

-0.5

-1.2

4

E17.4

373

 

 

4.1

1.6

0.2

-0.7

 

 

375

6.7

1.4

8.6

3.3

0.1

-0.8

5

E17.5

371

 

 

2.5

2.5

0.0

-0.5

373

-2.6

-10.0

6.0

2.8

0.4

-1.9

375

 

 

6

3

0.7

-0.4

471

 

 

3.1

2.0

0.4

0.0

372

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

6

 

371

 

 

4.0

1.3

-0.4

-0.8

E17.30

373

2.2

-5.9

7.9

3.2

0.0

-0.6

 

375

4.7

0.0

7.5

0.7

0.4

-0.5

7

 

371

 

 

1.5

0

0.2

0.0

E17.62

373

 

 

2.7

-0.3

0.2

-0.3

 

375

 

 

12.7

3.3

0.7

-0.8

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1855

33

0.99

1221

-72

1.00

865

-168

0.98

372/104 Bản Chiềng Ve

194

-61

0.95

106

-49

0.90

66

-54

0.77

372/104 Tân Xuân

401

-189

0.89

295

-187

0.84

186

-220

0.64

374/63 Phú Khoa

1451

-232

0.98

974

-103

0.99

535

-142

0.96

374/15A Chiềng Khoa

-5212

24

0.99

-7600

16

1.00

-7027

-66

1.00

374/8 Bản Dạo

404

-38

0.99

254

-47

0.98

135

-72

0.88

374/9 Mường Tè

436

30

0.99

326

46

0.99

163

-3

1.00

376/4 Tà Làng 2

2399

76

1.00

1478

97

1.00

720

-2

1.00

376/5 Tô Buông

262

-66

0.96

130

-60

0.90

79

-69

0.75

376/187 Tà Làng 1

1387

-24

0.99

728

-22

0.99

516

-38

0.99

376/3 Hát Sét

203

-71

0.94

102

-75

0.80

62

-85

0.59

376/4 Ban Đán

862

-63

0.99

585

-93

0.98

272

-122

0.91

471/105 Tiểu Khu 9

659

92

0.98

417

103

0.97

222

55

0.96

472/91 Lóng Luông

863

-68

0.99

481

-82

0.98

428

-68

0.98

472/5 Bản Bon

320

19

0.99

155

12

0.99

87

0

1

473/106 Hang Dơi

1621

-30

1.00

995

-33

1.00

564

-90

0.98

476/76B Pa Khen

2046

-271

0.99

1252

-236

0.98

551

-252

0.90

478/3C TK 19/8

1813

-103

1

1130

-1

1.00

691

20

1.00

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

959

85

0.99

854

72

0.99

358

-52

0.98

374/80 Đèo SL

2776

-103

1

1641

-144

0.99

874

-241

0.96

374/3 Chiềng Cọ

359

-34

0.99

264

-35

0.99

137

-39

0.96

374/3 Chiềng Đen

359

-42

0.99

247

-49

0.97

121

-77

0.84

378/40 NBMS

2801

-153

0.99

1775

-189

0.99

1549

-105

0.99

378/112/6 Tinh Bột Sắn

1528

-251

0.98

1079

169

0.94

610

-260

0.92

378/104/2 Tiền Phong

1090

-240

0.97

906

-266

0.94

599

-294

0.89

378/164 Tiểu Khu 3-2

9589

330

1.00

6043

482

0.99

3766

-126

1.00

378/181/8 Bản Lếch

568

-25

0.99

458

-14

0.99

220

-66

0.95

378/192/3 Cò Nòi

959

-29

1.00

569

-18

1.00

341

-100

0.96

382/30 NBMS

5113

-446

0.99

3040

-687

0.97

1890

-926

0.89

382/52 Bản Áng

1576

134

0.99

1037

137

0.99

592

-21

1.00

382/3 Hin Đón

201

-86

0.91

126

-95

0.79

88

-106

0.63

382/3 Nà Ớt

630

-452

0.81

395

-415

0.68

206

-315

0.54

471/111 Tiểu Khu 1

3358

-194

1.00

2345

-83

1.00

1101

-21

1.00

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-15414

387

0.99

-15538

367

0.98

-15354

364

0.99

371/77 Bản Nong

319

-207

0.83

299

-254

0.76

187

-288

0.54

371/136 Noong Quang

221

-104

0.9

177

-119

0.92

108

-138

0.61

375/10 Bản Búng

122

-22

0.98

87

-33

0.93

66

-41

0.84

375/6 Phiêng Bủng

1043

0

1.00

714

-7

1.00

373

-122

0.94

375/157 Bản Hụn

465

-15

1.00

355

17

0.97

186

-39

0.97

375/184 Sao Va

109

-29

0.96

109

-28

0.96

65

-47

0.81

375/3 Huổi Phày

594

-40

0.99

397

-60

0.98

272

-95

0.94

375/129 Bản Pàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

378/21 Nà Bó

807

73

0.99

542

-15

1.00

434

-73

0.98

378/165 Pắc Ngà

335

40

0.99

243

1

0.99

153

-14

0.99

377/28 Hua Nậm

693

-93

0.99

414

-127

0.95

244

-196

0.77

377/103 Bản Kẻ

556

-30

1

319

-53

0.98

182

-111

0.85

377/60 Hua Ít

438

18

1

399

4

1

256

-56

0.97

377/2 Huổi Phăng

718

-169

0.97

506

-161

0.95

306

-221

0.81

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

153

5

1

115

7

0.99

54

-10

0.98

371/97 Hua Ty

1048

-353

0.94

605

-357

0.86

326

-428

0.67

371/126 Nong Vai

241

-90

0.93

117

-98

0.76

63

-112

0.49

371/31 Co Mạ

392

-108

0.96

238

-108

0.91

123

-135

0.67

371/10 Pha Khuông

190

-102

0.88

123

-114

0.73

87

-123

0.56

373/3 Bình Thuận

203

5

1

154

17

0.99

49

-19

0.92

373/142 Pha Lao

1465

-121

0.99

1141

-3

1.00

510

-31

1

375/64 Ba Nhất

521

-141

0.96

423

-155

0.93

171

-185

0.67

375/3 Bản Bai

1457

43

1

1009

-94

0.99

489

-183

0.93

375/124 Bản lào

4272

-591

0.97

2924

-349

0.94

1776

-489

0.88

375/264 Chiềng Khoang

2429

-397

0.98

2115

-375

0.98

1369

-511

0.93

375/5 Bản Ca

572

-227

0.92

438

-207

0.90

267

-267

0.68

375/74 Huổi Nụ

171

-131

0.63

86

-133

0.54

60

-149

0.37

375/381 Phiêng Lanh

1377

-223

0.98

874

-165

0.98

537

-265

0.89

375/480 Bản Cút

636

-104

0.98

354

-94

0.96

214

-88

0.92

375/4 Co Líu

121

-137

0.66

85

-139

0.52

56

-123

0.41

375/4 Hua Cẩu

321

-13

1

292

-5

1

157

-39

0.97

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

225

-32

0.98

95

-49

0.88

88

-59

0.82

371/1 Bản Pa Liên Lạc

1755

-161

0.99

1110

-184

0.98

588

-336

0.86

371/122 Bản Vạn

695

-118

0.98

474

-132

0.96

264

-173

0.83

371/323 Nà Dòn

333

104

0.95

206

-100

0.87

119

120

0.70

371/1 Đồng Mã

149

-22

0.98

107

-17

0.98

66

-27

0.92

373/101 Bản Mòn

4225

-538

0.99

2741

-333

0.99

1385

-843

0.85

373/2 Tiểu Khu 1

161

-48

0.93

70

-97

0.58

38

-102

0.35

373/107 Xím Vàng

137

-77

0.86

53

-90

0.5

29

-87

0.31

373/1 Háng Đồng

112

-19

0.98

42

-32

0.79

15

-34

0.42

373/172 Cao Đa

1776

-244

0.99

1249

-264

0.97

711

-468

0.83

373/221 Suối Song

341

-87

0.96

235

-99

0.92

132

-150

0.66

373/7 Tà Đò

267

-54

0.98

175

-56

0.95

99

-64

0.83

375/6 Huy Hạ

417

12

0.99

245

-12

1

135

-29

0.97

375/102 TT PY

2169

-150

0.99

1569

-208

0.99

947

-320

0.94

375/9 Bơm Nước

446

30

0.99

333

10

0.95

23

-10

0.48

375/453/6 Bản Cải

1503

-81

1.00

1054

-52

1.00

506

-216

0.91

375/391 Mường Do

1008

45

0.99

759

81

0.99

359

-49

0.99

375/2 Mường Lang

190

-1

1

158

6

0.99

87

-13

0.98

 

 

371/122 Sổm Pói

874

-134

0.98

438

-175

0.92

283

-225

0.78

371/104 Nà Khoang

446

-27

0.99

214

-79

0.93

146

-115

0.78

371/159 Bản Bánh

177

-216

0.63

103

-223

0.41

65

-233

0.27

371/5 Bản Khá

396

-182

0.9

232

-246

0.68

180

-249

0.58

373/4 Bang Búng

119

-49

0.92

88

-59

0.82

57

-75

0.6

373/108 Nà Nghịu

2088

-182

0.99

1325

-153

0.99

931

-417

0.91

373/2 Phiêng Đồn

1435

-45

1

905

-96

0.99

569

-143

0.96

373/67 Mường Lầm

706

3

1

600

-18

1

378

-82

0.97

375/152 Bản Nhạp

3349

31

1

2132

-115

1.00

1355

-160

0.99

375/289 Bản Pục

391

11

0.99

293

-50

0.98

206

-88

0.91

                                                                          

Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Đ/d 478 E17.2 Sơn La → LBS 478-7/41 Bản Thẳm

7:30

15:30

7:55

16:31

14/8/23

Thành Phố

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT: 22, 23, 24, 25.

HOTLINE

2

Chuyển PT cấp điện đ/d 476 E17.2 Sơn La từ  LBS 476-7/78 Quyết Tâm LBS 476-7/122 Đài TH nhận điện đ/d 476 TG 2/9; tách đ/d từ DCL 476-1/78→  LBS 476-7/78 Quyết Tâm theo kế hoạch

7:05

10:05

7:07

9:49

15/8/23

Thành Phố

Thi công hotline tách/đấu lèo LBS 476-7/78 Quyết Tâm → đ/d PV TN CBM cấp độ 2  LBSLBS 476-7/78 Quyết Tâm

HOTLINE

3

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất - TBA Pá O

7:00

17:00

6:58

17:47

15/8/23

Thuận Châu

thi công cải tạo thay thế xà, sứ, phụ kiện đ/d từ VT 64/17 đến VT 64/28. Lắp CSV tại VT 64/5, 64/31, 64/49/1/1, 64/75/3, 64/80, Thí nghiệm CBM MBA UB Púng Tra, MBA Bản Dồm, MBA Bản Tăng, MBA Bản Púa , MBA Noọng Cải, MBA Xa Hòn , MBA Bản Ban

KH

4

Lộ 478 E17.2 Sơn La

8:00

17:30

10:04

18:46

15/8/23

Thành Phố

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại VT 30 31, 32, 33

HOTLINE

5

Tách ĐX PĐ 371/2 Bản Tìn lộ 371 E17.3 Mường La - Nậm Chiến - Chiềng Muôn

16:00

16:30

16:00

16:23

15/8/23

A17.51+A17.59

chặt cây nguy cơ đổ vào đ/d VT 23-24

ĐX

6

Tách đ/d từ CDPT 373-7/42 Tạng Phát - TC 373/142 Pha Lao

6:30

15:00

6:33

14:38

16/8/23

Thuận Châu

lắp CSV và VSCN trên đ/d

KH

7

Tách đ/d 374 E17.2 →DCL 374-7/14/47 Trại Bò→DCL 374-7/13 TG 2/9→TC 374/53 Quyết Thắng; chuyển PT cấp điện từ TC 374/53 Quyết Thắng-Phiêng Tam nhận điện đ/d 375 E17.4 Thuận Châu, chuyển PT cấp điện T2 TG 2/9 nhận điện đ/d 371

7:00

12:00

7:17

12:19

16/8/23

Thành Phố

PV ĐL Thành Phố Lắp đặt CSV đ/d tại các VT 14/12, 14/26, 18, 18/6, 40, 51/7, Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 374-7/16 Nà Cạn, LBS 374-7/14/1 Nong Đúc; Kiểm tra XLKK đ/d.

KH

8

PĐ 371/97 Huy Ty lộ 371 E17.4 Thuận Châu - DCL 373-7/380 Co Mạ

23:30

0:15

23:26

0:52

16/8/23

Thuận Châu

xử lý tụt lèo VT 119 pha A

ĐX

9

 Tách đ/d 171 E17.2 Sơn La  - 176 E21.1 Tuần Giáo

6:00

16:00

5:41

15:02

17/8/23

Đội QLCT

Vệ sinh cách điện, thay sứ vỡ các  VT 15, 40, 45, 47. 93, xử lý lèo, kiểm tra thoát sét và phụ kiện đường dây

KH

10

Tách đ/d 375 E17.3 Mường La  từ DCL 375-7/41/4 Nong Phự  - TBA Nong Phự

6:30

9:30

6:31

9:46

17/8/23

Mường La

Lắp đặt CSV tại VT: 41/8; 41/15; VSCN, xử lý khiếm khuyết trên đ/d và TBA từ VT 41/5 - 41/18.

KH

11

Tách PĐ 375/64 Ba Nhất - TBA Bản Xanh

7:00

17:00

7:09

17:12

17/8/23

Thuận Châu

dựng cột BTLT và lắp xà sứ và cố định dây dẫn VT 64/18 M, 64/19M, 64/19 A....

KH

12

Tách đ/d 174 E17.2 Sơn La - 171 E17,4 Thuận Châu

6:00

16:00

5:58

15:23

18/8/23

Đội QLCT

PV ĐQLCT công tác thay sứ VT 97,29,37 VSCN đ/d

KH

13

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Lào→DCL 374-7/34/54 (Bản Bay) → CDPT 375-7/216 Bó Mạ

6:30

14:00

7:08

13:47

18/8/23

Thuận Châu

Lắp đặt CSV VT 160, 202, thay thế 95 quả sứ tán cao; VS cách điện , XLKKđ/d. Thí nghiệm CBM năm 2024 TBA Bản Phé 2, Bản Lè 2

KH

14

Tách đ/d PĐ 373/8 Tiểu Khu 2 từ  DCL 373-7/37 Tà Xùa - Hang Chú

6:30

16:30

7:30

17:44

18/8/23

Phù Yên

VSCN xử lý khiếm khuyết trên đường dây, Nâng cao pha đất tại khoảng cột VT 168/8; VT 168/15; VT 168/23; VT 168/34;
- Tháo chuyển MC 373/107 xím vàng với MC 373/8 Tiểu khu 2;
-  Lắp đặt CSV trên đường dây tại các VT: 168/12/2; 168/12/10; 168/19; 168/28; 168/28A/4; 168/28A/16; 168/28A/29; 168/39; 168/43

KH

15

đ/d 473 E17.2 Sơn La  →Trung tâm TP.

7:30

11:30

7:49

11:49

18/8/23

Thành Phố

Thi công hotline lắp chụp silicon vào FCO, sứ cao thế MBA tại các TBA: Đèn Đường T5, Tổ 2 Q. Thắng.

HOTLINE

16

Tách đ/d PĐ 374 TG 2/9 từ DCL 374-7/51/98/1 bản Sẳng không tải đ/d→TBA Cà Phê Minh Tiến.

14:00

17:00

14:58

16:31

18/8/23

Thành Phố

Tháo, thay BU pha B do bị phóng hỏng, Câu đấu lại nguồn vào TBA Cà phê Minh tiến tại VT 51/98/5(Khắc phục sự cố ngày 21/7/2023)

KH

17

 đ/d 473 TG 2/9→Trung tâm TP.

14:00

16:30

14:05

15:50

18/8/23

Thành Phố

Thi công hotline thay dây cáp trần bằng cáp bọc từ VT đấu nối→FCO→sứ cao thế MBA-TBA Giảng Lắc.

HOTLINE

18

Tác đ/d 383, 385 E17.3 Mường La - A17.61 TĐ Ngọc Chiến

16:30

18:30

16:39

17:15

18/8/23

A17.61

chặt cây nguy cơ đổ vào đ/d VT 73

ĐX

19

Tách Đ/d 375 E17.30 Sông Mã  từ sau CDPT 375-7/84 Quyết Tiến -  DCL 375-1/152 Bản Nhạp đầu TBA, kiểm tra kiếm khuyết từ VT 85  - VT 151

6:00

11:30

5:59

11:40

19/8/23

Sông Mã

PV ĐL Sông Mã Lắp CSV đ/d các VT  86, 98, 98/15, Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 375-7/88/4 Hoàng Mã, VSCN sứ đ/d, sứ

KH

20

Tách đ/d 174 E17.2 Sơn La - 171 E17,4 Thuận Châu

6:00

16:00

6:05

15:32

19/8/23

Đội QLCT

PV ĐQLCT công tác thay sứ VT 40, 46, 59, Vệ sinh CN, XLKK đ/d từ VT 46 - 75

KH

21

Tách đ/d 375 E17.3 Mường La từ DCL 375-7/39/1 Pá Chiến - TBA Pá Chiến

6:30

9:30

6:29

9:11

19/8/23

Mường La

 PV ĐL Mường La Lắp đặt CSV tại VT: 39/5 VSCN, xử lý khiếm khuyết trên đ/d và TBA từ VT 39/2 - 39/9.

KH

22

Tách đ/d PĐ 373/142 Pha Lao - CDPT 373-7/239 Huổi Của
Tháo lèo VT 238 phục vụ lắp LBS, DCL Huổi Của tại VT 239

6:55

13:00

7:14

13:39

19/8/23

Thuận Châu

Lắp CSV đ/d VT 165, 180, 195, 209, 225, 174/7, 174/20, 192/5; Tháo lèo VT 238 phục vụ lắp LBS, DCL Huổi Của tại VT 239; Thí nghiệm CBM MBA  Số 3 P Lanh, Số 9 P Lanh, Số 7 P Nèn, Số 8 P Nèn, Phiêng Hốc , Phiêng Ban

KH

23

Tách đ/d 471 E17.2 Sơn la từ trạm cắt 471-7/146/2 Bó Phứa→trạm cắt 476/181 Hoa Ban→ Bản Mòn

7:30

10:30

7:39

10:19

19/8/23

Thành Phố

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 471/178 NB Bản Cọ, MC 476/181 Hoa Ban, MC 471/207 Bản Cá, Kết hợp kiểm tra khiếm khuyết đ/d

KH

24

Tách Đ/D 476 TG 2/9 từ CDPT 476-7/179 Đô Thị→LBS 473-7/223 CA Thành Phố; Chuyển PT cấp điện đ/d từ LBS 473-7/192 Xổ số→LBS 473-7/223 CA Thành Phố nhận điện đ/d 473 TG 2/9;

6:30

12:30

6:25

13:39

20/8/23

Thành Phố

Thi công hotline tách/đấu lại đầu cáp ra LBS 473-7/223 CA Thành Phố và thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 476/181 Hoa Ban, LBS 476 -7/180 Đô thị, LBS 473-7/223 CATP.
(Tách đầu cáp từ 06h30'-07h30';Thi công CBM từ 07h30'-11h30'; Câu đấu đầu cáp 11h30'-12h30').

KH

 

Phụ lục II: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 35

Stt

Công tác

Giờ dự kiến

Ngày

Đơn vị

Nội dung

Bắt đầu

Kết thúc

1 

Tách đ/d PĐ 377/103 Bản Kẻ từ  DCL 377-7/103 Bản Kẻ  - TBA Phú Rảnh.

6.30

13.00

21/8

Mường La

Lắp đặt CSV tại các VT: 33/107; 33/146; 33/159/4; 33/173; 33/174/6; 33/174/13/20; 33/174/13/33; VSCN, xử lý khiếm khuyết trên  đ/d và TBA từ VT 33/108 - 33/167.

2 

Đ/D 474 E17.2 từ E17.2→LBS 474-7/77 Đăng Kiểm.

7.30

17.30

21/8

Thành Phố

 Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 23/1÷VT 23/15, từ VT 29/1÷VT 29/18 và tại các TBA: Bản Lay, Noong Đúc 2.

3 

Tách đường dây 175 E17.6 Sơn La - 172 A17.38 Suối Lừm 3

6.00

16.00

22/8

Đội QLCT

Vệ sinh cách điện, kiểm tra phụ kiện đường dây từ VT 01-24

4 

Tách đ/d PĐ 375/5 Co Líu - Nậm Giôn

6.30

13.00

22/8

Thuận Châu

 Lắp CSV VT 470/8, 470/40, 470/80; VSCN, XLKK đ/d

5 

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất từ DCL 375-7/28/1 Co Mặn - TBA Co Mặn

7.00

17.00

22/8

Thuận Châu

Phục vụ Dựng cột BTLT 16m, BTLT 18m, lắp đặt xà, sứ và cố định dây dẫn vào sứ đứng kéo dây tại các VT 64/28/5M, 64/28/6M ,VT 64/28 - 64/28/11.

6 

Đ/D 474 E17.2 từ E17.2→LBS 474-7/77 Đăng Kiểm.

7.30

17.30

22/8

Thành Phố

 Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 43÷VT 77 và tại các TBA: Điện Phát Tây Bắc, Bản Cang, Bản Cang 2, Đường Đôi.

7 

Tách đường dây 175 E17.6 Sơn La - 172 A17.38 Suối Lừm 3

6.00

16.00

23/8

Đội QLCT

Vệ sinh cách điện, thay sứ vỡ, kiểm tra phụ kiện đường dây từ VT 25-48

8 

Tách đ/d PĐ 371/77 Bản Nong  DCL 377-7/105 Bản Chông  - TBA TBA Hin Phá.

6.30

11.30

23/8

Mường La

Lắp đặt CSV tại các VT: 125/10; 125/26; VSCN, xử lý khiếm khuyết trên đ/d và TBA từ VT 106 - 145.

9 

Tách đ/d  PĐ 371/126 Nong Vai - Co Mạ

7.00

14.00

23/8

Thuận Châu

 Lắp CSV VT 130, 144, 155; VSCN, XLKK đ/d

10 

PĐ đ/d 471/178 Ngã ba Bản cọ→Bản Mòn.

7.30

17.30

23/8

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 186÷VT 206, từ VT 201/1÷VT 201/15 và tại các TBA: Y Tế Dự Phòng, Chợ Chiềng An, Mường La, Nhà Máy Nước 1, CQT Nhà Máy Nước, TBA Bản Bó.

11 

Tách đường dây 172 E17.1 Mộc Châu - 112 E19.6 Mai Châu

6.00

16.00

24/8

Đội QLCT

Cuốn khóa dây chống sét bị đứt sợi, vệ sinh cách điện, xử lý khiếm khuyết từ VT 319 -329

12 

Tách đ/d 375 E17.4 từ CDPT 375-7/74 Hua Nà - MC 375/124 Bản lào- MC375/3 Bản Bai;  chuyển phương thức cấp điện - PĐ 375/124 Bản Lào

7.00

11.00

24/8

Thuận Châu

 Lắp CSV VT 96, 118, hiệu chỉnh DCL 375-7/119 Bản Bai, VSCN

13 

PĐ đ/d 471/178 Ngã ba Bản cọ→Bản Mòn.

7.30

11.30

24/8

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 201/16÷VT 201/27 và tại các TBA: Bản Bó 3, CQT Bản Bó 2.

14 

PĐ 471/111 TK I → TC 471/178 Ngã ba Bản cọ.

14.00

17.30

24/8

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 152÷VT 161, từ VT 170÷VT 176 và tại các TBA: Sở Công An Cũ,  Liên Cơ 1.

15 

Tách đ/d 371 E17.3 Mường La  từ DCL 371-7/88/1 Keo Ớt - TBA Keo Ớt.

6.30

9.30

25/8

Mường La

Lắp đặt CSV tại VT: 88/4 VSCN, xử lý khiếm khuyết trên đ/d và TBA từ VT 88/2 - 88/8.

16 

Tách đ/d 371 E17.5 Phù Yên - CDPT 371-7/78 Xanh Vàng

7.00

9.00

25/8

Phù Yên

 Lắp đặt CSV trên đường dây tại các VT: 44; 62;
VSCN các TBA: May Tâm Việt; Mỏ Đồng 2; Chế biến nông sản Tường Thượng

17 

PĐ đ/d 471/207 Bản Cá→Bản Mòn.

7.30

17.30

25/8

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 208÷VT 226, từ VT 288÷VT 245 và tại các TBA: Bản Cá 2, Phiêng Ngùa.

18 

Tách Đ/d 371 từ sau CDPT 371-1/67 Huổi Khăng - CDPT 371-7/96 Bản Cang

6.00

11.30

26/8

Sông Mã

Lắp CSV đ/d VT 73; 84, 92, VSCN sứ đ/d, sứ đầu TBA, kiểm tra kiếm khuyết từ VT 67 - VT 95

19 

Tách đ/d 474 E17.1 từ sau CDPT 473-7/119/1 Bản Mòn đến TBA Tây Tiến ( Phần đ/d đang nhận điện của 473 E17.1)

7.20

13.00

26/8

Mộc Châu

Dựng cột, di chuyển đ/d từ VT 45 đến đầu TBA Bản Mòn 3

20 

Tách đ/d PĐ 371/122 Bản Vạn ÷ Pá Khốm 3

7.30

11.30

26/8

Phù Yên

* SCTX: VSCN Đ/d từ  DCL 371-7/122 ÷ DPT 371-7/310 Bãi Sại Đ/d 35kV lộ 371 E17.5
- Lắp đặt CSV trên đường dây tại các VT: 136; 144/1; 152; 156; 167; 185; 200; 228; 263; 349; 328; 342/4; 379/5; 386/2; 341; 386/17/2; 386/17/20; 365

21 

đ/d 473 TG 2/9 từ MC 473/161 Nà Coóng→ Trung tâm TP.

7.30

8.30

26/8

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 179/1A÷VT 179/6A và tại TBA: Mầm Non Tô Hiệu.

22 

Tách MBA T1, T2; Tách Thanh cái C11, C12 trạm E17.3 Mường La ( chuyển PT cấp điện PT 35kV, tách lưới 6kV)

8.00

12.00

26/8

Đội QLCT

Cấu hình, cài đặt và thí nghiệm lại Rơ le 87B theo chỉ đạo của trung tâm Điều độ hệ thông thông điện miền Bắc và  khuyến cáo của hãng Toshiba theo văn bản số 904/ĐĐMB-PT
- SCTX: Xử lý phát nhiệt MBAT2, ngăn lộ 112

23 

 đ/d 476 TG 2/9 từ LBS 473-7/223 CA Thành Phố→Trung tâm TP.

9.00

11.30

26/8

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 205/2÷VT 205/7, từ VT 205/2/2÷VT 205/2/4 và tại các TBA: Khí Tượng, SVĐ Chiềng Lề.

24 

đ/d 476 E17.2 Sơn La → Trung tâm TP.

13.30

17.30

26/8

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 121/1÷VT 121/8 và tại các TBA: Xe Khách 2, Xe Khách.

25 

Tách đ/d 471, MBA T1 trạm E17.5 Phù Yên

6.00

16.00

27/8

Đội QLCT

Lắp đặt CSV đ/d VT 30 ÷ 256 đ/d 471.
 Thay CSV pha C phía 110kV MBA T1
Bảo dưỡng, xử lý khiếm khuyết bộ điều chỉnh điện áp dưới tải (OLTC) MBA T1

26 

Tách Thanh cái C11, C12   & phụ tải  trạm E17.5 Phù Yên

6.10

12.00

27/8

Đội QLCT

ETC cấu hình, cài đặt lại & thí nghiệm rơle 87B trạm E17.5 Phù Yên theo văn bản số 904/ĐĐMB-PT
A17.56 TĐ Mường Bang  kết hợp kiểm tra thiết bị ngăn lộ 172 E17.5 Phù Yên

27 

Tách đ/d PĐ 376/4 Tà làng 2 từ sau DCL 376-7/132/1 Kim Chung - TBA Lau Khô

7.00

14.30

26/8

Mai Sơn

Di chuyển tuyến từ VT 182/132/6 - 182/132/8

28 

Tách đ/d 373 E17.4 Thuận Châu từ  DCL 373-7/39/1 Bản Song

7.10

13.10

26/8

Thuận Châu

Lắp CSV VT 39/6; VSCN, XLKK đ/d

29 

Tách Đ/d 371 từ sau CDPT 371-7/96 Bản Cang - VT 304 TBA Huổi Làn - CDPT 371-7/155/1 Bản Bánh

6.00

11.30

27/8

Sông Mã

Lắp CSV đ/d VT 112; 150; 161; 183; 297/15; 297/20; 282; Thí nghiệm CBM cấp độ 2 TC 371/159 Bản Bánh, VSCN sứ đ/d, sứ đầu TBA, kiểm tra kiếm khuyết từ VT 159 - VT 304 TBA Huổi Làn

KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 36

TT

Đơn vị

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

Mường La

Tách đ/d PĐ 377/103 Bản Kẻ từ  DCL 377-7/167 Đông Xuông  - TBA Phú Rảnh.

6.30

12.00

28/8

Lắp đặt CSV tại các VT: 33/185; 33/197; 33/206/5; 33/217; 33/235;  VSCN, xử lý khiếm khuyết trên  đ/d và TBA từ VT 33/108 - 33/167.

2  

Thành Phố

PĐ đ/d 473/1 Hua La→TĐ Nậm Chanh (A17.17).

7.30

17.30

28/8

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 159/2÷VT 159/11, từ  159/12/3÷VT 159/12/18 và tại các TBA: Coóng Nọi, Bản Là, Tâm Thần, Mé Ban.

3  

Thuận Châu

Tách đ/d 371 E17.4 Sau DCL 371-7/84/1 Hua Ty - Pá Uổi

7.00

12.00

29/8

Lắp MC tại VT 84/2, Lắp CSV 84/40, 84/45, VSCN...

4  

Mai Sơn

Tách đ/d PĐ 378/192/3 Cò Nòi từ sau DCL 378-7/46/1 Noong Te - TBA Bó Ngoa

7.00

10.30

29/8

Lắp đặt Phụ kiện câu đấu TBA Tưới tiêu Nong Te VT 192/46/19- 250 KVA( TBA KH); VSCN, XLKK đ/d và TBA,

5  

Thành Phố

đ/d 473 E17.2 Sơn La →Trung tâm TP.

7.30

11.30

29/8

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ  62/1÷VT 62/4+VT 94/1, từ VT 94/11÷VT 94/11/1 và tại các TBA: Tổ 4 Quyết Tâm, Đèn Đường T4, Bản Bó Ẩn.

6  

Thành Phố

Đ/d PĐ 473/4 Vật Tư→Bản Nam

13.30

18.00

29/8

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ  71/8÷VT 71/13, từ VT 71/7/1  ÷VT 71/7/9 và tại các TBA: Xưởng Dệt 2, Xưởng Dệt, Bản CQT Hoàng Văn Thụ, Bản Nam (Hua La).

7  

Mai Sơn

Tách đ/d PĐ 382/3 Hin Đón - DCL 382-1/123 Bản Bít

7.00

13.00

30/8

ĐTXD; Lắp đặt CSV tại các VT: 136/30, 136/46/2, 136/50/1, 136/70/2; 136/80; 136/98/2; 136/98/39; ĐTXD; Câu đấu TBA Suối Nhầm VT 136/96,  TBA Pa Po VT 136/50/6; TBA Nà Khiểng, Bản Ngàm VT 136/98/7; TBA Nà Nhụng 2 VT 136/70/19, TBA Ta Bóc VT 136/98/12 ( Dự án điện dân tốc )
SCTX; VSCN, xử lý khiếm khuyết trên đ/d và TBA

8  

Thuận Châu

Tách đ/d 373 E17.4 sau CDPT 373-7/36/1 Bản Ngà - Tin Tốc

7.10

13.00

30/8

Lắp MC tại VT 36/2 , Lắp CSV VT 36/30, 36/66, 36/60/2, 36/60/30, 36/60/42, VSCN. Câu đấu TBA Pom Mé VT 36/77

9  

Phù Yên

Tách đ/d 371 từ  CDPT 371-7/78 Xanh Vàng ÷ DCL 371-7/116 Vạn 2

7.30

11.30

30/8

VSCN Đ/d từ VT 79/1→79/60 ; lắp đặt CSV đường dây  các VT 79/1, 95;