0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 35 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 36+TUẦN 37

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2319.18

2201.13

160.85

57.99

15753.45

122702.31

 

 

 

Ngành điện

2268.97

2165.62

160.56

57.83

15480.79

521626.38

6404.93

8180.49

895.37

Tuần 34/2023

2418.62

2120.45

160.01

57.47

15485.26

506145.59

6135.74

8357.01

992.51

SST 35/34

-6.2%

2.1%

0.3%

0.6%

0.0%

3.1%

4.4%

-2.1%

-9.8%

Tuần 35/2022

2237.90

1954.40

153.05

52.51

14782.43

472646.46

4607.68

9226.46

948.29

SS Cùng kỳ

4%

13%

5%

10%

5%

10%

39%

-11%

0.00

Công suấtsản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

317.70

5524.18

362.85

3025.53

18257.11

217924.89

 

Pmax (MWh)

1.9

 

2.8

 

136.3

 

 

P min (MW)

1.9

 

0.8

 

57.6

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

34

404.6

67.2

38.0

2.8

1.0

2662.7

35

362.9

67.2

31.6

2.8

0.8

3025.5

 

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

34

330.7

48.5

44.6

1.9

1.9

5206.5

35

317.7

48.8

28.9

1.9

1.9

5524.2

 

 

 Cắt điện công tác TUẦN 35

Trongtuần thực hiện cắt điện 19 vụ, trong đó cắt điện kế hoạch 16 vụ, cắt điện độtxuất 3.Cụ thể như sau:

-Cắt điện lưới 110: 3 vụ.

-Cắt điện trung áp 16 vụ: KH 2 vụ, Mường La 2 vụ, Phù Yên 1 vụ, Sông Mã 1 vụ,Thành Phố 4 vụ, Thuận Châu 6 vụ.

ThiCông, vệ sinh hotline 5 vụ: Thành Phố 5 vụ.

II. Chỉ số độtin cậy lũy kế đến TUẦN 35/2023

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Tổng hợp

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

Công ty

Tuần

Tuần 35

13.14

0.19

24.04

0.36

0.07

0.44

0.01

 

Tháng

Thực hiện tháng 8

94.93

0.72

134.46

1.04

0.20

22.55

0.24

 

KH tháng 8

0.00

0.25

0.00

0.70

1.53

101.29

1.55

 

So sánh TH/KH %

-

288.0%

-

149.3%

13.4%

22.3%

15.5%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

1037.20

6.09

1237.40

8.42

2.57

158.13

2.06

 

KH năm

750.00

5.72

942.77

8.20

4.63

288.00

3.82

 

So sánh TH/KH %

138.3%

106.6%

131.3%

102.7%

55.4%

54.9%

54.0%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 35/2023

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 2 vụ.

-Cắt điện trung áp 16 vụ: KH 1 vụ, Mai Sơn 1 vụ, Mộc Châu 2 vụ, Mường La 4 vụ,Phù Yên 2 vụ, Sông Mã 1 vụ, Thành Phố 1 vụ, Thuận Châu 3 vụ

ThiCông, vệ sinh hotline 7 vụ: Thành Phố 7 vụ.

Chitiết tại phụ lục VI đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộcquyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Huy động trong khung giờ  12h30÷15h30

Huy động trong khung giờ 
21h00÷23h00

Sản lượng
(MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Sản lượng (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

259.2

1.8

1.8

44.1

1.8

1.8

31.5

1.8

1.8

A17.7

1872

13

13

318.5

13

13

227.5

13

13

A17.8

345.6

2.4

2.4

58.8

2.4

2.4

42

2.4

2.4

A17.9

288

2

2

49

2

2

35

2

2

A17.17

216

1.5

1.5

36.75

1.5

1.5

26.25

1.5

1.5

A17.18

1344

8

8

120

8

8

120

8

8

A17.19

1584

11

11

269.5

11

11

192.5

11

11

A17.20

1728

12

7

294

12

12

175

12

7

A17.26

1212

10

2

238

10

8

168

10

8

A17.32

0

3.6

0

88.2

3.6

3.6

63

3.6

3.6

A17.40

576

4

4

98

4

4

70

4

4

A17.42

244.8

1.7

1.7

41.65

1.7

1.7

29.75

1.7

1.7

A17.43

1036.8

7.2

2

151.2

7.2

7.2

100.2

7.2

2

A17.47

394.8

2.8

2.8

68.6

2.8

2.8

49

2.8

2.8

A17.48

1584

11

11

269.5

11

11

192.5

11

11

A17.49

432

3

3

73.5

3

3

52.5

3

3

A17.51

158.4

1.1

1.1

26.95

1.1

1.1

19.25

1.1

1.1

A17.53

648

4.5

4.5

110.25

4.5

4.5

78.75

4.5

4.5

A17.54

696

6

2

147

6

6

105

6

6

A17.59

1900.8

13.2

13.2

323.4

13.2

13.2

231

13.2

13.2

A17.61

1900.8

13.2

13.2

323.4

13.2

13.2

231

13.2

13.2

A17.64

588

4.5

4

60

4.5

4

78.75

4.5

4.5

Tổng

19009.2

137.5

111.2

3210.3

137.5

135

2318.45

137.5

125.3

 

IV. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

0.9

-2.4

4.6

1.6

0.1

-0.8

 

 

374

-1.1

-6.0

7.6

2.4

0.6

-0.4

 1

E17.1

376

5.2

-1.9

6.3

1.6

0.3

-0.4

 

 

472

-3.4

-4.1

2.6

1.9

1.4

0.6

 

 

474

 

 

3.1

1.1

0.0

-0.3

 

 

476

 

 

4.1

1.2

0.1

-0.5

 

 

478

 

 

3.5

1.6

0.3

-0.4

 

 

471

 

 

4.2

1.5

0.3

-0.1

 

 

473

 

 

2.4

0.8

-0.1

-0.3

 

 

371

 

 

5.7

0.8

0.0

0.0

 

 

373

 

 

6.2

-3.9

0.0

-1.7

 2

E17.2

374

 

 

11.0

4.0

0.0

-0.7

 

 

376

 

 

0.8

0.2

0.0

0.0

 

 

378

 

 

3.5

-1.3

0.8

-0.2

 

 

471

 

 

4.3

1.5

0.0

0.0

 

 

473

1.9

0.6

2.9

1.9

0.0

0.0

 

 

474

 

 

1.2

0.5

0.2

0.0

 

 

476

 

 

1.6

0.6

0.0

0.0

 

 

478

 

 

0.9

-3.6

0.5

0.5

3

E17.3

371

-10.3

-15.0

1.2

0.6

0.7

-0.4

375

-4.7

-7.3

3.5

1.4

0.2

-0.7

377

 

 

2.3

0.4

0.2

-0.1

379

-3.5

-5.2

 

 

-0.4

-0.5

381

-3.8

-5.2

 

 

-0.2

-0.4

373

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

376

0.0

5.6

 

 

-0.3

0.0

378

3.3

5.5

 

 

-0.3

-0.1

 

 

371

-2.0

-7.7

5.0

0.2

-0.7

-2.3

4

E17.4

373

 

 

4.3

1.4

0.2

-0.2

 

 

375

7.3

1.1

9.2

3.0

0.3

-0.8

5

E17.5

371

 

 

2.4

2.4

0.0

-0.6

373

3.6

-9.9

6.3

2.1

0.3

-1.8

375

 

 

6

2

0.6

-0.4

471

 

 

3.4

1.4

0.3

0.0

372

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

6

 

371

 

 

4.3

1.3

-0.4

-0.8

E17.30

373

1.4

-5.4

8.0

0.8

0.1

-0.7

 

375

1.7

0.0

7.5

2.6

0.4

-0.4

7

 

371

 

 

1.6

0

0.2

0.0

E17.62

373

 

 

2.8

-1.7

0.2

-0.4

 

375

 

 

12.7

3.4

0.9

-0.9

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1787

10

1.00

1110

-60

1.00

908

-151

0.98

372/104 Bản Chiềng Ve

210

-59

0.96

109

-53

0.89

74

-53

0.81

372/104 Tân Xuân

431

-178

0.92

255

-196

0.79

208

-209

0.70

374/63 Phú Khoa

1235

-239

0.98

923

-35

1

686

-100

0.99

374/15A Chiềng Khoa

-6055

-127

1.00

-6373

130

1.00

-2249

-32

0.99

374/8 Bản Dạo

402

-47

0.99

281

-42

0.98

131

-4

0.88

374/9 Mường Tè

433

20

0.99

273

27

0.99

165

-16

0.99

376/4 Tà Làng 2

2356

4

1.00

1408

57

1.00

772

-31

1.00

376/5 Tô Buông

279

-71

0.96

131

-73

0.97

86

-67

0.78

376/187 Tà Làng 1

1291

-71

0.99

818

-14

0.99

688

-35

0.99

376/3 Hát Sét

192

-73

0.93

99

-82

0.76

71

-83

0.64

376/4 Ban Đán

837

-108

0.99

495

-172

0.94

294

-124

0.91

471/105 Tiểu Khu 9

693

80

0.99

456

106

0.97

271

54

0.97

472/91 Lóng Luông

1024

-195

1.00

917

-28

0.99

656

-30

0.99

472/5 Bản Bon

330

-8

1.00

161

9

0.99

101

1

1

473/106 Hang Dơi

1599

-29

1.00

1203

-1

1.00

653

-57

0.99

476/76B Pa Khen

2047

-308

0.98

1225

-219

0.98

676

-275

0.92

478/3C TK 19/8

1802

-130

1

1121

-72

1.00

654

-5

0.99

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

942

0

1.00

834

61

0.99

315

-94

0.95

374/80 Đèo SL

2789

-169

1

1828

-58

1

880

-201

0.97

374/3 Chiềng Cọ

410

-27

0.99

272

-53

0.99

136

-24

0.98

374/3 Chiềng Đen

356

-55

0.98

243

-50

0.97

121

-75

0.84

378/40 NBMS

2569

-5

1

1854

196

0.99

1212

-51

0.99

378/112/6 Tinh Bột Sắn

1528

-251

0.98

1079

169

0.94

610

-260

0.92

378/104/2 Tiền Phong

1009

-233

0.97

867

-74

0.97

564

-229

0.92

378/164 Tiểu Khu 3-2

9026

13

1.00

5735

602

0.99

3354

0

1.00

378/181/8 Bản Lếch

545

-52

0.99

317

-80

0.96

163

-76

0.90

378/192/3 Cò Nòi

1031

-17

1.00

515

-62

0.98

348

-88

0.96

382/30 NBMS

5238

-356

1.00

3378

-514

0.98

2140

-665

0.95

382/52 Bản Áng

1590

180

0.99

1020

158

0.98

581

11

1.00

382/3 Hin Đón

250

-89

0.93

136

-98

0.81

84

-110

0.60

382/3 Nà Ớt

583

-372

0.83

371

-412

0.66

211

-370

0.49

471/111 Tiểu Khu 1

3200

-170

1.00

2294

-66

1.00

1190

-11

1.00

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-10838

342

0.99

-11728

348

0.98

-11092

457

0.99

371/77 Bản Nong

491

-269

0.87

340

-269

0.78

198

-322

0.52

371/136 Noong Quang

294

-118

0.92

194

-128

0.83

105

-141

0.59

375/10 Bản Búng

124

-27

0.97

80

-28

0.94

58

-37

0.84

375/6 Phiêng Bủng

1156

69

1.00

849

70

0.99

401

-84

0.97

375/157 Bản Hụn

451

-1

1.00

340

7

1.00

176

-50

0.96

375/184 Sao Va

129

-37

0.95

95

-33

0.94

58

-79

0.76

375/3 Huổi Phày

531

-33

0.99

349

-75

0.97

194

-117

0.85

375/129 Bản Pàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

378/21 Nà Bó

831

23

0.99

512

-29

1.00

329

-62

0.98

378/165 Pắc Ngà

311

0

1

208

-18

0.99

137

-13

0.99

377/28 Hua Nậm

815

-103

0.99

479

-120

0.96

246

-189

0.79

377/103 Bản Kẻ

657

-33

0.99

348

-45

0.99

194

-105

0.87

377/60 Hua Ít

474

-8

1

360

-5

1

209

-66

0.95

377/2 Huổi Phăng

798

-116

0.98

516

-119

0.97

368

-166

0.91

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

170

10

0.99

114

6

0.99

54

-8

0.98

371/97 Hua Ty

1046

-326

0.95

575

-371

0.83

315

-417

0.6

371/126 Nong Vai

230

-99

0.91

119

-103

0.75

59

-110

0.47

371/31 Co Mạ

402

-99

0.97

223

-112

0.89

122

-128

0.69

371/10 Pha Khuông

197

-104

0.88

120

-114

0.72

66

-123

0.47

373/3 Bình Thuận

214

12

1

141

7

1.00

51

-16

0.95

373/142 Pha Lao

1483

-99

0.99

1099

-17

1.00

555

8

1

375/64 Ba Nhất

521

-141

0.96

423

-155

0.93

171

-185

0.67

375/3 Bản Bai

1493

87

1

1014

60

0.99

511

139

0.96

375/124 Bản lào

4663

-566

0.97

2776

-304

0.92

1939

-340

1

375/264 Chiềng Khoang

2429

-397

0.98

2115

-375

0.98

1369

-511

0.93

375/5 Bản Ca

572

-227

0.92

438

-207

0.90

267

-267

0.68

375/74 Huổi Nụ

121

-129

0.67

91

-132

0.56

64

-144

0.4

375/381 Phiêng Lanh

1377

-223

0.98

874

-165

0.98

537

-265

0.89

375/480 Bản Cút

618

-97

0.98

384

-80

0.97

226

-72

0.95

375/4 Co Líu

123

-119

0.71

85

-139

0.52

56

-123

0.41

375/4 Hua Cẩu

341

2

1

298

-1

1

187

-31

0.98

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

225

-32

0.98

95

-49

0.88

88

-59

0.82

371/1 Bản Pa Liên Lạc

1755

-161

0.99

1110

-184

0.98

588

-336

0.86

371/122 Bản Vạn

695

-118

0.98

474

-132

0.96

264

-173

0.83

371/323 Nà Dòn

333

104

0.95

206

-100

0.87

119

120

0.70

371/1 Đồng Mã

149

-22

0.98

107

-17

0.98

66

-27

0.92

373/101 Bản Mòn

4225

-538

0.99

2741

-333

0.99

1385

-843

0.85

373/2 Tiểu Khu 1

161

-48

0.93

70

-97

0.58

38

-102

0.35

373/107 Xím Vàng

137

-77

0.86

53

-90

0.5

29

-87

0.31

373/1 Háng Đồng

112

-19

0.98

42

-32

0.79

15

-34

0.42

373/172 Cao Đa

1776

-244

0.99

1249

-264

0.97

711

-468

0.83

373/221 Suối Song

341

-87

0.96

235

-99

0.92

132

-150

0.66

373/7 Tà Đò

267

-54

0.98

175

-56

0.95

99

-64

0.83

375/6 Huy Hạ

417

12

0.99

245

-12

1

135

-29

0.97

375/102 TT PY

2407

-161

0.99

1907

45

0.99

832

-245

0.94

375/9 Bơm Nước

233

-98

0.91

191

-80

0.9

27

-17

0.48

375/453/6 Bản Cải

1503

-81

1.00

1054

-52

1.00

506

-216

0.91

375/391 Mường Do

1008

45

0.99

759

81

0.99

359

-49

0.99

375/2 Mường Lang

190

-1

1

158

6

0.99

87

-13

0.98

 

 

371/122 Sổm Pói

1038

-87

0.99

565

-147

0.96

310

-212

0.82

371/104 Nà Khoang

455

-74

0.98

232

-94

0.92

137

-114

0.76

371/159 Bản Bánh

182

-291

0.63

100

-224

0.4

60

-238

0.24

371/5 Bản Khá

468

-193

0.92

307

-224

0.8

188

-250

0.6

373/4 Bang Búng

119

-49

0.92

88

-59

0.82

57

-75

0.6

373/108 Nà Nghịu

2088

-182

0.99

1325

-153

0.99

931

-417

0.91

373/2 Phiêng Đồn

1421

-11

1

1083

-45

1

603

-103

0.98

373/67 Mường Lầm

603

-65

0.99

450

-73

0.98

252

-105

0.92

375/152 Bản Nhạp

3744

121

1

2457

-74

1.00

1519

-107

1

375/289 Bản Pục

477

-15

0.99

312

-36

0.99

187

-105

0.97

                                                              


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Tách đ/d PĐ 377/103 Bản Kẻ từ  DCL 377-7/103 Bản Kẻ  - TBA Phú Rảnh.

6:30

13:00

6:34

12:06

21/8/23

Mường La

Lắp đặt CSV tại các VT: 33/107; 33/146; 33/159/4; 33/173; 33/174/6; 33/174/13/20; 33/174/13/33; VSCN, xử lý khiếm khuyết trên  đ/d và TBA từ VT 33/108 - 33/167.

KH

2

Khóa F79 lộ 474 E17.2

7:30

17:30

8:48

18:51

21/8/23

Thành Phố

Vệ sinh hotline trên đ/d

HOTLINE

3

Tách đ/d 373 E17.5 Phù Yên từ sau CDPT 373-7/36/1 Bản Lìn - Sập Xa

16:00

17:00

16:05

16:58

21/8/23

Phù Yên

PV ĐL Phù Yên thay sứ vỡ pha ABC VT36/25 không đảm bảo vận hành.

ĐX

4

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất từ DCL 375-7/28/1 Co Mặn - TBA Co Mặn

7:00

17:00

6:58

15:10

22/8/23

Thuận Châu

Phục vụ Dựng cột BTLT 16m, BTLT 18m, lắp đặt xà, sứ và cố định dây dẫn vào sứ đứng kéo dây tại các VT 64/28/5M, 64/28/6M ,VT 64/28 - 64/28/11

KH

5

Tách đ/d PĐ 375/5 Co Líu - Pá Ngà

6:30

13:30

7:30

11:51

22/8/23

Thuận Châu

 Lắp CSV VT 470/8, 470/40, 470/80; VSCN, XLKK đ/d

KH

6

Khóa F79 lộ 474 E17.2

7:30

17:30

8:15

17:50

22/8/23

Thành Phố

vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 43÷VT 77 và tại các TBA: Điện Phát Tây Bắc, Bản Cang, Bản Cang 2, Đường Đôi

HOTLINE

7

Tách đ/d PĐ 371/77 Bản Nong  DCL 377-7/105 Bản Chông  - TBA TBA Hin Phá.

6:30

11:30

7:05

10:44

23/8/23

Mường La

Lắp đặt CSV tại các VT: 125/10; 125/26;  VSCN, xử lý khiếm khuyết trên đ/d và TBA từ VT 106 - 145.

KH

8

Tách đ/d  PĐ 371/126 Nong Vai - Co Mạ

7:00

14:00

7:11

12:15

23/8/23

Thuận Châu

 Lắp CSV VT 130, 144, 155; VSCN, XLKK đ/d

KH

9

Khóa F79 đ/d 471/178 Ngã ba Bản cọ→Bản Mòn.

7:30

17:30

8:25

17:30

23/8/23

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 186÷VT 206, từ VT 201/1÷VT 201/15 và tại các TBA: Y Tế Dự Phòng, Chợ Chiềng An, Mường La, Nhà Máy Nước 1, CQT Nhà Máy Nước, TBA Bản Bó.

HOTLINE

10

Tách đ/d 174 E17.2 Sơn La - 171 E17.4 Thuận Châu

16:00

18:00

16:06

17:30

23/8/23

Đội QLCT

Kiểm tra xử lý TU 174 có tiếng kêu bất thường

ĐX

11

Tách đ/d 474 E17.1 Mộc Châu từ sau CDPT 474-7/14 Công Đoàn - CDPT 474-7/41 Bản Mòn

6:00

8:00

6:00

7:20

24/8/23

Mộc Châu

ĐLKV Mộc Châu - Vân Hồ đấu nối tạm thời TBA VT 19 đảm bảo cấp điện tuần VHDT Mộc Châu từ ngày 28/8-05/9.

KH

12

PĐ 471/111 TK I → TC 471/178 Ngã ba Bản cọ.

14:00

17:30

8:45

18:06

24/8/23

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 152÷VT 161, từ VT 170÷VT 176 và tại các TBA: Sở Công An Cũ,  Liên Cơ 1.

HOTLINE

13

PĐ 471/127 Xuân Nha - NMTĐ Xuân Nha

6:30

11:00

6:31

10:23

25/8/23

A17.54

Di chuyển MBA TD 22kV

KH

14

Tách đ/d 371 E17.3 từ sau DCL 371-7/88/1 Kéo Ớt - TBA Keo Ớt

6:30

9:30

7:10

10:01

25/8/23

Mường La

VSCN, XLKK trên đ/d từ VT 88/2 - 88/8

KH

15

Tách đ/d 371 E17.5 - DCL 371-7/78 Xanh Vàng,

7:30

10:30

8:17

10:30

25/8/23

Phù Yên

lắp CSV, VSCN, Thay MBA Mỏ ĐỒng, CBNS Tường Thượng, và TBA May Tâm Việt.

KH

16

PĐ 471/207 Bản Cá

7:30

10:30

7:57

17:38

25/8/23

Thành Phố

Vệ sinh hotline trên đ/d

HOTLINE

17

Cắt điện ĐX đ/d 371 E17.3 từ sau DCL 371-7/70/23 Nong Quài - Hua Kìm

16:16

16:45

16:16

16:31

25/8/23

Mường La

PV chặt cây có nguy cơ đổ vào đ/d

ĐX

18

Tách MBA T1, T2;  E17.3 Mường La ( chuyển PT cấp điện PT 35kV, tách lưới 6kV)

8:00

12:00

6:38

12:40

26/8/23

Đội QLCT

Cấu hình, cài đặt và thí nghiệm lại Rơ le 87B theo chỉ đạo của trung tâm Điều độ hệ thông thông điện miền Bắc và  khuyến cáo của hãng Toshiba theo văn bản số 904/ĐĐMB-PT
- SCTX: Xử lý phát nhiệt MBAT2, ngăn lộ 112

KH

19

Tách đ/d PDĐ 382/30 NBMS từ LBS 382-7/86 Chiềng Dong - LBS 382-7/118 Nà Viền -

7:00

12:30

7:15

12:08

26/8/23

Mai Sơn

Lắp CSV tại VT 101, 89/2, 113/9/1, VSCN, xử lý khiếm khuyết đ/d  và TBA từ VT 113/2-113/30

KH

20

Tách đ/d 474 E17.1 từ sau CDPT 473-7/119/1 Bản Mòn đến TBA Tây Tiến ( Phần đ/d đang nhận điện của 473 E17.1)

7:20

13:00

7:31

11:08

26/8/23

Mộc Châu

Dựng cột, di chuyển đ/d từ VT 45 đến đầu TBA Bản Mòn 3

KH

21

Tách đ/d 473 TG 2/9 từ CDPT 473-7/193 XD Tô Hiệu - Xổ Số

7:30

11:40

7:39

16:47

26/8/23

Thành Phố

cấp độ 2 LBS 473-7/192 Xổ Số

KH

22

PĐ 473/161 Nà Cóng

7:30

8:30

7:45

11:45

26/8/23

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 179/1A÷VT 179/6A và tại TBA: Mầm Non Tô Hiệu.

HOTLINE

23

476 TG 2/9

9:00

11:30

9:59

11:49

26/8/23

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 205/2÷VT 205/7, từ VT 205/2/2÷VT 205/2/4 và tại các TBA: Khí Tượng, SVĐ Chiềng Lề.

HOTLINE

24

Tách đ/d 371 E17.30 Sông Mã từ CDPT 371-7/96 Bản Cang - CDPT 371-7/155/1 Bản Bánh - Mường Lèo. Chuyển phương thức cấp điện từ MC 371/5 Bản Khá nhận điện từ đ/d 373 E17.30 Sông Mã

6:00

11:30

7:34

13:12

27/8/23

Sông Mã

Lắp CSV đ/d VT 112; 150; 161; 183; 297/15; 297/20; 282; thí nghiệm CBM cấp độ 2 TC 371/159 Bản Bánh, VS cách điện XLKK đ/d từ 159 - TBA Huổi Làn

KH

 

Phụ lục II: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 36

Stt

Công tác

Giờ dự kiến

Ngày

Đơn vị

Nội dung

Bắt đầu

Kết thúc

1 

Tách đường dây 172 E17.1 Mộc Châu - 112 E19.6 Mai Châu

6.00

16.00

28/8

Đội QLCT

Cuốn khóa dây chống sét bị đứt sợi, vệ sinh cách điện, xử lý khiếm khuyết từ VT 319 -329

2 

Tách đ/d PĐ 377/103 Bản Kẻ từ  DCL 377-7/167 Đông Xuông  - TBA Phú Rảnh.

6.30

12.00

28/8

Mường La

Lắp đặt CSV tại các VT: 33/185; 33/197; 33/206/5; 33/217; 33/235;  VS cách điện , XLKK đ/d từ VT 33/108 - 33/167.

3 

PĐ đ/d 473/1 Hua La→TĐ Nậm Chanh (A17.17).

7.30

17.30

28/8

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 159/2÷VT 159/11, từ  159/12/3÷VT 159/12/18 và tại các TBA: Coóng Nọi, Bản Là, Tâm Thần, Mé Ban.

4 

Tách đ/d 371 E17.4 Sau DCL 371-7/84/1 Hua Ty - Pá Uổi

7.00

12.00

29/8

Thuận Châu

Lắp MC tại VT 84/2, Lắp CSV 84/40, 84/45, VSCN...

5 

Tách đ/d PĐ 378/192/3 Cò Nòi từ sau DCL 378-7/46/1 Noong Te - TBA Bó Ngoa

7.00

10.30

29/8

Mai Sơn

Lắp đặt Phụ kiện câu đấu TBA Tưới tiêu Nong Te VT 192/46/19- 250 KVA( TBA KH); VSCN, XLKK đ/d và TBA,

6 

đ/d 473 E17.2 Sơn La  →Trung tâm TP.

7.30

11.30

29/8

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ  62/1÷VT 62/4+VT 94/1, từ VT 94/11÷VT 94/11/1 và tại các TBA: Tổ 4 Quyết Tâm, Đèn Đường T4, Bản Bó Ẩn.

7 

Đ/d PĐ 473/4 Vật Tư→Bản Nam

13.30

18.00

29/8

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ  71/8÷VT 71/13, từ VT 71/7/1  ÷VT 71/7/9 và tại các TBA: Xưởng Dệt 2, Xưởng Dệt, Bản CQT Hoàng Văn Thụ, Bản Nam (Hua La).

8 

Tách đ/d PĐ 382/3 Hin Đón - DCL 382-1/123 Bản Bít

7.00

13.00

30/8

Mai Sơn

ĐTXD; Lắp đặt CSV tại các VT: 136/30, 136/46/2, 136/50/1, 136/70/2; 136/80; 136/98/2; 136/98/39; ĐTXD; Câu đấu TBA Suối Nhầm VT 136/96,  TBA Pa Po VT 136/50/6; TBA Nà Khiểng, Bản Ngàm VT 136/98/7; TBA Nà Nhụng 2 VT 136/70/19, TBA Ta Bóc VT 136/98/12 ( Dự án điện dân tốc )
SCTX; VSCN, xử lý khiếm khuyết trên đ/d và TBA

9 

Tách đ/d 373 E17.4  sau CDPT 373-7/36/1 Bản Ngà - Tin Tốc

7.10

13.00

30/8

Thuận Châu

Lắp MC tại VT 36/2 , Lắp CSV VT 36/30, 36/66, 36/60/2, 36/60/30, 36/60/42, VSCN. Câu đấu TBA Pom Mé VT 36/77

10 

Đ/D 474 E17.2 từ E17.2→LBS 474-7/77 Đăng Kiểm.

7.30

11.30

30/8

Thành Phố

 Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 61÷VT 77 và tại các TBA: Bản Cang 2, Đường Đôi.

11 

PĐ đ/d 471/178 Ngã ba Bản cọ→Bản Mòn.

13.30

17.30

30/8

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 201/6÷VT 201/15 và tại các TBA: CQT Nhà Máy Nước, Bản Bó.

12 

Tách đ/d 371 từ  CDPT 371-7/78 Xanh Vàng ÷ DCL 371-7/116 Vạn 2

7.30

11.30

31/8

Phù Yên

VSCN Đ/d từ VT 79/1→79/60 ; lắp đặt CSV đường dây  các VT  79/1, 95;

13 

 Đ/d 476 TG 2/9 từ LBS 473-7/223 CA Thành Phố→Trung tâm TP.

7.35

17.30

31/8

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 193÷VT 205, từ VT 205/2/2÷VT 205/2/4 và tại các TBA: XD Tô Hiệu, Báo Sơn la, Đồi Châu 2, SVĐ Chiềng Lề.

KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 37

TT

Đơn vị

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

Thành Phố

Đ/D 476 TG 2/9→ Trung tâm Thành phố.

7.30

17.30

05/9

Thi công hotline táp bổ sung lèo tại: Đầu TBA NH Đầu Tư 1, DCL 431-3 Sân Vận Động Chiềng Lề, DCL 473-1/206/1 Đồi Châu và thay khóa lèo dây dẫn pha A tại VT 205/2/2.

2  

Thành Phố

Đ/d PĐ 473/4 Vật Tư→Bản Nam

7.30

12.00

06/9

Thi công hotline thay dây cáp trần bằng cáp bọc từ VT đấu nối→FCO→sứ cao thế MBA-TBA Xưởng Dệt, Trường Chính Trị;  táp bổ sung lèo DCL 473-7/71/8.

3  

Thành Phố

Đ/d  PĐ 471/178 Bản Cọ → Trung tâm TP→Bản Mòn.

14.00

17.30

06/9

Thi công hotline thay 06 sứ VHD 3 tán bằng sứ VHD 4 tán tại VT 201/15.

4  

Thuận Châu

Tách đ/d 373 E17.4 Thuận Châu  từ CDPT 373-7/36/1 Bản Ngà - Tin Tốc

7.00

14.00

07/9

Lắp MC tại VT 36/2 , Lắp CSV VT 36/30, 36/66, 36/60/2, 36/60/30, 36/60/42. Câu đấu TBA Pom Mé VT 36/77, Vệ sinh cách điện XLKK đ/d

5  

Thành Phố

Đ/D 474 E17.2→ Đường đôi, đăng kiểm.

7.30

17.30

07/9

Thi công hotline thay dây cáp trần bằng cáp bọc từ VT đấu nối→FCO→sứ cao thế MBA-TBA Đèn Đường T1; táp bổ sung lèo tại đầu TBA Đèn đường T3A, VT 13/1, CDPT 474 -7/75 Đăng Kiểm.

6  

Mộc Châu

Tách đ/d 474 E17.1 từ sau CDPT 474-7/14 Công Đoàn đến CDPT 474-7/41 Bản Mòn

6.00

08.00

08/9

Tách TBA 400KVA tại VT 19 ra không VH (Sau khi cấp điện phục vụ lễ hội tuần VHDL MC xong)

7  

Mường La

Tách đ/d PĐ 377/28 Hua Nậm từ  DCL 377-1/28 Hua Nậm - Ngọc Chiến.

6.30

12.00

08/9

Lắp đặt CSV tại các VT: 33/30/14; 33/30/24/13; 33/30/30; 33/42/6; 33/48; 33/64/5; 33/76; VScác điện XLKK đ/d và TBA từ VT 33/29 - 33/103.

8  

Thuận Châu

Tách đ/d 371 E17.4 từ DCL 371-7/84/1 Hua Ty - Pá Uổi

7.00

11.00

08/9

Lắp MC mới tại VT 84/2, Lắp CSV 84/40, 84/45, VSCN, XLKK đ/d

9  

Thành Phố

Đ/D 478 E17.2 Sơn La → Chiềng Ngần (mạch kép 478,474)

7.30

17.30

08/9

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 34-VT 37. 

10  

Phù Yên

Tách đ/d PĐ 375/102 TTPY - LBS 375-7/156 Bản Băn

7.30

11.30

08/9

Di chuyển đ/d tại VT 142/70, 142/71, 142/72 phục vụ DA di dân TĐC của huyện; 
VS cách điện XLKK đ/d  từ VT 109/10 -109/90; lắp đặt CSV đ/d  các VT: 109/88; 109/101; 109/36/26; 109/36/24;
TNĐK các TBA: Khe Lành, Giáp đất; kiểm tra XLKK đ/d 0.4 & TBA PP.
Lắp đặt Máy cắt đ/d  tại VT 124

11  

Mộc Châu

Tách cáp ngầm từ MC 471 E17.1 Mộc Châu đến CDPT 471-7/1

6.00

08.00

09/9

 Thí nghiệm CBM cấp độ 2 cáp xuất tuyến đ/d 471 E17.1 Mộc Châu

12  

Mộc Châu

Tách đ/d PĐ 478/3C TK 19/8→TBA Sao Đỏ (đang nhận điện từ đ/d 471)

6.00

08.00

09/9

 Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 478/3C TK 19/8

13  

Mai Sơn

Tách đ/d PĐ 376/4 Tà làng 2 từ DCL 376-7/132/1 Kim Chung - TBA Lao Khô

7.00

14.30

09/9

Di chuyển tuyến đ/d từ VT 182/132/6 - 182/132/8 (Theo đề nghị của KH)

14  

Sông Mã

Tách Đ/d 375 từ sau   DCL 375-1/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/287 Bản Pục

7.30

13.30

09/8

Lắp CSV đ/d các VT 161, 233, 251, 264, 153/7/11, 153/33, 153/91, 191/67, 173/4/6/11, 173/46/11/9, 173/46/16, 173/81, 207/63, 261/10, VSCN sứ đ/d, sứ đầu TBA, kiểm tra kiếm khuyết từ VT 153 - VT 286

15  

Mộc Châu

Tách đoạn cáp ngầm từ MC 473 E17.1 →CDPT 473-7/1

9.00

11.00

09/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 cáp xuất tuyến đ/d 473 E17.1 Mộc Châu

16  

Mộc Châu

Tách đ/d 471 E17.1 Mộc Châu  từ CDPT 471-7/55 Mường Thanh → DCL 471-7/95 Kho Bạc

9.30

11.30

09/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 cáp ngầm từ CDPT 471-7/55 Mường Thanh →CDPT 471-7/56 Mường Thanh

17  

Mộc Châu

Tách đ/d 473E17.1 từ sau CDPT 473-7/55 Mường Thanh → CDPT 473-7/119/1 Bản Mòn - CDPT 471-7/175 TK 14

14.30

16.30

09/9

 Thí nghiệm CBM cấp độ 2 cáp ngầm từ CDPT 473-7/55 Mường Thanh → CDPT 473-7/56 Mường Thanh ;cáp ngầm từ CDPT 471-7/175 TK 14 → CDPT 473-7/176 TK 14

18  

Mộc Châu

Tách đ/d 372 E17.1 đến DCL 372-7/156 Pa Háng - Tân Xuân- Xuân Nha

6.00

08.00

10/9

 Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 372/29 Nà Lùn, LBS 372-7/88/2 To Láng;
Láp chụp nâng cao trình đ/d từ VT 55 - 56.
Đấu nối TBA TTHL BĐ Biên Phòng VT 97 (cấp điện đến DCL tại VT 97/3, chưa đóng điện TBA)

19  

Mộc Châu

Tách đ/d PĐ 372/92 Chiềng Ve - Tân Xuân- Xuân Nha

6.00

10.00

10/9

 Di chuyển cột và đ/d từ VT 92/40 đến 92/41; VS cách điện XLKK đ/d từ VT 92/9→ 92/104.

20  

Mai Sơn

Tách đ/d PD 382/30 NBMS từ sau  DCL 382-1/51 Bản Áng - DCL 382-7/85 Chiềng Dong

7.00

14.30

10/9

Lắp đặt CSV tại các VT: 81; 52/4; 52/40; 52/83; 52/29/2; 52/65/2; 52/65/36; 52/73/16; 83/2; 83/20;
Thi công câu đấu TBA Cang Mường 1 tại VT 52/89, TBA Bản Hịa tại VT 52/98, (Dự án điện dân tộc ) Câu đấu TBA CBNS Lèo Văn Huân VT 52/27 công suất 250kVA; (chưa cung cấp TT CTM) 
Kết hợp VSCN, XLKK đ/d và TBA