(Từ ngày 01/9/2014đến ngày 07/9/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 1.514(07/9) | 1.467(02/9) | 62,6(03/9) | 57,3(02/9) | 10.471 | 155.302 |
| SL nhận HT | 1.334(06/9) | 1.184(04/9) | 89,3(06/9) | 26,5(04/9) | 8.719 | 271.548 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Thành Phố | Đ/d 972 TG2/9 Cắt điện đường dây 972 TG 2/9 từ sau CDPT 972-7/84/7 Cầu Nậm La - TBA Đèn Đường T7. | Thi công đấu nối đường dây 22kV mới xây dựng từ VT 90 - 84 | 5,57 | 0,02 | 0,00 |
| Đ/d 971 TG Tỉnh Ủy Cắt điện đường dây 971 TG Tỉnh Ủy – TBA Bản Lầu | Phục vụ tách, câu đấu lèo VT 105 & VT 97 | 0,97 | 0,03 | 0,00 | ||
| Đ/d 971 TG Tỉnh Ủy Cắt điện đường dây 971 TG Tỉnh Ủy từ sau VT tách lèo 105 – TBA Khí Tượng | Phục vụ thay dây dẫn đường dây từ VT 105/1 - TBA Khí Tượng nâng cấp từ 10kV lên 22kV | 2,14 | 0,00 | 0,00 | ||
| Đ/d 971 TG Tỉnh Ủy Cắt điện đường dây 971 TG Tỉnh Ủy từ sau VT tách lèo 97 - TBA Bản Lầu | Phục vụ thay dây dẫn đường dây từ VT 90 - 84 nâng cấp từ 10kV lên 22kV | 1,58 | 0,00 | 0,00 | ||
| Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH) |
| 10,3 | 0,05 | 0,00 | ||
| Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH) |
| 10,3 | 0,05 | 0,00 | ||
| Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng |
| 13,4 | 0,22 | 0,10 | ||
v Nhận xét:
- Các đơn vị công tác theo kế hoạch thực hiện tốt chếđộ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ các cấp với đơn vịQLVH, đơn vị thi công, đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
v Tồn tại:
Điện lực Thành Phố trong công tác giám sát đơn vị thicông cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lên 22kV từ VT 90 đến VT 84 trả lưới muộnhơn so với kế hoạch đăng ký 1h kế hoạchđăng ký (5h – 17h30) thực tế thi công(5h27 – 18h51) thời gian kéo dài làmmất điện khách hàng trạm Trung gian Tỉnh Ủy vào thời gian cao điểm tối. Đơn vịcần có ý với đơn vị nhà thầu đảm bảo đúng tiến độ thi công để tránh mất điệntrong thời gian cao điểm.
III. Tình hình sự cốtrong tuần:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Phù Yên | PĐ 375/102 TT Phù Yên | Ko TH | 1 |
| 1 | Sự cố MBA Bản Chiếu 2 |
| Lộ 373 E17.5 | 51 | 1 | 1 |
|
| ||
| 2 | Mai Sơn | PĐ 382/29 NBMS | 51 | 1 | 1 |
|
|
| 3 | Thuận Châu | Lộ 375 E17.4 | 51N | 1 |
| 1 | Vỡ sứ VT 175A/16 |
| 4 | Sông Mã | PĐ 373/74 Lê Hồng Phong | 50;51 | 4 | 1 | 3 | Dân chặt cây đổ vào đường dây VT 131 & VT 203/16 |
| 5 | Mường La | Lộ 371 E17.3 | 51 | 1 | 1 |
|
|
| 6 | Mộc Châu | Lộ 372 E17.1 | 50 | 1 | 1 |
|
|
| Lộ 476 E17.1 | 51 | 1 | 1 |
|
| ||
| 7 | Bắc Yên | Lộ 373 E17.5 | 51N | 1 |
| 1 | Vỡ sứ đầu TBA Pà Đông |
v Tổng vụ sự cố trung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 06; Vĩnh Cửu: 06
-CNLĐCT Sơn La:
-Bảo vệ F81 tác động:MC 472 & MC 476 E17.1 Mộc Châu
v Nhận xét:
-Trong tuần đường dây PĐ 373/74 Lê Hồng Phong (04 lần) do Điện lực Sông Mã quản lý chủ yếu do dân chặt cây ngoàihành lang đổ vào đường dây.
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 9 lũy kế đến ngày 08/9:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 79.241 | 0.401 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.35 | 59.12 | 0.57 | 0.03 | 69.40 | 0.36 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | 14.2% | 11.4% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.21 | 100.00 | 2.00 | 0.06 | 100.00 | 0.30 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.11 | 60.00 | 0.75 | 20.06 | 47.00 | 0.58 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.148 | 6.661 | 0.165 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.00 | 64.59 | 0.47 | 0.00 | 16.04 | 0.10 | ||
| So sánh % | #DIV/0! | -89.7% | -64.9% | #DIV/0! | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 0.073 | 72.289 | 0.337 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.46 | 143.86 | 1.70 | 0.04 | 47.42 | 0.27 | ||
| So sánh % | -84.1% | -49.8% | -80.2% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.788 | 42.430 | 0.735 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.15 | 161.92 | 2.44 | 0.08 | 58.32 | 0.32 | ||
| So sánh % | 425.0% | -73.8% | -69.9% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 20.901 | 0.271 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.26 | 137.54 | 2.02 | 0.12 | 19.00 | 0.35 | ||
| So sánh % | -100.0% | -84.8% | -86.6% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 50.993 | 1.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 1.39 | 130.00 | 2.86 | 0.25 | 79.80 | 0.86 | ||
| So sánh % | -100.0% | -60.8% | -65.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.000 | 7.068 | 0.862 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 1.40 | 172.12 | 3.57 | 0.04 | 89.40 | 0.52 | ||
| So sánh % | -100.0% | -95.9% | -75.8% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 1.00 | 150.78 | 4.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | #DIV/0! | #DIV/0! | #DIV/0! | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.34 | 120.00 | 1.32 | 0.09 | 40.00 | 0.12 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
v Nhận xét:
- Đơn vị vượt (SAIDI,SAIFI) kế hoạch cắt điện: Thành Phố, Điện lực Bắc Yên vượt chỉ tiêu (MAIFI)về sự cố đề nghị đơn vị tăng cường côngtác kiểm tra tìm nguyên nhân và có biện pháp khắc phục xử lý trong ngay trongtháng.
- Chỉ số độ tin cậy các đơn vị trong tháng 9 chấm điểm theo chỉ số quý. Chỉsố Quý III lũy kế đến ngày 08/9 qua bảng sau:
| Stt | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | Tỉ lệ các chỉ số đạt | ||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 6/6 |
| 2 | Mai Sơn | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
| 3 | Yên Châu | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | 4/6 |
| 4 | Mộc Châu | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
| 5 | Phù Yên | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
| 6 | Bắc Yên | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
| 7 | Sông Mã | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | Đạt | 5/6 |
| 8 | Sốp Cộp | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 6/6 |
| 9 | Thuận Châu | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | 5/6 |
| 10 | Quỳnh Nhai | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 6/6 |
| 11 | Mường La | Đạt | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
V. Lưu ý vận hành tuần 37 từ 08/9- 14/9/2014
v Công tác giảm suất sự cố:
- ĐL Sông Mã tăng cường kiểm trađường dây PĐ 373/74 Lê Hồng Phong phần đường dây do đơn vị quản lý vận hành, xửlý triệt để không để tái diễn lặp lại nhiều lần nguyên nhân sự cố do dân chặtcây ngoài hành lang.
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 37(từ 08/9 -:- 14/9):
Trong tuần trong địa bàn Thành Phố vẫn tiếp tục thựchiện công tác cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lên 22kV do đơn vị Duyên Hà thicông. ĐL Thành Phố cần tăng cường kiểm soát sát chặt chẽ tại hiện trường côngtác thi công của công ty Duyên Hà để đảm bảo tiến độ thi công đúng với thời gian đăng ký.
Đề nghị điện lực thành phố cập nhật nhanh hiện trạngđường dây sau khi cải tạo cho các cấp điều độ phục vụ công tác điều hành lướiđiện.
+ Ngày 10/9:
* ĐL Yên Châu:
- Cắt điện đường dây 35kVPĐ 376/187 Tà Làng 1 từ sau CDPT 376-7/363/1 Bản Đán - Nà Đít phục vụ câu đấucông trình cấp điện TBA Nà Liềng VT 363/80, Phiêng Nờ VT 363/88 kết hợp thay sứDCL 376-7/104/1 Đông Bâu.
+ Ngày 13/9:
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện PĐ 378/30 NBMStừ sau DCL 378-7/32/9 Đèn Đường T1A - TBA Đèn Đường T1A phục vụ câu đấu đườngdây VT 32/16 cấp điện TBA TT sát hạch GT mới XD.
+ Ngày 14/9:
* ĐL Thuận Châu:
- Cắt điện đường dây 373E17.4 Thuận Châu từ sau CDPT 373-7/35/1 Bản Ngà - Tin Tốc phục vụ kiểm tra VSCNđường dây tháo chuyển CSV đầu TBA xuống mặt máy.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện theophân bổ.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ