0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 36 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 37+TUẦN 38

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2207.94

2118.68

157.61

55.19

 

 

 

 

 

Ngành điện

2201.57

2113.34

157.30

55.05

15105.79

536732.18

6501.04

7639.96

964.80

TUẦN 36/2023

2268.97

2165.62

160.56

57.83

15480.79

521626.38

6404.93

8180.49

895.37

SST 36/35

-3.0%

-2.4%

-2.0%

-4.8%

-2.4%

2.9%

1.5%

-6.6%

7.8%

Tuần 36/2022

2262.26

2028.33

155.34

58.58

15051.30

487697.77

4812.53

9242.98

995.80

SS Cùng kỳ

-2%

4%

1%

-6%

0%

10%

35%

-17%

0.00

Công suấtsản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

335.10

5859.28

147.30

3172.83

14561.92

232486.81

 

Pmax (MWh)

1.9

 

2.8

 

117.4

 

 

P min (MW)

1.9

 

1

 

50.8

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

35

362.9

67.2

31.6

2.8

0.8

3025.5

36

147.3

34.4

15.4

2.8

1.0

3172.8

 

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

35

317.7

48.8

28.9

1.9

1.9

5524.2

36

335.1

48.4

47.2

1.9

1.9

5859.3

 Cắt điện công tác TUẦN 36

Trongtuần thực hiện cắt điện 5 vụ, trong đó cắt điện kế hoạch 4 vụ, cắt điện độtxuất 1 (Chi tiết phụ lục V đính kèm). Cụ thể như sau:

-Cắt điện lưới 110: 0 vụ.

-Cắt điện trung áp 5 vụ: Mai Sơn 1 vụ, Mường La 1 vụ, Phù Yên 1 vụ, Thuận Châu 2vụ.

ThiCông, vệ sinh hotline 6 vụ: Thành Phố 6 vụ.

II. Chỉ số độtin cậy lũy kế đến TUẦN 36/2023

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Tổng hợp

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

Công ty

Tuần

Tuần 36

5.35

0.03

12.86

0.14

0.01

3.04

0.09

 

Tháng

Thực hiện tháng 8

100.28

0.75

147.32

1.18

0.21

25.58

0.33

 

KH tháng 8

0.00

0.25

0.00

0.70

1.53

101.29

1.55

 

So sánh TH/KH %

-

301.2%

-

169.0%

14.0%

25.3%

21.2%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

1042.54

6.13

1253.22

8.57

2.60

161.25

2.15

 

KH năm

750.00

5.72

942.77

8.20

4.63

288.00

3.82

 

So sánh TH/KH %

139.0%

107.1%

132.9%

104.5%

56.1%

56.0%

56.4%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 37/2023

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 0 vụ.

-Cắt điện trung áp 16 vụ: Mai Sơn 2 vụ, Mộc Châu 8 vụ, Mường La 1 vụ, Phù Yên 1vụ, Sông Mã 2 vụ, Thuận Châu 2 vụ.

Vệsinh, Thi Công hotline 5 vụ: Thành Phố 5 vụ

Chitiết tại phụ lục VI đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộcquyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Huy động trong khung giờ  12h30÷15h30

Huy động trong khung giờ 
21h00÷23h00

Sản lượng
(MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Sản lượng (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

259.2

1.8

1.8

44.1

1.8

1.8

31.5

1.8

1.8

A17.7

1872

13

13

318.5

13

13

227.5

13

13

A17.8

345.6

2.4

2.4

58.8

2.4

2.4

42

2.4

2.4

A17.9

288

2

2

49

2

2

35

2

2

A17.17

189

1.5

1

36.75

1.5

1.5

21

1.5

1

A17.18

777

6

4

66

6

4

72

6

4

A17.19

1584

11

11

269.5

11

11

192.5

11

11

A17.20

1728

12

7

294

12

12

175

12

7

A17.26

810

8

2

185.5

8

5

129.5

8

5

A17.32

0

3.6

0

88.2

3.6

3.6

63

3.6

3.6

A17.40

576

4

4

98

4

4

70

4

4

A17.42

244.8

1.7

1.7

41.65

1.7

1.7

29.75

1.7

1.7

A17.43

1036.8

7.2

2

151.2

7.2

7.2

100.2

7.2

2

A17.47

394.8

2.8

2.8

68.6

2.8

2.8

49

2.8

2.8

A17.48

1440

10

10

245

10

10

175

10

10

A17.49

216

1.5

1.5

36.75

1.5

1.5

26.25

1.5

1.5

A17.51

158.4

1.1

1.1

26.95

1.1

1.1

19.25

1.1

1.1

A17.53

576

4

4

98

4

4

70

4

4

A17.54

696

6

2

147

6

6

105

6

6

A17.59

1485

13.2

6.6

323.4

13.2

13.2

161.7

13.2

6.6

A17.61

1900.8

13.2

13.2

323.4

13.2

13.2

231

13.2

13.2

A17.64

588

4.5

4

60

4.5

4

78.75

4.5

4.5

Tổng

17165.4

130.5

97.1

3030.3

130.5

125

2104.9

130.5

108.2

 

IV. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

0.8

-3.2

4.3

1.0

-0.1

-0.8

 

 

374

1.7

-3.5

7.5

2.2

0.5

-0.5

 1

E17.1

376

3.0

-2.4

6.5

1.1

0.7

-0.4

 

 

472

0.1

-4.0

3.1

1.7

1.0

0.1

 

 

474

 

 

3.5

1.1

0.0

-0.2

 

 

476

 

 

4.3

1.5

0.4

-0.3

 

 

478

 

 

3.7

1.7

0.2

-0.4

 

 

471

 

 

4.5

1.4

0.4

0.0

 

 

473

 

 

2.5

0.9

-0.1

-0.3

 

 

371

 

 

5.0

0.5

0.0

0.0

 

 

373

 

 

6.3

-4.5

0.1

-1.9

 2

E17.2

374

 

 

10.7

3.9

0.0

-0.7

 

 

376

 

 

0.8

0.2

0.0

0.0

 

 

378

 

 

3.3

-1.5

0.4

-0.3

 

 

471

 

 

4.1

1.4

0.0

0.0

 

 

473

1.8

0.7

3.6

2.4

0.0

0.0

 

 

474

 

 

1.1

0.4

0.2

0.0

 

 

476

 

 

1.5

0.5

0.0

0.0

 

 

478

 

 

0.8

-4.1

0.5

0.5

3

E17.3

371

-7.3

-8.0

0.8

0.4

0.2

-0.6

375

2.1

-6.9

3.5

1.2

0.3

-0.6

377

 

 

2.3

0.5

0.2

-0.1

379

-3.5

-4.6

 

 

-0.4

-0.5

381

-3.9

-4.7

 

 

-0.2

-0.4

373

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

376

0.0

5.5

 

 

-0.3

0.0

378

0.0

5.5

 

 

-0.2

0.0

 

 

371

-3.2

-7.6

1.8

0.0

-0.3

-1.4

4

E17.4

373

 

 

4.3

1.7

0.2

-0.4

 

 

375

7.2

1.4

9.1

3.3

0.3

-0.7

5

E17.5

371

 

 

2.4

2.5

0.2

-0.6

373

-1.2

-9.6

5.8

2.2

0.2

-1.9

375

 

 

6

2

0.7

-0.6

471

 

 

3.4

1.5

0.4

0.0

372

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

6

 

371

 

 

4.2

1.3

-0.4

-0.8

E17.30

373

1.2

-6.5

7.5

1.3

0.0

-1.2

 

375

2.7

0.0

6.8

1.8

0.2

-0.7

7

 

371

 

 

1.5

0

0.2

0.0

E17.62

373

 

 

2.8

-1.2

0.2

-0.3

 

375

 

 

12.7

2.6

0.8

-0.7

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1814

29

1.00

1135

-56

1.00

833

-148

0.98

372/104 Bản Chiềng Ve

203

-56

0.96

105

-42

0.92

74

-51

0.82

372/104 Tân Xuân

421

-173

0.92

243

-185

0.79

184

-212

0.65

374/63 Phú Khoa

1303

-255

0.98

936

-36

1

597

-100

0.98

374/15A Chiềng Khoa

-2244

-301

0.99

-3586

-200

1.00

-2947

-346

0.99

374/8 Bản Dạo

462

-35

0.99

275

-49

0.98

143

-69

0.90

374/9 Mường Tè

463

12

1

313

33

0.99

167

-6

0.99

376/4 Tà Làng 2

2356

4

1.00

1408

57

1.00

772

-31

1.00

376/5 Tô Buông

281

-67

0.97

145

-45

0.95

83

-69

0.76

376/187 Tà Làng 1

1362

-51

0.99

821

0

0.99

638

-8

0.99

376/3 Hát Sét

209

-67

0.95

107

-67

0.84

57

-81

0.57

376/4 Ban Đán

838

-102

0.99

570

-63

0.99

316

-106

0.94

471/105 Tiểu Khu 9

715

84

0.99

476

110

0.97

292

66

0.97

472/91 Lóng Luông

966

-124

0.99

511

-143

0.96

356

-97

0.95

472/5 Bản Bon

336

0

1.00

160

6

1.00

103

-1

1

473/106 Hang Dơi

1599

-29

1.00

1203

-1

1.00

653

-57

0.99

476/76B Pa Khen

2067

-307

0.98

1233

-237

0.98

550

-272

0.89

478/3C TK 19/8

1832

-115

1

1119

-46

1.00

605

0

1.00

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

962

35

0.99

759

26

0.99

333

-82

0.96

374/80 Đèo SL

3126

0

1

1825

-84

1

887

-243

0.96

374/3 Chiềng Cọ

393

-37

0.99

249

-37

0.98

120

-76

0.84

374/3 Chiềng Đen

356

-55

0.98

243

-50

0.97

121

-75

0.84

378/40 NBMS

2916

-109

1

1674

-179

0.99

1126

-330

0.95

378/112/6 Tinh Bột Sắn

1814

106

1

1421

80

0.99

586

227

0.93

378/104/2 Tiền Phong

1159

-396

0.94

1134

-347

0.85

526

-451

0.75

378/164 Tiểu Khu 3-2

10711

488

1.00

6477

708

0.99

3723

-81

1.00

378/181/8 Bản Lếch

642

-27

0.99

753

78

0.99

328

-63

0.98

378/192/3 Cò Nòi

1584

89

1.00

742

30

1.00

421

-74

0.98

382/30 NBMS

5847

-128

1.00

3198

-442

0.98

1983

-764

0.91

382/52 Bản Áng

1771

259

0.98

1150

162

0.98

588

-1

1.00

382/3 Hin Đón

269

-84

0.95

141

-94

0.82

97

-107

0.66

382/3 Nà Ớt

662

-278

0.91

554

-160

0.95

240

-368

0.54

471/111 Tiểu Khu 1

3298

-142

1.00

2475

-77

1.00

1190

-6

1.00

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-8220

280

0.99

-7755

228

0.98

-7690

220

0.99

371/77 Bản Nong

491

-269

0.87

340

-269

0.78

198

-322

0.52

371/136 Noong Quang

294

-118

0.92

194

-128

0.83

105

-141

0.59

375/10 Bản Búng

124

-27

0.97

80

-28

0.94

58

-37

0.84

375/6 Phiêng Bủng

1156

69

1.00

849

70

0.99

401

-84

0.97

375/157 Bản Hụn

451

-1

1.00

340

7

1.00

176

-50

0.96

375/184 Sao Va

129

-37

0.95

95

-33

0.94

58

-79

0.76

375/3 Huổi Phày

531

-33

0.99

349

-75

0.97

194

-117

0.85

375/129 Bản Pàn

378/21 Nà Bó

897

44

0.99

611

-20

0.99

332

-81

0.97

378/165 Pắc Ngà

342

4

0.99

305

-19

0.99

139

-27

0.98

377/28 Hua Nậm

815

-103

0.99

479

-120

0.96

246

-189

0.79

377/103 Bản Kẻ

657

-33

0.99

348

-45

0.99

194

-105

0.87

377/60 Hua Ít

474

-8

1

360

-5

1

209

-66

0.95

377/2 Huổi Phăng

798

-116

0.98

516

-119

0.97

368

-166

0.91

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

170

10

0.99

114

6

0.99

54

-8

0.98

371/97 Hua Ty

1046

-326

0.95

575

-371

0.83

315

-417

0.6

371/126 Nong Vai

230

-99

0.91

119

-103

0.75

59

-110

0.47

371/31 Co Mạ

402

-99

0.97

223

-112

0.89

122

-128

0.69

371/10 Pha Khuông

197

-104

0.88

120

-114

0.72

66

-123

0.47

373/3 Bình Thuận

214

12

1

141

7

1.00

51

-16

0.95

373/142 Pha Lao

1483

-99

0.99

1099

-17

1.00

555

8

1

375/64 Ba Nhất

521

-141

0.96

423

-155

0.93

171

-185

0.67

375/3 Bản Bai

1562

65

1

1088

47

1.00

516

159

0.95

375/124 Bản lào

4663

-566

0.97

2776

-304

0.92

1939

-340

1

375/264 Chiềng Khoang

2429

-397

0.98

2115

-375

0.98

1369

-511

0.93

375/5 Bản Ca

572

-227

0.92

438

-207

0.90

267

-267

0.68

375/74 Huổi Nụ

121

-129

0.67

91

-132

0.56

64

-144

0.4

375/381 Phiêng Lanh

1377

-223

0.98

874

-165

0.98

537

-265

0.89

375/480 Bản Cút

618

-97

0.98

384

-80

0.97

226

-72

0.95

375/4 Co Líu

123

-119

0.71

85

-139

0.52

56

-123

0.41

375/4 Hua Cẩu

341

2

1

298

-1

1

187

-31

0.98

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

188

-41

0.97

100

-51

0.88

56

-57

0.69

371/1 Bản Pa Liên Lạc

1916

-165

0.99

1153

-243

0.97

559

-336

0.85

371/122 Bản Vạn

712

-127

0.98

412

-166

0.92

272

-164

0.85

371/323 Nà Dòn

355

-107

0.95

202

-134

0.83

126

-116

0.73

371/1 Đồng Mã

149

-22

0.98

107

-17

0.98

66

-27

0.92

373/101 Bản Mòn

4852

-354

1

2751

-474

0.98

1454

-716

0.89

373/2 Tiểu Khu 1

212

-2

0.99

201

-18

0.99

40

-103

0.36

373/107 Xím Vàng

150

-69

0.90

50

-93

0.47

30

-86

0.33

373/1 Háng Đồng

101

-21

0.97

47

-34

0.79

21

-34

0.53

373/172 Cao Đa

1765

-293

0.98

1049

-357

0.94

710

-434

0.85

373/221 Suối Song

348

-93

0.96

215

-110

0.89

144

-127

0.75

373/7 Tà Đò

267

-63

0.97

162

-61

0.93

104

-56

0.88

375/6 Huy Hạ

460

5

1

257

-16

1

123

-29

0.97

375/102 TT PY

2378

-26

0.99

1874

-15

0.99

1022

-292

0.96

375/9 Bơm Nước

354

27

0.99

285

93

0.98

51

-35

0.82

375/453/6 Bản Cải

1656

-83

1.00

984

-147

0.98

481

-217

0.91

375/391 Mường Do

1121

56

0.99

711

-1

1.00

323

-48

0.98

375/2 Mường Lang

190

-1

1

158

6

0.99

87

-13

0.98

 

 

371/122 Sổm Pói

1099

-54

1.00

518

-154

0.95

322

-220

0.82

371/104 Nà Khoang

456

-86

0.98

208

-97

0.90

145

-116

0.78

371/159 Bản Bánh

195

-214

0.67

82

-229

0.33

59

-239

0.24

371/5 Bản Khá

403

-178

0.91

285

-228

0.78

181

-252

0.58

373/4 Bang Búng

164

-53

0.94

85

-61

0.81

57

-77

0.59

373/108 Nà Nghịu

2332

-39

1.00

-331

-292

0.68

-75

-162

0.42

373/2 Phiêng Đồn

1421

-11

1

1083

-45

1

603

-103

0.98

373/67 Mường Lầm

655

-32

1

457

-63

0.99

256

-113

0.91

375/152 Bản Nhạp

3964

133

1

2339

-135

1.00

1539

-142

0.99

375/289 Bản Pục

489

-37

0.99

287

-55

0.98

191

-105

0.87

                                                              


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Cắt điện đ/d PĐ 377/103 Bản Kẻ từ DCl 377-7/33/167 Đông Xuông - Phú Rểnh

7:30

11:30

7:27

11:16

28/8/23

Mường La

VSCN đ/d và lắp CSV tại VT 33/185; 33/197; 33/206/5; 33/217; 33/235

KH

2

PĐ 473/1 Hua La

7:30

17:30

14:40

17:55

28/8/23

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 159/2÷VT 159/11, từ 159/12/3÷VT 159/12/18 và tại các TBA: Coóng Nọi, Bản Là, Tâm Thần, Mé Ban

HOTLINE

3

471 E17.2

16:00

17:00

16:14

17:31

28/8/23

Thành Phố

Thi công hotline táp lèo VT 91

HOTLINE

4

tách đ/d từ sau DCL 376-7/61/74 Pa Kha - Pom Khóc

19:00

19:45

18:52

19:40

29/8/23

Mai Sơn

Đấu lèo VT 182/61/104

ĐX

5

Tách đ/d 373 E17.4 Thuận Châu từ  DCL 373-7/39/1 Bản Song

7:10

13:00

7:17

11:48

30/8/23

Thuận Châu

Lắp CSV VT 39/6; VS cách điện, XLKK đ/d

KH

6

474 E17.2

7:30

11:30

8:30

11:50

30/8/23

Thành Phố

 Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 61÷VT 77 và tại các TBA: Bản Cang 2, Đường Đôi.

HOTLINE

7

Đ/d 474 E17.1 Mộc Châu - TBA Đăng Kiểm

7:30

10:30

9:55

12:52

30/8/23

Mộc Châu

Thi công hotline lắp đặt, đấu nối đ/d VT 20A/34 đầu TBA Trường Giang mới XD liên kết VT 19A đ/d 478 (DA mạch vòng)

HOTLINE

8

Khóa F79 đ/d 471/111 Tiểu Khu 1 →Bản Mòn.

13:30

17:30

14:13

0:00

30/8/23

Thành Phố

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 201/6÷VT 201/15 và tại các TBA: CQT Nhà Máy Nước, Bản Bó.

HOTLINE

9

ách đ/d 375 E17.4 Thuận Châu từ CDPT 375-7/74 Hua  Là ÷ DCL 375-1/3 Bản Bai ÷ DCL 375-1/124 Bản Lào

7:00

11:00

7:09

11:14

31/8/23

Thuận Châu

Lắp CSV  VT 96; 118; hiệu chỉnh DCL 375-7/119 Bản Bai; VSCN đ/d

KH

10

Tách đ/d 371 từ  CDPT 371-7/78 Xanh Vàng ÷ DCL 371-7/116 Vạn 2 ÷ DCL 371-1/1 Bản Pa LL

7:30

11:30

7:32

11:25

31/8/23

Phù Yên

VSCN Đ/d từ VT 79/1→79/60 ; lắp đặt CSV đường dây  các VT  79/1, 95

KH

11

476 TG 2/9

7:30

17:30

8:16

17:16

31/8/23

Thành Phố

Vệ sinh hotline đường dây

HOTLINE

 

Phụ lục II: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 36

TT

Đơn vị

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

Thành Phố

Đ/D 476 TG 2/9→ Trung tâm Thành phố.

7.30

17.30

05/9

Thi công hotline táp bổ sung lèo tại: Đầu TBA NH Đầu Tư 1, DCL 431-3 Sân Vận Động Chiềng Lề, DCL 473-1/206/1 Đồi Châu và thay khóa lèo dây dẫn pha A tại VT 205/2/2.

2  

Cty Xuân Thiện

Tách đ/d 373 E17.5 Phù Yên từ  DCL 373-7/81/1 Bắc Bẹ- TBA T2, T5

7.10

17.00

06/9

Thay thế TI , TN kiểm định thiết bị đo đếm

3  

Cty Xuân Thiện

Tách đ/d 373 E17.5 Phù Yên từ  DCL DCL 373-7/89/1 Suối sập 2A- TBA T1

7.20

17.00

06/9

Thay thế TI , TN kiểm định thiết bị đo đếm

4  

Đội QLCT

Trạm E17.62 Mai Sơn

7.30

17.00

06/9

Vệ sinh hotline các điện các ngăn lộ 171, 172, 112, MBA T1 trạm E17.62 Mai Sơn

5  

Thành Phố

Đ/d PĐ 473/4 Vật Tư→Bản Nam

7.30

12.00

06/9

Thi công hotline thay dây cáp trần bằng cáp bọc từ VT đấu nối→FCO→sứ cao thế MBA-TBA Xưởng Dệt, Trường Chính Trị;  táp bổ sung lèo DCL 473-7/71/8.

6  

Thành Phố

Đ/d  PĐ 471/178 Bản Cọ → Trung tâm TP→Bản Mòn.

14.00

17.30

06/9

Thi công hotline thay 06 sứ VHD 3 tán bằng sứ VHD 4 tán tại VT 201/15.

7  

Cty Xuân Thiện

Tách đ/d 373 E17.5 Phù Yên từ  DCL DCL 373-7/89/1 Suối sập 2A- TBA T1

7.00

17.00

07/9

Thu hồi đ/d từ VT 89/2- TBA T1 (750 KVA);
Đấu nối đ/d VT 89/2- TBA T1 320 KVA mới XD thay thế cho TBA 750 KVA;

8  

Thành Phố

Đ/D 474 E17.2→ Đường đôi, đăng kiểm.

7.30

17.30

07/9

Thi công hotline thay dây cáp trần bằng cáp bọc từ VT đấu nối→FCO→sứ cao thế MBA-TBA Đèn Đường T1; táp bổ sung lèo tại đầu TBA Đèn đường T3A, VT 13/1, CDPT 474 -7/75 Đăng Kiểm.

9  

Mộc Châu

Tách đ/d 474 E17.1 từ sau CDPT 474-7/14 Công Đoàn đến CDPT 474-7/41 Bản Mòn

6.00

08.00

08/9

Tách TBA 400KVA tại VT 19 ra không VH (Sau khi cấp điện phục vụ lễ hội tuần VHDL MC xong)

10  

Mường La

Tách đ/d PĐ 377/28 Hua Nậm → Ngọc Chiến, Phú Rểnh

6.30

12.00

08/9

Lắp đặt CSV tại các VT: 33/30/14; 33/30/24/13; 33/30/30; 33/42/6; 33/48; 33/64/5; 33/76; VS cách điện XLKK đ/d và TBA từ VT 33/29 - 33/103.

11  

Thành Phố

Đ/D 478 E17.2 Sơn La → Chiềng Ngần (mạch kép 478,474)

7.30

17.30

08/9

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 34-VT 37. 

12  

Mai Sơn

Đóng điện  TBA Cò Chịa 1  tại VT 363/126 đ/d  PĐ 376/3 Bản Đán

10.30

10.40

08/9

Đưa TBA Cò Chịa 1 vào VH ( DA ĐDT)

13  

Mai Sơn

Đóng điện  TBA Con Khàm 1  tại VT 182/170 đ/d  PĐ 376/4 Tà Làng 2

11.00

11.10

08/9

Đưa TBACon Khằm 1 vào VH ( DA ĐDT)

14  

Mộc Châu

Tách đ/d PĐ 478/3C TK 19/8→TBA Sao Đỏ (đang nhận điện từ đ/d 471)

6.00

08.00

09/9

 Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 478/3C TK 19/8

15  

Mộc Châu

Tách đ/d cáp ngầm từ MC 471 E17.1 Mộc Châu →CDPT 471-7/1; chuyển PT cấp điện đ/d 471 nhận điện đ/d 473

6.00

08.00

09/9

 Thí nghiệm CBM cấp độ 2 cáp xuất tuyến đ/d 471 E17.1 Mộc Châu

16  

Mộc Châu

Tách đ/d cáp ngầm từ MC 473 E17.1 Mộc Châu  →CDPT 473-7/1; chuyển PT cấp điện đ/d 473 nhận điện đ/d 471

9.00

11.00

09/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 cáp xuất tuyến đ/d 473 E17.1 Mộc Châu

17  

Phù Yên

Tách đ/d PĐ 375/102 TTPY - LBS 375-7/156 Bản Băn

7.40

13.30

09/9

Di chuyển đ/d tại VT 142/70, 142/71, 142/72 phục vụ DA di dân TĐC của huyện; 
VS cách điện XLKK đ/d  từ VT 109/10 -109/90; lắp đặt CSV đ/d  các VT: 109/88; 109/101; 109/36/26; 109/36/24;
TNĐK các TBA: Khe Lành, Giáp đất; kiểm tra XLKK đ/d 0.4 & TBA PP.
Lắp đặt Máy cắt đ/d  tại VT 124

18  

Mộc Châu

Tách đ/d 471 E17.1 Mộc Châu  từ CDPT 471-7/55 Mường Thanh → DCL 471-7/95 Kho Bạc

9.30

11.30

09/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 cáp ngầm từ CDPT 471-7/55 Mường Thanh →CDPT 471-7/56 Mường Thanh

19  

Mộc Châu

Tách đ/d 473E17.1 từ sau CDPT 473-7/55 Mường Thanh → CDPT 473-7/119/1 Bản Mòn - CDPT 471-7/175 TK 14

14.30

16.30

09/9

 Thí nghiệm CBM cấp độ 2 cáp ngầm từ CDPT 473-7/55 Mường Thanh → CDPT 473-7/56 Mường Thanh ; cáp ngầm từ CDPT 471-7/175 TK 14 → CDPT 473-7/176 TK 14

20  

Thuận Châu

Tách đ/d 373 E17.4  sau CDPT 373-7/36/1 Bản Ngà - Tin Tốc

7.10

14.00

09/9

Lắp MC tại VT 36/2 ;Lắp CSV VT 36/30, 36/66, 36/60/2, 36/60/30, 36/60/42, VSCN; Câu đấu đ/d cấp điện  các TBA Pom Mé VT 36/77, Nà Khoang VT 36/40/5, Nà Liềm 2 VT 36/40/9; VS cách điện XLKK đ/d.

21  

Mộc Châu

Tách đ/d 372 E17.1 đến DCL 372-7/156 Pa Háng - Tân Xuân- Xuân Nha

6.00

08.00

10/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 372/29 Nà Lùn, LBS 372-7/88/2 To Láng;

Láp chụp nâng cao trình đ/d từ VT 55 - 56.
Đấu nối TBA TTHL BĐ Biên Phòng VT 97 (cấp điện đến DCL tại VT 97/3, chưa đóng điện TBA);

22  

Mộc Châu

Tách đ/d PĐ 372/92 Chiềng Ve - Tân Xuân- Xuân Nha

6.00

10.00

10/9

 Di chuyển cột và đ/d từ VT 92/40 đến 92/41; VS cách điện XLKK đ/d từ VT 92/9→ 92/104.

23  

Mai Sơn

Tách đ/d PD 382/30 NBMS từ sau  DCL 382-1/51 Bản Áng - DCL 382-7/85 Chiềng Dong

7.00

14.30

10/9

Lắp đặt CSV tại các VT: 81; 52/4; 52/40; 52/83; 52/29/2; 52/65/2; 52/65/36; 52/73/16; 83/2; 83/20;

Thi công câu đấu TBA Cang Mường 1 tại VT 52/89, TBA Bản Hịa tại VT 52/98, (Dự án điện dân tộc ) Câu đấu TBA CBNS Lèo Văn Huân VT 52/27 công suất 250kVA; 
(chưa CC TT thiết bị mới >P7, lịch cắt điện chỉ thực hiện khi hoàn thiện TTCTM)

Kết hợp VSCN, XLKK đ/d và TBA.

KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 38

TT

Đơn vị

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

Mộc Châu

Tách đ/d 376 E17.1 Mộc Châu→CDPT 372-7/4A/1 TK77 - CDPT 376-7/37A/1 Tự Nhiên- DCL 376-7/179 Tà Làng; chuyển PT cấp điện đ/d  từ DCL 376-7/179 Tà Làng→CDPT 376-7/270 Thín Khá, Phiêng Khoài nhận điện đ/d 375 E17.62 Mai Sơn

6.30

10.30

 11/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 376-7/103 Tắt Ngoãng.
VSCN, táp lèo đ/d, kiểm tra cách điện từ VT 01 đến VT 120

2  

Thành Phố

Đ/D 478 E17.2 Sơn La →Bản Thẳm, Chiềng Ngần.

7.30

17.30

 11/9

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT: 38, 39, 43, 45. 

3  

Mộc Châu

Tách đ/d 374 E17.1 Mộc Châu  →CDPT 374-7/124 Kè Tèo - Tô Múa - TBA TGVH; chuyển PT cấp điện PĐ 374/15 Chiềng Khoa nhận điện từ đ/d 371 E19.10 Hòa Bình

6.00

8.00

12/9


Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 374/63 Phú Khoa     

4  

Thuận Châu

Tách đ/d 371 E17.4PĐ 371/6 Bản Hỏm Sau CDPT 371-7/44/4 Bản Mỏ - Bản Khem

6.30

14.00

12/9

Lắp Lắp CSV 44/20, 44/35, 44/28/15, 44/5, khắc phục bão lũ từ sau DCL 371-7/28/1 Nà Tắm - TBA Nà Tắm 2  Vệ sinh công nghiệp, xử lý tiếp xúc

5  

Phù Yên

Tách đ/d PĐ 375/391 Mường Do từ DCL 375-7/235/1 Bãi Đu →Phân Trại K2

7.15

12.15

12/9

 Nâng cao pha đất các VT…,  VS cách điện XLKK đ/d từ  VT 235/1 → 235/17 (đ/d suất sự cố từ 10 vụ năm 2022).

6  

Thành Phố

Đ/D 478 E17.2→Ka láp, Chiềng Ngần.

7.30

17.30

 12/9

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 46-VT 49.  

7  

Mộc Châu

Tách đ/d PĐ 374/8 Bản Dạo → TBA Bản Bó

14.00

16.00

 12/9


Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 374/8 Bản Dạo

8  

Mộc Châu

Tách đ/d PĐ 374/9 Mường Tè → TBA Bản Cong.

7.20

9.30

 13/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 374/9 Mường Tè

9  

Thành Phố

Đ/D 478 E17.2→Ka láp, Chiềng Ngần.

7.30

17.30

 13/9

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 50-VT 53.  

10  

Mộc Châu

Tách đ/d PĐ 374/115 Co Súc→TBA Tà Phù - Bản Zón.

14.00

16.00

 13/9


Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 374/115 Co Súc

11  

Mai Sơn

Tách đ/d PĐ 382/3 Hin Đón → DCL 382-1/123 Bản Bít

7.00

14.00

 14/9

Lắp đặt CSV tại các VT 136/30, 136/46/2, 136/50/1, 136/70/2, 136/80, 136/98/2; 136/98/39;
-  Câu đấu đ/d  cấp điện các TBA Suối Nhầm VT 136/96,   Pa Po VT 136/50/6;  Nà Khiểng, Bản Ngàm VT 136/98/7;  Nà Nhụng 2 VT 136/70/19,  Ta Bóc VT 136/98/12 (DA  ĐDT)
- VS cách điện XLKK đ/d và TBA

12  

Thuận Châu

Tách đ/d  PĐ 371/97 Hua Ty → TC 371/126 Nong Vai, chuyển phương thức cấp điện PĐ 371/126 Nong Vai nhận điện  đ/d 373 E17.30 Sông Mã

7.10

14.00

14/9

Lắp CSV 100,117,122/8, 122/18, Câu đấu TBA Nong Vai 2 tại VT 110, TBA  Co Mạ 2 VT 122/35, VSCN, xử lý tiếp xúc

13  

Thành Phố

Đ/D 478 E17.2→Ka láp, Chiềng Ngần.

7.30

17.30

 14/9

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT: 55, 58, 59, 60. 

14  

Thành Phố

Đ/D 478 E17.2→Ka láp, Chiềng Ngần.

7.20

17.30

 15/9

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 61-VT 64. 

15  

Mường La

Tách đ/d 381 E17.3→ CDPT 381-7/85/1 Huổi Phăng→ CDPT 381-7/101/4 Huổi Quảng → VT tách lèo 104 và từ VT tách lèo 116 - DCL 381-7/150T10.

7.30

10.00

15/9

Đấu lèo 3 pha đ/d tại VT 104 và 116 sau khi khắc phục sự cố bão lũ tại VT 112 -115 xong

16  

Phù Yên

Tách PĐ 373/101 Bản Mòn → TC 373/172 Cao Đa

7.30

12.30

 16/9

Thi công Cấu đấu đ/d cấp điện trạm sạc xe Vinfast tại VT 145; câu đấu đ/d cấp điện TBA Suối Cắng tại VT 164/34/5 (DA ĐNT).

+ Câu đấu tuyến tránh đường TL 112 tại đoạn tuyến từ VT 168/75 → 168/77, VT 168/80 →168/82,  VT 168/93 →168/95.

- VS cách điện, XLKK đ/d từ VT 102 →169.

17  

Thuận Châu

Tách đ/d 371 E17.4 từ DCL 371-7/84/1 Hua Ty - Pá Uổi

7.00

12.00

16/9

Lắp MC tại VT 84/2, Lắp CSV 84/40, 84/45, Vệ sinh công nghiệp, xử lý tiếp xúc (Chưa cung cấp  hồ sơ CTM  PV tính toán chỉ định rơle bảo vệ, chỉ thực hiện khi CC đủ TT CTM )

18  

Mường La

Tách đ/d PĐ 377/60 Hua Ít  Từ CDPT 377-7/141 Nà Lời → DCL 377-7/169 Huổi Phăng.(Phần đ/d đang nhận điện từ đ/d 381)

6.30

13.30

16/9

Lắp đặt CSV tại VT 142, 166/1, 166/12,166/17; Thay ghíp lèo đầu nhánh rẽ; Kết hợp VSCN Đ/d và TBA từ VT 142 - 168 và từ VT 166/1-166/20

19  

Đội QLCT

Tách đ/d 471, MBA T1 trạm E17.5 Phù Yên

6.00

16.00

17/9

Lắp đặt CSV đ/d VT 30→ 256; VSCĐ, XLKK đ/d 471.
 - Thay CSV pha C phía 110kV MBA T1
Bảo dưỡng, xử lý khiếm khuyết bộ điều chỉnh điện áp dưới tải (OLTC) MBA T1

20  

Đội QLCT

Tách Thanh cái C11, C12   & phụ tải  trạm E17.5 Phù Yên

6.10

12.00

17/9

ETC cấu hình, cài đặt lại & thí nghiệm rơle 87B trạm E17.5 Phù Yên theo văn bản số 904/ĐĐMB-PT .


A17.56 TĐ Mường Bang  kết hợp kiểm tra thiết bị ngăn lộ 172 E17.5 Phù Yên

21  

Đội QLCT

Tách đ/d 171 E12.8 Ba Khe- 171 E17.5 Phù Yên

6.10

12.00

17/9

VS cách điện, kiểm tra XLKK đ/d

22  

Sông Mã

Tách Đ/d 375 E17.30 - CDPT 375-7/84 Quyết Tiến

7.30

11.30

17/9

Thi công câu đấu đ/d cấp điện  TBA trạm sạc Vinfast Lê Hồng Phong tại VT 70;  lắp CSV đ/d các VT 14, 44; VSCĐ, XLKK đ/d  & TBA  từ VT 12 - 83