(Từ ngày 08/9/2014đến ngày 14/9/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 1.430(08/9) | 1.235(14/9) | 64(09/9) | 30,5(13/9) | 9.431 | 164.733 |
| SL nhận HT | 1.379(12/9) | 1.172(08/9) | 92,2(12/9) | 22,9(08/9) | 9.187 | 280.734 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Thành Phố | Đ/d 378 E17.2 Cắt điện PĐ 378/30 NBMS từ sau DCL 378-7/32/9 Đèn Đường T1A - TBA Đèn Đường T1A | Câu đấu đường dây VT 32/16 cấp điện TBA TT sát hạch GT mới XD | 0,22 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Thuận Châu | Đ/d 373 E17.4 Cắt điện đường dây 373 E17.4 từ sau CDPT 373-7/35/1 Bản Ngà -Tin Tốc | Kiểm tra VSCN đường dây kết hợp tháo chuyển CSV đầu TBA xuống mặt máy | 2,18 | 0,01 | 0,00 |
| Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH) |
| 2,40 | 0,01 | 0,00 | ||
| Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH) |
| 12,6 | 0,06 | 0,00 | ||
| Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng |
| 20,3 | 0,41 | 0,10 | ||
v Nhận xét:
- Các đơn vị công tác theo kế hoạch thực hiện tốt chếđộ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ các cấp với đơn vịQLVH, đơn vị thi công, đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
III. Tình hình sự cốtrong tuần:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Sông Mã | PĐ 373/74 Lê Hồng Phong | 51 | 1 | 1 |
|
|
| Lô 373 E17.30 | 51N | 1 | 1 |
|
| ||
| 2 | Mường La | Lộ 371 E17.3 | 51N | 1 | 1 |
|
|
| 3 | Thành Phố | Lộ 374 E17.2 | 50 | 1 |
| 1 | Vỡ sứ VT 98/19 |
| 4 | Bắc Yên | PĐ 373/162 TT Bắc Yên | 50 | 1 | 1 |
|
|
| 5 | Thuận Châu | Lộ 371 E17.4 | 51;50 | 2 | 2 |
| KT phát hiện TBA Hua Ty đứt SI pha A |
| Lộ 375 E17.4 | 51N | 1 |
| 1 | Vỡ CSV TBA Bắc Cường |
v Tổng vụ sự cố trung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 06; Vĩnh Cửu: 02
-CNLĐCT Sơn La: 0
-Bảo vệ F81 tác động:0
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 9 lũy kế đến ngày 15/9:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 12.367 | 0.340 | 0.000 | 78.844 | 0.402 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.35 | 59.12 | 0.57 | 0.03 | 69.40 | 0.36 | ||
| So sánh % | -100.0% | -79.1% | -40.4% | -100.0% | 13.6% | 11.6% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.21 | 100.00 | 2.00 | 0.06 | 100.00 | 0.30 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.11 | 60.00 | 0.75 | 20.06 | 47.00 | 0.58 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.000 | 8.680 | 0.251 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.00 | 64.59 | 0.47 | 0.00 | 16.04 | 0.10 | ||
| So sánh % | #DIV/0! | -86.6% | -46.7% | #DIV/0! | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 0.073 | 72.289 | 0.337 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.46 | 143.86 | 1.70 | 0.04 | 47.42 | 0.27 | ||
| So sánh % | -84.1% | -49.8% | -80.2% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.788 | 44.931 | 0.788 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.15 | 161.92 | 2.44 | 0.08 | 58.32 | 0.32 | ||
| So sánh % | 425.0% | -72.3% | -67.7% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 20.901 | 0.271 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.26 | 137.54 | 2.02 | 0.12 | 19.00 | 0.35 | ||
| So sánh % | -100.0% | -84.8% | -86.6% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 50.993 | 1.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 1.39 | 130.00 | 2.86 | 0.25 | 79.80 | 0.86 | ||
| So sánh % | -100.0% | -60.8% | -65.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.000 | 34.709 | 1.457 | 0.000 | 19.721 | 0.071 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 1.40 | 172.12 | 3.57 | 0.04 | 89.40 | 0.52 | ||
| So sánh % | -100.0% | -79.8% | -59.2% | -100.0% | -77.9% | -86.3% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 1.00 | 150.78 | 4.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | #DIV/0! | #DIV/0! | #DIV/0! | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.34 | 120.00 | 1.32 | 0.09 | 40.00 | 0.12 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
v Nhận xét:
- Các đơn vị vượt chỉ số cắt điện trong quý III như:Yên Châu, Sông Mã, Thuận Châu trong đó (ĐLYên Châu, Sông Mã) vượt chỉ số SAIDI các đơn vị trên phải lưu ý điều chỉnhkế hoạch công tác của mình trong tháng để đảm bảo chỉ tiêu của đơn vị.
- Các đơn vị vượt chỉ số sự cố trong quý III: Mai Sơn,Mộc Châu, Phù yên, Bắc Yên, Mường La trong đó (ĐL Mường La) vượt chỉ số SAIDI sự cố đơn vị cần có biện pháp khắcphục để đảm bảo chỉ tiêu của đơn vị.
- Chỉ số độ tin cậy cácđơn vị trong tháng 9 chấm điểm theo chỉ số quý. Chỉ số Quý III lũy kế đến ngày15/9 qua bảng sau:
| Stt | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | Tỉ lệ các chỉ số đạt | ||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 6/6 |
| 2 | Mai Sơn | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
| 3 | Yên Châu | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | 4/6 |
| 4 | Mộc Châu | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
| 5 | Phù Yên | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
| 6 | Bắc Yên | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
| 7 | Sông Mã | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | Đạt | 5/6 |
| 8 | Sốp Cộp | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 6/6 |
| 9 | Thuận Châu | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | 5/6 |
| 10 | Quỳnh Nhai | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 6/6 |
| 11 | Mường La | Đạt | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
V. Lưu ý vận hành tuần 38 từ 15/9- 21/9/2014
v Công tác giảm suất sự cố:
- Tình hình sự cố trên toàn địabàn tỉnh Sơn La đã giảm đáng kể so với tuần trước. Tuần tới có thể ảnh hưởng củacơn bão số 3 gây mưa, lũ trên diện dộng. Đề nghị các đơn vị cần kiểm tra các điểmxung yếu dễ gây sự cố đảm bảo cung cấp điên an toàn, liên tục.
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 38(từ 15/9 -:- 21/9):
Trong tuần trong địa bànThành Phố vẫn tiếp tục thực hiện công tác cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lên22kV do đơn vị Duyên Hà thi công. ĐL Thành Phố cần tăng cường kiểm tra, giámsát chặt chẽ tại hiện trường công tác thi công của công ty Duyên Hà để đảm bảotiến độ thi công đúng với thời gian đăng ký.
Đề nghị điện lực thành phốcập nhật nhanh hiện trạng đường dây sau khi cải tạo cho các cấp điều độ phục vụcông tác điều hành lưới điện.
+ Ngày 15/9:
* ĐL Mường La:
- Cắt điện đường dây 371E17.3Mường La từ sau DCL 371-7/101/1 Mường Bú - Mường Khiêng - Bó Mười phục vụcâu đấu công trình TBA Nang Phai VT 101/5 mới XD.
- Cắt điện PĐ 377/1 ChiềngTè - Ngọc Chiến phục vụ câu đấu công trình TBA Song Ho VT 31/7 mới XD.
- Cắt điện đường dây 377E17.3 Mường La - PĐ 377/33 Hua Nà- Mường Trai- Chiềng Lao phục vụ câu đấu côngtrình TBA Hua Ít, Tiểu Khu 4 VT 38/1 mới XD.
+ Ngày 16/9:
* ĐL Bắc Yên:
- Cắt điện PĐ 371/122 BảnVạn từ sau CDPT 371-7/310 Bãi Sại - Co Muông - Suối Ngang phục vụ thay MBA BảnEn, Bản Nhèm, chuyển CSV các TBA Bản Ngậm, Bản Tăng, Nà Dòn, Mõm Bò, Lái Ngài,Suối Ngang, Co Mường, Bản Phú, Bản Ẻn, Bản Nhèm xuống mặt máy.
+ Ngày 17/9:
* ĐL Yên Châu:
- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1 từ sau CDPT 376-7/363/1 Bản Đán - Nà Đít phục vụ câu đấu công trình cấpđiện TBA Nà Liềng VT 363/80, Phiêng Nờ 363/88, CBLS Việt Duy VT 363/56 kết hợpthay sứ vỡ DCL 376-7/104/1 Đông Bâu.
+ Ngày 20/9:
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 374E17.2 Sơn La từ sau CDPT 374-7/50 Quyết Thắng -:- DCL 374-7/127 Phiêng Tam tách lèo đường dâyVT 51 phục vụ thi công đường dây 22 kV từ VT 116 đến VT 120 giao chéo đường dây 374 E17.2 tại VT 51/1 -51/2.
- Cắt điện đường dây 478E 17.2 Sơn La -:- TBA NH Công Thương câu đấuđường dây tại VT 13 cấp điện TBA CQT Bến Xe mới XD kết hợp tách, đấu lèoVT 115 phục vụ thi công đường dây 22 kV từ VT 116 -:- VT 121.
- Cắt điện đường dây 971TG 2/9 -:- Nậm Chanh và đường dây 971 TGTỉnh Uỷ -:- TBA Bản Lầu tách lèo VT 13 phục vụ thi công đường dây 22 kV lộ 478E17.2 giao chéo VT 12-13 đường dây 971 TG 2/9 đấu lại lèo VT 30 & VT 31/3971 TG 2/9.
+ Ngày 21/9:
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971TG 2/9 -:- VT tách lèo 13 tách lèo VT 08 đường dây 971 TG 2/9 chung cột đườngdây 374 E17.2 phục vụ thi công đường dây 22 kV từ VT 121 -:- 126 478 E 17.2 giao chéo đường dây 971 TG 2/9 từVT 8/2 -:- 8/3.
- Cắt điện đường dây 478E 17.2 Sơn La -:- TBA NH Công Thương tách, đấu lèo VT 115 phục vụ thi công đườngdây 22 kV từ VT 121 -:- VT 126.
- Cắt điện đường dây 971TG 2/9 từ VT tách lèo 08 - TBA Xe Khách phục vụ thi công đường dây 478 E17.2 từ VT 121-:- 126 giao chéotrên đường dây 971 TG 2/9 tại VT 8/2 -:-8/3.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện theophân bổ.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ