0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 37 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 38+TUẦN 39

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2341.045

2099.73

166.61

56.88

15668.14

153508.21

 

 

 

Ngành điện

2322.44

2094.27

166.30

56.57

15453.05

552185.23

7757.11

6757.18

938.77

Tuần 36/2023

2201.57

2113.34

157.30

55.05

15105.79

536732.18

6501.04

7639.96

964.80

SST 37/36

5.5%

-0.9%

5.7%

2.8%

2.3%

2.9%

19.3%

-11.6%

-2.7%

Tuần 37/2022

2093.08

1953.32

157.45

50.72

14167.18

501864.94

4631.62

8537.74

997.82

SS Cùng kỳ

12%

7%

6%

12%

9%

10%

67%

-21%

0.00

Công suấtsản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

324.80

6184.08

86.60

3259.43

11707.13

244193.93

 

Pmax (MWh)

1.9

 

2.8

 

121.0

 

 

P min (MW)

1.1

 

1.4

 

40.6

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

36

147.3

34.4

15.4

2.8

1.0

3172.8

37

86.6

16.8

9.1

2.8

1.4

3259.4

 

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

36

335.1

48.4

47.2

1.9

1.9

5859.3

37

324.8

48.8

38.4

1.9

1.1

6184.1

 Cắt điện công tác TUẦN 37

Trongtuần thực hiện cắt điện 19 vụ, trong đó cắt điện kế hoạch 15 vụ, cắt điện độtxuất 4 (Chi tiết phụ lục V đính kèm). Cụ thể như sau:

-Cắt điện lưới 110: 0 vụ.

-Cắt điện trung áp 5 vụ: Mai Sơn 1 vụ, Mộc Châu 9 vụ,Mường La 1 vụ, Phù Yên 2vụ, KH 3 vụ, Thành Phố 2 vụ, Thuận Châu 1 vụ,

ThiCông, vệ sinh hotline 7 vụ: Thành Phố 6 vụ, Đội QLVHLĐCT 1 vụ

Chỉ số độ tin cậy lũy kế đến TUẦN 37/2023

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Tổng hợp

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

Công ty

Tuần

Tuần 37

24.97

0.12

25.09

0.13

0.11

4.62

0.03

 

Tháng

Thực hiện tháng 9

24.97

0.12

28.05

0.14

0.11

4.62

0.03

 

KH tháng 9

0.00

0.00

0.00

0.00

1.47

75.89

1.24

 

So sánh TH/KH %

-

-

-

-

7.6%

6.1%

2.6%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

1067.51

6.25

1278.31

8.70

2.69

165.79

2.18

 

KH năm

750.00

5.72

942.77

8.20

4.63

288.00

3.82

 

So sánh TH/KH %

142.3%

109.2%

135.6%

106.1%

58.0%

57.6%

57.1%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 38/2023

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 3 vụ.

-Cắt điện trung áp 24 vụ: Mai Sơn 1 vụ, Mộc Châu 5 vụ, Mường La 2 vụ, Phù Yên 3vụ, Sông Mã 2 vụ, Thuận Châu 3 vụ,

Vệsinh, Thi Công hotline 5 vụ: Thành Phố 5 vụ

Chitiết tại phụ lục VI đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộcquyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Huy động trong khung giờ  12h30÷15h30

Huy động trong khung giờ 
21h00÷23h00

Sản lượng
(MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Sản lượng (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

259.2

1.8

1.8

44.1

1.8

1.8

31.5

1.8

1.8

A17.7

1872

13

13

318.5

13

13

227.5

13

13

A17.8

345.6

2.4

2.4

58.8

2.4

2.4

42

2.4

2.4

A17.9

288

2

2

49

2

2

35

2

2

A17.17

189

1.5

1

36.75

1.5

1.5

21

1.5

1

A17.18

777

6

4

66

6

4

72

6

4

A17.19

1584

11

11

269.5

11

11

192.5

11

11

A17.20

1728

12

7

294

12

12

175

12

7

A17.26

810

8

2

185.5

8

5

129.5

8

5

A17.32

0

3.6

0

88.2

3.6

3.6

63

3.6

3.6

A17.40

576

4

4

98

4

4

70

4

4

A17.42

244.8

1.7

1.7

41.65

1.7

1.7

29.75

1.7

1.7

A17.43

1036.8

7.2

2

151.2

7.2

7.2

100.2

7.2

2

A17.47

394.8

2.8

2.8

68.6

2.8

2.8

49

2.8

2.8

A17.48

1440

10

10

245

10

10

175

10

10

A17.49

216

1.5

1.5

36.75

1.5

1.5

26.25

1.5

1.5

A17.51

158.4

1.1

1.1

26.95

1.1

1.1

19.25

1.1

1.1

A17.53

576

4

4

98

4

4

70

4

4

A17.54

0

2

0

0

0

0

0

0

0

A17.59

1485

13.2

6.6

323.4

13.2

13.2

161.7

13.2

6.6

A17.61

1900.8

13.2

13.2

323.4

13.2

13.2

231

13.2

13.2

A17.64

588

4.5

4

60

4.5

4

78.75

4.5

4.5

Tổng

16469.4

126.5

95.1

2883.3

124.5

119

1999.9

124.5

102.2

 

IV. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

2.7

0.1

4.0

1.6

0.0

-0.6

 

 

374

4.5

-1.8

7.9

2.9

0.7

-0.2

 1

E17.1

376

4.0

-1.3

6.8

1.1

0.5

-0.8

 

 

472

0.4

-3.1

2.3

1.6

0.4

-0.2

 

 

474

 

 

3.1

0.7

0.1

-0.3

 

 

476

 

 

4.8

1.7

0.5

-0.2

 

 

478

 

 

3.7

1.6

0.3

-0.4

 

 

471

 

 

4.4

1.4

0.4

-0.1

 

 

473

 

 

2.5

0.7

-0.1

-0.3

 

 

371

 

 

8.2

1.7

0.0

0.0

 

 

373

 

 

6.3

-3.5

0.6

-1.6

 2

E17.2

374

 

 

10.7

0.4

0.2

-0.6

 

 

376

 

 

0.9

0.2

0.2

0.2

 

 

378

 

 

3.8

-1.3

0.7

-0.3

 

 

471

 

 

4.4

0.7

0.0

0.0

 

 

473

1.9

0.7

2.6

1.4

0.0

0.0

 

 

474

 

 

1.3

0.6

0.2

0.0

 

 

476

 

 

5.8

0.6

0.3

0.0

 

 

478

 

 

0.8

-3.9

0.5

0.5

3

E17.3

371

-0.3

-13.5

1.0

-1.1

0.1

-0.7

375

-1.9

-5.1

3.8

1.4

0.3

-0.5

377

 

 

2.4

0.5

0.2

-0.1

379

-2.8

-5.2

 

 

-0.2

-0.5

381

0.6

-3.8

 

 

-0.2

-0.8

373

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

376

0.0

5.5

 

 

-0.2

0.0

378

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

 

 

371

-1.9

-5.6

2.9

-0.3

-0.6

-1.4

4

E17.4

373

 

 

4.3

1.8

0.2

-0.2

 

 

375

7.5

1.7

9.4

3.6

0.3

-0.6

5

E17.5

371

 

 

2.5

2.5

0.0

-0.6

373

4.0

-4.7

6.0

2.3

-0.4

-1.7

375

 

 

7

3

0.7

-0.4

471

 

 

3.3

1.7

0.3

0.0

372

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

6

 

371

 

 

4.2

1.4

-0.3

-0.8

E17.30

373

2.1

-2.9

7.6

2.7

0.2

-0.7

 

375

4.3

0.0

6.8

2.9

0.4

-0.5

7

 

371

 

 

1.6

0

0.2

0.0

E17.62

373

 

 

2.9

-1.3

0.4

-0.3

 

375

 

 

12.9

5.0

1.3

-0.6

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1776

54

1.00

1217

20

1.00

824

-129

0.98

372/104 Bản Chiềng Ve

210

-58

0.96

120

-42

0.94

63

-54

0.75

372/104 Tân Xuân

467

-179

0.93

314

-171

0.87

184

-212

0.65

374/63 Phú Khoa

1607

-71

1

1036

153

0.98

647

-106

0.98

374/15A Chiềng Khoa

-3986

45

0.99

-2058

-47

0.99

-2882

-285

0.99

374/8 Bản Dạo

423

-58

0.99

262

-45

0.98

125

-78

0.84

374/9 Mường Tè

462

12

1

339

41

0.99

153

-18

0.99

376/4 Tà Làng 2

2480

85

1.00

1473

136

0.99

726

-39

1.00

376/5 Tô Buông

280

-69

0.96

125

-51

0.83

81

-69

0.76

376/187 Tà Làng 1

1307

17

0.99

731

19

0.99

500

-35

0.99

376/3 Hát Sét

186

-83

0.90

97

-59

0.77

58

-84

0.57

376/4 Ban Đán

806

-67

0.99

517

-88

0.98

271

-124

0.90

471/105 Tiểu Khu 9

687

104

0.98

392

102

0.96

208

46

0.97

472/91 Lóng Luông

966

-126

0.99

675

-92

0.99

437

-79

0.98

472/5 Bản Bon

309

1

1.00

177

9

1.00

88

-10

0.99

473/106 Hang Dơi

1596

-10

1.00

1049

16

1.00

581

-77

0.99

476/76B Pa Khen

2161

-201

0.99

1469

-72

1.00

662

-238

0.94

478/3C TK 19/8

1496

18

1

1109

-22

1.00

605

0

1.00

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

1012

59

0.99

927

100

0.99

369

-81

0.97

374/80 Đèo SL

2780

-112

1

1995

-20

1

1100

-196

0.98

374/3 Chiềng Cọ

393

-37

0.99

249

-37

0.98

120

-76

0.84

374/3 Chiềng Đen

356

-55

0.98

243

-50

0.97

121

-75

0.84

378/40 NBMS

2510

-471

0.98

1620

-187

0.99

1133

-277

0.97

378/112/6 Tinh Bột Sắn

1077

-352

0.95

630

154

0.95

586

227

0.93

378/104/2 Tiền Phong

1068

-411

0.92

687

-372

0.87

536

-365

0.82

378/164 Tiểu Khu 3-2

9688

543

1.00

6851

676

0.99

3775

-152

1.00

378/181/8 Bản Lếch

539

-89

0.98

462

-2

0.99

193

-71

0.93

378/192/3 Cò Nòi

1175

68

1.00

616

24

0.99

362

-78

0.97

382/30 NBMS

5281

-510

0.99

3828

-339

0.99

2204

-790

0.92

382/52 Bản Áng

1541

128

0.99

1090

216

0.97

588

-22

1.00

382/3 Hin Đón

269

-84

0.95

141

-94

0.82

97

-107

0.66

382/3 Nà Ớt

662

-278

0.91

554

-160

0.95

240

-368

0.54

471/111 Tiểu Khu 1

3204

-152

1.00

2380

-80

1.00

1229

-45

1.00

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-8220

280

0.99

-7755

228

0.98

-7690

220

0.99

371/77 Bản Nong

491

-269

0.87

340

-269

0.78

198

-322

0.52

371/136 Noong Quang

294

-118

0.92

194

-128

0.83

105

-141

0.59

375/10 Bản Búng

124

-27

0.97

80

-28

0.94

58

-37

0.84

375/6 Phiêng Bủng

1253

69

0.99

949

114

0.99

464

-49

0.99

375/157 Bản Hụn

451

-1

1.00

340

7

1.00

176

-50

0.96

375/184 Sao Va

129

-37

0.95

95

-33

0.94

58

-79

0.76

375/3 Huổi Phày

531

-33

0.99

349

-75

0.97

194

-117

0.85

375/129 Bản Pàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

378/21 Nà Bó

826

50

0.99

571

12

0.99

335

-69

0.97

378/165 Pắc Ngà

342

4

0.99

305

-19

0.99

139

-27

0.98

377/28 Hua Nậm

815

-103

0.99

479

-120

0.96

246

-189

0.79

377/103 Bản Kẻ

657

-33

0.99

348

-45

0.99

194

-105

0.87

377/60 Hua Ít

474

-8

1

360

-5

1

209

-66

0.95

377/2 Huổi Phăng

916

-38

1

553

-79

0.98

366

-183

0.89

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

170

10

0.99

114

6

0.99

54

-8

0.98

371/97 Hua Ty

1058

-359

0.94

643

-327

0.89

348

-414

0.64

371/126 Nong Vai

230

-99

0.91

119

-103

0.75

59

-110

0.47

371/31 Co Mạ

402

-99

0.97

223

-112

0.89

122

-128

0.69

371/10 Pha Khuông

197

-104

0.88

120

-114

0.72

66

-123

0.47

373/3 Bình Thuận

214

12

1

141

7

1.00

51

-16

0.95

373/142 Pha Lao

1619

-83

0.99

1031

-46

1.00

593

-9

1

375/64 Ba Nhất

521

-141

0.96

423

-155

0.93

171

-185

0.67

375/3 Bản Bai

1245

-116

0.99

1178

-11

1.00

-621

146

0.97

375/124 Bản lào

2248

-47

1.00

1424

-274

0.98

947

-602

0.98

375/264 Chiềng Khoang

2429

-397

0.98

2115

-375

0.98

1369

-511

0.93

375/5 Bản Ca

640

-250

0.91

473

-188

0.92

267

-267

0.68

375/74 Huổi Nụ

121

-129

0.67

91

-132

0.56

64

-144

0.4

375/381 Phiêng Lanh

1377

-223

0.98

874

-165

0.98

537

-265

0.89

375/480 Bản Cút

618

-97

0.98

384

-80

0.97

226

-72

0.95

375/4 Co Líu

123

-119

0.71

85

-139

0.52

56

-123

0.41

375/4 Hua Cẩu

341

2

1

298

-1

1

187

-31

0.98

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

188

-41

0.97

100

-51

0.88

56

-57

0.69

371/1 Bản Pa Liên Lạc

1730

-226

0.99

1276

-174

0.99

622

-327

0.88

371/122 Bản Vạn

634

-160

0.96

504

-129

0.96

272

-164

0.85

371/323 Nà Dòn

355

-107

0.95

202

-134

0.83

126

-116

0.73

371/1 Đồng Mã

149

-22

0.98

107

-17

0.98

66

-27

0.92

373/101 Bản Mòn

3854

-540

0.99

2789

-524

0.99

1495

-715

0.9

373/2 Tiểu Khu 1

212

-2

0.99

201

-18

0.99

40

-103

0.36

373/107 Xím Vàng

150

-69

0.90

50

-93

0.47

30

-86

0.33

373/1 Háng Đồng

101

-21

0.97

47

-34

0.79

21

-34

0.53

373/172 Cao Đa

1510

-289

0.98

1237

-333

0.96

744

-467

0.84

373/221 Suối Song

348

-93

0.96

215

-110

0.89

144

-127

0.75

373/7 Tà Đò

267

-63

0.97

162

-61

0.93

104

-56

0.88

375/6 Huy Hạ

460

5

1

257

-16

1

123

-29

0.97

375/102 TT PY

1385

147

0.99

1012

78

0.99

594

-50

0.99

375/9 Bơm Nước

499

66

0.99

267

-31

0.98

216

-15

0.99

375/453/6 Bản Cải

1656

-83

1.00

984

-147

0.98

481

-217

0.91

375/391 Mường Do

1121

56

0.99

711

-1

1.00

323

-48

0.98

375/2 Mường Lang

190

-1

1

158

6

0.99

87

-13

0.98

 

 

371/122 Sổm Pói

902

-131

0.99

612

-110

0.98

309

-228

0.80

371/104 Nà Khoang

456

-86

0.98

208

-97

0.90

145

-116

0.78

371/159 Bản Bánh

195

-214

0.67

82

-229

0.33

59

-239

0.24

371/5 Bản Khá

403

-178

0.91

285

-228

0.78

181

-252

0.58

373/4 Bang Búng

164

-53

0.94

85

-61

0.81

57

-77

0.59

373/108 Nà Nghịu

2217

-70

0.99

891

-267

0.95

10

-328

0.93

373/2 Phiêng Đồn

1639

-73

1

1225

-1

1

628

-153

0.97

373/67 Mường Lầm

655

-32

1

457

-63

0.99

256

-113

0.91

375/152 Bản Nhạp

3623

-294

0.99

2726

-35

1.00

1569

-170

0.99

375/289 Bản Pục

489

-37

0.99

287

-55

0.98

191

-105

0.87

                                                              


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

476 TG 2/9

8:00

17:30

7:52

17:19

5/9/23

Thành Phố

Thi công hotline táp lèo bổ sung các VT 198/3, 205/2/2, 205/3, 206

HOTLINE

2

Tách đ/d 478 E17.2 Sơn La từ DCL 478-7/6/2 VHNT - TBA Trường VHNT

15:00

16:00

15:01

17:45

5/9/23

Thành Phố

Chặt cây ngoài hành lang có nguy cơ đổ vào đ/d gây sự cố từ VT 73/6/7 - 73/6/13

ĐX

3

Tách đ/d 375 E17.5 Phù Yên từ CDPT 375-7/109/2 Mo Nghè - Suối Tọ

15:30

16:30

15:36

16:19

5/9/23

Phù Yên

Thay sứ đứng pha B VT 109/6 bị vỡ tán có nguy cơ gây sự cố

ĐX

4

478 E17.2

16:00

17:30

17:46

18:42

5/9/23

Thành Phố

Thay CSV pha B VT 72

HOTLINE

5

Tách đ/d từ sau DCL 373-7/89/1 Suối Sập 2A - TBA T1

7:30

17:10

7:01

12:38

6/9/23

TĐ Xuân Thiện

CT Xuân Thiện Thay thế TI, TN định kỳ thiết bị đo đếm

KH

6

Tách đ/d từ sau DCL 373-7/81/1 Bắc Bẹ - TBA T2, T5

7:15

17:10

7:11

12:33

6/9/23

TĐ Xuân Thiện

CT Xuân Thiện Thay thế TI, TN định kỳ thiết bị đo đếm

KH

7

đ/d 171 E17.62 Mai Sơn - 171 E17.6 (220kV)

7:30

17:30

9:28

16:41

6/9/23

Đội QLCT

Vệ sinh hotline thiết bị trong trạm

HOTLINE

8

PĐ 473/4 Vật Tư

7:30

11:30

7:40

11:35

6/9/23

Thành Phố

thay dây trần bằng dây cáp bọc từ VT đấu nối - FCO - sứ cao thế MBA Xưởng dệt, Trường chính trị, táp bổ xung lèo DCL 473-7/71/8

HOTLINE

9

Cắt điện ĐX MC 372/92 Chiềng Ve

19:47

19:50

19:47

19:54

6/9/23

Mộc Châu

Cắt MC 372/92 Chiềng Ve PV ĐL Mộc Châu cắt SI đầu trạm Chiềng Ve 5 do dân báo cháy trên mặt máy

ĐX

10

Tách đ/d 373 E17.5 Phù Yên từ DCL 373-7/89/1 Suối sập 2A- TBA T1

7:00

11:00

7:04

11:00

7/9/23

TĐ Xuân Thiện

Thu hồi đ/d từ VT 89/2- TBA T1 (750 KVA);
Đấu nối đ/d VT 89/2- TBA T1 320 KVA mới XD thay thế cho TBA 750 KVA

KH

11

Đ/D 474 E17.2→ Đường đôi, đăng kiểm

7:30

17:30

7:44

16:40

7/9/23

Thành Phố

Thi công hotline thay dây cáp trần bằng cáp bọc từ VT đấu nối→FCO→sứ cao thế MBA-TBA Đèn Đường T1; táp bổ sung lèo tại đầu TBA Đèn đường T3A, VT 13/1, CDPT 474 -7/75 Đăng Kiểm

HOTLINE

12

Tách đ/d 474 E17.1 từ sau CDPT 474-7/14 Công Đoàn đến CDPT 474-7/41 Bản Mòn PV

6:00

8:00

6:00

6:49

8/9/23

Mộc Châu

ĐL Mộc Châu Tách TBA 400KVA tại VT 19 ra không VH (Sau khi cấp điện phục vụ lễ hội tuần VHDL MC xong)

KH

13

Tách đ/d PĐ 377/28 Hua Nậm → Ngọc Chiến, Phú Rểnh

6:30

12:30

6:31

12:28

8/9/23

Mường La

PV ĐL Mường La Lắp đặt CSV tại các VT: 33/30/14; 33/30/24/13; 33/30/30; 33/42/6; 33/48; 33/64/5; 33/76; VS cách điện XLKK đ/d và TBA từ VT 33/29 - 33/103.

KH

14

478 E17.2

7:30

17:30

7:42

15:26

8/9/23

Thành Phố

Thi công hotline thay thế dây buộc cổ sứ từ VT 34-37

HOTLINE

15

Tách đ/d 374 E17.2 Sơn La từ DCL 374-1/16 Nà Cạn - DCL 374-7/13 TG 2/9 - CDPT 374-1/53 Quyết Thắng

12:00

13:30

12:39

13:47

8/9/23

Thành Phố

Phục vụ ĐL Thành Phố xử lý lèo dây dẫn VT 51/4/5 do máy xúc quệt vào không đảm bảo vận hành, nguy cơ gây sự cố.

ĐX

16

471 E17.2 & 471 TG2/9

15:30

17:30

15:42

17:51

8/9/23

Thành Phố

thi công hotline xử lý phát nhiệt MC 471/111 tiểu Khu 1 & DCL 471-7/111.

HOTLINE

17

Tách đ/d 471 E17.1 Mộc Châu đến CDPT 471-7/1, chuyển PT đ/d 471 nhận điện đ.d 474 E17.1 PV Thí nghiệm CBM cấp độ 2 cáp xuất tuyến đ/d 471 E17.1 Mộc Châu

6:00

8:00

7:22

9:13

9/9/23

Mộc Châu

 Thí nghiệm CBM cấp độ 2 cáp xuất tuyến đ/d 471 E17.1 Mộc Châu

KH

18

Tách đ/d PĐ 478/3C TK 19/8→TBA Sao Đỏ (đang nhận điện từ đ/d 471)

6:00

8:00

7:16

9:13

9/9/23

Mộc Châu

 Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 478/3C TK 19/9

KH

19

Tách đ/d PĐ 375/102 TTPY - LBS 375-7/156 Bản Băn

7:40

13:30

9:03

14:51

9/9/23

Phù Yên

Di chuyển đ/d tại VT 142/70, 142/71, 142/72 phục vụ DA di dân TĐC của huyện; VS cách điện XLKK đ/d  từ VT 109/10 -109/90; lắp đặt CSV đ/d  các VT: 109/88; 109/101; 109/36/26; 109/36/24;
TNĐK các TBA: Khe Lành, Giáp đất; kiểm tra XLKK đ/d 0.4 & TBA PP. Lắp đặt Máy cắt đ/d  tại VT 124

KH

20

Tách đoạn cáp ngầm từ MC 473 E17.1 →CDPT 473-7/1

9:00

11:00

9:27

10:49

9/9/23

Mộc Châu

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 cáp xuất tuyến đ/d 473 E17.1 Mộc Châu

KH

21

Tách đ/d 471 E17.1 Mộc Châu  từ CDPT 471-7/55 Mường Thanh → DCL 471-7/95 Kho Bạc

9:30

11:30

10:51

12:18

9/9/23

Mộc Châu

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 cáp ngầm từ CDPT 471-7/55 Mường Thanh →CDPT 471-7/56 Mường Thanh

KH

22

Tách đ/d 473E17.1 từ sau CDPT 473-7/55 Mường Thanh → CDPT 473-7/119/1 Bản Mòn - CDPT 471-7/175 TK 14

14:30

16:30

13:37

15:06

9/9/23

Mộc Châu

 Thí nghiệm CBM cấp độ 2 cáp ngầm từ CDPT 473-7/55 Mường Thanh → CDPT 473-7/56 Mường Thanh ;cáp ngầm từ CDPT 471-7/175 TK 14 → CDPT 473-7/176 TK 14

KH

23

Tách đ/d 373 E17.4  sau CDPT 373-7/36/1 Bản Ngà - Tin Tốc

7:10

14:00

7:06

13:31

9/9/23

Thuận Châu

Lắp MC tại VT 36/2 ;Lắp CSV VT 36/30, 36/66, 36/60/2, 36/60/30, 36/60/42, VSCN; Câu đấu đ/d cấp điện  các TBA Pom Mé VT 36/77, Nà Khoang VT 36/40/5, Nà Liềm 2 VT 36/40/9; VS cách điện XLKK đ/d.

KH

24

Tách đ/d PD 382/30 NBMS từ sau DCL 382-1/51 Bản Áng - DCL 382-7/85 Chiềng Dong - LBS 382-7/40 Bản Răm, chuyển PT cấp điện đ/d từ DCL 382-7/85 CHiềng Dong - Nà Un nhân điện đ.d 375 E17.30

7:30

14:30

7:39

13:00

9/9/23

Mai Sơn

 Lắp đặt CSV tại các VT: 81; 52/4; 52/40; 52/83; 52/29/2; 52/65/2; 52/65/36; 52/73/16; 83/2; 83/20; Thi công câu đấu TBA Cang Mường 1 tại VT 52/89, TBA Bản Hịa tại VT 52/98, (Dự án điện dân tộc) Câu đấu TBA CBNS Lèo Văn Huân VT 52/27 công suất 250kVA; Kết hợp VSCN, XLKK đ/d và TBA.

KH

25

Tách đ/d 372 E17.1 đến DCL 372-7/156 Pa Háng - Tân Xuân- Xuân Nha

6:00

8:30

5:56

9:10

10/9/23

Mộc Châu

 Di chuyển cột và đ/d từ VT 92/40 đến 92/41; VS cách điện XLKK đ/d từ VT 92/9→ 92/104.

KH

26

Tách đ/d PĐ 372/92 Chiềng Ve - Tân Xuân- Xuân Nha

6:00

10:30

5:56

10:22

10/9/23

Mộc Châu

 Di chuyển cột và đ/d từ VT 92/40 đến 92/41; VS cách điện XLKK đ/d từ VT 92/9→ 92/104.

KH

 

Phụ lục II: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 38

TT

Đơn vị

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

Mộc Châu

Tách đ/d 376 E17.1 Mộc Châu→CDPT 372-7/4A/1 TK77 - CDPT 376-7/37A/1 Tự Nhiên- DCL 376-7/179 Tà Làng; chuyển PT cấp điện đ/d  từ DCL 376-7/179 Tà Làng→CDPT 376-7/270 Thín Khá, Phiêng Khoài nhận điện đ/d 375 E17.62 Mai Sơn

6.30

10.30

 11/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 376-7/103 Tắt Ngoãng.
VSCN, táp lèo đ/d, kiểm tra cách điện từ VT 01 – 120.
A17.32: VSCĐ đ/d từ DCL 376-7/138/2 đến trạm biến áp Điện mặt trời Tà Niết; từ VT 152/2 NMTĐ.

2  

Thành Phố

Đ/D 478 E17.2 Sơn La →Bản Thẳm, Chiềng Ngần.

7.30

17.30

 11/9

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT: 38, 39, 43, 45. 

3  

Mộc Châu

Tách đ/d 374 E17.1 Mộc Châu→CDPT 374-7/61/1 Chiềng Khoa→ CDPT 374-7/124 Kè Tèo; chuyển PT cấp điện đ/d từ CDPT 374-7/61/1 Chiềng Khoa & PĐ 374/15 Chiềng Khoa nhận điện từ đ/d 371 E19.10 Hòa Bình; chuyển PT PT TG Vân hồ nhận điện đ/d 472

6.00

8.00

12/9


Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 374/63 Phú Khoa     

4  

Thuận Châu

Tách đ/d  PĐ 371/6 Bản Hỏm  - Nà Tằm

6.30

14.00

12/9

Lắp CSV 44/20, 44/35, 44/28/15, 44/5, khắc phục bão lũ từ sau DCL 371-7/28/1 Nà Tắm - TBA Nà Tắm 2; Vệ sinh CĐ, XLKK đ/d.

5  

Phù Yên

Tách đ/d PĐ 375/222 Nà Xe từ DCL 375-7/235/1 Bãi Đu →Phân Trại 2

7.15

12.15

12/9

Nâng cao pha đất các VT 235/5, 235/12,  VS cách điện XLKK đ/d từ  VT 235/1  → 235/17 (đ/d suất sự cố từ 10 vụ năm 2022).

6  

Thành Phố

Đ/D 478 E17.2→Ka láp, Chiềng Ngần.

7.30

17.30

 12/9

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 46-VT 49.  

7  

Mộc Châu

Tách đ/d PĐ 374/8 Bản Dạo → TBA Bản Bó

14.00

16.00

 12/9


Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 374/8 Bản Dạo

8  

Mộc Châu

Tách đ/d PĐ 374/9 Mường Tè → TBA Bản Cong.

7.20

9.30

 13/9


Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 374/9 Mường Tè

9  

Thành Phố

Đ/D 478 E17.2→Ka láp, Chiềng Ngần.

7.30

17.30

 13/9

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 50-VT 53.  

10  

Mộc Châu

Tách đ/d PĐ 374/115 Co Súc→TBA Tà Phù - Bản Zón.

14.00

16.00

 13/9


Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 374/115 Co Súc

11  

Mộc Châu

Tách đ/d 478 E17.1 từ CDPT 471-7/11/14 Chè Mộc Châu- DCL 478-1/2C- Sao Đỏ (đang nhận điện từ đ/d 471; CDPT 471-7/11/14 Chè Mộc Châu )

6.00

08.00

14/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 478/3C TK 19/8

12  

Mai Sơn

Tách đ/d PĐ 382/3 Hin Đón → DCL 382-1/123 (Bản Bít)

7.00

14.00

 14/9

 Lắp đặt CSV tại các VT 136/30, 136/46/2, 136/50/1, 136/70/2, 136/80, 136/98/2; 136/98/39;
 Câu đấu đ/d  cấp điện các TBA Suối Nhầm VT 136/96,   Pa Po VT 136/50/6;  Nà Khiểng, Bản Ngàm VT 136/98/7;  Nà Nhụng 2 VT 136/70/19,  Ta Bóc VT 136/98/12 (DA  ĐDT)
- VS cách điện XLKK đ/d và TBA.

13  

Thuận Châu

Tách đ/d  PĐ 371/97 Hua Ty → TC 371/126 Nong Vai; chuyển phương thức cấp điện PĐ 371/126 Nong Vai nhận điện  đ/d 373 E17.30 Sông Mã

7.10

14.00

14/9

Lắp CSV 100,117,122/8, 122/18, Câu đấu TBA Nong Vai 2 tại VT 110, TBA  Co Mạ 2 VT 122/35 (DA Đ DT); VSCN, xử lý KK đ/d.

14  

Thành Phố

Đ/D 478 E17.2→Ka láp, Chiềng Ngần.

7.30

17.30

 14/9

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT: 55, 58, 59, 60. 

15  

Mộc Châu

Đóng điện đ/d 372 E17.1 Mộc Châu từ DCL 372-7/97/3 TTHL BP- TBA TT huấn luyện BĐ Biên phòng

14.00

14.30

14/9

Đưa đ/d  & TBA TT huấn luyện BĐ Biên phòng vào vận hành.

16  

Mai Sơn

Đóng điện đ/d PĐ 378/1 Tinh Bột Sắn

17.00

17.30

14/9

Đưa TBA TBS1, TBS2 vào vận hành (tách ra từ tháng 4 do NM ko hạt động).

17  

Thành Phố

Đ/D 478 E17.2→Ka láp, Chiềng Ngần.

7.20

17.30

 15/9

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 61-VT 64. 

18  

Mường La

Tách đ/d 381 E17.3→ CDPT 381-7/85/1 Huổi Phăng→ CDPT 381-7/101/4 Huổi Quảng → VT tách lèo 104; từ VT tách lèo 116 - DCL 381-7/150T10.

10.00

12.00

15/9

Đấu lại lèo đ/d tại VT 104 và 116 sau khi khắc phục sự cố bão lũ tại VT 112 -115 xong.

19  

Mường La

Tách đ/d PĐ 377/60 Hua Ít Từ CDPT 377-7/141 Nà Lời → DCL 377-7/169 Huổi Phăng

6.30

13.30

16/9

Lắp đặt CSV tại VT 142, 166/1, 166/12,166/17; Thay ghíp lèo đầu nhánh rẽ; Kết hợp VSCN Đ/d và TBA từ VT 142 - 168 và từ VT 166/1-166/20

20  

TĐ Chiềng Ngàm

Tách MF H1, H2 NM TĐ Chiềng Ngàm

7.00

7.00

17/9

Thay ốp lót cổ trục & VS bánh xe công tác MFF H1, H2; xả cát đập đầu mối tuyến kênh mương.

21  

Thuận Châu

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Lào từ CDPT 375-7/216 Bó Mạ - Chiềng Khoang; chuyển phương thức PĐ 375/264 Chiềng Khoang nhận điện đ/d 373 E17.4

7.00

12.00

 16/9

Lắp bổ sung DCL tại VT 219A về phía sau LBS 375-7/219 Bó Mạ, VSCN.

22  

Thuận Châu

Tách đ/d 371 E17.4 từ DCL 371-7/84/1 Hua Ty - Pá Uổi

7.10

12.00

16/9

Lắp MC tại VT 84/2, Lắp CSV 84/40, 84/45, Vệ sinh công nghiệp, xử lý tiếp xúc.

23  

Mai Sơn

Tách đ/d PĐ 376/4 Tà làng 2 từ DCL 376-7/132/1 Kim Chung - TBA Lau Khô

7.10

14.30

 16/9

Di chuyển tuyến đ/d  từ VT 182/132/6 - 182/132/8  PV san lấp mặt bằng  (KH đề nghị)

24  

Phù Yên

Tách  đ/d 373 E17.5 Phù Yên  từ DCL 373-7/96 Bản Mòn→ DCL 371-7/97/1 Bản Mòn → TC 373/172 Cao Đa

7.30

12.30

 16/9

Thi công:

+ Cấu đấu đ/d cấp điện trạm sạc xe Vinfast tại VT 145.
+ Câu đấu đ/d cấp điện
TBA Suối Cắng tại VT 164/34/5 (DA ĐNT).

+ Câu đấu tuyến tránh đường TL 112 tại đoạn tuyến Từ VT 168/75 → 168/77, từ VT 168/80 →168/82,  VT 168/93 →168/95

- VS cách điện, XLKK đ/d từ VT 102 →169.
- TN CBM MC 373/101 Bản Mò.

25  

Đội QLCT Mộc Châu, Phù Yên, Mai Sơn

Chuyển PT cấp điện đ/d 373 E17.5 Phù Yên Phù Yên nhận điện 375 E17.62 Mai Sơn Mai Sơn;

Chuyển PT cấp điện đ/d 371, 375 E17.5 Phù Yên nhận điện đ/d 374 E17.1 Mộc Châu

5.30

12.30

17/9

Đảm bảo cấp điện PV  trạm E17.5 Phù Yên  công tác.

26  

Đội QLCT

Tách đ/d 471, MBA T1 trạm E17.5 Phù Yên

6.00

16.00

17/9

- Lắp đặt CSV đ/d VT 30→ 256; VSCĐ, XLKK đ/d 471.Thay CSV pha C phía 110kV MBA T1
Bảo dưỡng, xử lý khiếm khuyết bộ điều chỉnh điện áp dưới tải (OLTC) MBA T1.

27  

Đội QLCT

Tách Thanh cái C11, C12 & phụ tải  trạm E17.5 Phù Yên

6.10

12.00

17/9

ETC cấu hình, cài đặt lại & thí nghiệm rơle 87B trạm E17.5 Phù Yên bản số 904/ĐĐMB-PT
A17.56 TĐ Mường Bang  kết hợp kiểm tra thiết bị ngăn lộ 172 E17.5 Phù Yên.

28  

Đội QLCT

Tách đ/d 171 E12.8 Ba Khe- 171 E17.5 Phù Yên

6.10

12.00

17/9

VS cách điện, kiểm tra XLKK đ/d

29  

Sông Mã

Tách Đ/d 375 E17.30 Sông Mã - CDPT 375-7/84 Quyết Tiến; chuyển PT cấp điện đ/d CDPT 375-7/84 Quyết Tiến- Nà Un nhận điện đ/d 373 E17.2 Sơn La

7.30

11.30

17/9

Thi công câu đấu đ/d cấp điện  TBA trạm sạc Vinfast Lê Hồng Phong tại VT 70;  lắp CSV đ/d các VT 14, 44; VSCĐ, XLKK đ/d  & TBA  từ VT 12 – 83.

 

KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 39

TT

Đơn vị

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

Mường La

Tách đ/d PĐ 377/60 Hua Ít từ CDPT 381-7/85/1 Huổi Phăng ÷ DCL 377-7/169 Huổi Phăng - TBA Đán Én (Phần đang nhận điện từ đ/d 381)

6.30

13.3

18/9

Lắp đặt CSV tại VT 170/5, 178, 198, 220/10,  220/24; Thay ghíp lèo đầu nhánh rẽ; Kết hợp VSCN Đ/d và TBA từ VT 172 - 220 và từ VT 220/1-220/28.

2  

Phù Yên

Tách đ/d PĐ 375/453/6 Bản Cải → DCL  375-7/406 Bản Kiểng.

7.20

12.30

18/9

Dựng cột tại giữa khoảng cột VT 432 → 433; Nâng Chụp tại VT 410; Thay thế xà tại VT 472 Nâng cao pha đất, VS cách điện XLKK đ/d từ 407  → 453.

3  

Thành Phố

Đ/D lộ 478 E17.2→Bản Thẳm, Chiềng Ngần.

7.30

17.30

18/9

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 66-VT 69.  

4  

Thành Phố

Đ/D lộ 478 E17.2→Ka láp, Chiềng Ngần.

7.30

11.30

19/9

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc ttại các VT: 70+71.  

5  

Mai Sơn

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS từ  DCL 378-7/68/6B Bản Kẹ - TBA Bản Kẹ

7.00

11.00

20/9

Thi công câu đấu đ/d cấp điện TBA Nà Sang  tại VT 68/6B/13 (DA ĐDT ); kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d.

6  

Phù Yên

Tách Đ/d PĐ 371/122 Bản Vạn→Pá Khốm 3 - Sập Việt

7.30

13.30

 21/9

- Lắp đặt CSV đ/d  tại 18 VT cột từ VT 136→ 365.
- Lắp chụp nâng cao khoảng cách pha đất các VT 239, 240, 252, 281; lắp bổ xung xà thay đổi kết cấu nâng cao pha đất tại VT 231/2, VT 231/3.
- Thay TI điểm đo đếm nội bộ tại VT 310.
-VS cách điện, XLKK đ/d từ  VT 123-310.

7  

Mai Sơn

Tách đ/d PĐ 376/5 Tô Buông - TBA Pom Khóc

7.00

12.00

22/9

 Dựng cột giữu khoảng cột VT 182/61/5 - 182/61/6, Thay xà đỡ bằng VT 182/61/71/1 xử lý khắc phục  khiếm khuyết trên  đ/d.

8  

Mai Sơn

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS từ sau DCL 378-7/40 - CDPT 378-7/60 Chiềng Mung

7.00

12.00

23/9

Thi công dựng cột dưới đ/d Lắp đặt xà sứ phụ kiện câu đấu TBA Đông Ngùa tại VT 53A ( DA ĐDT); kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d; TN CBM cấp độ 2 TBA Chiềng Mung 1.

9  

Mường La

Tách đ/d 375 E17.3 Mường La từ DCL 375-7/ 106/1 Mường Bú - Bản Sang - Bó Mười

7.30

12.00

23/9

Khắc phục sự cố bão lũ đ/d tại VT 106/17, 106/25
Thuận Châu: kết hợp công tác VSCĐ, XLLKK đ/d.

10  

Thuận Châu

Tách đ/d PĐ 373/142 Pha Lao từ CDPT 373-7/197 Pom Mường - LBS 373-7/239 Huổi Của

7.30

10.30

23/9

Câu đấu TBA VF Phiêng Lanh  tại VT 218/1; VS cách điện, XLKK đ/d.

11  

Mộc Châu

Đóng DCL 374-7/1 LL 373 HB-SL cấp điện đ/d 374 E17.1 →VT tách lèo  66  đ/d PĐ 371 T/C Ênh – Yên Hòa (theo ĐK của B19)

8.00

15.00

23/9

Cấp điện hỗ trợ đ/d 373 E19.10 →VT tách lèo  66  đ/d PĐ 371 T/C Ênh – Yên Hòa (P≈2MW).

12  

Thành Phố

Tách đ/d 473 TG 2/9 từ CDPT 473-7/166 Q.Trường→CDPT 473-7/167 Q.Trường;

8.00

11.30

 23/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 các TBĐ tủ RMU, MBA tại RMU số 4 + số 5 Q.Trường; kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d & thiết bị.

13  

Đội QLCT

Tách đ/d 173  E17.6 T220 Sơn La  - 173 A17.45 Sập Việt - NR Xi măng Mai Sơn

6.00

16.30

24/9

Thay chụp VT 391 và VT 461 nâng cao khoảng cách pha - đất; thay chuỗi sứ VT 389 pha C, Quấn táp lại dây dẫn pha B Khoảng cột 433-434 bị đứt 3 sợi.

14  

Mường La

Tách đ/d PĐ 375/10 Bản Búng từ  DCL 375-7/30/1 Bản Bắc - TBA Bản Buôi

7.30

12.00

24/9

Khắc phục sự cố do bão lũ tại VT 62/30/3-62/30/4.

15  

Mai Sơn

Tách đ/d  PĐ 376/187 Tà làng 1 - CDPT 376-7/270 Thín Khá

7.00

12.00

24/9

TN CBM cấp độ 2 Trạm cắt 376/3 Hát Sét, Trạm cắt 376/187 Tà làng 1; kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d
Lắp đặt chụp sắt thay xà sứ  các VT 195, 204, 208, 211A, 243, 259.