(Từ ngày 15/9/2014đến ngày 21/9/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 1.460(20/9) | 1.108(16/9) | 64,5(18/9) | 26,1(17/9) | 9.036 | 173.769 |
| SL nhận HT | 1.338(16/9) | 1.189(21/9) | 88,2(15/9) | 25,8(15/9) | 8.817 | 289.551 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Mường La | Đ/d 371 E17.3 Cắt điện đường dây 371 E17.3 từ sau DCL 371-7/101/1 Mường Bú - Mường Khiêng - Bó Mười | Câu đấu công trình TBA Nang Phai VT 101/5 mới XD. ĐL Thuận Châu kết hợp chuyển CSV đầu TBA xuống mặt MBA & thay sứ đường dây | 2,78 | 0,02 | 0,00 |
| Đ/d 377 E17.3 Cắt điện PĐ 377/1 Chiềng Tè - Ngọc Chiến | Câu đấu công trình TBA Song Ho 250 KVA VT 31/7 mới XD | 0,80 | 0,01 | 0,00 | ||
| Đ/d 377 E17.3 Cắt điện PĐ 377/33 Hua Nà - Mường Trai - Chiềng Lao | Câu đấu công trình TBA Hua Ít 250 KVA & Tiểu Khu 4 250 KVA VT 38/1 mới XD | 1,65 | 0,02 | 0,00 | ||
| 2 | Bắc Yên | Đ/d 371 E17.5 Cắt điện PĐ 371/122 Bản Vạn từ sau CDPT 371-7/310 Bãi Sại - Co Muông - Suối Ngang | Thay MBA TBA Bản En, Bản Nhèm và chuyển CSV các TBA Bản Ngậm, Bản Tăng, Nà Dòn, Mõm Bò, Lái Ngài, Suối Ngang, Co Mường, Bản Phú, Bản Ẻn, Bản Nhèm | 0,38 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Thành Phố | Đ/d 971 TG 2/9 Cắt điện đ/d 971 TG2/9- Nậm Chanh | Tách lèo VT 13 phục vụ thi công đường dây 10kV lên 22kV | 0,60 | 0,02 | 0,00 |
| Đ/d 478 E17.2 Cắt điện đường dây 478 E17.2 – NH Công Thương | Câu đấu đường dây VT 51 cấp điện TBA Bến Xe | 2,15 | 0,02 | 0,00 | ||
| Đ/d 374 E17.2 Cắt điện đường dây 374 E17.2 từ sau CDPT 374-7/50 Quyết Thắng – DCL374-7/127 Phiêng Tam | Tách lèo VT 51 phục vụ thi công đường dây 10kV lên 22kV | 12,1 | 0,12 | 0,00 | ||
| 4 | Yên Châu | Đ/d 376 E17.1 Cắt điện PĐ 376/187 Tà Làng 1 từ sau CDPT 376-7/363/1 Bản Đán - Nà Đít
| Câu đấu đường dây cấp điện TBA Việt Duy VT 363/56, Nà Liềng VT 363/80, Phiêng Nờ 363/88 mới XD kết hợp thay sứ vỡ DCL 376-7/104/1 Đông Bâu | 0,76 | 0,01 | 0,00 |
| Cắt điện các TBA Bản Ngùa, Huổi Qua, Bản Búng, Trạm Trộn, Na Lêm, Bản Khá, Thèn Luông | Thí nghiệm định kỳ TBA | 0,27 | 0,01 | 0,00 | ||
| Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH) |
| 21,5 | 0,23 | 0,00 | ||
| Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH) |
| 35,1 | 0,29 | 0,00 | ||
| Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng |
| 48,9 | 0,99 | 0,56 | ||
v Nhận xét:
- Các đơn vị công tác theo kế hoạch thực hiện tốt chếđộ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ các cấp với đơn vịQLVH, đơn vị thi công, đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
- Trong tuần 38 đơn vị NGC thực hiện các nội dung côngviệc sau: Xử lý sự cố đường dây 173 E12.3 Yên Bái và sự cố đường dây 171 E17.6Sơn La. Chỉ số độ tin cậy cắt điện theo kế hoạch bị ảnh hưởng như sau:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Sông Mã | Trạm 110kV E17.30 Sông Mã | Sự cố đường dây 171 E17.6 Sơn La | 1,38 | 0,09 | 0,00 |
| 2 | Sốp Cộp | Trạm 110kV E17.30 Sông Mã | NT | 0,48 | 0,03 | 0,00 |
| 3 | Phù Yên | Trạm 110kV E17.5 Phù Yên | Sự cố đường dây 173 E12.3 Yên Bái | 6,91 | 0,21 | 0,00 |
| 4 | Bắc Yên | Trạm 110kV E17.5 Phù Yên | NT | 2,62 | 0,11 | 0,00 |
III. Tình hình sự cố trong tuần:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Mộc Châu | Lộ 372 E17.1 | 50 | 1 | 1 |
|
|
| Lộ 474 E17.1 | 51 | 1 | 1 |
|
| ||
| Lộ 476 E17.1 | 51 | 1 | 1 |
|
| ||
| 2 | Sông Mã | PĐ 373/74 Lê Hồng Phong | 51 | 1 | 1 |
|
|
| Lộ 373 E17.30 | 50 | 4 | 3 | 1 | Vỡ sứ VT 41/18 & 41/22 | ||
| 3 | Mường La | Lộ 371 E17.3 | 51N | 2 | 1 | 1 | Vỡ sứ VT 135/23/7 |
| PĐ 377/2 Mù Cang Chải | Ko TH | 1 | 1 |
|
| ||
| 4 | Thuận Châu | Lộ 375 E17.4 | 51; 51N | 2 | 1 | 1 | Vỡ sư VT 253/10 |
| Lộ 371 E17.4 | 50;51 | 2 | 1 | 1 | Vỡ sứ VT 78 | ||
| 5 | Sốp Cộp | Lộ 371 E17.30 | 51N; 50 | 3 | 2 | 1 | Vỡ sứ VT 53/170 |
| 6 | Thành Phố | Lộ 376 E17.2 | 51N | 3 | 2 | 1 | Tre đổ vào đường dây KC 42-43 |
| Lộ 374 E17.2 | 51N;50 | 3 | 3 |
|
| ||
| Lộ 478 E17.2 | 50 | 1 | 1 |
|
| ||
| 7 | Yên Châu | PĐ 376/187 Tà Làng 1 | 51N | 1 |
| 1 | Tre đổ vào khoảng cột 401-402 |
| 8 | Phù Yên | Lộ 373 E17.5 | 50 | 1 |
| 1 | Sự cố đường dây sau DCL 373 -7/81/1 Bắc Bẹ |
| 9 | Bắc Yên | PĐ 378/17 Nhà máy Giấy | 51 | 1 |
| 1 | Vỡ sứ VT 23/207 |
| 10 | CNLĐCT Sơn La |
|
|
|
|
|
|
v Tổng vụ sự cố trung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 19; Vĩnh Cửu: 09
-CNLĐCT Sơn La: 01Mất điện 171 E17.6, Sự cố lộ 173 E12.3
-Bảo vệ F81 tác động:MC 371, 375 E17.5 tác động
Nhận xét:
-Trong tuần đường dây 373 E 17.30 Sông Mã (04lần) do Điện lực Sông Mã quản lý, đường dây 371 E17.30 Sông Mã (03 lần) do Điện lực Sốp Cộp quản lý vàđường dây 374, 376 E17.2 Sơn La (03 lần)do Điện lực Thành Phố quản lý đề nghị các đơn vị Sông Mã, Sốp Cộp, Thành Phốtăng cường kiểm tra và xử lý triệt để tránh tái diễn ở tuần 39 ;
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
+ Công tác thực hiện chỉ tiêuđộ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 9 lũy kế đến ngày 22/9:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.917 | 52.426 | 0.828 | 0.000 | 178.636 | 1.060 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.35 | 59.12 | 0.57 | 0.03 | 69.40 | 0.36 | ||
| So sánh % | 162.1% | -11.3% | 45.3% | -100.0% | 157.4% | 194.5% | ||
| Đánh giá | Vượt |
| Vượt |
| Vượt | Vượt | ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.250 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.21 | 100.00 | 2.00 | 0.06 | 100.00 | 0.30 | ||
| So sánh % | 19.1% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 11.872 | 0.205 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.11 | 60.00 | 0.75 | 20.06 | 47.00 | 0.58 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -74.7% | -64.6% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.000 | 19.394 | 0.453 | 0.000 | 19.245 | 0.261 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.00 | 64.59 | 0.47 | 0.00 | 16.04 | 0.10 | ||
| So sánh % | 0.00 | -70.0% | -3.6% | 0.00 | 20.0% | 161.1% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 0.073 | 72.289 | 0.337 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.46 | 143.86 | 1.70 | 0.04 | 47.42 | 0.27 | ||
| So sánh % | -84.1% | -49.8% | -80.2% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.788 | 88.120 | 1.747 | 0.000 | 8.528 | 0.098 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.15 | 161.92 | 2.44 | 0.08 | 58.32 | 0.32 | ||
| So sánh % | 425.0% | -45.6% | -28.4% | -100.0% | -85.4% | -69.4% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 2.000 | 117.921 | 2.297 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.26 | 137.54 | 2.02 | 0.12 | 19.00 | 0.35 | ||
| So sánh % | 669.2% | -14.3% | 13.7% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt |
| Vượt |
|
|
| ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 67.570 | 2.226 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 1.39 | 130.00 | 2.86 | 0.25 | 79.80 | 0.86 | ||
| So sánh % | -100.0% | -48.0% | -22.2% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 1.092 | 93.986 | 2.954 | 0.000 | 19.721 | 0.071 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 1.40 | 172.12 | 3.57 | 0.04 | 89.40 | 0.52 | ||
| So sánh % | -22.0% | -45.4% | -17.3% | -100.0% | -77.9% | -86.3% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 1.00 | 150.78 | 4.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | 0.00 | 0.00 | 0.00 | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 56.521 | 0.642 | 0.000 | 80.134 | 0.602 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.34 | 120.00 | 1.32 | 0.09 | 40.00 | 0.12 | ||
| So sánh % | -100.0% | -52.9% | -51.4% | -100.0% | 100.3% | 401.8% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
v Nhận xét:
- Trong tháng 9 ĐL Quỳnh Nhai không có kế hoạch côngtác trên lưới lên không phân bổ chỉ tiêu tháng 9 cho đơn vị.
- Các đơn vịvượt chỉ số cắt điện trong quý III như:Yên Châu, Sông Mã, Thuận Châu, Thành Phố trong đó (ĐL Yên Châu, Sông Mã, Thành Phố) vượt chỉ số SAIDI các đơn vị trênphải lưu ý điều chỉnh kế hoạch công tác của mình trong tháng để đảm bảo chỉtiêu của đơn vị.
- Các đơn vịvượt chỉ số sự cố trong quý III: ThànhPhố, Mai Sơn, Mộc Châu, Phù Yên, Bắc Yên, Mường La, Sông Mã, Thuận Châu trongđó (ĐL Mường La) vượt chỉ số SAIDI sựcố đơn vị cần có biện pháp khắc phục để đảm bảo chỉ tiêu của đơn vị.
- Các đơn vịchưa thực hiện chỉ số được giao như:Mai Sơn, Phù Yên, Sông Mã và Sốp Cộp….
- Hiện nay tình trạng cácđơn vị đăng ký cắt điện đột xuất phục vụ câu đấu các công trình mới vẫn táidiễn nhiều, làm ảnh hưởng đến việc thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy của đơn vị nóiriêng và của Công ty nói chung. Nguyên nhân do các đơn vị xây dựng kế hoạch cắt điện thiếu nắm bắt đối với nhữngcông trình mới đang thi công trên địa bàn, để đưa vào kế hoạch tháng, tuần, dẫnđến việc đăng ký kế hoạch cắt điện đột xuất đối với các công trình câu đấuthiết bị mới không có trong kế hoạch tháng làm ảnh hưởng đến các chỉ tiêuMAIFI, SAIDI, SAIFI.
- Chỉ số độ tin cậy các đơn vịtrong tháng 9 chấm điểm theo chỉ số quý. Chỉ số Quý III lũy kế đến ngày 22/9qua bảng sau:
| Stt | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | Tỉ lệ các chỉ số đạt | ||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Đạt | Đạt | Ko đạt | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | 3/6 |
| 2 | Mai Sơn | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
| 3 | Yên Châu | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | 4/6 |
| 4 | Mộc Châu | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | 4/6 |
| 5 | Phù Yên | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
| 6 | Bắc Yên | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
| 7 | Sông Mã | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | Đạt | 4/6 |
| 8 | Sốp Cộp | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 6/6 |
| 9 | Thuận Châu | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | 4/6 |
| 10 | Quỳnh Nhai | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 6/6 |
| 11 | Mường La | Đạt | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
V. Lưu ý vận hành tuần 39 từ 22/9- 28/9/2014
v Công tác giảm suất sự cố:
- ĐL Sông Mã tăng cường kiểm tra đường dây 373 E 17.30Sông Mã ;
- ĐL Sốp Cộp tăng cường kiểm tra đường dây 371 E17.30Sông Mã ;
- ĐL Thành Phố tăng cường kiểm tra đường dây 374, 376E17.2 Sơn La;
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 39(từ 22/9 -:- 28/9):
- Trong tuần trong địabàn Thành Phố vẫn tiếp tục thực hiện công tác cải tạo, nâng cấp đường dây 10kVlên 22kV do đơn vị Duyên Hà thi công. ĐL Thành Phố cần tăng cường kiểm tra,giám sát chặt chẽ tại hiện trường công tác thi công của công ty Duyên Hà để đảmbảo tiến độ thi công đúng với thời gian đăng ký.
Đề nghị điện lực thành phốcập nhật nhanh hiện trạng đường dây sau khi cải tạo cho các cấp điều độ phục vụcông tác điều hành lưới điện.
+ Ngày 23/9:
* ĐL Phù Yên:
- Cắt điện PĐ 375/319Sông Mưa từ sau CDPT 375-7/395/1 Han 1 - TBA Han 4 phục vụ công tác kiểm traVSCN đường dây từ VT 395/2 ÷ 395/81.
+ Ngày 24/9: Các đơn vị công tác
* ĐL Phù Yên:
- Cắt điện PĐ 375/319Sông Mưa từ sau CDPT 375-7/406 Bản Kiểng - Bản Dinh phục vụ công tác kiểm traVSCN đường dây từ VT 407÷ 481.
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 374E17.2 từ sau CDPT 374-7/98/1 Chiềng Cọ - TBA Ót Luông phục vụ công tác kiểm traVSCN đường dây từ VT 98/23 ÷ 98/51.
+ Ngày 25/9: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 374E17.2 từ sau CDPT 374-7/119/1 Chiềng Đen - TBA Bản Nam phục vụ công tác kiểmtra VSCN đường dây từ VT 119/2 ÷ 119/33.
* ĐL Bắc Yên:
- Cắt điện PĐ 373/162TTBY từ sau CDL 373-7/81/1 Bản Vàn - TBA TĐ Nậm Chim 2 thay máy nâng công suấtTBA Chim Thượng.
+ Ngày 27/9: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 374E17.2 từ sau CDPT 374-7/50 Quyết Thắng - DCL 374-7/127 Phiêng Tam phục vụ táchlèo thu hồi dây dẫn VT 08 - 08/2 đườngdây 971 đi chung cột VT 51/4 đường dây 374 E17.2.
- Cắt điện đường dây 478E17.2 từ sau VT tách lèo 115 -:- TBA NH Công Thương phục vụ thi công đấu nối đường dây VT 22 cấp điện TBAĐài TH & Ngã tư Xe Khách.
* ĐL Phù Yên:
- Cắt điện đường dây 373E17.5 - CDPT 373-7/254 Bản Khoa phục vụ kiểm tra VSCN đường dây từ VT 06-84. ĐLBắc Yên kết hợp chuyển CSV đầu các TBA xuống mặt MBA.
* ĐL Sông Mã:
- Cắt điện PĐ 373/74 Lê HồngPhong từ sau VT tách lèo 98 - TBA DTNT phục vụ công tác di chuyển TBA DTNT sangVT mới.
* CTLĐCT Miền Bắc:
- Tách tải MBA T2 E17.1 MộcChâu phục vụ công tác TNĐK các thiết bịngăn lộ trung áp.
+ Ngày 28/9:
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 478E17.2 từ sau VT tách lèo 121 -:- TBA NH Công Thương phục vụ thi công đường dây từ VT 126-130.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện theo phânbổ.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ