0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 38 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 39+TUẦN 40

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2346.585

2115.82

174.8

60.8

15425.89

168934.10

 

 

 

Ngành điện

2253.06

2068.12

174.62

55.28

15003.07

567188.30

6713.25

7444.77

845.05

Tuần 37/2023

2322.44

2094.27

166.30

56.57

15453.05

552185.23

7757.11

6757.18

938.77

SST 38/37

-3.0%

-1.2%

5.0%

-2.3%

-2.9%

2.7%

-13.5%

10.2%

-10.0%

Tuần 38/2022

2026.13

1937.79

158.86

48.52

14034.38

515899.32

4637.71

8591.11

805.57

SS Cùng kỳ

16%

9%

10%

25%

7%

10%

45%

-13%

0.00

Công suấtsản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

293.50

6477.58

384.50

3643.93

14797.01

258990.94

 

Pmax (MWh)

4

 

2.8

 

115.7

 

 

P min (MW)

0.9

 

1.4

 

44.9

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

37

86.6

16.8

9.1

2.8

1.4

3259.4

38

384.5

67.2

23.3

2.8

1.4

3643.9

 

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

37

324.8

48.8

38.4

1.9

1.1

6184.1

38

293.5

47.3

27.7

4.0

0.9

6477.6

 Cắt điện công tác TUẦN 38

Trongtuần thực hiện cắt điện 26 vụ, trong đó cắt điện kế hoạch 23 vụ, cắt điện độtxuất 3 (Chi tiết phụ lục V đính kèm). Cụ thể như sau:

-Cắt điện lưới 110: 4 vụ.

-Cắt điện trung áp 22 vụ: Mai Sơn 5 vụ, Mộc Châu 6 vụ, Mường La 2 vụ, Phù Yên 2vụ, Sông Mã 1 vụ, Thuận Châu 4 vụ, KH 1 vụ, TĐ Chiềng Ngàm 1 vụ.

ThiCông, vệ sinh hotline 7 vụ: Thành Phố 6 vụ, Mộc Châu 2 vụ.

Chỉ số độ tin cậy lũy kế đến TUẦN 38/2023

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Tổng hợp

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

Công ty

Tuần

Tuần 38

34.75

0.31

41.46

0.43

0.03

1.39

0.02

 

Tháng

Thực hiện tháng 9

59.73

0.43

69.51

0.58

0.15

6.01

0.06

 

KH tháng 9

0.00

0.00

0.00

0.00

1.47

75.89

1.24

 

So sánh TH/KH %

-

-

-

-

10.0%

7.9%

4.5%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

1102.27

6.56

1319.77

9.13

2.72

167.17

2.21

 

KH năm

750.00

5.72

942.77

8.20

4.63

288.00

3.82

 

So sánh TH/KH %

147.0%

114.7%

140.0%

111.4%

58.8%

58.0%

57.8%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 39/2023

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 0 vụ.

-Cắt điện trung áp 11 vụ: Mai Sơn 4 vụ, Mường La 3 vụ, Phù Yên 2 vụ, Thành Phố 1vụ, Thuận Châu 1 vụ.

Vệsinh, Thi Công hotline 2 vụ: Thành Phố 2 vụ

Chitiết tại phụ lục VI đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộcquyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Huy động trong khung giờ  12h30÷15h30

Huy động trong khung giờ 
21h00÷23h00

Sản lượng
(MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Sản lượng (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

259.2

1.8

1.8

44.1

1.8

1.8

31.5

1.8

1.8

A17.7

1872

13

13

318.5

13

13

227.5

13

13

A17.8

345.6

2.4

2.4

58.8

2.4

2.4

42

2.4

2.4

A17.9

288

2

2

49

2

2

35

2

2

A17.17

189

1.5

1

36.75

1.5

1.5

21

1.5

1

A17.18

777

6

4

66

6

4

72

6

4

A17.19

1584

11

11

269.5

11

11

192.5

11

11

A17.20

1728

12

7

294

12

12

175

12

7

A17.26

696

8

2

182

8

4

126

8

4

A17.32

0

3.6

0

88.2

3.6

3.6

63

3.6

3.6

A17.40

576

4

4

98

4

4

70

4

4

A17.42

244.8

1.7

1.7

41.65

1.7

1.7

29.75

1.7

1.7

A17.43

1036.8

7.2

2

151.2

7.2

7.2

100.2

7.2

2

A17.47

120

2

0

0

0

0

35

2

2

A17.48

1440

10

10

245

10

10

175

10

10

A17.49

216

1.5

1.5

36.75

1.5

1.5

26.25

1.5

1.5

A17.51

158.4

1.1

1.1

26.95

1.1

1.1

19.25

1.1

1.1

A17.53

576

4

4

98

4

4

70

4

4

A17.54

696

6

2

147

6

6

105

6

6

A17.59

1366.2

13.2

6.6

323.4

13.2

13.2

115.5

6.6

6.6

A17.61

1900.8

13.2

13.2

323.4

13.2

13.2

231

13.2

13.2

A17.64

462

4

3

52

4

3

63

4

3

Tổng

16531.8

129.2

93.3

2950.2

127.2

120.2

2025.45

122.6

104.9

 

IV. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

-1.9

-5.6

5.1

1.8

0.1

-0.4

 

 

374

2.5

-6.3

11.8

2.4

0.7

-1.1

 1

E17.1

376

3.3

-2.0

6.9

1.5

0.3

-0.5

 

 

472

-3.0

-4.1

3.0

1.9

1.4

0.4

 

 

474

 

 

3.7

1.0

-0.1

-0.3

 

 

476

 

 

5.2

1.5

0.3

-0.3

 

 

478

 

 

4.3

1.4

0.1

-0.4

 

 

471

 

 

5.1

1.2

0.2

-0.1

 

 

473

 

 

2.7

0.7

-0.2

-0.3

 

 

371

 

 

5.9

1.3

0.0

0.0

 

 

373

 

 

7.1

-3.1

0.2

-1.4

 2

E17.2

374

 

 

11.7

3.8

0.0

-0.8

 

 

376

 

 

1.1

0.4

0.0

0.0

 

 

378

 

 

3.7

-1.0

0.4

-0.5

 

 

471

 

 

4.4

1.2

0.0

0.0

 

 

473

2.0

0.6

2.6

1.3

0.0

0.0

 

 

474

 

 

1.1

0.1

0.2

0.0

 

 

476

 

 

1.6

0.4

0.0

0.0

 

 

478

 

 

0.9

-3.8

0.3

0.3

3

E17.3

371

-0.1

-8.0

1.0

0.3

-0.2

-0.5

375

-4.4

-7.3

3.6

1.4

0.6

-0.5

377

 

 

2.3

-0.2

0.1

-0.1

379

1.4

-4.1

 

 

-0.2

-0.5

381

-3.6

-4.9

 

 

-0.2

-0.4

373

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

376

0.0

5.5

 

 

-0.3

0.0

378

5.3

5.5

 

 

-0.2

-0.1

 

 

371

-3.1

-4.4

1.9

0.6

-0.5

-1.3

4

E17.4

373

 

 

4.2

1.5

0.2

-0.2

 

 

375

7.4

1.5

9.2

3.3

0.3

-1.0

5

E17.5

371

 

 

2.1

1.9

0.7

-0.6

373

2.7

-10.3

7.7

2.0

0.3

-1.0

375

 

 

7

2

0.2

-0.7

471

 

 

4.2

0.0

0.4

0.0

372

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

6

 

371

 

 

4.4

1.2

-0.4

-0.9

E17.30

373

2.2

-6.5

9.8

2.1

0.0

-0.8

 

375

4.1

0.0

7.1

2.3

0.1

-0.6

7

 

371

 

 

1.5

0

0.1

0.0

E17.62

373

 

 

3.0

-0.2

0.2

-0.3

 

375

 

 

13.5

1.2

1.0

-1.0

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1727

-9

1.00

1227

-22

1.00

787

-152

0.98

372/104 Bản Chiềng Ve

210

-58

0.96

120

-42

0.94

63

-54

0.75

372/104 Tân Xuân

467

-179

0.93

314

-171

0.87

184

-212

0.65

374/63 Phú Khoa

1638

-17

1

1058

144

0.99

550

-111

0.97

374/15A Chiềng Khoa

-6388

53

1.00

-7329

5

1.00

-8510

-73

1.00

374/8 Bản Dạo

423

-58

0.99

262

-45

0.98

125

-78

0.84

374/9 Mường Tè

462

12

1

339

41

0.99

153

-18

0.99

376/4 Tà Làng 2

2378

18

1.00

1424

138

0.99

707

-41

1.00

376/5 Tô Buông

280

-69

0.96

125

-51

0.83

81

-69

0.76

376/187 Tà Làng 1

1338

-42

0.99

818

-18

0.99

499

`-63

0.98

376/3 Hát Sét

186

-83

0.90

97

-59

0.77

58

-84

0.57

376/4 Ban Đán

927

-124

0.99

511

-119

0.97

263

-155

0.86

471/105 Tiểu Khu 9

712

93

0.98

455

64

0.98

189

47

0.97

472/91 Lóng Luông

966

-126

0.99

675

-92

0.99

437

-79

0.98

472/5 Bản Bon

309

1

1.00

177

9

1.00

88

-10

0.99

473/106 Hang Dơi

1715

-8

1.00

1010

-12

1.00

581

-77

0.99

476/76B Pa Khen

2211

-283

0.99

1292

-181

0.98

662

-238

0.94

478/3C TK 19/8

1496

18

1

1109

-22

1.00

605

0

1.00

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

1012

59

0.99

927

100

0.99

369

-81

0.97

374/80 Đèo SL

2780

-112

1

1995

-20

1

1100

-196

0.98

374/3 Chiềng Cọ

393

-37

0.99

249

-37

0.98

120

-76

0.84

374/3 Chiềng Đen

356

-55

0.98

243

-50

0.97

121

-75

0.84

378/40 NBMS

2510

-471

0.98

1620

-187

0.99

1133

-277

0.97

378/112/6 Tinh Bột Sắn

1077

-352

0.95

630

154

0.95

586

227

0.93

378/104/2 Tiền Phong

1068

-411

0.92

687

-372

0.87

536

-365

0.82

378/164 Tiểu Khu 3-2

9688

543

1.00

6851

676

0.99

3775

-152

1.00

378/181/8 Bản Lếch

539

-89

0.98

462

-2

0.99

193

-71

0.93

378/192/3 Cò Nòi

1175

68

1.00

616

24

0.99

362

-78

0.97

382/30 NBMS

5281

-510

0.99

3828

-339

0.99

2204

-790

0.92

382/52 Bản Áng

1541

128

0.99

1090

216

0.97

588

-22

1.00

382/3 Hin Đón

269

-84

0.95

141

-94

0.82

97

-107

0.66

382/3 Nà Ớt

662

-278

0.91

554

-160

0.95

240

-368

0.54

471/111 Tiểu Khu 1

3204

-152

1.00

2380

-80

1.00

1229

-45

1.00

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-8220

280

0.99

-7755

228

0.98

-7690

220

0.99

371/77 Bản Nong

491

-269

0.87

340

-269

0.78

198

-322

0.52

371/136 Noong Quang

294

-118

0.92

194

-128

0.83

105

-141

0.59

375/10 Bản Búng

124

-27

0.97

80

-28

0.94

58

-37

0.84

375/6 Phiêng Bủng

1253

69

0.99

949

114

0.99

464

-49

0.99

375/157 Bản Hụn

451

-1

1.00

340

7

1.00

176

-50

0.96

375/184 Sao Va

129

-37

0.95

95

-33

0.94

58

-79

0.76

375/3 Huổi Phày

531

-33

0.99

349

-75

0.97

194

-117

0.85

375/129 Bản Pàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

378/21 Nà Bó

826

50

0.99

571

12

0.99

335

-69

0.97

378/165 Pắc Ngà

342

4

0.99

305

-19

0.99

139

-27

0.98

377/28 Hua Nậm

815

-103

0.99

479

-120

0.96

246

-189

0.79

377/103 Bản Kẻ

657

-33

0.99

348

-45

0.99

194

-105

0.87

377/60 Hua Ít

474

-8

1

360

-5

1

209

-66

0.95

377/2 Huổi Phăng

916

-38

1

553

-79

0.98

366

-183

0.89

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

170

10

0.99

114

6

0.99

54

-8

0.98

371/97 Hua Ty

1058

-359

0.94

643

-327

0.89

348

-414

0.64

371/126 Nong Vai

230

-99

0.91

119

-103

0.75

59

-110

0.47

371/31 Co Mạ

402

-99

0.97

223

-112

0.89

122

-128

0.69

371/10 Pha Khuông

197

-104

0.88

120

-114

0.72

66

-123

0.47

373/3 Bình Thuận

214

12

1

141

7

1.00

51

-16

0.95

373/142 Pha Lao

1619

-83

0.99

1031

-46

1.00

593

-9

1

375/64 Ba Nhất

521

-141

0.96

423

-155

0.93

171

-185

0.67

375/3 Bản Bai

1245

-116

0.99

1178

-11

1.00

-621

146

0.97

375/124 Bản lào

2248

-47

1.00

1424

-274

0.98

947

-602

0.98

375/264 Chiềng Khoang

2429

-397

0.98

2115

-375

0.98

1369

-511

0.93

375/5 Bản Ca

640

-250

0.91

473

-188

0.92

267

-267

0.68

375/74 Huổi Nụ

121

-129

0.67

91

-132

0.56

64

-144

0.4

375/381 Phiêng Lanh

1377

-223

0.98

874

-165

0.98

537

-265

0.89

375/480 Bản Cút

618

-97

0.98

384

-80

0.97

226

-72

0.95

375/4 Co Líu

123

-119

0.71

85

-139

0.52

56

-123

0.41

375/4 Hua Cẩu

341

2

1

298

-1

1

187

-31

0.98

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

188

-41

0.97

100

-51

0.88

56

-57

0.69

371/1 Bản Pa Liên Lạc

1730

-226

0.99

1276

-174

0.99

622

-327

0.88

371/122 Bản Vạn

634

-160

0.96

504

-129

0.96

272

-164

0.85

371/323 Nà Dòn

355

-107

0.95

202

-134

0.83

126

-116

0.73

371/1 Đồng Mã

149

-22

0.98

107

-17

0.98

66

-27

0.92

373/101 Bản Mòn

3854

-540

0.99

2789

-524

0.99

1495

-715

0.9

373/2 Tiểu Khu 1

212

-2

0.99

201

-18

0.99

40

-103

0.36

373/107 Xím Vàng

150

-69

0.90

50

-93

0.47

30

-86

0.33

373/1 Háng Đồng

101

-21

0.97

47

-34

0.79

21

-34

0.53

373/172 Cao Đa

1510

-289

0.98

1237

-333

0.96

744

-467

0.84

373/221 Suối Song

348

-93

0.96

215

-110

0.89

144

-127

0.75

373/7 Tà Đò

267

-63

0.97

162

-61

0.93

104

-56

0.88

375/6 Huy Hạ

460

5

1

257

-16

1

123

-29

0.97

375/102 TT PY

1385

147

0.99

1012

78

0.99

594

-50

0.99

375/9 Bơm Nước

499

66

0.99

267

-31

0.98

216

-15

0.99

375/453/6 Bản Cải

1656

-83

1.00

984

-147

0.98

481

-217

0.91

375/391 Mường Do

1121

56

0.99

711

-1

1.00

323

-48

0.98

375/2 Mường Lang

190

-1

1

158

6

0.99

87

-13

0.98

 

 

371/122 Sổm Pói

902

-131

0.99

612

-110

0.98

309

-228

0.80

371/104 Nà Khoang

456

-86

0.98

208

-97

0.90

145

-116

0.78

371/159 Bản Bánh

195

-214

0.67

82

-229

0.33

59

-239

0.24

371/5 Bản Khá

403

-178

0.91

285

-228

0.78

181

-252

0.58

373/4 Bang Búng

164

-53

0.94

85

-61

0.81

57

-77

0.59

373/108 Nà Nghịu

2217

-70

0.99

891

-267

0.95

10

-328

0.93

373/2 Phiêng Đồn

1639

-73

1

1225

-1

1

628

-153

0.97

373/67 Mường Lầm

655

-32

1

457

-63

0.99

256

-113

0.91

375/152 Bản Nhạp

3623

-294

0.99

2726

-35

1.00

1569

-170

0.99

375/289 Bản Pục

489

-37

0.99

287

-55

0.98

191

-105

0.87

  


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Tách đ/d 376 E17.1 Mộc Châu→CDPT 372-7/4A/1 TK77 - CDPT 376-7/37A/1 Tự Nhiên- DCL 376-7/179 Tà Làng; chuyển PT cấp điện đ/d  từ DCL 376-7/179 Tà Làng→CDPT 376-7/270 Thín Khá, Phiêng Khoài nhận điện đ/d 375 E17.62 Mai Sơn

6:30

10:30

6:25

10:58

11/9/23

Mộc Châu

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 376-7/103 Tắt Ngoãng.
 VSCN, táp lèo đ/d, kiểm tra cách điện từ VT 01 đến VT 120.
A17.32 vệ sinh công nghiệp đ/d

KH

2

Đ/D 478 E17.2 Sơn La →Bản Thẳm, Chiềng Ngần.

7:30

17:30

7:44

0:00

11/9/23

Thành Phố

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT: 38, 39, 43, 45

HOTLINE

3

Đ/d 373 E17.5 từ DCL 373-7/81/1 Bắc Bẹ - TBA T2

11:15

12:15

11:14

0:00

11/9/23

TĐ Suối Sập 1

Xử lý đứt chì pha A VT 81/2

ĐX

4

Đ/d PĐ 382/30 NBMS từ DCL 382-7/181 Nà Ớt - Nà Un

21:15

22:15

21:14

22:39

11/9/23

Mai Sơn

thay sứ đỡ lèo pha B bị phóng điện không đảm bảo VH

ĐX

5

Cắt điện PĐ 371/6 Bản Hỏm từ CDPT 371-7/44/4 Bản Mỏ - TBA Nà Tắm

6:30

14:00

6:36

13:01

12/9/23

Thuận Châu

Lắp CSV các VT 44/20; 44/35; 44/28/15; 44/5; khắc phục bão lũ từ sau DCL 371-7/28/1 Nà Tắm - TBA Nà Tắm 2; VSCN, XLKK

KH

6

Cắt điện PĐ 375/222 Nà Xe từ DCL 375-2/1 Bãi Đu - TBA Phân Trại 2

7:15

12:15

7:34

10:55

12/9/23

Phù Yên

Nâng cao khoảng cách pha đất các VT 235/5; 235/12; VSCN xử lý khiếm khuyết đ/d từ VT 235/2 - VT 235/17

KH

7

478 E17.2

7:30

17:30

7:46

16:50

12/9/23

Thành Phố

Thay dây buộc cổ sứ bằng dây đồng bọc từ VT 46-VT49

HOTLINE

8

Tách đ/d PĐ 374/8 Bản Dạo → TBA Bản Bó

14:00

16:00

13:54

15:30

12/9/23

Mộc Châu

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 374/8 Bản Dạo

KH

9

476 TG 2/9

16:00

17:30

16:00

17:20

12/9/23

Thành Phố

thay má trên FCO pha B TBA Nậm La 3 VT177

HOTLINE

10

478 E17.2

7:30

9:30

7:44

17:19

13/9/23

Thành Phố

thi công Hotline táp lèo VT 50 - 53

HOTLINE

11

Tách đ/d PĐ 374/9 Mường Tè → TBA Bản Cong

7:30

9:30

8:07

9:34

13/9/23

Mộc Châu

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 374/9 Mường Tè

KH

12

Tách PĐ 374/115 Co Súc - TBA Bản Zôn

14:00

16:30

15:59

17:28

13/9/23

Mộc Châu

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 374/115 Co Súc.

KH

13

PĐ 371/97 huy Ty l_MC 371/126 Nong Vai

7:10

14:00

7:26

13:45

14/9/23

Thuận Châu

Lắp CSV, câu đấu TBA Nong Vai 2 tại VT 110, TBA Co Mạ 2 CT 122/35, VSCN đ/d

KH

14

DCL 478-1/2C - CDPT471-7/11/14 Chè MC

7:00

8:30

8:02

10:15

14/9/23

Mộc Châu

thí nghiệm CBM cấp độ 2

KH

15

22/4/01

7:30

17:30

7:58

0:00

14/9/23

Thành Phố

thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT 55,58,59,60

HOTLINE

16

382/3 Hin Đón

7:00

14:00

7:34

12:07

14/9/23

Mai Sơn

câu đấu TBA và lắp xà sứ  Kết Hay, Bản Pen tại VT 136/70/19, Bản Cỏ VT 136/37.

KH

17

Đ/d 372 E17.1 từ DCL DCL 372-7/97/4 TTHL Biên Phòng - TBA TTHL Bộ đội Biên

14:00

14:30

15:05

15:20

14/9/23

Mộc Châu

Đóng điện lần đầu cấp điện đ/d TBA TTHL Bộ đội Biên phòng

KH

18

Đ/d từ DCL 378-1/1 (Tinh Bột Sắn) - TBA Tinh bột sắn

17:00

17:20

16:10

16:20

14/9/23

Mai Sơn

Đóng điện khôi phục phụ tải sau tách khỏi VH

KH

19

Đ/D 478 E17.2→Ka láp, Chiềng Ngần.

7:20

17:30

7:19

12:39

15/9/23

Thành Phố

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 61-VT 64.

HOTLINE

20

Tách đ/d 381 E17.3→ CDPT 381-7/85/1 Huổi Phăng→ CDPT 381-7/101/4 Huổi Quảng → VT tách lèo 104 và từ VT tách lèo 116 - DCL 381-7/150T10.

10:00

12:00

10:39

13:07

15/9/23

Mường La

Đấu lèo 3 pha đ/d tại VT 104 và 116 sau khi khắc phục sự cố bão lũ tại VT 112 -115 xong

KH

21

Tách đ/d 371 E17.62 Mai Sơn từ DCL 378-1/70/39 Tong Chiêng - Bản Kiếng

11:30

12:00

11:53

13:26

15/9/23

Mai Sơn

Thay sứ đỡ pha B VT 126/70/40/3 bị vỡ nguy cơ gây sự cố

ĐX

22

Tách đ/d PĐ 377/60 Hua Ít  Từ CDPT 377-7/141 Nà Lời → DCL 377-7/169 Huổi Phăng.(Phần đ/d đang nhận điện từ đ/d 381)

6:30

13:30

5:54

11:40

16/9/23

Mường La

Lắp đặt CSV tại VT 142, 166/1, 166/12,166/17; Thay ghíp lèo đầu nhánh rẽ; Kết hợp VSCN Đ/d và TBA từ VT 142 - 168 và từ VT 166/1-166/20

KH

23

Tách đ/d 371 E17.4 từ DCL 371-7/84/1 Hua Ty - Pá Uổi

7:10

12:00

7:10

13:52

16/9/23

Thuận Châu

Lắp MC tại VT 84/2, Lắp CSV 84/40, 84/45, Vệ sinh công nghiệp, xử lý tiếp xúc (Chưa cung cấp  hồ sơ CTM PV tính toán chỉ định rơle bảo vệ, chỉ thực hiện khi CC đủ TT CTM )

KH

24

Tách PĐ 373/101 Bản Mòn → TC 373/172 Cao Đa

7:30

12:30

7:19

14:45

16/9/23

Phù Yên

Thi công:
+ Cấu đấu đ/d cấp điện trạm sạc xe Vinfast tại VT 145.
+ Câu đấu đ/d cấp điện TBA Suối Cắng tại VT 164/34/5 (DA ĐNT)
+ Câu đấu tuyến tránh đường TL 112 tại đoạn tuyến Từ VT 168/75 → 168/77, từ VT 168/80 →168/82,  VT 168/93 →168/95
- VS cách điện, XLKK đ/d từ VT 102 →169.

KH

25

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Lào sau CDPT 375-7/216 Bó Mạ - Chiềng Khoang, chuyển phương thức PĐ 375/264 Chiềng Khoang nhận điện đ/d 373 E17.4

7:00

12:00

7:27

12:24

16/9/23

Thuận Châu

SCTX: Lắp DCL tại VT 219B về phía sau LBS 375-7/219 Bó Mạ, VSCN

KH

26

Tách MF H1, H2 NM TĐ Chiềng Ngàm

7:00

7:00

6:30

16:01

16/9/23

TĐ Chiềng Ngàm

Thay ốp lót cổ trục & VS bánh xe công tác MFF H1, H2; xả cát đập đầu mối tuyến kênh mương

KH

27

Tách đ/d PĐ 376/4 Tà làng 2 từ DCL 376-7/132/1 Kim Chung - TBA Lau Khô

7:10

14:30

7:36

14:38

16/9/23

Mai Sơn

Di chuyển tuyến đ/d  từ VT 182/132/6 - 182/132/8  PV san lấp mặt bằng  (KH đề nghị)

KH

28

Đ/d 478 E17.1 Mộc Châu - TBA Đăng Kiểm

7:30

10:30

8:08

10:39

16/9/23

Mộc Châu

Thi công hotline đấu nối đ/d VT 64/5 cấp điện TBA Sơn Hà mới XD

HOTLINE

29

Đ/d 473 E17.1 Mộc Châu- Đội 82 (mạch kép 471& 473)

13:30

16:30

10:48

12:48

16/9/23

Mộc Châu

Thi công hotline đấu nối VT 55 đ/d 473 cấp điện TBA Sơn Hà mới XD

HOTLINE

30

Chuyển PT cấp điện  đ/d 373 E17.5 Phù Yên Phù Yên nhận điện 375 E17.62 Mai Sơn Mai Sơn
Chuyển PT cấp điện đ/d 371, 375 E17.5 Phù Yên nhận điện đ/d 374 E17.1 Mộc Châu

5:30

12:30

5:26

12:48

17/9/23

Đội QLCT Mộc Châu, Phù Yên, Mai Sơn

Đảm bảo cấp điện PV  trạm E17.5 Phù Yên  công tác

KH

31

Tách đ/d 471, MBA T1 trạm E17.5 Phù Yên

6:00

16:00

5:50

15:12

17/9/23

Đội QLCT

- Lắp đặt CSV đ/d VT 30→ 256; VSCĐ, XLKK đ/d 471.
 - Thay CSV pha C phía 110kV MBA T1
Bảo dưỡng, xử lý khiếm khuyết bộ điều chỉnh điện áp dưới tải (OLTC) MBA T1

KH

32

Tách Thanh cái C11, C12   & phụ tải  trạm E17.5 Phù Yên

6:10

12:00

6:57

12:25

17/9/23

Đội QLCT

ETC cấu hình, cài đặt lại & thí nghiệm rơle 87B trạm E17.5 Phù Yên theo văn bản số 904/ĐĐMB-PT
A17.56 TĐ Mường Bang  kết hợp kiểm tra thiết bị ngăn lộ 172 E17.5 Phù Yên

KH

33

Tách đ/d 171 E12.8 Ba Khe- 171 E17.5 Phù Yên

6:10

12:00

6:57

12:25

17/9/23

Đội QLCT

VS cách điện, kiểm tra XLKK đ/d

KH

34

Tách Đ/d 375 E17.30 - CDPT 375-7/84 Quyết Tiến; chuyển PT cấp điện đ/d CDPT 375-7/84 Quyết Tiến- Nà Un nhận điện đ/d 373 E17.2 Sơn La

7:30

11:30

7:20

11:00

17/9/23

Sông Mã

Thi công câu đấu đ/d cấp điện  TBA trạm sạc Vinfast Lê Hồng Phong tại VT 70;  lắp CSV đ/d các VT 14, 44; VSCĐ, XLKK đ/d  & TBA  từ VT 12 - 83

KH

 

Phụ lục II: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 39

TT

Đơn vị

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

ĐL KV

Phù Yên - Bắc Yên

Tách đ/d PĐ 375/453/6 Bản Cải → DCL  375-7/406 Bản Kiểng.

7.20

12.30

18/9

Dựng cột tại giữa khoảng cột VT 432 → 433; Nâng Chụp tại VT 410; Thay thế xà tại VT 472 Nâng cao pha đất, VS cách điện XLKK đ/d từ 407  → 453

2  

ĐL

Thành Phố

Đ/D lộ 478 E17.2→Bản Thẳm, Chiềng Ngần.

7.30

17.30

18/9

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 66-VT 69.  

3  

ĐL

Thành Phố

Đ/D lộ 478 E17.2→Ka láp, Chiềng Ngần.

7.30

11.30

19/9

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT 70, 71.  

4  

ĐL

 Mường La

Tách đ/d 381 E17.3 → CDPT 381-7/85/1 Huổi Phăng → CDPT 381-7/101/4 Huổi Quảng  → DCL 381-7/147 Cửa Nhận Nước

15.00

18.00

19/9

Thi công đảo thứ tự pha A sang pha B, căng dây lấy lại độ võng khoảng cột từ VT 113→ 114.

5  

ĐL KV

Mai Sơn - Yên Châu

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS từ  DCL 378-7/68/6B Bản Kẹ - TBA Bản Kẹ

7.00

11.00

20/9

Thi công câu đấu đ/d cấp điện TBA Nà Sang  tại VT 68/6B/13 (DA ĐDT ); kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d.

6  

ĐL KV

Phù Yên - Bắc Yên

Tách Đ/d PĐ 371/122 Bản Vạn→Pá Khốm 3 - Sập Việt

7.30

13.30

 21/9

Lắp đặt CSV đ/d  tại 18 VT cột từ VT 136→ 365.
- Lắp chụp nâng cao khoảng cách pha đất các VT 239, 240, 252, 28; lắp bổ xung xà thay đổi kết cấu nâng cao pha đất tại VT 231/2, VT 231/3.
- Thay TI điểm đo đếm nội bộ tại VT 310.


-VS cách điện, XLKK đ/d từ  VT 123-310.

7  

ĐL KV

Mai Sơn - Yên Châu

Tách đ/d PĐ 376/5 Tô Buông - TBA Pom Khóc

7.00

12.00

22/9

 Dựng cột giữu khoảng cột VT 182/61/5 - 182/61/6, Thay xà đỡ bằng VT 182/61/71/1 xử lý khắc phục  khiếm khuyết trên  đ/d .

8  

ĐL KV

Mộc Châu - Vân Hồ

Tách đ/d 472 E17.1 từ CDPT 472-7/59/55 Bó Nhàng đi TĐ Xuân Nha

6.30

6.40

23/9

Phục vụ tách tụ bù tại VT 59/125 (150kVAR) - Hoán đổi cho tụ tại VT18A (600kVAR) đ/d 478E17.1.

9  

ĐL KV

Mai Sơn - Yên Châu

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS từ sau DCL 378-7/40 - CDPT 378-7/60 Chiềng Mung

7.00

12.00

23/9

Thi công dựng cột dưới đ/d Lắp đặt xà sứ phụ kiện câu đấu TBA Đông Ngùa tại VT 53A ( DA ĐDT); kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d; TN CBM cấp độ 2 TBA Chiềng Mung 1.

10  

ĐL KV Thuận Châu - Quỳnh Nhai

Tách đ/d PĐ 373/142 Pha Lao từ CDPT 373-7/197 Pom Mường - LBS 373-7/239 Huổi Của

7.30

10.30

23/9

Câu đấu TBA VF Phiêng Lanh  tại VT 218/1; VS cách điện, XLKK đ/d.

11  

ĐL KV

Mộc Châu - Vân Hồ

Đóng DCL 374-7/1 LL 373 HB-SL cấp điện đ/d 374 E17.1 →VT tách lèo  66  đ/d PĐ 371 T/C Ênh – Yên Hòa (theo ĐK của B19)

8.00

15.00

23/9

Cấp điện hỗ trợ đ/d 373 E19.10 →VT tách lèo  66  đ/d PĐ 371 T/C Ênh – Yên Hòa (P≈2MW).

12  

ĐL

Thành Phố

Tách đ/d 473 TG 2/9 từ CDPT 473-7/166 Q.Trường→CDPT 473-7/167 Q.Trường; chuyển PT cấp điện đ/d từ CDPT 473-7/167 Q.Trường- CDPT 473-1/192 (Xổ Số)

8.00

11.30

23/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 các TBĐ tủ RMU, MBA tại RMU số 4 + số 5 Q.Trường; kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d & thiết bị.

13  

ĐL KV

Mộc Châu - Vân Hồ

Tách đ/d 472 E17.1 từ CDPT 472-7/59/55 Bó Nhàng - TĐ Xuân Nha

10.00

10.10

23/9

Phục vụ đóng tụ bù tại VT 59/125 (600kVAR) - sau khi hoán đổi cho tụ tại VT18A đ/d 478E17.1 xong.

14  

Đội QLCT

Tách đ/d 173  E17.6 T220 Sơn La  - 173 A17.45 Sập Việt - NR Xi măng Mai Sơn

6.00

16.30

24/9

Thay chụp VT 391 và VT 461 nâng cao khoảng cách pha - đất; thay chuỗi sứ VT 389 pha C, Quấn táp lại dây dẫn pha B Khoảng cột 433-434 bị đứt 3 sợi.

15  

ĐL KV

Mai Sơn - Yên Châu

Tách đ/d  PĐ 376/187 Tà làng 1 - CDPT 376-7/270 Thín Khá

7.00

12.00

24/9

TN CBM cấp độ 2 Trạm cắt 376/3 Hát Sét, Trạm cắt 376/187 Tà làng 1; kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d
Lắp đặt chụp sắt thay xà sứ  các VT 195, 204, 208, 211A, 243, 259.

16  

ĐL

Thành Phố

Tách Đ/D PĐ 474/1 BV Đa Khoa →TBA T1&T2 Bệnh viện đa khoa.

7.30

18.00

 24/9

Thi công hotline tách/đấu lại 3 pha cấp nguồn cho TBA Bệnh viện đa khoa Tỉnh tại VT 69 và KT khắc phục lỗi MC, TNĐK MC 474/1 BV Đa khoa, các TBĐ và DCL 471-1/1 (BV Đa Khoa).

17  

ĐL KV

Phù Yên - Bắc Yên

 Tách đ/d PĐ 373/101 Bản Mòn từ CDPT 371-7/146/1 VF TT Bắc Yên- TBA VF TT Bắc Yên

10.00

10.30

24/9

Sau khi đóng điện TBA Trạm sạc điện VF thị trấn Bắc Yên vào vận hành 72h.

 

KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 40.

TT

Đơn vị

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

Đội QLCT

Tách đường dây 176 E17.6 T220 Sơn La →173 E17.2 Sơn La

5.00

17.00

15/10

- Thi công giai đoạn 1 Dự án di chuyển tuyến đ/d 110kV, đ/d 35kV đoạn Bệnh viện đa khoa Sơn La-TBA 110kV Chiềng Sinh:

+ Dựng 06 cột tuyến mới đi gần đ/d hiện hữu; thu hồi dây dẫn từ vị trí 35→ 45 có chiều dài 4473.4m; thu hồi cột các vị trí 36, 38→45 đ/d 176 E17.6 T220 Sơn La →173 E17.2 Sơn La.
+ Kéo dây từ VT 35-36; 36-45 có chiều dài 4540.6m, đầu xuất tuyến ngăn lộ 173 E17.2 Sơn La.
- Vệ sinh cách điện, xử lý khiếm khuyết đ/d từ  VT 01→35 đ/d 176 E17.6 T220 Sơn La →173 E17.2 Sơn La

2  

ĐL KV Mai Sơn - Yên Châu

Tách đ/d 375 E17.62 Mai Sơn từ  DCL 300-3 AT1 TK 32 - CDPT 378-7/167 TK 32

5.10

7.10

26/9

 Tháo Tụ bù đ/d  tại VT 165 PV chuyển  lắp đặt tại VT 112/81/22

3  

ĐL KV Mai Sơn- Yên Châu

Tách TC 378/17 NMG

7.00

11.30

26/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 Trạm cắt 378/17 NMG

4  

ĐL kV Phù Yên - Bắc Yên

Tách đ/d PĐ 373/172 Cao Đa từ CDPT 373-7/254 Bản Khoa → DCL 378-7/232/60 Đèo Chẹn

7.30

11.30

26/9

- Thí nghiệm CBM LBS 373-7/284 Bản Pót.

- VSCN cách điện , XLKK đ/d  VT 255- 281 (đ/d số vụ sự cố cao năm 2022)

5  

ĐL KV

Thuận Châu - Quỳnh Nhai

Tách đ/d PĐ 375 /64 Ba Nhất sau DCL 375-7/28/1 Co Mặn - TBA Co Mặn

8.00

11.00

26/9

Thi công câu đấu mạch vòng đ/d  375 371 E17.4 Tại VT 64/28/11 (đưa vào VH)

6  

ĐL KV

Thuận Châu - Quỳnh Nhai

Tách đ/d  371 E17.4 Thuận Châu từ CDPT 371/2 - CDPT 371-7/45 Bản Nhộp 

8.10

12.00

26/9

Thi công dựng cột dưới gầm đ/d  VT 41, câu đấu mạch vòng đ/d 375 & 371 E17.4 Thuận Châu (đưa vào VH); VSCN, xử lý tiếp xúc, lắp đặt CSV VT 30, 40.

7  

ĐL kV Mai Sơn - Yên Châu

Tách đ/d PĐ 378/112/6 TBS từ sau DCL 378-7/81/1 Mường Bằng - TBA Hin Hụm

13.00

17.00

26/9

Lắp đặt  phụ kiện và Tụ bù trung thế 150kVAR tại  VT 112/81/22, Kết hợp VSCN, kiểm tra khiếm khuyết đ/d.

8  

ĐL kV Phù Yên - Bắc Yên

Tách  trạm cắt  373/172 Cao Đa ; Chuyển phương thức cấp điện  PĐ 373/172 Cao Đa nhận điện đ/d 375 E17.62 Mai Sơn

13.30

17.30

26/09

 Thí nghiệm CBM TC 373/172 Cao Đa

9  

ĐL kV Thuận Châu - Quỳnh Nhai

Tách đ/d  PĐ 375/3 Bản Bai- CDPT 375-7/121/79 Nong Ỏ (MC 375/3 BB đang mở)

8.00

11.00

27/9

Câu đấu  đ/d cấp điện  các TBA Pom Có VT 121/37/4/6; Bản Nà Luông VT 121/19; Khu Phố Phương VT 121/57/18; Kết hợp VSCN, XLKK đ/d

10  

ĐL

Mường La

Tách đ/d PĐ 377/60 Hua Ít Từ CDPT 381-7/85/1 Huổi Phăng ÷ DCL 377-7/169 Huổi Phăng - TBA Đán Én (Phần đ/d đang nhận điện từ đ/d 381)

6.30

13.30

28/9

Lắp đặt CSV tại VT 170/5, 178, 198, 220/10,  220/24; Thay ghíp lèo đầu nhánh rẽ; Kết hợp VSCN Đ/d và TBA từ VT 172 - 220 và từ VT 220/1-220/28; Kết hợp khắc phục bão lũ tại VT 205, VT 220.

11  

ĐL kV Mai Sơn - Yên Châu

Tách  PĐ 378/192 Cò Nòi  từ DCL 378-1/192/31 Bình Minh - DCL 378-1/10 Phú Lương

7.00

12.00

28/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 378-7/192/60 Bó Hặc & các TBA Mai Thuận, Bó Hạc 1, Phú Lương, Bản Chi 2, Bản Chi; VSCĐ, XLKK đ/d;

 Thi công câu đấu TBA Tưới tiêu Noong Te VT 192/46/19 CS 250kVA.

12  

ĐL kV Thuận Châu - Quỳnh Nhai

Tách đ/d PĐ 375/264 Chiềng Khoang từ DCL 375-7/284 Bản Đông - Phiêng Lanh;  chuyển PT cấp điện PĐ 375/381 Phiêng Lanh nhận điện  đ/d 371 E21.1 Tuần Giáo

7.30

15.00

28/9

Khắc phục bão lũ di chuyển TBA Huổi Của 1 đến VT 341 và VT 342/7/3 sang VT mới.

13  

ĐL kV Mai Sơn - Yên Châu

Tách  PĐ 378/164 TK 32 từ  CDPT 378-1/232/2 Tưởng Niệm - DCL 378-7/232/60 Đèo Chẹn

7.00

12.00

29/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 378-7/232/50 Đèo Chẹn, các TBA Bản Mòn, Tân Quỳnh, Trạ Bò Tân Quế,  Kiểm tra, xử lý tiếp xúc lèo, tiếp địa ngọn cột và các điểm đấu nhánh rẽ, nhánh vào TBA

14  

ĐL kV Phù Yên - Bắc Yên

Tách đ/d 373 E17.5 Phù Yên từ DCL  373-7/36/1 Bản Lìn → TBA Bản Xa

7.30

12.30

29/9

Thí nghiệm CBM LBS 373-7/36/2 Bản Lìn.

VSCN xử lý khiếm khuyết trên đường dây Từ sau VT 36/20/6  đến VT 36/20/52.

15  

ĐL kV Thuận Châu - Quỳnh Nhai

Tách đ/d  PĐ 371/31 Co Mạ từ  DCL 371-7/50/1 Pá Púa -Pá Púa

7.40

13.00

29/9

Thay sứ 30 quả sứ lắp CSV VT 122/50/15, VSCN

16  

ĐL

Thành Phố

 Đ/d 476 TG 2/9→Trung tâm TP.

8.00

11.30

29/9

Thi công hotline tháo thu hồi xà nhánh rẽ và chuyển điểm đấu cấp nguồn TBA cầu 26/8 và CS bờ kè tại VT 167 về phía nguồn để thi công lắp DCL phục vụ diễn tập.

17  

ĐL

Mường La

Tách đ/d 377 E17.3 từ DCL 377-7/9A/1 Tiểu khu 5 ÷ VT tách lèo 9A/6

5.30

17.30

30/9

Di chuyển TBA 160/250kVA-35/0,4 kV Bãi Bắn từ VT 9A/9 sang VT VT 9A/9 mới.

18  

ĐL kV Mai Sơn - Yên Châu

Tách đ/d PD 382/30 NBMS - LBS 382-7/51 Bản Áng; chuyển PT  cấp điện LBS 382-7/51 Bản Áng nhận điện đ/d 378

7.30

13.30

30/9

 Lắp đặt CSV tại các VT: 40, 33/3, 37/2,37/11. Dựng BS cột dưới gầm đ/d lắp đặt xà sứ câu đấu TBA Nà Nọi VT 33/19A, câu đấu  Huổi Lụng VT 37/8  (Dự án Điện DT) VSCĐ, XLKK đ/d và TBA từ VT 41 - 50.

19  

ĐL

Thành Phố

Tách  đ/d 476 TG 2/9 từ CDPT 476-1/146 Nhà Nổi→CDPT 476-7/179 Đô Thị.

7.40

13.40

30/9

Lắp đặt DCL, căng lại dây dẫn và ép đấu cốt, câu đấu nguồn vào/ra DCL mới lắp đặt tại VT 167, VT 170 phục vụ diễn tập ứng phó thảm họa cháy lớn.