0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 39

(Từ ngày 22/9/2014đến ngày 28/9/2014)

 I. Tìnhhình sản xuất tuần:

STT

Amax/ngày (MWh)

Amin/ ngày (MWh)

Pmax/ ngày  (MW)

Pmin/ ngày (MW)

ATuần (MWh)

ALũykế  MWh)

SLTĐ phát

1.515(22/9)

1.227(27/9)

64,6(27/9)

27(27/9)

9.853

183.596

SL nhận HT

1.284(26/9)

1.104(27/9)

86,2(27/9)

25,9(25/9)

8.552

298.115

 

 II. Tình hình cắt điện trong tuần

 

STT

Điện lực

Tên  đường dây

Nội dung công tác

Maifi

Saidi

Saifi

1

Phù Yên

Đ/d 375 E17.5

Cắt điện PĐ 375/319 Sông Mưa từ sau DCL 375-7/395/1 Han1 – TBA Han 4

Vệ sinh công nghiệp đường dây VT 395/2 ÷ 395/81

0,00

0,58

0,00

Đ/d 375 E17.5

Cắt điện PĐ 375/319 Sông Mưa từ sau CDPT 375-7/406 Bản Kiểng - Bản Dinh

Kiểm tra VSCN đường dây từ VT 407 ÷ 481

0,00

1,03

0,01

Đ/d 373 E17.5

Cắt điện đường dây 373 E17.5 - CDPT 373-7/254 Bản Khoa

Kiểm tra VSCN đường dây từ VT 06-84 ĐL Bắc Yên kết hợp chuyển CSV đầu các TBA xuống mặt MBA

0,00

10,8

0,04

2

Thành Phố

Đ/d 374 E17.2

Cắt điện đường dây 374 E17.2 từ sau CDPT 374-7/98/1 Chiềng Cọ - TBA Ót Luông

Kiểm tra VSCN đường dây & TBA từ VT 98/2 -TBA Ót Luông

0,00

2,27

0,00

Đ/d 374 E17.2

Cắt điện đường dây 374 E17.2 từ sau CDPT 374-7/119/1 Chiềng Đen – Bản Nam

Kiểm tra VSCN đường dây từ VT 119/2 - TBA Bản Nam

0,00

2,52

0,01

Đ/d 971 TG 2/9

Cắt điệnđường dây 971 TG2/9 – VT tách lèo 13

Tách lèo VT8 thi công cải tạo đường dây 10kV lên 22kV

0,00

0,05

0,00

Đ/d 374 E17.2

Cắt điện đường dây 374 E17.2 từ sau CDPT 374-7/50 Quyết Thắng – Phiêng Tam

Tách lèo VT 8 đường dây 971 đi chung cột đường dây 374 E17.2 vị trí 51/1 – 51-5

0,00

1,42

0,03

Đ/d 478 E17.2

Cắt điện đường dây 478 E17.2 – TBA NH Công Thương

Đấu lại lèo VT 115 phục vụ thi công đấu nối đường dây VT 122 cấp điện TBA Đài TH & Xe Khách

0,00

2,29

0,03

3

Bắc Yên

Đ/d 373 E17.5

Cắt điện PĐ 373/162 TTBY từ sau DCL 373-7/81/1 Bản Vàn - TBA TĐ Nậm Chim 2

Thay máy nâng CS TBA Chim Thượng

0,00

0,22

0,00

4

Yên Châu

Cắt điện TBA Huổi Qua, Kim Sơn 2, Trại Dê, Khau Khoang

Thay công tơ định kỳ TBA

0,00

0,13

0,00

5

Mường La

Cắt điện các TBA Nà Noong, Huổi Choi

Cân pha, san tải bắt lại ghíp cáp nguồn hòm công tơ

0,00

0,71

0,00

6

Sông Mã

Đ/d 373 E17.30

Cắt điện đường dây 373 E17.30 Sông Mã – Nà Un – Co Mạ

Tách, đấu lèo VT 98 phục vụ di chuyển TBA DTNT sang vị trí mới

0,00

6,35

0,17

Cắt điện TBA Dân tộc Nội Trú

Di chuyển TBA DTNT sang vị trí mới

0,00

2,78

0,00

Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH)

 

0,00

30,5

0,27

Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH)

 

0,00

69,2

0,56

Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng

 

0,67

56,3

1,18

vNhận xét:

- Các đơn vị công tác theo kế hoạch thực hiện tốt chếđộ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ các cấp với đơn vịQLVH, đơn vị thi công, đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.

- Trong tuần 39 đơn vị NGC thực hiện các nội dung côngviệc sau: Thí nghiệm định kỳ trạm 110kV E17.1 Mộc Châu. Chỉ số độ tin cậy cắtđiện theo kế hoạch bị ảnh hưởng như sau:

STT

Điện lực

Tên  đường dây

Nội dung công tác

Maifi

Saidi

Saifi

1

Mộc Châu

Trạm 110kV E17.1 Mộc Châu

Thí nghiệm định kỳ TBA 110kV E17.1 Mộc Châu

0,00

113

0,17

2

Yên Châu

Trạm 110kV E17.1 Mộc Châu

NT

0,00

26,7

0,17

 

III. Tình hình sự cố trong tuần:

STT

Điện lực

Tên đường dây

Bảo vệ

Số lần

T/qua

V/cửu

Nguyên nhân

1

Mộc Châu

PĐ 374/4 Chiềng Khoa

50

1

1

 

 

Lộ 476 E17.1

51

2

2

 

 

2

Mai Sơn

PĐ 378/30 NBMS

50

1

1

 

 

3

Thành Phố

Lộ 478 E17.2

50

1

1

 

 

4

Thuận Châu

Lộ 375 E17.4

51N

2

 

2

Xe cẩu chạm vào đường dây KC 119/96-119/97, nổ đầu cáp TBA Thuận Châu 6

Lộ 371 E17.4

51

1

1

 

 

5

Phù Yên

Lộ 371 E17.5

50

1

1

 

 

vTổng vụ sự cốtrung áp:

-SơnLaPC: Thoángqua 07; Vĩnh Cửu: 02

-CNLĐCT Sơn La:

-Bảo vệ F81 tác động:

IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần 39 và lũy kế từ đầu tháng 9:

+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 9 lũy kế đến ngày 29/9:

STT

Đơn vị

Mất điện sự cố

Mất điện do cắt điện

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

1

Thành Phố

Thực hiện

1.002

58.036

1.311

0.000

255.763

1.683

Chỉ tiêu Tháng 9

0.35

59.12

0.57

0.03

69.40

0.36

So sánh %

186.3%

-1.8%

130.0%

-100.0%

268.5%

367.5%

Đánh giá

Vượt

 

Vượt

 

Vượt

Vượt

2

Mai Sơn

Thực hiện

1.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

Chỉ tiêu Tháng 9

0.21

100.00

2.00

0.06

100.00

0.30

So sánh %

376.2%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

Đánh giá

Vượt

 

 

 

 

 

3

Yên Châu

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

26.661

0.309

Chỉ tiêu Tháng 9

0.11

60.00

0.75

20.06

47.00

0.58

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-43.3%

-46.7%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

4

Mộc Châu

Thực hiện

0.000

22.293

0.453

0.000

19.245

0.261

Chỉ tiêu Tháng 9

0.00

64.59

0.47

0.00

16.04

0.10

So sánh %

0.00

-65.5%

-3.6%

0.00

20.0%

161.1%

Đánh giá

 

 

 

 

Vượt

Vượt

5

Phù Yên

Thực hiện

0.518

72.289

0.337

0.000

118.097

0.387

Chỉ tiêu Tháng 9

0.46

143.86

1.70

0.04

47.42

0.27

So sánh %

12.7%

-49.8%

-80.2%

-100.0%

149.0%

43.5%

Đánh giá

Vượt

 

 

 

Vượt

Vượt

6

Bắc Yên

Thực hiện

0.788

88.120

1.747

0.000

13.580

0.134

Chỉ tiêu Tháng 9

0.15

161.92

2.44

0.08

58.32

0.32

So sánh %

425.0%

-45.6%

-28.4%

-100.0%

-76.7%

-58.2%

Đánh giá

Vượt

 

 

 

 

 

7

Sông Mã

Thực hiện

1.000

123.921

3.297

0.000

98.298

1.895

Chỉ tiêu Tháng 9

0.26

137.54

2.02

0.12

19.00

0.35

So sánh %

284.6%

-9.9%

63.2%

-100.0%

417.4%

441.4%

Đánh giá

Vượt

 

Vượt

 

Vượt

Vượt

8

Sốp Cộp

Thực hiện

0.000

67.570

2.226

0.000

0.000

0.000

Chỉ tiêu Tháng 9

1.39

130.00

2.86

0.25

79.80

0.86

So sánh %

-100.0%

-48.0%

-22.2%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

9

Thuận Châu

Thực hiện

0.806

184.332

3.937

0.000

19.721

0.071

Chỉ tiêu Tháng 9

1.40

172.12

3.57

0.04

89.40

0.52

So sánh %

-42.5%

7.1%

10.3%

-100.0%

-77.9%

-86.3%

Đánh giá

 

Vượt

Vượt

 

 

 

10

Quỳnh Nhai

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

Chỉ tiêu Tháng 9

1.00

150.78

4.00

0.00

0.00

0.00

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

0.000

0.000

0.000

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

11

Mường La

Thực hiện

0.000

56.547

0.642

0.000

91.000

0.644

Chỉ tiêu Tháng 9

0.34

120.00

1.32

0.09

40.00

0.12

So sánh %

-100.0%

-52.9%

-51.4%

-100.0%

127.5%

436.6%

Đánh giá

 

 

 

 

Vượt

Vượt

vNhận xét:

- Trong tháng 9 ĐL Quỳnh Nhai không có kế hoạch côngtác trên lưới lên không phân bổ chỉ tiêu tháng 9 cho đơn vị.

V. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong quý 3

Stt

Đơn vị

Mất điện sự cố

Mất điện do cắt điện

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

1

Thành Phố

Thực hiện

1.002

94.063

2.384

0.000

322.779

2.145

Chỉ tiêu Quý 3

1.15

194.34

1.79

0.09

221.28

1.15

So sánh %

-12.9%

-51.6%

33.2%

-100.0%

45.9%

86.6%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Ko đạt

Đạt

Ko đạt

Ko đạt

Chỉ tiêu còn dư

0.1

100.3

-0.6

0.1

-101.5

-1.0

2

Mai Sơn

Thực hiện

2.651

181.371

2.959

0.000

50.778

0.555

Chỉ tiêu Quý 3

0.81

499.85

7.29

0.16

210.83

1.10

So sánh %

227.3%

-63.7%

-59.4%

-100.0%

-75.9%

-49.5%

Đánh giá

Ko đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Chỉ tiêu còn dư

-1.8

318.5

4.3

0.2

160.1

0.5

3

Yên Châu

Thực hiện

0.000

1.593

0.023

0.000

242.087

3.266

Chỉ tiêu Quý 3

0.44

184.94

2.20

0.15

212.64

2.10

So sánh %

-100.0%

-99.1%

-99.0%

-100.0%

13.8%

55.5%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Ko đạt

Ko đạt

Chỉ tiêu còn dư

0.4

183.3

2.2

0.2

-29.4

-1.2

4

Mộc Châu

Thực hiện

0.936

100.681

1.308

0.000

99.695

0.801

Chỉ tiêu Quý 3

0.85

300.42

2.93

0.04

177.24

0.79

So sánh %

10.1%

-66.5%

-55.3%

-100.0%

-43.8%

1.3%

Đánh giá

Ko đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Ko đạt

Chỉ tiêu còn dư

-0.1

199.7

1.6

0.0

77.5

0.0

5

Phù Yên

Thực hiện

3.932

340.168

2.982

0.000

180.372

0.708

Chỉ tiêu Quý 3

1.39

385.45

4.80

0.10

136.26

0.71

So sánh %

182.9%

-11.7%

-37.9%

-100.0%

32.4%

-0.2%

Đánh giá

Ko đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Ko đạt

Đạt

Chỉ tiêu còn dư

-2.5

45.3

1.8

0.1

-44.1

0.0

6

Bắc Yên

Thực hiện

1.673

321.443

3.183

0.000

13.580

0.134

Chỉ tiêu Quý 3

0.51

495.06

7.72

0.24

161.48

0.91

So sánh %

228.1%

-35.1%

-58.8%

-100.0%

-91.6%

-85.3%

Đánh giá

Ko đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Chỉ tiêu còn dư

-1.2

173.6

4.5

0.2

147.9

0.8

7

Sông Mã

Thực hiện

1.000

394.805

4.741

0.000

387.080

4.207

Chỉ tiêu Quý 3

1.06

497.54

7.62

0.25

229.30

2.65

So sánh %

-5.7%

-20.6%

-37.8%

-100.0%

68.8%

58.8%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Ko đạt

Ko đạt

Chỉ tiêu còn dư

0.1

102.7

2.9

0.3

-157.8

-1.6

8

Sốp Cộp

Thực hiện

2.998

402.551

6.973

0.000

188.869

1.328

Chỉ tiêu Quý 3

6.28

585.04

12.91

1.14

301.80

3.02

So sánh %

-52.3%

-31.2%

-46.0%

-100.0%

-37.4%

-56.0%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Chỉ tiêu còn dư

3.3

182.5

5.9

1.1

112.9

1.7

9

Thuận Châu

Thực hiện

3.924

325.380

5.283

0.000

194.519

1.682

Chỉ tiêu Quý 3

3.88

453.90

10.30

0.10

234.90

1.24

So sánh %

1.1%

-28.3%

-48.7%

-100.0%

-17.2%

35.6%

Đánh giá

Ko đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Ko đạt

Chỉ tiêu còn dư

0.0

128.5

5.0

0.1

40.4

-0.4

10

Quỳnh Nhai

Thực hiện

1.051

73.869

5.582

0.000

116.379

1.425

Chỉ tiêu Quý 3

3.88

610.78

14.96

0.41

293.28

1.65

So sánh %

-72.9%

-87.9%

-62.7%

-100.0%

-60.3%

-13.7%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Chỉ tiêu còn dư

2.8

536.9

9.4

0.4

176.9

0.2

11

Mường La

Thực hiện

0.461

455.163

1.853

0.000

97.055

0.787

Chỉ tiêu Quý 3

1.15

368.07

4.32

0.23

166.23

1.08

So sánh %

-59.9%

23.7%

-57.1%

-100.0%

-41.6%

-27.1%

Đánh giá

Đạt

Ko đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Chỉ tiêu còn dư

0.7

-87.1

2.5

0.2

69.2

0.3

- Các đơn vịvượt chỉ số cắt điện trong quý III như:Yên Châu, Sông Mã, Thuận Châu, Thành Phố, Phù Yên trong đó (ĐL Yên Châu, Sông Mã, Thành Phố, Phù Yên)vượt chỉ số SAIDI. Các đơn vị trên phải lưu ý xây dựng kế hoạch công tác củamình trong các tháng quý IV để đảm bảo chỉ tiêu của đơn vị được giao.

- Các đơn vịvượt chỉ số sự cố trong quý III: ThànhPhố, Mai Sơn, Mộc Châu, Phù Yên, Bắc Yên, Mường La, Sông Mã, Thuận Châu trongđó (ĐL Mường La) vượt chỉ số SAIDI sựcố đơn vị cần có biện pháp khắc phục để đảm bảo chỉ tiêu của đơn vị.

- Các đơn vịchưa thực hiện chỉ số được giao như:Mai Sơn, Sốp Cộp.

- Chỉ số độ tin cậy cácđơn vị trong tháng 9 chấm điểm theo chỉ số quý. Chỉ số Quý III lũy kế đến ngày29/9 qua bảng sau:

Stt

Đơn vị

Mất điện sự cố

Mất điện do cắt điện

Tỉ lệ

các chỉ số đạt

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

1

Thành Phố

Đạt

Đạt

Ko đạt

Đạt

Ko đạt

Ko đạt

3/6

2

Mai Sơn

Ko đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

5/6

3

Yên Châu

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Ko đạt

Ko đạt

4/6

4

Mộc Châu

Ko đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Ko đạt

4/6

5

Phù Yên

Ko đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Ko đạt

Đạt

4/6

6

Bắc Yên

Ko đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

5/6

7

Sông Mã

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Ko đạt

Ko đạt

4/6

8

Sốp Cộp

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

6/6

9

Thuận Châu

Ko đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Ko đạt

4/6

10

Quỳnh Nhai

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

6/6

11

Mường La

Đạt

Ko đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

5/6

V. Lưu ý vận hành tuần 40 từ 29/9- 05/10/2014

v Công tác giảm suất sự cố:

v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 40(từ 29/9 -:- 05/10):

- Trong tuần trong địabàn Thành Phố vẫn tiếp tục thực hiện công tác cải tạo, nâng cấp đường dây 10kVlên 22kV do đơn vị Duyên Hà thi công. ĐL Thành Phố cần tăng cường kiểm tra,giám sát chặt chẽ tại hiện trường công tác thi công của công ty Duyên Hà để đảmbảo tiến độ thi công đúng với thời gian đăng ký.

Đề nghị điện lực thành phốcập nhật nhanh hiện trạng đường dây sau khi cải tạo cho các cấp điều độ phục vụcông tác điều hành lưới điện.

+ Ngày 30/9: Các đơn vị công tác

 * ĐL Phù Yên:

- Cắt điện đường dây 371E17.5 Phù Yên - Vạn Yên - Bãi Sại phục vụ kiểm tra VSCN đường dây  từ VT 06 – 122. ĐL Bắc Yên kết hợp chuyển CSVđầu các TBA xuống mặt MBA.

* ĐL Thành Phố:

- Cắt điện đường dây 971TG 2/9 từ sau DCL 971-7/21/3 Sân VĐ - TBA Tổ 6 Quyết Thắng phục vụ kéo dây đườngdây 22kV giao chéo đường dây 971 VT 21/8 -:- 21/9.

+ Ngày 02/10: Các đơn vị công tác

* ĐL Thành Phố:

- Cắt điện đường dây 971TG Tỉnh Ủy từ sau VT tách lèo 105 -:- TBA Khí Tượng thi công đường dây 22kV từVT 105/1 - 105/8.

* ĐL Thuận Châu:

- Cắt điện PĐ 371/6Phiêng Bủng từ sau DCL 371-7/44/9 Trại Bò - Liệp Tè phục vụ chuyển CSV đầu cácTBA xuống mặt MBA.

+ Ngày 03/10:

* ĐL Thuận Châu:

- Cắt điện PĐ 371/6Phiêng Bủng Từ sau DCL 371-7/14/1 Co Khiết -:- Huổi Tát phục vụ Chuyển CSV đầucác TBA xuống mặt MBA.

+ Ngày 05/10:

* ĐL Thành Phố:

- Cắt điện đường dây 478E17.2 từ sau VT tách lèo 115 -:- TBA NH Công Thương phục vụ thi công đường dây 22kVmạch kép 476 & 478  từ VT 116 -126.

- Cắt điện đường dây 374E17.2 từ sau VT tách lèo 51 -:- DCL 374-7/13 TG 2/9 và cắt điện đường dây 971TG 2/9 - VT tách  lèo 13 phục vụ thi côngđường dây 22kV mạch kép 476 & 478 giao chéo đường dây 374 VT 51/1 - 51/2, giaochéo đường dây 971 TG 2/9 tại VT 8/1 - 8/2.

Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện theophân bổ.

PHÒNG ĐIỀU ĐỘ