(Từ ngày 22/9/2014đến ngày 28/9/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 1.515(22/9) | 1.227(27/9) | 64,6(27/9) | 27(27/9) | 9.853 | 183.596 |
| SL nhận HT | 1.284(26/9) | 1.104(27/9) | 86,2(27/9) | 25,9(25/9) | 8.552 | 298.115 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Maifi | Saidi | Saifi |
| 1 | Phù Yên | Đ/d 375 E17.5 Cắt điện PĐ 375/319 Sông Mưa từ sau DCL 375-7/395/1 Han1 – TBA Han 4 | Vệ sinh công nghiệp đường dây VT 395/2 ÷ 395/81 | 0,00 | 0,58 | 0,00 |
| Đ/d 375 E17.5 Cắt điện PĐ 375/319 Sông Mưa từ sau CDPT 375-7/406 Bản Kiểng - Bản Dinh | Kiểm tra VSCN đường dây từ VT 407 ÷ 481 | 0,00 | 1,03 | 0,01 | ||
| Đ/d 373 E17.5 Cắt điện đường dây 373 E17.5 - CDPT 373-7/254 Bản Khoa | Kiểm tra VSCN đường dây từ VT 06-84 ĐL Bắc Yên kết hợp chuyển CSV đầu các TBA xuống mặt MBA | 0,00 | 10,8 | 0,04 | ||
| 2 | Thành Phố | Đ/d 374 E17.2 Cắt điện đường dây 374 E17.2 từ sau CDPT 374-7/98/1 Chiềng Cọ - TBA Ót Luông | Kiểm tra VSCN đường dây & TBA từ VT 98/2 -TBA Ót Luông | 0,00 | 2,27 | 0,00 |
| Đ/d 374 E17.2 Cắt điện đường dây 374 E17.2 từ sau CDPT 374-7/119/1 Chiềng Đen – Bản Nam | Kiểm tra VSCN đường dây từ VT 119/2 - TBA Bản Nam | 0,00 | 2,52 | 0,01 | ||
| Đ/d 971 TG 2/9 Cắt điệnđường dây 971 TG2/9 – VT tách lèo 13 | Tách lèo VT8 thi công cải tạo đường dây 10kV lên 22kV | 0,00 | 0,05 | 0,00 | ||
| Đ/d 374 E17.2 Cắt điện đường dây 374 E17.2 từ sau CDPT 374-7/50 Quyết Thắng – Phiêng Tam | Tách lèo VT 8 đường dây 971 đi chung cột đường dây 374 E17.2 vị trí 51/1 – 51-5 | 0,00 | 1,42 | 0,03 | ||
| Đ/d 478 E17.2 Cắt điện đường dây 478 E17.2 – TBA NH Công Thương | Đấu lại lèo VT 115 phục vụ thi công đấu nối đường dây VT 122 cấp điện TBA Đài TH & Xe Khách | 0,00 | 2,29 | 0,03 | ||
| 3 | Bắc Yên | Đ/d 373 E17.5 Cắt điện PĐ 373/162 TTBY từ sau DCL 373-7/81/1 Bản Vàn - TBA TĐ Nậm Chim 2 | Thay máy nâng CS TBA Chim Thượng | 0,00 | 0,22 | 0,00 |
| 4 | Yên Châu | Cắt điện TBA Huổi Qua, Kim Sơn 2, Trại Dê, Khau Khoang | Thay công tơ định kỳ TBA | 0,00 | 0,13 | 0,00 |
| 5 | Mường La | Cắt điện các TBA Nà Noong, Huổi Choi | Cân pha, san tải bắt lại ghíp cáp nguồn hòm công tơ | 0,00 | 0,71 | 0,00 |
| 6 | Sông Mã | Đ/d 373 E17.30 Cắt điện đường dây 373 E17.30 Sông Mã – Nà Un – Co Mạ | Tách, đấu lèo VT 98 phục vụ di chuyển TBA DTNT sang vị trí mới | 0,00 | 6,35 | 0,17 |
| Cắt điện TBA Dân tộc Nội Trú | Di chuyển TBA DTNT sang vị trí mới | 0,00 | 2,78 | 0,00 | ||
| Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH) |
| 0,00 | 30,5 | 0,27 | ||
| Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH) |
| 0,00 | 69,2 | 0,56 | ||
| Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng |
| 0,67 | 56,3 | 1,18 | ||
vNhận xét:
- Các đơn vị công tác theo kế hoạch thực hiện tốt chếđộ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ các cấp với đơn vịQLVH, đơn vị thi công, đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
- Trong tuần 39 đơn vị NGC thực hiện các nội dung côngviệc sau: Thí nghiệm định kỳ trạm 110kV E17.1 Mộc Châu. Chỉ số độ tin cậy cắtđiện theo kế hoạch bị ảnh hưởng như sau:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Maifi | Saidi | Saifi |
| 1 | Mộc Châu | Trạm 110kV E17.1 Mộc Châu | Thí nghiệm định kỳ TBA 110kV E17.1 Mộc Châu | 0,00 | 113 | 0,17 |
| 2 | Yên Châu | Trạm 110kV E17.1 Mộc Châu | NT | 0,00 | 26,7 | 0,17 |
III. Tình hình sự cố trong tuần:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Mộc Châu | PĐ 374/4 Chiềng Khoa | 50 | 1 | 1 |
|
|
| Lộ 476 E17.1 | 51 | 2 | 2 |
|
| ||
| 2 | Mai Sơn | PĐ 378/30 NBMS | 50 | 1 | 1 |
|
|
| 3 | Thành Phố | Lộ 478 E17.2 | 50 | 1 | 1 |
|
|
| 4 | Thuận Châu | Lộ 375 E17.4 | 51N | 2 |
| 2 | Xe cẩu chạm vào đường dây KC 119/96-119/97, nổ đầu cáp TBA Thuận Châu 6 |
| Lộ 371 E17.4 | 51 | 1 | 1 |
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Lộ 371 E17.5 | 50 | 1 | 1 |
|
|
vTổng vụ sự cốtrung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 07; Vĩnh Cửu: 02
-CNLĐCT Sơn La:
-Bảo vệ F81 tác động:
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần 39 và lũy kế từ đầu tháng 9:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 9 lũy kế đến ngày 29/9:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 1.002 | 58.036 | 1.311 | 0.000 | 255.763 | 1.683 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.35 | 59.12 | 0.57 | 0.03 | 69.40 | 0.36 | ||
| So sánh % | 186.3% | -1.8% | 130.0% | -100.0% | 268.5% | 367.5% | ||
| Đánh giá | Vượt |
| Vượt |
| Vượt | Vượt | ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 1.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.21 | 100.00 | 2.00 | 0.06 | 100.00 | 0.30 | ||
| So sánh % | 376.2% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 26.661 | 0.309 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.11 | 60.00 | 0.75 | 20.06 | 47.00 | 0.58 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -43.3% | -46.7% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.000 | 22.293 | 0.453 | 0.000 | 19.245 | 0.261 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.00 | 64.59 | 0.47 | 0.00 | 16.04 | 0.10 | ||
| So sánh % | 0.00 | -65.5% | -3.6% | 0.00 | 20.0% | 161.1% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 0.518 | 72.289 | 0.337 | 0.000 | 118.097 | 0.387 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.46 | 143.86 | 1.70 | 0.04 | 47.42 | 0.27 | ||
| So sánh % | 12.7% | -49.8% | -80.2% | -100.0% | 149.0% | 43.5% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.788 | 88.120 | 1.747 | 0.000 | 13.580 | 0.134 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.15 | 161.92 | 2.44 | 0.08 | 58.32 | 0.32 | ||
| So sánh % | 425.0% | -45.6% | -28.4% | -100.0% | -76.7% | -58.2% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 1.000 | 123.921 | 3.297 | 0.000 | 98.298 | 1.895 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.26 | 137.54 | 2.02 | 0.12 | 19.00 | 0.35 | ||
| So sánh % | 284.6% | -9.9% | 63.2% | -100.0% | 417.4% | 441.4% | ||
| Đánh giá | Vượt |
| Vượt |
| Vượt | Vượt | ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 67.570 | 2.226 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 1.39 | 130.00 | 2.86 | 0.25 | 79.80 | 0.86 | ||
| So sánh % | -100.0% | -48.0% | -22.2% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.806 | 184.332 | 3.937 | 0.000 | 19.721 | 0.071 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 1.40 | 172.12 | 3.57 | 0.04 | 89.40 | 0.52 | ||
| So sánh % | -42.5% | 7.1% | 10.3% | -100.0% | -77.9% | -86.3% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
|
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 1.00 | 150.78 | 4.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | 0.000 | 0.000 | 0.000 | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 56.547 | 0.642 | 0.000 | 91.000 | 0.644 |
| Chỉ tiêu Tháng 9 | 0.34 | 120.00 | 1.32 | 0.09 | 40.00 | 0.12 | ||
| So sánh % | -100.0% | -52.9% | -51.4% | -100.0% | 127.5% | 436.6% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
vNhận xét:
- Trong tháng 9 ĐL Quỳnh Nhai không có kế hoạch côngtác trên lưới lên không phân bổ chỉ tiêu tháng 9 cho đơn vị.
V. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong quý 3
| Stt | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 1.002 | 94.063 | 2.384 | 0.000 | 322.779 | 2.145 |
| Chỉ tiêu Quý 3 | 1.15 | 194.34 | 1.79 | 0.09 | 221.28 | 1.15 | ||
| So sánh % | -12.9% | -51.6% | 33.2% | -100.0% | 45.9% | 86.6% | ||
| Đánh giá | Đạt | Đạt | Ko đạt | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | 0.1 | 100.3 | -0.6 | 0.1 | -101.5 | -1.0 | ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 2.651 | 181.371 | 2.959 | 0.000 | 50.778 | 0.555 |
| Chỉ tiêu Quý 3 | 0.81 | 499.85 | 7.29 | 0.16 | 210.83 | 1.10 | ||
| So sánh % | 227.3% | -63.7% | -59.4% | -100.0% | -75.9% | -49.5% | ||
| Đánh giá | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | -1.8 | 318.5 | 4.3 | 0.2 | 160.1 | 0.5 | ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 1.593 | 0.023 | 0.000 | 242.087 | 3.266 |
| Chỉ tiêu Quý 3 | 0.44 | 184.94 | 2.20 | 0.15 | 212.64 | 2.10 | ||
| So sánh % | -100.0% | -99.1% | -99.0% | -100.0% | 13.8% | 55.5% | ||
| Đánh giá | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | 0.4 | 183.3 | 2.2 | 0.2 | -29.4 | -1.2 | ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.936 | 100.681 | 1.308 | 0.000 | 99.695 | 0.801 |
| Chỉ tiêu Quý 3 | 0.85 | 300.42 | 2.93 | 0.04 | 177.24 | 0.79 | ||
| So sánh % | 10.1% | -66.5% | -55.3% | -100.0% | -43.8% | 1.3% | ||
| Đánh giá | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | -0.1 | 199.7 | 1.6 | 0.0 | 77.5 | 0.0 | ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 3.932 | 340.168 | 2.982 | 0.000 | 180.372 | 0.708 |
| Chỉ tiêu Quý 3 | 1.39 | 385.45 | 4.80 | 0.10 | 136.26 | 0.71 | ||
| So sánh % | 182.9% | -11.7% | -37.9% | -100.0% | 32.4% | -0.2% | ||
| Đánh giá | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | Đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | -2.5 | 45.3 | 1.8 | 0.1 | -44.1 | 0.0 | ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 1.673 | 321.443 | 3.183 | 0.000 | 13.580 | 0.134 |
| Chỉ tiêu Quý 3 | 0.51 | 495.06 | 7.72 | 0.24 | 161.48 | 0.91 | ||
| So sánh % | 228.1% | -35.1% | -58.8% | -100.0% | -91.6% | -85.3% | ||
| Đánh giá | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | -1.2 | 173.6 | 4.5 | 0.2 | 147.9 | 0.8 | ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 1.000 | 394.805 | 4.741 | 0.000 | 387.080 | 4.207 |
| Chỉ tiêu Quý 3 | 1.06 | 497.54 | 7.62 | 0.25 | 229.30 | 2.65 | ||
| So sánh % | -5.7% | -20.6% | -37.8% | -100.0% | 68.8% | 58.8% | ||
| Đánh giá | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | 0.1 | 102.7 | 2.9 | 0.3 | -157.8 | -1.6 | ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 2.998 | 402.551 | 6.973 | 0.000 | 188.869 | 1.328 |
| Chỉ tiêu Quý 3 | 6.28 | 585.04 | 12.91 | 1.14 | 301.80 | 3.02 | ||
| So sánh % | -52.3% | -31.2% | -46.0% | -100.0% | -37.4% | -56.0% | ||
| Đánh giá | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | 3.3 | 182.5 | 5.9 | 1.1 | 112.9 | 1.7 | ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 3.924 | 325.380 | 5.283 | 0.000 | 194.519 | 1.682 |
| Chỉ tiêu Quý 3 | 3.88 | 453.90 | 10.30 | 0.10 | 234.90 | 1.24 | ||
| So sánh % | 1.1% | -28.3% | -48.7% | -100.0% | -17.2% | 35.6% | ||
| Đánh giá | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | 0.0 | 128.5 | 5.0 | 0.1 | 40.4 | -0.4 | ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 1.051 | 73.869 | 5.582 | 0.000 | 116.379 | 1.425 |
| Chỉ tiêu Quý 3 | 3.88 | 610.78 | 14.96 | 0.41 | 293.28 | 1.65 | ||
| So sánh % | -72.9% | -87.9% | -62.7% | -100.0% | -60.3% | -13.7% | ||
| Đánh giá | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | 2.8 | 536.9 | 9.4 | 0.4 | 176.9 | 0.2 | ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.461 | 455.163 | 1.853 | 0.000 | 97.055 | 0.787 |
| Chỉ tiêu Quý 3 | 1.15 | 368.07 | 4.32 | 0.23 | 166.23 | 1.08 | ||
| So sánh % | -59.9% | 23.7% | -57.1% | -100.0% | -41.6% | -27.1% | ||
| Đánh giá | Đạt | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | 0.7 | -87.1 | 2.5 | 0.2 | 69.2 | 0.3 | ||
- Các đơn vịvượt chỉ số cắt điện trong quý III như:Yên Châu, Sông Mã, Thuận Châu, Thành Phố, Phù Yên trong đó (ĐL Yên Châu, Sông Mã, Thành Phố, Phù Yên)vượt chỉ số SAIDI. Các đơn vị trên phải lưu ý xây dựng kế hoạch công tác củamình trong các tháng quý IV để đảm bảo chỉ tiêu của đơn vị được giao.
- Các đơn vịvượt chỉ số sự cố trong quý III: ThànhPhố, Mai Sơn, Mộc Châu, Phù Yên, Bắc Yên, Mường La, Sông Mã, Thuận Châu trongđó (ĐL Mường La) vượt chỉ số SAIDI sựcố đơn vị cần có biện pháp khắc phục để đảm bảo chỉ tiêu của đơn vị.
- Các đơn vịchưa thực hiện chỉ số được giao như:Mai Sơn, Sốp Cộp.
- Chỉ số độ tin cậy cácđơn vị trong tháng 9 chấm điểm theo chỉ số quý. Chỉ số Quý III lũy kế đến ngày29/9 qua bảng sau:
| Stt | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | Tỉ lệ các chỉ số đạt | ||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Đạt | Đạt | Ko đạt | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | 3/6 |
| 2 | Mai Sơn | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
| 3 | Yên Châu | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | 4/6 |
| 4 | Mộc Châu | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | 4/6 |
| 5 | Phù Yên | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | Đạt | 4/6 |
| 6 | Bắc Yên | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
| 7 | Sông Mã | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | 4/6 |
| 8 | Sốp Cộp | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 6/6 |
| 9 | Thuận Châu | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | 4/6 |
| 10 | Quỳnh Nhai | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 6/6 |
| 11 | Mường La | Đạt | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 5/6 |
V. Lưu ý vận hành tuần 40 từ 29/9- 05/10/2014
v Công tác giảm suất sự cố:
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 40(từ 29/9 -:- 05/10):
- Trong tuần trong địabàn Thành Phố vẫn tiếp tục thực hiện công tác cải tạo, nâng cấp đường dây 10kVlên 22kV do đơn vị Duyên Hà thi công. ĐL Thành Phố cần tăng cường kiểm tra,giám sát chặt chẽ tại hiện trường công tác thi công của công ty Duyên Hà để đảmbảo tiến độ thi công đúng với thời gian đăng ký.
Đề nghị điện lực thành phốcập nhật nhanh hiện trạng đường dây sau khi cải tạo cho các cấp điều độ phục vụcông tác điều hành lưới điện.
+ Ngày 30/9: Các đơn vị công tác
* ĐL Phù Yên:
- Cắt điện đường dây 371E17.5 Phù Yên - Vạn Yên - Bãi Sại phục vụ kiểm tra VSCN đường dây từ VT 06 – 122. ĐL Bắc Yên kết hợp chuyển CSVđầu các TBA xuống mặt MBA.
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971TG 2/9 từ sau DCL 971-7/21/3 Sân VĐ - TBA Tổ 6 Quyết Thắng phục vụ kéo dây đườngdây 22kV giao chéo đường dây 971 VT 21/8 -:- 21/9.
+ Ngày 02/10: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971TG Tỉnh Ủy từ sau VT tách lèo 105 -:- TBA Khí Tượng thi công đường dây 22kV từVT 105/1 - 105/8.
* ĐL Thuận Châu:
- Cắt điện PĐ 371/6Phiêng Bủng từ sau DCL 371-7/44/9 Trại Bò - Liệp Tè phục vụ chuyển CSV đầu cácTBA xuống mặt MBA.
+ Ngày 03/10:
* ĐL Thuận Châu:
- Cắt điện PĐ 371/6Phiêng Bủng Từ sau DCL 371-7/14/1 Co Khiết -:- Huổi Tát phục vụ Chuyển CSV đầucác TBA xuống mặt MBA.
+ Ngày 05/10:
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 478E17.2 từ sau VT tách lèo 115 -:- TBA NH Công Thương phục vụ thi công đường dây 22kVmạch kép 476 & 478 từ VT 116 -126.
- Cắt điện đường dây 374E17.2 từ sau VT tách lèo 51 -:- DCL 374-7/13 TG 2/9 và cắt điện đường dây 971TG 2/9 - VT tách lèo 13 phục vụ thi côngđường dây 22kV mạch kép 476 & 478 giao chéo đường dây 374 VT 51/1 - 51/2, giaochéo đường dây 971 TG 2/9 tại VT 8/1 - 8/2.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện theophân bổ.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ