0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 39 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 40+TUẦN 41

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2435.835

2259.935

171.47

64.1

 

 

 

 

 

Ngành điện

2388.04

2211.70

171.18

58.64

15998.13

583186.43

7389.87

7560.08

1048.18

Tuần 38/2023

2253.06

2068.12

174.62

55.28

15003.07

567188.30

6713.25

7444.77

845.05

SST 39/38

6.0%

6.9%

-2.0%

6.1%

6.6%

2.8%

10.1%

1.5%

24.0%

Tuần 39/2022

2236.59

1905.66

160.67

52.01

14356.95

530256.27

4943.26

8389.85

1023.84

SS Cùng kỳ

9%

19%

7%

23%

11%

10%

49%

-10%

0.00

Công suấtsản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

316.40

6793.98

400.90

4044.83

12921.62

271912.56

 

Pmax (MWh)

1.8

 

2.8

 

115.7

 

 

P min (MW)

1.8

 

0.4

 

42.8

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

38

384.5

67.2

23.3

2.8

1.4

3643.9

39

400.9

67.2

33.6

2.8

0.4

4044.8

 

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

38

293.5

47.3

27.7

4.0

0.9

6477.6

39

316.4

45.7

44.6

1.8

1.8

6794.0

 Cắt điện công tác TUẦN 39

Trongtuần thực hiện cắt điện 16 vụ, trong đó cắt điện kế hoạch 15 vụ, cắt điện độtxuất 1. Cụ thể như sau:

-Cắt điện lưới 110: 1 vụ.

-Cắt điện trung áp 15 vụ: Mai Sơn 5 vụ, Mộc Châu 3 vụ, Mường La 2 vụ, Phù Yên 3vụ, Thành Phố 2 vụ

ThiCông, vệ sinh hotline 2 vụ: Thành Phố 2 vụ,

Chỉ số độ tin cậy lũy kế đến TUẦN 39/2023

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Tổng hợp

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

Công ty

Tuần

Tuần 39

14.96

0.13

17.10

0.15

0.20

16.15

0.10

 

Tháng

Thực hiện tháng 9

74.68

0.57

86.62

0.73

0.35

22.16

0.16

 

KH tháng 9

0.00

0.00

0.00

0.00

1.47

75.89

1.24

 

So sánh TH/KH %

-

-

-

-

23.9%

29.2%

12.5%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

1117.23

6.70

1336.87

9.28

2.93

183.33

2.31

 

KH năm

750.00

5.72

942.77

8.20

4.63

288.00

3.82

 

So sánh TH/KH %

149.0%

117.1%

141.8%

113.2%

63.2%

63.7%

60.4%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 40/2023

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 1 vụ.

-Cắt điện trung áp 20 vụ: Mai Sơn 6 vụ, Mường La 2 vụ, Phù Yên 5 vụ, Thành Phố 1vụ, Thuận Châu 5 vụ.

Vệsinh, Thi Công hotline 1 vụ: Thành Phố 1 vụ

Chitiết tại phụ lục VI đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộcquyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Huy động trong khung giờ  12h30÷15h30

Huy động trong khung giờ 
21h00÷23h00

Sản lượng
(MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Sản lượng (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

259.2

1.8

1.8

44.1

1.8

1.8

31.5

1.8

1.8

A17.7

1872

13

13

318.5

13

13

227.5

13

13

A17.8

345.6

2.4

2.4

58.8

2.4

2.4

42

2.4

2.4

A17.9

288

2

2

49

2

2

35

2

2

A17.17

189

1.5

1

36.75

1.5

1.5

21

1.5

1

A17.18

777

6

4

66

6

4

72

6

4

A17.19

1584

11

11

269.5

11

11

192.5

11

11

A17.20

1008

7

7

171.5

7

7

122.5

7

7

A17.26

606

5

2

119

5

4

84

5

4

A17.32

0

3.6

0

88.2

3.6

3.6

63

3.6

3.6

A17.40

576

4

4

98

4

4

70

4

4

A17.42

244.8

1.7

1.7

41.65

1.7

1.7

29.75

1.7

1.7

A17.43

1036.8

7.2

2

151.2

7.2

7.2

100.2

7.2

2

A17.47

282

2

2

49

2

2

35

2

2

A17.48

882

8

5

143.5

8

5

140

8

8

A17.49

216

1.5

1.5

36.75

1.5

1.5

26.25

1.5

1.5

A17.51

158.4

1.1

1.1

26.95

1.1

1.1

19.25

1.1

1.1

A17.53

576

4

4

98

4

4

70

4

4

A17.54

696

6

2

147

6

6

105

6

6

A17.59

1366.2

13.2

6.6

323.4

13.2

13.2

115.5

6.6

6.6

A17.61

1900.8

13.2

13.2

323.4

13.2

13.2

231

13.2

13.2

A17.64

462

4

3

52

4

3

63

4

3

Tổng

15325.8

119.2

90.3

2712.2

119.2

112.2

1895.95

112.6

102.9

 

IV. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

-1.9

-4.7

4.5

1.9

0.0

-0.4

 

 

374

-1.8

-6.4

7.6

3.0

0.8

0.1

 1

E17.1

376

3.3

-2.2

6.9

1.3

0.4

-0.5

 

 

472

-3.2

-4.0

2.8

2.0

1.3

0.5

 

 

474

 

 

3.3

1.1

0.2

-0.3

 

 

476

 

 

4.9

1.6

0.5

-0.2

 

 

478

 

 

3.7

1.5

0.3

-0.6

 

 

471

 

 

4.5

1.4

0.3

-0.1

 

 

473

 

 

2.5

0.7

-0.1

-0.3

 

 

371

 

 

6.3

1.3

0.0

0.0

 

 

373

 

 

6.8

-1.5

0.6

-1.1

 2

E17.2

374

 

 

11.9

3.8

0.1

-0.8

 

 

376

 

 

2.3

0.3

0.1

0.1

 

 

378

 

 

3.8

-1.3

0.4

-0.4

 

 

471

 

 

4.7

1.4

0.0

0.0

 

 

473

2.0

0.6

2.6

1.3

0.0

0.0

 

 

474

 

 

1.1

0.5

0.2

0.0

 

 

476

 

 

1.7

0.5

0.0

0.0

 

 

478

 

 

1.0

-4.0

0.4

0.4

3

E17.3

371

-0.5

-8.0

1.1

0.3

-0.2

-0.5

375

3.0

-5.1

3.6

1.3

0.2

-0.6

377

 

 

2.5

0.5

0.2

-0.1

379

1.6

-4.4

 

 

-0.2

-0.6

381

1.0

-4.7

 

 

-0.2

-0.5

373

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

376

0.0

5.5

 

 

-0.7

0.0

378

0.0

5.5

 

 

-0.2

0.0

 

 

371

-3.2

-6.3

2.8

0.6

-0.5

-1.5

4

E17.4

373

 

 

4.4

1.4

0.2

-0.2

 

 

375

7.6

1.4

9.4

3.2

0.5

-0.7

5

E17.5

371

 

 

2.5

2.5

0.0

-0.6

373

0.0

-10.3

7.0

2.5

0.0

-1.5

375

 

 

7

2

0.5

-0.5

471

 

 

3.4

1.4

0.3

0.0

372

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

6

 

371

 

 

4.6

1.2

-0.3

-0.9

E17.30

373

2.2

-5.1

7.8

2.4

-0.1

-1.1

 

375

4.3

0.0

6.2

2.3

0.3

-0.6

7

 

371

 

 

1.7

0

0.2

0.0

E17.62

373

 

 

4.0

-0.6

0.4

-0.3

 

375

 

 

14.5

3.3

1.4

-0.6

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1792

-56

1.00

1152

-79

1.00

791

-169

0.97

372/104 Bản Chiềng Ve

210

-78

0.93

109

-49

0.90

61

-57

0.73

372/104 Tân Xuân

419

-241

0.88

244

-197

0.77

191

-213

0.60

374/63 Phú Khoa

1614

-165

0.99

1022

117

0.99

689

-59

0.99

374/15A Chiềng Khoa

-6779

10

1.00

-6100

-101

1.00

-4786

-221

1.00

374/8 Bản Dạo

412

-72

0.99

216

-65

0.95

129

-71

0.87

374/9 Mường Tè

420

-13

1

249

1

1.00

153

-12

0.99

376/4 Tà Làng 2

2300

18

1.00

1381

98

0.99

696

-13

1.00

376/5 Tô Buông

286

-82

0.96

133

-56

0.92

80

-71

0.74

376/187 Tà Làng 1

1266

-2

0.99

606

-9

0.99

541

-49

0.99

376/3 Hát Sét

181

-89

0.89

104

-76

0.80

52

-85

0.52

376/4 Ban Đán

844

-190

0.98

533

-97

0.98

271

-128

0.90

471/105 Tiểu Khu 9

712

93

0.98

455

64

0.98

189

47

0.97

472/91 Lóng Luông

1069

-136

0.99

800

-134

0.98

633

-106

0.98

472/5 Bản Bon

263

-15

1.00

153

6

0.99

87

-5

1

473/106 Hang Dơi

1704

8

1.00

987

-46

1.00

570

-79

0.98

476/76B Pa Khen

2143

-199

0.99

1313

-83

0.99

616

-230

0.93

478/3C TK 19/8

1496

18

1

1109

-22

1.00

605

0

1.00

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

1361

237

0.99

938

176

0.98

464

7

1.00

374/80 Đèo SL

2973

-103

1

1945

-25

1

990

-261

0.96

374/3 Chiềng Cọ

476

-67

0.99

259

-64

0.97

134

-82

0.85

374/3 Chiềng Đen

442

-47

0.99

250

-46

0.98

124

-76

0.85

378/40 NBMS

2855

-194

0.99

1295

399

0.90

1181

-212

0.98

378/112/6 Tinh Bột Sắn

1515

-468

0.95

844

-274

0.98

650

-272

0.92

378/104/2 Tiền Phong

1392

-260

0.98

730

-273

0.92

536

-365

0.82

378/164 Tiểu Khu 3-2

9227

465

1.00

7059

1381

0.98

4072

35

1.00

378/181/8 Bản Lếch

530

-85

1.00

318

-71

0.97

203

-61

0.95

378/192/3 Cò Nòi

1203

-1

1.00

707

182

0.96

479

-34

0.99

382/30 NBMS

5766

-199

1.00

4212

-255

0.99

2318

-674

0.96

382/52 Bản Áng

1761

178

0.99

1097

259

0.97

601

2

1.00

382/3 Hin Đón

289

-116

0.92

189

-109

0.86

93

-126

0.90

382/3 Nà Ớt

759

-71

0.99

466

-330

0.78

242

-360

0.55

471/111 Tiểu Khu 1

3414

-132

1.00

2364

-29

1.00

1251

-51

1.00

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-8220

280

0.99

-7755

228

0.98

-7690

220

0.99

371/77 Bản Nong

491

-269

0.87

340

-269

0.78

198

-322

0.52

371/136 Noong Quang

294

-118

0.92

194

-128

0.83

105

-141

0.59

375/10 Bản Búng

124

-27

0.97

80

-28

0.94

58

-37

0.84

375/6 Phiêng Bủng

1253

69

0.99

949

114

0.99

464

-49

0.99

375/157 Bản Hụn

451

-1

1.00

340

7

1.00

176

-50

0.96

375/184 Sao Va

129

-37

0.95

95

-33

0.94

58

-79

0.76

375/3 Huổi Phày

531

-33

0.99

349

-75

0.97

194

-117

0.85

375/129 Bản Pàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

378/21 Nà Bó

824

22

1.00

620

38

0.99

365

-53

0.98

378/165 Pắc Ngà

342

4

0.99

305

-19

0.99

139

-27

0.98

377/28 Hua Nậm

815

-103

0.99

479

-120

0.96

246

-189

0.79

377/103 Bản Kẻ

657

-33

0.99

348

-45

0.99

194

-105

0.87

377/60 Hua Ít

474

-8

1

360

-5

1

209

-66

0.95

377/2 Huổi Phăng

916

-38

1

553

-79

0.98

366

-183

0.89

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

170

10

0.99

114

6

0.99

54

-8

0.98

371/97 Hua Ty

1058

-359

0.94

643

-327

0.89

348

-414

0.64

371/126 Nong Vai

230

-99

0.91

119

-103

0.75

59

-110

0.47

371/31 Co Mạ

402

-99

0.97

223

-112

0.89

122

-128

0.69

371/10 Pha Khuông

197

-104

0.88

120

-114

0.72

66

-123

0.47

373/3 Bình Thuận

214

12

1

141

7

1.00

51

-16

0.95

373/142 Pha Lao

1619

-83

0.99

1031

-46

1.00

593

-9

1

375/64 Ba Nhất

521

-141

0.96

423

-155

0.93

171

-185

0.67

375/3 Bản Bai

1618

-64

1

1191

54

0.99

611

-146

0.97

375/124 Bản lào

2248

-47

1.00

1424

-274

0.98

947

-602

0.98

375/264 Chiềng Khoang

2429

-397

0.98

2115

-375

0.98

1369

-511

0.93

375/5 Bản Ca

640

-250

0.91

473

-188

0.92

267

-267

0.68

375/74 Huổi Nụ

121

-129

0.67

91

-132

0.56

64

-144

0.4

375/381 Phiêng Lanh

1377

-223

0.98

874

-165

0.98

537

-265

0.89

375/480 Bản Cút

618

-97

0.98

384

-80

0.97

226

-72

0.95

375/4 Co Líu

123

-119

0.71

85

-139

0.52

56

-123

0.41

375/4 Hua Cẩu

341

2

1

298

-1

1

187

-31

0.98

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

188

-41

0.97

100

-51

0.88

56

-57

0.69

371/1 Bản Pa Liên Lạc

1730

-226

0.99

1276

-174

0.99

622

-327

0.88

371/122 Bản Vạn

634

-160

0.96

504

-129

0.96

272

-164

0.85

371/323 Nà Dòn

355

-107

0.95

202

-134

0.83

126

-116

0.73

371/1 Đồng Mã

149

-22

0.98

107

-17

0.98

66

-27

0.92

373/101 Bản Mòn

3854

-540

0.99

2789

-524

0.99

1495

-715

0.9

373/2 Tiểu Khu 1

212

-2

0.99

201

-18

0.99

40

-103

0.36

373/107 Xím Vàng

150

-69

0.90

50

-93

0.47

30

-86

0.33

373/1 Háng Đồng

101

-21

0.97

47

-34

0.79

21

-34

0.53

373/172 Cao Đa

1510

-289

0.98

1237

-333

0.96

744

-467

0.84

373/221 Suối Song

348

-93

0.96

215

-110

0.89

144

-127

0.75

373/7 Tà Đò

267

-63

0.97

162

-61

0.93

104

-56

0.88

375/6 Huy Hạ

460

5

1

257

-16

1

123

-29

0.97

375/102 TT PY

1385

147

0.99

1012

78

0.99

594

-50

0.99

375/9 Bơm Nước

551

94

0.98

340

-36

0.98

117

-78

0.82

375/453/6 Bản Cải

1656

-83

1.00

984

-147

0.98

481

-217

0.91

375/391 Mường Do

1121

56

0.99

711

-1

1.00

323

-48

0.98

375/2 Mường Lang

190

-1

1

158

6

0.99

87

-13

0.98

 

 

371/122 Sổm Pói

1056

-118

0.99

580

-131

0.97

312

-232

0.82

371/104 Nà Khoang

460

-81

0.98

239

-86

0.95

141

-111

0.78

371/159 Bản Bánh

202

-214

0.68

103

-227

0.41

65

-235

0.26

371/5 Bản Khá

4148

-349

0.99

307

-224

0.8

175

-244

0.58

373/4 Bang Búng

175

-42

0.97

91

-61

0.82

59

-77

0.6

373/108 Nà Nghịu

1712

-71

0.95

598

-729

0.59

334

-200

0.98

373/2 Phiêng Đồn

1732

-21

1

1187

-26

1

663

-115

0.98

373/67 Mường Lầm

657

-101

0.98

442

-83

0.98

254

-144

0.86

375/152 Bản Nhạp

3604

-160

0.99

2479

-85

1.00

1462

-163

0.99

375/289 Bản Pục

470

-71

0.98

301

-48

0.98

187

-110

0.86

  


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Lộ 478 E17.2 Sơn La

7:30

17:30

7:47

16:36

18/9/23

Thành Phố

thi công hotline thay dây bộc cổ sứ đỡ lèo bằng dây đồng VT 66 - 69

HOTLINE

 

2

PĐ 375/453/6 Bản Cải

7:20

12:30

7:49

16:40

18/9/23

Phù Yên

dựng cột tại khoảng cột 432-433, nâng chụp VT 410, thay xà VT 472, nâng cao KCPĐ, VSCN đ/d.

KH

3

Đ/D 478 E17.2→Ka láp, Chiềng Ngần.

7:30

11:30

7:40

11:23

19/9/23

Thành Phố

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc ttại các VT: 70+71.  

HOTLINE

4

Tách dđ/d 381 E17.3 Mường La - CDPT 381-7/85/1 Huổi Phăng - CDPT 381-7/101/4 Huổi Quảng - DCL 381-7/147 Cửa nhận nước

15:00

18:00

15:10

18:00

19/9/23

Mường La

PV ĐL Mường La thi công đỏa thứ tự pha A sang B, căng lấy lại độ võng khoảng cột 113-114

KH

5

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS từ sau DCL 378-7/68/6B Bản Kẹ - TBA Bản Kẹ

7:00

11:00

7:21

9:52

20/9/23

Mai Sơn

Câu đấu đ/d cấp điện TBA Nà Sàng tại VT 68/6B/13; kiểm tra VSCĐ; XLKK

KH

6

Tách Đ/d PĐ 371/122 Bản Vạn→Pá Khốm 3 - Sập Việt

7:00

13:30

7:00

14:10

21/9/23

Phù Yên

 PV ĐL Phù Yên Lắp đặt CSV đ/d tai 18 VT cột từ VT 136→ 365. - Lắp chụp nâng cao khoảng cách pha đất các VT 239, 240, 252, 281; lắp bổ xung xà thay đổi kết cấu nâng cao pha đất tại VT 231/2, VT 231/3. Thay TI điểm đo đếm nội bộ tại VT 310. VS cách điện, XLKK đ/d từ VT 123-310.

KH

7

Đóng điện PĐ 373/101 Bản Mòn từ CDPT 371-7/146/1 VF TT Bắc Yên - TBA VF TT Bắc Yên

10:00

10:30

10:17

14:10

21/9/23

Phù Yên

Đóng điện PĐ 373/101 Bản Mòn từ CDPT 371-7/146/1 VF TT Bắc Yên - TBA VF TT Bắc Yên đưa vào VH 72h

KH

8

PĐ 376/5 Tô Buông - TBA Pom KHóc

7:00

12:00

7:40

11:28

22/9/23

Mai Sơn

Dựng cột khoảng VT182/61/5 - 182/61/6, thay xà VT 182/61/71/1.

KH

9

PĐ 371/61/2 Trang Trại Chiềng San

9:15

11:00

9:10

9:49

22/9/23

Mường La

Chặt  cây nguy cơ đổ vào đ/d VT 81/61/7 - 81/61/8

ĐX

10

Tách PĐ 472/12 Hang Trùng từ CDPT 472-7/59/55 Bó Nhàng - TĐ Xuân Nha - TBA Nà An

6:30

6:40

6:25

6:38

23/9/23

Mộc Châu

Hoán đổi tụ bù từ VT 59/125 sang VT 18A.

KH

11

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS - CDPT 378-7/60 Chiềng Mung; chuyển PT cấp điện đ/d  từ CDPT 378-7/60 Chiềng Mung- CDPT 378-7/1109 TK10 nhận điện đ/d 373 E17.2 Sơn La

7:00

12:00

7:14

10:46

23/9/23

Mai Sơn

Thi công dựng cột dưới đ/d PV câu đấu TBA Đông Ngùa   tại VT 53A ( DA ĐDT); kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d; TN CBM cấp độ 2 TBA Chiềng Mung 1

KH

12

Đóng DCL 374-7/1 LL 373 HB-SL cấp điện đ/d 374 E17.1 →VT tách lèo  66  đ/d PĐ 371 T/C Ênh – Yên Hòa (theo ĐK của B19)

8:00

15:00

8:42

16:16

23/9/23

Mộc Châu

Cấp điện hỗ trợ đ/d 373 E19.10 →VT tách lèo  66 đ/d PĐ 371 T/C Ênh – Yên Hòa (P≈2MW)

KH

13

Tách đ/d 473 TG 2/9 từ CDPT 473-7/166 Q.Trường→CDPT 473-7/167 Q.Trường; chuyển PT cấp điện đ/d từ CDPT 473-7/167 Q.Trường- CDPT 473-1/192 (Xổ Số)

8:00

11:30

8:15

11:33

23/9/23

Thành Phố

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 các TBĐ tủ RMU, MBA tại RMU số 4 + số 5 Q.Trường; kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d & thiết bị.

KH

14

Tách đ/d 472 E17.1 từ CDPT 472-7/59/55 Bó Nhàng - TĐ Xuân Nha

10:00

10:10

8:50

8:56

23/9/23

Mộc Châu

Phục vụ đóng tụ bù tại VT 59/125 (600kVAR) - sau khi hoán đổi cho tụ tại VT18A đ/d 478E17.1 xong.

KH

15

Tách đ/d  PĐ 376/187 Tà làng 1 - CDPT 376-7/270 Thín Khá

7:00

12:00

7:32

13:21

24/9/23

Mai Sơn

TN CBM cấp độ 2 Trạm cắt 376/3 Hát Sét, Trạm cắt 376/187 Tà làng 1; kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d Lắp đặt chụp sắt thay xà sứ  các VT 195, 204, 208, 211A, 243, 259

KH

16

Tách đ/d 474 E17.2 Sơn La từ CDPT 474-1/1 Bệnh Viện - Tủ RMU Bệnh Viện

7:30

17:30

8:56

13:52

24/9/23

Thành Phố

Thi công hotline tách/đấu lại 3 pha cấp nguồn cho TBA Bệnh Viện đa khoa tỉnh tại VT 69; KT khắc phục lỗi MC, TNĐK MC 474/1 BV Đa Khoa và CDPT 474-1/1

KH

17

Tách đ/d 371 E17.62 Mai Sơn từ TC 379/24/1 Sông Lam - TBA T1 Phân bón Sông Lam; Từ CDPT 379-7/28/1 Sông Lam - TBA T2 Sông Lam

8:00

16:30

8:32

16:16

24/9/23

Mai Sơn

Điều chỉnh lại mạch nhị thứ TI VT 28/2 & 24/2; Câu đấu VT 24/5 cấp điện TBA T3 cà phê Sơn La; VSCĐ; XLKK đ/d

KH

18

Tách đ/d 173 E17.6 (220kV Sơn La) - 172 E17.13 (XM Mai Sơn) - 173 A17.45 (TĐ Sập Việt)

6:00

16:30

9:01

20:11

24/9/23

Đội QLCT

Thay chụp VT 391 và VT 461 nâng cao khoảng cách pha - đất - Thay chuỗi sứ VT 389 pha C - Quấn táp lại dây dẫn pha B Khoảng cột 433-434 bị đứt 3 sợi

KH

 

Phụ lục II: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 40

TT

Đơn vị

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

Đội QLCT

Tách đường dây 176 E17.6 T220 Sơn La →173 E17.2 Sơn La

5.00 25/9

17.00

15/10

- Thi công giai đoạn 1 Dự án di chuyển tuyến đ/d 110kV, đ/d 35kV đoạn Bệnh viện đa khoa Sơn La-TBA 110kV Chiềng Sinh:

+ Dựng 06 cột tuyến mới đi gần đ/d hiện hữu; thu hồi dây dẫn từ vị trí 35→ 45 có chiều dài 4473.4m; thu hồi cột các vị trí 36, 38→45 đ/d 176 E17.6 T220 Sơn La →173 E17.2 Sơn La.
+ Kéo dây từ VT 35-36; 36-45 có chiều dài 4540.6m, đầu xuất tuyến ngăn lộ 173 E17.2 Sơn La.

- Vệ sinh cách điện, xử lý khiếm khuyết đ/d  từ  VT 01→35 đ/d 176 E17.6 T220 Sơn La →173 E17.2 Sơn La

2  

ĐL KV Mai Sơn- Yên Châu

Tách đ/d 375 E17.62 Mai Sơn từ  DCL 300-3 AT1 TK 32 - CDPT 378-7/167 TK 32

5.10

7.10

26/9

 Tháo Tụ bù đ/d  tại VT 165 PV chuyển  lắp đặt tại VT 112/81/22

3  

ĐL KV Mai Sơn- Yên Châu

Tách TC 378/17 NMG; chuyển PT đ/d từ DCL 378-1/17→MS nhận điện đ/d  373

7.10

11.30

26/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 Trạm cắt 378/17 NMG

4  

ĐL KV Phù Yên-B Yên

Tách đ/d PĐ 373/172 Cao Đa từ CDPT 373-7/254 Bản Khoa → DCL 378-7/232/60 Đèo Chẹn

7.30

11.30

26/9

Thí nghiệm CBM LBS 373-7/284 Bản Pót
 VSCN cách điện , XLKK đ/d  VT 255- 281 (đ/d số vụ sự cố cao năm 2022)

5  

ĐL KV Thuận Châu- Q.Nhai

Tách đ/d PĐ 375 /64 Ba Nhất sau DCL 375-7/28/1 Co Mặn - TBA Co Mặn

8.00

11.00

26/9

Thi công câu đấu mạch vòng đ/d  375 & 371 E17.4 Tại VT 64/28/11 (đưa vào VH)

6  

ĐL KV Thuận Châu- Q.Nhai

Tách đ/d  371 E17.4 Thuận Châu từ CDPT 371/2 - CDPT 371-7/45 Bản Nhộp

7.45

12.00

26/9

Thi công dựng cột dưới gầm đ/d  VT 41, câu đấu mạch vòng đ/d 375 & 371 E17.4 Thuận Châu (đưa vào VH); VSCN, xử lý tiếp xúc, lắp đặt CSV VT 30, 40.

7  

ĐL KV Mai Sơn- Yên Châu

Tách đ/d PĐ 378/112/6 TBS từ sau DCL 378-7/81/1 Mường = - TBA Hin Hụm

8.30

12.00

26/9

Lắp đặt  phụ kiện và Tụ bù trung thế 150kVAR tại  VT 112/81/22, Kết hợp VSCN, kiểm tra khiếm khuyết đ/d

8  

ĐL KV Sông Mã- Sốp Cộp

Tách đ/d 373 E17.30 Sông Mã - DCL 373-7/75 Lê Hồng Phong; chuyển PT đ/d từ  DCL 373-7/75 Lê Hồng Phong- Co Mạ nhận điện đ/d 371

13.00

16.00

26/9

A17.8  Nậm Công 3 thay sứ pha A DCL 372-7/1 bị phóng điện nguy cơ sự cố,
ĐL Sông Mã  thay sứ đ/d VT 73/5

9  

ĐL KV Phù Yên-B Yên

Tách  trạm cắt  373/172 Cao Đa ; Chuyển phương thức cấp điện  PĐ 373/172 Cao Đa nhận điện đ/d 375 E17.62 Mai Sơn

13.30

17.30

26/9

 Thí nghiệm CBM TC 373/172 Cao Đa

10  

ĐL KV Phù Yên-B Yên

Tách PĐ 373/8 Tiểu Khu 2 từ sau DCL 373-1/8 Tiểu Khu 2 - Hang Chú

14.30

15.30

26/9

 Thay thế tủ điều khiển, cài đặt kết nối, chỉnh định thông số, thao tác thử TC 373/8 Tiểu Khu 2 (Tủ lỗi kết nối với TTĐK)

11  

ĐL KV Mộc Châu-Vân Hồ

Đ/d 471 E17.1 - TBA Sao Đỏ

10.00

10.30

26/9

 Đóng điện TBA Công Ty  BMI đưa TBA đấu nối  tại VT 11/8/1 vào vận hành (TB tách khỏi VH do chưa có PT)

12  

ĐL Mường La

Tách đ/d PĐ 377/60 Hua Ít Từ CDPT 381-7/85/1 Huổi Phăng ÷ DCL 377-7/169 Huổi Phăng - TBA Đán Én (Phần đ/d đang nhận điện từ đ/d 381)

6.30

13.30

28/9

 Lắp đặt CSV tại VT 170/5, 178, 198, 220/10,  220/24; Thay ghíp lèo đầu nhánh rẽ; Kết hợp VSCN Đ/d và TBA từ VT 172 - 220 và từ VT 220/1-220/28; Kết hợp khắc phục bão lũ tại VT 205, VT 220.

13  

ĐL KV Mai Sơn- Yên Châu

Tách PĐ 378/192 Cò Nòi từ DCL 378-1/192/31 Bình Minh - DCL 378-1/10 Phú Lương

7.00

12.00

28/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 378-7/192/60 Bó Hạc, các TBA Mai Thuận, Bó Hạc 1, Phú Lương, Bản Chi 2, Bản Chi,  Kiểm tra, xử lý tiếp xúc lèo, tiếp địa ngọn cột và các điểm đấu nhánh rẽ, nhánh vào TBA
 Thi công câu đấu TBA Tưới tiêu Noong Te VT 192/46/19 CS 250kVA

14  

ĐL KV Mai Sơn- Yên Châu

Đ/d PĐ 382/52 Bản Áng

14.30

15.00

28/9

Đóng điện  đ/d cấp điện TBA Leo Văn Huân ( mới XD) đưa TBA vào vận hành

15  

ĐL KV Mai Sơn- Yên Châu

Tách  PĐ 378/164 TK 32 từ  trạm cắt 378/187 Cò Nòi →DCL 378-7/232/60 Đèo Chẹn→DCL 376-7/396A Thèn Luông

6.30

12.00

29/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 378-7/232/50 Đèo Chẹn, các TBA Bản Mòn, Tân Quỳnh, Trạ Bò Tân Quế,  Kiểm tra, xử lý tiếp xúc lèo, tiếp địa ngọn cột và các điểm đấu nhánh rẽ, nhánh vào TBA

16  

ĐL KV Phù Yên-B Yên

Tách đ/d 373 E17.5 Phù Yên từ DCL  373-7/36/1 Bản Lìn → TBA Bản Xa

7.30

12.30

29/9

Thí nghiệm CBM LBS 373-7/36/2 Bản Lìn
 VS cách điện, XLKK đ/d từ  VT 36/20/6 -VT 36/20/52;

17  

ĐLTP

 Đ/d 476 TG 2/9→Trung tâm TP.

8.00

11.30

29/9

Thi công hotline tháo thu hồi xà nhánh rẽ và chuyển điểm đấu cấp nguồn TBA cầu 26/8 và CS bờ kè tại VT 167 về phía nguồn để thi công lắp DCL phục vụ diễn tập.

18  

Mường La

Tách đ/d 377 E17.3 từ DCL 377-7/9A/1 Tiểu khu 5 ÷ VT tách lèo 9A/6

5.30

17.30

30/9

Di chuyển TBA 160/250kVA-35/0,4 kV Bãi Bắn từ VT 9A/9 sang VT VT 9A/9 mới.

19  

ĐL KV Mai Sơn- Yên Châu

Tách đ/d PD 382/30 NBMS - LBS 382-7/51 Bản Áng; chuyển PT  cấp điện LBS 382-7/51 Bản Áng nhận điện đ/d 378

7.30

13.30

30/9

 Lắp đặt CSV tại các VT: 40, 33/3, 37/2,37/11. Dựng BS cột dưới gầm đ/d lắp đặt xà sứ câu đấu TBA Nà Nọi VT 33/19A , câu đấu  Huổi Lụng VT 37/8  (Dự án Điện DT) VSCĐ, XLKK đ/d và TBA từ VT 41 - 50.

20  

ĐLTP

 Đ/d 476 TG 2/9→Trung tâm TP.

7.40

13.40

30/9

Thi công hotline lắp đặt DCL, căng lại dây dẫn và ép đấu cốt, câu đấu nguồn vào/ra DCL mới lắp đặt tại VT 167, VT 170 phục vụ diễn tập ứng phó thảm họa cháy lớn.

21  

ĐL KV Thuận Châu- Q.Nhai

Tách đ/d PĐ 373/142 Pha Lao từ CDPT 373-7/197 Pom Mường - LBS 373-7/239 Huổi Của

7.30

10.30

30/9

Câu đấu TBA VF Phiêng Lanh  tại VT 218/1; VS cách điện, XLKK đ/d (ngày 23 hoãn chưa TH)

 

 

KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 41

TT

Đơn vị

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

ĐL Thành Phố

Đ/D 476 TG 2/9→Trung tâm Thành phố.

7.30

17.30

03/10

Thi công hotline lắp đặt, đấu nối  DCL mới tại các VT 167, 170 phục vụ diễn tập thảm họa cháy.

2  

ĐL Thành Phố

Đ/D 476 E17.2→Trung tâm Thành phố.

7.30

11.00

04/10

Thi công hotline táp BS lèo, thay thế FCO 3 pha đầu các TBA: CQT Đèn Đường T5.

3  

ĐL Thành Phố

PĐ đ/d 473/161 Nà Coóng →Trung tâm Thành phố.

14.00

17.00

04/10

Thi công hotline táp BS lèo, thay thế FCO 3 pha đầu TBA: Tổ 8 Tô Hiệu.

4  

ĐL Thành Phố

Đ/D 473 E17.2→Trung tâm Thành phố.

7.30

17.30

05/10

Thi công hotline táp bổ sung lèo đầu các TBA: Chu Văn An, Tổ 4 Quyết Tâm & CDPT 473-7/62/1 Tổ 4 Quyết Tâm, DCL 432-3 đầu TBA Tư Vấn Giao Thông.

5  

ĐL Thành Phố

Đ/D 473 E17.2→Trung tâm Thành phố.

7.30

17.30

05/10

Thi công hotline thay dây cáp trần bằng cáp bọc từ VT 42→VT 42/1→sứ cao thế MBA-TBA Đèn Đường T3; táp bổ sung lèo đầu TBA Sư Phạm 3; thay dây nhôm bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ đỡ lèo đầu TBA Bến Xe.

6  

ĐL Thành Phố

Đ/D 473 E17.2→Trung tâm Thành phố.

7.30

17.30

06/10

Thi công hotline táp bổ sung lèo đầu các TBA: Chu Văn An, Tổ 4 Quyết Tâm & CDPT 473-7/62/1 Tổ 4 Quyết Tâm, DCL 432-3 đầu TBA Tư Vấn Giao Thông.

7  

Đội QLCT

-Tách thanh cái C41, C42 trạm 110kV Sơn La.
- Tách MBA T1 trạm 110kV Sơn La E17.2.

23.00

2.00

06/10

Thay cáp lực nối gữa 2 thanh cái C41 sang C42 (cáp liên lạc 412) TBA 110kV Sơn La. Xử lý tiếng kêu bất thường tủ MC 431.

8  

ĐLKV Phù Yên-B.Yên

Tách PĐ 378/165 Pắc Ngà từ sau DCL 378-7/23/167 Pắc Ngà → TBA Lừm Thượng

7.30

11.30

06/10

 Thay thế xà, nâng chụp nâng cao pha đất tại VT 23/203;  VT 23/204.
VSCN xử lý khiếm khuyết trên đường dây Từ VT 23/168  đến VT 23/238.

9  

ĐL Thành Phố

Tách đ/d 476 E17.2 từ DCL 473-7/71/8 Bản nam→TBA Bản Nam.

7.30

11.30

07/10

Lắp 02 chụp thép 2,5m và các phụ kiện kèm theo - nâng cao trình đ/d tại VT 71/28, 71/29.

10  

ĐL Thành Phố

Đ/D 478 E17.2→Bản Thẳm, Chiềng Ngần.

7.30

11.30

07/10

Thi công hotline Lắp 02 bộ xà, câu đấu nguồn từ CDPT(Mới XD) vào đ/d đang VH cho TBA sạc điện Vinfat 250 kVA-22/0,4 kV tại VT 25. (CT chưa cung cấp hồ sơ CTM theo quy định; chỉ thực hiện sau khi đã hoàn thiện TT CTM)

11  

ĐL Thành Phố

Tách đ/d 373& 378 E17.2 Sơn La - VT tách lèo 10;
Tách đ/d 376 E17.2 Sơn La - VT tách lèo 08

5.00

18.00

08/10

PV thi công đ/d 110 kV giao chéo trên đ/d  373, 378, 376 giữa khoảng cột VT 01-02 .

12  

ĐL Mường La

Tách đ/d PĐ 377/60 Hua Ít từ CDPT 377-7/191 Nà Lếch  - TBA Đán Én.

8.30

10.30

08/10

ĐTXD: Câu đấu đ/d cấp điện cho TBA Tằng kẻ mới xây dựng tại VT 199.