0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 4 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 5

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

3009,5

2881,1

261,9

68,0

20724,1

77219,6

 

 

 

Ngành điện

2959,5

2831,2

256,3

62,1

20351,4

73016,7

15121,3

2906,7

697,6

Tuần 3/2026

2954,6

2775,1

253,7

64,6

20254,9

52665,3

14990,2

2961,7

692,8

SST 4/3

0,2%

2,0%

1,0%

-3,8%

0,5%

38,6%

0,9%

-1,9%

0,7%

Tuần 4/2025

2886,0

2553,9

243,3

56,9

19255,0

72739,9

14561,8

2264,7

752,7

SS Cùng kỳ

4,3%

12,8%

7,6%

19,5%

5,7%

0,4%

3,8%

28,3%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

178,4

690,5

22,4

83,4

4046,6

14994,3

 

Pmax (MWh)

1,8

 

1,4

 

123,1

 

 

P min (MW)

0,4

 

1,4

 

1,9

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

03

6,0

2,5

0,0

1,0

0,0

36,7

04

11,4

2,5

0,0

1,4

0,0

48,1

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

03

185,9

27,7

25,1

1,8

0,3

559,3

04

183,5

27,4

24,1

1,8

0,4

742,8

 Cắt điện công tác TUẦN 4

          Trong tuần thực hiện 17 côngviệc, trong đó cắt điện kế hoạch 11 vụ, cắt điện đột xuất 02 vụ, công táchotline 04 (Chi tiết phụ lục V đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác lưới 110kV XNLĐCT: 01 vụ (00 vụ kế hoạch, 01vụ đột xuất, 00 phiên hotline).

- Cắt điện trung áp 13 vụ tại các Đội QLĐLKV: Mai Sơn -Yên Châu 04 vụ kế hoạch; Mộc Châu - Vân Hồ 00 vụ kế hoạch; Phù Yên - Bắc Yên 00vụ kế hoạch; Tô Hiệu 00 vụ kế hoạch; Thuận Châu - Quỳnh Nhai 05 vụ (05 vụ kếhoạch, 00 vụ đột xuất); Sông Mã - Sốp Cộp 02 vụ kế hoạch; khách hàng 01 vụ (01vụ đột xuất).

- Công tác hotline 04 vụ tại Đội QLĐL KV: Tô Hiệu 03 vụ;Mường La 01 vụ.

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần có 01 lầnchuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp (Kế hoạch 01 lần, độtxuất 00 lần).

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

 

Công ty

Tuần

Tuần 4

19,94

0,06

0,13

5,87

0,03

0,00

4,30

 

Tháng

Thực hiện tháng 1

57,00

0,30

0,33

10,67

0,13

0,10

6,00

 

KH tháng 1

304,00

3,80

3,07

43,62

0,57

0,50

39,00

 

So sánh TH/KH %

18,8%

7,9%

10,8%

24,5%

22,1%

20,0%

15,4%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

56,55

0,29

0,33

10,67

0,13

0,14

6,03

 

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

 

So sánh TH/KH %

5,6%

2,0%

1,4%

4,4%

4,2%

2,7%

2,6%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 1

13,00

0,20

0,00

0,00

0,00

0,30

5,80

 

KH tháng 1

219,00

1,30

12,40

12,40

0,13

0,30

45,00

 

So sánh TH/KH %

5,9%

15,4%

0,0%

0,0%

0,0%

100,0%

12,9%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

12,99

0,18

0,00

0,00

0,00

0,27

5,81

 

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

 

So sánh TH/KH %

1,3%

4,4%

0,0%

0,0%

0,0%

41,2%

3,1%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 5

1. Công tácđảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Phối hợp cùng cácĐiện lực thực hiện theo kế hoạch như sau:

- Cắt điện lưới110kV: 05 vụ.

- Cắt điện trung áp57 vụ: Đội MC-VH: 9 vụ. Đội MS-YC: 10 vụ; Đội Mường La: 03 vụ; Đội PY-BY: 08vụ; Đội SM-SC: 06 vụ; Đội TC-QN: 10 vụ; Đội Tô Hiệu: 02 vụ, 01 vụ chuyển PT;XNLĐ CT: 08 vụ;

Vệ sinh, Thi Cônghotline, PD thiết bị 11 vụ: Đội Tô Hiệu: 07 vụ. Đội PY-BY: 04 vụ

Chi tiết tại phụ lụcVI đính kèm

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điềukhiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

165,6

1,8

0,5

A17.7

390

13

0

A17.8

117,6

2,4

0

A17.9

61,8

1,4

0

A17.17

38,5

1,5

0

A17.18

354

8

0

A17.19

490

11

0

A17.20

384

12,8

0

A17.26

409

10

0

A17.32

231

3,6

0

A17.40

273

4

1

A17.42

268,8

0,8

0,8

A17.43

468

8

0

A17.47

21

1

0

A17.48

358

11

0

A17.49

163

3,8

0

A17.51

60

1

0

A17.53

81,6

3,2

0

A17.54

224

6

0

A17.59

316,8

13,2

0

A17.61

360

12

0

A17.64

172

4,5

0

Tổng

5407,7

134

2,3

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNHĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1275

9

0,97

682

-60

0,96

332

-73

0,97

372/104 Bản Chiềng Ve

484

-255

0,95

253

-181

0,85

99

-151

0,73

372/104 Tân Xuân

472

-93

0,97

377

-82

0,97

253

-48

0,98

374/63 Phú Khoa

1660

-73

0,98

980

-139

0,95

490

-87

0,98

374/15A Chiềng Khoa

-4962

-199

0,97

-6447

-93

0,94

731

-343

0,90

374/8 Bản Dạo

785

-248

0,96

494

-188

0,92

209

-194

0,80

374/115 Co Súc

814

-206

0,99

521

-141

0,94

308

-177

0,95

374/9 Mường Tè

673

-215

0,96

467

-168

0,93

292

-173

0,88

471/105 Tiểu Khu 9

1047

-121

0,99

619

-47

0,98

245

-65

0,99

472/91 Lóng Luông

1178

-161

0,98

640

-91

0,99

400

-56

0,99

472/5 Bản Bon

663

-188

0,97

272

-122

0,95

132

-91

0,96

472 TGVH

1710

-132

0,97

1056

-113

0,97

572

-73

0,96

473/106 Hang Dơi

2890

-212

0,98

1711

-169

0,99

848

-200

0,95

476/76B Pa Khen

2435

-157

0,98

1341

-143

0,99

718

-182

0,97

478/3C TK 19/8

11205

-138

1

8772

-99

1,00

5743

-114

0,99

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

150

-150

0,89

104

-81

0,80

69

-70

0,50

374/127 Phiêng Tam

9349

-118

0,99

6544

-425

0,99

4318

-504

1,00

374/3 Chiềng Cọ

1883

-228

0,98

1216

-160

0,95

672

-239

0,96

374/3 Chiềng Đen

448

-306

0,90

314

-256

0,85

153

-225

0,65

378/40 NBMS

1055

-203

0,98

734

-279

0,95

383

-135

0,95

382/30 NBMS

3441

-133

0,97

2320

-118

0,99

1221

-142

0,97

382/52 Bản Áng

-15239

226

0,95

-14338

253

0,94

-960

325

0,95

382/3 Hin Đón

1124

-320

0,96

876

-259

0,94

806

-289

0,93

382/3 Nà Ớt

409

-216

0,95

254

-150

0,89

96

-135

0,64

471/111 Tiểu Khu 1

375

-231

0,93

226

-170

0,75

92

-152

0,50

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

1244

-257

0,97

893

-190

0,94

443

-164

0,94

371/77 Bản Nong

739

-211

0,97

457

-143

0,94

264

-132

0,95

371/136 Noong Quang

326

-236

0,88

246

-159

0,85

107

-144

0,66

375/10 Bản Búng

729

-214

0,97

526

-195

0,92

264

-225

0,82

375/6 Phiêng Bủng

576

-183

0,96

393

-146

0,94

141

-119

0,91

375/157 Bản Hụn

1711

-184

0,99

1047

-166

0,98

633

-132

0,97

375/184 Sao Va

1552

-247

0,97

966

-207

0,94

559

-157

0,93

375/3 Huổi Phày

890

-188

0,98

532

-131

0,9

338

-166

0,9

375/129 Bản Pàn

846

-163

0,99

693

-198

0,98

428

-105

0,97

378/165 Pắc Ngà

367

-171

0,96

265

-110

0,94

105

-91

0,95

377/28 Hua Nậm

2062

-136

1

1228

-182

0,98

825

-163

0,99

377/103 Bản Kẻ

1259

-192

0,92

754

-204

0,94

573

-202

0,94

377/60 Hua Ít

736

-175

0,99

450

-119

0,99

296

-131

0,96

377/2 Huổi Phăng

438

-176

0,97

281

-124

0,91

128

-90

0,97

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

455

-200

0,97

310

-130

0,94

110

-108

0,9

371/97 Hua Ty

2534

-234

1

1965

-165

1,00

1207

-172

0,99

371/126 Nong Vai

1115

-214

0,98

599

-179

0,98

381

-169

0,96

371/31 Co Mạ

4657

-233

0,98

3579

-234

0,94

2681

-140

0,98

371/10 Pha Khuông

2678

-166

0,96

1872

-192

0,90

1105

-128

0,93

373/3 Bình Thuận

880

-146

0,99

524

-165

0,98

358

-126

0,98

373/142 Pha Lao

1752

-149

0,95

1195

-192

0,98

732

-141

0,99

375/64 Ba Nhất

838

-151

0,95

518

-160

0,88

275

-173

0,91

375/3 Bản Bai

337

-184

0,77

227

-125

0,52

103

-194

0,41

375/124 Bản lào

565

-200

0,94

406

-141

0,84

331

-156

0,85

375/285 Bản Đông

3197

-170

0,97

2625

-125

0,98

1771

-214

0,96

375/5 Bản Ca

504

-235

0,95

309

-157

0,91

252

-134

0,88

375/74 Huổi Nụ

425

-155

0,94

278

-195

0,82

178

-192

0,72

375/381 Phiêng Lanh

391

-221

0,94

235

-156

0,84

103

-127

0,75

375/480 Bản Cút

6720

-183

1

4198

-117

1

3181

-198

1

375/4 Co Líu

383

-208

0,97

314

-179

0,87

102

-169

0,52

375/4 Hua Cẩu

336

-168

0,81

205

-213

0,94

113

-170

0,73

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

308

-212

0,92

209

-150

0,81

76

-120

0,55

371/1 Bản Pa Liên Lạc

766

-258

0,97

468

-157

0,93

274

-88

0,94

371/128 Suối Nhào

596

-179

0,94

338

-216

0,82

194

-186

0,8

371/406 Bản Nhèm

1345

-129

0,97

806

-151

0,91

459

-145

0,62

371/1 Đồng Mã

503

-179

0,92

395

-208

0,78

250

-176

0,71

373/101 Bản Mòn

2168

-139

0,97

1290

-164

0,98

747

-166

0,95

373/2 Tiểu Khu 1

528

-241

0,94

312

-193

0,94

272

-160

0,92

373/107 Xím Vàng

2294

-376

0,97

1767

-206

0,93

814

-172

0,96

373/1 Háng Đồng

1561

-252

0,97

865

-240

0,94

478

-283

0,85

373/255 Bản Khoa

1513

-294

0,97

735

-304

0,92

392

-262

0,84

373/221 Suối Song

529

-223

0,96

281

-185

0,83

126

-175

0,61

373/8 Tiểu Khu 2

504

-391

0,79

263

-339

0,39

118

-327

0,25

373/7 Tà Đò

458

-342

0,81

264

-296

0,48

119

-275

0,32

375/6 Huy Hạ

396

-233

0,93

266

-179

0,82

116

-164

0,61

375/124 Bản Ban

6700

-263

1,00

4454

-258

1,00

3372

-305

1,00

375/9 Bơm Nước

3304

-253

0,99

2582

-156

1

1844

-312

1

375/453/6 Bản Cải

560

-224

0,97

374

-160

0,93

273

-153

0,91

375/391 Mường Do

1226

-237

0,95

741

-151

0,95

309

-218

0,88

375/2 Mường Lang

5756

-263

1

4494

-143

1,00

3528

-233

1

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

870

-214

0,95

600

-163

0,94

220

-205

0,79

371/53/167A Mường Lạn

1663

-201

0,98

1248

-176

0,95

760

-150

0,96

371/159 Bản Bánh

1038

-199

0,98

845

-38

0,96

361

-185

0,92

371/5 Bản Khá

2393

-136

0,97

1424

-119

0,95

615

-216

0,95

373/4 Bang Búng

8585

-299

1,00

6821

-297

1,00

5014

-274

1,00

373/108 Nà Nghịu

1409

-218

0,97

745

-148

0,96

471

-172

0,95

373/2 Phiêng Đồn

572

-181

0,96

347

-134

0,93

191

-78

0,95

373/1 Bản Nấu

572

-228

0,96

333

-161

0,92

152

-146

0,83

373/206 Nậm Ty

2563

-192

0,99

1884

-67

0,98

1152

-139

0,97

373/67 Mường Lầm

437

-180

0,89

226

-203

0,60

163

-176

0,68

375/152 Bản Nhạp

1602

-167

0,97

987

-122

0,94

604

-212

0,93

375/289 Bản Pục

2459

-216

0,98

1879

-128

0,97

1094

-113

0,98

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

663

-170

0,98

559

-104

0,93

353

-82

0,95

373/86/2 Tiền Phong

887

-211

0,99

637

-135

0,99

413

-167

0,98

375/104/8 Bản Lếch

962

-147

0,98

659

-90

0,93

355

-75

0,95

375/115/3 Cò Nòi

1186

-188

0,96

737

-121

0,94

415

-160

0,92

375/86Tiểu Khu 3-2

1320

-155

0.98

846

-98

0.96

403

-146

0.94

375/8/21 Nà Bó

1160

-193

0.96

731

-130

0.95

330

-160

0.94

375/8/165 Pắc Ngà

356

-28

0.98

259

-41

0.96

171

-21

0.97

8

E17.66 Yên Châu

373/4 Tà Làng 2

2919

144

0.98

1684

25

0.98

792

-202

0.94

373/5 Tô Buông

299

-50

0.97

155

-70

0.88

103

-67

0.79

373/107 Tà Làng 1

3918

-60

0.98

2324

-99

0.97

1060

238

0.95

373/3 Hát Sét

252

-96

0.92

117

-77

0.79

75

-85

0.60

371/4 Ban Đán

1075

-139

0.98

638

-134

0.95

273

-174

0.81

 


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

 

Đơn vị

 

Nội dung

 

Ghi chú

 

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Đ/D 471 E17.2 →LBS 471-7/55 Chiềng Ngần

7:30

17:30

7:58

15:24

19/1/26

Tô Hiệu

Đội Tô Hiệu thi công hotline thaó lèo giả số 8 thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại các VT 64; 68; 68 & 70.

Hotline

2

Tách đ/d 371 E17.4 Thuận Châu từ DCL 371-1/41A/8 Bản Nhộp - DCL 371-7/41A/11 Bản Nhộp.

7:40

15:30

9:28

15:44

19/1/26

Thuận Châu

Đội Thuận Châu thay LBS bằng máy cắt

KH

3

Tách đ/d PĐ 371/84/2 Hua Ty - Pá Uổi

7:30

15:00

7:38

14:36

20/1/26

Thuận Châu

SCL: Thay 59 quả sứ Linepost 35 kV kèm phụ kiện; Thay 3 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay phụ kiện tại các TBA Nông Cốc A; Co Nhừ; Nông Cốc B; Nông Cốc; Pá Uổi; Hua Lương; Nậm Búa; Há Tàu; Cha Mạy.
 Kết hợp: Câu đấu TBA Pá Uổi 2. 25kVA Tại VT 84/30 ( đóng điện VH TBA) Thay thế DCL VT 84/36,  Lắp LBS VT 84/36.

KH

4

đ/d 471 E17.2 từ 471 E17.2→Chiềng Ngần.

7:00

17:30

8:15

17:11

20/1/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline:
 - Tháo lèo giả số 8 thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại các VT: 87+103+104+107.

Hotline

5

Tách Đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn từ DCL 373-1/42/19 Nà Mừ đến TBA Lũng Há

7:35

17:30

7:29

18:46

20/1/26

Sông Mã

SCL: Thay 3 cột NPC-I-18-190-11,  kèm theo móng cột; Thay 23 bộ xà;  Thay 275 quả sứ đứng 35kV cả ty; Thay 522 bát sứ thủy tinh U70 kèm phụ kiện; Sửa chữa 38 bộ tiếp địa đường dây từ  VT 203/42/20 - TBA Lũng Há

KH

6

Tách Đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn từ DCL 373-1/42/19 Nà Mừ đến TBA Lũng Há

7:30

16:30

7:28

17:12

21/1/26

Sông Mã

PV Đội Sông Mã Thay 3 cột BT, kèm theo móng cột; Thay 23 bộ xà; Thay 275 quả sứ đứng 35kV và phụ kiện; Thay 522 bát sứ thủy tinh U70 kèm phụ kiện; Sửa chữa 38 bộ tiếp địa đường dây từ VT 203/42/20 - TBA Lũng Há

KH

7

Khóa F79 MC 471 E17.2 Sơn La

7:30

16:30

7:59

15:28

21/1/26

Tô Hiệu

phục vụ Đội Tô Hiệu thi công hotline tách đầu tiếp địa CSV tại LBS 471-7/109/2 Dốc Đá TK1 - VT 109/2; TBA Sang Luông VT 109/4/2; Tháo lèo giả số 8 thay bằng dây bọc buộc cổ sứ VT 108

Hotline

8

Tách đ/d PĐ 371/126 Nong Vai DCL 371-7/15/1 Pá Hốc - Tinh Lả

7:30

15:00

7:31

12:23

22/1/26

Thuận Châu

SCL: Thay 60 quả sứ Linepost 35 kV kèm phụ kiện; Thay 3 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay phụ kiện tại các TBA UB Pá Lông; Sấu Mê; Pá Lý; Tinh Lả; Tia Tậu; Hua Ngáy; Hua Dấu; Cá Kê

KH

9

Tách Đ/d PĐ 373/77/6 TBS từ sau DCL 373-1/23/12 Nà Ỏ - TBA Hin Hụ

7:10

17:30

7:11

17:32

22/1/26

Mai Sơn

SCL; Thay 224 quả sứ đứng VHD và phụ kiện, sửa chữa 16 bộ tiếp địa RC4G-12M, thay 27 quả CSV, Thay 324 chuỗi sứ thủy tinh,  Từ VT 77/81/23/13 - TBA Hin Hụ và các nhánh rẽ

KH

10

Tách Đ/d PĐ 373/77/6 TBS từ sau DCL 373-1/81/1 Mường Bằng - TBA Hin Hụm.

7:10

17:30

7:25

17:56

23/1/26

Mai Sơn

Đội Mai Sơn thay 212 quả sứ đứng VHD và phụ kiện, sửa chữa 09 bộ tiếp địa RC4G-12M, thay 24 quả CSV, Thay 84 chuỗi sứ thủy tinh, Thay 01 cột BTLT NPC-I-12m, 01 bộ Xà đỡ XĐT35-1L. Từ VT 77/81/2 - VT 7/81/23/12 và các nhánh rẽ.

KH

11

Tách đ/d PĐ 371/126 Nong Vai CDPT 371-7/153/6 Bản Cát - Hát Khúa A.

7:30

15:00

7:31

13:38

23/1/26

Thuận Châu

Đội Thuận Châu thay 63 quả sứ Linepost 35 kV kèm phụ kiện; Thay 3 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay phụ kiện tại các TBA Pá Hốc; Pá Dúa; Co Tòng; Pá Cháo B; Hát Khúa A; Hát Khúa B; Pá Cháo B; Pá Chả A kết hợp: Câu đấu TBA Co Cài 75kVA tại VT 153/30 ( đóng điện TBA vào VH).

KH

12

Tách Đ/d PĐ 373/77/6 TBS từ sau CDPT 373-7/77/2 Mường Hồng - DCL 373-7/77/58 Tằn Pầu

7:10

17:30

7:17

18:32

24/1/26

Mai Sơn

SCL; Thay 331 quả sứ đứng VHD và phụ kiện, sửa chữa 10 bộ tiếp địa RC4G-12M, thay 36 quả CSV, Thay 148 chuỗi sứ thủy tinh, Thay 01 cột BTLT NPC-I-12m, 01 bộ Xà đỡ XĐT35-1L.   Từ VT 77/3 - VT 77/57 và các nhánh rẽ

KH

13

Tách Đ/d  PĐ375/480 Bản Cút từ DCL 375-1/553/1 Chiềng Khay - Nậm Tấu

7:30

17:00

7:27

14:46

24/1/26

Thuận Châu

Di chuyển tuyến ĐZ VT 553/4. Kết hợp lắp CSV, tháo bọc cách điện, VSCN từ VT 553/3 - 553/38

KH

14

Tách đột xuất thanh cái C32 và ngăn lộ 378 E17.2 Sơn La

22:30

0:30

22:38

0:33

24/1/26

XNLĐ CT

TTTLĐ E17.2 Sơn La xử lý hiện tượng phóng điện trên Thanh cái C32 và ngăn lộ 378

ĐX

15

Tách đ/d PĐ 373/77/6 Tinh Bột Sắn từ sau DCL 373-7/77/58 Tằn Pâu – DCL 378-7/29/1 Tằn Pâu – Hin Hụ

7:10

17:00

7:13

17:44

25/1/26

Mai Sơn

PV Đội MS-YC Đội MS-YC Thay 279 quả sứ đứng VHD và phụ kiện, sửa chữa 07 bộ tiếp địa, thay 24 quả CSV, Thay 140 chuỗi sứ thủy tinh, Thay 01 cột BT, 01 bộ Xà đỡ Từ VT 77/62 - VT 77/103 và các nhánh rẽ

KH

16

Cắt điện ĐX đường dây mạch kép 376, 378 E17.3 Mường La - A17.19 TĐ Nậm Khốt (Đ/d khách hàng QLVH)

8:00

11:00

7:56

10:14

25/1/26

A17.19 Nậm Khốt

PV khách hàng chặt cây có nguy cơ đổ vào đường dây VT21-22

ĐX

17

Khóa F79 MC 375 E17.3 Mường La

7:30

11:30

8:19

12:50

25/1/26

Mường La

phục vụ thi công câu đấu TBA Trạm Sạc Phương Toàn Mỹ VT88.

Hotline

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 5

STT

Đơn vị
công tác

Tên thiết bị,  đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

Từ giờ

Đến giờ

1

XNLĐ CT

- Tách ngăn lộ 375 E17.30 Sông Mã
- Tách đường dây 375 E17.30 Sông Mã

26/01

0:00

24:00

- Thi công thay thế tủ MK, cáp nhị thứ mới.
- Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ
- Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính
- Test PTP, ETE với A1, OCC

2

XNLĐ CT

Tách đường dây 172 E 17.1 Mộc Châu - 172 E19.6 Mai Châu.

26/01

5:30

16:30

- Thay cách điện tại 11 vị trí cột néo: 113, 146, 147, 148, 150, 156, 157, 160, 164, 167, 173. (10 bát/chuỗi)
- Thay cách điện tại 10 vị trí cột đỡ: 112, 151, 152, 153, 59, 61, 65, 66, 171, 172.
-Thay sứ đỡ lèo vị trí: 21, 113, 146, 148, 150, 167, 196. (9 bát/chuỗi)
- Vệ sinh cách điện, xử lý khiếm khuyết, kiểm tra phụ kiện từ VT 92- VT106

3

Đội Tô Hiệu

Đ/D PĐ 473/161 Nà Cóng →PĐ 473/1 Hua la→LBS 473-7/142 G.Lắc (đang nhân điện lộ 477 E17.67 Sơn La 2).

26/01

7:10

10:00

Thi công hotline: 'Xử lý phát nhiệt pha B CDPT 473-1/161 Nà Cóng tại VT 160. Xử lý phát nhiệt pha C đầu cực MC 473/1 Hua La tại VT 159/1.

4

Đội MS-YC

Tách Đ/d PĐ 373/86/2 Tiền Phong từ sau DCL 373-1/17/3 Nà Cang - TBA Phiêng Sày

26/01

07:10

17:30

SCL; Thay 198 quả sứ đứng VHD và phụ kiện, sửa chữa 27 bộ tiếp địa, thay 18 quả CSV, Thay 01 chuỗi sứ thủy tinh. Từ VT 86/17/4 - TBA Phiêng Sày và các nhánh rẽ

5

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/10 Pha Khuông từ DCL 371-7/3/1 Pú Chứ - Pú Chứ

26/01

7:30

14:30

SCL: Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại TBA Pú Chứ

6

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/10 Pha Khuông từ DCL 371-7/58/1 Nà Mảnh - Hát Lẹ

26/01

7:30

14:30

SCL: Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Nà Mảnh; Hát Lẹ

7

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/10 Pha Khuông từ DCL 371-7/79/13 Nà Nôm - Nà Nôm

26/01

7:30

14:30

SCL: Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Tà Khôm; Nà Nôm

8

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/10 Pha Khuông từ DCL 371-7/88/1 Huổi Lạnh -Nà Vạng

26/01

7:30

14:30

SCL:  Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Nà Vạng; Huổi Lạnh B; Huổi Lạnh A

9

Đội MS-YC

Tách Đ/d 473E17.62 Mai Sơn từ sau DCL 473-1/56/1 Chu Văn Thịnh - TBA Tự Dùng 220kVA

26/01

07:35

10:30

ĐTXD;  Lắp đặt 01 chụp sắt & câu đấu TBA Chăn Nuôi Lại Thị Thúy (Bản Tra) 250kVA tại VT 56/22 (TBA Khách hàng, không đóng điện TBA)

10

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 375/4 Hua Cẩu từ DCL 375-7/441/141Bản Phướng - TBA Huổi Pho - DCL 371-7/15 LL 375 E17.4

26/01

7:40

17:30

SCL: Thay 41 quả sứ Linepost 35 kV kèm phụ kiện; Thay 116 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay 22 bộ dây tiếp địa; Thay 06 bộ CSV Đ/d

11

Đội Tô Hiệu

Đ/D 476 E17.2 Sơn La từ LBS 476-7/122 ĐTH→RMU NVH Tổ 10 Q. Thắng→ LBS 476-7/146 Nhà nổi.

26/01

10:00

12:00

Thi công hotline: Xử lý phát nhiệt pha C CDPT 476-7/145 KS Sơn La tại VT 145.

12

Đội Tô Hiệu

đ/d 473 E17.2 Sơn La→ LBS 473-7/142 Giảng Lắc.

26/01

13:30

17:30

Thi công Hotline:
- Thay CDPT 473-7/132/1 Ngã tư xe khách tại VT:132.

13

XNLĐ CT

Tách đường dây 172 E 17.1 Mộc Châu - 172 E19.6 Mai Châu.

27/01

5:30

16:30

- Thay cách điện tại 11 vị trí cột néo: 177, 180, 182, 190, 193, 196, 197, 199, 209, 211, 212. (10 bát/chuỗi)
- Thay cách điện tại 11 vị trí cột đỡ: 181, 183, 188, 189, 198, 200, 201 202, 206.
- Vệ sinh cách điện, xử lý khiếm khuyết, kiểm tra phụ kiện từ VT 114- VT123

14

Đội MS-YC

Tách Đ/d PĐ 373/86/2 Tiền Phong từ sau CDPT 373-1/86/2 Tiền Phong - DCL 382-7/44 Bản Dăm

27/01

07:10

17:30

SCL; Thay 252 quả sứ đứng VHD và phụ kiện, sửa chữa 19 bộ tiếp địa, thay 21 quả CSV, Thay 03 chuỗi sứ thủy tinh. Từ VT 86/3 - 86/51 và các nhánh rẽ .
- ĐTXD; câu đấu TBA CBNS Nọng Khoang 250kVA tại VT 86/17/23/6 (TBA Khách hàng,  không đóng điện VH TBA)

15

Đội Tô Hiệu

đ/d PĐ 476/181 Hoa ban→PĐ 471/178 NB Bản Cọ.
(đang nhân điện lộ 475 E17.67 Sơn La 2).

27/01

7:30

11:30

Thi công Hotline:
Tách lèo từ MC 471/178 Ngã ba Bản Cọ đến VT 179 đảm bảo KCAT PV: Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 MC 471/178 Ngã ba Bản Cọ. (MC 471/178 NB Bản Cọ đang mở)

16

Đội Tô Hiệu

Tách đ/d PĐ 471/111 TKI từ DCL 471-1/178 (Ngã ba Bản Cọ) →MC 471/178 Ngã ba Bản Cọ.
(đang nhân điện lộ 475 E17.67 Sơn La 2).

27/01

7:30

11:30

Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 MC 471/178 Ngã ba Bản Cọ.

17

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/126 Nong Vai  - Co Mạ

27/01

7:30

14:30

SCL:  Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Noong Vai; Bản Mới; Cha Lạy B; Bản Cát
Kết hợp : Lắp LBS tại VT 143;  lắp DCL tại VT 144; Dựng cột lắp LBS tại VT 153/27M

18

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 375/4 Hua Cẩu từ CDPT 375-7/441/79 Bản Bon - Huổi Pho

27/01

7:35

17:30

SCL: Thay 102 quả sứ Linepost 35 kV kèm theo ty sứ; Thay 55 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay 42 bộ dây tiếp địa leo; Thay 09 bộ CSV Đ/d (Ngày 1)

19

Đội Mường La

Tách đ/d PĐ 377/60 Hua Ít từ DCL 377-7/6/1 Nà Trà ÷ TBA Nà Trà

27/01

7:40

17:30

Dựng cột và di chuyển tuyến đ/d và TBA từ VT 87/6/24 ÷ VT 87/6/28 đ/d 377 E17.3

20

Đội SM-SC

Tách Đ/d 375 từ CDPT 375-7/88/3 Hoàng Mã - TBA Huổi Mòn

27/01

08:00

13:00

SCTX: XLKK Đ/d, và Tháo gỡ toàn bộ ống bọc cách điện tăng cường tại các vị trí sứ đỡ từ VT 88/5 đến VT 88/95

21

Đội SM-SC

Tách Đ/d PĐ 371/5 Bản Khá từ DCL 371-1/155/54 Bản Tỉa - TBA Phú Sút

27/01

08:00

13:00

SCTX: XLKK Đ/d, và Tháo gỡ toàn bộ ống bọc cách điện tăng cường tại các vị trí sứ đỡ từ VT 155/56 đến TBA Pú Sút.

22

Đội SM-SC

Tách Đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp từ DCL 375-7/173/43 Nà Ngần - TBA Huổi Bua

27/01

08:00

15:00

SCTX: Lắp 01 chụp sắt 2,5m nâng cao trình pha đất TBA Huổi Bua.
 Kết hợp: XLKK Đ/d, và Tháo gỡ toàn bộ ống bọc cách điện tăng cường tại các vị trí sứ đỡ  từ VT 173/44 đến TBA Huổi Bua.

23

Đội PY-BY

Tách Đ/d 373 E17.5 Phù Yên từ DCL 373-7/24 Bản Vi → DCL 373-1/101 Bản Mòn

27/01

12:00

16:00

ĐTXD: Thay DCL tại VT 97/1. Lắp đặt LBS tại các VT 72/1; VT 97/1; VT 36/25  Đ/d 373 E17.5.

24

Đội Tô Hiệu

Tách Đ/d PĐ 471/178 Ngã ba Bản Cọ từ CDPT 471-1/201/1 NM Nước→Bản Bó 2.

27/01

14:30

17:30

Thi công Hotline:
Tách lèo từ VT 201 đến CDPT 471-1/201/1 (NM Nước) phục vụ đảm bảo KCAT để: Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 471-7/201/1 NM Nước.
(Tách/ đấu lèo má trước CDPT 471-1/201/1 (NM Nước) từ 13h30'÷14h30' và 16h30'÷17h30'; CBM cấp độ từ 14h30'÷16h30')

25

Đội Tô Hiệu

Tách đ/d PĐ 471/178 Ngã ba Bản Cọ từ CDPT 471-1/201/1 (NM Nước)→LBS 471-7/201/1 NM Nước→TBA Bản Bó 2.
(đang nhân điện lộ 475 E17.67 Sơn La 2).

27/01

14:30

17:30

Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 471-7/201/1 NM Nước.

26

XNLĐ CT

Tách đường dây 172 E 17.1 Mộc Châu - 172 E19.6 Mai Châu.

28/01

5:30

16:30

- Vệ sinh cách điện, xử lý khiếm khuyết, kiểm tra phụ kiện từ VT 130- VT145

27

XNLĐ CT

Tách thanh cái C31 trạm 110kV Sông Mã

28/01

6:00

16:00

- Lắp đặt DCL 312-1, đấu nối lèo giữa DCL 312-1 với thanh cái C31, đấu nối thanh cái C32 với MBA T2.
- Nghiệm thu đóng điện thanh cái C32, ngăn lộ 332, 312, cáp lực 332 tại TBA 110kV Sông Mã
- Đóng điện xung kích thanh cái C32 trạm E17.30 Sông Mã.
- Kiểm tra đồng vị pha giữa thanh cái C32 với thanh cái C31, Kiểm tra đồng vị pha 1 nguồn và 2 nguồn (sau khi đóng điện MBAT2).

28

Đội MC-VH

Tách đ/d PĐ 372/104 Tân Xuân từ VT tách lèo 92/174 → TBA Cột Mốc (Tách lèo từ 06h30-07h15; Đấu lèo 16h15- 17h00)

28/01

06:30

17:00

Lắp đặt LBS và phụ kiện tại VT 175/1, VT 92/210.(DANâng cao độ TCCCĐ  đa chia - đa nối năm 2025)
* Thay sứ cách điện đ/d cùng phụ kiện từ VT 92/176 - 92/220 và nhánh rẽ (DA SCL 2026)

29

Đội MS-YC

Tách Đ/d 371E17.62 Mai Sơn đến DCL 371-7/51 Cầu Đường

28/01

07:10

17:30

SCL; Thay 228 quả sứ đứng VHD và phụ kiện, thay 54 chuỗi sứ, sửa chữa 08 bộ tiếp địa, thay 06 quả CSV, thay 01 xà néo bằng, thay 02 xà đỡ thẳng. Từ VT 15 - 50 và  các nhánh rẽ.

30

Đội PY-BY

Tách Đ/d 371 PĐ 371/1 Đồng Mã Từ DCL 371-7/103/42 Bản In → Đá Mài

28/01

7:30

10:30

ĐTXD: Lắp đăt LBS & phụ kiện tại VT 102/48

31

Đội PY-BY

Tách Đ/d 371 PĐ 371/128 Suối Nhào Từ DCL 371-7/175 Đá Phổ → DPT 371-7/257 Bông Lau

28/01

7:30

12:30

ĐTXD: Lắp đặt 01 LBS và phụ kiện tại VT 223.

32

Đội Tô Hiệu

Đ/D 374 E17.2 Sơn La từ CDPT 374-7/51/75 Bản Ái→Vt tách lèo 51/79.
(Chuyển PT từ LBS 374-7/51/76 Bản Ái nhận điện PĐ 375/108 Mường Bú).

28/01

7:30

11:30

Thi công Hotline:
Tách/ đấu lèo tại VT 51/79, đảm bảo KCAT PV: Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 374-7/51/76 Bản Ái.
(Tách/ đấu lèo tại VT 51/79 từ 07h30'÷08h30' và 10h30'÷11h30'; CBM cấp độ từ 08h30'÷10h30')

33

Đội Tô Hiệu

Tách đ/d PĐ 471/111 TKI từ CDPT 471-1/146/2 (Bó Phứa)→VT Tách lèo 146/7.
(đang nhân điện lộ 476 E17.2 Sơn La ).

28/01

7:30

11:30

Thi công Hotline:
Tách/ đấu lèo tại VT 146/7, đảm bảo KCAT phục vụ : Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 471-7/146/2 Bó Phứa.
(Tách/ đấu lèo VT 146/7 từ 07h30'÷08h30' và 10h30'÷11h30'; CBM cấp độ từ 08h30'÷10h30')

34

Đội Mường La

Tách đ/d PĐ 371/137/2 Bản Cong từ DCL 371-1/137/27 Chiềng Công ÷ TBA Tát Thệnh

28/01

7:30

16:00

Thi công dự án UBND tỉnh: Dựng cột và di chuyển tuyến đ/d và TBA từ VT 137/38 sang VT 137/36 đ/d 371 E17.3

35

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 375/4 Hua Cẩu từ CDPT 375-7/441/79 Bản Bon - Huổi Pho

28/01

7:30

17:30

Thay 102 quả sứ Linepost 35 kV kèm theo phụ kiện; Thay 56 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay 43 bộ dây tiếp địa leo; Thay 06 bộ CSV Đ/d (Ngày 2)
Kết hợp: SCL: Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ, phụ kiện tại các TBA Bản Bon TĐC; Bản Quyền Di Dân; Nậm Lò; Giang Lò; Bản Phát; TT Cà Nàng; Bản Phướng; Huổi Pho.

36

Đội PY-BY

Tách Đ/d 371 PĐ 371/406 Bản Nhèm Từ DPT 371-7/406 Bản Nhèm → DPT C371-7/310 Bãi Sại

28/01

12:30

17:30

ĐTXD: Lắp đặt 01 LBS & phụ kiện tại các VT 313; VT 329/1; VT 345 Đ/d 371 E17.5. 
Câu đấu Đ/d cấp điện: TBA Cò Muồng 2 (XDM) tại VT 349; TBA Nhàn Gai (XDM) tại VT 380.(Câu đấu không đóng điện VH)

37

XNLĐ CT

Đóng điện vận hành MBA T2 trạm 110kV E17.30 Sông Mã

28/01

16:00

17:00

Đóng MBAT2, Đóng điện xung kích thanh cái C32 trạm E17.30 Sông Mã.
- Kiểm tra đồng vị pha giữa thanh cái C32 với thanh cái C31, Kiểm tra đồng vị pha 1 nguồn và 2 nguồn (sau khi đóng điện MBAT2).

38

XNLĐ CT

Tách đường dây 172 E 17.1 Mộc Châu - 172 E19.6 Mai Châu.

29/01

5:30

16:30

- Vệ sinh cách điện, xử lý khiếm khuyết, kiểm tra phụ kiện, lắp CSV từ VT182 - VT 191

39

Đội PY-BY

Tách Đ/d 373 E17.5 Phù Yên PĐ 373/221 Suối Song Từ DCL 373-7/17/39 Suối Lềnh → Nậm Đ/dng

29/01

7:30

10:30

ĐTXD: Lắp đặt LBS  tại VT 121/81/17/55

40

Đội PY-BY

Tách Đ/d 375 E17.5 Phù Yên từ DCL 375-7/2 Gia Phù → DPT 375-7/55 Nong Vai

29/01

7:30

11:30

ĐTXD: Thay  01 DCL tại VT 16/3, lắp LBS tại VT 52/1; VT 16/3 Đ/d 375 E17.5. 
ĐTXD: Dựng 01 cột & di chuyển tuyến Đ/d từ VT 39 đến VT 39A (XDM) đến VT 40 (DA Xuất tuyến Đ/d 22 kV đồng bộ trạm 110kV Phù Yên)

41

Đội PY-BY

Tách Đ/d 375 E17.5 Phù Yên PĐ 375/9 Bơm Nước từ DCL 375-7/36/1 Pu Khăm → Suối Ngang

29/01

7:30

11:30

ĐTXD: Lắp đặt 01 LBS & phụ kiện tại VT 109/36/2

42

Đội MS-YC

Tách Đ/d 371E17.62 Mai Sơn từ sau DCL 371-1/59 Chiềng Chăn - CDPT 375-7/129 Bản Pàn

29/01

07:30

11:00

SCTX; Thay dây dẫn AC50 bị đứt tưa 2/3 pha BC không đẩm bảo VH tại VT 71 - 71/1 NR và TBA Sài Lương 2.
ĐTXD;  Câu đấu TBA CTCP Trứng sạch Sơn La 250kVA tại VT 91 (TBA Khách hàng, không đóng điện VH TBA)

43

Đội MC-VH

Tách đ/d PĐ 372/104 Tân Xuân từ DCL 372-7/92/210 Bản Bướt → TBA Cột Mốc

29/01

07:30

17:00

* Thay sứ cách điện đ/d cùng phụ kiện từ VT 92/221- 92/269 và nhánh rẽ (DA SCL 2026)

44

Đội Mường La

Tách đ/d PĐ 375/86/3 Huổi Phày từ DCL 375-7/53/1 Bản Nong ÷ TBA Chăm Cọ

29/01

7:30

16:00

Thi công dự án UBND tỉnh: Dựng cột và di chuyển tuyến đ/d và TBA từ VT 86/53/32 sang VT 86/53/27 đ/d 375 E17.3

45

Đội MS-YC

Tách Đ/d PĐ 382/30 NBMS từ sau CDPT 332-3 Phúc Sinh - TBA T2 Cà Phê Phúc Sinh

29/01

07:30

9:30

ĐTXD;  câu đấu TBA Cà Phê Phúc Sinh 3. 1600kVA tại VT 37/11/10 (TBA Khách hàng,  không đóng điện TBA)

46

Đội SM-SC

Tách Đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn từ CDPT 373-1/2 Phiêng Đồn đến DCL 373-7/203/46A Xăng dầu Mường Lầm.

29/01

07:30

17:30

SCL: Thay 7 cột tại các VT 203/10; VT 203/21, VT 203/13, VT 203/16; VT 203/17; VT 203/19; VT 203/20 kèm theo móng cột; Thay 21 bộ xà; Thay 01 chụp thép 2,6m; Thay 220 quả sứ đứng 35kV; Thay 543 bát sứ thủy tinh U70 kèm phụ kiện; Sửa chữa 40 bộ tiếp địa đường dây, từ VT 203/3 - VT 203/46

47

Đội PY-BY

Tách Đ/d 375 E17.5 Phù Yên PĐ 375/124 Bản Ban từ DCL 375-7/156 Bản Băm → DCL 375-7/193 Bản Cơi

29/01

13:00

17:30

ĐTXD: Thay 01 DCL lắp đăt LBS & phụ kiện tại VT 191/3

48

XNLĐ CT

- Tách MBAT1, ngăn lộ 131, 331 trạm 110kV Sông Mã

30/01

0:00

11:00

- Thay MBA T1, thí nghiệm sau khi thay thế
- Thay thế tủ điều khiển xa MBA T1, tủ MK 331; thay cáp nhị thứ mới ngăn lộ 331, MBAT1.
- Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ
- Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính
- Test PTP, ETE với A1, OCC
- TNĐK, CBM các thiết bị  MC 131,  331, DCL 131-3, 331-3, TU 131, TI 131,  TI 331, Chống  sét van các phía MBAT1, cáp tổng 331.
+  Đo điện  trở  tiếp địa  trạm.
- NPSC: Bảo trì bảo dưỡng thiết bị MC 131, 331, 131-3, 331-3.

49

XNLĐ CT

- Tách ngăn lộ 371 trạm 110kV Sông Mã 
-Tách đường dây 371 trạm 110kV Sông Mã

30/01

6:00

12:00

- TNĐK, CBM các thiết bị  MC 371, DCL 371-7, TI 371.
- NPSC: Bảo trì bảo dưỡng thiết bị MC 371, 371-7

50

B29

Đóng DCL 381-7/150 T10 cấp điện hỗ trợ đ/d 376 E29.2 đến DCL 376-7/235 Khoen On

30/01

6:00

17:15

Đảm bảo cấp điện 376 E29.2 từ DCL 381-7/150 T10 đến DCL 376-7A/251.1 Khoen On (Pmax=0,7 MW). TĐ Nậm mở 3 (10MW) phát lên đ/d 381 E17.3.

51

Đội MS-YC

Tách Đ/d 373E17.66 Yên Châu từ sau DCL 373-1/49 Huổi Nga - DCL 373-7/121 Tà Làng - DCL 373-7/113/4 Tà Làng 2

31/01

07:10

17:30

SCL; Thay 262 quả sứ đứng VHD và phụ kiện, sửa chữa 11 bộ tiếp địa, thay 48 quả CSV. Từ VT 50 - 119   và các nhánh rẽ

52

Đội PY-BY

Đ/d 371 E17.5 Phù Yên - MC 375/222 Nà Xe

30/01

7:30

11:30

Thi công hotline: Câu đấu 06 dây lèo vào, ra LBS (lắp đặt trên cột hiện có). Thí nghiệm, chỉnh định, kết nối TTĐKX tại VT 56 Đ/d 371 E17.5.

53

Đội PY-BY

Đ/d PĐ 375/9 Bơm Nước - Suối Tọ

30/01

7:30

11:30

Thi công hotline: Câu đấu 06 dây lèo vào, ra LBS (lắp đặt trên cột hiện có). Thí nghiệm, chỉnh định, kết nối TTĐKX tại VT 109/52 Đ/d 375 E17.5.

54

Đội MC-VH

Tách đ/d PĐ 372/104 Tân Xuân từ DCL 372-7/191/1 Suối Nón → TBA Suối Nón 2

30/01

07:30

17:00

* Thay sứ cách điện đ/d cùng phụ kiện từ VT 92/192/2 - 92/191/30 và nhánh rẽ (DA SCL 2026)

55

Đội SM-SC

Tách Đ/d PĐ 371/22 Sổm Pói từ DCL 371-1/61/26 Huổi Niếng - TBA Pá Vai

30/01

08:00

13:00

SCTX: XLKK Đ/d, và Tháo gỡ toàn bộ ống bọc cách điện tăng cường tại các vị trí sứ đỡ từ VT 53/61/27 đến TBA Pá Vai.

56

Đội SM-SC

Tách Đ/d PĐ 373/4 Bang Búng từ DCL 373-1/41/57 Bản Chả - TBA Huổi Khoang

30/01

08:00

13:00

SCTX: XLKK Đ/d và Tháo gỡ toàn bộ ống bọc cách điện tăng cường tại các vị trí sứ đỡ từ VT 41/58 đến VT 41/80.

57

Đội MC-VH

Tách đ/d 376 E17.1 Mộc Châu → DCL 376-7/51B Bản Mòn → CDPT 372-7/4A/1 TK 77→ CDPT 376-7/37A/1 Tự Nhiên → DCL 372-7/36/11 Tự Nhiên

30/01

12:30

13:15

* Tách lèo tại VT 06 (nhánh rẽ liên lạc đ/d 372E17.1) phục vụ lắp đặt 01 bộ LBS tại CDPT 372-7/4A/1 TK 77 ngày 31/01/2026. (DANâng cao độ TCCCĐ  đa chia - đa nối năm 2025)

58

Đội MC-VH

* Tách đ/d 376 E17.1 Mộc Châu từ DCL 376-7/51B Bản Mòn→ CDPT 376-7/94 Đội 82
* Tách đ/d 376 E17.1 Mộc Châu từ  DCL 376-7/36/11 Tự Nhiên → DCL 372-7/83/2 Chiềng Xuân

30/01

12:30

17:30

Lắp đặt LBS cùng phụ kiện tại VT 36/16,  VT 92/83/18 ( đ/d 372E17.1)
* Lắp đặt LBS, 01 bộ DCL cùng phụ kiện tại VT 56
 (DANâng cao độ TCCCĐ  đa chia - đa nối năm 2025)

59

XNLĐ CT

- Tách ngăn lộ 373 trạm 110kV Sông Mã 
-Tách đường dây 373 trạm 110kV Sông Mã

30/01

13:00

19:00

- TNĐK, CBM các thiết bị  MC 373, DCL 373-7, TI 373
- NPSC: Bảo trì bảo dưỡng thiết bị MC 373, 373-7

60

XNLĐ CT

Tách MBAT1,  thanh cái C31, ngăn lộ 375 trạm 110kV Sông Mã
- Tách đường dây 375 E17.30 Sông Mã

31/01

6:00

18:00

- TNĐK, CBM  các  thiết bị  DCL 331-1, 371-1, 373-1, 375-1, 375-7, TI 375, MC 375.
- NPSC: Bảo trì bảo dưỡng thiết bị 331-1, 371-1, 373-1, 375-1, 375-7.

61

Đội MS-YC

Tách Đ/d 375E17.62 Mai Sơn từ sau CDPT 375-7/48 Trường Lái Xe  - DCL 375-1/86 TK 32

31/01

07:10

17:30

SCTX; Dựng 02 cột & di chuyển tuyến Đ/d từ VT 61 - 62 giải phóng mặt bằng khu hành chính công xã Mai Sơn.
- ĐTXD; Câu đấu TBA TĐC Tiểu Khu 1 100kVA tại VT 61. (không đóng điện TBA)
- Kết hợp VSCN Đ/d từ VT 50 - 85.

62

Đội MS-YC

Tách Đ/d 373E17.66 Yên Châu - DCL 373-1/49 Huổi Nga

01/02

07:10

17:30

SCL; Thay 229 quả sứ đứng VHD, sửa chữa 6 bộ tiếp địa, thay 21 quả CSV. Từ VT 43/1A - 43/58   và các nhánh rẽ

63

Đội MS-YC

Tách Đ/d 373E17.66 Yên Châu từ sau DCL 373-7/82/1 Chiềng Ban - TBA Chiềng Ban 2

01/02

07:10

16:30

SCL; Thay 118 quả sứ đứng VHD, sửa chữa 06 bộ tiếp địa, thay 9 quả CSV. Từ VT 82/2 - 82/37  và các nhánh rẽ.

64

Đội PY-BY

Đ/d PĐ 375/391 Mường Do - MC 375/222 Nà Xe

31/01

7:30

16:30

Thi công hotline: Câu đấu LBS tại VT 317/2; VT 354 Đ/d 375 E17.5.

65

Đội MC-VH

Tách đ/d 372E17.1 Mộc Châu → VT tách lèo 06 → CDPT 376-7/37A/1 Tự Nhiên → DCL 372-1/89A To Láng → TBA Căng Tỵ

31/01

07:30

12:30

Lắp đặt LBS cùng phụ kiện tại VT 4A, VT 58/1, VT 58/134.
* Lắp đặt LBS cùng phụ kiện tại VT 27A/1.
* Lắp đặt LBS, 01 bộ DCL cùng phụ kiện tại VT 54.(DA Nâng cao độ TCCCĐ  đa chia - đa nối năm 2025)
* Thay sứ cách điện đ/d cùng phụ kiện từ VT 88 - 88/2 (DA SCL 2026).
Đấu nối & đóng điện VH TBA 400KVA - 35/0,4kV Trạm sạc Phạm Thị Thảo tại VT 32A ( MXD) TSKH

66

Đội MC-VH

Tách đ/d 376 E17.1 Mộc Châu → DCL 376-7/51B Bản Mòn → VT tách lèo 06 → CDPT 376-7/37A/1 Tự Nhiên → DCL 372-1/89A To Láng

31/01

11:30

12:30

Phục vụ đấu lại lèo VT 06 ( sau khi thực hiện lắp đặt LBS tại CDPT 372-7/4A/1 TK77 xong)

67

XNLĐ CT

Tách đường dây 171 A17.52 TĐ Mường Hung - 171 TĐ A17.23 Tà Cọ - 171 NR A17.14 Nậm Công.
- Tách MBAT1, T2
'- Tách thanh cái C11, C31 trạm 110kV Sông Mã

31/01

23:00

11:00

- Đấu nối nhị thứ, hoàn thiện mạch liên động, mạch hòa song song MBA T1 với MBA T2, mạch bảo vệ, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ.
- TNĐK, CBM  các  thiết bị  DCL 131-1, TUC11, TUC31, MBA TD31.
- NPSC: Bảo trì bảo dưỡng thiết bị 131-1, TUC31-1.

68

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 375/381 Phiêng Lanh từ CDPT 375-7/442 Bản Tậu - Nà Mùn

01/02

7:30

13:30

SCL: Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các  TBA Khóp Xa 1; Khóp Xa 2; Có Nọi; TT. Chiềng Khay; Có Luông; Ít Ta Bót; Nong Trạng; Nà Mùn

69

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 375/381 Phiêng Lanh - MC 375/4 Hua Cẩu - Bản Cút

01/02

7:30

10:30

SCL: Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại TBA Huổi Nghịu. Kết hợp VSCN từ VT 382 - VT 408

70

Đội MC-VH

Tách đ/d 471E17.1 Mộc Châu → CDPT 471-7/42/1 Công Đoàn → DCL 471-7/95 Kho Bạc → CDPT 471-7/11/14 Chè Mộc Châu:( Đ/d MK 471& 473)
Tách đ/d 473E17.1 Mộc Châu → DCL 473-1/106 Hang Dơi.( Đ/d MK 471& 473)

01/02

07:30

12:30

Lắp đặt LBS cùng phụ kiện tại VT 55, VT 56 .
(DANâng cao độ TCCCĐ  đa chia - đa nối năm 2025)

71

XNLĐ CT

Đóng điện MBA T1, thanh cái C31 trạm 110kV E17.30 Sông Mã

01/02

11:00

12:00

- Nghiệm thu đóng điện MBA T1, ngăn lộ 331 tại TBA 110kV Sông Mã
- Đóng điện xung kích thanh cái C31 trạm E17.1 Sông Mã.
- Kiểm tra đồng vị pha giữa thanh cái C31 với thanh cái C32, Kiểm tra đồng vị pha 1 nguồn và 2 nguồn (sau khi đóng điện MBAT1).

72

Đội PY-BY

Đ/d 371 E17.5 PĐ 371/406 Bản Nhèm

01/02

13:30

17:30

Thi công hotline: Câu đấu DCL mới lắp đặt Tại VT 354 Đ/d 371 E17.5.

73

Đội MC-VH

Tách đ/d 474E17.1 Mộc Châu từ DCL 474-7/15 Công Đoàn → DCL 474-7/20A/1 KM 72 → LBS 473-7/119/2 Bản Mòn → TBA Tây Tiến

01/02

13:30

17:00

Lắp đặt LBS tại VT 41.
(DANâng cao độ TCCCĐ  đa chia - đa nối năm 2025)