(Từ ngày 28/9/2015đến ngày 04/10/2015)
I-Tình hình sản xuất tuần:
1- Công suất sảnlượng Hệ thống
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SL thủy điện | 266,1(29/9) | 788,7(3/10) | 63.4(29/9) | 28.8(2/10) | 7050,4 | 147968,1 |
| SL nhận HT | 1416,9 (1/10) | 1196,5(3/10) | 98,9(29/9) | 30,2(29/9) | 9394,2 | 340464,7 |
2- Thông sốvận hành Hệ thống
a) Thông số cácxuất tuyến
| STT | TRẠM | LỘ ĐZ | I (A) | P(MW) | P(MW) | Q (kvar) | Cosφ | |||||
| Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | Min | |||
| | | 372 | 20 | 6 | 1.2 | -0.8 | 2.9 | 0.9 | -0.3 | -0.9 | 0.9 | -0.65 |
| | | 374 | 18 | 0 | 0.1 | -1 | 2.3 | 1.3 | 0 | -0.6 | 1 | -0.97 |
| 1 | E17.1 | 376 | 33 | 0 | 2.1 | -1.4 | 5.6 | 2.1 | 0.3 | -0.5 | 1 | -0.97 |
| | | 472 | 33 | 9 | - | - | 1.2 | 0.3 | 0.3 | 0 | 0.99 | 0.93 |
| | | 474 | 108 | 36 | - | - | 4 | 1.3 | 0.7 | 0 | 0.99 | 0.97 |
| | | 476 | 69 | 23 | - | - | 2.5 | 0.8 | 0.5 | 0 | 0.99 | 0.95 |
| | | 478 | 105 | 37 | - | - | 3.9 | 1.4 | 1 | 0 | 0.99 | 0.95 |
| | | 372 | 10 | 3 | - | - | 0.6 | 0.1 | 0 | -0.2 | 0.99 | 0.64 |
| | | 374 | 59 | 20 | - | - | 3.7 | 1.2 | 1 | 0.2 | 0.97 | 0.92 |
| | | 376 | 45 | 16 | - | - | 2.8 | 0.9 | 9 | 0.4 | 0.97 | 0.9 |
| 2 | E17.2 | 378 | 137 | 47 | - | - | 9 | 3 | - | - | - | - |
| | | 382 | 54 | 14 | - | - | 3.5 | 0.8 | 0.5 | -0.1 | 99 | 0.9 |
| | | 476 | 120 | 48 | - | - | 4.5 | 1.6 | 1.1 | 0.5 | 0.97 | 0.94 |
| | | 478 | 74 | 12 | 2.8 | 0.5 | 3.8 | 1.5 | - | - | - | - |
| 3 | E17.3 | 371 | 98 | 29 | - | - | 6.3 | 1.7 | 0.8 | -0.1 | 0.99 | 0.97 |
| 377 | 42 | 20 | - | - | 2.6 | 1.1 | 0.05 | -0.4 | 1 | 0.96 | ||
| 379 | 20 | 8 | - | - | 1.1 | 0.4 | 1.1 | -0.7 | 0.99 | 0.82 | ||
| 381 | 7 | 2 | - | - | 0.4 | 0.1 | 0.9 | 0.01 | 0.987 | 0.76 | ||
| 376 | 88 | 73 | 5.9 | 4.9 | - | - | - | - | - | - | ||
| 378 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
| | | 371 | 103 | 5 | -3.1 | -6.6 | - | - | -0.4 | -1.7 | 0.96 | -0.97 |
| 4 | E17.4 | 373 | 39 | 12 | - | - | 1.9 | 0.7 | 3 | 0 | 0.99 | 0.91 |
| | | 375 | 74 | 11 | 3.5 | 0.3 | | | 1.7 | 0 | 0.99 | 0 |
| | | 371 | 21 | 7 | - | - | 1.4 | 0.5 | 0 | -0.1 | 1 | 0.99 |
| 5 | E17.5 | 372 | 215 | 150 | 14.33 | 10 | - | - | - | - | - | - |
| | | 373 | 138 | 24 | 5.9 | -8.9 | 6.7 | 3.8 | 1.8 | 0.3 | 0.97 | -0.99 |
| | | 375 | 110 | 32 | - | - | 6.7 | 1.9 | 1.8 | 0.5 | 0.96 | 0.95 |
| 6 | | 371 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| E17.30 | 373 | 87 | 7 | - | - | 2.5 | -5.5 | 1.3 | -0.2 | 1 | 0.21 | |
| | 375 | 42 | 12 | - | - | 2.8 | 0.6 | 0.9 | 0.1 | 0.96 | 0.52 | |
b)Các trạm cắt phân đoạn
| S TT | TRẠM | PHÂN ĐOẠN | Giờ cao điểm | Giờ bình thường | Giờ thấp điểm | ||||||
| P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | |||
| 1 | E17.2 Sơn La | 374 TG2/9 | 1189 | 334 | 0.96 | 852 | 293 | 0.94 | 431 | 181 | 0.92 |
| 374/80 Đèo Sơn La | 649 | 27 | 0.93 | 389 | 13 | 0.99 | 145 | -32 | 0.97 | ||
| 382/29 NBMS | 2717 | 227 | 0.99 | 1765 | 250 | 0.99 | 691 | 186 | 0.96 | ||
| 378/30 NBMS | 7898 | 940 | 0.99 | 6790 | 1059 | 0.98 | 2856 | 292 | 0.99 | ||
| 2 | E17.1 Mộc Châu | 374/63 Phú Khoa | 1106 | 75 | 0.99 | 684 | 79 | 0.99 | 336 | 77 | 0.97 |
| 376/187 Tà Làng 1 | 3682 | 798 | 0.98 | 2692 | 597 | 0.97 | 1242 | 208 | 0.99 | ||
| 376/4 Tà Làng 2 | 1355 | -274 | 0.98 | 842 | -292 | 0.95 | 379 | -431 | 0.74 | ||
| 3 | E17.4 Thuận Châu | 375/142 | 1768 | 418 | 0.97 | 1022 | 454 | 0.91 | 586 | 389 | 0.83 |
| 375/256 | 916 | 359 | 0.92 | 557 | 371 | 0.83 | 260 | 295 | 0.65 | ||
| 4 | E17.5 Phù Yên | 373/172 Cao Đa | 3358 | 1089 | 0.97 | 2886 | 898 | 0.96 | 2767 | 901 | 0.95 |
| 375/102 TTPY | 1989 | 167 | 0.99 | 1598 | 142 | 0.98 | 589 | 112 | 0.97 | ||
II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần
| STT | Điện lực | Sô lần cắt | Maifi | Saidi | Saifi |
| 1 | Thuận Châu | 3 | 0.0 | 1.955 | 0.014 |
| 3 | Mường La | 2 | 0.0 | 0.013 | 0.000 |
| Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH) | 0.0 | 1.97 | 0.014 | ||
| Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH) | 0.0 | 1.97 | 0.014 | ||
| Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng | 0.142 | 0.02 | 0.000 | ||
III. Tình hình sự cốtrong tuần:
| S TT | Đơn vị | Tên đường dây | Loại bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | PCSL | Tổng sự cố |
| 11.5 | 7.5 | 4 |
|
| 1 | Mộc Châu | Lộ 476 E17.1Mộc Châu
| 50 | 0,5 | 0,5 |
|
|
| Lộ 372 E17.1Mộc Châu | 50 | 0,5 | 0,5 |
| Dân chặt cây đổ vào đ/d | ||
| Lộ 374 E17.1Mộc Châu
| 51,67N | 3 | 0 | 3 | Dân chặt cây đổ vào đ/d Vỡ CSV, đứt lèo | ||
| Tổng |
| 4 | 1 | 3 |
| ||
| 2 | Thành Phố | Lộ 374 E17.2 Sơn La
| 50 | 1 |
| 1 | Dân chặt cây đổ vào đ/d |
| Lộ 376 E17.2 Sơn La | 50 | 1 | 1 |
|
| ||
| Tổng |
| 2 | 1 | 1 |
| ||
| 3 | Phù Yên | Lộ 371 E17.5 Phù Yên | 50 | 1 | 1 |
|
|
| Lộ 373 E17.5 Phù Yên | 50 | 1 | 1 |
|
| ||
| Lộ 375 E17.5 Phù yên | 50 | 1 | 1 |
|
| ||
| Tổng |
| 3 | 3 |
|
| ||
| 4 | Thuận Châu | Lộ 375 E17.4 Th. Châu | 51 | 1 | 1 |
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
| ||
| 5 | Sốp Cộp | Lộ 375 E17.30 Sông Mã
| 50 | 0.5 | 0.5 |
| Dân chặt cây đổ vào đ/d |
| Tổng |
| 0.5 | 0.5 |
|
|
v Nhận xét:
+ Tình hình đảm bảo cấpđiện:
- Trong tuần phối hợp thực hiện tốt công tác đảm bảo độtin cậy cung cấp điện an toàn, liên tục cho lưới điện trên địa bàn Thành phốSơn La, địa bàn các huyện thị phục vụ lễ kỷ niệm 120 năm thành lập tỉnh(10/10/1895 – 10/10/2015), Lễ đón nhậnBằng xếp hạng Di tích Quốc gia đặc biệt Nhà tù Sơn La, tổ chức trong ngày 02/10/2015 tại Thành Phố Sơn La.
IV. Thực hiện chỉ tiêu độtin cậy lưới điện lũy kế từ đầu tháng 10đến 4/10
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 10 lũy kế đến ngày 4/10:
| S TT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện |
| |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi |
| |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 16.093 | 0.187 |
|
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.359 | 15.239 | 0.778 | 0.008 | 68.904 | 0.425 |
| ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -76.6% | -56.0% |
| ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
|
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.17 | 50 | 1 | 0.05 | 30 | 0.4 |
| ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% |
| ||
| Đánh giá |
| |
| |
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
|
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.020 | 28.909 | 0.580 | 0.041 | 72.715 | 1.188 |
| ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% |
| ||
| Đánh giá |
|
|
|
| | |
| ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.000 | 40.619 | 0.242 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
|
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.01 | 15.65 | 0.45 | 0.00 | 36.75 | 0.15 |
| ||
| So sánh % | -100.0% | 159.5% | -46.3% | 0.0 | -100.0% | -100.0% |
| ||
| Đánh giá |
| Vượt | |
| | |
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 0.738 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
|
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.30 | 20.20 | 1.00 | 0.02 | 29.30 | 0.04 |
| ||
| So sánh % | 145.8% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% |
| ||
| Đánh giá | Vượt |
| |
| | |
| ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
|
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.30 | 85.00 | 2.00 | 0.05 | 64.52 | 0.80 |
| ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% |
| ||
| Đánh giá |
| | |
| |
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.376 | 1.175 | 0.019 | 0.000 | 67.392 | 0.246 |
|
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.01 | 10.00 | 0.15 | 0.10 | 159.10 | 1.2 |
| ||
| So sánh % | 3659.3% | -88.3% | -87.5% | -100.0% | -57.6% | -79.5% |
| ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
| | |
| ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
|
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 1.27 | 90.08 | 1.9 | 0.36 | 61 | 0.7 |
| ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% |
| ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.530 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 16.028 | 0.116 |
|
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.40 | 45.00 | 0.85 | 0.04 | 70.00 | 0.75 |
| ||
| So sánh % | 32.5% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -77.1% | -84.5% |
| ||
| Đánh giá | Vượt |
|
| | |
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
|
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.4 | 30 | 1.2 | 0 | 20.8 | 0.195 |
| ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | #DIV/0! | -100.0% | -100.0% |
| ||
| Đánh giá |
| |
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 0.315 | 0.004 | 0.000 | 0.200 | 0.003 |
|
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.30 | 52 | 0.55 | 0.03 | 44.00 | 0.28 |
| ||
| So sánh % | -100.0% | -99.4% | -99.2% | -100.0% | -99.5% | -99.1% |
| ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
| ||
v Nhận xét:
- Tìnhhình sự cố trong tuần qua theo dõi chỉ số của một số đơn vị bị vượt:
+ Chỉ số sự cố: Maifi như Điện lực Phù Yên, Sông Mã, Thuận Châu; Saidi như Điệnlực Mộc Châu.
+ Chỉ số cắt điện: Không
- Để thực hiện đúng đủ chỉ số ĐTC tháng 10: Đề nghịcác đơn vị, tăng cường công tác kiểm tra xử lý các khiếm khuyến trên đường dây,tuyên truyền đảm bảo an toàn cho hành lang lưới điện tránh gây sự cố đ/d donguyên nhân chủ quan.
V. Lưu ývận hành tuần 41 từ 5/10 – 11/10/2015
a.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện:
b.Công tác giảm suất sự cố:
- Các đơn vị hoànthiện việc học tập, tập huấn Quy trình xử lý sự cố các đường dây do Công ty Điệnlực Sơn La đã ban hành, phổ biến thông tư số 28;40;44 của Bộ Công thương cho toànthể CBCNV quản lý vận hành.
- Trong hai ngày03,04/10/2015 xảy ra một số vụ sự cố nguyên nhân do dân chặt cây ngoài ngoàihành lang đổ vào đường dây gây sự cố mất điện (Mộc Châu 02 vụ lộ 372&374 E17.1, Điện lực Thành phố 01 vụ lộ 374E17.2, Điện lực Sốp Cộp lộ 371E17.30 ...). Đề nghị các Điện lực tăng cườngcông tác tuyên truyền về an toàn hành lang lưới điện trong dân; đối với nhữngkhu vực có cây của dân tuy nằm ngoài hành lang nhưng nguy cơ đổ vào đường dâykhi khai thác, đơn vị cần phối hợp tốt với chủ vườn bố trí thời gian cắt điệnđể chặt, tỉa cây đảm bảo an toàn cho lưới điện.
- ĐL ThuậnChâu, Sông Mã, Sốp Cộp, Mường La, Quỳnh Nhai, Mai Sơn hoàn thiện Quy trìnhxử lý sự cố nhanh tại đơn vị dựa trên Quy trình xử lý sự cố do Công ty đã banhành ngày 01/09/2015 thực hiện đúng theo nội dung chỉ đạo tại công văn số794/PCSL-ĐĐ ngày 21 tháng 8 năm 2015;
- Điện lực SôngMã, Sốp Cộp, trạm E17.30, phòng Điều độ lưu ý nắm rõ kết dây tạm thời các xuấttuyến trung áp tại trạm 110 kV Sông Mã, đảm bảo công tác chỉ huy vận hành và xửlý sự cố an toàn, tin cậy.
- Điện lực Bắc Yên phối hợpvới các phòng ban trong PCSL xây dựng phương án khắc phục sự cố bão lũ VT286, 308PĐ 373/172 Cao Đa.
c. Công tác cắt điện kế hoạch tuần 41 (từ 4/10 -:-11/10):
- Ưu tiên công tác cắt điện thi công đường dây 500 kV SơnLa- Lai Châu giao chéo đường dây trung hạ áp tại Điện lực Thuận Châu.
* Ngày 6, 7, 9, 11/10: ĐL Thuận Châu
- Cắt điện đ/d PĐ 371/6 PhiêngBủng; Từ sau VT tách lèo đ/d VT 99/35/4- TBA Bản Nam.
- Tách lèo đ/d VT 99/16- TBA BảnSát, PV thi công đ/d 500kV khoảng cột40-41 giao chéo đ/d 35 VT 99/35/5-99/35/6;PV thi công đ/d 500kV khoảng cột45-46 giao chéo đ/d 35 VT 99/16/4-99/16/5.
* Ngày 6/10: ĐL ThànhPhố:
Cắt điện đ/d 376 E17.2 từ sauCDPT 376-7/21/1- TBA Bản Muông, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA.
* Ngày 10/10: ĐL Mộc Châu:
- Cắt điện đ/d 478 E17.2 từ sauVT tách lèo 49C -:-Suối Lìn, Lắp DCL đ/d VT 49C/1 nhánh rẽ TBA TNXP Vạn Xuân
* Ngày 11/10: ĐL Mộc Châu:
- Cắt điện đ/d PĐ 372/92 ChiềngVe từ sau VT tách lèo 175-TBA Pù Lâu, Lắp DCL đ/d VT 4175/1 nhánh rẽ TBA PùLâu.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cungcấp điệnđúng, đủ theo chỉ tiêu đăng ký.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ