0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 40

(Từ ngày 28/9/2015đến ngày 04/10/2015)

 I-Tình hình sản xuất tuần:

1-     Công suất  sảnlượng Hệ thống

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

 (MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

 (MWh)

ALũykế  MWh)

SL thủy điện

 266,1(29/9)

788,7(3/10)

63.4(29/9)

28.8(2/10)

7050,4

147968,1

SL nhận HT

1416,9 (1/10)

1196,5(3/10)

98,9(29/9)

30,2(29/9)

 9394,2

 340464,7

 2- Thông sốvận hành Hệ thống

a)     Thông số cácxuất tuyến

STT

 TRẠM

LỘ ĐZ

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
( Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

20

6

1.2

-0.8

2.9

0.9

-0.3

-0.9

0.9

-0.65

 

 

374

18

0

0.1

-1

2.3

1.3

0

-0.6

1

-0.97

 1

E17.1

376

33

0

2.1

-1.4

5.6

2.1

0.3

-0.5

1

-0.97

 

 

472

33

9

-

-

1.2

0.3

0.3

0

0.99

0.93

 

 

474

108

36

-

-

4

1.3

0.7

0

0.99

0.97

 

 

476

69

23

-

-

2.5

0.8

0.5

0

0.99

0.95

 

 

478

105

37

-

-

3.9

1.4

1

0

0.99

0.95

 

 

372

10

3

-

-

0.6

0.1

0

-0.2

0.99

0.64

 

 

374

59

20

-

-

3.7

1.2

1

0.2

0.97

0.92

 

 

376

45

16

-

-

2.8

0.9

9

0.4

0.97

0.9

 2

E17.2

378

137

47

-

-

9

3

-

-

-

-

 

 

382

54

14

-

-

3.5

0.8

0.5

-0.1

99

0.9

 

 

476

120

48

-

-

4.5

1.6

1.1

0.5

0.97

0.94

 

 

478

74

12

2.8

0.5

3.8

1.5

-

-

-

-

3

E17.3

371

98

29

-

-

6.3

1.7

0.8

-0.1

0.99

0.97

377

42

20

-

-

2.6

1.1

0.05

-0.4

1

0.96

379

20

8

-

-

1.1

0.4

1.1

-0.7

0.99

0.82

381

7

2

-

-

0.4

0.1

0.9

0.01

0.987

0.76

376

88

73

5.9

4.9

-

-

-

-

-

-

378

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

371

103

5

-3.1

-6.6

-

-

-0.4

-1.7

0.96

-0.97

4

E17.4

373

39

12

-

-

1.9

0.7

3

0

0.99

0.91

 

 

375

74

11

3.5

0.3

 

 

1.7

0

0.99

0

 

 

371

21

7

-

-

1.4

0.5

0

-0.1

1

0.99

5

E17.5

372

215

150

14.33

10

-

-

-

-

-

-

 

 

373

138

24

5.9

-8.9

6.7

3.8

1.8

0.3

0.97

-0.99

 

 

375

110

32

-

-

6.7

1.9

1.8

0.5

0.96

0.95

6

 

371

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

E17.30

373

87

7

-

-

2.5

-5.5

1.3

-0.2

1

0.21

 

375

42

12

-

-

2.8

0.6

0.9

0.1

0.96

0.52

b)Các trạm cắt phân đoạn

S

TT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.2 Sơn La

374 TG2/9

1189

334

0.96

852

293

0.94

431

181

0.92

374/80 Đèo Sơn La

649

27

0.93

389

13

0.99

145

-32

0.97

382/29 NBMS

2717

227

0.99

1765

250

0.99

691

186

0.96

378/30 NBMS

7898

940

0.99

6790

1059

0.98

2856

292

0.99

2

E17.1 Mộc Châu

374/63 Phú Khoa

1106

75

0.99

684

79

0.99

336

77

0.97

376/187 Tà Làng 1

3682

798

0.98

2692

597

0.97

1242

208

0.99

376/4 Tà Làng 2

1355

-274

0.98

842

-292

0.95

379

-431

0.74

3

E17.4 Thuận Châu

375/142
Chiềng Khoang

1768

418

0.97

1022

454

0.91

586

389

0.83

375/256
Phiêng Lanh

916

359

0.92

557

371

0.83

260

295

0.65

4

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

3358

1089

0.97

2886

898

0.96

2767

901

0.95

375/102 TTPY

1989

167

0.99

1598

142

0.98

589

112

0.97

II. Tìnhhình cắt điện công tác  trong tuần

 

STT

Điện lực

Sô lần cắt

Maifi

Saidi

Saifi

1

Thuận Châu

3

0.0

1.955  

0.014

3

Mường La

2

0.0

0.013  

0.000

Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH)

0.0

1.97    

0.014

Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH)

0.0

1.97

0.014

Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng

0.142

0.02    

0.000

 III. Tình hình sự cốtrong tuần:

S

TT

Đơn vị

Tên đường dây

Loại

bảo vệ

Số lần

T/qua

V/cửu

Nguyên nhân

1

PCSL

Tổng sự cố

 

11.5

7.5

4

 

1

Mộc

Châu

Lộ 476 E17.1Mộc Châu

 

50

0,5

0,5

 

 

Lộ 372 E17.1Mộc Châu

50

0,5

0,5

 

Dân chặt cây đổ vào đ/d

Lộ 374 E17.1Mộc Châu

 

51,67N

3

0

3

Dân chặt cây đổ vào đ/d Vỡ CSV, đứt lèo

Tổng

 

4

1

3

 

2

Thành

 Phố

Lộ 374 E17.2 Sơn La

 

50

1

 

1

Dân chặt cây đổ vào đ/d

Lộ 376 E17.2 Sơn La

50

1

1

 

 

Tổng

 

2

1

1

 

3

Phù

Yên

Lộ 371 E17.5 Phù Yên

50

1

1

 

 

Lộ 373 E17.5 Phù Yên

50

1

1

 

 

Lộ 375 E17.5 Phù yên

50

1

1

 

 

Tổng

 

3

3

 

 

4

Thuận Châu

Lộ 375 E17.4 Th. Châu

51

1

1

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

5

Sốp

 Cộp

Lộ 375 E17.30 Sông Mã

 

50

0.5

0.5

 

Dân chặt cây đổ vào đ/d

Tổng

 

0.5

0.5

 

 

v Nhận xét:

+ Tình hình đảm bảo cấpđiện:

- Trong tuần phối hợp thực hiện tốt công tác đảm bảo độtin cậy cung cấp điện an toàn, liên tục cho lưới điện trên địa bàn Thành phốSơn La, địa bàn các huyện thị phục vụ lễ kỷ niệm 120 năm thành lập tỉnh(10/10/1895 – 10/10/2015), Lễ đón nhậnBằng xếp hạng Di tích Quốc gia đặc biệt Nhà tù Sơn La, tổ chức trong ngày 02/10/2015 tại Thành Phố Sơn La.

IV. Thực hiện chỉ tiêu độtin cậy lưới điện  lũy kế từ đầu tháng 10đến 4/10

+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu  tháng 10 lũy kế đến ngày 4/10:

S

TT

Đơn vị

Mất điện sự cố

Mất điện do cắt điện

 

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

1

Thành Phố

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

16.093

0.187

 

Chỉ tiêu Tháng 10

0.359

15.239

0.778

0.008

68.904

0.425

 

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-76.6%

-56.0%

 

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

 

2

Mai Sơn

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

 

Chỉ tiêu Tháng 10

0.17

50

1

0.05

30

0.4

 

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

 

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

 

3

Yên Châu

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

 

Chỉ tiêu Tháng 10

0.020

28.909

0.580

0.041

72.715

1.188

 

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

 

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

 

4

Mộc Châu

Thực hiện

0.000

40.619

0.242

0.000

0.000

0.000

 

Chỉ tiêu Tháng 10

0.01

15.65

0.45

0.00

36.75

0.15

 

So sánh %

-100.0%

159.5%

-46.3%

0.0

-100.0%

-100.0%

 

Đánh giá

 

Vượt

 

 

 

 

 

5

Phù Yên

Thực hiện

0.738

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

 

Chỉ tiêu Tháng 10

0.30

20.20

1.00

0.02

29.30

0.04

 

So sánh %

145.8%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

 

Đánh giá

Vượt

 

 

 

 

 

 

6

Bắc Yên

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

 

Chỉ tiêu Tháng 10

0.30

85.00

2.00

0.05

64.52

0.80

 

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

 

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

 

7

Sông Mã

Thực hiện

0.376

1.175

0.019

0.000

67.392

0.246

 

Chỉ tiêu Tháng 10

0.01

10.00

0.15

0.10

159.10

1.2

 

So sánh %

3659.3%

-88.3%

-87.5%

-100.0%

-57.6%

-79.5%

 

Đánh giá

Vượt

 

 

 

 

 

 

8

Sốp Cộp

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

 

Chỉ tiêu Tháng 10

1.27

90.08

1.9

0.36

61

0.7

 

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

 

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

 

9

Thuận Châu

Thực hiện

0.530

0.000

0.000

0.000

16.028

0.116

 

Chỉ tiêu Tháng 10

0.40

45.00

0.85

0.04

70.00

0.75

 

So sánh %

32.5%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-77.1%

-84.5%

 

Đánh giá

Vượt

 

 

 

 

 

 

10

Quỳnh Nhai

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

 

Chỉ tiêu Tháng 10

0.4

30

1.2

0

20.8

0.195

 

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

#DIV/0!

-100.0%

-100.0%

 

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

 

11

Mường La

Thực hiện

0.000

0.315

0.004

0.000

0.200

0.003

 

Chỉ tiêu Tháng 10

0.30

52

0.55

0.03

44.00

0.28

 

So sánh %

-100.0%

-99.4%

-99.2%

-100.0%

-99.5%

-99.1%

 

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

 

v Nhận xét:

- Tìnhhình sự cố trong tuần qua theo dõi chỉ số của một số đơn vị bị vượt:

+ Chỉ số sự cố: Maifi như Điện lực Phù Yên, Sông Mã, Thuận Châu; Saidi như Điệnlực Mộc Châu.

+ Chỉ số cắt điện: Không

- Để thực hiện đúng đủ chỉ số ĐTC tháng 10: Đề nghịcác đơn vị, tăng cường công tác kiểm tra xử lý các khiếm khuyến trên đường dây,tuyên truyền đảm bảo an toàn cho hành lang lưới điện tránh gây sự cố đ/d donguyên nhân chủ quan.

V. Lưu ývận hành tuần 41 từ 5/10 – 11/10/2015

a.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện:

b.Công tác giảm suất sự cố:

- Các đơn vị hoànthiện việc học tập, tập huấn Quy trình xử lý sự cố các đường dây do Công ty Điệnlực Sơn La đã ban hành, phổ biến thông tư số 28;40;44 của Bộ Công thương cho toànthể CBCNV quản lý vận hành.

- Trong hai ngày03,04/10/2015 xảy ra một số vụ sự cố nguyên nhân do dân chặt cây ngoài ngoàihành lang đổ vào đường dây gây sự cố mất điện (Mộc Châu 02 vụ lộ 372&374 E17.1, Điện lực Thành phố 01 vụ lộ 374E17.2, Điện lực Sốp Cộp lộ 371E17.30 ...). Đề nghị các Điện lực tăng cườngcông tác tuyên truyền về an toàn hành lang lưới điện trong dân; đối với nhữngkhu vực có cây của dân tuy nằm ngoài hành lang nhưng nguy cơ đổ vào đường dâykhi khai thác, đơn vị cần phối hợp tốt với chủ vườn bố trí thời gian cắt điệnđể chặt, tỉa cây đảm bảo an toàn cho lưới điện.

-  ĐL ThuậnChâu, Sông Mã, Sốp Cộp, Mường La, Quỳnh Nhai, Mai Sơn hoàn thiện Quy trìnhxử lý sự cố nhanh tại đơn vị dựa trên Quy trình xử lý sự cố do Công ty đã banhành ngày 01/09/2015 thực hiện đúng theo nội dung chỉ đạo tại công văn số794/PCSL-ĐĐ ngày 21 tháng 8 năm 2015;

- Điện lực SôngMã, Sốp Cộp, trạm E17.30, phòng Điều độ lưu ý nắm rõ kết dây tạm thời các xuấttuyến trung áp tại trạm 110 kV Sông Mã, đảm bảo công tác chỉ huy vận hành và xửlý sự cố an toàn, tin cậy.

- Điện lực Bắc Yên phối hợpvới các phòng ban trong PCSL xây dựng phương án khắc phục sự cố bão lũ VT286, 308PĐ 373/172 Cao Đa.

c. Công tác cắt điện kế hoạch tuần 41 (từ 4/10 -:-11/10):

- Ưu tiên công tác cắt điện thi công đường dây 500 kV SơnLa- Lai Châu giao chéo đường dây trung hạ áp tại Điện lực Thuận Châu.

* Ngày 6, 7, 9, 11/10: ĐL Thuận Châu

- Cắt điện đ/d PĐ 371/6 PhiêngBủng; Từ sau VT tách lèo đ/d VT 99/35/4- TBA Bản Nam.

- Tách lèo đ/d VT 99/16- TBA BảnSát,  PV thi công đ/d 500kV khoảng cột40-41 giao chéo đ/d 35 VT 99/35/5-99/35/6;PV thi công đ/d 500kV khoảng cột45-46 giao chéo đ/d 35 VT 99/16/4-99/16/5.

* Ngày 6/10:  ĐL ThànhPhố:

Cắt điện đ/d 376 E17.2 từ sauCDPT 376-7/21/1- TBA Bản Muông, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

* Ngày 10/10: ĐL Mộc Châu:

- Cắt điện đ/d 478 E17.2 từ sauVT tách lèo 49C -:-Suối Lìn, Lắp DCL đ/d VT 49C/1 nhánh rẽ TBA TNXP Vạn Xuân

* Ngày 11/10: ĐL Mộc Châu:

- Cắt điện đ/d PĐ 372/92 ChiềngVe từ sau VT tách lèo 175-TBA Pù Lâu, Lắp DCL đ/d VT 4175/1 nhánh rẽ TBA PùLâu.

Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cungcấp điệnđúng, đủ theo chỉ tiêu đăng ký.

PHÒNG ĐIỀU ĐỘ