0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 40 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 41+TUẦN 42

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2348.36

2152.43

171.19

55.31

15650.98

 

 

 

 

Ngành điện

2298.60

2125.78

170.99

55.19

15367.30

598553.73

6954.37

7725.81

687.12

TUẦN 40/2023

2388.04

2211.70

171.18

58.64

15998.13

583186.43

7389.87

7560.08

1048.18

SST 40/39

-3.7%

-3.9%

-0.1%

-5.9%

-3.9%

2.6%

-5.9%

2.2%

-34.4%

Tuần 40/2022

2053.15

1997.48

165.44

50.17

14124.65

544380.92

5284.27

7995.77

844.61

SS Cùng kỳ

14%

8%

3%

10%

9%

10%

32%

-3%

0.00

Công suấtsản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

314.30

7108.28

398.10

4442.93

16796.08

288708.63

 

Pmax (MWh)

1.8

 

2.8

 

129.6

 

 

P min (MW)

1.8

 

1.6

 

38.7

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

39

400.9

67.2

33.6

2.8

0.4

4044.8

40

398.1

67.2

27.5

2.8

1.6

4442.9

 

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

39

316.4

45.7

44.6

1.8

1.8

6794.0

40

314.3

45.5

44.6

1.8

1.8

7108.3

 Cắt điện công tác TUẦN 40

Trongtuần thực hiện cắt điện 18 vụ, trong đó cắt điện kế hoạch 17 vụ, cắt điện độtxuất 1 Cụ thể như sau:

-Cắt điện lưới 110: 1 vụ.

-Cắt điện trung áp 17 vụ: Mai Sơn 6 vụ, Mường La 2 vụ, Phù Yên 5 vụ, Sông Mã 1vụ, Thuận Châu 3 vụ.

ThiCông, vệ sinh hotline 1 vụ: Thành Phố 1vụ

Chỉ số độ tin cậy lũy kế đến TUẦN 40/2023

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Tổng hợp

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

Công ty

Tuần

Tuần 40

17.81

0.23

20.87

0.28

0.00

0.00

0.00

 

Tháng

Thực hiện tháng 9

92.49

0.80

107.48

1.00

0.53

6.51

0.22

 

KH tháng 9

0.00

0.00

0.00

0.00

1.47

75.89

1.24

 

So sánh TH/KH %

-

-

-

-

36.1%

8.6%

17.5%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

1135.03

6.93

1357.74

9.56

3.11

167.68

2.37

 

KH năm

750.00

5.72

942.77

8.20

4.63

288.00

3.82

 

So sánh TH/KH %

151.3%

121.1%

144.0%

116.6%

67.1%

58.2%

62.0%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 41/2023

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 3 vụ.

-Cắt điện trung áp 20 vụ: Mường La 3 vụ, Phù Yên 1 vụ, Thành Phố 2 vụ.

Vệsinh, Thi Công hotline 7 vụ: Thành Phố 7 vụ

Chitiết tại phụ lục đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộcquyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Huy động trong khung giờ  12h30÷15h30

Huy động trong khung giờ 
21h00÷23h00

Sản lượng
(MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Sản lượng (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

259.2

1.8

1.8

44.1

1.8

1.8

31.5

1.8

1.8

A17.7

1872

13

13

318.5

13

13

227.5

13

13

A17.8

345.6

2.4

2.4

58.8

2.4

2.4

42

2.4

2.4

A17.9

288

2

2

49

2

2

35

2

2

A17.17

117

1

0.5

24.5

1

1

12.25

1

0.5

A17.18

672

4

4

60

4

4

60

4

4

A17.19

1584

11

11

269.5

11

11

192.5

11

11

A17.20

1008

7

7

171.5

7

7

122.5

7

7

A17.26

432

5

3

73.5

3

3

52.5

3

3

A17.32

0

3.6

0

88.2

3.6

3.6

63

3.6

3.6

A17.40

576

4

4

98

4

4

70

4

4

A17.42

244.8

1.7

1.7

41.65

1.7

1.7

29.75

1.7

1.7

A17.43

1036.8

7.2

2

151.2

7.2

7.2

100.2

7.2

2

A17.47

394.8

2.8

2.8

68.6

2.8

2.8

49

2.8

2.8

A17.48

882

8

5

143.5

8

5

140

8

8

A17.49

216

1.5

1.5

36.75

1.5

1.5

26.25

1.5

1.5

A17.51

153.8

1.1

0.8

26.6

1.1

1

18.6

1.1

0.8

A17.53

432

3

3

73.5

3

3

52.5

3

3

A17.54

696

6

4

122.5

5

5

87.5

5

5

A17.59

585

7.5

0

183.75

7.5

7.5

0

0

0

A17.61

1900.8

13.2

13.2

323.4

13.2

13.2

231

13.2

13.2

A17.64

288

2

2

28

2

2

35

2

2

Tổng

13983.8

108.8

84.7

2455.05

105.8

102.7

1678.55

98.3

92.3

 

IV. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

-2.1

-5.8

5.3

1.7

0.0

-0.6

 

 

374

-1.2

-6.6

7.6

2.4

0.8

-0.6

 1

E17.1

376

5.2

-0.3

6.9

1.9

0.1

-0.5

 

 

472

-3.0

-3.9

2.9

2.0

0.8

0.0

 

 

474

 

 

3.7

1.0

0.0

-0.2

 

 

476

 

 

4.5

1.0

-0.1

-0.6

 

 

478

 

 

4.0

1.4

0.2

-0.5

 

 

471

 

 

5.0

1.2

0.1

-0.2

 

 

473

 

 

2.6

0.7

-0.2

-0.3

 

 

371

 

 

5.5

1.1

0.0

0.0

 

 

373

 

 

6.8

0.0

0.2

-1.1

 2

E17.2

374

 

 

12.7

3.4

0.0

-0.9

 

 

376

 

 

0.9

0.1

0.0

0.0

 

 

378

 

 

3.7

0.0

0.4

-0.3

 

 

471

 

 

5.1

1.3

0.0

0.0

 

 

473

2.2

0.6

4.0

1.3

0.0

0.0

 

 

474

 

 

1.1

0.5

0.0

0.0

 

 

476

 

 

1.9

0.5

0.0

0.0

 

 

478

 

 

0.9

-1.7

0.1

0.1

3

E17.3

371

-10.1

-14.8

1.1

0.4

0.3

-0.3

375

-2.3

-5.8

3.2

1.1

-0.1

-0.8

377

 

 

2.9

0.5

0.1

-0.1

379

-3.5

-5.0

 

 

-0.4

-0.6

381

0.8

-5.6

 

 

-0.2

-0.5

373

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

376

5.4

5.5

 

 

-0.3

-0.1

378

5.4

5.4

 

 

-0.3

-0.1

 

 

371

-2.9

-8.1

2.2

-0.1

-0.6

-1.4

4

E17.4

373

 

 

4.6

1.2

0.0

-0.2

 

 

375

7.7

1.2

9.5

3.0

0.3

-0.9

5

E17.5

371

 

 

2.1

1.9

-0.2

-0.7

373

0.0

-10.8

6.7

2.3

0.6

-1.4

375

 

 

7

2

0.2

-0.7

471

 

 

4.0

1.0

0.1

-0.2

372

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

6

 

371

 

 

4.4

1.2

-0.3

-0.9

E17.30

373

3.9

-3.5

9.6

2.2

0.1

-1.0

 

375

3.8

0.0

6.7

2.0

0.0

-0.8

7

 

371

 

 

1.5

0

0.1

-0.1

E17.62

373

 

 

2.9

0.3

0.1

-0.5

 

375

 

 

13.3

2.9

0.8

-0.9

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

2056

96

1.00

1224

-2

1.00

783

-164

0.97

372/104 Bản Chiềng Ve

210

-78

0.93

109

-49

0.90

61

-57

0.73

372/104 Tân Xuân

419

-241

0.88

244

-197

0.77

191

-213

0.60

374/63 Phú Khoa

1680

-7

1

982

2

0.99

537

-110

0.97

374/15A Chiềng Khoa

-6496

261

1.00

-7705

237

1.00

-8634

217

1.00

374/8 Bản Dạo

412

-72

0.99

216

-65

0.95

129

-71

0.87

374/9 Mường Tè

420

-13

1

249

1

1.00

153

-12

0.99

376/4 Tà Làng 2

2579

111

1.00

1508

139

0.99

695

-17

1.00

376/5 Tô Buông

286

-82

0.96

133

-56

0.92

80

-71

0.74

376/187 Tà Làng 1

1400

-56

0.99

741

-1

0.99

466

-50

0.99

376/3 Hát Sét

181

-89

0.89

104

-76

0.80

52

-85

0.52

376/4 Ban Đán

923

-107

0.99

518

-122

0.97

239

-132

0.87

471/105 Tiểu Khu 9

684

85

0.98

418

88

0.97

186

47

0.96

472/91 Lóng Luông

1069

-136

0.99

800

-134

0.98

633

-106

0.98

472/5 Bản Bon

263

-15

1.00

153

6

0.99

87

-5

1

473/106 Hang Dơi

1732

-11

1.00

987

-46

1.00

570

-79

0.98

476/76B Pa Khen

2201

-239

0.99

1340

-132

0.99

560

-254

0.90

478/3C TK 19/8

2022

-54

1

1046

43

1.00

494

-17

1.00

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

1262

196

0.98

861

112

0.99

368

-52

0.98

374/80 Đèo SL

3223

35

1

1892

-51

1

1022

-196

0.98

374/3 Chiềng Cọ

476

-67

0.99

259

-64

0.97

134

-82

0.85

374/3 Chiềng Đen

442

-47

0.99

250

-46

0.98

124

-76

0.85

378/40 NBMS

3439

-31

1

1864

-27

0.99

1272

-181

0.99

378/112/6 Tinh Bột Sắn

1928

-298

0.98

1333

-125

0.99

666

-383

0.86

378/104/2 Tiền Phong

1548

-298

0.98

800

-260

0.94

654

-341

0.88

378/164 Tiểu Khu 3-2

11034

1155

0.99

6755

1473

0.97

3661

-35

1.00

378/181/8 Bản Lếch

530

-85

1.00

318

-71

0.97

203

-61

0.95

378/192/3 Cò Nòi

1583

64

1.00

848

93

0.99

444

-25

1.00

382/30 NBMS

5898

-66

1.00

3494

-190

1.00

2148

-716

0.94

382/52 Bản Áng

1937

216

0.99

1132

272

0.97

615

2

1.00

382/3 Hin Đón

289

-116

0.92

189

-109

0.86

93

-126

0.90

382/3 Nà Ớt

759

-71

0.99

466

-330

0.78

242

-360

0.55

471/111 Tiểu Khu 1

3621

-116

1.00

2289

-41

1.00

1194

-61

1.00

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-8220

280

0.99

-7755

228

0.98

-7690

220

0.99

371/77 Bản Nong

491

-269

0.87

340

-269

0.78

198

-322

0.52

371/136 Noong Quang

294

-118

0.92

194

-128

0.83

105

-141

0.59

375/10 Bản Búng

124

-27

0.97

80

-28

0.94

58

-37

0.84

375/6 Phiêng Bủng

1321

107

0.99

897

94

0.99

445

-66

0.98

375/157 Bản Hụn

451

-1

1.00

340

7

1.00

176

-50

0.96

375/184 Sao Va

129

-37

0.95

95

-33

0.94

58

-79

0.76

375/3 Huổi Phày

531

-33

0.99

349

-75

0.97

194

-117

0.85

375/129 Bản Pàn

378/21 Nà Bó

824

22

1.00

620

38

0.99

365

-53

0.98

378/165 Pắc Ngà

342

4

0.99

305

-19

0.99

139

-27

0.98

377/28 Hua Nậm

815

-103

0.99

479

-120

0.96

246

-189

0.79

377/103 Bản Kẻ

657

-33

0.99

348

-45

0.99

194

-105

0.87

377/60 Hua Ít

474

-8

1

360

-5

1

209

-66

0.95

377/2 Huổi Phăng

916

-38

1

553

-79

0.98

366

-183

0.89

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

170

10

0.99

114

6

0.99

54

-8

0.98

371/97 Hua Ty

1058

-359

0.94

643

-327

0.89

348

-414

0.64

371/126 Nong Vai

230

-99

0.91

119

-103

0.75

59

-110

0.47

371/31 Co Mạ

402

-99

0.97

223

-112

0.89

122

-128

0.69

371/10 Pha Khuông

197

-104

0.88

120

-114

0.72

66

-123

0.47

373/3 Bình Thuận

214

12

1

141

7

1.00

51

-16

0.95

373/142 Pha Lao

1667

5

1

1159

25

1.00

568

-11

1

375/64 Ba Nhất

521

-141

0.96

423

-155

0.93

171

-185

0.67

375/3 Bản Bai

1618

-64

1

1191

54

0.99

611

-146

0.97

375/124 Bản lào

3197

-514

0.98

1258

-136

0.99

947

-602

0.98

375/264 Chiềng Khoang

2429

-397

0.98

2115

-375

0.98

1369

-511

0.93

375/5 Bản Ca

640

-250

0.91

473

-188

0.92

267

-267

0.68

375/74 Huổi Nụ

121

-129

0.67

91

-132

0.56

64

-144

0.4

375/381 Phiêng Lanh

1377

-223

0.98

874

-165

0.98

537

-265

0.89

375/480 Bản Cút

618

-97

0.98

384

-80

0.97

226

-72

0.95

375/4 Co Líu

123

-119

0.71

85

-139

0.52

56

-123

0.41

375/4 Hua Cẩu

341

2

1

298

-1

1

187

-31

0.98

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

188

-41

0.97

100

-51

0.88

56

-57

0.69

371/1 Bản Pa Liên Lạc

1874

-212

0.99

1196

-207

0.98

553

-349

0.84

371/122 Bản Vạn

634

-160

0.96

504

-129

0.96

272

-164

0.85

371/323 Nà Dòn

355

-107

0.95

202

-134

0.83

126

-116

0.73

371/1 Đồng Mã

149

-22

0.98

107

-17

0.98

66

-27

0.92

373/101 Bản Mòn

4889

-129

1

2977

-289

0.99

1574

-604

0.93

373/2 Tiểu Khu 1

212

-2

0.99

201

-18

0.99

40

-103

0.36

373/107 Xím Vàng

150

-69

0.90

50

-93

0.47

30

-86

0.33

373/1 Háng Đồng

101

-21

0.97

47

-34

0.79

21

-34

0.53

373/172 Cao Đa

1755

-236

0.99

1216

-291

0.97

766

-381

0.89

373/221 Suối Song

348

-93

0.96

215

-110

0.89

144

-127

0.75

373/7 Tà Đò

1039

-172

0.99

539

-227

0.93

393

-218

0.87

375/6 Huy Hạ

267

-63

0.97

162

-61

0.93

104

-56

0.88

375/102 TT PY

460

5

1

257

-16

1

123

-29

0.97

375/9 Bơm Nước

1583

75

0.99

1047

219

0.97

542

-86

0.98

375/453/6 Bản Cải

460

82

0.99

321

17

0.99

152

-29

0.96

375/391 Mường Do

1599

-130

0.99

1020

-115

0.99

469

-230

0.99

375/2 Mường Lang

1123

22

1

657

10

1.00

313

-66

0.97

 

 

371/122 Sổm Pói

190

-1

1

158

6

0.99

87

-13

0.98

371/104 Nà Khoang

1093

-80

1.00

600

-121

0.97

290

-222

0.79

371/159 Bản Bánh

460

-81

0.98

239

-86

0.95

141

-111

0.78

371/5 Bản Khá

202

-214

0.68

103

-227

0.41

65

-235

0.26

373/4 Bang Búng

4148

-349

0.99

307

-224

0.8

175

-244

0.58

373/108 Nà Nghịu

175

-42

0.97

91

-61

0.82

59

-77

0.6

373/2 Phiêng Đồn

1712

-71

0.95

598

-729

0.59

334

-200

0.98

373/67 Mường Lầm

1677

-49

1

1135

-44

1

617

-148

0.97

375/152 Bản Nhạp

657

-101

0.98

442

-83

0.98

254

-144

0.86

375/289 Bản Pục

4036

21

1

2595

-42

1.00

1490

-164

0.99


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Đơn vị

(ĐL, Đội QLLĐCT)

Tên thiết bị, đường dây

Giờ thực hiện

(Bắt đầu-kết thúc)

Ngày

Nội dung công tác

1  

Đội QLCT

Tách đường dây 176 E17.6 T220 Sơn La →173 E17.2 Sơn La

5.00 25/9

17.00

15/10

- Thi công giai đoạn 1 Dự án di chuyển tuyến đ/d 110kV, đ/d 35kV đoạn Bệnh viện đa khoa Sơn La-TBA 110kV Chiềng Sinh:
+ Dựng 06 cột tuyến mới đi gần đ/d hiện hữu; thu hồi dây dẫn từ vị trí 35→ 45 có chiều dài 4473.4m; thu hồi cột các vị trí 36, 38→45 đ/d 176 E17.6 T220 Sơn La →173 E17.2 Sơn La.
+ Kéo dây từ VT 35-36; 36-45 có chiều dài 4540.6m, đầu xuất tuyến ngăn lộ 173 E17.2 Sơn La.
- Vệ sinh cách điện, xử lý khiếm khuyết đ/d từ  VT 01→35 đ/d 176 E17.6 T220 Sơn La →173 E17.2 Sơn La

2  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu

Tách đ/d 375 E17.62 Mai Sơn từ  DCL 300-3 AT1 TK 32 - CDPT 378-7/167 TK 32; chuyển PT cấp điện  PĐ 378/164 TK 32 nhận điện đ/d 373 E17.5 Phù Yên

5.10

7.10

26/9

 Tháo Tụ bù đ/d  tại VT 165 PV chuyển  lắp đặt tại VT 112/81/22

3  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu

Tách TC 378/17 NMG; chuyển PT đ/d từ DCL 378-1/17→MS nhận điện đ/d  373

7.10

11.30

26/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 Trạm cắt 378/17 NMG

4  

ĐLKV Phù Yên- Bắc Yên

Tách đ/d PĐ 373/172 Cao Đa từ CDPT 373-7/254 Bản Khoa → DCL 378-7/232/60 Đèo Chẹn

7.30

11.30

26/9

Thí nghiệm CBM LBS 373-7/284 Bản Pót
 VSCN cách điện , XLKK đ/d  VT 255- 281 (đ/d số vụ sự cố cao năm 2022)

5  

ĐLKV Thuận Châu- Quỳnh Nhai

Tách đ/d PĐ 375 /64 Ba Nhất sau DCL 375-7/28/1 Co Mặn - TBA Co Mặn

8.00

11.00

26/9

Thi công câu đấu mạch vòng đ/d  375 & 371 E17.4 Tại VT 64/28/11 (đưa vào VH)

6  

ĐLKV Thuận Châu- Quỳnh Nhai

Tách đ/d  371 E17.4 Thuận Châu từ CDPT 371/2 - CDPT 371-7/45 Bản Nhộp; chuyển PT cấp điện đ/d  từ CDPT 371-7/45 Bản Nhộp - DCL 373-7/380 Co Mạ nhận điện đ/d 373 E17.30 Sông Mã

7.45

12.00

26/9

Thi công dựng cột dưới gầm đ/d  VT 41, câu đấu mạch vòng đ/d 375 & 371 E17.4 Thuận Châu (đưa vào VH); VSCN, xử lý tiếp xúc, lắp đặt CSV VT 30, 40.

7  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu

Tách đ/d PĐ 378/112/6 TBS từ sau DCL 378-7/81/1 Mường Bằng - TBA Hin Hụm

8.30

12.00

26/9

Lắp đặt  phụ kiện và Tụ bù trung thế 150kVAR tại  VT 112/81/22, Kết hợp VSCN, kiểm tra khiếm khuyết đ/d

8  

ĐLKV Sông Mã- Sốp Cộp

Tách đ/d 373 E17.30 Sông Mã - DCL 373-7/75 Lê Hồng Phong;

13.00

16.00

26/9

A17.8  Nậm Công 3 thay sứ pha A DCL 372-7/1 bị phóng điện nguy cơ sự cố,
ĐLKV Sông Mã- Sốp Cộp  thay sứ đ/d VT 73/5

9  

ĐLKV Phù Yên- Bắc Yên

Tách  trạm cắt  373/172 Cao Đa

13.30

17.30

26/9

 Thí nghiệm CBM TC 373/172 Cao Đa

10  

ĐLKV Phù Yên- Bắc Yên

Tách PĐ 373/8 Tiểu Khu 2 từ sau DCL 373-1/8 Tiểu Khu 2 - Hang Chú

14.30

15.30

26/9

 Thay thế tủ điều khiển, cài đặt kết nối, chỉnh định thông số, thao tác thử TC 373/8 Tiểu Khu 2 (Tủ lỗi kết nối với TTĐK)

11  

ĐL Mộc Châu

Đ/d 471 E17.1 - TBA Sao Đỏ

10.00

10.30

26/9

 Đóng điện TBA Công Ty  BMI đưa TBA đấu nối  tại VT 11/8/1 vào vận hành (TB tách khỏi VH do chưa có PT)

12  

ĐL Mường La

Tách đ/d PĐ 377/60 Hua Ít Từ CDPT 381-7/85/1 Huổi Phăng ÷ DCL 377-7/169 Huổi Phăng - TBA Đán Én 

6.30

13.30

28/9

 Lắp đặt CSV tại VT 170/5, 178, 198, 220/10,  220/24; Thay ghíp lèo đầu nhánh rẽ; Kết hợp VSCN Đ/d và TBA từ VT 172 - 220 và từ VT 220/1-220/28; Kết hợp khắc phục bão lũ tại VT 205, VT 220.

13  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu

Tách PĐ 378/192 Cò Nòi từ DCL 378-1/192/31 Bình Minh - DCL 378-1/10 Phú Lương

7.00

12.00

28/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 378-7/192/60 Bó Hạc, các TBA Mai Thuận, Bó Hạc 1, Phú Lương, Bản Chi 2, Bản Chi,  Kiểm tra, xử lý tiếp xúc lèo, tiếp địa ngọn cột và các điểm đấu nhánh rẽ, nhánh vào TBA
 Thi công câu đấu TBA Tưới tiêu Noong Te VT 192/46/19 CS 250kVA

14  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu

Đ/d PĐ 382/52 Bản Áng

14.30

15.00

28/9

Đóng điện  đ/d cấp  điện TBA Leo Văn Huân ( mới XD)  đưa TBA vào vận hành

15  

ĐLKV Phù Yên- Bắc Yên

Tách đ/d 373 E17.5 Phù Yên từ DCL 373-7/24 Bản Vi - DCL 373-7/84 Cầu Suối Sập (ĐX)

11:09

12:11

28/9

Xử lý phóng điện dầu cốt pha B (phía nguồn đến) CDPT 373-7/36/1 Bản Lìn nguy cơ sự cố

16  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu

Tách  PĐ 378/164 TK 32 từ  trạm cắt 378/187 Cò Nòi →DCL 378-7/232/60 Đèo Chẹn→DCL 376-7/396A Thèn Luông

7.30

10.47

29/9

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 378-7/232/50 Đèo Chẹn, các TBA Bản Mòn, Tân Quỳnh, Trạ Bò Tân Quế, Kiểm tra, xử lý tiếp xúc lèo, tiếp địa ngọn cột và các điểm đấu nhánh rẽ, nhánh vào TBA

17  

ĐLKV Phù Yên- Bắc Yên

Tách đ/d 373 E17.5 Phù Yên từ DCL  373-7/36/1 Bản Lìn → TBA Bản Xa

7.30

12.30

29/09

Thí nghiệm CBM LBS 373-7/36/2 Bản Lìn
 VS cách điện, XLKK đ/d từ  VT 36/20/6 -VT 36/20/52;

18  

ĐL Thành Phố  

 Đ/d 476 TG 2/9→Trung tâm TP.

8.00

11.30

29/9

Thi công hotline tháo thu hồi xà nhánh rẽ và chuyển điểm đấu cấp nguồn TBA cầu 26/8 và CS bờ kè tại VT 167 về phía nguồn để thi công lắp DCL phục vụ diễn tập.

19  

ĐL Mường La

Tách đ/d 377 E17.3 từ DCL 377-7/9A/1 Tiểu khu 5 ÷ VT tách lèo 9A/9

5.30

17.30

30/9

Di chuyển TBA Bãi Bắn VT 9A/5 sang VT mới.

20  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu

Tách đ/d PD 382/30 NBMS - LBS 382-7/51 Bản Áng

7.30

13.30

30/9

 Lắp đặt CSV tại các VT: 40, 33/3, 37/2,37/11. Dựng BS cột dưới gầm đ/d lắp đặt xà sứ câu đấu TBA Nà Nọi VT 33/19A , câu đấu  Huổi Lụng VT 37/8  (Dự án  Điện DT) VSCĐ, XLKK đ/d và TBA từ VT 41 - 50.

21  

ĐL Thành Phố

 Đ/d 476 TG 2/9→Trung tâm TP.

7.40

13.40

30/9

Thi công hotline lắp đặt DCL, căng lại dây dẫn và ép đấu cốt, câu đấu nguồn vào/ra DCL mới lắp đặt tại VT 167, VT 170 phục vụ diễn tập ứng phó thảm họa cháy lớn.

22  

ĐLKV Thuận Châu- Quỳnh Nhai

Tách đ/d PĐ 373/142 Pha Lao từ CDPT 373-7/197 Pom Mường - LBS 373-7/239 Huổi Của

7.30

10.30

30/9

Câu đấu TBA VF Phiêng Lanh tại VT 218/1; VS cách điện, XLKK đ/d (ngày 23 hoãn chưa TH)

 

Phụ lục II: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 41

TT

Đơn vị

(ĐL, Đội QLLĐCT)

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

ĐL Thành Phố

Đ/D 476 TG 2/9→Trung tâm Thành phố.

7.30

17.30

03/10

Thi công hotline lắp đặt, đấu nối  DCL mới tại các VT 167, 170 phục vụ diễn tập thảm họa cháy lớn.

2  

ĐL Thành Phố

Đ/D 476 E17.2→Trung tâm Thành phố.

7.30

11.00

04/10

Thi công hotline táp BS lèo, thay thế FCO 3 pha đầu các TBA: CQT Đèn Đường T5.

3  

ĐLKV Thuận Châu- Quỳnh Nhai

Đóng điện đ/d PĐ 375/3 Bản Bai từ CDPT 375-7/14/2 VF Tông Lạnh- TBA VF Tông Lạnh

8.00

8.30

04/10

Đưa TBA VF Tông Lạnh vào vận hành thương mại (đã hoàn thiện thủ tục PCCC)

4  

ĐL Thành Phố

PĐ đ/d 473/161 Nà Coóng →Trung tâm Thành phố.

14.00

17.00

04/10

Thi công hotline táp BS lèo, thay thế FCO 3 pha đầu TBA: Tổ 8 Tô Hiệu

5  

ĐL Thành Phố

Đ/D 473 E17.2→Trung tâm Thành phố.

7.30

17.30

 05/10

Thi công hotline táp bổ sung lèo đầu các TBA: Chu Văn An, Tổ 4 Quyết Tâm & CDPT 473-7/62/1 Tổ 4 Quyết Tâm, DCL 432-3 đầu TBA Tư Vấn Giao Thông.

6  

ĐLKV Sông Mã- Sốp Cộp

Đóng điện đ/d PĐ 375/289 Bản Pục từ CDPT 375-7/315/1 VF Mường Sai- TBA VF Mường Sai

8.00

8.30

 05/10

Đưa TBA VF Mường Sai vào vận hành thương mại (đã hoàn thiện thủ tục PCCC)

7  

Đội QLCT

- Tách thanh cái C41, C42 trạm 110kV Sơn La.
- Tách MBA T1 trạm 110kV Sơn La E17.2.

23.00

2.00

06/10

Thay cáp lực nối gữa 2 thanh cái C41 sang C42 (cáp liên lạc 412) TBA 110kV Sơn La. Xử lý tiếng kêu bất thường tủ MC 431

8  

ĐL Thành Phố

Đ/D 473 E17.2→Trung tâm Thành phố.

7.30

17.30

 06/10

Thi công hotline thay dây cáp trần bằng cáp bọc từ VT 42→VT 42/1→sứ cao thế MBA-TBA Đèn Đường T3; táp bổ sung lèo đầu TBA Sư Phạm 3; thay dây nhôm bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ đỡ lèo đầu TBA Bến Xe..

9  

ĐL Thành Phố

Đ/D 473 E17.2→Trung tâm Thành phố.

7.30

17.30

 06/10

Thi công hotline táp bổ sung lèo đầu các TBA: Chu Văn An, Tổ 4 Quyết Tâm & CDPT 473-7/62/1 Tổ 4 Quyết Tâm, DCL 432-3 đầu TBA Tư Vấn Giao Thông.

10  

ĐL Thành Phố

Tách đ/d 476 E17.2 từ DCL 473-7/71/8 Bản nam(Không điện đ/d) →TBA Bản Nam.

7.30

11.30

07/10

Lắp 02 chụp thép 2,5m và các phụ kiện kèm theo - nâng cao trình đ/d tại VT 71/28, 71/29.

11  

ĐL Thành Phố

Đ/D 478 E17.2→Bản Thẳm, Chiềng Ngần.

7.30

11.30

07/10

Thi công hotline đấu nối đ/d cấp điện  TBA  Trạm sạc điện Vinfat tại VT 25; đấu nối TBA Chiềng Sinh 1 VT 13 (thay thế TBA Chiềng Sinh 1 VT 07 đ/d  373 thu hồi).

12  

ĐL Thành Phố

Tách đ/d 373& 378 E17.2 Sơn La - VT tách lèo 10;
Tách đ/d 376 E17.2 Sơn La - VT tách lèo 08

5.00

18.00

08/10

PV thi công đ/d 110 kV giao chéo trên đ/d  373, 378, 376 giữa khoảng cột VT 01-02; thu hồi TBA Chiềng Sinh 1 tại VT 07 đ/d 373.

13  

ĐL Mường La

Tách đ/d PĐ 377/60 Hua Ít từ CDPT 377-7/191 Nà Lếch  - TBA Đán Én (Phần đ/d đang nhận điện từ đ/d 381)

08.30

10.30

08/10

Câu đấu đ/d cấp điện cho TBA Tằng kẻ mới xây dựng tại VT 199

 

KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 42

TT

Đơn vị

(ĐL, Đội QLLĐCT)

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

ĐL Thành Phố

PĐ đ/d 478/72 Ka láp→ Chiềng Ngần.

7.30

17.30

09/10

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 73/6-VT 73/10. 

2  

ĐLKV Phù Yên- Bắc Yên

Tách PĐ 378/165 Pắc Ngà từ sau DCL 378-7/23/167 Pắc Ngà → TBA Lừm Thượng

7.30

11.30

10/10

 Thay thế xà, nâng chụp nâng cao pha đất tại VT 23/203;  VT 23/204.
VSCN xử lý khiếm khuyết trên đường dây Từ VT 23/168  đến VT 23/238:

3  

ĐL Thành Phố

PĐ đ/d 478/72 Ka láp→ Chiềng Ngần.

7.30

17.30

10/10

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 73/11-VT 73/12, từ VT 76-VT 77. 

4  

ĐL Thành Phố

PĐ đ/d 478/72 Ka láp→ Chiềng Ngần.

7.30

17.30

11/10

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 78-VT 81.  

5  

Đội QLCT

 Đóng DTĐ 173-75, 173-15  trạm E17.2 Sơn La

5.00

10/10

17.00

12/10

PV: Thay thế dây dẫn, dây chống sét suất tuyến ngăn lộ 173 E17.2 Sơn La -176 E17.6 Sơn La vào xà pooctich và DCL 173-7 (ngăn lộ 173 trạm E17.3 Sơn La.)

(DA: Thi công giai đoạn 1 dự án di chuyển tuyến đ/d 110kV, đ/d 35kV đoạn bệnh viện đa khoa Sơn La -TBA 110kV Chiềng Sinh)

6  

ĐL Thành Phố

PĐ đ/d 478/72 Ka láp→ Chiềng Ngần.

7.30

17.30

12/10

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 82-VT 87. 

7  

ĐLKV Phù Yên- Bắc Yên

Tách PĐ 375/124 Bản Ban từ sau DPT 375-7/142/1 Văn Yên → Giáp đất

7.30

12.30

12/10

Di chuyển đ/d  phục vụ khu vực di dân tái định cư của huyện tại VT 142/70, 142/71, 142/72 PĐ 375/102 TTPY;
- SCTX: VSCN xử lý khiếm khuyết trên đường dây, Từ VT 142/2 
÷ 142/55

8  

ĐL Thành Phố

PĐ đ/d 478/72 Ka láp→ Chiềng Ngần.

7.30

17.30

13/10

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 88-VT 93. 

9  

ĐL Thành Phố

PĐ đ/d 478/72 Ka láp→ Chiềng Ngần.

7.30

17.30

14/10

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 94-VT 97.