(Từ ngày 06/10/2014đến ngày 12/10/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 1.341(06/10) | 918,6(10/10) | 58,7(06/10) | 10,9(10/10) | 7.254 | 198.785 |
| SL nhận HT | 1.180(06/10) | 1.117(10/10) | 89,2(29/9) | 19(09/10) | 8.041 | 314.790 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Maifi | Saidi | Saifi |
| 1 | Thành Phố | Đ/d 478 E17.2 Cắt điện đường dây 478 E17.2 – TBA NH Công Thương | Tách, câu đấu lèo VT 115 phục vụ thi công đường dây 10kV lên 22kV | 0,00 | 0,48 | 0,02 |
| Đ/d 478 E17.2 Cắt điện đường dây 478 E17.2 từ sau VT tách lèo 115 -:- TBA NH Công Thương | Phục vụ thi công đường dây 22kV từ VT 122 ÷ 126 | 0,00 | 0,45 | 0,00 | ||
| Đ/d 971 TG Tỉnh Ủy Cắt điện đường dây 971 trạm TG Tỉnh ủy – TBA Bản Lầu | Phục vụ thao tác không điện CDPT 971-7/29 Nà Cóong | 0,00 | 0,32 | 0,04 | ||
| Đ/d 971 TG Tỉnh Ủy Cắt điện đường dây 971 TG 2/9 từ VT tách lèo 13 - CDPT 971-7/29 Nà Cóong | Thay dây dẫn cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lên 22kV từ VT 24 - 27 | 0,00 | 2,52 | 0,01 | ||
| Đ/d 478 E17.2 Cắt điện đường dây 374 E17.2 - CDPT 374-7/50 Quyết Thắng | Kiểm tra VSCN đường dây từ VT 07- 49 kết hợp TNĐK TC 374/25A & 374/25B ĐHTB | 0,00 | 7,53 | 0,02 | ||
| Cắt điện các TBA Bệnh Viện, Cầu 26/8 | VSCN MBA & tủ 0,4kV, xiết lại ghíp cáp xuất tuyến, các nhánh rẽ và nguồn xuống hòm công tơ | 0,00 | 0,23 | 0,00 | ||
| 2 | Mường La | Đ/d 371 E17.3 Cắt điện đường dây 371 E17.3 từ sau DCL 371-7/128/1 Bản Cong - Chiềng Công | Kiểm tra VSCN đường dây & chuyển CSV đầu các TBA xuống mặt MBA | 0,00 | 0,11 | 0,00 |
| Đ/d 371 E17.3 Cắt điện đường dây 371 E17.3 từ sau DCL 371-7/98/1 Bản Chông - Chiềng Ân | Kiểm tra VSCN đường dây & chuyển CSV đầu các TBA xuống mặt MBA | 0,00 | 0,04 | 0,00 | ||
| 3 | Mộc Châu | Cắt điện các TBA Xưởng Sữa, Ngân hàng 70, Công Đoàn, KM 72, Thương Nghiệp | Thí nghiệm định kỳ TBA | 0,00 | 0,64 | 0,01 |
| 4 | Quỳnh Nhai | Cắt điện các TBA Long Đán, huổi Lạ, Bản He | Thay công tơ định kỳ TBA | 0,00 | 0,04 | 0,00 |
| 5 | Yên Châu | Cắt điện các TBA Bến Xe, Nà Lêm | Lắp đặt cáp cho đường dây mới xây dựng | 0,00 | 0,07 | 0,00 |
| 6 | Thuận Châu | Đ/d 375 E17.4 Cắt điện đường dây 375 E17.4 – Chiềng Khoang – Phiêng Tam | Tách, câu đấu lèo VT 105 | 0,00 | 6,23 | 0,13 |
| Đ/d 375 E17.4 Cắt điện đường dây 375 E17.4 từ sau VT tách lèo 105 - CDPT 375-7/119/2 Bản Hình - CDPT 375-7/121 Bản Bai | Thay máy cắt 375/117 Bản Bai | 0,00 | 2,01 | 0,00 | ||
| Đ/d 375 E17.4 Cắt điện đường dây 375 E17.4 từ sau CDPT 375-7/63/1 Ba Nhất - Bản Xanh | Kiểm tra VSCN đường dây từ VT 63/3 - TBA Bản Xanh | 0,00 | 3,34 | 0,01 | ||
| Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH) |
| 0,00 | 24,1 | 0,24 | ||
| Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH) |
| 0,00 | 29,1 | 0,27 | ||
| Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng |
| 0,18 | 17,8 | 0,25 | ||
v Nhận xét:
- Các đơn vị công tác theo kế hoạch thực hiện tốt chếđộ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ các cấp với đơn vịQLVH, đơn vị thi công, đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
III. Tình hình sự cố trong tuần:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Bắc Yên | Lộ 373 E17.5 | 51N | 1 |
| 1 | Cành cây bay lên đường dây VT 168/86 |
| 2 | Mai Sơn | PĐ 378/17 NM Giấy | 51N | 2 |
| 2 | Kiểm tra không phát hiện gì |
| 3 | Mường La | PĐ 377/2 Mù Căng Chải | 51N | 1 | 1 |
|
|
| Lộ 379 E17.3 | 51 | 1 | 1 |
|
| ||
| 4 | Mộc Châu | Lộ 376 E17.1 | 51N | 1 |
| 1 | Vỡ sứ, đứt lèo VT 73 |
| 5 | Thuận Châu | Lộ 373 E17.4 | 51;51N | 2 | 2 |
|
|
v Tổng vụ sự cố trung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 04; Vĩnh Cửu: 04
-CNLĐCT Sơn La: 0
-Bảo vệ F81 tác động:0
-Cắt điện đột xuất để xử lý sự cố: ĐL Quỳnh Nhai đăng ký cắt điện đột xuất lộ373 E17.4 Thuận Châu để xử lý sự cố vỡ sứ VT 193/6, nguy cơ đứt dây không đảm bảovận hành an toàn thời gian cắt điện (20h16÷ 20h50).
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần 41 và lũy kế từ đầu tháng 10:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 10 lũy kế đến ngày 13/10:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 111.968 | 0.806 |
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.23 | 20.35 | 0.19 | 0.04 | 153.12 | 0.72 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -26.9% | 12.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
| Vượt | ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.256 | 21.985 | 0.344 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.20 | 74.34 | 1.00 | 0.05 | 10.23 | 0.50 | ||
| So sánh % | 27.8% | -70.4% | -65.6% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 12.666 | 0.775 | 0.000 | 0.884 | 0.013 |
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.08 | 15.49 | 0.19 | 0.06 | 123.79 | 0.77 | ||
| So sánh % | -100.0% | -18.2% | 307.7% | -100.0% | -99.3% | -98.3% | ||
| Đánh giá |
|
| Vượt |
|
|
| ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.000 | 68.643 | 0.551 | 0.000 | 3.727 | 0.039 |
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.09 | 39.52 | 0.67 | 0.02 | 25.12 | 0.18 | ||
| So sánh % | -100.0% | 73.7% | -17.8% | -100.0% | -85.2% | -78.2% | ||
| Đánh giá |
| Vượt |
|
|
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 0.740 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 25.688 | 0.181 |
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.30 | 41.32 | 0.52 | 0.05 | 67.92 | 0.30 | ||
| So sánh % | 146.8% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -62.2% | -39.7% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.000 | 63.839 | 0.834 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.10 | 54.79 | 0.76 | 0.10 | 124.50 | 0.92 | ||
| So sánh % | -100.0% | 16.5% | 9.8% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.010 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.20 | 70.00 | 0.83 | 0.13 | 106.32 | 1.31 | ||
| So sánh % | -95.1% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 1.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 1.20 | 70.90 | 1.70 | 0.50 | 255.70 | 1.40 | ||
| So sánh % | -16.7% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.172 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 114.977 | 1.308 |
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.45 | 38.59 | 0.87 | 0.04 | 152.12 | 0.52 | ||
| So sánh % | -61.7% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -24.4% | 151.5% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
| Vượt | ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.252 | 42.994 | 1.162 | 0.000 | 1.811 | 0.058 |
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.70 | 60.37 | 1.66 | 0.15 | 152.00 | 0.50 | ||
| So sánh % | -64.0% | -28.8% | -30.0% | -100.0% | -98.8% | -88.4% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 4.590 | 0.033 |
| Chỉ tiêu Tháng 10 | 0.24 | 40.28 | 0.46 | 0.11 | 100.00 | 0.45 | ||
| So sánh % | -99.9% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -95.4% | -92.7% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
v Nhận xét:
- Các đơn vị vượt chỉ tiêu về sự cố như: Mai Sơn, Yên Châu, Phù Yên, Bắc Yên, MộcChâu trong đó đơn vị Mộc Châu vượt chỉ số SAIDI. Các đơn vị nêu trên có biệnpháp khắc phục để đảm bảo chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện được giao.
- Các đơn vị vượt chỉ tiêu về cắt điện kế hoạch như: Thành Phố, Thuận Châu cần có giải phápvà kế hoạch thực hiện cụ thể để đảm bảo chỉ tiêu giao.
V. Lưu ý vận hành tuần 42 từ 13/10- 19/10/2014
v Công tác giảm suất sự cố:
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 42(từ 13/10 -:- 19/10):
- Trong tuần trong địabàn Thành Phố vẫn tiếp tục thực hiện công tác cải tạo, nâng cấp đường dây 10kVlên 22kV do đơn vị Duyên Hà thi công. Hiện nay tiến độ thi công của đơn vị DuyênHà quá chậm so với dự kiến, làm ảnh hưởng đến công tác QLVH và cấp điện cho mộtsố khu vực thành phố. ĐL Thành Phố cầntăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ tại hiện trường công tác để đảmbảo tiến độ thi công đúng với thời gian đăng ký.
Đề nghị điện lực thành phốcập nhật nhanh hiện trạng đường dây sau khi cải tạo cho các cấp điều độ phục vụcông tác điều hành lưới điện.
- Một số đơn vị vẫn còn chưa triển khai kế hoạch thựchiện chỉ tiêu được giao, khẩn trương xây dựng kế hoạch công tác trên lưới vàđăng ký bổ xung với phòng điều độ, tránh để tình trạng không thực hiện hết chỉtiêu được giao.
+ Ngày 14/10:
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 478E17.2 Sơn La từ sau VT tách lèo 115 -:- TBA NH Công Thương phục vụ thi công đườngdây 22kV mạch kép 476, 478 từ VT 116 -121.
+ Ngày 16/10:
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 478E17.2 Sơn La từ sau VT tách lèo 115 -:- TBA NH Công Thương phục vụ thi công đườngdây 22kV mạch kép 476, 478 từ VT 121 -126.
+ Ngày 18/10: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971TG Tỉnh Ủy từ sau VT tách lèo 105 -:- TBA Khí Tượng phục vụ thi công đường dây22kV từ VT 105/1 - 105/8.
* ĐL Mường La:
- Cắt điện đường dây 371E17.3 từ sau CDPT 371-7/4/67 Bản Nong - Chiềng Hoa phục vụ kiểm tra VSCN đườngdây & chuyển CSV đầu các TBA xuống mặt MBA từ VT 4/68-4/136 &4/135/2-4/35/40.
* ĐL Phù Yên:
- Cắt điện đường dây 375E17.5 Phù Yên - Sông Mưa phục vụ kiểm tra VSCN đường dây& chuyển CSV đầucác TBA xuống mặt MBA từ VT 01 -102.
* ĐL Thuận Châu:
- Cắt điện PĐ 375/117 BảnBai từ sau DCL 375-7/8/1 Tông Cọ - Bản Bay kiểm tra VSCN đường dây từ VT 8/2 -TBA Bản Bay.
* ĐL Quỳnh Nhai:
- Cắt điện PĐ 375/142 ChiềngKhoang từ sau CDPT 375-7/23/18 Bản Cà - Ten Chen kiểm tra VSCN đường dây từVT 147/23/9 - 147/23/79.
+ Ngày 19/10: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 478E17.2 Sơn La từ sau VT tách lèo 115 -:- TBA NH Công Thương phục vụ thi công đườngdây 22kV mạch kép 476, 478 từ VT 121 -126.
* ĐL Mường La:
- Cắt điện đường dây 377E17.3 từ sau VT tách lèo 31 - Chiềng Tè -Ngọc Chiến phục vụ thay thế MC 377/1 ChiềngTè bằng máy cắt mới kết hợp kiểm tra VSCN đường dây từ VT 31/2 ÷ 31/106.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện theophân bổ.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ