0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 42 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 43+TUẦN 44

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2477.95

2392.85

195

66.5

17108.95

Ngành điện

2249.10

2181.71

184.16

53.56

15556.13

630386.88

8476.85

6355.68

723.59

TUẦN 42/2023

2453.68

2166.24

177.77

61.09

16277.02

614830.75

7510.27

7724.15

1042.60

SST 42/41

-8.3%

0.7%

3.6%

-12.3%

-4.4%

2.5%

12.9%

-17.7%

-30.6%

Tuần 42/2022

2054.43

1920.45

171.35

45.59

13803.46

572739.92

5710.19

6982.83

1110.43

SS Cùng kỳ

21%

25%

14%

46%

13%

10%

48%

-9%

0.00

Công suấtsản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

307.30

7725.88

147.60

4939.73

9684.14

313629.89

 

Pmax (MWh)

1.8

 

2.8

 

97.7

 

 

P min (MW)

0.9

 

2

 

30.9

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

41

349.2

67.2

33.6

2.8

1.4

4792.1

42

147.6

24.0

17.0

2.8

2.0

4939.7

 

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

41

310.3

45.4

42.0

1.8

1.0

7418.6

42

307.3

45.5

40.2

1.8

0.9

7725.9

 Cắt điện công tác TUẦN 42

4vụ, trong đó cắt điện kế hoạch 4 vụ, cắt điện đột xuất 0 (Chi tiết phụ lục Vđính kèm). Cụ thể như sau:

-Cắt điện lưới 110: 1 vụ.

-Cắt điện trung áp 4 vụ:  Phù Yên 2 vụ,Mai Sơn 2 vụ.

ThiCông, vệ sinh hotline 12 vụ: Thành Phố 8 vụ, Mai Sơn 4 vụ.

Chỉ số độ tin cậy lũy kế đến TUẦN 42/2023

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Tổng hợp

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

Công ty

Tuần

Tuần 42

2.45

0.01

5.05

0.06

0.04

2.76

0.05

 

Tháng

Thực hiện tháng 10

8.35

0.12

22.76

0.39

0.09

5.75

0.09

 

KH tháng 10

0.00

0.00

0.00

0.00

1.15

84.61

1.23

 

So sánh TH/KH %

-

-

-

-

7.6%

6.8%

7.3%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

1143.39

7.05

1380.50

9.95

3.19

173.43

2.46

 

KH năm

750.00

5.72

942.77

8.20

4.63

288.00

3.82

 

So sánh TH/KH %

152.5%

123.3%

146.4%

121.3%

69.0%

60.2%

64.4%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 43/2023

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 1 vụ.

-Cắt điện trung áp 5 vụ: Mường La 3 vụ, Phù Yên 1 vụ, Thuận Châu 1 vu.

Vệsinh, Thi Công hotline 8 vụ: Đội LĐCT Sơn La 4 vụ, Thành Phố 4 vụ,

Chitiết tại phụ lục đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộcquyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Huy động trong khung giờ  12h30÷15h30

Huy động trong khung giờ 
21h00÷23h00

Sản lượng
(MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Sản lượng (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

259.2

1.8

1.8

44.1

1.8

1.8

31.5

1.8

1.8

A17.7

1872

13

13

318.5

13

13

227.5

13

13

A17.8

345.6

2.4

2.4

58.8

2.4

2.4

42

2.4

2.4

A17.9

288

2

2

49

2

2

35

2

2

A17.17

114

1

0.5

24.5

1

1

10.5

1

0.5

A17.18

672

4

4

60

4

4

60

4

4

A17.19

792

5.5

5.5

134.75

5.5

5.5

96.25

5.5

5.5

A17.20

1008

7

7

171.5

7

7

122.5

7

7

A17.26

432

5

3

73.5

3

3

52.5

3

3

A17.32

0

3.45

0

84.525

3.45

3.45

60.375

3.45

3.45

A17.40

576

4

4

98

4

4

70

4

4

A17.42

244.8

1.7

1.7

41.65

1.7

1.7

29.75

1.7

1.7

A17.43

1036.8

7.2

2

151.2

7.2

7.2

100.2

7.2

2

A17.47

282

2

2

49

2

2

35

2

2

A17.48

1152

8

8

196

8

8

140

8

8

A17.49

216

1.5

1.5

36.75

1.5

1.5

26.25

1.5

1.5

A17.51

153.8

1.1

0.8

26.6

1.1

1

18.6

1.1

0.8

A17.53

648

4.5

4.5

110.25

4.5

4.5

78.75

4.5

4.5

A17.54

696

6

4

122.5

5

5

87.5

5

5

A17.59

720

7.5

0

183.75

7.5

7.5

78.75

7.5

0

A17.61

1900.8

13.2

13.2

323.4

13.2

13.2

231

13.2

13.2

A17.64

288

2

2

28

2

2

35

2

2

Tổng

13697

103.85

82.9

2386.275

100.85

100.75

1668.925

100.85

87.35

 

IV. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

4.2

0.5

5.1

1.5

-0.1

-0.7

 

 

374

-2.0

-2.0

6.0

3.1

0.2

0.2

 1

E17.1

376

4.9

-1.3

7.5

1.3

0.5

-0.6

 

 

472

-0.4

-2.6

4.1

0.1

0.2

-0.6

 

 

474

 

 

3.7

1.0

0.1

-0.3

 

 

476

 

 

5.6

1.1

0.2

-0.4

 

 

478

 

 

3.8

1.3

0.0

-0.7

 

 

471

 

 

5.3

1.3

0.2

-0.1

 

 

473

 

 

2.8

0.7

-0.2

-0.3

 

 

371

 

 

1.9

0.5

0.0

0.0

 

 

373

 

 

6.9

-4.5

0.1

-1.5

 2

E17.2

374

 

 

12.8

3.4

0.0

-0.8

 

 

376

 

 

5.5

2.7

0.0

0.0

 

 

378

 

 

4.5

0.4

0.7

-0.2

 

 

471

 

 

4.8

1.2

0.0

0.0

 

 

473

6.5

1.8

6.8

2.1

0.1

0.0

 

 

474

 

 

1.2

0.0

0.1

0.0

 

 

476

 

 

2.8

0.0

0.1

-0.3

 

 

478

 

 

1.1

-2.4

0.4

0.4

3

E17.3

371

0.6

-7.1

1.1

0.3

0.2

-0.5

375

3.5

-5.1

3.5

1.0

0.4

-0.9

377

 

 

2.4

0.1

0.1

-0.1

379

1.4

-4.2

 

 

-0.2

-0.6

381

1.0

-4.9

 

 

-0.1

-0.6

373

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

376

0.0

5.5

 

 

-0.5

0.0

378

0.0

5.5

 

 

-0.4

0.0

 

 

371

-0.6

-4.3

1.8

0.1

-0.6

-1.8

4

E17.4

373

 

 

4.9

1.3

0.0

-0.2

 

 

375

8.0

1.1

9.8

2.9

0.1

-1.1

5

E17.5

371

 

 

2.0

1.8

-0.1

-0.8

373

4.9

-5.1

7.0

1.9

0.0

-1.9

375

 

 

7

2

0.0

-0.7

471

 

 

3.9

0.9

0.3

-0.2

372

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

6

 

371

 

 

4.9

1.1

-0.5

-0.9

E17.30

373

2.5

-4.4

8.0

1.1

0.2

-1.2

 

375

4.6

0.0

5.5

2.0

0.0

-0.7

7

 

371

 

 

1.8

0

0.1

-0.1

E17.62

373

 

 

6.5

0.9

1.1

0.4

 

375

 

 

15.0

3.7

1.4

-0.5

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

 

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

2124

64

1.00

1221

-67

1.00

767

-185

0.97

372/104 Bản Chiềng Ve

235

-66

0.96

151

-47

0.94

54

-62

0.65

372/104 Tân Xuân

515

-189

0.93

229

-199

0.75

141

-217

0.54

374/63 Phú Khoa

1764

-68

1

911

137

0.98

420

-176

0.92

374/15A Chiềng Khoa

335

2

1.00

202

-5

0.99

115

-13

0.99

374/8 Bản Dạo

426

-61

0.98

210

-61

0.95

105

-92

0.75

374/9 Mường Tè

583

21

0.99

272

20

0.99

122

-26

0.97

376/4 Tà Làng 2

3009

138

1.00

1741

234

0.99

784

19

1.00

376/5 Tô Buông

337

-62

0.98

154

-43

0.96

98

-63

0.83

376/187 Tà Làng 1

1471

16

0.99

878

28

0.99

585

10

0.99

376/3 Hát Sét

231

-71

0.95

96

-66

0.81

47

-91

0.45

376/4 Ban Đán

1022

-96

0.99

552

-94

0.98

249

-129

0.88

471/105 Tiểu Khu 9

840

102

0.99

423

80

0.98

197

38

0.98

472/91 Lóng Luông

1000

-139

0.98

568

-139

0.96

349

-106

0.95

472/5 Bản Bon

401

-4

1.00

156

15

0.99

71

-9

0.99

473/106 Hang Dơi

1988

-39

1.00

1031

-56

1.00

555

-107

0.98

476/76B Pa Khen

2433

-294

0.99

1170

-190

0.98

463

-176

0.85

478/3C TK 19/8

2483

-100

1

1074

-63

1.00

590

0

1.00

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

1335

211

0.98

1190

169

0.99

415

-38

0.99

374/80 Đèo SL

3520

-48

1

1794

-122

0.99

997

-265

0.96

374/3 Chiềng Cọ

535

-23

1.00

250

-44

0.98

157

-49

0.95

374/3 Chiềng Đen

480

-50

0.99

263

-57

0.97

114

-82

0.81

378/40 NBMS

3439

-31

1

1864

-27

0.99

1272

-181

0.99

378/112/6 Tinh Bột Sắn

1928

-298

0.98

1333

-125

0.99

666

-383

0.86

378/104/2 Tiền Phong

1439

-280

0.98

878

-181

0.97

566

-281

0.89

378/164 Tiểu Khu 3-2

12053

1192

0.99

6946

1138

0.98

3650

120

1.00

378/181/8 Bản Lếch

667

19

0.99

405

-15

0.99

189

-74

0.93

378/192/3 Cò Nòi

1703

192

0.99

922

70

0.99

474

-42

0.99

382/30 NBMS

6506

-191

1.00

4155

-433

0.99

2091

-936

0.91

382/52 Bản Áng

2145

203

0.99

1161

222

0.98

534

-71

0.99

382/3 Hin Đón

289

-116

0.92

189

-109

0.86

93

-126

0.90

382/3 Nà Ớt

698

-373

0.87

400

-395

0.71

224

-371

0.51

471/111 Tiểu Khu 1

3706

-193

1.00

1994

-76

1.00

972

-109

0.99

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-8220

280

0.99

-7755

228

0.98

-7690

220

0.99

371/77 Bản Nong

491

-269

0.87

340

-269

0.78

198

-322

0.52

371/136 Noong Quang

294

-118

0.92

194

-128

0.83

105

-141

0.59

375/10 Bản Búng

124

-27

0.97

80

-28

0.94

58

-37

0.84

375/6 Phiêng Bủng

1365

71

1.00

832

46

1.00

364

-133

0.93

375/157 Bản Hụn

451

-1

1.00

340

7

1.00

176

-50

0.96

375/184 Sao Va

135

-40

0.95

93

-36

0.93

52

-51

0.71

375/3 Huổi Phày

531

-33

0.99

349

-75

0.97

194

-117

0.85

375/129 Bản Pàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

378/21 Nà Bó

942

70

0.99

489

17

0.99

327

-69

0.97

378/165 Pắc Ngà

367

15

0.99

176

13

0.9

134

-17

0.99

377/28 Hua Nậm

815

-103

0.99

479

-120

0.96

246

-189

0.79

377/103 Bản Kẻ

657

-33

0.99

348

-45

0.99

194

-105

0.87

377/60 Hua Ít

474

-8

1

360

-5

1

209

-66

0.95

377/2 Huổi Phăng

1050

-55

1

671

30

0.99

352

-214

0.85

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

170

10

0.99

114

6

0.99

54

-8

0.98

371/97 Hua Ty

1187

-310

0.96

600

-359

0.85

333

-436

0.6

371/126 Nong Vai

230

-99

0.91

119

-103

0.75

59

-110

0.47

371/31 Co Mạ

402

-99

0.97

223

-112

0.89

122

-128

0.69

371/10 Pha Khuông

197

-104

0.88

120

-114

0.72

66

-123

0.47

373/3 Bình Thuận

214

12

1

141

7

1.00

51

-16

0.95

373/142 Pha Lao

1846

-36

1

970

-64

1.00

414

-57

0.98

375/64 Ba Nhất

521

-141

0.96

423

-155

0.93

171

-185

0.67

375/3 Bản Bai

1618

-64

1

1191

54

0.99

611

-146

0.97

375/124 Bản lào

3197

-514

0.98

1258

-136

0.99

947

-602

0.98

375/264 Chiềng Khoang

2429

-397

0.98

2115

-375

0.98

1369

-511

0.93

375/5 Bản Ca

640

-250

0.91

473

-188

0.92

267

-267

0.68

375/74 Huổi Nụ

121

-129

0.67

91

-132

0.56

64

-144

0.4

375/381 Phiêng Lanh

1377

-223

0.98

874

-165

0.98

537

-265

0.89

375/480 Bản Cút

618

-97

0.98

384

-80

0.97

226

-72

0.95

375/4 Co Líu

123

-119

0.71

85

-139

0.52

56

-123

0.41

375/4 Hua Cẩu

341

2

1

298

-1

1

187

-31

0.98

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

188

-41

0.97

100

-51

0.88

56

-57

0.69

371/1 Bản Pa Liên Lạc

1915

-247

0.998

1179

-191

0.98

473

-398

0.76

371/122 Bản Vạn

634

-160

0.96

504

-129

0.96

272

-164

0.85

371/323 Nà Dòn

355

-107

0.95

202

-134

0.83

126

-116

0.73

371/1 Đồng Mã

149

-22

0.98

107

-17

0.98

66

-27

0.92

373/101 Bản Mòn

5452

-312

1

1816

-470

0.98

1362

-773

0.86

373/2 Tiểu Khu 1

212

-2

0.99

201

-18

0.99

40

-103

0.36

373/107 Xím Vàng

150

-69

0.90

50

-93

0.47

30

-86

0.33

373/1 Háng Đồng

101

-21

0.97

47

-34

0.79

21

-34

0.53

373/172 Cao Đa

1849

-294

0.98

1201

-301

0.96

641

-460

0.81

373/221 Suối Song

348

-93

0.96

215

-110

0.89

144

-127

0.75

373/8 Tiểu Khu 2

1135

-150

0.97

560

-231

0.92

301

-261

0.74

373/7 Tà Đò

267

-63

0.97

162

-61

0.93

104

-56

0.88

375/6 Huy Hạ

460

5

1

257

-16

1

123

-29

0.97

375/124 Bản Ban

1694

44

1

1014

50

0.99

458

-111

0.97

375/9 Bơm Nước

340

28

0.98

164

-64

0.92

42

-71

0.51

375/453/6 Bản Cải

1599

-130

0.99

1020

-115

0.99

469

-230

0.99

375/391 Mường Do

1117

80

0.99

728

44

0.99

264

-89

0.94

375/2 Mường Lang

190

-1

1

158

6

0.99

87

-13

0.98

 

 

371/122 Sổm Pói

1384

-79

1.00

645

-191

0.95

279

-270

0.71

371/104 Nà Khoang

558

-85

0.98

213

-94

0.91

134

-127

0.72

371/159 Bản Bánh

234

-215

0.73

100

-223

0.4

58

-234

0.23

371/5 Bản Khá

565

-218

0.93

279

-227

0.77

155

-255

0.52

373/4 Bang Búng

178

-65

0.93

89

-61

0.82

58

-78

0.59

373/108 Nà Nghịu

2302

-112

0.99

-908

-331

0.80

-365

-253

0.82

373/2 Phiêng Đồn

1892

-60

1

1081

-27

1

508

-204

0.92

373/67 Mường Lầm

726

-92

0.99

434

-86

0.98

232

-155

0.83

375/152 Bản Nhạp

4175

-91

1

2301

-131

1.00

1133

-339

0.95

375/289 Bản Pục

554

-52

0.99

300

-45

0.98

168

-119

0.81


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Đ/d 478 E17.2

7:30

17:30

8:11

14:03

9/10/23

Thành Phố

ĐL Thành Phố thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VT 73/6 - 73/10

HOTLINE

2

Đ/d 478 /72 Ka Láp

7:30

17:30

8:05

0:00

10/10/23

Thành Phố

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 73/11-VT 73/12, từ VT 76-VT 77. 

HOTLINE

3

Tách PĐ 378/165 Pắc Ngà từ sau DCL 378-7/23/167 Pắc Ngà → TBA Lừm Thượng

7:30

11:30

7:24

11:25

10/10/23

Phù Yên

 Thay thế xà, nâng chụp nâng cao pha đất tại VT 23/203;  VT 23/204. VSCN xử lý khiếm khuyết trên đường dây Từ VT 23/168  đến VT 23/238:

KH

4

Ngăn lộ 173 E17.2 Sơn La

7:30

17:00

7:32

10:42

10/10/23

QLCT

PV: Thay thế dây dẫn, dây chống sét suất tuyến ngăn lộ 173 E17.2 Sơn La -176 E17.6 Sơn La vào xà pooctich và DCL 173-7 (ngăn lộ 173 trạm E17.3 Sơn La.). (DA: Thi công giai đoạn 1 dự án di chuyển tuyến đ/d 110kV, đ/d 35kV đoạn bệnh viện đa khoa Sơn La -TBA 110kV Chiềng Sinh).

KH

5

PĐ đ/d 478/72 Ka láp→ Chiềng Ngần.

7:30

17:30

7:59

16:49

11/10/23

Thành Phố

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 78-VT 81. 

HOTLINE

6

PĐ 376/4 Bản Đán

8:00

17:00

8:19

15:45

11/10/23

Mai Sơn

vệ sinh hotline các điện các TBA Bản Đán, Bó Phương, Chiềng Hưng 2, Chiềng Yên, Trại Dê, Nà Liềng, Phiêng Nở

HOTLINE

7

PĐ đ/d 478/72 Ka láp→ Chiềng Ngần.

7:30

17:30

7:56

13:35

12/10/23

Thành Phố

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 82-VT 87. 

HOTLINE

8

Tách PĐ 375/124 Bản Ban từ sau DPT 375-7/142/1 Văn Yên → Giáp đất

7:30

12:30

7:25

11:22

12/10/23

Phù Yên

ĐTXD: Di chuyển đ/d  phục vụ khu vực di dân tái định cư của huyện tại VT 142/70, 142/71, 142/72 PĐ 375/102 TTPY;
- SCTX: VSCN xử lý khiếm khuyết trên đường dây, Từ VT 142/2  ÷ 142/55

KH

9

PĐ 376/4 Bản Đán

8:00

17:00

8:30

15:21

12/10/23

Mai Sơn

Vệ sinh hotline các điện các TBA Đông Bâu, Nà Dạ, A La, Đin Chí, Kim Sơn 1, Cò Chịa

HOTLINE

10

PĐ 476/161 Nà Cóng

14:30

15:30

14:47

15:40

12/10/23

Thành Phố

Thi công cố định lại đầu cáp ngầm bị tụt

HOTLINE

11

473 + 476 E17.2 Sơn La

15:30

17:00

16:03

17:11

12/10/23

Thành Phố

Xử lý cố định lại dây khóa sứ định hình đỡ lèo VT 16

HOTLINE

12

Khóa F79 PĐ 478/72 Ka láp→ Chiềng Ngần

7:30

17:30

8:08

12:35

13/10/23

Thành Phố

PV ĐL Thành Phố Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 88-VT 93

HOTLINE

 

Khóa F79 MC 376/4 Tà Làng 2

8:00

17:00

8:00

16:42

13/10/23

Mai Sơn

PV ĐL Mai Sơn vệ sinh hotline cách điện các TBA Tà Làng 2, Pha Cúng, Yên Thi, Nong Đúc, Ủy Ban 1, Tà Vàng, Nậm Rắng, Mỏ Than

HOTLINE

 

Khóa F79 MC 473 E17.2 Sơn La

15:00

17:30

15:14

18:10

13/10/23

Thành Phố

Thi công hotline (ĐX) tách lèo 3 pha nhánh rẽ TBA Đèn đường T2, căng dây lấy lại độ võng từ VT 21 - 21/1 không đảm bảo khoảng cách an toàn

HOTLINE

 

Khóa F79 MC 376/4 Tà Làng 2

8:00

15:00

8:05

15:09

14/10/23

Mai Sơn

Vệ sinh hotline cách điện các TBA Hồng Mon 2, Hồng Mon,Kim Chung, Kim Chung 3, Kim Chung 2, Kim Chung 4

HOTLINE

 

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS từ DCL  378-7/83 Nà Sản →trạm cắt 378/104/2 Tiền Phong →CDPT 378-7/109 TK 10

7:00

13:00

7:24

14:41

15/10/23

Mai Sơn

Thi công cải tạo TBA Nà Si 1 & đấu nối đ/d cấp điên TBA VINFAST 129 Nà Si, tại VT 95/1 (Đầu TBA Nà Si 1); kiểm tra VSCĐ  xử lý khiếm khuyết đ/d từ VT 85 - 108

KH

 

Phụ lục II: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 43

TT

Đơn vị

(ĐL, Đội QLLĐCT)

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

ĐL Thành Phố

Đ/D 473 E17.2 → Trung tâm Thành phố.

7.30

17.30

16/10

Thi công hotline thay dây nhôm bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ đỡ lèo đầu các TBA: Vật Tư 2, Tổ 6 Quyết Tâm; Thay chân đế CSV  đầu TBA Đèn Đường T4.

2  

ĐL Mường La

Tách đ/d 371 E17.3 từ DCL 371-7/43/13 Đập Phụ TĐCM - TBA Đập Phụ  CM

8.00

12.00

16/10

TĐ Chiềng Muôn thay MBA TBA  Đập Phụ CM.

3  

Đội QLCT

Tách đường dây 174 E17.2 Sơn La - 171 E17.4 Thuận Châu; tách ngăn lộ 174 E17.2 Sơn La

7.00

16.00

17/10

 Xử lý chạm đất thanh cái âm nguồn 1 chiều do lẫn nguồn tại ngăn lộ 174 E17.2
- VSCĐ, XLKK đ/d  từ VT 100 – 130.

4  

ĐL Thành Phố

PĐ đ/d 478/72 Ka láp→ Chiềng Ngần.

7.30

17.30

17/10

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 73/2-VT 73/5. 

5  

Đội QLCT

Trạm E17.2 Sơn La

7.30

17.30

17/10

Vệ sinh cách điện đang mang điện bằng nước áp lực cao các ngăn lộ 171, 173, 174, 132, MBAT2.

6  

ĐL Mường La

Tách đ/d PĐ 375/10 Bản Búng Từ DCL 375-7/62/13 Bản Búng  - TBA Bản Buôi

6.00

13.00

18/10

Khắc phục thiệt hại tài sản do mưa lũ tại VT 62/30/1-  62/30/3.

7  

Đội QLCT

Tách đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo.
Tách ngăn lộ 171 E17.2 Sơn La

7.00

16.00

18/10

- Xử lý chạm đất thanh cái âm nguồn 1 chiều do lẫn nguồn tại ngăn lộ 171 E17.2
- VSCĐ, XLKK đ/d  từ VT 180 – 196.

8  

ĐLKV Phù Yên-Bắc Yên

Tách PĐ 373/221 Suối song từ DCL 373-7/221 →  TBA Nậm Lộng

7.20

13.30

18/10

 Thay sứ đỡ, chuỗi Polime ko đảm bảo vận hành, từ VT 221/2 đến VT 221/102, sửa chữa DCL tại các VT 221/81/18, 221/81/17/5, 221/103, 221/81/1, xử lý khiếm khuyết, VSCN đ/d.

9  

ĐL Thành Phố

Đ/D 476 TG 2/9→ Trung tâm Thành phố.

7.30

17.30

18/10

Thi công hotline thay FCO tại các TBA: Biên Phòng, Bản Hẹo; xử lý phát nhiệt, táp bổ sung lèo tại vào/ra CDPT 476-7/179 Đô Thị, CDPT 473-7/223 CA Thành Phố.

10  

Đội QLCT

Trạm E17.2 Sơn La

7.30

17.30

18/10

Vệ sinh hotline cách điện các ngăn lộ 172, 112, 131, MBAT1.

11  

ĐL Thành Phố

Tách đ/d PĐ 473/164 Nà Cóng từ DCL 473-7/189/1 AGRIBANK- TBA AGRIBANK TP

11.00

13.00

18/10

PV KH  bảo dưỡng thiết bị TBA AGRIBANK TP.

12  

Đội QLCT

Trạm E17.2 Sơn La

7.30

17.30

19/10

Vệ sinh hotline cách điện các ngăn lộ  331, 371, 373, 312.

13  

ĐL Thành Phố

Đ/d 473 E17.2 → Trung tâm Thành phố.

7.30

17.30

19/10

Thi công hot line  thay FCO pha C TBA Đèn Đường T3, xử lý phát nhiệt pha B  DCL 431-3 TVGT; Thay 01 bộ FCO pha A TBA Quyết Tâm, thay 01 bộ FCO pha B TBA Xã Cơi 1,   xử lý phát nhiệt CDPT 473-7/161 Nà Cóng.

14  

ĐLKV Thuận Châu-Quỳnh Nhai

Tách đ/d  PĐ 371/31 Co Mạ từ  DCL 371-7/50/1 Pá Púa -Pá Púa

7.40

13.00

19/10

Thay sứ 30 quả sứ lắp CSV VT 122/50/15;  CBM TBA Căn Tỷ A1, TBA Căn Tỷ A2, TBA Căn Tỷ B, TBA Pá Púa, VSCĐ & XLKK đ/d.

15  

ĐL Thành Phố

Đóng điện đ/d 478 E17.2 từ CDPT  478-7/25/1 đến tủ RMU VINFATS 214.

14.30

15.00

19/10

Đưa TBA Vinfats 214 vào vận hành

16  

 TTĐK & ĐL MC

Đ/d 474 & 478 E17.1 Mộc Châu

23.00

24.00

19/10

Chạy thử nghiệm DMS  mạch vòng 474& 478 E17.1 Mộc Châu.

17  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu

Chuyển PT cấp điện đ/d từ CDPT 378-7/126/34 Nà Hường -TC 375/129 Bản Pàn nhận điện đ/d 375 E17.3 Mường La 

5.30

21.30

21/10

Đảm bảo cấp điện đ/d 371 PV lễ khánh thành NMCB Cà Phê Sơn La.

18  

ĐL Mường La

Tách đ/d 375 E17.3 Mường La từ DCL 375-7/106/1 Mường Bú  ÷ CDPT 375-7/106/35 Bản Sang -  Mường Khiêng-  Bó Mười

6.00

13.00

21/10

Khắc phục thiệt hại do mưa lũ tại  VT 106/16 ÷ 106/18; 106/25; thay TI điểm đo trung thế VT 106/35 (CDPT 375-5/106/35 Bản Sang).

Thuận Châu: kết hợp câu đấu TBA Bản Nhốc VT106/147; TBA Huổi Pú VT 101/162 (DA..); Thay sứ bị phóng hỏng, bọc ống cách điện từ VT 106/36 - 106/133,VSCĐ, XLKK đ/d.

19  

TTĐK, ĐL Thuận Châu

Đ/d 371, 373, 375 trạm E17.4 Thuận Châu

12.15

13.00

22/10

Chạy thử nghiệm DMS  mạch vòng 375-373-371 (tạm dừng máy TĐ Chiềng Ngàm trong t/g thử nghiệm).

 

KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 44

TT

Đơn vị

(ĐL, Đội QLLĐCT)

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

ĐL Mộc Châu

Đóng điện MBA T2 TGVH và tách MBA T1 TGVH ra dự phòng.

09.00

09.30

23/10

Tách đảo vận hành MBA T1& T2

2  

ĐL Mường La

Tách đ/d PĐ 377/60 Hua Ít từ CDPT  381-7/85/1 Huổi Phăng ÷ DCL 377-7/169 Huổi Phăng  - Phiêng Phả

6.30

13.30

24/10

Câu đấu đ/d cấp điện cho TBA Tẳng Khẻn mới xây dựng tại VT 199
Lắp đặt CSV đ/d các VT 170/5, 178, 198, 220/10,  220/24; thay ghíp lèo đầu nhánh rẽ; Kết hợp VSCĐ& XLKK đ/d  từ VT 172 - 220, 220/1-220/28.

3  

ĐL Mộc Châu

Tách đ/d 376 E17.1 từ VT tách lèo 36 - TBA Bản Cóc (tách lèo/đấu lèo 30'/lần)

06.00

16.45

24/10

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d  từ VT 36/1 - 36/12 (DA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện 35kV đa chia đa nối )
Kết hợp  TN CBM cấp độ 2 09 TBA.

4  

ĐL Mộc Châu

Tách đ/d 376 E17.1 từ DCL 376-7/36/11 Tự Nhiên đi TBA Bản Cóc

06.00

17.00

25/10

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 36/12- 36/20A (DA mạch vòng đa chia đa nối).

5  

ĐL Mộc Châu

Tách đ/d 376 E17.1 từ DCL 376-7/36/11 Tự Nhiên đi TBA Bản Cóc

06.00

17.00

26/10

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 36/20A - 36/32 (DA mạch vòng đa chia đa nối).

6  

ĐL Thuận Châu

Tách đ/d PĐ 375/3 Bản Bai từ CDPT 375-7/121/79 Nong Ỏ - Phiêng Tam

7.00

11.00

26/10

Dựng cột lắp đặt xà sứ, Câu đấu TBA Búa Phát xã Bon Phặng Giữa khoảng VT 121/86 và VT 121/87.

7  

ĐL Mộc Châu

Tách đ/d 376 E17.1 từ DCL 376-7/36/11 Tự Nhiên đi TBA Bản Cóc

06.00

17.00

27/10

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 36/32 - 36/47 (DA mạch vòng đa chia đa nối).

8  

ĐL Mai Sơn

Tách đ/d  PĐ 376/4 Bản Đán - TBA Bản Khuông

7.00

10.30

28/10

Thi công đ/d câu đấu TBA Chiềng Hưng 1 tại VT 363/47 mới XD( DA ĐDT); VSCĐ, XLKK đ/d và TBA từ VT 363/83- 363/126;  VT 363/104/1 -363/104/31.

9  

ĐL Thuận Châu

Tách đ/d  PĐ 375/3 Bản Bai - CDPT 375-7/121/79 Noong Ỏ

7.10

10.10

28/10

Câu đấu TBA Pom Có VT 121/37/4/6; TBA Bản Nà Luông VT121/19; TBA Khu Phố Phương VT 121/57/18. Câu đấu TBA Bản Lảy 2 VT 121/72/20.

10  

ĐL Phù Yên

Tách PĐ 373/7 Tà Đò từ sau DPT 373-7/226/5 Tà Đò →  Bản Mong

7.30

13.30

28/10

- Dựng cột, thay thế cột sắt tại VT 226/42A; VT 226/36A nâng cao pha đất;
 - Nâng chụp tại VT 226/21; VT 226/22; VT 226/41/18; VT 226/41/19 nâng cao pha đất;
- Dựng cột tại giữa khoảng cột VT 226/41/3 - VT 226/41/4 Nâng cao pha đất;
VSCĐ, XLKK đ/d từ VT 221/7 - 221/41/56.

11  

ĐL Thành phố

Tách Đ/D 374 E17.2 - TC 374-7/14/1 Noong Đúc -TC 374-7/16 Nà Cạn; Tách Đ/D 371 E17.2 - DCL 371-7/1 TG 2/9;

7.30

14.30

29/10

Lắp chụp, các phụ kiện kèm theo để nâng cao khoảng cách pha đất và hành lang tại VT 02, 03 mạch kép 371, 374; VSCN, XLKK đ/d; phát tuyến đ/d 371 các VT ...có nguy cơ đổ vào đ/d.