0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 43 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 44+TUẦN 45

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2534.3

2402.2

194

68.8

17194.40

 

 

 

Ngành điện

2290.35

2194.96

187.26

55.59

15623.27

646010.14

9560.31

5008.50

1054.46

Tuần 42/2023

2249.10

2181.71

184.16

53.56

15556.13

630386.88

8476.85

6355.68

723.59

SST 43/42

1.8%

0.6%

1.7%

3.8%

0.4%

2.5%

12.8%

-21.2%

45.7%

Tuần 43/2022

2019.31

1962.55

182.83

45.58

13866.03

586605.95

6983.46

5975.31

907.26

SS Cùng kỳ

26%

22%

6%

51%

13%

10%

37%

-16%

0.00

Công suấtsản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

267.00

7992.88

93.00

5032.73

7475.75

321105.63

 

Pmax (MWh)

1.9

 

2.8

 

87.4

 

 

P min (MW)

0.8

 

1.4

 

13.2

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

42

147.6

24.0

17.0

2.8

2.0

4939.7

43

93.0

17.2

10.6

2.8

1.4

5032.7

 

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

42

307.3

45.5

40.2

1.8

0.9

7725.9

43

267.0

44.2

16.3

1.9

0.8

7992.9

 Cắt điện công tác TUẦN 43

Trongtuần thực hiện cắt điện 11 vụ, trong đó cắt điện kế hoạch 10 vụ, cắt điện độtxuất 1.Cụ thể như sau:

-Cắt điện lưới 110: 2 vụ.

-Cắt điện trung áp 9 vụ:  Mai Sơn 2 vụ,Mường La 2 vụ, Phù Yên 1 vụ, Thành Phố 2 vụ, Thuận Châu 1 vụ.

ThiCông, vệ sinh hotline 8 vụ: Thành Phố 5 vụ , Đội LĐCT 3 vụ

Chỉ số độ tin cậy lũy kế đến TUẦN 43/2023

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Tổng hợp

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

Công ty

Tuần

Tuần 43

10.55

0.06

12.18

0.07

0.01

3.11

0.03

 

Tháng

Thực hiện tháng 10

18.91

0.18

34.93

0.46

0.10

8.86

0.12

 

KH tháng 10

0.00

0.00

0.00

0.00

1.15

84.61

1.23

 

So sánh TH/KH %

-

-

-

-

8.6%

10.5%

9.6%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

1153.94

7.11

1392.67

10.02

3.21

176.54

2.49

 

KH năm

750.00

5.72

942.77

8.20

4.63

288.00

3.82

 

So sánh TH/KH %

153.9%

124.3%

147.7%

122.2%

69.2%

61.3%

65.1%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 44/2023

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện trung áp 12 vụ: Mai Sơn 1 vụ, Mộc Châu 5 vụ, Mường La 1 vụ, Phù Yên 1vụ, Thành Phố 1 vụ, Thuận Châu 3 vụ,

Vệsinh, Thi Công hotline 0 vụ:

Chitiết tại phụ lục đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộcquyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Huy động trong khung giờ  12h30÷15h30

Huy động trong khung giờ 
21h00÷23h00

Sản lượng
(MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Sản lượng (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

110.2

1.8

0.4

44.1

1.8

1.8

31.5

1.8

1.8

A17.7

1872

13

13

318.5

13

13

227.5

13

13

A17.8

230.4

1.6

1.6

39.2

1.6

1.6

28

1.6

1.6

A17.9

115.2

0.8

0.8

19.6

0.8

0.8

14

0.8

0.8

A17.17

0

0

0

0

0

0

0

0

0

A17.18

672

4

4

60

4

4

60

4

4

A17.19

660

11

0

134.75

5.5

5.5

19.25

5.5

0

A17.20

1008

7

7

171.5

7

7

122.5

7

7

A17.26

378

5

0

73.5

3

3

52.5

3

3

A17.32

0

2.4

0

58.8

2.4

2.4

42

2.4

2.4

A17.40

432

3

3

73.5

3

3

52.5

3

3

A17.42

244.8

1.7

1.7

41.65

1.7

1.7

29.75

1.7

1.7

A17.43

1036.8

7.2

2

151.2

7.2

7.2

100.2

7.2

2

A17.47

0

0

0

0

0

0

0

0

0

A17.48

810

9

0

31.5

9

0

157.5

9

9

A17.49

144

1

1

24.5

1

1

17.5

1

1

A17.51

95.5

1

0

24.5

1

1

16.5

1

0

A17.53

288

2

2

49

2

2

35

2

2

A17.54

696

6

4

122.5

5

5

87.5

5

5

A17.59

514.8

6.6

0

161.7

6.6

6.6

46.2

6.6

0

A17.61

1900.8

13.2

13.2

323.4

13.2

13.2

231

13.2

13.2

A17.64

288

2

2

28

2

2

35

2

2

Tổng

11496.5

99.3

55.7

1951.4

90.8

81.8

1405.9

90.8

72.5

 

IV. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

4.4

0.0

5.4

1.3

-0.2

-0.8

 

 

374

3.5

-1.6

8.4

2.1

0.2

-0.6

 1

E17.1

376

7.9

-2.0

7.9

0.8

0.6

-0.7

 

 

472

0.6

-2.7

4.4

1.1

-0.1

-0.8

 

 

474

 

 

3.8

1.0

0.1

-0.3

 

 

476

 

 

5.2

1.1

0.2

-0.4

 

 

478

 

 

4.2

1.6

0.3

-0.4

 

 

471

 

 

5.3

1.3

0.3

-0.1

 

 

473

 

 

2.7

0.7

-0.2

-0.3

 

 

371

 

 

1.5

0.4

0.0

0.0

 

 

373

 

 

6.9

-4.3

-0.1

-1.8

 2

E17.2

374

 

 

12.0

3.4

0.0

-0.8

 

 

376

 

 

5.8

1.4

0.0

0.0

 

 

378

 

 

4.2

-1.3

0.5

-0.3

 

 

471

 

 

4.5

1.0

0.0

0.0

 

 

473

6.6

1.8

6.6

1.8

0.0

0.0

 

 

474

 

 

1.1

0.0

0.1

0.0

 

 

476

 

 

3.0

0.6

0.2

0.0

 

 

478

 

 

1.1

-3.5

0.6

0.6

3

E17.3

371

0.6

-7.1

1.0

0.2

-0.2

-0.5

375

1.7

-2.9

3.3

0.6

0.1

-1.1

377

 

 

2.4

0.1

0.0

-0.2

379

0.8

-4.3

 

 

-0.2

-0.6

381

0.7

-4.5

 

 

-0.2

-0.6

373

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

376

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

378

0.0

5.5

 

 

-0.4

0.0

 

 

371

-0.1

-4.1

1.9

0.4

-0.4

-1.9

4

E17.4

373

 

 

4.5

1.3

0.0

-0.2

 

 

375

8.6

1.0

10.5

2.8

0.4

-1.0

5

E17.5

371

 

 

2.0

1.9

-0.1

-0.7

373

3.8

-5.0

7.0

1.8

-0.4

-1.4

375

 

 

8

2

0.2

-0.7

471

 

 

4.0

0.9

0.2

-0.2

372

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

6

 

371

 

 

5.2

1.0

-0.5

-1.0

E17.30

373

2.8

-3.9

8.1

1.8

0.2

-0.8

 

375

4.8

0.0

7.3

1.8

0.2

-0.6

7

 

371

 

 

1.8

0

0.2

-0.1

E17.62

373

 

 

5.9

0.0

1.3

0.0

 

375

 

 

15.4

2.9

1.7

-0.7

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

 

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

2124

64

1.00

1221

-67

1.00

767

-185

0.97

372/104 Bản Chiềng Ve

235

-66

0.96

151

-47

0.94

54

-62

0.65

372/104 Tân Xuân

515

-189

0.93

229

-199

0.75

141

-217

0.54

374/63 Phú Khoa

1783

-65

1

892

27

0.99

467

-178

0.93

374/15A Chiềng Khoa

-1607

-75

0.99

-2493

-108

0.99

-1745

-426

0.97

374/8 Bản Dạo

426

-61

0.98

210

-61

0.95

105

-92

0.75

374/9 Mường Tè

583

21

0.99

272

20

0.99

122

-26

0.97

376/4 Tà Làng 2

3383

276

1.00

1736

202

0.99

694

-60

0.99

376/5 Tô Buông

337

-62

0.98

154

-43

0.96

98

-63

0.83

376/187 Tà Làng 1

2218

30

1

1164

-77

1

727

-201

0.96

376/3 Hát Sét

245

-72

0.95

101

-79

0.78

47

-91

0.45

376/4 Ban Đán

1110

-79

0.99

569

-112

0.98

271

-155

0.86

471/105 Tiểu Khu 9

890

112

0.99

403

92

0.99

185

36

0.98

472/91 Lóng Luông

983

-125

0.99

520

-125

0.97

344

-98

0.95

472/5 Bản Bon

373

-13

0.99

201

33

0.98

71

-9

0.99

473/106 Hang Dơi

2032

-17

1.00

1010

-68

1.00

503

-127

0.96

476/76B Pa Khen

2425

-213

0.99

1139

-278

0.97

464

-303

0.83

478/3C TK 19/8

2735

-87

1

1117

-89

0.99

539

-32

1.00

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

1442

229

0.98

1013

401

0.92

349

-63

0.98

374/80 Đèo SL

3569

27

1

2030

-51

0.99

925

-281

0.95

374/3 Chiềng Cọ

535

-23

1.00

250

-44

0.98

157

-49

0.95

374/3 Chiềng Đen

480

-50

0.99

263

-57

0.97

114

-82

0.81

378/40 NBMS

3439

-31

1

1864

-27

0.99

1272

-181

0.99

378/112/6 Tinh Bột Sắn

1991

-330

0.99

1701

-93

0.98

693

-386

0.87

378/104/2 Tiền Phong

1571

-282

0.98

1026

-332

0.94

617

-436

0.81

378/164 Tiểu Khu 3-2

12361

1330

0.99

9089

1728

0.98

3646

51

1.00

378/181/8 Bản Lếch

673

-44

0.99

622

79

0.99

195

-49

0.97

378/192/3 Cò Nòi

1625

51

1.00

677

224

0.94

498

-51

0.98

382/30 NBMS

6590

-309

1.00

3838

-552

0.98

1941

-950

0.89

382/52 Bản Áng

2069

122

0.99

1000

99

0.99

529

-97

0.98

382/3 Hin Đón

289

-116

0.92

189

-109

0.86

93

-126

0.90

382/3 Nà Ớt

766

-362

0.9

651

-147

0.96

223

-368

0.51

471/111 Tiểu Khu 1

3820

-185

1.00

2056

-156

0.99

954

-109

0.99

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-8220

280

0.99

-7755

228

0.98

-7690

220

0.99

371/77 Bản Nong

593

-273

0.9

401

-240

0.85

182

-333

0.52

371/136 Noong Quang

294

-118

0.92

194

-128

0.83

105

-141

0.59

375/10 Bản Búng

124

-27

0.97

80

-28

0.94

58

-37

0.84

375/6 Phiêng Bủng

1351

72

1.00

779

42

1.00

363

-109

0.95

375/157 Bản Hụn

451

-1

1.00

340

7

1.00

176

-50

0.96

375/184 Sao Va

135

-40

0.95

93

-36

0.93

52

-51

0.71

375/3 Huổi Phày

624

-60

0.99

296

-99

0.94

176

-135

0.79

375/129 Bản Pàn

378/21 Nà Bó

1027

89

0.99

577

-10

0.99

308

0.96

0.97

378/165 Pắc Ngà

367

15

0.99

176

13

0.9

134

-17

0.99

377/28 Hua Nậm

853

-95

0.99

430

-140

0.99

228

-218

0.72

377/103 Bản Kẻ

711

-31

1

338

-64

0.98

174

-133

0.79

377/60 Hua Ít

524

-11

1

655

-111

0.98

153

-63

0.92

377/2 Huổi Phăng

970

-138

0.99

501

-104

0.97

326

-241

0.88

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

170

10

0.99

114

6

0.99

54

-8

0.98

371/97 Hua Ty

1187

-310

0.96

600

-359

0.85

333

-436

0.6

371/126 Nong Vai

230

-99

0.91

119

-103

0.75

59

-110

0.47

371/31 Co Mạ

402

-99

0.97

223

-112

0.89

122

-128

0.69

371/10 Pha Khuông

197

-104

0.88

120

-114

0.72

66

-123

0.47

373/3 Bình Thuận

214

12

1

141

7

1.00

51

-16

0.95

373/142 Pha Lao

1846

-36

1

970

-64

1.00

414

-57

0.98

375/64 Ba Nhất

521

-141

0.96

423

-155

0.93

171

-185

0.67

375/3 Bản Bai

1868

-24

1

1062

-42

1.00

548

-185

0.95

375/124 Bản lào

3197

-514

0.98

1258

-136

0.99

947

-602

0.98

375/264 Chiềng Khoang

2429

-397

0.98

2115

-375

0.98

1369

-511

0.93

375/5 Bản Ca

640

-250

0.91

473

-188

0.92

267

-267

0.68

375/74 Huổi Nụ

121

-129

0.67

91

-132

0.56

64

-144

0.4

375/381 Phiêng Lanh

1377

-223

0.98

874

-165

0.98

537

-265

0.89

375/480 Bản Cút

618

-97

0.98

384

-80

0.97

226

-72

0.95

375/4 Co Líu

123

-119

0.71

85

-139

0.52

56

-123

0.41

375/4 Hua Cẩu

341

2

1

298

-1

1

187

-31

0.98

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

188

-41

0.97

100

-51

0.88

56

-57

0.69

371/1 Bản Pa Liên Lạc

1915

-247

0.998

1179

-191

0.98

473

-398

0.76

371/122 Bản Vạn

634

-160

0.96

504

-129

0.96

272

-164

0.85

371/323 Nà Dòn

355

-107

0.95

202

-134

0.83

126

-116

0.73

371/1 Đồng Mã

149

-22

0.98

107

-17

0.98

66

-27

0.92

373/101 Bản Mòn

5452

-312

1

1816

-470

0.98

1362

-773

0.86

373/2 Tiểu Khu 1

212

-2

0.99

201

-18

0.99

40

-103

0.36

373/107 Xím Vàng

150

-69

0.90

50

-93

0.47

30

-86

0.33

373/1 Háng Đồng

101

-21

0.97

47

-34

0.79

21

-34

0.53

373/172 Cao Đa

1849

-294

0.98

1201

-301

0.96

641

-460

0.81

373/221 Suối Song

348

-93

0.96

215

-110

0.89

144

-127

0.75

373/8 Tiểu Khu 2

1072

-184

0.98

491

-248

0.89

221

-277

0.74

373/7 Tà Đò

267

-63

0.97

162

-61

0.93

104

-56

0.88

375/6 Huy Hạ

460

5

1

257

-16

1

123

-29

0.97

375/124 Bản Ban

1694

44

1

1014

50

0.99

458

-111

0.97

375/9 Bơm Nước

487

45

0.98

240

-29

0.98

17

-22

0.51

375/453/6 Bản Cải

1599

-130

0.99

1020

-115

0.99

469

-230

0.99

375/391 Mường Do

1117

80

0.99

728

44

0.99

264

-89

0.94

375/2 Mường Lang

190

-1

1

158

6

0.99

87

-13

0.98

 

 

371/122 Sổm Pói

1312

-87

0.99

518

-154

0.95

280

-264

0.72

371/104 Nà Khoang

598

-77

0.99

216

-102

0.99

123

-138

0.66

371/159 Bản Bánh

234

-215

0.73

100

-223

0.4

58

-234

0.23

371/5 Bản Khá

598

-212

0.98

309

-240

0.78

140

-258

0.47

373/4 Bang Búng

178

-65

0.93

89

-61

0.82

58

-78

0.59

373/108 Nà Nghịu

2750

-111

1.00

943

-151

0.98

-418

-617

0.56

373/2 Phiêng Đồn

1944

-79

1

1019

-46

1

545

-194

0.94

373/67 Mường Lầm

840

-107

0.99

510

-45

0.99

276

-148

0.88

375/152 Bản Nhạp

4198

-61

1

2247

-142

1.00

1147

-308

0.96

375/289 Bản Pục

554

-52

0.99

300

-45

0.98

168

-119

0.81


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Đ/D 473 E17.2 → Trung tâm Thành phố.

7:30

17:30

8:18

12:05

16/10/23

Thành Phố

Thi công hotline thay dây nhôm bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ đỡ lèo đầu các TBA: Vật Tư 2, Tổ 6 Quyết Tâm; Thay chân đế CSV  đầu TBA Đèn Đường T4.

KH

2

Tách đ/d 371 E17.3 từ DCL 371-7/13/1 Đập Phụ TĐCM - TBA Đập Phụ CM

7:15

12:00

8:08

15:28

16/10/23

Mường La

PV TĐ Chiềng Muôn thay MBA Đập Phụ CM

KH

3

476 TG 2/9

15:00

16:30

15:07

16:21

16/10/23

Thành Phố

Thi công hotline cố định lại đầu cáp bị tụt tại CDPT 473-7/193 Xăng dầu Tô Hiệu

HOTLINE

4

473/161 Nà Cóng

16:45

17:30

16:25

17:40

16/10/23

Thành Phố

Thi công hotline thay chân đế CSV 3 pha tại TBA UB tỉnh

HOTLINE

5

Tách đường dây 174 E17.2 Sơn La - 171 E17.4 Thuận Châu; tách ngăn lộ 174 E17.2 Sơn La

7:00

16:00

6:49

15:16

17/10/23

ĐQLCT

-  Xử lý chạm đất thanh cái âm nguồn 1 chiều do lẫn nguồn tại ngăn lộ 174 E17.2 VSCĐ, XLKK đ/d  từ VT 100 - 130

KH

6

Trạm E17.2 Sơn La

7:30

17:30

8:51

17:28

17/10/23

ĐQLCT

Vệ sinh cách điện đang mang điện bằng nước áp lực cao các ngăn lộ 171, 173, 174, 132, MBAT2

HOTLINE

7

PĐ đ/d 478/72 Ka láp→ Chiềng Ngần.

7:30

17:30

8:02

12:38

17/10/23

Thành Phố

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc từ VT 73/2-VT 73/5. 

HOTLINE

8

Tách đ/d PĐ 375/10 Bản Búng Từ DCL 375-7/362/13 Bản Búng - TBA Tà Lành

6:00

13:00

6:21

10:12

18/10/23

Mường La

Khắc phục thiệt hại tài sản do mưa lũ tại  62/30/1, vị trí 62/30/3.

KH

9

Tách đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo. Tách ngăn lộ 171 E17.2 Sơn La

7:00

16:00

6:40

14:52

18/10/23

ĐQLCT

- Xử lý chạm đất thanh cái âm nguồn 1 chiều do lẫn nguồn tại ngăn lộ 171 E17.2& - VSCĐ, XLKK đ/d  từ VT 180 - 196

KH

10

DCL 373-7/221 Suối Song - TBA Bản Cải A

7:00

13:00

7:12

12:57

18/10/23

Phù Yên

sửa chữa DCL tại các VT 221/81/18, 221/81/17/5, 221/103, 221/81/1, xử lý khiếm khuyết, VSCN đ/d.

KH

11

Ngăn lộ 171,172,173,174 E17.2 và ngăn 171 E17.4

7:30

17:30

7:28

17:25

18/10/23

TTLĐ E17.2

Vệ sinh hotline cách điện các ngăn lộ 172, 112, 131, MBAT1

HOTLINE

12

476 TG 2/9

7:30

17:30

7:44

17:28

18/10/23

Thành Phố

Thi công hotline thay FCO tại các TBA: Biên Phòng, Bản Hẹo; xử lý phát nhiệt, táp bổ sung lèo tại vào/ra CDPT 476-7/179 Đô Thị, CDPT 473-7/223 CA Thành Phố.

HOTLINE

13

473-7/189/1 Agribank - TBA Agribank

11:00

13:00

11:42

12:07

18/10/23

Thành Phố

bảo dưỡng thiết bị trạm

KH

14

lộ 331, 371,373

7:30

17:30

7:36

10:52

19/10/23

TTLĐ E17.2

vệ sinh hotline

HOTLINE

15

lộ 473

7:30

17:30

7:38

17:05

19/10/23

Thành Phố

thi công hotline thay FCO TBA Đèn Đường T3, xử lý phát nhiệt DCL 431-3TVGT; CDPT 473-7/161 Nà Cóng.

HOTLINE

16

đ/d từ sau DCL 371-7/50/1 Pá Púa - TBA Pá Púa

7:40

13:00

7:39

12:24

19/10/23

Thuận Châu

VSCN và xử lý khiếm khuyết trên đ/d.

KH

17

Tách PĐ 378/112/6 Tinh Bột Sắn lộ 373 E17.62 Mai Son - Bản Me - Hin Hụ

16:40

17:40

16:40

17:47

20/10/23

Mai Sơn

thay sứ đỡ FCO pha C TBA Tà Sinh nguy cơ gây sự cố

ĐX

18

Chuyển PT cấp điện đ/d từ CDPT 378-7/126/34 Nà Hường - TC 375/129 Bản Pàn nhận điện đ/d 375 E17.3 Mường La

16:30

16:30

17:02

16:28

20/10/23

Mai Sơn

Đảm bảo cấp điện đ/d 371 E17.62 phục vụ lế khánh thành NMCB Cà Phê Sơn La

KH

19

Tách đ/d 375 E17.3 từ DCL 375-7/106/1 Mường Bú  ÷ CDPT 375-7/106/35 Bản Sang - Xã Mường Khiêng, Bó Mười huyện Thuận Châu.

6:00

13:00

6:30

12:34

21/10/23

Thuận Châu

Khắc phục thiệt hại tài sản do mưa lũ tại  VT 106/16 ÷ 106/18; VT 106/25; thay TI điểm đo trung thế VT 106/35 (CDPT 375-5/106/35 Bản Sang). 
Thuận Châu: kết hợp câu đấu TBA Bản Nhốc VT106/147;  TBA Huổi Pú VT 101/162 (DA..); Thay sứ bị phóng hỏng, bọc ống cách điện từ VT 106/36 - 106/133,VSCĐ, XLKK đ/d.

KH

 

Phụ lục II: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 44

TT

Đơn vị

(ĐL, Đội QLLĐCT)

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

ĐLKV Thuận Châu-Quỳnh Nhai

Tách trạm cắt 375/381 Phiêng Lanh, chuyển phương thức cấp điện PĐ 375/381 Phiêng Lanh nhận điện Đ/d 371 E21.1 Tuần Giáo

7.00

11.30

23/10

Thay tủ điều khiển MC 375/381 Phiêng Lanh

2  

ĐL KV Mộc Châu –Vân Hồ  

Đóng điện MBA T2, tách MBA T1 TGVH  ra dự phòng.

09.00

09.30

23/10

Tách đảo vận hành MBA T1 & T2

3  

ĐL Mường La

Tách đ/d PĐ 377/60 Hua Ít từ CDPT  381-7/85/1 Huổi Phăng ÷ DCL 377-7/169 Huổi Phăng  - Phiêng Phả

6.30

13.30

24/10

Câu đấu đ/d cấp điện cho TBA Tẳng Khẻn mới xây dựng tại VT 199
Lắp đặt CSV đ/d các VT 170/5, 178, 198, 220/10,  220/24; thay ghíp lèo đầu nhánh rẽ; Kết hợp VSCĐ& XLKK đ/d  từ VT 172 - 220, 220/1-220/28;

4  

ĐL KV Mộc Châu –Vân Hồ  

Tách đ/d 376 E17.1 từ VT tách lèo 36 - TBA Bản Cóc

06.00

16.45

24/10

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d  từ VT 36/1 - 36/12 (DA mạch vòng đa chia đa nối)
Kết hợp  TN CBM cấp độ 2 09 TBA

5  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu

Đóng điện đ/d PĐ 378/40 NBMS  từ CDPT 378-7/95/1 VF 219 Nà Si- TBAVF 219 Nà Si

9.00

9.30

24/10

Đưa TBA Vinfats 219 Nà Si vào vận hành

6  

ĐL KV Mộc Châu –Vân Hồ  

Tách đ/d 376 E17.1 từ DCL 376-7/36/11 Tự Nhiên đi TBA Bản Cóc

06.00

17.00

25/10

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d  AC 50> AC 95 từ VT 36/12- 36/20A (DA mạch vòng đa chia đa nối)

7  

ĐL KV Mộc Châu –Vân Hồ  

Tách đ/d 376 E17.1 từ DCL 376-7/36/11 Tự Nhiên đi TBA Bản Cóc

06.00

17.00

26/10

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 36/20A - 36/32 (DA mạch vòng đa chia đa nối)

8  

ĐL KV Mộc Châu –Vân Hồ  

Tách đ/d 376 E17.1 từ DCL 376-7/36/11 Tự Nhiên đi TBA Bản Cóc

06.00

17.00

27/10

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 36/32 - 36/47 (DA mạch vòng đa chia đa nối).

9  

Thành Phố

Tách Đ/D 478 E17.2 từ CDPT 478-7/46/1 TT Thể Thao→TBA Trung tâm thể thao 630 kVA-22/0,4 kV.

8.00

10.30

27/10

Phục vụ KH VSCN MBA và bổ sung dầu MBA.

10  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Tách đ/d PĐ 371/323 Nà Dòn từ DCL 371-7/37/2 Sập Việt - TBA ĐM TĐ Sập Việt

8.00 27/10

10.30

31/10

PV thu hồi đ/d đ/d của TĐ Sập Việt từ VT 386/37/5-386/37/25; thi công đ/d XT trung áp trạm 110kV Yên Châu đi trùng tuyến (sau TC đ/d 386/37/5-386/37/25 thuộc TS ngành điện),

11  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d PĐ 378/40 NBMS: Đóng điện  các TBA DA ĐNT (Đông Ngùa VT 53A, Nà Sang 3 VT 68/6B/13)

9.00

10.30

27/10

Đưa các TBA Đông Ngùa VT 53A, Nà Sang 3 VT 68/6B/13 vào VH

12  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d PĐ 378/40 NBMS: Đóng điện  các TBA DA ĐNT (Nà Nọi VT 33/19A, Huổi Lụng VT 37/8)

9.00

10.30

27/10

Đưa các TBA Nà Nọi VT 33/19A, Huổi Lụng VT 37/8 vào VH

13  

ĐLKV Thuận Châu-Quỳnh Nhai

Tách đ/d  PĐ 375/3 Bản Bai - CDPT 375-7/121/79 Noong Ỏ

7.10

10.10

28/10

Câu đấu TBA Pom Có VT 121/37/4/6; TBA Bản Nà Luông VT121/19; TBA Khu Phố Phương VT 121/57/18. Câu đấu TBA Bản Lảy 2 VT 121/72/20

14  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu

Tách đ/d  PĐ 376/4 Bản Đán - TBA Bản Khuông

7.30

10.30

28/10

Thi công đ/d câu đấu TBA Chiềng Hưng 1 tại VT 363/47 mới XD( DA ĐDT); VSCĐ, XLKK đ/d và TBA từ VT 363/83- 363/126;  VT 363/104/1 -363/104/31

15  

ĐLKV Phù Yên-Bắc Yên 

Tách PĐ 373/7 Tà Đò từ sau DPT 373-7/226/5 Tà Đò →  Bản Mong

9.30

15.30

28/10

VSCN xử lý khiếm khuyết trên đường dây, lộ đường dây có suất sự cố từ 10 vụ năm 2022: Từ VT 221/7 đến VT 221/41/56
 - Dựng cột, thay thế cột sắt tại VT 226/42A; VT 226/36A nâng cao pha đất;
 - Nâng chụp tại VT 226/21; VT 226/22; VT 226/41/18; VT 226/41/19 nâng cao pha đất;

16  

ĐLKV Phù Yên-Bắc Yên  

Tách PĐ 373/7 Tà Đò từ sau VT 226/41 (tách lèo)  → TBA Suối Hẹ

15.30

18.30

28/10

Dựng cột tại giữa khoảng cột VT 226/41/3 - VT 226/41/4 Nâng cao pha đất;

17  

ĐL Thành phố

Tách Đ/D 374 E17.2 - TC 374-7/14/1 Noong Đúc -TC 374-7/16 Nà Cạn; Tách Đ/D 371 E17.2 - DCL 371-7/1 TG 2/9;

7.30

14.30

29/10

Lắp chụp, các phụ kiện kèm theo để nâng cao khoảng cách pha đất và hành lang tại VT 02, 03 mạch kép 371, 374; VSCN, XLKK đ/d; phát tuyến đ/d 371 các VT ...có nguy cơ đổ vào đ/d

 

KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 45

TT

Đơn vị

(ĐL, Đội QLLĐCT)

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

ĐL KV Mộc Châu –Vân Hồ  

Tách đ/d 376 E17.1 từ DCL 376-7/36/11 Tự Nhiên đến VT tách lèo 36/46 (tách/đấu lèo 30')

6.00

17.00

30/10

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 36/47- 36/55 (DA mạch vòng đa chia đa nối)

2  

ĐL KV Mộc Châu –Vân Hồ  

Tách đ/d 376 E17.1 từ DCL 376-7/36/11 Tự Nhiên đến VT tách lèo 36/46

6.00

17.00

31/10

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 36/55 - 36/66 (DA mạch vòng đa chia đa nối)

3  

ĐL KV Mộc Châu –Vân Hồ  

Tách đ/d 376 E17.1 từ DCL 376-7/36/11 Tự Nhiên đến VT tách lèo 36/65

6.00

17.00

01/11

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 36/66- 36/75 (DA mạch vòng đa chia đa nối)

4  

Đội QLCT

Tách đường dây 175 E17.6 Sơn La - 172 A17.38 Suối Lừm 3

6.00

16.00

05/11

Thay sứ vỡ VT 01, 28, 31; vệ sinh cách điện, XLKK đ/d  từ VT 01 - 48,

5  

ĐLKV Phù Yên-Bắc Yên

Tách đ/d 471   → Suối Cù

6.30

16.30

05/11

 Dựng cột di chuyển VT 117 sang VT mới; câu đấu đ/d  MXD vào VT 116, 118 ; VSCN, XLKK đ/d từ VT 02  - 144; thay thế DCL 471-7/223 Suối Cù.

6  

Đội QLCT

Tách MBA T1 trạm biến áp 110kV Phù Yên E17.5

6.30

16.30

05/11

- SCTX Bảo dưỡng, xử lý khiếm khuyết bộ điều chỉnh điện áp dưới tải (OLTC) MBA T1 TBA 110kV Phù Yên.

- Xử lý phát nhiệt, vệ sinh công nghiệp MBA T1 TBA 110kV Phù Yên.

7  

ĐLKV Phù Yên-Bắc Yên

Tách đ/d 375 E17.5 Phù Yên từ VT tách lèo 90- DCL 375-1/102 (TTPY)

7.30

11.30

05/11

Di chuyển đ/d & TBA Tự dùng (560 KVA) đi gần đ/d 471, giải phóng mặt bằng PV XD nhà tập thể ĐLPY (chỉ thực hiện đc khi tách cả 2 đ/d 35&22kV)