(Từ ngày 28/10 đến ngày 03/11/2013)
I. Tình hình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũy kế MWh) |
| SLTĐ phát | 2.356(28/10) | 1.513(03/11) | 217.6(02/11) | 14.6(01/11) | 13.268 | 731.669 |
| SL nhận | 1.074(02/11) | 1.006(28/10) | 95.2(31/10) | 16.6(03/11) | 7.313 | 269.297 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần:
| STT | Điện lực | Tên ĐZ | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Mường La
| Lộ 371E17.3 sau DCL 371-7/128/1 Bản Cong | Vệ sinh, công nghiệp ĐZ và TBA | 0.12 | 0.00 | 0.00 |
| Lộ 371E17.3 sau DCL 371-7/98/1 Bản Chông | 0.04 | 0.00 | 0.00 | |||
| Lộ 377E17.3 từ sau CDPT 377-7/9/1 Nà Kè | Thay MBA và tủ 0,4kV | 0.47 | 0.00 | 0.00 | ||
| Lộ 371E17.3 từ sau CDPT 371-7/4/2 Bản Tìn | Kiểm tra VSCN, sử lý tiếp xúc | 3.12 | 0.01 | 0.00 | ||
| Các TBA Bản Két, Bản Mòn, Bản Bắc, Bản Pậu, Lâm Trường, Bệnh Viện, Chiềng Tè | Thay đồng hồ A,V, thay MBA và tủ 0,4kV | 1.81 | 0.19 | 0.00 | ||
| 2 | Thành phố | TBA Noong Đúc II | Tách lèo câu đấu chuyển nguồn sau khi sử lý cáp ngầm | 0.01 | 0.00 | 0.00 |
| PĐ 374 E17.2 từ sau DCL 374-7/113/1 Là Sẳng | Kéo, dải, căng dây, lấy độ võng cáp vặn xoắn | 0.04 | 0.00 | 0.00 | ||
| Lộ 382 E17.2 | Cắt điện sử lý đầu cáp 378 phóng điện | 12.75 | 0.19 | 0.00 | ||
| Lộ 376 E17.2 | Cắt điện chuyển phương thức | 1.02 | 0.06 | 0.00 | ||
| 3 | Yên Châu | TBA Cốc Lắc | Chuyển nấc phân áp | 0.04 | 0.00 | 0.00 |
| 4 | Phù Yên | Lộ 373E17.5 từ sau CDPT 373-7/36/1 Bản Lìn | Vệ sinh, công nghiệp ĐZ và TBA | 0.71 | 0.01 | 0.00 |
| PĐ 371 /122 Bản Vạn từ sau DCL 371-7/223 Bắc Ban | Vệ sinh, công nghiệp ĐZ và TBA | 2.01 | 0.01 | 0.00 | ||
| 5 | Tổng các chỉ số |
| 22.14 | 0.47 | 0.00 | |
v Nhận xét:
- Trong tuần các đơn vị cókế hoạch công tác trên lưới, các đội công tác đảm bảo an toàn cho con người vàthiết bị, chỉ số độ tin cậy cung cấp điện thực hiện đảm bảo theo kế hoạch.
- Thực hiện tốt chế độphiếu thao tác và công tác giao nhận lưới điện giữa điều độ các cấp với đơn vịQLVH.
III. Tình hình sự cố trong tuần:
| STT | Điệnlực | Tên ĐZ | Tín hiệu BV | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Thành Phố | Lộ 378 E17.2 | Cắt nhanh | 1 |
| x | Phóng điện cáp ngầm xuất tuyến |
| 2 | Mai Sơn | TBA Xuân Quế | Hỏng MBA | 1 |
| x |
|
| 3 | Mường La | Lộ 371 E17.3 | Cắt nhanh | 1 | x |
|
|
v Tổng vụ sự cố trung áp:
Thoáng qua: 01; Vĩnh Cửu: 02
vNhận xét:
- Trong tuần vừa qua các lộ ĐZ xảy ra 01 vụ sự cốtháng qua, đóng lại lần một tốt, 02 vụ sự cố vĩnh cửu: Phóng điện đầu cáp ngầmxuất tuyến ĐZ 35 kV lộ 378 E17.2 Sơn La và Hỏng máy biến áp trạm biến áp Xuân Quế.
IV. Lưu ý vận hành tuần 45 (04/11 -10/11):
+ Công tácgiảm suất sự cố:
-Các đơn vị tiếp tụcthực hiện theo phương án giảm xuất sự cố ở đơn vị lập.
-Hiện tại lộ 382,378 E17.2 đang nối chung xuất tuyến do sự cố xuất tuyến 378 E17.2 chưa có cáp lựcthay thế.
-Các đơn vị tăngcường công tác kiểm tra đường dây của đơn vị QLVH trong đó cần quan tâm đếnliên kết mạch vòng giữa các trạm 110 kV, đặc biệt là những ĐZ 35 kV, trạm cắtliên lạc, dự phòng cho phụ tải quan trọng, phải luôn đảm bảo sẵn sàng nhận điện.Trường hợp ngày 28/10/2013 để xử lý cáp xuất tuyến lộ 378 E17.2 cần phải cắt điệncác lộ 382, 376 E17.2. Khi chuyển phương thức cấp điện từ lộ 371 E17.3 cho phụtải trạm TG 2/9 thì lộ 371 E17.3 bị sự cố gây gián đoạn cung cấp điện.
-Trực ka điều độcông ty và điều độ các điện lực cần linh hoạt trong việc phối hợp thao tác chuyểnđổi phương thức cấp điện hợp lý để giảm thời gian mất điện.
+ Công táccắt điện kế hoạch:
Từ ngày 01/11/2013 các nhà máy thủy điện thực hiệnphương án phát theo giờ cao điểm, những giờ thấp điểm các nhà máy ngừng phát.
Các đơn vị kiểm tra phương thức đã được lãnh đạo duyệtvà gửi tại địa chỉ \\10.57.0.6\cắtđiện\2013\phương thức công ty 2013\phương thức tuần 2013. Các đơn vị chuẩnbị đầy đủ nhân lực vật lực theo phương án thi công, đảm bảo công tác an toàn,đúng kế hoạch.
PHONG ĐIỀU ĐỘ