0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 44 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 45+TUẦN 46

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2578.9

2452.75

201.1

65.8

17494.35

 

 

 

Ngành điện

2322.05

2251.22

197.08

56.08

15970.91

661981.05

10772.67

4490.41

707.82

Tuần 43/2023

2290.35

2194.96

187.26

55.59

15623.27

646010.14

9560.31

5008.50

1054.46

SST 44/43

1.4%

2.6%

5.2%

0.9%

2.2%

2.5%

12.7%

-10.3%

-32.9%

Tuần 44/2022

2083.70

1891.43

188.45

46.15

14182.24

600788.19

7854.76

5650.96

676.52

SS Cùng kỳ

24%

30%

7%

43%

13%

10%

37%

-21%

0.00

Công suấtsản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

305.80

8298.68

64.40

5097.13

6461.02

327566.65

 

Pmax (MWh)

1.9

 

1.4

 

77.5

 

 

P min (MW)

0.6

 

1.4

 

11.6

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

43

93.0

17.2

10.6

2.8

1.4

5032.7

44

64.4

11.9

3.5

1.4

1.4

5097.1

 

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

43

267.0

44.2

16.3

1.9

0.8

7992.9

44

305.8

46.5

33.8

1.9

0.6

8298.7

 Cắt điện công tác TUẦN 44

Trongtuần thực hiện cắt điện 12 vụ, trong đó cắt điện kế hoạch 11 vụ, cắt điện độtxuất 1 (Chi tiết phụ lục). Cụ thể như sau:

-Cắt điện lưới 110: 0 vụ.

-Cắt điện trung áp 12 vụ:  Khách hàng 1vụ, Mai Sơn 2 vụ, Mộc Châu 4 vụ, Mường La 1 vụ, Phù Yên 1 vụ, Thành Phố 2 vụ,Thành Phố 1 vụ.

Chỉ số độ tin cậy lũy kế đến TUẦN 44/2023

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Tổng hợp

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

Công ty

Tuần

Tuần 44

10.72

0.00

13.86

0.03

0.24

5.84

0.00

 

Tháng

Thực hiện tháng 10

29.62

0.19

48.79

0.49

0.34

14.70

0.12

 

KH tháng 10

0.00

0.00

0.00

0.00

1.15

84.61

1.23

 

So sánh TH/KH %

-

-

-

-

29.0%

17.4%

9.8%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

1164.66

7.11

1406.53

10.05

3.44

182.38

2.49

 

KH năm

750.00

5.72

942.77

8.20

4.63

288.00

3.82

 

So sánh TH/KH %

155.3%

124.3%

149.2%

122.6%

74.3%

63.3%

65.1%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 45/2023

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110kV: 2 vụ.

-Cắt điện trung áp 5 vụ: Mộc Châu 3 vụ, Phù Yên 2 vụ.

Chitiết tại phụ lục đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộcquyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Huy động trong khung giờ  12h30÷15h30

Huy động trong khung giờ 
21h00÷23h00

Sản lượng
(MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Sản lượng (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

110.2

1.8

0.4

44.1

1.8

1.8

31.5

1.8

1.8

A17.7

325

13

0

0

0

0

0

0

0

A17.8

163.2

2.4

0.8

19.6

0.8

0.8

14

0.8

0.8

A17.9

51

1.5

0

0

0

0

0

0

0

A17.17

54

1.5

0

0

0

0

0

0

0

A17.18

348

8

0

0

0

0

2

4

0

A17.19

561

11

0

0

0

0

0

0

0

A17.20

322.5

12.9

0

0

0

0

0

0

0

A17.26

265

10

0

0

0

0

0

0

0

A17.32

0

3.6

0

0

0

0

0

0

0

A17.40

291

4

1.5

36.75

1.5

1.5

26.25

1.5

1.5

A17.42

230.4

1.6

1.6

39.2

1.6

1.6

28

1.6

1.6

A17.43

456.4

8

0

50.4

7.2

0

76

7.2

4

A17.47

50.4

1.4

0

0

0

0

0

0

0

A17.48

551.5

11

0

0

0

0

75

5

0

A17.49

126

3.5

0

3.5

1

0

4

1

0

A17.51

103

1

0

24.5

1

1

16.5

1

0

A17.53

75

3

0

0

0

0

0

0

0

A17.54

501

6

0

122.5

5

5

87.5

5

5

A17.59

363

13.2

0

0

0

0

0

0

0

A17.61

330

13.2

0

0

0

0

0

0

0

A17.64

160

4.5

0

1.125

2.25

0

12

2

0

Tổng

5437.6

136.1

4.3

341.675

22.15

11.7

372.75

30.9

14.7

 

IV. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

5.0

1.0

5.4

1.4

-0.1

-0.7

 

 

374

4.5

-0.9

8.9

2.2

0.5

-0.6

 1

E17.1

376

7.7

-1.6

8.6

1.0

0.6

-0.4

 

 

472

1.7

-2.6

3.0

1.5

0.2

-0.7

 

 

474

 

 

4.2

0.9

0.1

-0.3

 

 

476

 

 

5.7

1.2

0.4

-0.3

 

 

478

 

 

3.9

1.4

0.1

-0.5

 

 

471

 

 

6.0

1.2

0.2

-0.1

 

 

473

 

 

3.0

0.7

-0.2

-0.3

 

 

371

 

 

6.2

1.8

0.0

0.0

 

 

373

 

 

7.3

-4.3

0.2

-1.7

 2

E17.2

374

 

 

13.3

3.5

0.4

-0.7

 

 

376

 

 

6.4

2.8

0.4

0.4

 

 

378

 

 

4.8

-1.4

0.6

-0.4

 

 

471

 

 

4.9

1.2

0.0

0.0

 

 

473

2.2

0.5

2.6

0.5

0.0

0.0

 

 

474

 

 

1.2

0.3

0.1

0.0

 

 

476

 

 

2.8

0.6

0.3

-0.2

 

 

478

 

 

1.1

-4.0

0.4

0.4

3

E17.3

371

-0.4

-7.1

1.1

0.1

0.0

-0.5

375

1.9

-3.1

3.7

1.1

0.1

-0.9

377

 

 

2.5

0.3

0.1

-0.2

379

0.8

-4.1

 

 

-0.2

-0.6

381

0.7

-4.2

 

 

-0.2

-0.6

373

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

376

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

378

0.0

5.5

 

 

-0.3

0.0

 

 

371

-0.2

-3.9

2.8

0.5

-0.6

-1.8

4

E17.4

373

 

 

5.0

1.2

0.2

-0.2

 

 

375

8.3

1.0

10.1

2.8

0.3

-0.9

5

E17.5

371

 

 

2.2

2.1

-0.1

-0.7

373

3.9

-5.2

7.0

1.8

0.0

-1.3

375

 

 

8

2

0.4

-0.6

471

 

 

4.2

0.9

0.2

-0.2

372

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

6

 

371

 

 

5.3

1.1

-0.4

-1.0

E17.30

373

3.4

-3.0

8.0

1.9

0.1

-0.7

 

375

5.3

0.0

7.2

2.0

0.3

-0.8

7

 

371

 

 

1.7

0

0.2

-0.1

E17.62

373

 

 

6.0

1.5

1.3

0.5

 

375

 

 

15.4

4.5

1.9

-0.3

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

 

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

2176

-19

1.00

1085

-125

0.99

767

-185

0.97

372/104 Bản Chiềng Ve

244

-44

0.98

102

-56

0.87

58

-59

0.69

372/104 Tân Xuân

469

-169

0.91

234

-211

0.74

145

-238

0.52

374/63 Phú Khoa

1720

-99

1

836

51

0.99

455

-183

0.92

374/15A Chiềng Khoa

-1644

11

0.99

-2599

-105

1.00

-1915

-156

0.99

374/8 Bản Dạo

502

-42

0.99

239

-54

0.97

104

-91

0.75

374/9 Mường Tè

507

33

0.99

271

12

0.99

126

-11

0.99

376/4 Tà Làng 2

3450

277

0.99

1769

292

0.98

733

-6

1.00

376/5 Tô Buông

337

-62

0.98

154

-43

0.96

98

-63

0.83

376/187 Tà Làng 1

1587

-6

1

843

-28

0.99

462

-69

0.98

376/3 Hát Sét

227

-77

0.99

93

-81

0.75

55

-90

0.50

376/4 Ban Đán

1079

-60

1.00

567

-114

0.97

255

-148

0.86

471/105 Tiểu Khu 9

842

107

0.98

406

106

0.96

186

44

0.97

472/91 Lóng Luông

853

-181

0.97

485

165

0.94

342

-112

0.94

472/5 Bản Bon

415

0

1.00

206

44

0.97

70

-7

0.99

473/106 Hang Dơi

2039

-18

1.00

1062

-80

0.99

510

-96

0.98

476/76B Pa Khen

2442

-216

0.99

1162

-184

0.98

458

-245

0.87

478/3C TK 19/8

2361

-73

1

1056

-55

1.00

560

0

1.00

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

1442

229

0.98

1013

401

0.92

349

-63

0.98

374/80 Đèo SL

3569

27

1

2030

-51

0.99

925

-281

0.95

374/3 Chiềng Cọ

535

-23

1.00

250

-44

0.98

157

-49

0.95

374/3 Chiềng Đen

480

-50

0.99

263

-57

0.97

114

-82

0.81

378/40 NBMS

3439

-31

1

1864

-27

0.99

1272

-181

0.99

378/112/6 Tinh Bột Sắn

1991

-330

0.99

1701

-93

0.98

693

-386

0.87

378/104/2 Tiền Phong

1571

-282

0.98

1026

-332

0.94

617

-436

0.81

378/164 Tiểu Khu 3-2

12361

1330

0.99

9089

1728

0.98

3646

51

1.00

378/181/8 Bản Lếch

673

-44

0.99

622

79

0.99

195

-49

0.97

378/192/3 Cò Nòi

1625

51

1.00

677

224

0.94

498

-51

0.98

382/30 NBMS

6590

-309

1.00

3838

-552

0.98

1941

-950

0.89

382/52 Bản Áng

2069

122

0.99

1000

99

0.99

529

-97

0.98

382/3 Hin Đón

289

-116

0.92

189

-109

0.86

93

-126

0.90

382/3 Nà Ớt

766

-362

0.9

651

-147

0.96

223

-368

0.51

471/111 Tiểu Khu 1

3820

-185

1.00

2056

-156

0.99

954

-109

0.99

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-8220

280

0.99

-7755

228

0.98

-7690

220

0.99

371/77 Bản Nong

593

-273

0.9

401

-240

0.85

182

-333

0.52

371/136 Noong Quang

294

-118

0.92

194

-128

0.83

105

-141

0.59

375/10 Bản Búng

124

-27

0.97

80

-28

0.94

58

-37

0.84

375/6 Phiêng Bủng

1351

72

1.00

779

42

1.00

363

-109

0.95

375/157 Bản Hụn

451

-1

1.00

340

7

1.00

176

-50

0.96

375/184 Sao Va

135

-40

0.95

93

-36

0.93

52

-51

0.71

375/3 Huổi Phày

624

-60

0.99

296

-99

0.94

176

-135

0.79

375/129 Bản Pàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

378/21 Nà Bó

1027

89

0.99

577

-10

0.99

308

0.96

0.97

378/165 Pắc Ngà

367

15

0.99

176

13

0.9

134

-17

0.99

377/28 Hua Nậm

853

-95

0.99

430

-140

0.99

228

-218

0.72

377/103 Bản Kẻ

711

-31

1

338

-64

0.98

174

-133

0.79

377/60 Hua Ít

524

-11

1

655

-111

0.98

153

-63

0.92

377/2 Huổi Phăng

970

-138

0.99

501

-104

0.97

326

-241

0.88

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

170

10

0.99

114

6

0.99

54

-8

0.98

371/97 Hua Ty

1187

-310

0.96

600

-359

0.85

333

-436

0.6

371/126 Nong Vai

230

-99

0.91

119

-103

0.75

59

-110

0.47

371/31 Co Mạ

402

-99

0.97

223

-112

0.89

122

-128

0.69

371/10 Pha Khuông

197

-104

0.88

120

-114

0.72

66

-123

0.47

373/3 Bình Thuận

214

12

1

141

7

1.00

51

-16

0.95

373/142 Pha Lao

1846

-36

1

970

-64

1.00

414

-57

0.98

375/64 Ba Nhất

521

-141

0.96

423

-155

0.93

171

-185

0.67

375/3 Bản Bai

1868

-24

1

1062

-42

1.00

548

-185

0.95

375/124 Bản lào

3197

-514

0.98

1258

-136

0.99

947

-602

0.98

375/264 Chiềng Khoang

2429

-397

0.98

2115

-375

0.98

1369

-511

0.93

375/5 Bản Ca

640

-250

0.91

473

-188

0.92

267

-267

0.68

375/74 Huổi Nụ

121

-129

0.67

91

-132

0.56

64

-144

0.4

375/381 Phiêng Lanh

1377

-223

0.98

874

-165

0.98

537

-265

0.89

375/480 Bản Cút

618

-97

0.98

384

-80

0.97

226

-72

0.95

375/4 Co Líu

123

-119

0.71

85

-139

0.52

56

-123

0.41

375/4 Hua Cẩu

341

2

1

298

-1

1

187

-31

0.98

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

188

-41

0.97

100

-51

0.88

56

-57

0.69

371/1 Bản Pa Liên Lạc

1915

-247

0.998

1179

-191

0.98

473

-398

0.76

371/122 Bản Vạn

634

-160

0.96

504

-129

0.96

272

-164

0.85

371/323 Nà Dòn

355

-107

0.95

202

-134

0.83

126

-116

0.73

371/1 Đồng Mã

149

-22

0.98

107

-17

0.98

66

-27

0.92

373/101 Bản Mòn

5452

-312

1

1816

-470

0.98

1362

-773

0.86

373/2 Tiểu Khu 1

212

-2

0.99

201

-18

0.99

40

-103

0.36

373/107 Xím Vàng

150

-69

0.90

50

-93

0.47

30

-86

0.33

373/1 Háng Đồng

101

-21

0.97

47

-34

0.79

21

-34

0.53

373/172 Cao Đa

1849

-294

0.98

1201

-301

0.96

641

-460

0.81

373/221 Suối Song

348

-93

0.96

215

-110

0.89

144

-127

0.75

373/8 Tiểu Khu 2

1079

-173

0.98

853

-194

0.97

265

-282

0.68

373/7 Tà Đò

267

-63

0.97

162

-61

0.93

104

-56

0.88

375/6 Huy Hạ

460

5

1

257

-16

1

123

-29

0.97

375/124 Bản Ban

1694

44

1

1014

50

0.99

458

-111

0.97

375/9 Bơm Nước

493

76

0.98

364

12

0.99

17

-22

0.51

375/453/6 Bản Cải

1599

-130

0.99

1020

-115

0.99

469

-230

0.99

375/391 Mường Do

1117

80

0.99

728

44

0.99

264

-89

0.94

375/2 Mường Lang

190

-1

1

158

6

0.99

87

-13

0.98

 

 

371/122 Sổm Pói

1312

-87

0.99

518

-154

0.95

280

-264

0.72

371/104 Nà Khoang

598

-77

0.99

216

-102

0.99

123

-138

0.66

371/159 Bản Bánh

234

-215

0.73

100

-223

0.4

58

-234

0.23

371/5 Bản Khá

598

-212

0.98

309

-240

0.78

140

-258

0.47

373/4 Bang Búng

178

-65

0.93

89

-61

0.82

58

-78

0.59

373/108 Nà Nghịu

2750

-111

1.00

943

-151

0.98

-418

-617

0.56

373/2 Phiêng Đồn

1944

-79

1

1019

-46

1

545

-194

0.94

373/67 Mường Lầm

840

-107

0.99

510

-45

0.99

276

-148

0.88

375/152 Bản Nhạp

4198

-61

1

2247

-142

1.00

1147

-308

0.96

375/289 Bản Pục

554

-52

0.99

300

-45

0.98

168

-119

0.81


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Tách đột xuất đ/d 372 E17.5 Phù Yên - A17.7 TĐ Suối Sập 2

8:00

9:00

7:53

9:49

23/10/23

A17.7

thay sứ vỡ VT 66 không đảm bảo vận hành

ĐX

2

Tách trạm cắt 375/381 Phiêng Lanh, chuyển phương thức cấp điện PĐ 375/381 Phiêng Lanh nhận điện Đ/d 371 E21.1 Tuần Giáo

7:00

11:30

8:25

16:18

23/10/23

Thuận Châu

Thay tủ điều khiển MC 375/381 Phiêng Lanh

KH

3

Tách đ/d 376 E17.1 từ  VT tách lèo 36 - TBA Bản Cóc PV ĐL Mộc Châu, chuyển PT đ/d từ CDPT 376-7/94 Đội 82 nhận điện đ/d 375 E17.62

6:00

17:00

5:55

17:30

24/10/23

Mộc Châu

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d  từ VT 36/1 - 36/12 (DA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện 35kV đa chia đa nối ), Kết hợp  TN CBM cấp độ 2 09 TBA

KH

4

Tách đ/d PĐ 377/60 Hua Ít từ CDPT 381-7/85/1 Huổi Phăng ÷ DCL 377-7/169 Huổi Phăng - Phiêng Phả, chuyển PT từ CDPT 377-7/88 Bản Lứa - DCL 377-7/169 Huổi Phăng nhận điện đ/d 377

6:30

13:30

6:31

13:23

24/10/23

Mường La

 PV ĐL Mường La Câu đấu đ/d cấp điện cho TBA Tẳng Khẻn mới xây dựng tại VT 199. Lắp đặt CSV đ/d các VT 170/5, 178, 198, 220/10, 220/24; thay ghíp lèo đầu nhánh rẽ; Kết hợp VSCĐ& XLKK đ/d từ VT 172 - 220, 220/1-220/28

KH

5

Tách đ/d 376 E17.1 từ  DCL 376-7/36/11 Tự Nhiên đi TBA Bản Cóc

6:00

17:00

5:59

17:08

25/10/23

Mộc Châu

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 36/12- 36/20A (DA mạch vòng đa chia đa nối)

KH

6

Tách đ/d 376 E17.1 từ  DCL 376-7/36/11 Tự Nhiên đi TBA Bản Cóc

6:00

17:00

5:57

17:31

26/10/23

Mộc Châu

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 36/20A - 36/32 (DA mạch vòng đa chia đa nối)

KH

7

Tách đ/d 376 E17.1 từ  DCL 376-7/36/11 Tự Nhiên đi TBA Bản Cóc

6:00

17:00

5:57

16:52

27/10/23

Mộc Châu

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 36/20A - 36/32 (DA mạch vòng đa chia đa nối)

KH

8

Tách đ/d PĐ 371/323 Nà Dòn từ DCL 371-7/37/2 Sập Việt - TBA ĐM TĐ Sập Việt

7:15

0:00

7:17

0:00

27/10/23

Mai Sơn

PV thu hồi đ/d đ/d của TĐ Sập Việt từ VT 386/37/5-386/37/25; thi công đ/d XT trung áp trạm 110kV Yên Châu đi trùng tuyến (sau TC đ/d 386/37/5-386/37/25 thuộc TS ngành điện),

KH

9

Tách Đ/D 478 E17.2 từ CDPT  478-7/46/1 TT Thể Thao→TBA Trung tâm thể thao 630 kVA-22/0,4 kV.

8:00

10:30

8:12

10:42

27/10/23

Thành Phố

Phục vụ KH VSCN MBA và bổ sung dầu MBA.

KH

10

Tách đ/d  PĐ 376/4 Bản Đán - TBA Bản Khuông

7:30

10:30

7:27

10:38

28/10/23

Mai Sơn

Thi công đ/d câu đấu TBA Chiềng Hưng 1 tại VT 363/47 mới XD( DA ĐDT); VSCĐ, XLKK đ/d và TBA từ VT 363/83- 363/126;  VT 363/104/1 -363/104/31

KH

11

Tách PĐ 373/7 Tà Đò từ sau DPT 373-7/226/5 Tà Đò →  Bản Mong

9:30

15:30

7:41

13:40

28/10/23

Phù Yên

SCTX: VSCN xử lý khiếm khuyết trên đường dây, lộ đường dây có suất sự cố từ 10 vụ năm 2022: Từ VT 221/7 đến VT 221/41/56. Dựng cột, thay thế cột sắt tại VT 226/42A; VT 226/36A nâng cao pha đất; Nâng chụp tại VT 226/21; VT 226/22; VT 226/41/18; VT 226/41/19 nâng cao pha đất.

KH

12

Tách Đ/D 374 E17.2 - TC 374-7/14/1 Noong Đúc -TC 374-7/16 Nà Cạn; Tách Đ/D 371 E17.2 - DCL 371-7/1 TG 2/9;

7:30

14:10

7:56

13:11

29/10/23

Thành Phố

Lắp chụp, các phụ kiện kèm theo để nâng cao khoảng cách pha đất và hành lang tại VT 02, 03 mạch kép 371, 374; VSCN, XLKK đ/d; phát tuyến đ/d 371 các VT ...có nguy cơ đổ vào đ/d

KH

 

Phụ lục II: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 45

TT

Đơn vị

(ĐL, Đội QLLĐCT)

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

ĐL Mộc Châu

Tách đ/d 376 E17.1 từ VT tách lèo 36/46 - Bản Cóc

6.00

17.00

30/10

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 36/47- 36/55 (DA mạch vòng đa chia đa nối).

2  

ĐL Mộc Châu

Tách đ/d 376 E17.1 từ DCL 376-7/36/11 Tự Nhiên đến VT tách lèo 36/46

6.00

17.00

31/10

Thi công cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 36/55 -  36/66 (DA mạch vòng đa chia đa nối).

3  

Mai Sơn

KP đ/d PĐ 371/323 Nà Dòn từ DCL 371-7/37/2 Sập Việt - TBA ĐM TĐ Sập Việt

17.15

18.00

31/10

Sau khi PV thu hồi  đ/d của TĐ Sập Việt từ VT 386/37/5-386/37/25; thi công đ/d XT trung áp trạm 110kV Yên Châu đi trùng tuyến (sau TC đ/d  386/37/5-386/37/25 thuộc TS ngành điện).

4  

TTĐK, ĐLMS, ĐLTP

Đ/d 373 &374 E17.2 Sơn La

23.00

23.30

31/10

Chạy thử nghiệm DMS mạch vòng đ/d 373 & 374 (tái lập ca trực E17.2 Sơn La, dựu phòng  NV thao tác tại  TC 382/30 NBMS, 374/14/47 Trại Bò), ngày 28/10 hoãn do mưa.

5  

Đội QLCT

Tách đường dây 175 E17.6 Sơn La - 172 A17.38 Suối Lừm 3

6.00

16.00

05/11

Thay sứ vỡ VT 01, 28, 31; vệ sinh cách điện, XLKK đ/d  từ VT 01 – 48.

6  

ĐL Phù Yên

Tách đ/d 471   →  Suối Cù

6.30

16.30

05/11

 Dựng cột di chuyển VT 117 sang VT mới; câu đấu đ/d  MXD vào VT 116, 118 
 VSCN, XLKK đ/d từ VT 02  - 144; thay thế DCL 471-7/223 Suối Cù.

7  

Đội QLCT

Tách MBA T1 trạm biến áp 110kV Phù Yên E17.5

6.30

16.30

05/11

- SCTX Bảo dưỡng, xử lý khiếm khuyết bộ điều chỉnh điện áp dưới tải (OLTC) MBA T1 TBA 110kV Phù Yên.
- Xử lý phát nhiệt, vệ sinh công nghiệp MBA T1 TBA 110kV Phù Yên.

8  

ĐL Phù Yên

Tách đ/d 375 E17.5 Phù Yên từ VT tách lèo 90- DCL 375-1/102 (TTPY)

7.30

11.30

05/11

Di chuyển đ/d & TBA Tự dùng (560 KVA) đi gần đ/d 471, giải phóng mặt bằng PV XD nhà tập thể ĐLPY (chỉ thực hiện đc khi tách cả 2 đ/d 35&22kV)

 

Phụ lục III: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 46

TT

Đơn vị

(ĐL, Đội QLLĐCT)

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

ĐL Thành Phố

đ/d PĐ 473/1 Hua La→TĐ Nậm Chanh.

7.30

11.30

06/11

Thi công Hotline câu đấu cấp điện KĐT Pột Nọi từ CDPT (MXD) vào đ/d đang VH tại VT 159/4

2  

ĐL Thành Phố

Đ/D 473 TG 2/9→Trung tâm Thành phố.

14.00

17.30

06/11

Thi công Hotline câu đấu cấp nguồn TBA KĐT Bản Mé từ CDPT (MXD) vào đ/d đang VH tại VT 153 ( (chưa CC TT  chỉ TH sau khi hoàn thiện TTCTM).

3  

ĐLKV Mộc Châu –Vân Hồ  

 Đ/d 472 TGVH→ CDPT 472-7/59 Suối Lìn→kM 45

7.30

17.30

 07/11

Thi công Hotline:
- Bổ sung dây  lèo tại DCL 472-7/8/1 DTNT (VT 61/8/1), 3 pha tại VT 61/19/7 và má trên FCO 3 pha TBA DTNT VH.
- Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ 3 pha các VT:  61/15, 61/18.
- Căng dây lấy lại độ võng pha A từ VT 61/19/8 đến VT 61/19/9.

4  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d 375 E17.62 Mai Sơn

8.00

11.30

07/11

Vệ sinh hotline cách điện các TBA   Nông Trường 1, Nông Trường 2, Nhà Máy Giấy SH, Xăng Dầu 

5  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d 371 E17.62 Mai Sơn

13.30

15.30

07/11

Vệ sinh hotline cách điện các TBA   Bắc Quang, Nà Hường,

6  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d 473 E17.62 Mai Sơn

16.00

17.00

07/11

Vệ sinh hotline cách điện các TBA Bệnh Viện

7  

ĐLKV Mộc Châu –Vân Hồ  

 Đ/d 472 TGVH→ CDPT 472-7/59 Suối Lìn→km 45

7.30

17.30

 08/11

Thi công Hotline:
-Bổ sung dẫn dòng 06 lèo tại DCL 472-7/61/20 UBH VH (VT 61/20), pha A, B VT 61/22 và má trên FCO 3 pha TBA TTHCVH (VT 61/23/1)
- Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ 3 pha VT 61/21
- Căng dây lấy lại độ võng pha C từ VT 61/19/13 đến VT 61/19/14.

8  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d Phân đoạn 378/21 Nà Bó

8.00

11.30

08/11

Vệ sinh hotline cách điện các TBA Nà Ca, Nà Bó 1, Nà Bó  2, Nà Bó 3

9  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d 471 E17.62 Mai Sơn

13.30

15.00

08/11

Vệ sinh hotline cách điện các TBA Tiểu Khu 21, Tiểu Khu 2.

10  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d 375 E17.62 Mai Sơn

15.30

17.00

08/11

Vệ sinh hotline cách điện các TBA Trường Lái, Tiểu Khu 1, Tiểu Khu 1A

11  

ĐLKV Mộc Châu –Vân Hồ  

 Đ/d 472 TGVH→ CDPT 472-7/59 Suối Lìn→km 45

7.30

17.30

 09/11

Thi công Hotline:
-Bổ sung dẫn dòng má trên FCO 3 pha TBA Kho Bạc VH (VT 61/26/1), TBA Bảo Hiểm VH (VT 61/27/1).
- Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ 3 pha các VT: 61/24, 61/25, 61/27.

12  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d Phân đoạn 378/164 TK 32

8.00

17.30

09/11

Vệ sinh hotline cách điện các TBA TTGDLĐ Huyện, Ngã Ba Cò Nòi, Bản Nhạp 2, Bản Nhạp 3, Bản Lạnh, Đô Thị Cò Nòi, Hua Nong, Hua Nong 2 , Bản Mòn

13  

ĐLKV Mộc Châu –Vân Hồ  

 Đ/d 472 TGVH→ CDPT 472-7/59 Suối Lìn→km 45

7.30

17.30

 10/11

Thi công Hotline:
Bổ sung dẫn dòng 03 lèo tại CDPT 472-7/29/2 (VT 61/29/2), pha C VT 61/32.
 Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ 3 pha các VT: 61/28, 61/29/3, 61/31.

14  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d Phân đoạn 378/164 TK 32

8.00

11.30

10/11

Vệ sinh hotline cách điện các TBA Cò Nòi 3, Đội 36, Cò Nòi 2, Ngã Ba Tượng Đài.

15  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d Phân đoạn 378/181/8 Bản Lếch

13.30

17.30

10/11

Vệ sinh hotline cách điện các TBA Mé Lếch 3, Bản Mật, Bản Mờn 2, Bản Mờn.

16  

ĐL Mường La

Tách đ/d PĐ 377/28 Hua Nậm từ DCL 377-7/33/67 Bản Bâu - TBA Phú Rảnh.

6.30

10.30

11/11

Di chuyển VT cột 33/94 phục vụ thi công điểm Du lịch Cộng đồng xã Ngọc Chiến (theo đề nghị của UBND huyện; VS cách điện, XLKK đ/d.

17  

ĐLKV Thuận Châu-Quỳnh Nhai

Tách đ/d PĐ 375/480 Bản Cút từ DCL 375-7/539/1 Có Nọi - TBA Phiêng Luông (CK)

7.00

12.00

11/11

Vệ sinh cách điện, kiểm tra xử lý tiếp xúc, táp các điểm lèo rời đầu cốt DCL, SI, tăng cường tiếp địa leo tại các vị trí lắp CSV, thay thế cách điện bị phóng điện, bị vỡ, bọc cách điện dây dẫn

18  

ĐLKV Mộc Châu –Vân Hồ  

 Đ/d 472 TGVH→ CDPT 472-7/59 Suối Lìn→km 45

7.30

17.30

 11/11

Thi công Hotline:
Bổ sung dẫn dòng lèo pha A VT 61/34.
Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ 3 pha các VT: 61/33, 61/35, 61/36, 61/36A.

19  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d Phân đoạn 378/104/2 Tiền Phong

7.30

9.00

11/11

Vệ sinh hotline cách điện các TBA Mỏ Đá An Mai 1; TBA Mỏ Đá An Mai 2, Lộc Phát.

20  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d Phân đoạn 378/1 Tinh Bột Sắn

9.30

11.00

11/11

Vệ sinh hotline cách điện các TBA Tinh Bột Sắn 3; Tinh Bột Sắn 4.

21  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d Phân đoạn 378/164 TK 32

13.30

15.30

11/11

Vệ sinh hotline cách điện các TBA Nga Sửu, Tú Thủy Giang.

22  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d Phân đoạn 378/181/8 Bản Lếch

16.00

17.30

11/11

Vệ sinh hotline cách điện các TBA Mỏ Đá Đức Hiền, Bê Tông Nhựa Nóng.

23  

Đội QLCT

- Tách đường dây 373 E17.30 Sông Mã.
- Tách ngăn lộ 373 E17.30 Sông Mã

6.00

11.00

12/11

- Thay 3 máy biến dòng ngăn lộ 373.
- Kiểm tra mạch dòng bảo vệ rơ le quá dòng ngăn lộ 373.
- Kiểm tra mạch dòng công tơ ngăn lộ 373.
- Test tín hiệu SCADA đo lường ngăn lộ 373 Kiểm tra xử lý tiếp xúc, phát nhiệt, vệ sinh công nghiệp ngăn lộ 373

24  

Đội QLCT

- Tách đường dây 172 E17.6 Sơn La - 172 A17.52 Mường Hung và 171 A17.52 Mường Hung - 131 E17.30 Sông Mã.
- Tách thanh cái C11, C31, ngăn lộ 131, 331 E17.30 Sông Mã

6.00

16.00

12/11

- Thay 03 quả chống sét van TUC31.
- Thay đồng hồ đếm sét TUC31.
- Thay cuộn cắt số 02 MC 131.
- Kiểm tra lại mạch Trip ngăn lộ 131.
- Test lại điều khiển MC131 tại chỗ, từ xa và bảo vệ.

- Kiểm tra xử lý tiếp xúc, phát nhiệt, vệ sinh cách điện thanh cái C11, C31, ngăn lộ MBA T1, 131, 331

- Vệ sinh cách điện, XLKK đ/d  từ VT 98 - VT120, thay sứ vỡ, sứ phóng VT 16, 17, 24, 108, 131, lắp lại dây nối đất chống sét van  pha B VT 110.

25  

ĐLKV Phù Yên-Bắc Yên 

Tách PĐ 375/9 Bơm Nước từ sau DCL 375-7/109/52  Suối Tọ → TBA Làng Sáng

7.30

12.30

12/11

Dựng cột di chuyển VT 109/90/48 bị sạt lở, Câu đấu đoạn tuyến Đ/d  MXD tại VT 109/90/47- 109/90/49
VSCN xử lý khiếm khuyết trên đường dây Từ VT 109/54  đến VT 109/90/76.

26  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d Phân đoạn 382/30 NBMS

7.30

11.00

12/11

Vệ sinh hotline cách điện các TBA Thôn 4, Bản Mạt 2, Chiềng Ban 2, Chiềng Ban 3, Chiềng Ban 4.

27  

ĐLKV Mai Sơn-Yên Châu 

Đ/d Phân đoạn 382/52 Bản Áng

13.30

17.30

12/11

Vệ sinh hotline cách điện các TBA Hoa Mai, Bản Củ, Bản Kéo, Bản Thộ.