0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 46 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 47+TUẦN 48

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2518.35

2416.13

203.8

65.3

17236.67

304965.96

 

 

 

Ngành điện

2419.41

2368.12

199.39

59.82

16758.92

694524.62

12262.41

3719.30

777.22

Tuần 45/2023

2331.20

2167.28

199.95

54.38

15784.65

677765.70

11419.14

3552.45

813.06

SST 46/45

3.8%

9.3%

-0.3%

10.0%

6.2%

2.5%

7.4%

4.7%

-4.4%

Tuần 46/2022

2097.53

2016.48

190.64

44.89

14267.25

628750.51

9164.09

4253.17

849.98

SS Cùng kỳ

20%

20%

7%

45%

17%

10%

34%

-13%

0.00

Công suấtsản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

199.70

8721.98

49.00

5191.73

5991.48

339320.73

 

Pmax (MWh)

1.9

 

1.4

 

142.4

 

 

P min (MW)

0.6

 

0.5

 

2.8

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

45

45.6

9.1

2.1

1.4

1.2

5142.7

46

49.0

10.5

5.0

1.4

0.5

5191.7

 

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

45

223.6

40.4

25.7

1.9

0.7

8522.3

46

199.7

34.2

25.1

1.9

0.6

8722.0

 Cắt điện công tác TUẦN 46

Trongtuần thực hiện cắt điện 11 vụ, trong đó cắt điện kế hoạch 9 vụ, cắt điện độtxuất 11.Cụ thể như sau:

-Cắt điện lưới 110: 1 vụ.

-Cắt điện trung áp 10 vụ: Khách hàng 1 vụ, Mai Sơn 1 vụ, Mộc Châu 1 vụ, Mường La1 vụ, Phù Yên 3 vụ, Thành Phố 1 vụ, Thuận Châu 1 vụ.

ThiCông, vệ sinh hotline 5 vụ: Thành Phố 1 vụ, Mộc Châu 4 vụ.

Chỉ số độ tin cậy lũy kế đến TUẦN 46/2023

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Tổng hợp

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

Công ty

Tuần

Tuần 46

8.42

0.06

9.51

0.14

0.24

4.65

0.11

 

Tháng

Thực hiện tháng 11

23.14

0.13

24.27

0.21

0.31

4.98

0.11

 

KH tháng 11

0.00

0.00

0.00

0.00

1.15

85.33

1.16

 

So sánh TH/KH %

-

-

-

-

27.1%

5.8%

9.7%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

1188.82

7.25

1433.23

10.31

3.65

188.91

2.62

 

KH năm

750.00

5.72

942.77

8.20

4.63

288.00

3.82

 

So sánh TH/KH %

158.5%

126.7%

152.0%

125.7%

78.9%

65.6%

68.6%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 47/2023

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110kV: 2 vụ.

-Cắt điện trung áp 9 vụ: Mai Sơn 1 vụ, Sông Mã 2 vụ, Thành Phố 1 vụ, Thuận Châu3 vụ, 

Vệsinh, Thi Công hotline 23 vụ: ĐL Mai Sơn 1 vụ, ĐL Mộc Châu 4 vụ.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộcquyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Huy động trong khung giờ  12h30÷15h30

Huy động trong khung giờ 
21h00÷23h00

Sản lượng
(MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Sản lượng (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

A17.7

422.5

13.0

0.0

91.0

13.0

0.0

65.0

13.0

0.0

A17.8

163.2

2.4

0.8

21.0

1.0

0.8

15.0

1.0

0.8

A17.9

61.7

1.5

0.0

4.2

0.6

0.0

3.0

0.6

0.0

A17.17

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

A17.18

352.0

8.0

0.0

0.0

0.0

0.0

2.0

4.0

0.0

A17.19

627.0

11.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

A17.20

322.5

12.9

0.0

42.0

7.0

0.0

35.0

7.0

0.0

A17.26

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

A17.32

0.0

3.6

0.0

28.0

3.6

0.0

24.2

3.6

0.0

A17.40

234.0

4.0

1.0

31.5

2.0

1.0

22.5

2.0

1.0

A17.42

244.8

1.7

1.7

41.7

1.7

1.7

29.8

1.7

1.7

A17.43

456.4

8.0

0.0

151.2

7.2

7.2

100.2

7.2

2.0

A17.47

50.4

1.4

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

A17.48

533.0

11.0

0.0

4.5

9.0

0.0

72.5

9.0

0.0

A17.49

136.0

3.5

0.0

9.0

1.0

0.0

12.5

2.0

0.0

A17.51

103.0

1.0

0.0

24.5

1.0

1.0

16.5

1.0

0.0

A17.53

100.0

4.0

0.0

3.5

1.0

0.0

2.5

1.0

0.0

A17.54

501.0

6.0

0.0

122.5

5.0

5.0

87.5

5.0

5.0

A17.59

455.4

13.2

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

A17.61

1900.8

13.2

7.8

323.4

13.2

13.2

231.0

13.2

13.2

A17.64

176.0

4.0

0.0

8.1

2.3

0.0

10.0

2.0

0.0

Tổng

6839.7

123.4

11.3

906.1

68.6

29.9

729.2

73.3

23.7

 

IV. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

5.3

1.5

5.6

1.8

-0.1

-0.6

 

 

374

3.7

-2.1

8.4

1.4

0.0

-0.9

 1

E17.1

376

8.6

-1.1

12.1

0.1

0.9

-0.3

 

 

472

2.1

-3.2

4.6

1.5

0.5

-0.7

 

 

474

 

 

3.6

1.2

0.0

-0.3

 

 

476

 

 

5.4

1.4

0.2

-0.3

 

 

478

 

 

4.4

1.6

0.3

-0.4

 

 

471

 

 

5.0

1.3

0.3

-0.1

 

 

473

 

 

2.7

0.8

-0.2

-0.3

 

 

371

 

 

5.4

2.0

0.0

0.0

 

 

373

 

 

9.9

0.3

1.1

-1.7

 2

E17.2

374

 

 

10.0

3.4

0.4

-0.3

 

 

376

 

 

6.2

3.5

0.4

0.4

 

 

378

 

 

4.5

-1.1

0.7

-0.2

 

 

471

 

 

7.5

2.1

0.1

-0.3

 

 

473

2.1

0.6

3.6

0.6

0.0

0.0

 

 

474

 

 

1.2

0.1

0.1

0.0

 

 

476

 

 

1.8

0.5

0.2

0.0

 

 

478

 

 

1.1

-4.0

0.5

0.5

3

E17.3

371

1.0

0.3

1.0

0.3

-0.2

-0.5

375

3.6

-3.1

3.6

1.1

0.0

-0.9

377

 

 

2.4

0.5

0.0

-0.2

379

1.5

-4.1

 

 

-0.2

-0.6

381

1.2

-4.3

 

 

0.1

-0.4

373

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

376

0.0

5.5

 

 

-1.4

0.0

378

0.0

5.5

 

 

-1.2

0.0

 

 

371

5.3

-4.1

7.2

0.5

-0.4

-2.2

4

E17.4

373

 

 

4.9

1.6

0.0

-0.3

 

 

375

8.4

2.1

10.3

3.0

0.1

-1.1

5

E17.5

371

 

 

2.1

2.0

0.0

-0.6

373

7.0

2.1

7.0

2.1

0.1

-0.8

375

 

 

8

2

0.3

-0.6

471

 

 

4.0

1.2

0.3

-0.1

372

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

6

 

371

 

 

5.4

0.0

0.0

-1.0

E17.30

373

5.5

-2.8

8.7

0.7

0.4

-1.0

 

375

5.7

0.0

7.5

0.6

0.6

-0.8

7

 

371

 

 

1.8

0

0.3

0.0

E17.62

373

 

 

6.8

0.4

1.3

0.1

 

375

 

 

16.2

0.0

2.8

-0.2

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

2075

-116

1.00

1156

-163

0.99

793

-216

0.96

372/104 Bản Chiềng Ve

205

-62

0.95

91

-49

0.87

56

-58

0.69

372/104 Tân Xuân

452

-200

0.91

233

-204

0.75

149

-234

0.53

374/63 Phú Khoa

1693

-341

0.98

841

-172

0.97

439

-352

0.78

374/15A Chiềng Khoa

-4036

-317

0.99

-5396

-184

1.00

-975

-332

0.94

374/8 Bản Dạo

449

-47

0.99

260

-41

0.98

117

-76

0.83

374/9 Mường Tè

506

35

0.99

308

24

0.99

132

-12

0.99

376/4 Tà Làng 2

3626

292

0.99

1705

204

0.99

769

-54

1.00

376/5 Tô Buông

327

-56

0.98

153

-45

0.95

80

-75

0.72

376/187 Tà Làng 1

1587

-6

1

843

-28

0.99

476

-67

0.98

376/3 Hát Sét

209

-68

0.94

95

-66

0.81

53

-89

0.51

376/4 Ban Đán

1036

-67

1.00

589

-82

0.98

302

-104

0.94

471/105 Tiểu Khu 9

843

103

0.99

412

77

0.98

200

43

0.97

472/91 Lóng Luông

853

-181

0.97

485

165

0.94

342

-112

0.94

472/5 Bản Bon

300

-3

1.00

197

45

0.97

70

-7

0.99

473/106 Hang Dơi

2039

-18

1.00

1062

-80

0.99

510

-96

0.98

476/76B Pa Khen

2442

-216

0.99

1162

-184

0.98

458

-245

0.87

478/3C TK 19/8

2361

-73

1

1056

-55

1.00

560

0

1.00

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

1305

77

0.99

1207

166

0.99

342

-73

0.97

374/127 Phiêng Tam

2380

61

1.00

1393

63

1.00

1080

14

1.00

374/80 Đèo SL

4604

333

0.99

2551

338

0.99

1863

329

0.98

374/3 Chiềng Cọ

790

199

0.96

585

293

0.89

296

82

0.96

374/3 Chiềng Đen

512

-56

0.99

213

-62

0.96

115

-78

0.82

378/40 NBMS

3490

-121

1

2080

-40

0.99

1161

-239

0.97

378/112/6 Tinh Bột Sắn

1662

-481

0.95

1284

-118

0.99

576

-444

0.79

378/104/2 Tiền Phong

1570

-256

0.98

953

-228

0.96

585

-357

0.85

378/164 Tiểu Khu 3-2

13168

1388

0.99

7067

919

0.99

3271

33

1.00

378/181/8 Bản Lếch

651

-11

1.00

643

103

0.98

182

-58

0.95

378/192/3 Cò Nòi

1818

89

0.99

879

14

0.99

397

-69

0.98

382/30 NBMS

7655

-17

1.00

5543

93

0.99

3499

-247

1.00

382/52 Bản Áng

2794

307

0.99

1649

320

0.98

954

74

0.99

382/3 Hin Đón

289306

-120

0.92

174

-107

0.84

91

-134

0.56

382/3 Nà Ớt

766

-362

0.9

651

-147

0.96

223

-368

0.51

471/111 Tiểu Khu 1

7251

-595

1.00

3575

-580

0.98

1741

-411

0.97

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-8220

280

0.99

-7755

228

0.98

-7690

220

0.99

371/77 Bản Nong

593

-273

0.9

401

-240

0.85

182

-333

0.52

371/136 Noong Quang

294

-118

0.92

194

-128

0.83

105

-141

0.59

375/10 Bản Búng

124

-27

0.97

80

-28

0.94

58

-37

0.84

375/6 Phiêng Bủng

1280

9

1.00

706

21

1.00

340

-129

0.93

375/157 Bản Hụn

451

-1

1.00

340

7

1.00

176

-50

0.96

375/184 Sao Va

131

-46

0.94

81

-44

0.87

51

-54

0.68

375/3 Huổi Phày

602

-43

0.99

280

-115

0.92

154

-151

0.71

375/129 Bản Pàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

378/21 Nà Bó

1118

53

0.99

458

-34

0.99

282

-93

0.94

378/165 Pắc Ngà

367

15

0.99

176

13

0.9

134

-17

0.99

377/28 Hua Nậm

862

-109

0.99

417

-163

0.93

217

-234

0.67

377/103 Bản Kẻ

711

-31

1

338

-64

0.98

174

-133

0.79

377/60 Hua Ít

530

-49

0.99

258

-76

0.95

135

-115

0.76

377/2 Huổi Phăng

1041

-45

1

616

3

0.99

320

-237

0.8

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

170

10

0.99

114

6

0.99

54

-8

0.98

371/97 Hua Ty

1163

-340

0.95

586

-371

0.84

300

-441

0.56

371/126 Nong Vai

230

-99

0.91

119

-103

0.75

59

-110

0.47

371/31 Co Mạ

402

-99

0.97

223

-112

0.89

122

-128

0.69

371/10 Pha Khuông

197

-104

0.88

120

-114

0.72

66

-123

0.47

373/3 Bình Thuận

214

12

1

141

7

1.00

51

-16

0.95

373/142 Pha Lao

2003

-46

1

892

-152

0.98

390

-72

0.98

375/64 Ba Nhất

521

-141

0.96

423

-155

0.93

171

-185

0.67

375/3 Bản Bai

1868

-24

1

1062

-42

1.00

548

-185

0.95

375/124 Bản lào

3463

-584

0.98

1906

-496

0.96

869

-863

0.7

375/264 Chiềng Khoang

2429

-397

0.98

2115

-375

0.98

1369

-511

0.93

375/5 Bản Ca

670

-263

0.93

343

-243

0.81

221

-307

0.58

375/74 Huổi Nụ

121

-129

0.67

91

-132

0.56

64

-144

0.4

375/381 Phiêng Lanh

1377

-223

0.98

874

-165

0.98

537

-265

0.89

375/480 Bản Cút

618

-97

0.98

384

-80

0.97

226

-72

0.95

375/4 Co Líu

123

-119

0.71

85

-139

0.52

56

-123

0.41

375/4 Hua Cẩu

341

2

1

298

-1

1

187

-31

0.98

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

188

-41

0.97

100

-51

0.88

56

-57

0.69

371/1 Bản Pa Liên Lạc

2216

-229

0.99

1078

-310

0.96

420

-439

0.69

371/122 Bản Vạn

770

-165

0.97

359

-185

0.88

201

-207

0.69

371/323 Nà Dòn

355

-107

0.95

202

-134

0.83

126

-116

0.73

371/1 Đồng Mã

149

-22

0.98

107

-17

0.98

66

-27

0.92

373/101 Bản Mòn

5975

-175

1

3051

-200

1

1251

-928

0.8

373/2 Tiểu Khu 1

212

-2

0.99

201

-18

0.99

40

-103

0.36

373/107 Xím Vàng

150

-69

0.90

50

-93

0.47

30

-86

0.33

373/1 Háng Đồng

101

-21

0.97

47

-34

0.79

21

-34

0.53

373/172 Cao Đa

2004

-317

0.98

1011

-365

0.93

552

-541

0.71

373/221 Suối Song

348

-93

0.96

215

-110

0.89

144

-127

0.75

373/8 Tiểu Khu 2

1087

-193

0.98

834

33

0.99

250

-285

0.65

373/7 Tà Đò

267

-63

0.97

162

-61

0.93

104

-56

0.88

375/6 Huy Hạ

628

36

0.99

246

-21

0.99

108

-30

0.96

375/124 Bản Ban

1924

57

1

919

-11

0.99

437

-138

0.95

375/9 Bơm Nước

494

49

0.99

372

52

0.98

302

25

0.99

375/453/6 Bản Cải

1930

-136

0.99

940

-191

0.97

469

-230

0.99

375/391 Mường Do

1334

19

1

661

-29

0.99

237

-114

0.90

375/2 Mường Lang

190

-1

1

158

6

0.99

87

-13

0.98

 

 

371/122 Sổm Pói

1348

-90

0.99

639

-203

0.94

271

-272

0.70

371/104 Nà Khoang

610

-86

0.98

240

-87

0.93

136

-126

0.73

371/159 Bản Bánh

217

-233

0.69

100

-222

0.4

59

-214

0.24

371/5 Bản Khá

565

-225

0.92

285

-241

0.76

167

-252

0.55

373/4 Bang Búng

171

-66

0.92

82

-66

0.77

60

-77

0.61

373/108 Nà Nghịu

2944

-274

0.99

1222

-412

0.94

-143

-487

0.28

373/2 Phiêng Đồn

1861

-87

1

1023

-116

0.99

549

-190

0.94

373/67 Mường Lầm

785

-100

0.99

469

-104

0.97

302

-161

0.88

375/152 Bản Nhạp

4306

7

1

2217

-230

0.99

1269

-284

0.97

375/289 Bản Pục

503

-53

0.99

303

-57

0.98

152

-128

0.79

 

 


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

MC 473/4 Vật Tư - TĐ Nậm Chanh - Hua La

7:30

11:30

7:45

10:35

6/11/23

Thành Phố

Thi công Hotline câu đấu cấp nguồn TBA KĐT Pột Nọi từ CDPT (MXD) vào đ/d đang VH tại VT 159/4 (chưa hoàn thiện TTCTM)

HOTLINE

2

Khóa F79 MC 472 TG Vân Hồ

7:30

17:30

7:15

16:34

8/11/23

Mộc Châu

PV ĐL Mộc Châu Thi công Hotline: Bổ sung dẫn dòng 06 lèo tại DCL 472-7/61/20 UBH VH (VT 61/20), pha A, B VT 61/22 và má trên FCO 3 pha TBA TTHCVH (VT 61/23/1), Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ 3 pha VT 61/21, Căng dây lấy lại độ võng pha C từ VT 61/19/13 đến VT 61/19/14.

HOTLINE

3

Tách đ.d 373 E17.30 từ sau CDPT 372-7 - MF H1, CDPT 374-7 - MF H2 A17.18

8:30

12:30

8:15

13:19

8/11/23

A17.18

PV A17.18 kiểm tra định kì MC 372, 374

KH

4

Khóa F79 MC 472 TG Vân Hồ

7:30

17:30

7:10

15:55

8/11/23

Mộc Châu

Bổ sung dẫn dòng má trên FCO 3 pha TBA  Kho Bạc VH (VT 61/26/1), TBA Bảo Hiểm VH (VT 61/27/1). Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ 3 pha các VT: 61/24, 61/25, 61/27

HOTLINE

5

Tách đ/d 373 E175 Phù Yên từ sau DCL 373-7/254 Bản Khoa - DCL 378-7/232/60 Đèo Chẹn

7:30

11:25

7:29

13:00

9/11/23

Phù Yên

PV tách lèo VT 256 - Khọc Khằn thi công dựng cột di chuyển tuyến VT 256/2 bị sạt lở. Câu đấu tuyến đ/d mới XD tại Vt 256/1; VT 256/3. Vệ sinh cách điện, XLKK đ/d.

KH

6

Tách đ/d 371 E17.4 Thuận Châu từ CDPT 371-7/2- DCL 375-7/24/1 Bản Bàn - CDPT 371-7/45 Bản Nhộp - DCL 371-1/41A/9 Bản Nhộp

11:30

14:00

11:30

12:59

9/11/23

Thuận Châu

Thu hồi hệ thống đo đếm BU, BI VT 2 A

ĐX

7

Tách đ/d 476 TG 2/9 từ DCL 476-7/167 Mây Lơ - DCL 476-7/170 Chợ TT

13:30

13:40

13:32

0:00

9/11/23

Thành Phố

Phục vụ diễn tập thảm họa cháy lớn từ ngày 09 - 25 tháng 11

KH

8

Tách đ/d PĐ 377/28 Hua Nậm từ DCL 377-7/33/67 Bản Bâu - TBA Phú Rảnh

6:30

10:30

6:35

11:22

11/11/23

Mường La

 PV Di chuyển VT cột 33/94 phục vụ thi công điểm Du lịch Cộng đồng xã Ngọc Chiến

KH

9

 Đ/d 472 TGVH→ CDPT 472-7/59 Suối Lìn→km 45

7:00

17:30

7:16

16:36

11/11/23

Mộc Châu

Thi công Hotline:
Bổ sung dẫn dòng lèo pha A VT 61/34.
Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ 3 pha các VT: 61/33, 61/35, 61/36, 61/36A.

HOTLINE

10

Tách PĐ 375/480 Bản Cút từ DCL 375-7/539/1 Có Nọi

7:00

12:00

7:09

12:01

11/11/23

Thuận Châu

Vệ sinh cách điện, kiểm tra xử lý tiếp xúc, táp cácđiểm lèo rời đầu cốt DCL, SI, tăng cường tiếp địa leo tại các VT lắp CSV, thay thế cách điện bị phóng điện, bị vỡ, bọc cách điện dây dẫn

KH

11

Tách PĐ 376/187 Tà Làng 1 từ DCL 376-7/307 Thị Trấn - CDPT 376-7/338 Chiềng Pằn

7:00

11:00

7:13

11:13

11/11/23

Mai Sơn

Thi công câu đấu TBA CBNS Thủy Khương VT 334 (TSKH); Thay sứ đ/d VT 324, 325; Vệ sinh cách điện & XLKK đ/d

KH

12

Tách đ/d 371 E17.5 từ CDPT 371-7/78 Xanh Vàng - CDPT 371-7/116 Vạn 2

7:30

9:20

7:44

10:45

11/11/23

Phù Yên

Thi công đấu nối đ/d cấp điện trạm sạc xe điện VINFAST Tường Phong tại VT 85/2 (đóng điện NY vận hành 72h)

KH

13

Tách đường dây 172 E17.6 Sơn La - 172 A17.52 Mường Hung và 171 A17.52 Mường Hung - 131 E17.30 Sông Mã. Tách thanh cái C11, C31, ngăn lộ 131, 331 E17.30 Sông Mã

6:00

16:00

6:15

16:25

12/11/23

Đôi CLCT

SCL: - Thay 03 quả chống sét van TUC31. Thay đồng hồ đếm sét TUC31. Thay cuộn cắt số 02 MC 131. Kiểm tra lại mạch Trip ngăn lộ 131. Test lại điều khiển MC131 tại chỗ, từ xa và bảo vệ.
SCTX:- Kiểm tra xử lý tiếp xúc, phát nhiệt, vệ sinh công nghiệp thanh cái C11, C31, ngăn lộ MBAT1, 131, 331
-  Vệ sinh cách điện, XLKK đ/d  từ VT 98 - VT120, thay sứ vỡ, sứ phóng VT 16, 17, 24, 108, 131, lắp lại dây nối đất chống sét van  pha B VT 110.

KH

14

 Đ/d 472 TGVH→ CDPT 472-7/59 Suối Lìn→km 45

7:30

17:30

6:53

17:07

12/11/23

Mộc Châu

Thi công Hotline:
Bổ sung dẫn dòng lèo pha A VT 61/34.
Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ 3 pha các VT: 61/33, 61/35, 61/36, 61/36A.

HOTLINE

15

Tách đ/d PĐ 375/9 Bơm Nước từ DCL 375-7/109/52 Bản Suối Tọ - TBA Làng Sáng

7:30

12:30

7:31

11:32

12/11/23

Phù Yên

KPBL di chuyển VT 109/90/48 bị sạt lở, câu đấu đ/d mới XD tại VT 109/90/47 - 109/90/48; VSCN, XLKK đ/d từ VT 109/54- 109/90/76

KH

16

Tách ĐX đ/d 376 E17.1 từ DCL 376-7/94 Đội 82 - DCL 376-7/179 (Tà Làng)

16:00

16:40

16:20

17:06

12/11/23

Mộc Châu

Xử lý sứ đỡ pha C VT 161 bị vỡ nguy cơ gây sự cố

ĐX

 

Phụ lục II: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 47

Stt

Công tác

Giờ dự kiến

Ngày

Đơn vị

Nội dung

Bắt đầu

Kết thúc

1  

Đ/d Phân đoạn 382/30 NBMS

7.30

17.30

13/11

ĐL Mai Sơn

Vệ sinh hotline cách điện các TBA Hoa Sơn, Bản Dăm, Ngã Ba Chiềng Mai, UBX Chiềng Mai, Bãi Đá Kim Thành, Bãi Đá Trường Giang, Lương Thiện, Solar Chiềng Mung, Solar Phạm Gia, Solar NGọc Anh, Solar Xuân Trường

2  

Đ/d 472 TGVH→ CDPT 472-7/59 Suối Lìn→KM 45

7.30

17.30

13/11

ĐL Mộc Châu

Thi công Hotline bổ sung dây dẫn dòng lèo nối tại các VT, 19, 22,  61/50, 61/65, 61/69;  BS dây dẫn dòng lèo má trên FCO TBA Sao Đỏ 4 .

3  

Tách đ/d 177 E17.6 T220 Sơn La   - 171 E17.50 T220 Mường La

6.30

16.30

14/11

Đội QLCT

Vệ sinh cách điện, XLKK đ/d  từ VT 38 - 49, thay sứ vỡ VT 40, 80 đường dây 177 E17.6 T220 Sơn La   - 171 E17.50 T220 Mường La

4  

 Đ/d  mach kép 471, 473 E17.1 Mộc Châu  → Đội 82

7.30

17.30

14/11

ĐL Mộc Châu

Thi công Hotline bảo dưỡng, bổ sung dầu buồng dập hồ quang các CDPT 471-7/55 Mường Thanh; CDPT 473-7/55 Mường Thanh; CDPT 471-7/56 Mường Thanh, CDPT 473-7/55 Mường Thanh

5  

 Đ/d  mach kép 471, 473 E17.1 Mộc Châu  → Đội 82

7.30

11.30

15/11

ĐL Mộc Châu

Thi công Hotline bảo dưỡng, bổ sung dầu buồng dập hồ quang các  CDPT 471-7/11/14 Chè Mộc Châu, CDPT 471-7/42 Công Đoàn, CDPT 473-7/119/1 Bản Mòn.

6  

Đóng DCL 371-7/15 LL 375 E17.4 Thuận Châu

8.30

11.30

15/11

ĐL Thuận Châu

Cấp điện đ/d 375 đến TC 371/156 Huổi Lóng đ/d 371 E21.1 Tuần Giáo theo ĐK của B21 (P≈1.8MW)

7  

 Đ/d 471 E17.1 Mộc Châu  → Đội 82

14.00

17.30

15/11

ĐL Mộc Châu

Thi công Hotline bảo dưỡng, bổ sung dầu buồng dập hồ quang CDPT 471-7/175 Tiểu Khu 14, CDPT 471-7/176 Tiểu Khu 14 .

8  

Tách Đ/d  PĐ 371/31 Co Mạ từ CDPT 371-7/122/59 Po Mậu đến TBA Nà Làng

7.30

15.00

16/11

ĐL Thuận Châu

Thay sứ 5 tán, lắp đặt CSV, VSCN, XLKK đ/d

9  

Tách đ/d PĐ 375/480 Bản Cút sau DCL 375-7/568 Phiêng Bay - Nà Mùn 2

7.00

13.00

17/11

ĐL Thuận Châu

Vệ sinh cách điện, XLKK đ/d, thay thế cách điện bị phóng điện, bị vỡ, bọc cách điện dây dẫn

10  

Tách PĐ 478/72 Ka láp từ DCL 478-1/137 Bản Pát → TBA ĐMT Thuận thiên.

7.00

14.00

18/11

ĐL Thành Phố

Vệ sinh các điên, XLKK đ/d  từ VT 139→ 173 và các nhánh rẽ.

11  

Tách đ/d 371 E17.30 Sông Mã → VT tách lèo 54 → TBA Pá Cạch Trên

7.30

14.30

18/11

ĐL Sông Mã

Thi công lắp đặt LBS tại vị trí cột 52, 53/3, 53/64; DCL tại cột 53/44/1, LBS VT 53/45/2; DCL VT 53/61/23/2,
VSCĐ, XLKK đ/d

12  

Tách đ/d PĐ 371/67 Huổi Khăng từ   CDPT 371-7/96 Bản Cang - TC  371/5 Bản Khá

7.30

14.30

19/11

ĐL Sông Mã

Thi công lắp đặt LBS tại các vị trí cột 99, 155/54; VS cách điện, XLKK đ/d

13  

Tách đường dây PĐ 378/181/8 Bản Lếch  từ  CDPT 378-7/181/1 Bản Lếch - TBA Thẩm Phầng

7.30

14.30

19/11

ĐL Mai Sơn

Thi công dựng cột tại VT 181/52 thay xà sứ phụ kiện ( KPBL năm 2023 ); Kết hợp câu đấu TBA Ngô Thị Lan VT 181/7 CS 250kVA, VSCĐ xử lý KK đ/d từ VT 181/2 - 181/108

14  

Tách đ/d  172 E17.50 T220 Mường La-172 A17.29 Pá Chiến

6.30

16.30

19/11

Đội QLCT

Căng dây lấy lại độ võng VT 134 - 135; vệ sinh cách điện, XLKK đ/d  (kế hợp KH công tác cùng A17.29 tách ngăn lộ 172)