(Từ ngày 25/11 đến ngày 01/12/2013)
I. Tình hình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũy kế MWh) |
| SLTĐ phát | 2.085(28/11) | 1.439(01/12) | 228(28/11) | 9 (25/11) | 13.365 | 787.082 |
| SL nhận HT | 1.102(29/11) | 996(30/11) | 101(30/11) | 17.4(28/11) | 7.389 | 298.919 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần:
| STT | Điện lực | Tên ĐZ | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Phù Yên | Lộ 375E17.5 từ sau CDPT 375-7/16/1 Bùa Chung | Vệ sinh công nghiệp đường dây | 0.72 | 0.01 | 0.00 |
| PĐ 375/102 TTPY từ sau DCL 375-7/109/10 Bơm Nước | Vệ sinh công nghiệp đường dây kết hợp câu đấu TBA UB Suối Tọ | 0.17 | 0.00 | 0.00 | ||
| PĐ 375/102 TTPY từ sau DCL 375-7/142/1 Văn Yên | Vệ sinh công nghiệp đường dây kết hợp thay máy nâng công suất | 0.58 | 0.01 | 0.00 | ||
| Lộ 972 Trạm TG Phù Yên từ sau CDPT 972-7/88 Noong Pùng | Vệ sinh công nghiệp đường dây | 0.8 | 0.00 | 0.00 | ||
| Lộ 972 Trạm TG Phù Yên từ sau CDPT 972-7/1/3 Khối 11 | Vệ sinh công nghiệp đường dây | 1.36 | 0.01 | 0.00 | ||
| 2 | Mường La | Lộ 371E17.3 từ sau CDPT 371-7/83/1 Huổi Phày | Vệ sinh công nghiệp đường dây, xiết lại tiếp xúc | 2.75 | 0.01 | 0.00 |
| Lộ 377 E17.3 từ sau CDPT 377-7/63/1 Bản Lứa | 3.55 | 0.01 | 0.00 | |||
| PĐ 377/1 Chiềng Tè | Phục vụ cắt, đóng không điện 377 – 7/109/1 TĐ Nậm Chiến | 0.13 | 0.02 | 0.00 | ||
| Lộ 377E17.3 từ sau CDPT 377-7/67 Bản Lứa | Vệ sinh công nghiệp đường dây, xiết lại tiếp xúc | 0.72 | 0.00 | 0.00 | ||
| Lộ 377 E17.3 từ sau PĐ 377/33 Hua Nà | Vệ sinh công nghiệp đường dây, xiết lại tiếp xúc | 4.97 | 0.02 | 0.00 | ||
| 3 | Mai Sơn | Lộ 378 E17.2 Sơn La | Thay cáp lộ 378E17.2 | 58.9 | 0.10 | 0.00 |
| Lộ 382 E17.2 Sơn La | Thay cáp lộ 378E17.2 đi chung cột lộ 382E17.2 | 1.34 | 0.03 | 0.00 | ||
| 4 | Quỳnh Nhai | PĐ 375/256 Phiêng Lanh từ sau CDPT 375-7/314/3 Hua Cẩu | Vệ sinh công nghiệp đường dây | 2.63 | 0.01 | 0.00 |
| PĐ 375/256 Phiêng Lanh | Phục vụ cắt, đóng không điện 375 – 7/314/76 Bản Bon | 0.04 | 0.00 | 0.00 | ||
| PĐ 375/256 từ sau DCL 375-7/314/76 Bản Bon | Vệ sinh công nghiệp đường dây | 1.94 | 0.01 | 0.00 | ||
| PĐ 375/256 Phiêng Lanh từ sau CDPT 375-7/314/3 Hua Cẩu | Phục vụ cắt, đóng không điện 375 – 7/314/3 Hua Cẩu | 0.09 | 0.01 | 0.00 | ||
| 5 | Bắc Yên | PĐ 373/162 TT Bắc Yên đến DCL 373 – 7/340 Đèo Chẹn | Chuyển PT, khôi phục kết dây cơ bản lộ 378E17.2 Sơn La | 0.91 | 0.05 | 0.00 |
| 6 | Sốp Cộp | PĐ 371/4 Lê Hồng Phong | Chuyển PT, khôi phục kết dây cơ bản lộ 382E17.2 Sơn La | 2.97 | 0.10 | 0.00 |
| PĐ 371/2 Huổi Khăng từ sau CDPT 371-7/60/1 Bản Bánh | Vệ sinh công nghiệp đường dây và TBA | 0.45 | 0.00 | 0.00 | ||
| 7 | Thành Phố | Lộ 382E17.2 Sơn La | Thay cáp lộ 378E17.2 bị sự cố đi chung cột lộ 382 | 0.89 | 0.00 | 0.00 |
| Lộ 378E17.2 Sơn La | Thay cáp lộ 378E17.2 bị sự cố | 0.42 | 0.00 | 0.00 | ||
| 8 | Sông Mã | Lộ 382 E17.2 từ sau DCL 382-7/205 Nà Un – TC 371/480 Nà Nghịu | Chuyển PT, khôi phục kết dây cơ bản lộ 382E17.2 Sơn La | 5.40 | 0.18 | 0.00 |
| 9 | Mộc Châu | Lộ 472 E17.1 Mộc Châu | Câu đấu lèo VT 118 thay DCL 472-7/118/1 Lóng Luông | 0.40 | 0.01 | 0.00 |
| Lộ 474 E17.1 Mộc Châu | Câu đấu lèo VT 47 thay DCL 474-7/47/2 TK10 | 1.34 | 0.03 | 0.00 | ||
| 10 | Thuận Châu | PĐ 373/28A từ sau CDPT 373-7/35/1 Bản Ngà | Nâng cao khoảng cách pha đất kết hợp VSCN | 4.25 | 0.01 | 0.00 |
| 11 | Tổng các chỉ số |
| 97.7 | 0.63 | 0.00 | |
v Nhận xét:
- Trongtuần các đơn vị có kế hoạch công tác trên lưới, các đội công tác đảm bảo antoàn cho con người và thiết bị, chỉ số độ tin cậy cung cấp điện thực hiện đảm bảotheo kế hoạch.
-Thực hiện tốt chế độ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới điện giữa điều độcác cấp với đơn vị QLVH.
- Các đơn vị đã thực hiện tương đối tốt việc lậpphương án tổ chức thi công và kế hoạch đăng ký cắt điện tuần.
v Tồn tại:
-ĐLThành Phố Sơn La thay cáp xuất lộ 378 E17.2 bị sự cố, không đánh dấu thứ tự phavà không đánh dấu pha. Khi đóng điện trở lại cho khu vực Mai Sơn, máy cắt Recloer 378/30NBMS nhảy tín hiệu thứ tự nghịch NPSmax = 364 ( Amax = 354, Bmax = 334, Cmax= 441). Do nhân viên trực vận hành ĐL Mai Sơn thiếu kinh nghiệm trong việckhai thác thông số tại MC 378/30NBMS, đãbáo nhầm là sự cố quá dòng. Vì vậy trong công tác phối hợp xử lý sự cố với trựcka điều độ bị phán đoán nhầm gây mất điện kéo dài cho phụ tải khu vực Mai Sơn.
-Trongcông tác giải quyết đăng ký cắt điện công tác trên lưới giữa điều độ với ĐLthành phố chưa tốt: Phạm vi cắt điện không đúng thực tế, thiếu phương án thicông gửi điều độ theo quy định. Điều độ kiểm soát chưa tốt phần thiết bị của ĐLthành phố câu đấu vào lưới điện điện lực Mai Sơn quản lý trong việc lập và duyệtphiếu thao tác.
III. Tình hình sự cố trong tuần:
| STT | Điệnlực | Tên ĐZ | Tín hiệu BV | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Mộc Châu | MC 372 E17.1 | Quá dòng | 1 | x |
|
|
| 2 | Mường La | MC 371 E17.3 | Cắt nhanh | 1 |
| x |
|
| 3 | Bắc Yên | MC 373/162 TT Bắc Yên | Cắt nhanh | 1 |
| x |
|
| 4 | Thành Phố | MC 972 TG2/9 TP Sơn La | Cắt nhanh | 1 |
| x |
|
| 5 | Quỳnh Nhai | MC 375/256 Phiêng Lanh | Quá dòng | 1 | x |
|
|
| 6 | Mai Sơn | MC 378/30 NBMS | Cắt nhanh | 1 | x |
|
|
v Tổng vụ sự cố trung áp:
SonLaPC: Thoáng qua 03; Vĩnh Cửu 03
CNLĐCT Sơn La: 0
vNhận xét:
- Trong tuần vừa qua các lộ ĐZ xảy ra 03 vụ sự cố tháng qua,đóng lại lần một tốt và 03 vụ sự cố vĩnh cửu do tre đổ vào đường dây và vỡ sứ.
IV. Lưu ý vận hành tuần 49 (02/12 - 08/12):
v Công tác giảm suất sự cố:
-Các đơn vị tiếp tụcthực hiện theo phương án giảm xuất sự cố ở đơn vị lập. Ngày 21 tháng 11năm 2013 phòng điều độ có văn bản 1158/PCSL-ĐĐ, V/v: “Hướng dẫn triểnkhai lập PA xử lý sự cố nhanh các đường dây trung thế” và phương án mẫu gửi trên địa chỉ ổ mạng các đơnvị tham khảo và triển khai thực hiện.
v Công tác cắtđiện kế hoạch:
-Các đơn vị chấnchỉnh công tác lập phương án thi công đúng theo quy định về nội dung, thời gianlập và duyệt. Đối với việc lập phương án thi công và đăng ký cắt điện các đơn vị cần thể hiện rõphạm vi cắt điện đối với các thiết bị đóng, cắt phục vụ công tác sửa chữa trênđường dây ( Lưu ý: phạm vi cắt điện khácvới phạm vi làm việc).
-Đối với phương ánphê duyệt bản mềm trên trang mạng, khi các phòng yêu cầu sửa các đơn vị cầntuân thủ nghiêm túc. Vừa qua một số đơn vị khi mang bản cứng lên duyệt, nhiềucó đơn vị không thực hiện việc sửa đổi đúng nội dung theo yêu cầu.
-Từ nay đến tếtnguyên đán còn hơn 2 tháng, đề nghị các đơn vị lập kế hoạch đăng ký cắt điện tháng,tuần để vệ sinh công nghiệp, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện, phốikết hợp nhiều nội dung công tác gửi về B17, để phòng xem xét lập phương thức cắtđiện hợp lý.
-Đối với các côngtrình khi có sự thay đổi kết cấu lưới hay câu đấu mới cần thực hiện tốt việcxác định pha và thứ tự pha để tránh tái diễn như vừa qua.
-Nhân viên trực kađiều độ công ty và các điện lực thường xuyên tổ chức tập huấn, bồi huấn học tậpcác quy trình điều độ, quy trình thao tác, quy trình xử lý sự cố HTĐ Quốc gia,quy trình an toàn điện và các tài liệu kỹ thuật, quy trình vận hành thiết bị cóliên quan, để nâng cao trình độ trong công tác điều hành lưới điện.
-Bộ phân phương thứccủa điều độ công ty, điều độ điện lực cần kiểm soát kỹ các phương án thi côngvà đăng ký cắt điện của các đơn vị, tổ đội trước khi làm thủ tục cắt điện.
-Các đơn vị kiểmtra phương thức đã được lãnh đạo duyệt và gửi tại địa chỉ \\10.57.0.6\cắt điện\2013\phương thức công ty 2013\phương thức tuần2013. Các đơn vị chuẩn bị đầy đủ nhân lực vật lực theo phương án thi công,đảm bảo công tác an toàn, đúng kế hoạch.
KẾ HOẠCH CÔNG TÁC TUẦN 49
(Từ ngày 02 / 12 đến ngày 08 / 12 / 2013)
| S | Tên thiết bị (đ/d, TBA) | Thời gian dự kiến | Đơn vị | Nội dung công việc | |||
| Từ giờ | Ngày | Đến giờ | Ngày | ||||
| 1 | Đ/d 378 E17.2 | 07h00 | 02/12 | 07h20 | 02/12 | ĐL | - Tách lèo đ/d VT 23/163 kiểm tra VSCN đ/d , |
| 2 | Cắt điện đ/d 371 E17.3- CDPT 371-7/62 Bản Mòn | 07h00 | 02/12 | 13h00 | 02/12 | ĐL | - Kiểm tra VSCN đ/d từ xuất tuyến 371 - CDPT 371-7/62 Bản Mòn |
| 3 | Đ/d 378 E17.2 | 11h00 | 02/12 | 11h30 | 02/12 | ĐL | Đấu lèo đ/d VT 23/163 sau khi kiểm tra VSCN đ/d xong |
| 4 | Đ/d 374 E17.1 Cắt điện PĐ 374/4 Chiềng Khoa từ sau : | 07h00 | 04/12 | 17h00 | 04/12 | ĐL | - Di chuyển DCL 374-7/28/36 Bản Páng về VT 28/7. |
| 5 | Đ/d 375 E17.5 | 07h00 | 04/12 | 17h30 | 04/12 | ĐL | Nâng cao khoảng cách pha đất các VT 160-162, VT 171-173; kiểm tra VSCN đ/d từ VT 123-200. |
| 6 | Đ/d 375 E17.4 | 08h30 | 05/12 | 11h30 | 05/12 | ĐL | Câu đấu đ/d cấp điện TBA mới XD: |
| 7 | Đ/d 382 E17.2 | 07h30 | 07/12 | 17h30 | 07/12 | ĐL | kiểm tra VSCN đ/d từ VT 274-438 |
| 8 | PĐ 371/4 Lê Hồng Phong | 08h00 | 07/12 | 14h00 | 07/12 | ĐL | - Kiểm tra VSCN đ/d & TBA |
| 9 | Đ/d 378 E17.2 | 07h30 | 08/12 | 15h00 | 08/12 | ĐL M. Sơn | Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 137-233; Thay TU pha C TC 378/193 Cò Nòi; thay CSV đâu TBA Mía Đường SH, Mu Kít, 19/5, Bản Nhạp, Cò Nòi 1 |
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ