(Từ ngày 02/12 đến ngày08/12/2013)
I. Tình hình sản xuấttuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũy kế MWh) |
| SLTĐ phát | 2.106(02/12) | 1.473(08/12) | 241(06/12) | 16.6 (05/12) | 13.534 | 800.617 |
| SL nhận HT | 1.064(02/12) | 1.022(04/12) | 101(08/12) | 20.1(06/12) | 7.324 | 306.242 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần:
| STT | Điện lực | Tên ĐZ | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Phù Yên | TBA Gia Phù, Huyện Đội | Thay máy, nâng công suất | 0.42 | 0.00 | 0.00 |
| 2 | Mường La | ĐZ 35kV lộ 371E17.3 Mường La | Vệ sinh công nghiệp đường dây, xiết lại tiếp xúc | 10.39 | 0.05 | 0.00 |
| ĐZ 6kV lộ 673E17.3 Mường La | Tách lèo phục vụ CN Sông Đà 11.1 thu hồi ĐZ & TBA | 0.01 | 0.00 | 0.00 | ||
| 3 | Quỳnh Nhai | TBA Bản Mé | Thay công tơ định kỳ TBA | 0.02 | 0.00 | 0.00 |
| PĐ 375/142 Chiềng Khoang từ sau CDPT 375-7/147/3 Bản Ca | Câu đấu TBA xây dựng mới Bản Giáng, Bản Lạn, Phiêng Luông | 1.52 | 0.01 | 0.00 | ||
| 4 | Thuận Châu | Lộ 375E17.4 từ sau CDPT 375-7/121 Bản Bai đến 375-7/127 Phiêng Tam | Nâng cao khoảng cách pha đất kết hợp VSCN | 7.32 | 0.04 | 0.00 |
| 5 | Mộc Châu | Lộ 374 E17.1 từ sau PĐ 374/4 Chiềng Khoa | Tách, câu đấu lèo VT61/28, 61/64, 61/94 | 2.47 | 0.06 | 0.00 |
| PĐ 374/4 Chiềng Khoa từ sau CDPT 374-7/64/23 Liên Hưng | Di chuyển DCL 374-7/64/23 Liên Hưng về VT64/7 | 1.61 | 0.01 | 0.00 | ||
| PĐ 374/4 Chiềng Khoa từ sau CDPT 374-7/31/104 Co Súc | Di chuyển DCL 374-7/61/104 Co Súc về VT61/100 | 4.00 | 0.01 | 0.00 | ||
| PĐ 374/4 Chiềng Khoa từ sau DCL 374-7/28/36 Bản Páng | Di chuyển DCL 374-7/28/36 Bản Páng về VT28/7 | 0.79 | 0.00 | 0.00 | ||
| TBA Suối Liên, Bản Dạo | Tách, câu đấu lèo VT61/28, 61/64 | 0.72 | 0.00 | 0.00 | ||
| 6 | Bắc Yên | PĐ 373/162TT Bắc Yên | Chuyển PT cấp điện đến TC 378/193 Cò Nòi nhận điện lộ 373E17.5 | 0.70 | 0.05 | 0.00 |
| 7
| Thành Phố | Lộ 972 TG2/9 từ sau CDPT 972-7/103 Đồi Châu đến TBA Xăng Dầu Tô Hiệu | Công ty TNHH Duyên Hà dựng cột ĐZ 22kV | 1.36 | 0.01 | 0.00 |
| 8 | Mai Sơn | Lộ 378E17.2 từ sau CDPT 378/136 Trường Lái đến TC 378/193 Cò Nòi | Vệ sinh công nghiệp ĐZ, thay chống sét van TBA | 8.52 | 0.03 | 0.00 |
| 9 | Sốp Cộp | PĐ 371/4 Lê Hồng Phong từ sau CDPT 371-7/8/14 Sổm Pói | Phục vụ đóng, cắt không điện DCL 371-7/41/1 Nà Khoang | 0.14 | 0.02 | 0.00 |
| PĐ 371/4 Lê Hồng Phong từ sau DCL 371-7/41/1 Nà Khoang | Câu đấu TBA mới Pá Cạch, kết hợp VSCN ĐZ | 1.97 | 0.01 | 0.00 | ||
| 10 | Tổng các chỉ số |
| 41.96 | 0.30 | 0.00 | |
v Nhận xét:
- Trong tuần các đơn vị có kế hoạchcông tác trên lưới, các đội công tác đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị,chỉ số độ tin cậy cung cấp điện thực hiện đảm bảo theo kế hoạch.
- Thực hiện tốt chế độ phiếu thao tácvà công tác giao nhận lưới điện giữa điều độ các cấp với đơn vị QLVH.
- Cácđơn vị đã thực hiện tương đối tốt việc lập phương án tổ chức thi công và kế hoạchđăng ký cắt điện tuần.
-Tồn tại :
+ Đối với những công trình mới do các B đang thicông trên địa bàn, các đơn vị làm chưa tốt việc phối hợp nắm bắt, dự kiến thờigian câu đấu các công trình để đưa vào kế hoạch tháng, tuần... Do đó phương thứccủa Điều độ Công ty sẽ thiếu chính xác trong việc lập phương thức và làm thủ tụccắt điện theo quy định. Và ảnh hưởng đến các chỉ tiêu MAIFI, SAIDI, SAIFI cũngnhư công tác thông báo cho khách hàng không đúng với lịch đã thông báo kế hoạchcắt điện trên trang web.
III. Tình hình sự cốtrong tuần:
| STT | Điệnlực | Tên ĐZ | Tín hiệu BV | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Thuận Châu | MC 375 E17.4 | Chạm đất | 1 |
| x |
|
| 2 | Bắc Yên | MC 373/162 TT Bắc Yên | Cắt nhanh | 1 | x |
|
|
vTổng vụ sự cốtrung áp:
SonLaPC: Thoáng qua 01; Vĩnh Cửu 01
CNLĐCT Sơn La: 0
v Nhận xét:
- Trong tuầnvừa qua các lộ ĐZ xảy ra 01 vụ sự cố tháng qua, đóng lại lần một tốt và 01 vụ sựcố vĩnh cửu do vỡ sứ.
IV. Lưu ý vận hànhtuần 50 (09/12 - 15/12):
v Công tác giảmsuất sự cố:
-Các đơn vị tiếp tụcthực hiện theo phương án giảm xuất sự cố ở đơn vị lập. Ngày 21 tháng 11năm 2013 phòng điều độ có văn bản 1158/PCSL-ĐĐ, V/v: “Hướng dẫn triểnkhai lập PA xử lý sự cố nhanh các đường dây trung thế” và phương án mẫu gửi trên địa chỉ ổ mạng các đơnvị tham khảo và triển khai thực hiện, PA hoàn thiện xong trước ngày31/12/2013 gửi phòng điều độ.
v Công tác cắtđiện kế hoạch:
-Các đơn vị chủ độngphối hợp với các B thi công, nắm bắt thời gian đóng điện các công trình, các dựán cấp điện trong thời gian từ nay đến trước tết nguyên đán để nhắc các B thicông lập phương án và đang ký cắt điện thi công câu đấu, để lập kế hoạchđăng ký cắt điện tháng, tuần trong đó có cả kế hoạch phối kết hợp côngtác trên lưới của đơn vị gửi về B17, để phòng xem xét lập phương thức cắt điệnhợp lý.
-Các đơn vị kiểmtra phương thức đã được lãnh đạo duyệt và gửi tại địa chỉ \\10.57.0.6\cắt điện\2013\phương thức công ty 2013\phương thức tuần2013. Các đơn vị chuẩn bị đầy đủ nhân lực vật lực theo phương án thi công,đảm bảo công tác an toàn, đúng kế hoạch.
KẾ HOẠCH CÔNG TÁC TUẦN 50
(Từ ngày 16 / 12 đến ngày 22 / 12 / 2013)
| S TT | Tên thiết bị (đ/d, TBA) | Thời gian dự kiến | Đơn vị | Nội dung công việc | |||
| Từ giờ | Ngày | Đến giờ | Ngày | ||||
| 1 | Đ/d 377E17.3 | 06h30 | 11/12 | 15h30 | 11/12 | ĐL M. La | Dựng bổ xung 02 cột nâng cao khoảng cách pha đất, căng lại dây từ VT 31/76-31/77 |
| 2 | Đ/d 371 E17.3 | 06h30 | 14/12 | 09h00 | 14/12 | ĐL M. La | Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 76/2 - Nà Nhụ |
| 3 | Đ/d 371 E17.3 | 09h30 | 14/12 | 12h00 | 14/12 | ĐL M. La | Kiểm tra, VSCN đ/d từ 76/2B- Huổi Lìu |
| 4 | Đ/d 371 E17.3 | 14h00 | 14/12 | 16h30 | 14/12 | ĐL M. La | Kiểm tra, VSCN đ/d từ sau DCL 371-7/91/1 Hồng Hin- Huổi Sản |
| 5 | Đ/d 377E17.3 | 07h00 | 15/12 | 13h00 | 15/12 | ĐL M. La | Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 56/2-56/68 |
| 6 | Đ/d 382 E17.2 | 07h30 | 15/12 | 17h30 | 15/12 | ĐL S. Mã | Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 274 - 438 |
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ