I.Thông số vận hành hệ thống:
a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 05.
| STT | A max ngày (MWh) | A min ngày (MWh) | P max ngày (MW) | P min ngày (MW) | A Tuần | A lũy kế | Sản lượng | |
| Nhận HT | Nhận TĐ | |||||||
| SL Nhận HT | 1640.6 | 1447.3 | 124.8 | 29.5 | 10622.5 | 54762.9 | 8392.2 | 2230.3 |
| Tuần 05/2019 | 1652.5 | 1574.2 | 141.1 | 33.3 | 11292.8 | 42509.0 | 8662.4 | 2630.6 |
| SST 05/04 | -1% | -8% | -12% | -11% | -6% | 29% | -3% | -15% |
| Tuần 05/2018 | 1661 | 1506 | 130 | 30.2 | 10991 | 42459.1 | 8771.8 | 2219.2 |
| SS Cùng kỳ 2018 | -1% | -4% | -4% | -2% | -3% | 29% | -4% | 0% |
b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 04:
| STT | A max ngày (MWh) | A min ngày (MWh) | P max ngày (MW) | P min ngày (MW) | A Tuần | A lũy kế | |
| SL Thủy điện | 557.0 | 266.1 | 87.9 | 0.6 | 3401.1 | 18538.1 | |
| Tuần 03/2019 | 557.8 | 272.4 | 78.3 | 2.0 | 3380.6 | 17203.2 | |
| SST 04/03 | 0% | -2% | 12% | -70% | 1% | 8% | |
| Tuần 04/2018 | 448.6 | 390 | 53.8 | 1.5 | 2707.5 | 14258.8 | |
| SS Cùng kỳ 2018 | 24% | -32% | 63% | -60% | 26% | 30% |
c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin
| Tuần | A tuần (MWh) | Amax (MWh) | Amin (MWh) | Pmax(MW) | Pmin(MW) | A lũy kế (MWh) |
| 04 | 85.3 | 15.0 | 10 | 2.8 | 0.5 | 255.4 |
| 05 | 58.2 | 10 | 6 | 1.4 | 0.5 | 313.6 |
d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm
| Tuần | A tuần (MWh) | Amax (MWh) | Amin (MWh) | Pmax(MW) | Pmin(MW) | A lũy kế (MWh) |
| 04 | 195.8 | 34.5 | 24.9 | 1.9 | 0.6 | 835.3 |
| 05 | 182.7 | 30.2 | 24.0 | 1.9 | 0.6 | 1018.0 |
II. Cắt điện công tác tuần 5
a. Cắt điện theo kế hoạch: 6 lần
* ĐL Mường La: 04 lần ( Ngày 28; 29; 30/01)
- Cắt điện PĐ/60Hua Ít từ CDPT 377-7/88 Bản Lứa - CDPT 377-7/141 Nà Lời - Mù Cang Chải để câuđấu đ/d VT 105 cấp điện TBA Ái Ngựa, VT 107 cấp điện TBA Kho Lao, VT 140 cấpđiện TBA Huổi Nạ mới xây dựng.
- Cắt điệnPDD/60 Hua Ít từ CDPT DCL 377-7/212 Huổi Tóng - TBA Huổi Tóng để câu đấu đ/d VT220 cấp điện TBA Phiêng Phả, Đán Én, Huổi Tóng 1 mới xây dựng.
- Cắt điện đ/dPĐ 371/77 Bản Nong - Chiềng Hoa - Chiềng Công để câu đấu đ/d VT 88 cấp điện TBALọng Sản, VT 166/12/1 cấp điện TBA Pá Liềng, VT 127/23 cấp điện TBA Keo Hỏm, VT183cấp điện TBA Nà Phé mới xây dựng.
- Cắt điện đ/dPĐ 375/5 Bản Ca từ DCL 375-7/264/75 Huổi Nụ -Huổi Tao để câu đấu đ/d VT 269/99cấp điện các TBA Huổi Pươi, Huổi Hộc, Huổi Hốc 2, Pá Hợp, Huổi Sản mới xâydựng.
* ĐL Phù Yên: 02 lần ( Ngày 29; 30/01)
- Cắt điện đ/dPĐ 373/172 Cao Đa từ DCL 375-7/195 Bản Pe - DCL 373-7/340 Đèo Chẹn để câu đấu đ/d VT 226/6cấp điện TBA Tà Đò B, VT 226/41/49 cấp điện TBA Suối Hẹn, VT 231 cấp điện TBAKhọc B, VT 255 cấp điện TBA Nong Ọ B, VT 258 cấp điện TBA Pưa Lương, VT 319 PaNó B.
- Cắt điện đ/dPĐ 371/122 từ DCL 375-7/264/75 Huổi Nụ - Tao để câu đấu đ/d VT 342 cấp điện TBANậm Lim mới xây dựng.
b. Cắt điện ĐX trong tuần: 0 lần
III. Tình hình sự cố tuần 05.
1. Trong tuần xảy ra 7 vụ sự cố : Vĩnh cửu 3 vụ, thoángqua 4 vụ
| STT | Đơn vị | Lộ | Phân đoạn | Ngày | Thời gian mất | Số lần | Nguyên Nhân | ||
| TQ | VC | Tổng | |||||||
| 1 | Thuận Châu | 373 | 0 | 28/1/19 | 1:28:00 | | 1 | 1 | xử lý vỡ sứ pha B tại VT 79 do chim cú bay vào đ/d |
| 2 | Mộc Châu | 471 | 0 | 29/1/19 | 0:00:00 | 0.5 | | 2.5 | 0 |
| 374 | 374/4 Chiềng Khoa | 30/1/19 | 0:06:00 | 1 | | 0 | |||
| 374 | 374/9 Mường Tè | 30/1/19 | 0:39:00 | | 1 | đứt dây pha B VT 94/40/12 do vỡ khóa yên ngựa | |||
| 3 | Phù Yên | 371 | 0 | 1/2/19 | 0:24:00 | | 1 | 2.5 | KT đ/d, Phát hiện rắn bò lên đường dây VT 103/68/2 |
| 373 | 373/221 Suối Song | 2/2/19 | 0:24:00 | 1 | 0 | 0 | |||
| 373 | 373/172 Cao Đa | 3/2/19 | 0:00:00 | 0.5 | 0 | 0 | |||
| 4 | Mai Sơn | 378 | 378/30 NBMS | 3/2/19 | 0:42:00 | 1 | 0 | 1 | Gió thổi cây văng lên đ/d VT 104/8/6 |
| 2018 | Tuần 05/2019 | | | 4 | 3 | 7 | | ||
| Tuần 04/2019 | | | 2 | 3 | 5 | | |||
| 2017 | So Sánh tuần 05/04 | | | 100% | 0% | 40% | | ||
| Tuần 05/2018 | | | 4 | 4 | 8 | | |||
| SS Cùng kỳ 2018 | Số vụ (+;-) | | | 2 | 1 | 3 | | ||
| % (+;-) | | | 50% | 25% | 38% | | |||
IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 05.
| Công ty | Mất điện do sự cố | Mất điện do cắt điện | Tổng 5 nguyên nhân | ||||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |
| Tuần 5 | 0 | 2.2 | 0.07 | 0 | 2.54 | 0.03 | 0 | 2.36 | 0.08 |
| Thực hiện | 0.00 | 3.98 | 0.11 | 0.00 | 14.97 | 0.11 | 0.00 | 18.95 | 0.22 |
| KH 2019 | 1.44 | 76.16 | 3.44 | 0.16 | 173.33 | 2.58 | 1.80 | 487.35 | 7.42 |
| % | 0.0% | 5.2% | 3.2% | 0.0% | 8.6% | 4.3% | 0.0% | 3.9% | 3.0% |
| TH-KH | -1.44 | -72.18 | -3.33 | -0.16 | -158.36 | -2.47 | -1.80 | -468.40 | -7.20 |
V. Lưu ý vận hành tuần 6 (từ ngày 04/02/2019 - 10/02/2019).
1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:
-Đảm bảo cấp điện Tết Nguyên đán Kỷ Hợi năm 2019.
2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:
- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu cung cấp thông tin cho TTCSKH.
Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản: Côngvăn số 473/EVNNPC-KT ngày 31/01/2019của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc báo cáo tình hình đảm bảo cung cấpđiện trong dịp Tết Nguyên Đán Kỷ Hợi 2019, Công văn số 5387/EVNNPC-KT ngày 11/12/2018 về việc đảm bảođiện trong dịp Lễ Noel, Tết Dương lịch và Tết Nguyên Đán năm 2019.
3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 06: Là 0 lần (từ ngày 04/02/2019-10/02/2019).
VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN
1. Thông số các xuất tuyến.
| STT | TRẠM | Đ/D | P(MW) | P(MW) | Q (kvar) | |||
| Max | Min | Max | Min | Max | Min | |||
| 1 | E17.1 | 372 | 3.2 | 0.7 | 3.9 | 1.3 | -0.7 | -1.4 |
| 374 | 2.1 | -5.9 | 3.5 | 0.1 | 0.5 | -0.5 | ||
| 376 | 5.8 | 0.7 | 8.2 | 2.0 | 0.6 | -0.7 | ||
| 472 | | | 2.0 | 0.5 | 0.0 | -0.2 | ||
| 474 | | | 2.7 | 0.8 | 0.0 | -0.2 | ||
| 476 | | | 3.2 | 0.5 | 0.2 | -0.3 | ||
| 478 | | | 2.5 | 1.4 | 0.2 | -0.2 | ||
| 471 | | | 3.8 | 0.8 | 0.3 | -0.1 | ||
| 473 | | | 1.7 | 0.5 | 1.7 | 0.5 | ||
| 2 | E17.2 | 371 | | | 6.2 | 1.5 | 0.2 | -0.6 |
| 373 | | | 4.5 | 1.1 | 0.2 | -0.3 | ||
| 374 | | | 7.6 | 1.8 | 0.6 | -0.4 | ||
| 378 | | | 15.3 | 7.3 | 1.6 | -0.5 | ||
| 471 | | | 1.5 | 0.3 | 0.1 | 0.0 | ||
| 473 | 2.6 | 0.7 | 4.4 | 0.7 | 0.3 | 0.0 | ||
| 474 | | | 0.6 | 0.1 | 0.1 | 0.0 | ||
| 476 | | | 0.8 | 0.2 | -0.1 | -0.1 | ||
| 478 | | | 0.7 | 0.1 | 0.0 | 0.0 | ||
| 3 | E17.3 | 371 | 0.0 | 0.0 | 1.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 |
| 375 | 4.0 | -4.8 | 5.9 | -3.1 | -0.1 | -1.0 | ||
| 377 | | | 2.3 | 0.4 | 0.2 | -0.1 | ||
| 379 | 0.5 | -4.3 | | | -0.2 | -0.6 | ||
| 381 | 0.3 | -4.7 | | | -0.1 | -0.3 | ||
| 4 | E17.4 | 371 | 0.8 | -8.3 | 8.8 | -0.3 | -0.5 | -1.8 |
| 373 | | | 3.7 | 0.0 | 0.1 | -0.4 | ||
| 375 | 7.4 | 1.2 | 9.3 | 2.0 | -0.3 | -1.4 | ||
| 5 | E17.5 | 371 | | | 1.5 | 0.0 | 0.2 | -0.3 |
| 373 | 2.8 | -10.4 | 4.6 | 0.7 | 0.7 | -0.6 | ||
| 375 | | | 10 | 2 | 0.6 | -0.8 | ||
| 6 | E17.30 | 371 | | | 3.1 | -0.8 | 0.0 | -0.7 |
| 373 | 2.0 | -6.9 | 5.9 | 0.0 | 0.0 | -1.3 | ||
| 375 | 3.4 | 0.0 | 3.4 | -0.3 | 0.3 | -0.6 | ||
2. Cáctrạm cắt phân đoạn.
| STT | TRẠM | PHÂN ĐOẠN | Giờ cao điểm | Giờ bình thường | Giờ thấp điểm | ||||||
| P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | |||
| 1 | E17.1 Mộc Châu | 376/4 Tà Làng 2 | 2064 | 59.00 | 1.00 | 1100 | 6 | 0.99 | 416 | -201 | 0.89 |
| 473/106 Hang Dơi | 1498 | 102 | 1.00 | 788 | 41 | 1.00 | 397 | -21 | 1.00 | ||
| 472/5 Bản Bon | 213 | -5 | 0.99 | 79 | -15 | 0.98 | 35 | -22 | 0.83 | ||
| 471/105 Tiểu Khu 9 | 780 | 160 | 0.97 | 445 | 102 | 0.97 | 119 | 40 | 0.94 | ||
| 374/63 Phú Khoa | 1355 | -34 | 1 | 661 | -24 | 1 | 247 | -144 | 0.86 | ||
| 374/4 Chiềng Khoa | -358 | -196 | 0.99 | -2476 | -157 | 0.99 | 378 | -286 | 0.79 | ||
| 376/187 Tà Làng 1 | 5170 | 226 | 0.99 | 2617 | 70 | 0.99 | 1151 | -224 | 0.98 | ||
| 372/92 Chiềng Ve | 1106 | -94 | 0.99 | 516 | -111 | 0.97 | 247 | -173 | 0.81 | ||
| 2 | E17.2 Sơn La | 382/3 Nà Ớt | 350 | -318 | 0.73 | 223 | -362 | 0.52 | 106 | -238 | 0.4 |
| 378/30 NBMS | 17289 | 902 | 0.99 | 11185 | -23 | 1.00 | 7220 | -454 | 0.99 | ||
| 382/30 NBMS | 4762 | -403 | 0.99 | 2318 | -218 | 0.95 | 3029 | 334 | 0.99 | ||
| 378/17 NM Giấy | 837 | 166 | 0.98 | 1358 | -212 | 0.98 | 317 | 245 | 0.79 | ||
| 374/80 Đèo SL | 256 | 240 | 0.72 | 127 | 263 | 0.43 | 48 | 259 | 0.18 | ||
| 378/175 N. Luông | 3117 | 165 | 1.00 | 2200 | 183 | 0.99 | 860 | -30 | 1.00 | ||
| 374 TG 2/9 | 1560 | -105 | 1.00 | 1186 | -140 | 0.99 | 481 | -311 | 0.83 | ||
| 382/52 Bản Áng | 1462 | -21 | 1.00 | 727 | -23 | 1.00 | 338 | -152 | 0.91 | ||
| 3 | E17.3 Mường La | 378/21 Nà Bó | 684 | 21 | 1.00 | 341 | 63 | 0.98 | 159 | 105 | 0.83 |
| 375/3 Huổi Phày | 3629 | -245 | 1.00 | 2039 | -360 | 0.98 | 884 | -500 | 0.87 | ||
| 375/6 Phiêng Bủng | 857 | 134 | 0.98 | 419 | 127 | 0.95 | 182 | 198 | 0.67 | ||
| 375/129 Bản Pàn | 3082 | -213 | 1 | 1606 | -467 | 0.95 | 803 | -506 | 0.84 | ||
| 371/10 Bản Búng | 108 | -38 | 0.94 | 45 | -40 | 0.74 | 16 | -32 | 0.44 | ||
| 4 | E17.4 Thuận Châu | 373/142 Pha Lao | 1948 | 207 | 0.99 | 852 | -36 | 1.00 | 292 | -121 | 0.92 |
| 375/480 Bản Cút | 525 | -138 | 0.96 | 254 | -128 | 0.89 | 105 | -147 | 0.58 | ||
| 375/124 Bản lào | 1530 | -458 | 0.96 | 1053 | -378 | 0.94 | -860 | -668 | 0.78 | ||
| 375/381 Phiêng Lanh | 1237 | -381 | 0.95 | 593 | -346 | 0.86 | 288 | -389 | 0.59 | ||
| 375/264 C. Khoang | 2337 | -492 | 0.97 | 1141 | -425 | 0.93 | 579 | -520 | 0.74 | ||
| 5 | E17.5 Phù Yên | 972 TG Huy Hạ | 648 | 111 | 0.98 | 294 | 120 | 0.92 | 101 | 59 | 0.86 |
| 375/102 TT PY | 3199 | -679 | 0.97 | 2475 | -292 | 0.99 | 722 | -805 | 0.66 | ||
| 375/222 Nà Xe | 1110 | -335 | 0.95 | 754 | -208 | 0.96 | 258 | -278 | 0.68 | ||
| 371/122 Bản Vạn | 598 | -132 | 0.97 | 286 | -135 | 0.90 | 143 | -180 | 0.62 | ||
| 373/221 Suối song | 240 | -99 | 0.92 | 122 | -98 | 0.77 | 57 | -113 | 0.45 | ||
| 373/172 Cao Đa | 1191 | -304 | 0.96 | 573 | -304 | 0.88 | 315 | -348 | 0.67 | ||
| 373/8 Tiểu Khu 2 | 412 | -154 | 0.93 | 270 | -109 | 0.92 | 86 | -242 | 0.33 | ||
| 6 | E17.30 Sông Mã | 371/67 Huổi Khăng | 634 | 78 | 0.99 | 292 | 82 | 0.96 | 342 | 68 | 0.98 |
| 373/2 Phiêng Đồn | 1567 | 318 | 0.98 | 699 | 402 | 0.86 | 337 | 464 | 0.58 | ||
| 373/108 Nà Nghịu | 1382 | -471 | 0.94 | 460 | -233 | 0.88 | -797 | -810 | 0.70 | ||
| 371/159 Bản Bánh | 117 | -88 | 0.79 | 50 | -96 | 0.46 | 29 | -105 | 0.29 | ||
| 375/152 Bản Nhạp | 3252 | 91 | 1 | 1848 | 77 | 1.00 | 820 | -170 | 0.96 | ||
| 371/122 Sổm Pói | 683 | -194 | 0.96 | 297 | -221 | 0.80 | 145 | -249 | 0.51 | ||
| 375/17 Nậm Công | 4165 | 609 | 0.99 | 2607 | 96 | 1 | 1052 | -419 | 0.92 | ||
| 373/206 Nậm Ty | 644 | 137 | 0.98 | 285 | 170 | 0.85 | 126 | 229 | 0.48 | ||
Hiện nay trênlưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 68 MC Recosler:
- Đã kết nối được 51 MC;
- Trong đó: Kết nối 3G 23 MC, cáp quang 28 MC.
TRUNG TÂM ĐKX