0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 5

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 05.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1640.6

1447.3

124.8

29.5

10622.5

54762.9

8392.2

2230.3

Tuần 05/2019

1652.5

1574.2

141.1

33.3

11292.8

42509.0

8662.4

2630.6

SST 05/04

-1%

-8%

-12%

-11%

-6%

29%

-3%

-15%

Tuần 05/2018

1661

1506

130

30.2

10991

42459.1

8771.8

2219.2

SS Cùng kỳ 2018

-1%

-4%

-4%

-2%

-3%

29%

-4%

0%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 04:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

557.0

266.1

87.9

0.6

3401.1

18538.1

Tuần 03/2019

557.8

272.4

78.3

2.0

3380.6

17203.2

SST 04/03

0%

-2%

12%

-70%

1%

8%

Tuần 04/2018

448.6

390

53.8

1.5

2707.5

14258.8

SS Cùng kỳ 2018

24%

-32%

63%

-60%

26%

30%

 

c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

04

85.3

15.0

10

2.8

0.5

255.4

05

58.2

10

6

1.4

0.5

313.6

 

 

d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

04

195.8

34.5

24.9

1.9

0.6

835.3

05

182.7

30.2

24.0

1.9

0.6

1018.0

 

II. Cắt điện công tác tuần 5

a. Cắt điện theo kế hoạch: 6 lần

* ĐL Mường La: 04 lần ( Ngày 28; 29; 30/01)

- Cắt điện PĐ/60Hua Ít từ CDPT 377-7/88 Bản Lứa - CDPT 377-7/141 Nà Lời - Mù Cang Chải để câuđấu đ/d VT 105 cấp điện TBA Ái Ngựa, VT 107 cấp điện TBA Kho Lao, VT 140 cấpđiện TBA Huổi Nạ mới xây dựng.

- Cắt điệnPDD/60 Hua Ít từ CDPT DCL 377-7/212 Huổi Tóng - TBA Huổi Tóng để câu đấu đ/d VT220 cấp điện TBA Phiêng Phả, Đán Én, Huổi Tóng 1 mới xây dựng.

- Cắt điện đ/dPĐ 371/77 Bản Nong - Chiềng Hoa - Chiềng Công để câu đấu đ/d VT 88 cấp điện TBALọng Sản, VT 166/12/1 cấp điện TBA Pá Liềng, VT 127/23 cấp điện TBA Keo Hỏm, VT183cấp điện TBA Nà Phé mới xây dựng.

- Cắt điện đ/dPĐ 375/5 Bản Ca từ DCL 375-7/264/75 Huổi Nụ -Huổi Tao để câu đấu đ/d VT 269/99cấp điện các TBA Huổi Pươi, Huổi Hộc, Huổi Hốc 2, Pá Hợp, Huổi Sản mới xâydựng.

* ĐL Phù Yên: 02 lần ( Ngày 29; 30/01)

- Cắt điện đ/dPĐ 373/172 Cao Đa từ DCL 375-7/195 Bản Pe - DCL 373-7/340 Đèo Chẹn để câu đấu đ/d VT 226/6cấp điện TBA Tà Đò B, VT 226/41/49 cấp điện TBA Suối Hẹn, VT 231 cấp điện TBAKhọc B, VT 255 cấp điện TBA Nong Ọ B, VT 258 cấp điện TBA Pưa Lương, VT 319 PaNó B.

- Cắt điện đ/dPĐ 371/122 từ DCL 375-7/264/75 Huổi Nụ - Tao để câu đấu đ/d VT 342 cấp điện TBANậm Lim mới xây dựng.

b. Cắt điện ĐX trong tuần: 0 lần

III. Tình hình sự cố tuần 05.

1. Trong tuần xảy ra 7 vụ sự cố : Vĩnh cửu 3 vụ, thoángqua 4 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

Thuận Châu

373

0

28/1/19

1:28:00

 

1

1

 xử lý vỡ sứ pha B tại VT 79 do chim cú bay vào đ/d

2

Mộc Châu

471

0

29/1/19

0:00:00

0.5

 

2.5

0

374

374/4 Chiềng Khoa

30/1/19

0:06:00

1

 

0

374

374/9 Mường Tè

30/1/19

0:39:00

 

1

 đứt dây pha B VT 94/40/12 do vỡ khóa yên ngựa

3

Phù Yên

371

0

1/2/19

0:24:00

 

1

2.5

 KT đ/d, Phát hiện rắn bò lên đường dây VT 103/68/2

373

373/221 Suối Song

2/2/19

0:24:00

1

0

0

373

373/172 Cao Đa

3/2/19

0:00:00

0.5

0

0

4

Mai Sơn

378

378/30 NBMS

3/2/19

0:42:00

1

0

1

Gió thổi cây văng lên đ/d VT 104/8/6

2018

Tuần 05/2019

 

 

4

3

7

 

Tuần 04/2019

 

 

2

3

5

 

2017

So Sánh tuần 05/04

 

 

100%

0%

40%

 

Tuần 05/2018

 

 

4

4

8

 

SS Cùng kỳ 2018

Số vụ (+;-)

 

 

2

1

3

 

%  (+;-)

 

 

50%

25%

38%

 

 

IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 05.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 5

0

2.2

0.07

0

2.54

0.03

0

2.36

0.08

Thực hiện

0.00

3.98

0.11

0.00

14.97

0.11

0.00

18.95

0.22

KH 2019

1.44

76.16

3.44

0.16

173.33

2.58

1.80

487.35

7.42

%

0.0%

5.2%

3.2%

0.0%

8.6%

4.3%

0.0%

3.9%

3.0%

TH-KH

-1.44

-72.18

-3.33

-0.16

-158.36

-2.47

-1.80

-468.40

-7.20

 

V.  Lưu ý vận hành tuần 6 (từ ngày 04/02/2019 - 10/02/2019).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

          -Đảm bảo cấp điện Tết Nguyên đán Kỷ Hợi năm 2019.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản: Côngvăn số 473/EVNNPC-KT ngày 31/01/2019của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc báo cáo tình hình đảm bảo cung cấpđiện trong dịp Tết Nguyên Đán Kỷ Hợi 2019, Công văn số 5387/EVNNPC-KT ngày 11/12/2018 về việc đảm bảođiện trong dịp Lễ Noel, Tết Dương lịch và Tết Nguyên Đán năm 2019.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 06: Là 0 lần (từ ngày 04/02/2019-10/02/2019).

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 1

E17.1

372

3.2

0.7

3.9

1.3

-0.7

-1.4

374

2.1

-5.9

3.5

0.1

0.5

-0.5

376

5.8

0.7

8.2

2.0

0.6

-0.7

472

 

 

2.0

0.5

0.0

-0.2

474

 

 

2.7

0.8

0.0

-0.2

476

 

 

3.2

0.5

0.2

-0.3

478

 

 

2.5

1.4

0.2

-0.2

471

 

 

3.8

0.8

0.3

-0.1

473

 

 

1.7

0.5

1.7

0.5

2

E17.2

371

 

 

6.2

1.5

0.2

-0.6

373

 

 

4.5

1.1

0.2

-0.3

374

 

 

7.6

1.8

0.6

-0.4

378

 

 

15.3

7.3

1.6

-0.5

471

 

 

1.5

0.3

0.1

0.0

473

2.6

0.7

4.4

0.7

0.3

0.0

474

 

 

0.6

0.1

0.1

0.0

476

 

 

0.8

0.2

-0.1

-0.1

478

 

 

0.7

0.1

0.0

0.0

3

E17.3

371

0.0

0.0

1.0

0.0

0.0

0.0

375

4.0

-4.8

5.9

-3.1

-0.1

-1.0

377

 

 

2.3

0.4

0.2

-0.1

379

0.5

-4.3

 

 

-0.2

-0.6

381

0.3

-4.7

 

 

-0.1

-0.3

4

 

E17.4

371

0.8

-8.3

8.8

-0.3

-0.5

-1.8

373

 

 

3.7

0.0

0.1

-0.4

375

7.4

1.2

9.3

2.0

-0.3

-1.4

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

1.5

0.0

0.2

-0.3

373

2.8

-10.4

4.6

0.7

0.7

-0.6

375

 

 

10

2

0.6

-0.8

6

 

E17.30

 

371

 

 

3.1

-0.8

0.0

-0.7

373

2.0

-6.9

5.9

0.0

0.0

-1.3

375

3.4

0.0

3.4

-0.3

0.3

-0.6

 

2. Cáctrạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

2064

59.00

1.00

1100

6

0.99

416

-201

0.89

473/106 Hang Dơi

1498

102

1.00

788

41

1.00

397

-21

1.00

472/5 Bản Bon

213

-5

0.99

79

-15

0.98

35

-22

0.83

471/105 Tiểu Khu 9

780

160

0.97

445

102

0.97

119

40

0.94

374/63 Phú Khoa

1355

-34

1

661

-24

1

247

-144

0.86

374/4 Chiềng Khoa

-358

-196

0.99

-2476

-157

0.99

378

-286

0.79

376/187 Tà Làng 1

5170

226

0.99

2617

70

0.99

1151

-224

0.98

372/92 Chiềng Ve

1106

-94

0.99

516

-111

0.97

247

-173

0.81

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

350

-318

0.73

223

-362

0.52

106

-238

0.4

378/30 NBMS

17289

902

0.99

11185

-23

1.00

7220

-454

0.99

382/30 NBMS

4762

-403

0.99

2318

-218

0.95

3029

334

0.99

378/17 NM Giấy

837

166

0.98

1358

-212

0.98

317

245

0.79

374/80 Đèo SL

256

240

0.72

127

263

0.43

48

259

0.18

378/175 N. Luông

3117

165

1.00

2200

183

0.99

860

-30

1.00

374 TG 2/9

1560

-105

1.00

1186

-140

0.99

481

-311

0.83

382/52 Bản Áng

1462

-21

1.00

727

-23

1.00

338

-152

0.91

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

684

21

1.00

341

63

0.98

159

105

0.83

375/3 Huổi Phày

3629

-245

1.00

2039

-360

0.98

884

-500

0.87

375/6 Phiêng Bủng

857

134

0.98

419

127

0.95

182

198

0.67

375/129 Bản Pàn

3082

-213

1

1606

-467

0.95

803

-506

0.84

371/10 Bản Búng

108

-38

0.94

45

-40

0.74

16

-32

0.44

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1948

207

0.99

852

-36

1.00

292

-121

0.92

375/480 Bản Cút

525

-138

0.96

254

-128

0.89

105

-147

0.58

375/124 Bản lào

1530

-458

0.96

1053

-378

0.94

-860

-668

0.78

375/381 Phiêng Lanh

1237

-381

0.95

593

-346

0.86

288

-389

0.59

375/264 C. Khoang

2337

-492

0.97

1141

-425

0.93

579

-520

0.74

5

E17.5 Phù Yên

972 TG Huy Hạ

648

111

0.98

294

120

0.92

101

59

0.86

375/102 TT PY

3199

-679

0.97

2475

-292

0.99

722

-805

0.66

375/222 Nà Xe

1110

-335

0.95

754

-208

0.96

258

-278

0.68

371/122 Bản Vạn

598

-132

0.97

286

-135

0.90

143

-180

0.62

373/221 Suối song

240

-99

0.92

122

-98

0.77

57

-113

0.45

373/172 Cao Đa

1191

-304

0.96

573

-304

0.88

315

-348

0.67

373/8 Tiểu Khu 2

412

-154

0.93

270

-109

0.92

86

-242

0.33

6

E17.30 Sông Mã

371/67 Huổi Khăng

634

78

0.99

292

82

0.96

342

68

0.98

373/2 Phiêng Đồn

1567

318

0.98

699

402

0.86

337

464

0.58

373/108 Nà Nghịu

1382

-471

0.94

460

-233

0.88

-797

-810

0.70

371/159 Bản Bánh

117

-88

0.79

50

-96

0.46

29

-105

0.29

375/152 Bản Nhạp

3252

91

1

1848

77

1.00

820

-170

0.96

371/122 Sổm Pói

683

-194

0.96

297

-221

0.80

145

-249

0.51

375/17 Nậm Công

4165

609

0.99

2607

96

1

1052

-419

0.92

373/206 Nậm Ty

644

137

0.98

285

170

0.85

126

229

0.48

Hiện nay trênlưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 68 MC Recosler:

- Đã kết nối được 51 MC;

- Trong đó: Kết nối 3G 23 MC, cáp quang 28 MC.

                                                                                  TRUNG TÂM ĐKX