0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 50 (Từ ngày 07/12/2015 đến ngày 13/12/2015)

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 50

(Từ ngày 07/12/2015 đến ngày 13/12/2015)

 

I-Tình hình sản xuất tuần:

1-     Công suất  sản lượng Hệ thống

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

 (MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

 (MWh)

ALũykế  MWh)

SL thủy điện

727,2(9/12)

398,4(13/12)

55,3 (11/12)

4,9(13/12)

4123,6

195100,4

SL nhận HT

1368,1(9/12)

1254,5(13/12)

125,1(9/12)

20(11/12)

9109,9

430155,9

 

2- Thông số vận hành Hệ thống

a)     Thông số các xuất tuyến

S

TT

 TRẠM

LỘ ĐZ

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
( Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

372

30

9

2

-0.5

3.6

0.8

0

-1.1

0.99

-0.73

374

22

7

1

-0.6

3

0.6

-0.2

-0.9

0.95

-0.56

376

68

15

4.4

0

7.9

0.8

1

-0.4

1

-0.03

472

44

9

 

 

1.7

0.3

0.1

0

1.00

0.95

474

143

30

 

 

5.6

1.1

0.8

-0.2

0.99

0.97

476

76

14

 

 

3

0.4

0.3

-0.1

1

0.97

478

131

33

 

 

4.8

1.2

0.8

0

1

0.95

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

372

12

2

 

 

0.8

0.1

0.2

0

0.98

0.6

374

100

16

 

 

6.5

0.9

1

0.1

0.92

0.92

376

82

18

 

 

5.3

1

1.1

0.4

0.98

0.9

378

230

60

 

 

14.8

3.9

2.1

0

1

0.96

382

80

16

 

 

5.1

1

0.8

0.1

     0.99

     0.95

476

160

29

 

 

6.1

1

1.1

0.2

0.98

0.96

478

92

5

 

 

3.5

0.1

0.8

-0.1

1

0.85

3

E17.3

371

40

20

 

 

2.3

1

0.6

0.00

0.00

0.00

377

24

12

 

 

1.8

0.5

0.4

0.1

0.00

0.00

379

12

6

 

 

0.8

0.3

0.3

0.1

0.00

0.00

381

0

0

 

 

0

0

0

0

0.00

0.00

376

86

61

 

 

0

0

0

0

0.00

0.00

378

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

E17.4

 

371

148

26

-1.1

-9.3

1.2

-3.3

-0.4

-1.4

0.96

-0.99

373

54

12

 

 

3.6

0.8

0.4

-0.1

0.99

0.96

375

99

13

6.6

0

8.4

1.8

0.9

-0.1

0.99

0

 

5

 

 

 

E17.5

 

 

371

22

8

 

 

1.3

0.8

-0.2

-0.2

     0.98

     0.93

372

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

373

100

27

6.3

-3.8

6.3

-1.7

     1.40

0.2

0.99

-0.99

375

130

22

 

 

8.3

1.4

1.5

0

     1.00

     0.95

6

 

E17.30

 

371

0

0

 

 

0

0

0

0

0

0

373

69

8

16

-4

16

0.8

0.7

-0.8

1

-0.99

375

59

12

 

 

3.6

0.4

-0.2

-3

1

0.095

b)     Các trạm cắt phân đoạn

S

TT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.2 Sơn La

378/30 NBMS

11844

1546

0.99

8906

1567

0.98

3997

313

0.99

382/3 Nà Ớt

200

-94

0.9

100

-102

0.69

41

-121

0.32

382/29 NBMS

3547

763

0.97

2179

477

0.97

760

254

0.94

2

E17.1 Mộc Châu

376/187 Tà Làng 1

4467

907

0.98

2512

827

0.95

953

94

0.99

376/4 Tà Làng 2

1456

75

1.00

833

55

0.99

384

-121

0.94

374/4 Chiềng Khoa

-353

-723

0.43

-415

-421

0.69

-756

-467

0.85

374/63 Phú Khoa

1301

67

0.99

803

79

0.99

305

56

0.98

3

E17.4 Thuận Châu

375/142
Chiềng Khoang

1914

455

0.97

1135

474

0.91

473

524

0.66

375/256
Phiêng Lanh

925

401

0.91

566

374

0.82

233

355

0.54

4

E17.5 Phù Yên

375/102 TTPY

2549

158

0.99

1474

189

0.96

617

162

0.96

5

E17.30 Sông Mã

371/159 Bản Bánh

95

-101

0.68

41

-102

0.38

21

-105

0.19

v Nhận xét :

- Theo văn bản số 878/PCSL-ĐĐ ngày 10/9/2015 các điện lực đã thực hiện nghiêm túc việc gửi báo cáo đúng thời hạn quy định, riêng điện lực Mai Sơn đã nhắc nhở nhiều lần nhưng vẫn không thực hiện nghiêm túc gửi báo cáo tình hình điện áp của tháng 11 theo quy định. Yêu cầu ĐLMai Sơn nghiêm túc thực hiện gửi báo cáo điện áp 0,4kV vào địa chỉ ổ mạng \\10.57.0.6\catdien\2015\Baocaodienap để phòng điều độ tổng hợp, theo dõi (khi gửi báo cáo các đơn vị chỉ cần gửi bản mềm).

II. Tình hình cắt điện công tác  trong tuần

 

 

STT

Điện lực

Số lần cắt điện

Maifi

Saidi

Saifi

Trung thế

Hạ thế

1

Thành Phố

0

7

0.0

0.435  

0.005

2

Mường La

5

10

0.0

9.411  

0.028

4

Quỳnh Nhai

0

10

0.0

0.122  

0.003

5

Mai Sơn

2

12

0.0

0.537  

0.009

6

Yên Châu

0

2

0.0

0.258

0.002

7

Mộc Châu

3

0

0.0

6.497  

0.072

8

Sông Mã

1

10

0.0

1.572  

0.020

9

Thuận Châu

1

4

0.0

5.032  

0.015

Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH)

0.0

24.123

0.154

Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH)

0.0

31.686

0.215

Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng

0.078

16.711

0.241

 

III. Tình hình sự cố trong tuần:

S

TT

Đơn vị

Tên đường dây

Loại

bảo vệ

Số lần

T/qua

V/cửu

Nguyên nhân

 

PCSL

Tổng sự cố

 

6

1

5

 

1

Mộc Châu

Lộ 476 E17.1 Mộc Châu

 

Bộ Autolink tác động

 

1

 

1

KT đ/d ko phát hiện gì;  P4 đang kiểm tra lại bộ Auto link

PĐ 374/63 Phú Khoa

50

1

 

1

Dân chặt cây đổ vào đ/d VT 126 - VT127

Tổng

 

2

 

2

 

2

Thuận Châu

Lộ 373 E17.4 Thuận Châu

Chạm đất

1

 

1

KT đ/d không phát hiện sự cố

Lộ 375 E17.4

50

1

 

1

- Thao tác CDPT 375-7/123 B. Hình do tiếp điểm pha B không vào hết

 Chạm đất

1

 

1

- TBA Bó Mạ bị phóng sứ đỡ SI pha C, sự cố MBA;

Tổng

 

3

 

3

 

3

CNLĐCT Sơn La

MC 131 E17.2 Sơn La

 

1

1

 

Sự cố mạch nhị thứ MC 131

Tổng

 

1

1

 

 

 

IV. Thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện  lũy kế từ đầu tháng 12 đến 13/12

            + Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu  tháng 12 lũy kế đến ngày 13/12:

 

Stt

Đơn vị

Mất điện sự cố

Mất điện do cắt điện

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

1

Thành Phố

Thực hiện

0.265

1.727

0.074

0.000

12.085

0.136

KH tháng 12

0.416

17.670

0.902

0.037

143.618

0.806

% Thực hiện /KH giao

-36.5%

-90.2%

-91.7%

-100.0%

-91.6%

-83.1%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Chỉ tiêu còn dư

0.2

15.9

0.8

0.0

131.5

0.7

2

Mai Sơn

Thực hiện

0.000

30.762

0.730

0.000

20.541

0.115

KH tháng 12

0.17

30

0.8

0.04

130

0.86

% Thực hiện /KH giao

-100.0%

2.5%

-8.7%

-100.0%

-84.2%

-86.6%

Đánh giá

Đạt

Ko đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Chỉ tiêu còn dư

0.2

-0.8

0.1

0.0

109.5

0.7

3

Yên Châu

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

12.004

0.065

KH tháng 12

0.028

41.454

0.831

0.024

43.161

0.705

% Thực hiện /KH giao

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-72.2%

-90.8%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Chỉ tiêu còn dư

0.0

41.5

0.8

0.0

31.2

0.6

4

Mộc Châu

Thực hiện

0.000

17.653

0.041

0.000

39.371

0.434

KH tháng 12

0.01

15.65

0.45

0.00

36.74

0.14

% Thực hiện /KH giao

-100.0%

12.8%

-91.0%

0.0

7.2%

210.2%

Đánh giá

Đạt

Ko đạt

Đạt

Đạt

Ko đạt

Ko đạt

Chỉ tiêu còn dư

0.0

-2.0

0.4

0.0

-2.6

-0.3

5

Phù Yên

Thực hiện

0.000

2.862

0.249

0.000

22.471

0.134

KH tháng 12

0.20

15.00

0.45

0.01

24.00

0.02

% Thực hiện /KH giao

-100.0%

-80.9%

-44.7%

-100.0%

-6.4%

570.4%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Ko đạt

Chỉ tiêu còn dư

0.2

12.1

0.2

0.0

1.5

-0.1

6

Bắc Yên

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

KH tháng 12

0.10

40.00

1.00

0.04

20.00

0.31

% Thực hiện /KH giao

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Chỉ tiêu còn dư

0.1

40.0

1.0

0.0

20.0

0.3

7

Sông Mã

Thực hiện

0.000

14.164

0.166

0.000

3.450

0.081

KH tháng 12

0.01

6.00

0.10

0.08

79.51

1.2

% Thực hiện /KH giao

-100.0%

136.1%

65.9%

-100.0%

-95.7%

-93.3%

Đánh giá

Đạt

Ko đạt

Ko đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Chỉ tiêu còn dư

0.0

-8.2

-0.1

0.1

76.1

1.1

8

Sốp Cộp

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

KH tháng 12

1.3

86

1.4

0.51

380

1.6

% Thực hiện /KH giao

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Chỉ tiêu còn dư

1.3

86.0

1.4

0.5

380.0

1.6

9

Thuận Châu

Thực hiện

0.000

87.426

1.324

0.000

70.359

0.446

KH tháng 12

0.20

20.00

0.40

0.04

90.00

0.50

% Thực hiện /KH giao

-100.0%

337.1%

231.0%

-100.0%

-21.8%

-10.7%

Đánh giá

Đạt

Ko đạt

Ko đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Chỉ tiêu còn dư

0.2

-67.4

-0.9

0.0

19.6

0.1

10

Quỳnh Nhai

Thực hiện

0.814

69.010

0.270

0.000

4.975

0.115

KH tháng 12

0.3

15

0.9

0.6

150.8

0.500

% Thực hiện /KH giao

171.3%

360.1%

-70.0%

-100.0%

-96.7%

-76.9%

Đánh giá

Ko đạt

Ko đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Chỉ tiêu còn dư

-0.5

-54.0

0.6

0.6

145.8

0.4

11

Mường La

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

129.482

0.367

KH tháng 12

0.10

30.09

0.32

0.03

346.00

1.47

% Thực hiện /KH giao

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-62.6%

-75.1%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Chỉ tiêu còn dư

0.1

30.1

0.3

0.0

216.5

1.1

v Nhận xét:

- Tình trạng các thiết bị liên quan đến chế độ dự phòng đường dây liên kết vòng tại một số đơn vị bị hỏng từ lâu, nhưng các đơn vị chưa chủ động bảo dưỡng, sửa chữa, dẫn đến khi cần thao tác chuyển đổi phương thức cấp điện không thực hiện được, hoặc kéo dài thời gian thao tác (CDPT 373-7/239 Huổi Của, CDPT 373-7/158 Phiêng Ban).

- Công tác cắt điện xử lý sự cố TBA Bó Mạ , ĐL Thuận Châu đã không phối hợp tốt với trực ca Điều độ khi có sự cố phát sinh, kéo dài thời gian xử lý làm chậm thời gian thao tác chuyển đổi phương thức cho PĐ 375/142 Chiềng Khoang

- Nhiều đơn vị  không XD được kế hoach cắt điện công tác của các TBA phân phối, đ/d 0,4kV vào trong kế hoạch tháng, tuần, do đó các chỉ tiêu đã đăng ký không phản ánh đúng chỉ tiêu ĐTC đã thực hiện của đơn vị, không thể thông báo đến khách hàng theo quy định;

 V. Lưu ý vận hành tuần 51 từ 14/12 – 20/12/2015

a.      Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

-  ĐL Thành Phố, Phù Yên, Thuận Châu, Sốp Cộp có cắt điện các đường dây nhiều khách hàng, đề nghị các đơn vị thực hiện tốt công tác chuẩn bị, bố trí lực lượng nhân lực vật lực đầy đủ để đảm bảo thời gian công tác, khối lượng công việc.

c. Công tác cắt điện kế hoạch tuần 51 (từ 14/12 -:-20/12):

* Ngày 14/12:

- ĐL Mường La:

+ Cắt điện đ/d PĐ 377/33 Hua Nà từ sau CDPT 377-7/56/1 Nà Lời - Nậm Mạ, Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 56/2-56/68

* Ngày 16/12:

- ĐL Mường La:

+ Cắt điện PĐ 377/1 Chiềng Tè - Ngọc Chiến, Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 31/2-31/67; thay MBA  nâng CS TBA Bản Phày.

* Ngày 17/12:

- ĐL Thuận Châu:

+ Cắt điện PĐ 375/119 Bản Bai từ sau CDPT 375-7/123 Bản Hình - DCL 375-1/142 Chiềng Khoang, Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 125-263.

- ĐL Quỳnh Nhai:

+ Cắt điện đ/d PĐ 375/256 Phiêng Lanh từ sau CDPT 375-7/352 Bản Cút -Phiêng Bay, Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 353- 501.

* Ngày 18/12:

- ĐL Mường La:

+ Cắt điện đ/d 371 E17.3 từ sau DCL 371-7/65/23 Nong Quài -TBA Hua Chiến, Câu đấu đ/d VT 65/42 cấp điện TBA Hua Kìm mới  XD.

* Ngày 19/12:

- ĐL Phù Yên:

+ Cắt điện đ/d 375 E17.5 – Phù Yên –Sông Mưa, Thay xà, sưa đ/d các VT24-26, 33-36; Lắp tụ bù đ/d VT 73, 202, Thay TU 35kV trạm TG Huy Hạ; sửa chữa CDPT 972-7 TG Huy Hạ.

- ĐL Sốp Cộp:

+ Cắt điện đ/d 371 E17.30 Sông Mã- Sốp Cộp, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ Vt 45-67,  Câu đấu đ/d VT 59/20 cấp điện TBA Bản Phồng 1 mới XD.

- ĐL Thuận Châu:

+ Cắt điện đ/d 375 E17.5 - Bải Bai Chiềng Khoang - Phiêng Tam, Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 02-119.

- ĐL Quỳnh Nhai:

+ Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang, hiệu chỉnh DCL 375-1/142 Chiềng Khoang,  kiểm tra VSCN đ/d từ VT 314/4-314/177; căng lại dây VT 314/124; 314/126.

 * Ngày 20/12:

 - ĐL Thành Phố:

+ Cắt điện đ/d 374 E17.2: Từ sau VT tách lèo 45 - DCL 374-7/13 ( TG 2/9); Từ VT tách lèo 45 -:-  DCL 374-1/80 Đèo Sơn La, Kiểm tra,VSCN đ/d và di chuyến tuyến đ/d VT 51/4/4-51/4/5; từ VT 47-51,

    -Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thực hiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấp điện đúng, đủ theo chỉ tiêu đăng ký.

                                                                               

  PHÒNG ĐIỀU ĐỘ