TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 50
(Từ ngày 07/12/2015 đến ngày 13/12/2015)
I-Tình hình sản xuất tuần:
1- Công suất sản lượng Hệ thống
|
STT |
Amax/ngày (MWh) |
Amin/ ngày (MWh) |
Pmax/ ngày (MW) |
Pmin/ ngày (MW) |
ATuần (MWh) |
ALũykế MWh) |
|
SL thủy điện |
727,2(9/12) |
398,4(13/12) |
55,3 (11/12) |
4,9(13/12) |
4123,6 |
195100,4 |
|
SL nhận HT |
1368,1(9/12) |
1254,5(13/12) |
125,1(9/12) |
20(11/12) |
9109,9 |
430155,9 |
2- Thông số vận hành Hệ thống
a) Thông số các xuất tuyến
|
S TT |
TRẠM |
LỘ ĐZ |
I (A) |
P(MW) |
P(MW) |
Q (kvar) |
Cosφ |
|||||
|
Max |
Min |
Max |
Min |
Max |
Min |
Max |
Min |
Max |
Min |
|||
|
1
|
E17.1
|
372 |
30 |
9 |
2 |
-0.5 |
3.6 |
0.8 |
0 |
-1.1 |
0.99 |
-0.73 |
|
374 |
22 |
7 |
1 |
-0.6 |
3 |
0.6 |
-0.2 |
-0.9 |
0.95 |
-0.56 |
||
|
376 |
68 |
15 |
4.4 |
0 |
7.9 |
0.8 |
1 |
-0.4 |
1 |
-0.03 |
||
|
472 |
44 |
9 |
|
|
1.7 |
0.3 |
0.1 |
0 |
1.00 |
0.95 |
||
|
474 |
143 |
30 |
|
|
5.6 |
1.1 |
0.8 |
-0.2 |
0.99 |
0.97 |
||
|
476 |
76 |
14 |
|
|
3 |
0.4 |
0.3 |
-0.1 |
1 |
0.97 |
||
|
478 |
131 |
33 |
|
|
4.8 |
1.2 |
0.8 |
0 |
1 |
0.95 |
||
|
2
|
E17.2
|
372 |
12 |
2 |
|
|
0.8 |
0.1 |
0.2 |
0 |
0.98 |
0.6 |
|
374 |
100 |
16 |
|
|
6.5 |
0.9 |
1 |
0.1 |
0.92 |
0.92 |
||
|
376 |
82 |
18 |
|
|
5.3 |
1 |
1.1 |
0.4 |
0.98 |
0.9 |
||
|
378 |
230 |
60 |
|
|
14.8 |
3.9 |
2.1 |
0 |
1 |
0.96 |
||
|
382 |
80 |
16 |
|
|
5.1 |
1 |
0.8 |
0.1 |
0.99 |
0.95 |
||
|
476 |
160 |
29 |
|
|
6.1 |
1 |
1.1 |
0.2 |
0.98 |
0.96 |
||
|
478 |
92 |
5 |
|
|
3.5 |
0.1 |
0.8 |
-0.1 |
1 |
0.85 |
||
|
3 |
E17.3 |
371 |
40 |
20 |
|
|
2.3 |
1 |
0.6 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
377 |
24 |
12 |
|
|
1.8 |
0.5 |
0.4 |
0.1 |
0.00 |
0.00 |
||
|
379 |
12 |
6 |
|
|
0.8 |
0.3 |
0.3 |
0.1 |
0.00 |
0.00 |
||
|
381 |
0 |
0 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0.00 |
0.00 |
||
|
376 |
86 |
61 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0.00 |
0.00 |
||
|
378 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4
|
E17.4
|
371 |
148 |
26 |
-1.1 |
-9.3 |
1.2 |
-3.3 |
-0.4 |
-1.4 |
0.96 |
-0.99 |
|
373 |
54 |
12 |
|
|
3.6 |
0.8 |
0.4 |
-0.1 |
0.99 |
0.96 |
||
|
375 |
99 |
13 |
6.6 |
0 |
8.4 |
1.8 |
0.9 |
-0.1 |
0.99 |
0 |
||
|
5
|
E17.5
|
371 |
22 |
8 |
|
|
1.3 |
0.8 |
-0.2 |
-0.2 |
0.98 |
0.93 |
|
372 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
373 |
100 |
27 |
6.3 |
-3.8 |
6.3 |
-1.7 |
1.40 |
0.2 |
0.99 |
-0.99 |
||
|
375 |
130 |
22 |
|
|
8.3 |
1.4 |
1.5 |
0 |
1.00 |
0.95 |
||
|
6 |
E17.30
|
371 |
0 |
0 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
373 |
69 |
8 |
16 |
-4 |
16 |
0.8 |
0.7 |
-0.8 |
1 |
-0.99 |
||
|
375 |
59 |
12 |
|
|
3.6 |
0.4 |
-0.2 |
-3 |
1 |
0.095 |
||
b) Các trạm cắt phân đoạn
|
S TT |
TRẠM |
PHÂN ĐOẠN |
Giờ cao điểm |
Giờ bình thường |
Giờ thấp điểm |
||||||
|
P |
Q |
Cosφ |
P |
Q |
Cosφ |
P |
Q |
Cosφ |
|||
|
1 |
E17.2 Sơn La |
378/30 NBMS |
11844 |
1546 |
0.99 |
8906 |
1567 |
0.98 |
3997 |
313 |
0.99 |
|
382/3 Nà Ớt |
200 |
-94 |
0.9 |
100 |
-102 |
0.69 |
41 |
-121 |
0.32 |
||
|
382/29 NBMS |
3547 |
763 |
0.97 |
2179 |
477 |
0.97 |
760 |
254 |
0.94 |
||
|
2 |
E17.1 Mộc Châu |
376/187 Tà Làng 1 |
4467 |
907 |
0.98 |
2512 |
827 |
0.95 |
953 |
94 |
0.99 |
|
376/4 Tà Làng 2 |
1456 |
75 |
1.00 |
833 |
55 |
0.99 |
384 |
-121 |
0.94 |
||
|
374/4 Chiềng Khoa |
-353 |
-723 |
0.43 |
-415 |
-421 |
0.69 |
-756 |
-467 |
0.85 |
||
|
374/63 Phú Khoa |
1301 |
67 |
0.99 |
803 |
79 |
0.99 |
305 |
56 |
0.98 |
||
|
3 |
E17.4 Thuận Châu |
375/142 |
1914 |
455 |
0.97 |
1135 |
474 |
0.91 |
473 |
524 |
0.66 |
|
375/256 |
925 |
401 |
0.91 |
566 |
374 |
0.82 |
233 |
355 |
0.54 |
||
|
4 |
E17.5 Phù Yên |
375/102 TTPY |
2549 |
158 |
0.99 |
1474 |
189 |
0.96 |
617 |
162 |
0.96 |
|
5 |
E17.30 Sông Mã |
371/159 Bản Bánh |
95 |
-101 |
0.68 |
41 |
-102 |
0.38 |
21 |
-105 |
0.19 |
v Nhận xét :
- Theo văn bản số 878/PCSL-ĐĐ ngày 10/9/2015 các điện lực đã thực hiện nghiêm túc việc gửi báo cáo đúng thời hạn quy định, riêng điện lực Mai Sơn đã nhắc nhở nhiều lần nhưng vẫn không thực hiện nghiêm túc gửi báo cáo tình hình điện áp của tháng 11 theo quy định. Yêu cầu ĐLMai Sơn nghiêm túc thực hiện gửi báo cáo điện áp 0,4kV vào địa chỉ ổ mạng \\10.57.0.6\catdien\2015\Baocaodienap để phòng điều độ tổng hợp, theo dõi (khi gửi báo cáo các đơn vị chỉ cần gửi bản mềm).
II. Tình hình cắt điện công tác trong tuần
|
STT |
Điện lực |
Số lần cắt điện |
Maifi |
Saidi |
Saifi |
||
|
Trung thế |
Hạ thế |
||||||
|
1 |
Thành Phố |
0 |
7 |
0.0 |
0.435 |
0.005 |
|
|
2 |
Mường La |
5 |
10 |
0.0 |
9.411 |
0.028 |
|
|
4 |
Quỳnh Nhai |
0 |
10 |
0.0 |
0.122 |
0.003 |
|
|
5 |
Mai Sơn |
2 |
12 |
0.0 |
0.537 |
0.009 |
|
|
6 |
Yên Châu |
0 |
2 |
0.0 |
0.258 |
0.002 |
|
|
7 |
Mộc Châu |
3 |
0 |
0.0 |
6.497 |
0.072 |
|
|
8 |
Sông Mã |
1 |
10 |
0.0 |
1.572 |
0.020 |
|
|
9 |
Thuận Châu |
1 |
4 |
0.0 |
5.032 |
0.015 |
|
|
Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH) |
0.0 |
24.123 |
0.154 |
||||
|
Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH) |
0.0 |
31.686 |
0.215 |
||||
|
Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng |
0.078 |
16.711 |
0.241 |
||||
III. Tình hình sự cố trong tuần:
|
S TT |
Đơn vị |
Tên đường dây |
Loại bảo vệ |
Số lần |
T/qua |
V/cửu |
Nguyên nhân |
|
|
PCSL |
Tổng sự cố |
|
6 |
1 |
5 |
|
|
1 |
Mộc Châu |
Lộ 476 E17.1 Mộc Châu
|
Bộ Autolink tác động
|
1 |
|
1 |
KT đ/d ko phát hiện gì; P4 đang kiểm tra lại bộ Auto link |
|
PĐ 374/63 Phú Khoa |
50 |
1 |
|
1 |
Dân chặt cây đổ vào đ/d VT 126 - VT127 |
||
|
Tổng |
|
2 |
|
2 |
|
||
|
2 |
Thuận Châu |
Lộ 373 E17.4 Thuận Châu |
Chạm đất |
1 |
|
1 |
KT đ/d không phát hiện sự cố |
|
Lộ 375 E17.4 |
50 |
1 |
|
1 |
- Thao tác CDPT 375-7/123 B. Hình do tiếp điểm pha B không vào hết |
||
|
Chạm đất |
1 |
|
1 |
- TBA Bó Mạ bị phóng sứ đỡ SI pha C, sự cố MBA; |
|||
|
Tổng |
|
3 |
|
3 |
|
||
|
3 |
CNLĐCT Sơn La |
MC 131 E17.2 Sơn La |
|
1 |
1 |
|
Sự cố mạch nhị thứ MC 131 |
|
Tổng |
|
1 |
1 |
|
|
IV. Thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện lũy kế từ đầu tháng 12 đến 13/12
+ Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 12 lũy kế đến ngày 13/12:
|
Stt |
Đơn vị |
Mất điện sự cố |
Mất điện do cắt điện |
|||||
|
Maifi |
Saidi |
Saifi |
Maifi |
Saidi |
Saifi |
|||
|
1 |
Thành Phố |
Thực hiện |
0.265 |
1.727 |
0.074 |
0.000 |
12.085 |
0.136 |
|
KH tháng 12 |
0.416 |
17.670 |
0.902 |
0.037 |
143.618 |
0.806 |
||
|
% Thực hiện /KH giao |
-36.5% |
-90.2% |
-91.7% |
-100.0% |
-91.6% |
-83.1% |
||
|
Đánh giá |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.2 |
15.9 |
0.8 |
0.0 |
131.5 |
0.7 |
||
|
2 |
Mai Sơn |
Thực hiện |
0.000 |
30.762 |
0.730 |
0.000 |
20.541 |
0.115 |
|
KH tháng 12 |
0.17 |
30 |
0.8 |
0.04 |
130 |
0.86 |
||
|
% Thực hiện /KH giao |
-100.0% |
2.5% |
-8.7% |
-100.0% |
-84.2% |
-86.6% |
||
|
Đánh giá |
Đạt |
Ko đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.2 |
-0.8 |
0.1 |
0.0 |
109.5 |
0.7 |
||
|
3 |
Yên Châu |
Thực hiện |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
12.004 |
0.065 |
|
KH tháng 12 |
0.028 |
41.454 |
0.831 |
0.024 |
43.161 |
0.705 |
||
|
% Thực hiện /KH giao |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-72.2% |
-90.8% |
||
|
Đánh giá |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.0 |
41.5 |
0.8 |
0.0 |
31.2 |
0.6 |
||
|
4 |
Mộc Châu |
Thực hiện |
0.000 |
17.653 |
0.041 |
0.000 |
39.371 |
0.434 |
|
KH tháng 12 |
0.01 |
15.65 |
0.45 |
0.00 |
36.74 |
0.14 |
||
|
% Thực hiện /KH giao |
-100.0% |
12.8% |
-91.0% |
0.0 |
7.2% |
210.2% |
||
|
Đánh giá |
Đạt |
Ko đạt |
Đạt |
Đạt |
Ko đạt |
Ko đạt |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.0 |
-2.0 |
0.4 |
0.0 |
-2.6 |
-0.3 |
||
|
5 |
Phù Yên |
Thực hiện |
0.000 |
2.862 |
0.249 |
0.000 |
22.471 |
0.134 |
|
KH tháng 12 |
0.20 |
15.00 |
0.45 |
0.01 |
24.00 |
0.02 |
||
|
% Thực hiện /KH giao |
-100.0% |
-80.9% |
-44.7% |
-100.0% |
-6.4% |
570.4% |
||
|
Đánh giá |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Ko đạt |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.2 |
12.1 |
0.2 |
0.0 |
1.5 |
-0.1 |
||
|
6 |
Bắc Yên |
Thực hiện |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
|
KH tháng 12 |
0.10 |
40.00 |
1.00 |
0.04 |
20.00 |
0.31 |
||
|
% Thực hiện /KH giao |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
||
|
Đánh giá |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.1 |
40.0 |
1.0 |
0.0 |
20.0 |
0.3 |
||
|
7 |
Sông Mã |
Thực hiện |
0.000 |
14.164 |
0.166 |
0.000 |
3.450 |
0.081 |
|
KH tháng 12 |
0.01 |
6.00 |
0.10 |
0.08 |
79.51 |
1.2 |
||
|
% Thực hiện /KH giao |
-100.0% |
136.1% |
65.9% |
-100.0% |
-95.7% |
-93.3% |
||
|
Đánh giá |
Đạt |
Ko đạt |
Ko đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.0 |
-8.2 |
-0.1 |
0.1 |
76.1 |
1.1 |
||
|
8 |
Sốp Cộp |
Thực hiện |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
|
KH tháng 12 |
1.3 |
86 |
1.4 |
0.51 |
380 |
1.6 |
||
|
% Thực hiện /KH giao |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
||
|
Đánh giá |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
1.3 |
86.0 |
1.4 |
0.5 |
380.0 |
1.6 |
||
|
9 |
Thuận Châu |
Thực hiện |
0.000 |
87.426 |
1.324 |
0.000 |
70.359 |
0.446 |
|
KH tháng 12 |
0.20 |
20.00 |
0.40 |
0.04 |
90.00 |
0.50 |
||
|
% Thực hiện /KH giao |
-100.0% |
337.1% |
231.0% |
-100.0% |
-21.8% |
-10.7% |
||
|
Đánh giá |
Đạt |
Ko đạt |
Ko đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.2 |
-67.4 |
-0.9 |
0.0 |
19.6 |
0.1 |
||
|
10 |
Quỳnh Nhai |
Thực hiện |
0.814 |
69.010 |
0.270 |
0.000 |
4.975 |
0.115 |
|
KH tháng 12 |
0.3 |
15 |
0.9 |
0.6 |
150.8 |
0.500 |
||
|
% Thực hiện /KH giao |
171.3% |
360.1% |
-70.0% |
-100.0% |
-96.7% |
-76.9% |
||
|
Đánh giá |
Ko đạt |
Ko đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
-0.5 |
-54.0 |
0.6 |
0.6 |
145.8 |
0.4 |
||
|
11 |
Mường La |
Thực hiện |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
129.482 |
0.367 |
|
KH tháng 12 |
0.10 |
30.09 |
0.32 |
0.03 |
346.00 |
1.47 |
||
|
% Thực hiện /KH giao |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-62.6% |
-75.1% |
||
|
Đánh giá |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.1 |
30.1 |
0.3 |
0.0 |
216.5 |
1.1 |
||
v Nhận xét:
- Tình trạng các thiết bị liên quan đến chế độ dự phòng đường dây liên kết vòng tại một số đơn vị bị hỏng từ lâu, nhưng các đơn vị chưa chủ động bảo dưỡng, sửa chữa, dẫn đến khi cần thao tác chuyển đổi phương thức cấp điện không thực hiện được, hoặc kéo dài thời gian thao tác (CDPT 373-7/239 Huổi Của, CDPT 373-7/158 Phiêng Ban).
- Công tác cắt điện xử lý sự cố TBA Bó Mạ , ĐL Thuận Châu đã không phối hợp tốt với trực ca Điều độ khi có sự cố phát sinh, kéo dài thời gian xử lý làm chậm thời gian thao tác chuyển đổi phương thức cho PĐ 375/142 Chiềng Khoang
- Nhiều đơn vị không XD được kế hoach cắt điện công tác của các TBA phân phối, đ/d 0,4kV vào trong kế hoạch tháng, tuần, do đó các chỉ tiêu đã đăng ký không phản ánh đúng chỉ tiêu ĐTC đã thực hiện của đơn vị, không thể thông báo đến khách hàng theo quy định;
V. Lưu ý vận hành tuần 51 từ 14/12 – 20/12/2015
a. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:
- ĐL Thành Phố, Phù Yên, Thuận Châu, Sốp Cộp có cắt điện các đường dây nhiều khách hàng, đề nghị các đơn vị thực hiện tốt công tác chuẩn bị, bố trí lực lượng nhân lực vật lực đầy đủ để đảm bảo thời gian công tác, khối lượng công việc.
c. Công tác cắt điện kế hoạch tuần 51 (từ 14/12 -:-20/12):
* Ngày 14/12:
- ĐL Mường La:
+ Cắt điện đ/d PĐ 377/33 Hua Nà từ sau CDPT 377-7/56/1 Nà Lời - Nậm Mạ, Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 56/2-56/68
* Ngày 16/12:
- ĐL Mường La:
+ Cắt điện PĐ 377/1 Chiềng Tè - Ngọc Chiến, Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 31/2-31/67; thay MBA nâng CS TBA Bản Phày.
* Ngày 17/12:
- ĐL Thuận Châu:
+ Cắt điện PĐ 375/119 Bản Bai từ sau CDPT 375-7/123 Bản Hình - DCL 375-1/142 Chiềng Khoang, Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 125-263.
- ĐL Quỳnh Nhai:
+ Cắt điện đ/d PĐ 375/256 Phiêng Lanh từ sau CDPT 375-7/352 Bản Cút -Phiêng Bay, Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 353- 501.
* Ngày 18/12:
- ĐL Mường La:
+ Cắt điện đ/d 371 E17.3 từ sau DCL 371-7/65/23 Nong Quài -TBA Hua Chiến, Câu đấu đ/d VT 65/42 cấp điện TBA Hua Kìm mới XD.
* Ngày 19/12:
- ĐL Phù Yên:
+ Cắt điện đ/d 375 E17.5 – Phù Yên –Sông Mưa, Thay xà, sưa đ/d các VT24-26, 33-36; Lắp tụ bù đ/d VT 73, 202, Thay TU 35kV trạm TG Huy Hạ; sửa chữa CDPT 972-7 TG Huy Hạ.
- ĐL Sốp Cộp:
+ Cắt điện đ/d 371 E17.30 Sông Mã- Sốp Cộp, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ Vt 45-67, Câu đấu đ/d VT 59/20 cấp điện TBA Bản Phồng 1 mới XD.
- ĐL Thuận Châu:
+ Cắt điện đ/d 375 E17.5 - Bải Bai Chiềng Khoang - Phiêng Tam, Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 02-119.
- ĐL Quỳnh Nhai:
+ Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang, hiệu chỉnh DCL 375-1/142 Chiềng Khoang, kiểm tra VSCN đ/d từ VT 314/4-314/177; căng lại dây VT 314/124; 314/126.
* Ngày 20/12:
- ĐL Thành Phố:
+ Cắt điện đ/d 374 E17.2: Từ sau VT tách lèo 45 - DCL 374-7/13 ( TG 2/9); Từ VT tách lèo 45 -:- DCL 374-1/80 Đèo Sơn La, Kiểm tra,VSCN đ/d và di chuyến tuyến đ/d VT 51/4/4-51/4/5; từ VT 47-51,
-Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thực hiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấp điện đúng, đủ theo chỉ tiêu đăng ký.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ