0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 51 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 52+TUẦN 1/2026

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

3175,025

2964,95

271,09

72,07

21836,73

979995,10

 

 

 

Ngành điện

2963,69

2754,09

265,87

59,16

20227,20

936373,71

14083,51

3923,18

631,09

Tuần 50/2025

2959,68

2738,27

266,52

64,23

20254,90

916146,50

13854,29

4370,63

493,31

SST 51/50

0,1%

0,6%

-0,2%

-7,9%

-0,1%

2,2%

1,7%

-10,2%

27,9%

Tuần 51/2024

3053,20

2912,40

250,70

71,80

20810,80

897365,34

13765,15

3035,43

710,35

SS Cùng kỳ

4%

2%

8%

0%

-3%

4%

2%

29%

0,00

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

247,20

11551,52

47,80

8796,40

5752,48

508413,60

 

Pmax (MWh)

1,8

 

2,8

 

138,1

 

 

P min (MW)

0,6

 

1,4

 

2,4

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

50

21,7

4,2

0,0

1,4

1,0

7623,8

51

21,3

4,9

0,0

1,4

0,0

7645,1

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

50

229,2

34,3

27,7

1,8

0,9

10604,4

51

218,4

33,6

23,4

1,8

1,0

10822,8

 Cắt điện công tác TUẦN 51

rong tuần thực hiện 45 công việc, trong đó cắt điện kế hoạch 35 vụ, cắtđiện đột xuất 06 vụ, công tác hotline 04 (Chi tiết phụ lục V đính kèm). Cụ thểnhư sau:

- Cắt điện lưới 110kV XNLĐCT: 03 vụ.

- Cắt điện trung áp 37 vụ tại các Đội QLĐLKV: Mai Sơn -Yên Châu 11 vụ kế hoạch; Mộc Châu - Vân Hồ 06 vụ (05 vụ kế hoạch, 01 vụ độtxuất); Mường La 05 vụ (04 vụ kế hoạch, 01 vụ đột xuất); Phù Yên - Bắc Yên 01 vụkế hoạch; Tô Hiệu 03 vụ kế hoạch; Thuận Châu - Quỳnh Nhai 04 vụ (03 vụ kếhoạch, 01 vụ đột xuất); Sông Mã - Sốp Cộp 05 vụ (02 vụ kế hoạch, 03 vụ độtxuất); XNLĐ CT 03 vụ tách ngăn lộ trung thế.

- Công tác hotline 04 vụ tại Đội QLĐL KV: Tô Hiệu 01 vụ;Thuận Châu - Quỳnh Nhai 02 vụ; Sông Mã - Sốp Cộp 01 vụ.

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần có 13 lầnchuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp (Kế hoạch 12 lần, độtxuất 01 lần).

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Tổng hợp chung

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

Công ty

Tuần

Tuần 51

49,71

0,22

49,83

0,23

0,20

9,00

0,10

 

Tháng

Thực hiện tháng 12

96,71

0,72

97,83

0,73

0,60

22,00

0,20

 

KH tháng 12

388,20

6,50

387,63

6,54

2,80

95,00

1,90

 

So sánh TH/KH %

24,9%

11,1%

25,2%

11,2%

21,4%

23,2%

10,5%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

1092,94

8,69

1361,52

12,00

2,83

158,69

1,76

 

KH năm

1384,42

14,47

1651,31

17,80

5,08

232,00

344,00

 

So sánh TH/KH %

78,9%

60,0%

82,5%

67,4%

55,6%

68,4%

0,5%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 52/2025

1. Công tácđảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Phối hợp cùng cácĐiện lực thực hiện theo kế hoạch như sau:

- Cắt điện lưới110kV: 08 vụ.

- Cắt điện trung áp25 vụ: Đội Mộc Châu-Vân Hồ: 04 vụ, Đội MS-YC: 06 vụ; Đội Mường La: 04 vụ: ĐộiPY-BY: 03 vụ; Đội Sông Mã – Sốp Cộp: 02 vụ; Đội Thuận Châu Quỳnh Nhai: 02 vụ.Đội Tô Hiệu 01 vụ. 02 vụ chuyển PT.

Vệ sinh, Thi Cônghotline, PD thiết bị 20 vụ: Đội Sông Mã 08 vụ. Đội MS-YC: 05 vụ. Đội PY-BY: 06vụ; XNLĐ CT 01 vụ.

Chi tiết tại phụ lụcVI đính kèm

2. Công việc khác

Cung cấp đầy đủ hồsơ, thủ tục CTM PV nghiệm thu, đóng điện MBA T2 Sông Mã.

Kiểm tra hiện trườngsản xuất các đơn vị.

Báo cáo TCT, BGĐ theochức năng nhiệm vụ của Phòng Điều độ.    

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điềukhiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

165,6

1,8

0,5

A17.7

390

13

0

A17.8

117,6

2,4

0

A17.9

114,6

1,6

0

A17.17

38,5

1,5

0

A17.18

318

8

0

A17.19

493,5

11

0

A17.20

450

12,8

0

A17.26

421

10

0

A17.32

231

3,6

0

A17.40

406

4

2

A17.42

134,4

0,8

0,8

A17.43

645

8

0

A17.47

36

1

0

A17.48

426

11

0

A17.49

171,4

3,8

0

A17.51

60

1

0

A17.53

91,2

3,4

0

A17.54

202

6

0

A17.59

316,8

13,2

0

A17.61

360

12

0

A17.64

183

4,5

0

Tổng

5771,6

134,4

3,3

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNHĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

372

3,7

-2,5

5,7

1,1

-0,3

-0,9

 

 

 

374

6,1

-3,6

11,6

2,1

0,2

-1,5

 

 1

E17.1

376

3,1

-2,3

4,9

1,0

-0,1

-0,8

 

 

 

472

2,8

-3,2

3,9

1,5

0,7

-0,2

 

 

 

474

 

 

6,7

1,5

0,2

-0,3

 

 

 

476

 

 

7,2

1,1

0,2

-0,6

 

 

 

478

 

 

8,7

2,3

0,3

-0,6

 

 

 

471

 

 

3,6

0,7

0,1

-0,1

 

 

 

473

 

 

2,9

0,6

0,1

-0,1

 

 

 

371

 

 

2,0

0,5

0,1

-0,3

 

 

 

373

 

 

13,6

4,0

0,5

-1,2

 

 2

E17.2

374

 

 

4,6

0,8

-0,1

-0,3

 

 

 

376

 

 

0,7

0,0

-0,1

-0,1

 

 

 

378

 

 

12,3

6,5

1,9

0,3

 

 

 

471

 

 

3,0

0,5

0,0

-0,4

 

 

 

473

6,6

1,3

7,9

1,5

0,0

0,0

 

 

 

474

 

 

1,8

0,5

0,0

-0,1

 

 

 

476

 

 

6,1

1,2

0,1

-0,2

 

 

 

478

 

 

1,7

-0,1

0,3

0,3

 

3

E17.3

371

1,3

-12,5

2,1

0,8

0,9

-0,5

 

375

3,3

-6,3

4,9

1,0

-0,2

-1,0

 

377

 

 

4,0

0,8

0,0

-0,4

 

379

2,0

-4,6

 

 

-0,3

-0,8

 

381

0,5

-5,2

 

 

-0,4

-0,7

 

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

 

376

0,0

5,5

 

 

-0,3

0,0

 

378

0,0

5,4

 

 

-0,4

0,0

 

 

 

371

1,5

-7,2

4,5

-0,2

-0,2

-2,2

 

4

E17.4

373

 

 

7,5

1,3

0,0

-1,3

 

 

 

375

9,9

0,0

11,7

0,6

0,1

-1,1

 

5

E17.5

371

 

 

2,6

2,4

-0,2

-0,8

 

373

5,8

-8,2

9,2

0,4

-0,3

-1,6

 

375

 

 

10

2

0,6

-0,7

 

471

 

 

5,5

0,8

0,3

-0,1

 

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

 

6

 

371

 

 

7,6

1,1

-0,3

-1,1

 

E17.30

373

3,7

-5,0

13,2

0,7

0,7

-1,5

 

 

375

6,9

0,0

11,6

1,7

0,5

-0,7

 

7

E17.62

371

 

 

2,0

0,4

0,1

-0,2

 

373

 

 

5,3

2,8

1,0

0,4

 

375

 

 

13,7

3,7

1,0

-0,9

 

471

 

 

2,2

0,4

 

 

 

473

 

 

1,5

0,5

 

 

 

8

E17.66

371

 

 

7,9

1,5

0,5

-0,4

 

373

 

 

6,6

1,3

0,4

-0,5

 

375

 

 

0,6

0,1

-0,2

-0,2

 

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1329

17

0,96

727

-56

0,95

369

-71

0,96

372/104 Bản Chiềng Ve

538

-247

0,94

298

-177

0,84

136

-149

0,72

372/104 Tân Xuân

526

-85

0,96

422

-78

0,96

290

-46

0,97

374/63 Phú Khoa

1714

-65

0,97

1025

-135

0,94

527

-85

0,97

374/15A Chiềng Khoa

-4908

-191

0,96

-6402

-89

0,93

768

-341

0,89

374/8 Bản Dạo

839

-240

0,95

539

-184

0,91

246

-192

0,79

374/115 Co Súc

1068

-198

0,98

566

-137

0,93

245

-175

0,94

374/9 Mường Tè

827

-207

0,95

512

-164

0,92

229

-171

0,82

471/105 Tiểu Khu 9

1101

-113

0,98

664

-43

0,97

282

-63

0,98

472/91 Lóng Luông

1232

-153

0,97

685

-87

0,98

437

-54

0,98

472/5 Bản Bon

717

-180

0,96

317

-118

0,94

169

-89

0,95

472 TGVH

2565

-60

0,97

1566

-31

0,95

642

-175

0,97

473/106 Hang Dơi

1764

-124

0,96

901

-109

0,96

409

-71

0,95

476/76B Pa Khen

2944

-204

0,97

1456

-165

0,98

685

-198

0,94

478/3C TK 19/8

2489

-149

0,97

1386

-139

0,98

555

-180

0,96

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

9308

-130

0,97

7717

-95

0,97

4780

-112

0,97

374/127 Phiêng Tam

204

-142

0,88

149

-77

0,79

106

-68

0,49

374/3 Chiềng Cọ

10110

-110

0,97

6989

-421

0,97

4245

-502

0,97

374/3 Chiềng Đen

1937

-220

0,97

1261

-156

0,94

709

-237

0,95

378/40 NBMS

502

-298

0,89

359

-252

0,84

190

-223

0,64

382/30 NBMS

1109

-195

0,97

779

-275

0,94

320

-133

0,94

382/52 Bản Áng

3495

-125

0,96

2365

-114

0,98

1258

-140

0,96

382/3 Hin Đón

-15185

234

0,94

-14293

257

0,93

-923

327

0,94

382/3 Nà Ớt

1178

-312

0,95

921

-255

0,93

843

-287

0,92

471/111 Tiểu Khu 1

463

-208

0,94

299

-146

0,88

133

-133

0,63

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

429

-223

0,92

271

-166

0,74

129

-150

0,49

371/77 Bản Nong

1298

-249

0,96

838

-186

0,93

380

-162

0,93

371/136 Noong Quang

793

-203

0,96

502

-139

0,93

301

-130

0,94

375/10 Bản Búng

380

-228

0,87

291

-155

0,84

144

-142

0,65

375/6 Phiêng Bủng

783

-206

0,96

571

-191

0,91

301

-223

0,81

375/157 Bản Hụn

630

-175

0,95

438

-142

0,93

178

-117

0,9

375/184 Sao Va

1765

-176

0,98

992

-162

0,97

470

-130

0,96

375/3 Huổi Phày

1606

-239

0,96

911

-203

0,93

396

-155

0,92

375/129 Bản Pàn

944

-180

0,97

577

-127

0,89

275

-164

0,89

378/165 Pắc Ngà

1200

-155

0,98

1038

-194

0,95

365

-103

0,94

377/28 Hua Nậm

421

-163

0,95

310

-106

0,93

142

-89

0,94

377/103 Bản Kẻ

1816

-128

0,98

973

-178

0,94

462

-161

0,9

377/60 Hua Ít

1313

-184

0,91

699

-200

0,93

410

-200

0,93

377/2 Huổi Phăng

790

-167

0,98

495

-115

0,98

233

-129

0,95

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

492

-168

0,96

326

-120

0,9

165

-88

0,96

371/97 Hua Ty

509

-192

0,96

355

-126

0,93

147

-106

0,89

371/126 Nong Vai

2188

-226

0,96

1308

-161

0,95

844

-170

0,94

371/31 Co Mạ

1169

-206

0,97

644

-175

0,97

318

-167

0,95

371/10 Pha Khuông

3711

-225

0,97

1624

-230

0,93

818

-138

0,97

373/3 Bình Thuận

2732

-158

0,95

1917

-188

0,89

1142

-126

0,92

373/142 Pha Lao

934

-138

0,98

569

-161

0,97

395

-124

0,97

375/64 Ba Nhất

1806

-141

0,94

1040

-188

0,97

769

-139

0,98

375/3 Bản Bai

892

-143

0,94

563

-156

0,87

312

-171

0,9

375/124 Bản lào

391

-176

0,76

272

-121

0,51

140

-192

0,4

375/285 Bản Đông

619

-192

0,93

451

-137

0,83

368

-154

0,84

375/5 Bản Ca

3251

-162

0,96

2370

-121

0,97

1808

-212

0,95

375/74 Huổi Nụ

558

-227

0,94

354

-153

0,90

189

-132

0,87

375/381 Phiêng Lanh

479

-147

0,93

323

-191

0,81

215

-190

0,71

375/480 Bản Cút

445

-213

0,93

280

-152

0,83

140

-125

0,74

375/4 Co Líu

4774

-175

0,96

3243

-113

0,93

2218

-196

0,93

375/4 Hua Cẩu

437

-200

0,96

359

-175

0,86

139

-167

0,41

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

390

-160

0,80

250

-209

0,93

120

-168

0,72

371/1 Bản Pa Liên Lạc

362

-204

0,91

254

-146

0,8

113

-118

0,54

371/128 Suối Nhào

820

-250

0,96

513

-153

0,92

311

-86

0,93

371/406 Bản Nhèm

650

-171

0,93

383

-212

0,81

231

-184

0,79

371/1 Đồng Mã

1399

-121

0,96

851

-147

0,9

296

-143

0,61

373/101 Bản Mòn

557

-171

0,91

340

-204

0,77

187

-174

0,7

373/2 Tiểu Khu 1

2222

-131

0,96

1135

-160

0,97

484

-164

0,94

373/107 Xím Vàng

582

-233

0,93

357

-189

0,93

309

-158

0,91

373/1 Háng Đồng

2348

-368

0,96

1812

-202

0,92

851

-170

0,95

373/255 Bản Khoa

1615

-244

0,96

910

-236

0,93

415

-281

0,84

373/221 Suối Song

1567

-286

0,96

780

-300

0,91

429

-260

0,83

373/8 Tiểu Khu 2

583

-215

0,95

326

-181

0,82

163

-173

0,6

373/7 Tà Đò

558

-383

0,78

308

-335

0,38

155

-325

0,24

375/6 Huy Hạ

512

-334

0,8

309

-292

0,47

156

-273

0,31

375/124 Bản Ban

450

-225

0,92

311

-175

0,81

153

-162

0,6

375/9 Bơm Nước

3754

-255

0,96

2499

-254

0,93

1409

-303

0,89

375/453/6 Bản Cải

2858

-245

0,95

2127

-152

0,94

1281

-310

0,92

375/391 Mường Do

614

-216

0,96

419

-156

0,92

210

-151

0,9

375/2 Mường Lang

1280

-229

0,94

786

-147

0,94

346

-216

0,87

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

5010

-255

0,96

3539

-139

0,95

2565

-231

0,94

371/53/167A Mường Lạn

924

-206

0,94

645

-159

0,93

257

-203

0,78

371/159 Bản Bánh

1717

-193

0,97

1293

-172

0,94

797

-148

0,95

371/5 Bản Khá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

373/4 Bang Búng

1092

-191

0,97

890

-34

0,95

298

-183

0,88

373/108 Nà Nghịu

2447

-128

0,96

1469

-115

0,94

652

-214

0,91

373/2 Phiêng Đồn

7839

-291

0,97

5866

-293

0,95

4051

-272

0,97

373/1 Bản Nấu

1463

-210

0,96

790

-144

0,95

408

-170

0,94

373/206 Nậm Ty

726

-173

0,95

392

-130

0,92

228

-76

0,94

373/67 Mường Lầm

626

-220

0,95

378

-157

0,91

189

-144

0,82

375/152 Bản Nhạp

3229

-184

0,96

2729

-63

0,95

1889

-137

0,94

375/289 Bản Pục

491

-172

0,88

271

-199

0,59

140

-174

0,47

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1656

-159

0,96

1032

-118

0,93

441

-210

0,92

373/86/2 Tiền Phong

2513

-208

0,97

1924

-124

0,96

931

-111

0,97

375/104/8 Bản Lếch

1017

-162

0,97

704

-100

0,92

390

-80

0,94

375/115/3 Cò Nòi

1241

-203

0,95

782

-131

0,93

350

-165

0,91

375/86Tiểu Khu 3-2

1320

-155

0.98

846

-98

0.96

403

-146

0.94

375/8/21 Nà Bó

1160

-193

0.96

731

-130

0.95

330

-160

0.94

375/8/165 Pắc Ngà

356

-28

0.98

259

-41

0.96

171

-21

0.97

8

E17.66 Yên Châu

373/4 Tà Làng 2

2919

144

0.98

1684

25

0.98

792

-202

0.94

373/5 Tô Buông

299

-50

0.97

155

-70

0.88

103

-67

0.79

373/107 Tà Làng 1

3918

-60

0.98

2324

-99

0.97

1060

238

0.95

373/3 Hát Sét

252

-96

0.92

117

-77

0.79

75

-85

0.60

371/4 Ban Đán

1075

-139

0.98

638

-134

0.95

273

-174

0.81

 


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đội QLĐLKV

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

 Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Lào từ DCL 375-7/264 Chiềng Khoang - DCL 375-1/285 Bản Đông - DCL 375-1/5 Bản Ca,

7:30

15:30

7:32

14:11

15/12/25

Thuận Châu

đội QLĐLKV Thuận Châu dựng cột, câu đấu TBA TTX Chiềng Khoang tại VT 269/3A, kết hợp khắc phục KCPĐ TBA Bản Đúc, VSCN đ/d

KH

2

Khóa F79 PĐ 382/52/47 Nà Tre,

7:30

11:30

8:01

10:08

15/12/25

Tô Hiệu

đội QLĐLKV Tô Hiệu câu đấu TBA Bản Mảy 3 tại VT 52/78

Hotline

3

Cắt điện ĐX PĐ 375/81/2 Bản Chang

10:40

10:50

10:40

11:06

15/12/25

Mường La

phục vụ bên quân sự xã Mường Bú nổ bom gần khu TBA Bản Hin

ĐX

4

Tách Đ/d PĐ 378/40 NBMS từ sau CDPT 378-1/68/5A Xum Lo - TBA Bản Kẹ - DCL 382-7/12 Trại Bò

7:30

14:15

7:31

13:31

16/12/25

Mai Sơn

PV Đội Mai Sơn - Yên Châu Thay sứ tại VT 68/8, 68/6A/15, 68/6A/19 và VT 68/6B/17 không đảm bảo vận hành Kết hợp VSCN Đ/d từ VT 68/6A/1 - 68/6A/30 và VT 68/6B/1 - 68/6B/35

KH

5

Tách đ/d 375 E17.4 từ CDPT 375-7/74 Bản Hua Là - DCL 375-7/119 Bản Bai

7:40

15:30

7:39

16:14

16/12/25

Thuận Châu

PV Đội Thuận Châu - QN Dựng cột & Câu đấu TBA Bản Lệnh 4 (180 kVA) tại VT 78M (XDM) (đóng điện TBA vào VH) Kết hợp tháo bọc cách điện, VSCN Đ/d

KH

6

Tách đ/d PĐ 377/103 Bản Kẻ từ sau DCL 377-7/152/1 Lọng Cang ÷ TBA Lọng Cang 1

8:00

11:00

7:59

10:54

16/12/25

Mường La

 PV Thi công 5S TBA: Lọng Cang 1

KH

7

Tách đ/d PĐ 472/5 Bản Bon từ DCL 472-1/5 Bản Bon → TBA Bản Bướt

7:30

17:00

8:10

13:51

16/12/25

Mộc Châu

PV Đội Mộc Châu - VH Lắp 08 chụp thép nâng cao trình pha/ đất: tại các VT: 83/31, 83/32, 83/41, 83/59/4, 83/59/5, 83/71/6/4, 83/71/6/5.

KH

8

Tách Đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp từ sau DCL 375-7/87/1 Xia Khia đến TBA Sài Khao

8:05

15:00

8:51

15:04

16/12/25

Sông Mã

PV Đội Sông Mã Dựng cột VT153/87/21A, VT153/87/21B ( SCTX Nâng cao khoảng cách pha đất)

KH

9

Khóa F79 MC 375/106/35 Bản Sang

8:00

11:00

8:12

11:59

16/12/25

Thuận Châu

PV Đội Thuận Châu thi công câu đấu TBA Bó Mười VT 106/30

Hotline

10

Khóa F79 MC 371/126 Nong Vai

13:30

16:30

9:34

11:46

16/12/25

Sông Mã

PV Đội Thuận Châu - QN câu đấu TBA Co Tỏng 2 VT 153/33

Hotline

11

Tách đ/d 171 E17.50(220kV Mường La) - 177E17.6(220kV Sơn La)

6:00

16:00

6:00

15:20

17/12/25

XNCT

XNCT Sơn La ép vá dây dẫn bị tổn thương đứt sợi nguy cơ gây sự cố khoảng cột 23-24.

KH

12

Tách đ/d 379 E17.3 Mường La - CDPT 379-7/28/1 Hua Nậm - Huổi Quảng

6:30

16:30

6:34

12:55

17/12/25

Mường La

Đội QLĐKV Mường La khắc phục khoảng cách pha đất khoảng cột 94/7-94/8.

KH

13

Tách PĐ 371/4 Bản Đán từ DCL 371-7/87/81 Nà Liềng - DCL 373-7/192/16 Páu Của - DCL 382-7/123/1 Bản Bít

7:10

12:00

7:42

12:36

17/12/25

Mai Sơn

Thay xà đỡ 2 pha bằng xà đỡ bằng tại các VT 87/95, 87/96; Kết hợp VSCN, XLKK đ/d và TBA từ VT 87/82 - 87/126 và từ VT 104/1 - TBA Bản Khuông

KH

14

PĐ 371/31 Co Mạ

8:00

15:30

8:57

0:00

17/12/25

Thuận Châu

Thi công hotline câu đấu các TBA Bản Phèn tại VT 122/118, TBA Bản Lào B2 tại VT 122/86 (đóng điện đưa TBA vào VH)

Hotline

15

Tách đ/d 473 E17.62 từ DCL 473-7/56/25 Tự dùng 220kV - TBA TD T220

6:30

17:30

6:36

18:12

18/12/25

Mai Sơn

Phục vụ thi công đường dây 110kV giao chéo đ/d 22kV tại khoảng cột 56/43 - 56/44 (DA xuất tuyến 110kV Mai Sơn)

KH

16

Tách đ/d 371 E17.66 yên Châu từ CDPT 371-7/61 Chiềng Pằn - DCL 371-7/157 Chiềng Đông - DCL 371-1/4 Bản Đán

7:30

12:30

7:15

11:34

18/12/25

Mai Sơn

Đội QLĐKV Mai Sơn thay thế xà K bằng xà néo tại VT 79; thay xà đỡ 2 pha bằng xà đỡ 3 pha tại VT 99; 166.

KH

17

Tách PĐ 476/82 Pa Khen từ sau DCL 476-7/154 Tân Lập - Tân Hợp

7:30

12:00

7:25

10:54

18/12/25

Mộc Châu

Đội QLĐKV Mộc Châu nâng cao khoảng cách pha đất, thay xà néo 2 pha sang xà néo bằng tại các VT 165/1; 165/3, lắp chụp thép tại VT 165/2.

KH

18

Tách PĐ 476/82 Pa Khen từ sau CDPT 476-7/165/7 Tiểu Khu 2 - Cà Đạc.

7:30

17:00

7:31

12:31

18/12/25

Mộc Châu

Đội QLĐKV Mộc Châu nâng cao khoảng cách pha đất, thay xà néo 2 pha sang xà néo bằng tại các VT 165/26, lắp chụp sắt tại VT 165/160/1; lắp 02 chụp thép tại VT 165/77/20.

KH

19

Tách PĐ 375/152 Bản Nhạp từ sau DCL 375-7/87/1 Xưa Kia - TBA Sài Khao

8:00

15:00

8:03

14:48

18/12/25

Sông Mã

Đội QLĐKV Sông Mã thi công dựng cột nâng cao khoảng cách pha đất tại các VT 153/87/34/7A; 153/87/7/30.

KH

20

Tách đột xuất PĐ 371/5 Bản Khá từ sau DCL 371-1/155/54 Bản Tỉa - Ten Lán

12:30

13:30

12:40

13:50

18/12/25

Sông Mã

Đội QLĐKV Sông Mã xử lý đứt lèo phụ VT 155/75

ĐX

21

Tách ĐX đ/d 372 E17.1 Mộc Châu

18:20

21:00

18:19

21:33

19/12/25

Mộc Châu

Đội MC-VH thay CSV bị phóng điện tại VT 57.

ĐX

22

Chuyển PT cấp điện từ sau DCL 378-7/84 Nà Sản - CDPT 373-7/80 TK 10 nhận điện 373 E17.2

5:30

17:30

5:32

17:30

19/12/25

Mai Sơn

 PV đảm bảo cấp điện Phục vụ lễ khởi công nhà máy nước Chiềng Dong diễn ra tại Bản Xum xã Chiềng Mung, TBA Bản Phát tại VT 68/6A/8/17.

KH

23

Chuyển PT cấp điện từ sau DCL 373-7/77/58 Tằn Pầu - DCL 378-7/29/1 Tằn Pầu- TBA Hin Hụ Nhận điện đ/d 373 E17.62

5:30

17:30

5:27

17:33

19/12/25

Mai Sơn

đảm bảo cấp điện Phục vụ lễ khởi công nhà máy nước Chiềng Dong diễn ra tại Bản Xum xã Chiềng Mung, TBA Bản Phát tại VT 68/6A/8/17

KH

24

Tách MBA T2, ngăn lộ 132, 332, 432 trạm E17.1 Mộc Châu

0:00

23:55

0:03

19:48

19/12/25

XNCT

PV XNLĐCT Thi công thay thế & đấu nối cáp nhị thứ, tủ CRP132, tủ MK mới. Thay rơ le quá dòng ngăn lộ 132 - Tháo dỡ, tận dụng lại rơ le F87T chuyển sang tủ ĐKBV mới; Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo; Chuyển đấu nối công tơ đo đếm. - Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính; Test PTP, ETE với A1, OCC - NPSC: Bảo trì bảo dưỡng thiết bị MC 132, DCL 132-3, MC 332, 432

KH

25

Tách đ/d PĐ 473/1 Hua La - TC 473/47 Bó Cằm - DCL 473-1/12/1 Bản Là

7:20

16:00

7:33

12:20

19/12/25

Tô Hiệu

Lắp đặt CSV đ/d tại VT 159/21; 159/42. Kiểm tra, XLKK đ/d từ VT 159/2 - 159/46

KH

26

Tách đ/d PĐ 476/167 Tân Hợp từ CDPT 476-1/167 Tân Hợp - TBA Pơ Nang 2

7:25

17:00

7:32

13:03

19/12/25

Mộc Châu

Nâng cao trình pha/đất; Thay xà néo 2 pha sang xà néo bằng tại các VT: 194, 213, 213/1; Lắp 03 chụp thép tại các VT: 213/15, 213/16, 213/263A;

KH

27

Tách đ/d PĐ 375/86 TK 32 từ sau DCL 375-1/110 Cò Nòi - CDPT 375-1/115/3 Cò Nòi - DCL 371-7/157 Chiềng Đông - DCL 375-7/154/60 Đèo Chẹn

7:30

17:00

7:42

13:18

19/12/25

Mai Sơn

Thay sứ đứng tại VT 125, 130, 120 không đảm bảo VH, kết hợp thay giáp níu tại VT VT 113/1, 113/2 căng dây lấy độ võng. Thay TU, TI đo đếm tại VT 154/60 (DCL 375-7/154/60 Đèo Chẹn)

KH

28

Tách đ/d PĐ 373/255 Bản Khoa từ CDPT 373-7/281 Bản Pót - DCL 375-7/154/60 Đèo Chẹn

7:30

11:30

7:43

12:52

19/12/25

Phù Yên

PV đội Mai Sơn thay TU, TI tại VT 154/60 (DCL 375-7/154/60 Đèo Chẹn)

KH

29

Tách đ/d 371 E17.62 Mai Sơn từ DCL 371-7/85/1 Cà Nam - TBA Nong Bông

7:10

17:00

7:58

18:44

19/12/25

Mai Sơn

Thay 153 quả sứ đứng VHĐ và phụ kiện, 120 chuỗi sứ, sửa chữa 07 bộ tiếp địa, thay 06 quả CSV, thay 01 bộ xà đỡ thẳng từ VT 85/2 - TBA Nong Bông và các nhánh rẽ

KH

30

Tách đ/d PĐ 377/28 Hua Nặm từ DCL 377-1//28 Hua Nậm ÷ CDPT 377-7/33/67 Bản Bâu

7:15

12:00

7:16

11:34

20/12/25

Mường La

PV Đội Mường La Khắc phục khoảng cách pha đất khoảng cột từ VT 33/28 ÷ 33/29

KH

31

Tách Đ/d 371E17.62 Mai Sơn từ sau DCL 371-7/53/58 Bản Đúc - TBA Tà Đứng

7:10

17:00

7:17

17:38

20/12/25

Mai Sơn

PV Đội Mai Sơn Thay 187 quả sứ đứng VHD và phụ kiện, thay 177 chuỗi sứ, sửa chữa 14 bộ tiếp địa RC4G-12M, thay 09 quả CSV, Thay 01 bộ xà néo bằng. Từ VT 53/59 - TBA Tà Đứng và các nhánh rẽ (DA SCL năm 2026)

KH

32

Tách đ/d PĐ 371/31 Co Mạ từ CDPT 371-7/122/59 Pom Mậu - Pá Pan

7:30

15:30

7:41

15:06

20/12/25

Thuận Châu

 PV Đội Thuận Châu Dựng cột & câu đấu TBA Nà La 2 (100kVA) tại VT 122/81A XDM, câu đấu TBA Bản Phèn (100kVA) tại VT 122/118, câu đấu TBA Bản Lào B-2 (100kVA) tại VT 122/86 (đóng điện TBA vào VH). Kết hợp tháo bọc cách điện, VSCN Đ/d

KH

33

Tách đ/d 476 E17.2 từ CDPT 476-7 KDC 4B1→ RMU KDC 4B1

7:30

12:00

8:03

9:41

20/12/25

Tô Hiệu

PV Đội Tô Hiệu Câu đấu cấp nguồn TBA Nguyễn Thành Đức 560kVA (TSKH) tại Tủ RMU KDC 4B1 (Ngăn Dự phòng)

KH

34

Tách Đ/d PĐ 382/30 NBMS từ sau CDPT 382-7/118 Nà Viền - DCL 382-1/181 Nà Ớt - DCL 382-7/123/1 Bản Bít

8:00

12:00

8:33

12:01

20/12/25

Mai Sơn

PV Đội Mai Sơn Thay DCL DCL 382-7/136/1 Hin Đón, Kết hợp VSCN

KH

35

Tách ngăn lộ 372 E17.1 Mộc Châu

8:00

8:30

9:17

9:57

20/12/25

XNLĐ CT

PV Tổ TTLĐ E17.1 Mộc Châu Cài đặt PCĐ role, và thí nghiệm mạch sa thải phụ tải MBA

KH

36

Tách ngăn lộ 376 E17.1 Mộc Châu

8:30

9:00

9:57

10:16

20/12/25

XNLĐ CT

PV Tổ TTLĐ E17.1 Mộc Châu Cài đặt PCĐ role, và thí nghiệm mạch sa thải phụ tải MBA

KH

37

Tách ngăn lộ 374 E17.1 Mộc Châu

9:00

9:30

10:27

0:00

20/12/25

XNLĐ CT

PV Tổ TTLĐ E17.1 Mộc Châu Cài đặt PCĐ role, và thí nghiệm mạch sa thải phụ tải MBA

KH

38

Cắt điện ĐX đ/d 375 E7.30 Sông Mã từ CDPT 375-7/173/1 Kiến Lâm - Huổi Bua

13:00

17:00

13:27

16:59

20/12/25

Sông Mã

PV tách lèo VT 173/4/5, phục vụ di chuyển tuyến từ VT 173/4/7-173/4/12.

ĐX

39

Tách đ/d PĐ 473/106 Hang Dơi từ CDPT 473-7/176/3 ĐT Sao Xanh -TBA ĐT Sao Xanh

14:00

17:00

14:09

16:58

20/12/25

Mộc Châu

 PV Đội Mộc Châu Đấu nối TBA T4 TTHC Mộc Châu (320KVA) vào ngăn tủ dự phòng tại Tủ RMU TBA ĐT Sao Xanh. (không đóng điện VH)

KH

40

Tách ĐX đ/d PĐ 371/31 Co Mạ - Mường Bám

16:30

17:30

16:31

17:27

20/12/25

Thuận Châu

Đấu tắt lèo 3 pha CDPT 371-7/122/59 Po Mậu do hỏng buồng dập hồ quang pha B

ĐX

41

Tách Đ/d 371E17.62 Mai Sơn từ sau DCL 371-7/51 Cầu Đường - TBA Cao Sơn - DCL 371-1/59 Chiềng Chăn

7:05

17:00

7:13

18:33

21/12/25

Mai Sơn

SCL; Thay 240 quả sứ đứng VHD và phụ kiện, thay 58 chuỗi sứ, sửa chữa 14 bộ tiếp địa RC4G-12M, thay 06 quả CSV, thay 02 chụp sắt 2.6m. Từ VT 50/58 và 53/1 - 53/58 và các nhánh rẽ (DA SCL năm 2026

KH

42

Tách đ/d PĐ 473/47 Bó Cằm từ DCL 473-1/47(Bó Cằm)→ DCL 473-7/71/51 Ten Co Cưởm→TĐ Nậm Chanh

7:30

14:30

7:35

12:27

21/12/25

Tô Hiệu

Lắp đặt CSV đ/d tại VT 159/49, VT 159/58, VT 159/54/2; Kiểm tra khiếm khuyết đ/d PĐ 473/47 Bó Cằm từ VT 159/48 đến VT 159/46, Từ VT 159/54/1-VT 159/54/15 và các nhánh rẽ

KH

43

Tách đ/d PĐ 371/2 Bản Tìn từ DCL 371-1/2 Bản Tìn - TĐ Nậm Chiến 3

7:10

15:10

7:42

11:02

21/12/25

Mường La

Chặt cây ngoài hành lang tuyến từ VT 3A -A17.51

KH

44

Tách đột xuất đ/d 371 E17.30 từ LBS 371-7/52 Vi Ba ÷ MC 371/67 Huổi Khăng

10:00

17:00

10:09

17:53

21/12/25

Sông Mã

Tách lèo 3 pha tại VT 54 để Thi công di chuyển tuyến Đ/d từ VT 53 đến VT 53/4 theo đề nghị của UB tỉnh

ĐX

45

Tách ngăn lộ 172, TC C12 E17.62 Mai Sơn

22:00

18:00

10:09

17:53

21/12/25

XNLĐ CT

- Đấu nối lèo tại Pootich ngăn lộ 172 lên đường dây dự án tọa thành đ/d 180 E17.6 220kV Sơn La - 172 E17.62 Mai Sơn để phục vụ công tác nghiệm thu đóng điện giai đoạn 2
 - Xử lý lỗi màn hình rơ le F87L và thí nghiệm CBM ngăn lộ 172 E17.62 trước khi đóng điện đ/d 180 E17.6 220kV Sơn La - 172 E17.62 Mai Sơn

KH

 

 

Phụ lục VI
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 52

 

TT

Đội QLĐLKV

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Nội dung công tác

Ngày

Bắt đầu

Kết thúc

1  

XN LĐCT

- Tách ngăn lộ 112, 171, 131, MBA T1, thanh cái C11 trạm E17.1 Mộc Châu.

22/12

0:00

24:00

Thi công thay tủ CRP112, tủ MK mới;
- Thay thế rơ le bảo vệ quá dòng 112
- Đấu nối cáp nhị thứ mới vào thiết bị nhất nhị thứ, tủ CRP112, tủ MK
- Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ
- Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính
- Test PTP, ETE với A1, OCC

2  

Đội MS-YC

Tách Đ/d 371E17.62 Mai Sơn từ sau DCL 371-1/59 Chiềng Chăn - CDPT 375-7/129 Bản Pàn

22/12

07:00

17:00

Thay 218 quả sứ đứng VHD và phụ kiện, thay 190 chuỗi sứ, sửa chữa 19 bộ tiếp địa RC4G-12M, thay 12 quả CSV, thay 01 chụp sắt 2.6m, thay 01 Cột BLT 12M. Từ VT 60 - 91 và 53/1 - 67/1 - 67/25 và các nhánh rẽ. (DA SCL năm 2026)

3  

Đội SM-SC

Đ/d 375E17.30 Sông Mã PĐ 375/289 Bản Pục - Nà Un

22/12

07:30

17:30

*Thi công Hotline Tách/Đấu lèo tại VT 300 (Lèo NR vào TBA Bản Mo) PV: Câu đấu TBA CQT Bản Mo tại VT 300/1, (Đóng điện VH 72 giờ) DA Nâng cao năng lực vận hành lưới điện năm 2026:

4  

Đội SM-SC

Đ/d 375E17.30 Sông Mã PĐ 375/152 Bản Nhạp - Nà Un

22/12

07:30

13:30

*Thi công Hotline Câu đấu TBA CQT Tiên Sơn 2 tại VT 233/10. TBA CQT Tân Lập tại VT265A/6. (Đóng điện VH 72 giờ)  DA Nâng cao năng lực vận hành lưới điện năm 2026:

5  

Đôị PY-BY

Tách đ/d 375 E17.5 từ DCL 375-1/391 Mường Do - DCL 375-7/406 Bản Kiểng

22/12

13:30

15:30

Câu đấu TBA Bản Lằn 2 (XDM) tại VT 402 Đ/d 375 E17.5. (DA CQT 2026- không đóng điện VH TBA)

6  

Đội SM-SC

Đ/d 375E17.30 Sông Mã - Nà Un

22/12

13:00

17:00

* Thi công Hotline Câu đấu  TBA CQT Bản Púng tại VT 95  (Đóng điện VH 72 giờ)  DA Nâng cao năng lực vận hành lưới điện năm 2026:

7  

XNLĐ CT

Tách ngăn lộ 172 E17.62 Mai Sơn

23/12

5:00

16:00

Xử lý lỗi màn hình role 87L và Thí nghiệm nhị thứ ngăn lộ 172 E17.62, và bảo vệ so lệch đường dây 180 E17.6 Sơn La - 172 E17.62 Mai Sơn.

8  

Đội MS-YC

Tách Đ/d 371E17.62 Mai Sơn đến DCL 371-7/51 Cầu Đường

23/12

07:00

17:00

Thay 228 quả sứ đứng VHD và phụ kiện, thay 54 chuỗi sứ, sửa chữa 08 bộ tiếp địa RC4G-12M, thay 06 quả CSV, thay 01 xà néo bằng, thay 02 xà đỡ thẳng. Từ VT 15 - 50 và các nhánh rẽ. (DA SCL năm 2026)

9  

Đội SM-SC

Đ/d 373 E17.30 - Him Pén

23/12

06:00

7:00

Thi công Hotline: Tách lèo 3 pha tại VT 107 (Lèo NR vào TBA UB Nà Nghịu) PV Tháo hạ MBA, TBA UB Nà Nghịu (DA Nâng cao năng lực vận hành lưới điện năm 2026)

10  

Đội SM-SC

Đ/d 373E17.30 Sông Mã PĐ 373/108 Nà Nghịu - Chiềng Phung

23/12

07:30

11:30

* Thi công Hotline; Tách lèo 3 pha tại VT 111/3 (Lèo NR vào TBA Trường Nghề) PV: Câu đấu cấp điện cho TBA UB Nà Nghịu  tại VT 111/3 (DA Nâng cao năng lực vận hành lưới điện năm 2026)

11  

Đội Mường La

Tách đ/d 377 E17.3 từ DCL 377-7/262 Huổi Sản ÷ DCL 377-7/279 Huổi Tao

23/12

7:30

17:00

Thi công dự án UBND tỉnh: Dựng cột và di chuyển tuyến đ/d, thiết bị từ VT 277 -279 đ/d 377 E17.3

12  

Đội TC-QN

Tách đ/d  PĐ 375/64 Ba Nhất từ DCL 375-7/64/97 Bản Xanh - TBA Pá O

23/12

7:30

15:00

VSCN, khắc phục pha đất TBA Pá O.

13  

Đội MC-VH

Tách đ/d PĐ 478/31/3 TK Vườn Đào từ CDPT 478-7/31/14 Nà Kiến → TBA Pa Phách 2

23/12

07:30

16:30

Nâng cao trình khoảng cách pha/ đất: Lắp 02 chụp sắt tại VT 31/34; 31/41; thay xà tại VT 31/48.

14  

Đội SM-SC

Đ/d 373E17.30 sau PĐ 373/2 Phiêng Đồn

23/12

07:30

11:30

*  Thi công Hotline Tách/Đấu lèo 3 pha tại VT 203/37 (Lèo NR vào TBA UB Yên Hưng), Tháo hạ MBA, TBA UB Yên Hưng, di chuyển và Câu đấu TBA UB Yên Hưng  tại VT 203/37/4
*Thi công Hotline Câu đấu cấp điện cho TBA CQT UB Yên Hưng tại VT 203/37/2 (Đóng điện VH 72 giờ)

15  

XNLĐ CT

Đóng điện đường dây 180
E17.6 Sơn La - 172 E17.62
Mai Sơn.

23/12

16:00

17:00

Đóng điện lần đầu  đưa vào vận hành đường dây 180 E17.6 T220 Sơn La  - 172 E17.62 Mai Sơn mới XD

16  

XNLĐ CT

Tách ngăn lộ 171 E17.62 Mai Sơn

24/12

6:00

12:00

thí nghiệm test lại role sau khi thay màn hình hiển thị

17  

Đội SM-SC

Đ/d 373E17.30 sau PĐ 373/2 Phiêng Đồn

24/12

07:30

11:30

* ĐTXD thuộc DA Nâng cao năng lực vận hành lưới điện năm 2026:
* Thi công Hotline Câu đấu cấp điện cho TBA CQT UB Mường Lầm tại VT 203/64/5 (Đóng điện VH 72 giờ)

18  

Đội SM-SC

Đ/d 373E17.30 sau MC 373E17.30 Sông Mã

24/12

08:00

15:00

* ĐTXD thuộc DA Nâng cao năng lực vận hành lưới điện năm 2026:
*Thi công Hotline Câu đấu cấp điện cho TBA CQT GDTX tại VT 87/17.
Câu đấu cấp điện cho TBA CQT UB Nà Nghịu tại VT 105/3 (Đóng điện VH 72 giờ)

19  

Đội Mường La

Tách đ/d PĐ 371/77 Bản Nong từ DCL 371-1/81/2 Trang Trại Chiềng San ÷ TBA Trạm Bơm.

25/12

8:00

11:00

Vệ sinh công nghiệp cách điện, táp lèo FCO thuộc các TBA T1, T2 (Trang trại Chiềng San)

20  

XN LĐCT

- Tách ngăn lộ 112, 171, 131, 331, 431, tách thanh cái C11, MBAT1 trạm E17.1 Mộc Châu.

26/12

6:00

14:00

ĐTXD:
- Thay thế cáp nhị thứ mới vào thiết bị MC, DCL, DTĐ, TUC11, tủ MK.
- Thí nghiệm hiệu chỉnh mạch áp TC11, test mạch F87B,  mạch ĐK, liên động DCL, DTĐ.
- Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính
- Test PTP, ETE với A1, OCC       

21  

Đội MS-YC

Đ/d 371E17.66 Yên Châu - Chiềng Đông

26/12

07:30

12:15

Thi công hotline lắp đặt xà sứ phụ kiện câu đấu TBA Kho Vàng. (180kVA) tại VT 15/36.
- TBA Bản Thàn 180kVA tại VT 60/5/2 (DA CQT năm 2026, không đóng điện VH TBA )

22  

Đội MC-VH

Tách đ/d 372 E17.1 từ DCL 372-7/88/1 To Láng → TBA Buốc Quang

26/12

07:30

16:30

Nâng cao trình khoảng cách pha/ đất: Lắp 03 chụp sắt tại VT 88/17; 88/22 

23  

Đôị PY-BY

Tách đ/d PĐ 373/7 Tà Đò từ DCL 373-7/226/64 Sập Việt → Bản Mong

26/12

7:30

12:30

XLKK: Lắp chụp thép tại  VT226/84; VT 226/96; VT 226/97 Nâng cao K/c pha đất;
ĐTXD: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Bản Mong 2 (XDM) Tại VT 226/83 Lộ 373 E17.5. (DA CQT 2026- không đóng điện VH TBA)

24  

Đôị PY-BY

Đ/d 375 E17.5 Phù yên - Nà Xe

26/12

7:30

11:30

Thi công hotline: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Khối 16 (XDM) tại VT 97/17A. (DA CQT 2026- không đóng điện VH TBA)

25  

Đội MS-YC

Tách Đ/d PĐ 373/107 Tà Làng 1 từ sau DCL 373-1/192/16 Páu Của - TBA Bản Ái - DCL 373-7/113/152 Con Khằm

26/12

07:40

12:00

Đánh tục xà cũ, Lắp đặt 01 chụp sắt 2.6m, thay xà mới, Lắp đặt xà sứ phụ kiện câu đấu TBA Bản Ái 2 (100kVA) tại VT 113/196. (DA Điện dân tộc, thi công xong không đóng điện TBA )
- Kết hợp VSCN từ VT 113/154 - 113/208

26  

Đội MS-YC

Tách Đ/d PĐ 382/3 Nà Ớt từ sau DCL 382-1/110/1 Phiêng Mụ - TBA Huổi Thùng

26/12

08:00

16:00

Xử lý khiếm khuyết, thay sứ đỡ và sứ chuỗi  tại VT 185/110/8, VT 185/110/9, 185/110/22.
 Kết hợp VSCN từ VT 185/110/11 đến VT 185/110/60

27  

Đội Tô Hiệu

Tách Đ/d 374 E17.2 từ DCL 374-7/98/1 Cà Phê Bản Sẳng÷TBA Cà phê Minh Tiến.

26/12

8:00

11:00

SCTX: Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm trung thế và các TBĐ TBA theo đề nghị của KH.

28  

Đôị PY-BY

Đ/d 375 E17.5 Phù Yên - Mà Xe

26/12

13:30

15:30

Thi công hotline: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Đồng Lương (XDM) tại VT 52/7. (DA CQT 2026- không đóng điện VH TBA)

29  

XN LĐCT

- Tách ngăn lộ 112, 172, 132, MBA T2,  thanh cái C12 trạm E17.1 Mộc Châu.

27/12

6:00

14:00

ĐTXD:
- Thi công thay thế  cáp nhị thứ cho các thiết bị  MC, DCL, DTĐ, TUC12, MK.
- Thí nghiệm hiệu chỉnh mạch áp TC12, test mạch F87B,  mạch ĐK, liên động DCL, DTĐ
- Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính
- Test PTP, ETE với A1, OCC 

30  

Đội MS-YC

Tách Đ/d PĐ 382/30 NBMS từ sau DCL 382-7/59 Chu Văn Thịnh - DCL 382-1/86 Chiềng Dong - DCL 382-1/83/2 Chiềng Mai

27/12

07:15

12:00

Dựng cột & câu đấu TBA Bản Nghêu 2 tại VT 71A. (180kVA).
Dựng cột & câu đấu TBA Thạy Lốm tại VT 63A. MXD. 180kVA. (DA CQT năm 2026 thi công xong không đóng điện TBA )

31  

XN LĐCT

Trạm E17.1 Yên Châu

27/12

7:30

17:30

Vệ sinh hotline cách điện các ngăn lộ 171, 172, 112, 131, MBAT1 Trạm 110kV Yên Châu

32  

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 373/107 Tà Làng 1 lộ 373E17.66 Yên Châu

27/12

07:30

12:15

Thi công hotline: câu đấu TBA Noong Đúc 2. (100kVA) tại VT 113/35/10. (DA CQT năm 2026, không đóng điện VH TBA )

33  

Đội MS-YC

Đ/d  373E17.66 Yên Châu - Tà Làng

27/12

07:30

12:15

Thi công hotline: câu đấu TBA Nà Khoang. (180kVA) tại VT 82/23. (DA CQT năm 2026, không đóng điện VH TBA )

34  

Đội TC-QN

Tách Đ/d  PĐ 371/126 Noong Vai từ sau CDPT 371-7/153/6 Bản Cát - TBA Hát Khúa

27/12

7:30

17:30

Xây dựng Tuyến Đ/d 110kV của dự án NMTĐ Bó Sinh. Giao chéo với tuyến Đ/d 35kV tại VT 153/20 - 153/21.
Kết hợp tháo bọc cách điện, VSCN từ V 153/7 - 153/48 và từ VT 153715/1 - 153/15/38

35  

Đôị PY-BY

Đ/d 371 E17.5 Phù Yên - Vạn Yên

27/12

7:30

11:30

Thi công hotline: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Nà Khằm (XDM) tại VT 8/10. (DA CQT 2026 - không đóng điện VH TBA)

36  

Đôị PY-BY

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Ban từ DCL 375-7/193 Mường Cơi  → MC 375/222 Nà Xe

27/12

7:30

15:30

Dựng cột & câu đấu Đ/d cấp điện TBA Bản Sổ (XDM) tại VT 211A (XDM) (DA CQT 2026 - không đóng điện VH TBA)

37  

Đội MC-VH

 Tách đ/d PĐ 374/15 Chiềng Khoa  VT tách lèo 61/83 → TBA Bản Dón → DCL 374-1/9 Mường Tè.

27/12

07:30

17:00

Tách lèo VT 61/83 PV Thi công: Nâng cao trình pha/đất: Lắp 12 chụp thép tại VT 61/85; 61/88; 61/89; 61/100; 61/101; 61/104; 61/105.

38  

B21

Đóng DCL 371-7/15 LL 375 cấp điện hỗ trợ B21

27/12

7:45

12:00

Cấp điện hỗ trợ đ/d 375 E17.4 Thuận Châu từ DCL 371-7/15 LL 375 đến DCL 371-7/01 NR Xá Nhè  (Pmax=0.5MW)

39  

Đội Mường La

Tách đ/d 375 E17.3 từ DCL 375-7/78 Huổi Phày ÷ DCL 375-1/86/3 Huổi Phày ÷ DCL 375-7/95 Lâm Trường

27/12

8:00

14:00

Nâng cao cao trình TBA: Lắp chụp thép 3m tại VT 89/12 (TBA Nà Nong) và nâng MBA 75kvA-35/0,4kV lên cao 1m đảm bảo chiều cao TBA theo quy định.

40  

Đôị PY-BY

Đ/d 375 E17.5 Phù Yên - Nà Xe

27/12

13:30

15:30

Thi công hotline: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Tường Thượng 2 (XDM) tại VT 25A (XDM). (DA CQT 2026- không đóng điện VH TBA)

41  

XNLĐ CT

 - Tách thanh cái C11, MBA T1 trạm 110kV Sông Mã
- Tách đường dây 171 A17.52 TĐ Mường Hung - 171 TĐ A17.23 Tà Cọ - 171 NR A17.14 Nậm Công.
 

27/12

21:00

12:00

- Đấu nối MBA T2-25MVA-110/35/22kV, ngăn lộ 132 vào thanh cái C11;
- Thay thế TI 131 (cùng tỉ số TI 132)
- Đấu nối nhị thứ, hoàn thiện mạch liên động, mạch hòa song song MBAT1 với MBAT2, mạch bảo vệ, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ
- Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính
- Test PTP, ETE với A1, OCC
- Hoàn thiện hệ thống thu thập, giám sát và điều khiển xa,…cho phép kết nối với TTĐKX khu vực đảm bảo TBA đưa vào vận hành theo chế độ TBA KNT.

42  

Đội SM-SC

Tách Đ/d 373 từ MC 373 E17.30 Sông Mã - DCL 373-1/108 Nà Nghịu

28/12

6:30

12:00

SCTX: Thi công thay thế DCL 373-7/75 Lê Hồng Phong (do tiếp xúc kém) tại VT 75

43  

Đội SM-SC

Tách Đ/d 375 từ MC 375 E17.30 Sông Mã - DCL 375-1/152 Bản Nhạp

28/12

6:30

12:00

SCTX: Thi công thay thế CDPT 375-7/84 Quyết Tiến (Do hỏng bình dầu phụ) tại VT 84.
*Kết hợp thi công cấu đấu cấp điện cho TBA CQT Hồng Nam tại VT 133/4.

44  

XNLĐ CT

Tách đường dây 173 E17.50 (220kV Mường La) - 174 E17.3 Mường La.

28/12

5:00

17:00

Đội truyền tải điện tây bắc 2: Sửa chữa thay thế dây cáp quang đường dây 500kV Sơn La - Hiệp Hòa tại khoảng cột 30 - 31
XNCT Phối hợp: Kiểm tra phụ kiện ĐZ, kiểm tra thoát sét từ VT 35 đến VT 46 thay 01 bát sứ vỡ VT 35 nhé

45  

Đội MS-YC

Tách Đ/d PĐ 375/8/21 Nà Bó - Tà Hộc - Bắc Ngà

28/12

07:15

15:00

Xử lý khiếm khuyết Lắp đặt 30 bộ cột thu lôi từ VT 8/48 - VT 8/148. (Đ/d sự cố thoáng qua nhiều trong năm 2025)
 Kết hợp VSCN từ VT 8/23 -  đến VT 8/130

46  

Đội MS-YC

Đ/d 473E17.62 Mai Sơn - TT Xã Mai Sơn

28/12

07:30

12:15

Thi công hotline:  câu đấu TBA Tiểu Khu 9A.  tại VT 85. (DA CQT năm 2026 không đóng điện VH TBA )

47  

Đội Mường La

 - Tách đ/d 379 E17.3 ÷ CDPT 379-7/28/1 Hua Nậm ÷ CDPT 381-7/101/4 Huội Quảng ÷ TD TĐ Huội Quảng.
 - Tách đ/d 381 E17.3 ÷ DCL 381-7/65/1 Nà Lời ÷ CDPT 381-7/85/1 Huổi Phăng ÷ CDPT 381-7/101/4 Huội Quảng ÷ DCL 381-7/150 T10

28/12

7:30

11:30

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 cáp ngầm xuất tuyến đ/d 379, 381 E17.3

48  

Đôị PY-BY

Đ/d 375 E17.5 PĐ 375/9 Bơm Nước - TBA Làng Sáng

28/12

7:30

11:30

Thi công hotline: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Lũng Khoai B (XDM) tại VT 109/71. (DA CQT 2026- không đóng điện VH TBA)

49  

Đội MS-YC

Đ/d 373E17.62 Mai Sơn - Nà Sản

28/12

07:40

12:15

Thi công hotline: câu đấu TBA Tiểu Khu 10. 250kVA tại VT 69/1. (DA CQT năm 2026  không đóng điện VH TBA )

50  

B21

Đóng DCL 371-7/15 LL 375 cấp điện hỗ trợ B21

28/12

7:45

12:00

Cấp điện hỗ trợ đ/d 375 E17.4 Thuận Châu từ DCL 371-7/15 LL 375 đến MC 371/04 NR Huổi Só (Pmax=0.4MW)

51  

Đội MC-VH

 Tách đ/d PĐ 374/15 Chiềng Khoa từ DCL 374 -7/4/1 Suối Tân  → TBA Nà Pa

28/12

07:30

16:30

Thi công:
- Di chuyển đ/d từ VT 61/28/38/4 đến VT 61/28/38/8; VT 61/28/67 đến VT 61/28/71
- Nâng cao trình, lắp chụp tại VT 61/28/37 và VT 61/28/38
- VSCN, xử lý tiếp xúc hệ thống thoát sét từ VT 61/28/4B đến VT 61/28/25 (GPMB PV Thi công đường cao tốc)

52  

Đôị PY-BY

Đ/d 375 E17.5 PĐ 375/391 Mường Do - Nà Xe

28/12

13:30

17:30

Thi công hotline: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Tân Tường (XDM) tại VT 300. (DA CQT 2026- không đóng điện VH TBA)

53  

XNLĐ CT

Đóng điện  MBA T2 trạm E17.30 Sông Mã   

28/12

12:00

13:00

Đóng điện xung kích nghiệm thu MBA T2 (không vận hành do chưa hoàn thiện thiết bị thanh cái C32)