0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 53

(Từ ngày 29/12/2014đến ngày 04/01/2015)

 I. Tìnhhình sản xuất tuần:

STT

Amax/ngày (MWh)

Amin/ ngày (MWh)

Pmax/ ngày  (MW)

Pmin/ ngày (MW)

ATuần (MWh)

ALũykế  MWh)

SLTĐ phát

418,5( 02/01)

198 ( 04/01)

58,3(30/12)

0,9 (01/01)

2.606

105.744

SL nhận HT

1203,9 (30/12)

1128,2 (01/01)

113,9(28/12)

22.9 ( 02/01)

8.193,6

405485.9

 

 II. Tình hình cắt điện trong tuần

 

STT

Điện lực

Tên  đường dây

Nội dung công tác

Maifi

Saidi

Saifi

1

Thành Phố

Cắt điện đ/d 971 TG Tỉnh Ủy
Từ sau VT tách lèo 199-:- 204 (VT mới theo tên đ/d 478 E17.2)

Câu đấu đ/d chuyển đổi các TBA NH Nhà Nước, Công An Tinh từ 10 lên 22kV

0.0

0.004  

0.0

Cắt điện đ/d 971 TG Tỉnh Ủy
Từ sau CDPT 972-7/121 XD Tô Hiệu -VT tách lèo 199.

Cắt điện đ/d 476 E17.2
Từ sau CDPT 478-7/223 CA Thành Phố -:- VT tách lèo 204 (đ/d đang nhận từ  476 E17.2)

Câu đấu chuyển đổi  các TBA NH ĐT 1, NH ĐT, Bảo Hiểm, Bưu Điện, XD Tô Hiệu từ 10 lên 22kV.

Đấu lèo VT 204 cấp điện đ/d 476 E17.2 đến VT tách lèo 199

0.0

0.850  

0.002

Cắt điện đ/d
Từ sau CDPT 478-7/223 CA Thành Phố -:- VT tách lèo 204 (đ/d đang nhận từ 476 E17.2)

Đấu lèo VT 199 cấp điện đ/d 476 E17.2 đến CDPT 478-7/193 XD Tô Hiệu

0.0

0.189  

0.006

- Cắt điện đ/d 478 E17.2 - Nậm Chanh
- Cắt CDPT 478-7/223 CA Thành Phố

Chuyển đổi các TBA đ/d 971 TG Tỉnh Ủy -:- CDPT 972-7/121 XD Tô Hiệu từ 10 lên 22kV

0.0

0.578  

0.006

3

Mai Sơn

PĐ 382/29 NBMS

Cắt điện đ/d từ sau DCL 382-7/83/1 Chiềng Mai -Bản Răm

Kiểm tra VSCN đ/d, câu đấu TBA Hoa Sơn VT 83/22

0.0

0.536  

0.002

4

Mộc Châu

Cắt điện đ/d 372 E17.1 Mộc Châu -Pa Háng

Tách lèo, đấu lèo tại VT 126,Câu đấu TBA Sơn Sao mới XD tại VT 49/8 lộ 372 E17.1, lắp bỏ xung DCL  tại VT 126/1

0.0

4.025  

0.052

Cắt điện đ/d 0,4 kV các TBA: UBX Chiềng Xuân, Tà Số, Kè Tèo, Trại 77

Thí nghiệm định kỳ các MBA

0.0

0.279  

0.003

5

Yên Châu

Cắt điện đ/d 0,4 kV các TBA: Tô Pang, Viêng Lán, Chiềng Pằn, Chiềng Sàng

  Thay TI và lắp đặt CSV

0.0

0.359  

0.007

Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH)

 

0.0

6.818  

0.076

Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH)

 

0.0

142.82

1.099

Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng

 

0.043

8.930  

0.161

v Nhận xét:

- Các đơn vị công tác theo kế hoạch thực hiện tốt chếđộ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ các cấp với đơn vịQLVH, đơn vị thi công, đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.

III. Tình hìnhsự cố trong tuần:

STT

Điện lực

Tên đường dây

Bảo vệ

Số lần

T/qua

V/cửu

Nguyên nhân

1

Mộc châu

PĐ 374/4 Chiềng Khoa

50

1

1

 

 

2

Thành Phố

Lộ 478 E17.2

50

1

1

 

Vỡ CSV TBA Uỷ ban

v Tổng vụ sự cố trung áp:

-SơnLaPC: Thoángqua 2; Vĩnh Cửu: 0

-CNLĐCT Sơn La: 0

-Bảo vệ F81 tác động:0

v Nhận xét:

Côngtác báo cáo nhanh sự cố của ĐL thành phố với lãnh đạo và các phòng chức năng theoquy định để phối hợp giải quyết chưa tốt (táidiễn nhiều lần), yêu cầu ĐL thành phố cần rút kinh nghiệm.

IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần 53:

+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 12 lũy kế đến ngày 04/01/15:

STT

Đơn vị

Mất điện sự cố

Mất điện do cắt điện

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

1

Thành Phố

Thực hiện

0.448

1.356

0.075

0.000

65.545

0.285

Chỉ tiêu Tháng 12

0.19

17.27

0.16

0.04

142.00

0.66

So sánh %

135.7%

-92.1%

-53.0%

-100.0%

-53.8%

-56.8%

Đánh giá

Vượt

 

 

 

 

 

2

Mai Sơn

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

23.811

0.077

Chỉ tiêu Tháng 12

0.10

30.00

0.40

0.11

93.00

1.30

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-74.4%

-94.1%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

3

Yên Châu

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

81.782

0.425

Chỉ tiêu Tháng 12

0.08

18.16

0.22

0.07

145.14

0.90

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-43.7%

-52.8%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

4

Mộc Châu

Thực hiện

0.000

3.213

0.134

0.000

48.987

0.209

Chỉ tiêu Tháng 12

0.00

4.00

0.02

0.02

131.46

0.40

So sánh %

-100.0%

-19.7%

486.9%

-100.0%

-62.7%

-48.2%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

5

Phù Yên

Thực hiện

0.311

2.195

0.039

0.000

132.666

1.237

Chỉ tiêu Tháng 12

0.20

33.71

0.45

0.04

115.30

0.37

So sánh %

55.5%

-93.5%

-91.3%

-100.0%

15.1%

234.3%

Đánh giá

 

 

 

 

Vượt

Vượt

6

Bắc Yên

Thực hiện

0.000

132.580

1.587

0.000

14.147

0.113

Chỉ tiêu Tháng 12

0.10

43.99

0.75

0.13

98.43

0.40

So sánh %

-100.0%

201.4%

111.6%

-100.0%

-85.6%

-71.7%

Đánh giá

 

Vượt

Vượt

 

 

 

7

Sông Mã

Thực hiện

0.000

1.671

0.010

0.000

228.211

3.016

Chỉ tiêu Tháng 12

0.19

37.00

0.60

0.10

180.00

1.00

So sánh %

-100.0%

-95.5%

-98.3%

-100.0%

26.8%

201.6%

Đánh giá

 

 

 

 

Vượt

Vượt

8

Sốp Cộp

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

29.745

0.173

Chỉ tiêu Tháng 12

1.2

48.0

1.0

0.5

272.0

1.7

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-89.1%

-90.0%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

9

Thuận Châu

Thực hiện

0.000

24.043

0.352

0.000

79.955

2.308

Chỉ tiêu Tháng 12

0.65

50.64

1.12

0.05

162.00

0.68

So sánh %

-100.0%

-52.5%

-68.5%

-100.0%

-50.6%

239.5%

Đánh giá

 

 

 

 

 

Vượt

10

Quỳnh Nhai

Thực hiện

0.000

19.542

0.238

0.000

123.923

0.488

Chỉ tiêu Tháng 12

0.70

58.0

1.50

0.20

141.77

0.40

So sánh %

-100.0%

-66.3%

-84.1%

-100.0%

-12.6%

22.1%

Đánh giá

 

 

 

 

 

Vượt

11

Mường La

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

53.898

0.349

Chỉ tiêu Tháng 12

0.2

30

0.34

0.1

100.71

0.81

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-46.5%

-57.0%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

v Nhận xét:

V. Lưu ý vận hành tuần 02 từ 05/01- 11/01/2015

v Công tác giảm suất sự cố:

v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 02/2015(từ 05/01 -:- 11/01):

+ Ngày 06/01: Các đơn vị công tác

* ĐL Sông Mã:

- Cắt điện PĐ 373/108 NàPàn từ sau CDPT 373-7/204 Nậm Ty- DCL 373-1/270 Nà Pàn, Kiểm tra VSCN đ/d từ VT205-269. Chuyển PT cấp điện đ/d từ TC373/270 Nàn Pàn - DCL 373-7/369 Co Mạ nhậnđiện đ/d 371 E17.1.

* ĐL Yên Châu:

- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1-:- CDPT 376-7/270 Thín Khá, kiểm tra VSCN đ/d từ VT 189-269.

+ Ngày 07/01: Các đơn vị công tác

* ĐL Yên Châu:

- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1-:- CDPT 376-7/270 Thín Khá từ sau CDPT 376-7/249/1 Hát Sét -Mường Lựm, Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 249/2 -:- Mường Lựm.

- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1-:- CDPT 376-7/270 Thín Khá,từ sau CDPT 376-7/363/1 Bản Đán- Nà Đít, Thay MBA TBA Kim Sơn.

* ĐL Sông Mã:

- Cắt điện PĐ 373/108 Nà Pàn từ sau  DCL 373-7/270 Nà Pàn - DCL 373-7/369 Co Mạ, Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 271- 368.

+ Ngày 10/01:Các đơn vị công tác

*ĐL Mai Sơn         :

- Cắt điện PĐ 382/29 NBMS-:- CDPT 382-7/118 Nàn Viền, Kiểm tra VSCN đ/d từ Vt 30-117.

+ Ngày 11/01: Các đơn vịcông tác

* ĐL Sông Mã:

- Cắt điện PĐ 373/74 Lê HồngPhong Từ sau VT tách lèo 79/116-:-79/182, Chuyển CSV đầu TBA xuống mặt MBA, ThayMBA nâng CS TBA Bản Pẻn.

* ĐL Thành Phố:

- Cắt điện đ/d 374 E17.2từ sau CDPT 374-7/50 Quyết Thắng -:- DCL 374-7/74 Đèo Sơn La, Kiểm tra VSCN đ/dtừ Vt 51-73; 51/1-51/13, KP SCBL đ/d VT 57/2.

- Cắt điện đ/d 971 TG2/9- VT 21, Cắt lèo, khóa dây VT 03 do đ/d từ VT 03-21 không còn phương thức.

 

Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện theophân bổ.

PHÒNG ĐIỀU ĐỘ