(Từ ngày 29/12/2014đến ngày 04/01/2015)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 418,5( 02/01) | 198 ( 04/01) | 58,3(30/12) | 0,9 (01/01) | 2.606 | 105.744 |
| SL nhận HT | 1203,9 (30/12) | 1128,2 (01/01) | 113,9(28/12) | 22.9 ( 02/01) | 8.193,6 | 405485.9 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Maifi | Saidi | Saifi |
| 1 | Thành Phố | Cắt điện đ/d 971 TG Tỉnh Ủy | Câu đấu đ/d chuyển đổi các TBA NH Nhà Nước, Công An Tinh từ 10 lên 22kV | 0.0 | 0.004 | 0.0 |
| Cắt điện đ/d 971 TG Tỉnh Ủy Cắt điện đ/d 476 E17.2 | Câu đấu chuyển đổi các TBA NH ĐT 1, NH ĐT, Bảo Hiểm, Bưu Điện, XD Tô Hiệu từ 10 lên 22kV. Đấu lèo VT 204 cấp điện đ/d 476 E17.2 đến VT tách lèo 199 | 0.0 | 0.850 | 0.002 | ||
| Cắt điện đ/d | Đấu lèo VT 199 cấp điện đ/d 476 E17.2 đến CDPT 478-7/193 XD Tô Hiệu | 0.0 | 0.189 | 0.006 | ||
| - Cắt điện đ/d 478 E17.2 - Nậm Chanh | Chuyển đổi các TBA đ/d 971 TG Tỉnh Ủy -:- CDPT 972-7/121 XD Tô Hiệu từ 10 lên 22kV | 0.0 | 0.578 | 0.006 | ||
| 3 | Mai Sơn | PĐ 382/29 NBMS Cắt điện đ/d từ sau DCL 382-7/83/1 Chiềng Mai -Bản Răm | Kiểm tra VSCN đ/d, câu đấu TBA Hoa Sơn VT 83/22 | 0.0 | 0.536 | 0.002 |
| 4 | Mộc Châu | Cắt điện đ/d 372 E17.1 Mộc Châu -Pa Háng | Tách lèo, đấu lèo tại VT 126,Câu đấu TBA Sơn Sao mới XD tại VT 49/8 lộ 372 E17.1, lắp bỏ xung DCL tại VT 126/1 | 0.0 | 4.025 | 0.052 |
| Cắt điện đ/d 0,4 kV các TBA: UBX Chiềng Xuân, Tà Số, Kè Tèo, Trại 77 | Thí nghiệm định kỳ các MBA | 0.0 | 0.279 | 0.003 | ||
| 5 | Yên Châu | Cắt điện đ/d 0,4 kV các TBA: Tô Pang, Viêng Lán, Chiềng Pằn, Chiềng Sàng | Thay TI và lắp đặt CSV | 0.0 | 0.359 | 0.007 |
| Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH) |
| 0.0 | 6.818 | 0.076 | ||
| Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH) |
| 0.0 | 142.82 | 1.099 | ||
| Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng |
| 0.043 | 8.930 | 0.161 | ||
v Nhận xét:
- Các đơn vị công tác theo kế hoạch thực hiện tốt chếđộ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ các cấp với đơn vịQLVH, đơn vị thi công, đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
III. Tình hìnhsự cố trong tuần:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Mộc châu | PĐ 374/4 Chiềng Khoa | 50 | 1 | 1 |
|
|
| 2 | Thành Phố | Lộ 478 E17.2 | 50 | 1 | 1 |
| Vỡ CSV TBA Uỷ ban |
v Tổng vụ sự cố trung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 2; Vĩnh Cửu: 0
-CNLĐCT Sơn La: 0
-Bảo vệ F81 tác động:0
v Nhận xét:
Côngtác báo cáo nhanh sự cố của ĐL thành phố với lãnh đạo và các phòng chức năng theoquy định để phối hợp giải quyết chưa tốt (táidiễn nhiều lần), yêu cầu ĐL thành phố cần rút kinh nghiệm.
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần 53:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 12 lũy kế đến ngày 04/01/15:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.448 | 1.356 | 0.075 | 0.000 | 65.545 | 0.285 |
| Chỉ tiêu Tháng 12 | 0.19 | 17.27 | 0.16 | 0.04 | 142.00 | 0.66 | ||
| So sánh % | 135.7% | -92.1% | -53.0% | -100.0% | -53.8% | -56.8% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 23.811 | 0.077 |
| Chỉ tiêu Tháng 12 | 0.10 | 30.00 | 0.40 | 0.11 | 93.00 | 1.30 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -74.4% | -94.1% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 81.782 | 0.425 |
| Chỉ tiêu Tháng 12 | 0.08 | 18.16 | 0.22 | 0.07 | 145.14 | 0.90 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -43.7% | -52.8% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.000 | 3.213 | 0.134 | 0.000 | 48.987 | 0.209 |
| Chỉ tiêu Tháng 12 | 0.00 | 4.00 | 0.02 | 0.02 | 131.46 | 0.40 | ||
| So sánh % | -100.0% | -19.7% | 486.9% | -100.0% | -62.7% | -48.2% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 0.311 | 2.195 | 0.039 | 0.000 | 132.666 | 1.237 |
| Chỉ tiêu Tháng 12 | 0.20 | 33.71 | 0.45 | 0.04 | 115.30 | 0.37 | ||
| So sánh % | 55.5% | -93.5% | -91.3% | -100.0% | 15.1% | 234.3% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.000 | 132.580 | 1.587 | 0.000 | 14.147 | 0.113 |
| Chỉ tiêu Tháng 12 | 0.10 | 43.99 | 0.75 | 0.13 | 98.43 | 0.40 | ||
| So sánh % | -100.0% | 201.4% | 111.6% | -100.0% | -85.6% | -71.7% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 1.671 | 0.010 | 0.000 | 228.211 | 3.016 |
| Chỉ tiêu Tháng 12 | 0.19 | 37.00 | 0.60 | 0.10 | 180.00 | 1.00 | ||
| So sánh % | -100.0% | -95.5% | -98.3% | -100.0% | 26.8% | 201.6% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 29.745 | 0.173 |
| Chỉ tiêu Tháng 12 | 1.2 | 48.0 | 1.0 | 0.5 | 272.0 | 1.7 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -89.1% | -90.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.000 | 24.043 | 0.352 | 0.000 | 79.955 | 2.308 |
| Chỉ tiêu Tháng 12 | 0.65 | 50.64 | 1.12 | 0.05 | 162.00 | 0.68 | ||
| So sánh % | -100.0% | -52.5% | -68.5% | -100.0% | -50.6% | 239.5% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
| Vượt | ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 19.542 | 0.238 | 0.000 | 123.923 | 0.488 |
| Chỉ tiêu Tháng 12 | 0.70 | 58.0 | 1.50 | 0.20 | 141.77 | 0.40 | ||
| So sánh % | -100.0% | -66.3% | -84.1% | -100.0% | -12.6% | 22.1% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
| Vượt | ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 53.898 | 0.349 |
| Chỉ tiêu Tháng 12 | 0.2 | 30 | 0.34 | 0.1 | 100.71 | 0.81 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -46.5% | -57.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
v Nhận xét:
V. Lưu ý vận hành tuần 02 từ 05/01- 11/01/2015
v Công tác giảm suất sự cố:
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 02/2015(từ 05/01 -:- 11/01):
+ Ngày 06/01: Các đơn vị công tác
* ĐL Sông Mã:
- Cắt điện PĐ 373/108 NàPàn từ sau CDPT 373-7/204 Nậm Ty- DCL 373-1/270 Nà Pàn, Kiểm tra VSCN đ/d từ VT205-269. Chuyển PT cấp điện đ/d từ TC373/270 Nàn Pàn - DCL 373-7/369 Co Mạ nhậnđiện đ/d 371 E17.1.
* ĐL Yên Châu:
- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1-:- CDPT 376-7/270 Thín Khá, kiểm tra VSCN đ/d từ VT 189-269.
+ Ngày 07/01: Các đơn vị công tác
* ĐL Yên Châu:
- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1-:- CDPT 376-7/270 Thín Khá từ sau CDPT 376-7/249/1 Hát Sét -Mường Lựm, Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 249/2 -:- Mường Lựm.
- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1-:- CDPT 376-7/270 Thín Khá,từ sau CDPT 376-7/363/1 Bản Đán- Nà Đít, Thay MBA TBA Kim Sơn.
* ĐL Sông Mã:
- Cắt điện PĐ 373/108 Nà Pàn từ sau DCL 373-7/270 Nà Pàn - DCL 373-7/369 Co Mạ, Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 271- 368.
+ Ngày 10/01:Các đơn vị công tác
*ĐL Mai Sơn :
- Cắt điện PĐ 382/29 NBMS-:- CDPT 382-7/118 Nàn Viền, Kiểm tra VSCN đ/d từ Vt 30-117.
+ Ngày 11/01: Các đơn vịcông tác
* ĐL Sông Mã:
- Cắt điện PĐ 373/74 Lê HồngPhong Từ sau VT tách lèo 79/116-:-79/182, Chuyển CSV đầu TBA xuống mặt MBA, ThayMBA nâng CS TBA Bản Pẻn.
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đ/d 374 E17.2từ sau CDPT 374-7/50 Quyết Thắng -:- DCL 374-7/74 Đèo Sơn La, Kiểm tra VSCN đ/dtừ Vt 51-73; 51/1-51/13, KP SCBL đ/d VT 57/2.
- Cắt điện đ/d 971 TG2/9- VT 21, Cắt lèo, khóa dây VT 03 do đ/d từ VT 03-21 không còn phương thức.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện theophân bổ.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ