0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 6 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 7

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2939,2

2732,5

261,0

62,7

19785,7

117304,3

 

 

 

Ngành điện

2841,9

2679,0

260,7

56,9

19197,6

112098,9

14332,2

2820,7

569,1

Tuần 5/2026

2944,3

2714,9

255,9

57,8

19884,5

92901,2

14991,9

2727,3

619,7

SST 6/5

-3,5%

-1,3%

1,9%

-1,5%

-3,5%

20,7%

-4,4%

3,4%

-8,2%

Tuần 6/2025

2956,1

2501,7

244,1

52,6

18534,4

109002,6

14178,2

2283,2

442,3

SS Cùng kỳ

-0,6%

9,2%

6,9%

19,2%

3,6%

2,8%

1,1%

23,5%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

157,6

1011,8

21,7

123,3

3521,8

22228,3

 

Pmax (MWh)

1,8

 

1,4

 

111,2

 

 

P min (MW)

0,4

 

1,4

 

1,5

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

05

7,0

2,5

0,0

1,0

0,0

55,1

06

2,8

2,8

0,0

1,0

0,0

57,9

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

05

157,3

28,5

0,0

1,8

0,3

900,1

06

169,7

27,5

22,9

1,8

0,5

1069,8

 Cắt điện công tác TUẦN 6

          Trong tuần thực hiện 63 côngviệc, trong đó cắt điện kế hoạch 47 vụ, cắt điện đột xuất 06 vụ, công táchotline 10 (Chi tiết phụ lục V đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác lưới 110kV XNLĐCT: 07 vụ (07 vụ kế hoạch, 00vụ đột xuất, 00 phiên hotline).

- Cắt điện trung áp 45 vụ tại các Đội QLĐLKV: Mai Sơn -Yên Châu 03 vụ kế hoạch, 02 vụ đột xuất; Mộc Châu - Vân Hồ 08 vụ kế hoạch;Mường La 00 vụ kế hoạch, 02 vụ đột xuất; Phù Yên - Bắc Yên 05 vụ kế hoạch, 02vụ đột xuất; Tô Hiệu 11 vụ kế hoạch; Thuận Châu - Quỳnh Nhai 11 vụ kế hoạch;Sông Mã - Sốp Cộp 01 vụ kế hoạch.

- Công tác hotline 10 vụ tại Đội QLĐL KV: Mai Sơn 01 vụ;Mộc Châu 06 vụ; Phù Yên 03 vụ;

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần có 11 lầnchuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp (Kế hoạch 09 lần, độtxuất 02 lần).

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

 

Công ty

Tuần

Tuần 6

114,00

0,60

0,20

0,10

0,00

0,10

35,00

 

Tháng

Thực hiện tháng 2

114,00

0,60

0,20

0,10

0,00

0,10

35,00

 

KH tháng 2

283,00

3,80

3,20

38,00

0,50

0,60

52,00

 

So sánh TH/KH %

40,3%

15,8%

6,3%

0,3%

0,0%

16,7%

67,3%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

223,25

1,53

0,57

6,08

0,13

0,13

41,45

 

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

 

So sánh TH/KH %

22,2%

11,0%

2,4%

2,5%

4,3%

2,6%

17,9%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 2

111,00

0,40

0,00

0,00

0,00

0,00

2,70

 

KH tháng 2

270,00

1,40

22,00

22,00

0,30

0,30

48,00

 

So sánh TH/KH %

41,1%

28,6%

0,0%

0,0%

0,0%

0,0%

5,6%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

139,63

0,73

0,00

0,00

0,00

0,00

9,31

 

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

 

So sánh TH/KH %

13,8%

17,7%

0,0%

0,0%

0,0%

0,0%

5,0%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 7

1. Công tácđảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Phối hợp cùng cácĐiện lực thực hiện theo kế hoạch như sau:

- Cắt điện lưới110kV: 02 vụ.

- Cắt điện trung áp20 vụ: Đội MC-VH: 01 vụ. Đội MS-YC: 02 vụ; Đội Mường La: 01 vụ; Đội PY-BY: 02vụ; Đội SM-SC: 01 vụ; Đội TC-QN: 06 vụ; Đội Tô Hiệu: 07 vụ; XNLĐ CT: 06 vụ;

Vệ sinh, Thi Cônghotline, PD thiết bị 14 vụ: Đội MC-VH: 04 vụ. Đội Tô Hiệu 07 vụ, XNLĐCT 03 vụ;Chi tiết tại phụ lục VI đính kèm

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điềukhiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

165,6

1,8

0,5

A17.7

390

13

0

A17.8

117,6

2,4

0

A17.9

61,8

1,4

0

A17.17

38,5

1,5

0

A17.18

354

8

0

A17.19

490

11

0

A17.20

384

12,8

0

A17.26

409

10

0

A17.32

231

3,6

0

A17.40

273

4

1

A17.42

268,8

0,8

0,8

A17.43

468

8

0

A17.47

21

1

0

A17.48

358

11

0

A17.49

163

3,8

0

A17.51

60

1

0

A17.53

81,6

3,2

0

A17.54

224

6

0

A17.59

316,8

13,2

0

A17.61

360

12

0

A17.64

172

4,5

0

Tổng

5407,7

134

2,3

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNHĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1232

5

0,97

644

-62

0,96

300

-75

0,97

372/104 Bản Chiềng Ve

441

-159

0,95

215

-83

0,85

67

-53

0,73

372/104 Tân Xuân

429

-97

0,97

339

-84

0,97

221

-50

0,98

374/63 Phú Khoa

1617

-77

0,98

942

-141

0,95

458

-89

0,98

374/15A Chiềng Khoa

-5005

-203

0,97

-6485

-95

0,94

699

-345

0,90

374/8 Bản Dạo

742

-152

0,96

456

-190

0,92

177

-96

0,80

374/115 Co Súc

771

-210

0,99

483

-143

0,94

276

-179

0,95

374/9 Mường Tè

630

-219

0,96

429

-170

0,93

260

-175

0,88

471/105 Tiểu Khu 9

1004

-125

0,99

581

-49

0,98

213

-67

0,99

472/91 Lóng Luông

1135

-165

0,98

602

-93

0,99

368

-58

0,99

472/5 Bản Bon

620

-192

0,97

234

-124

0,95

100

-93

0,96

472 TGVH

1667

-136

0,97

1018

-115

0,97

540

-75

0,96

473/106 Hang Dơi

2847

-216

0,98

1673

-171

0,99

816

-202

0,95

476/76B Pa Khen

2392

-161

0,98

1303

-145

0,99

686

-184

0,97

478/3C TK 19/8

11162

-142

0,99

8734

-101

0,99

5711

-116

0,99

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

107

-154

0,89

66

-83

0,80

37

-72

0,50

374/127 Phiêng Tam

9306

-122

0,99

6506

-427

0,99

4286

-506

0,99

374/3 Chiềng Cọ

1840

-232

0,98

1178

-162

0,95

640

-241

0,96

374/3 Chiềng Đen

405

-210

0,90

276

-158

0,85

121

-227

0,65

378/40 NBMS

1012

-207

0,98

696

-181

0,95

351

-137

0,95

382/30 NBMS

3398

-137

0,97

2282

-120

0,99

1189

-144

0,97

382/52 Bản Áng

-15282

222

0,95

-14376

251

0,94

-992

323

0,95

382/3 Hin Đón

1081

-124

0,96

838

-161

0,94

774

-191

0,93

382/3 Nà Ớt

366

-220

0,95

216

-152

0,89

64

-137

0,64

471/111 Tiểu Khu 1

332

-235

0,93

188

-172

0,75

60

-154

0,50

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

1201

-261

0,97

855

-192

0,94

411

-166

0,94

371/77 Bản Nong

696

-215

0,97

419

-145

0,94

232

-134

0,95

371/136 Noong Quang

283

-240

0,88

208

-161

0,85

75

-146

0,66

375/10 Bản Búng

686

-218

0,97

488

-197

0,92

232

-227

0,82

375/6 Phiêng Bủng

533

-187

0,96

355

-148

0,94

109

-121

0,91

375/157 Bản Hụn

1668

-188

0,99

1009

-168

0,98

601

-134

0,97

375/184 Sao Va

1509

-251

0,97

928

-209

0,94

527

-159

0,93

375/3 Huổi Phày

847

-192

0,98

494

-133

0,9

306

-168

0,9

375/129 Bản Pàn

803

-167

0,99

655

-200

0,98

396

-107

0,97

378/165 Pắc Ngà

324

-175

0,96

227

-112

0,94

73

-93

0,95

377/28 Hua Nậm

2019

-140

0,99

1190

-184

0,98

793

-165

0,99

377/103 Bản Kẻ

1216

-196

0,92

716

-206

0,94

541

-204

0,94

377/60 Hua Ít

693

-179

0,99

412

-121

0,99

264

-133

0,96

377/2 Huổi Phăng

395

-180

0,97

243

-126

0,91

96

-92

0,97

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

412

-204

0,97

272

-132

0,94

78

-110

0,9

371/97 Hua Ty

2491

-238

0,99

1927

-167

0,99

1175

-174

0,99

371/126 Nong Vai

1072

-218

0,98

561

-181

0,98

349

-171

0,96

371/31 Co Mạ

4614

-237

0,98

3541

-236

0,94

2649

-142

0,98

371/10 Pha Khuông

2635

-170

0,96

1834

-194

0,90

1073

-130

0,93

373/3 Bình Thuận

837

-150

0,99

486

-167

0,98

326

-128

0,98

373/142 Pha Lao

1709

-153

0,95

1157

-194

0,98

700

-143

0,99

375/64 Ba Nhất

795

-155

0,95

480

-162

0,88

243

-175

0,91

375/3 Bản Bai

294

-188

0,77

189

-127

0,52

71

-196

0,41

375/124 Bản lào

522

-204

0,94

368

-143

0,84

299

-158

0,85

375/285 Bản Đông

3154

-174

0,97

2587

-127

0,98

1739

-216

0,96

375/5 Bản Ca

461

-239

0,95

271

-159

0,91

220

-136

0,88

375/74 Huổi Nụ

382

-159

0,94

240

-197

0,82

146

-194

0,72

375/381 Phiêng Lanh

348

-125

0,94

197

-58

0,84

71

-29

0,75

375/480 Bản Cút

6677

-187

0,99

4160

-119

0,99

3149

-200

0,99

375/4 Co Líu

340

-112

0,97

276

-81

0,87

70

-71

0,52

375/4 Hua Cẩu

293

-172

0,81

167

-215

0,94

81

-172

0,73

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

265

-216

0,92

171

-152

0,81

44

-122

0,55

371/1 Bản Pa Liên Lạc

723

-262

0,97

430

-159

0,93

242

-90

0,94

371/128 Suối Nhào

553

-183

0,94

300

-218

0,82

162

-188

0,8

371/406 Bản Nhèm

1302

-133

0,97

768

-153

0,91

427

-147

0,62

371/1 Đồng Mã

460

-183

0,92

357

-210

0,78

218

-178

0,71

373/101 Bản Mòn

2125

-143

0,97

1252

-166

0,98

715

-168

0,95

373/2 Tiểu Khu 1

485

-245

0,94

274

-195

0,94

240

-162

0,92

373/107 Xím Vàng

2251

-280

0,97

1729

-108

0,93

782

-74

0,96

373/1 Háng Đồng

1518

-156

0,97

827

-142

0,94

446

-85

0,85

373/255 Bản Khoa

1470

-98

0,97

697

-106

0,92

360

-164

0,84

373/221 Suối Song

486

-227

0,96

243

-187

0,83

94

-177

0,61

373/8 Tiểu Khu 2

461

-395

0,79

225

-341

0,39

86

-329

0,25

373/7 Tà Đò

415

-246

0,81

226

-198

0,48

87

-177

0,32

375/6 Huy Hạ

353

-237

0,93

228

-181

0,82

84

-166

0,61

375/124 Bản Ban

6657

-267

0,99

4416

-260

0,99

3340

-307

0,99

375/9 Bơm Nước

3261

-257

0,99

2544

-158

0,99

1812

-314

0,99

375/453/6 Bản Cải

517

-228

0,97

336

-162

0,93

241

-155

0,91

375/391 Mường Do

1183

-241

0,95

703

-153

0,95

277

-220

0,88

375/2 Mường Lang

5713

-267

0,99

4456

-145

0,99

3496

-235

0,99

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

827

-218

0,95

562

-165

0,94

188

-207

0,79

371/53/167A Mường Lạn

1620

-205

0,98

1210

-178

0,95

728

-152

0,96

371/159 Bản Bánh

995

-203

0,98

807

-40

0,96

329

-187

0,92

371/5 Bản Khá

2350

-140

0,97

1386

-121

0,95

583

-218

0,95

373/4 Bang Búng

8542

-303

0,99

6783

-299

0,99

4982

-276

0,99

373/108 Nà Nghịu

1366

-222

0,97

707

-150

0,96

439

-174

0,95

373/2 Phiêng Đồn

529

-185

0,96

309

-136

0,93

159

-80

0,95

373/1 Bản Nấu

529

-232

0,96

295

-163

0,92

120

-148

0,83

373/206 Nậm Ty

2520

-196

0,99

1846

-69

0,98

1120

-141

0,97

373/67 Mường Lầm

394

-184

0,89

188

-205

0,60

131

-178

0,68

375/152 Bản Nhạp

1559

-171

0,97

949

-124

0,94

572

-214

0,93

375/289 Bản Pục

2416

-220

0,98

1841

-130

0,97

1062

-115

0,98

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

620

-174

0,98

521

-106

0,93

321

-84

0,95

373/86/2 Tiền Phong

844

-215

0,99

599

-137

0,99

381

-169

0,98

375/104/8 Bản Lếch

962

-147

0,98

659

-90

0,93

355

-75

0,95

375/115/3 Cò Nòi

1186

-188

0,96

737

-121

0,94

415

-160

0,92

375/86Tiểu Khu 3-2

1320

-155

0.98

846

-98

0.96

403

-146

0.94

375/8/21 Nà Bó

1160

-193

0.96

731

-130

0.95

330

-160

0.94

375/8/165 Pắc Ngà

356

-28

0.98

259

-41

0.96

171

-21

0.97

8

E17.66 Yên Châu

373/4 Tà Làng 2

2919

144

0.98

1684

25

0.98

792

-202

0.94

373/5 Tô Buông

299

-50

0.97

155

-70

0.88

103

-67

0.79

373/107 Tà Làng 1

3918

-60

0.98

2324

-99

0.97

1060

238

0.95

373/3 Hát Sét

252

-96

0.92

117

-77

0.79

75

-85

0.60

371/4 Ban Đán

1075

-139

0.98

638

-134

0.95

273

-174

0.81

 


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

 

Đơn vị

 

Nội dung

 

Ghi chú

 

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Tách Đ/d 373 E17.5 PĐ 373/168/10 Tiểu Khu 2 → Pá Hốc

7:30

12:30

7:31

12:12

2/2/26

Phù Yên

PV Đội Phù Yên Lắp đặt LBS tại VT 168/28/1; TBA Mùa Homestay (KH XDM) tại VT 168/28; TBA Háng Đồng A1 (XDM) tại VT 168/36/44; TBA Trống Tầu (XDM) tại VT 168/121/19. (Câu đấu không đóng điện VH); Thay thế sứ vỡ kết hợp VSCN Đ/d và TBA từ VT 63 đến VT 120

KH

2

Tách Đ/d PĐ 373/5 Tô Puông - TBA Bom Khốc

7:10

17:30

7:40

17:13

2/2/26

Mai Sơn

PV Đội Mai Sơn Thay 375 quả sứ đứng VHD, sửa chữa 24 bộ tiếp địa , thay 60 quả CSV. Từ VT 113/61/2 - 113/61/109 và các nhánh rẽ.

KH

3

Tách đ/d PĐ 375/5 Co Líu - Kéo Ca

8:00

14:30

7:44

12:12

2/2/26

Thuận Châu

PV Đội Thuận Châu Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Loọng Mức; Nà Mạt; Huổi Mận; Pá Ngà; Kết hợp VSCN từ VT 470/6 - VT 470/137

KH

4

Khóa F79 MC 371 E17.5 Phù Yên

8:05

14:00

8:23

14:24

2/2/26

Phù Yên

PV Đội Phù Yên thi công hotline câu đấu LBS và phụ kiện VT56

Hotline

5

Tách Đ/d 375 E17.62 PĐ 375/8/165 Pắc Ngà từ DCL 375-7/8/167 Pắc Ngà → Lừm Thượng

7:30

12:30

7:45

11:41

2/2/26

Phù Yên

Lắp đặt LBS và phụ kiện tại VT 8/195

KH

6

Tách đ/d 475 E17.67 Sơn La từ sau CDPT 476-7/179 Đô Thị→VT Tách lèo 211.

5:00

16:30

5:42

18:08

3/2/26

Tô Hiệu

Đội Tô Hiệu tách lèo VT 211 PV: 'Lắp chụp thép, thi công kéo, cố định cáp quang OPGW57/24 và phụ kiện kèm theo từ VT 180 (Đ/d 476E17.2) - VT 223 (Đ/d 473 E17.2) & từ VT 215 đến VT 223 đ/d 473E17.2.

KH

7

- Tách đ/d 478 E17.1 Mộc Châu từ CDPT 478-7/12A UHT → CDPT 471-7/11/14 Chè Mộc Châu → TBA Đăng Kiểm → TBA Sao Đỏ 2.
 - Tách đ/d 471 E17.1 Mộc Châu → CDPT 471-7/11/14 Chè Mộc Châu → CDPT 471-7/42/1 Công Đoàn → CDPT 471-7/56 Mường Thanh.

7:30

12:30

7:39

16:04

3/2/26

Mộc Châu

(Lắp đặt LBS cùng phụ kiện tại VT 15, VT14/47C.(DA Nâng cao độ TCCCĐ đa chia - đa nối năm 2025); Lắp 02 chụp sắt nâng cao trình pha/đất tại VT 57, 14/24; Lắp đặt LBS cùng phụ kiện tại VT 11/14 (VT CDPT liên lạc đ/d 471,478).(DANâng cao độ TCCCĐ đa chia - đa nối năm 2025)

KH

8

Tách đ/d PĐ 375/4 Hua Cẩu - DCL 371-7/15 LL 375 E17.4

7:35

15:00

7:31

14:05

3/2/26

Thuận Châu

(Thay 48m dây nhôm bọc AV 50; lắp 48 bộ dây tiếp địa. lắp 8 bộ CSV đ/d. Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Bản Khoang1; Bản Máng; Bản Hé; Bản Bon; VSCN đ/d từ VT 441/5 - VT 441/79)

KH

9

Khóa F79 PĐ 472/91 Lóng Luông

7:30

17:30

8:18

14:09

3/2/26

Mộc Châu

Phục vụ Đội MC-VH công tác theo kế hoạch (Thi công Hotline: Tách/ đấu 03 dây tiếp địa CSV đang đấu chụm thành 03 dây riêng biệt tại các TBA Pa Kha 2 (VT 97/1), Co Tang (VT 143/6); Táp bổ xung 06 đầu cốt DCL tại TBA K45 (VT 154); Thay 01 bát sứ IIC70 pha B bị vỡ tại VT 111)

Hotline

10

Tách đ/d 171 E17.3 Mường La - 171 A17.11 (TĐ Nậm Chiến 2)

8:00

11:30

8:33

11:23

3/2/26

A17.11

A17.11 NMTĐ Nậm Chiến 2 kiểm định định kỳ TU 171, TUC11 đo đếm trạm 110 kV

KH

11

Khóa F79 PĐ 375/391 Mường Do phục vụ Đội PY - BY

12:30

17:30

8:43

15:15

3/2/26

Phù Yên

(Thi công hotline: Câu đầu 06 dây lèo vào, ra LBS (lắp đặt trên cột hiện có; thí nghiệm, chỉnh định, kết nối về TTĐKX tại VT 317/2 Lộ 375 E17.5)

Hotline

12

Cắt điện đột xuất đ/d 371 E17.3 Mường La từ LBS 371-7/70/4 Bản Nong - TBA Hua Kìm

11:15

11:18

11:14

11:18

3/2/26

Mường La

Đội ML phối hợp với dân chặt cây tre có khả năng đổ vào khoảng cột 70/43/1 - 70/43/2 ngăn ngừa sự cố

ĐX

13

Tách Đ/d 375 PĐ 375/453/6 Bản Cải từ DCL 375-7/453/1 Bản Cải → DCL 375-1/391 Mường Do

12:30

17:30

12:31

17:07

3/2/26

Phù Yên

Đội PY-BY công tác theo kế hoạch (Lắp đặt LBS và phụ kiện tại VT 395/1; VT 450/3; VT 458; VT 496 Lộ 375 E17.5. Thay thế sứ vỡ kết hợp VSCN Đ/d và TBA từ VT 406 đến VT 453)

KH

14

Tách ĐX đ/d 371 E17.66 Yên Châu từ CDPT 371-7/28 Thị trấn - DCL 371-1/4 Bản Đán - DCL 371-1/102 Chiềng Sàng

22:00

23:00

21:40

22:41

3/2/26

Mai Sơn

Đội Mai Sơn xử lý tiếp xúc pha B tại CDPT 371-7/61 Chiềng Pằn bị phát nhiệt

ĐX

15

- Tách MBA T1, ngăn lộ 131, 331, 431 trạm E17.2 Sơn La

0:00

23:50

23:47

1:48

4/2/26

XNLĐ CT

- Thi công thay thế tủ CRP131, tủ MK, cáp nhị thứ mới.
 - Tháo dỡ, tận dụng lại rơ le F87T, F67 chuyển sang tủ ĐKBV mới
 - Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ
 - Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính
 - Test PTP, ETE với A1, OCC

KH

16

Tách đ/d 473 E17.2 từ sau VT Tách lèo 204→DCL 475-7/31 Khí Tượng→VT Tách lèo 217.
 (Tách lèo từ 05h00'-06h00'; Đấu lèo 15h30'- 16h30')

5:00

16:00

5:07

13:46

4/2/26

Tô Hiệu

tách lèo VT 204, 217 PV: Lắp chụp thép, thi công kéo, cố định cáp quang OPGW57/24 và phụ kiện kèm theo từ VT 204A đến VT 216.

KH

17

Tách đ/d PĐ 374/9 Mường Tè → TBA Bản Cong

7:30

12:30

7:28

12:22

4/2/26

Mộc Châu

Đội Mộc Châu Lắp đặt LBS cùng phụ kiện tại VT 61/94/40/1.

KH

18

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất từ DCL 375-7/64/97 Bản Xanh - Pá O

7:40

17:30

7:34

15:05

4/2/26

Thuận Châu

Đội Thuận Châu thay 119 quả sứ Linepost 35 kV kèm theo phụ kiện; Thay 58 bộ dây tiếp địa

KH

19

Khóa F79 đ/d Đ/d 478 E17.1 Mộc Châu → TBA Đăng Kiểm. Đội Mộc Châu Thi công Hotline:

8:00

17:30

7:43

14:52

4/2/26

Mộc Châu

Tách/ đấu 03 dây tiếp địa CSV đang đấu chụm thành 03 dây riêng biệt tại các TBA Đội 70 (VT 25 ), TBA Vườn Đào 2 (VT 38A), TBA Chiềng Đi 3 ( VT 72)- Táp bổ xung 03 lèo nối tại VT 79. - Thay ngàm trên FCO tại TBA Tiền Tiến 2 (VT 44).

Hotline

20

Tách PĐ 375/9 Bơm Nước tứ sau DCL 375-7/9 - Suối Tọ

7:45

11:30

7:43

13:09

4/2/26

Phù Yên

Đội Phù Yên lắp đặt LBS tại VT 109/36/1.

KH

21

Khóa F79 đ/d PĐ 375/9 Bơm Nước

8:00

14:30

7:56

13:10

4/2/26

Phù Yên

Đội Phù Yên thi công hotline câu đấu LBS tại VT 109/52.

Hotline

22

Tách đ/d PĐ 374/8 Bản Dạo → TBA Bản Bó.

8:00

13:00

7:59

12:55

4/2/26

Mộc Châu

Đội Mộc Châu Lắp đặt LBS cùng phụ kiện tại VT 61/64/103.

KH

23

Tách Đ/d PĐ375/124 Bản Lào từ DCL 375-7/129/1 Tông Cọ - Bản Bay

7:35

10:00

8:31

12:24

4/2/26

Thuận Châu

Đội Thuận Châu câu đấu TBA Huổi Táp 100Kva VT 129/23 ( đóng điện vào VH

KH

24

Tách PĐ 375/453/6 Bản Cải từ DCL 375-7489/1 TĐ Mường Bang - TBA Số 1

9:00

11:00

9:00

11:38

4/2/26

Phù Yên

TĐ Mường Bang xử lý phát nhiệt TBA Số 1

ĐX

25

Tách đột xuất đ/d 673 E17.3 Mường La - TBA TĐ Sơn La

9:00

10:00

9:16

10:55

4/2/26

Mường La

Đội Mường La xử lý phát nhiệt đầu cốt BU pha B điểm đo đếm VT 11/10

ĐX

26

Chuyển PT từ sau DCL 373-7/77/58 Tằn Pâu – DCL 378-7/29/1 Tằn Pâu – Hin Hụ nhận điện 373 E17.62 Mai Sơn.

12:30

0:00

12:21

0:01

4/2/26

Mai Sơn

Giảm tải cho MBA T2 E17.2 khi tách MBAT1 công tác. Để đảm bảo tổn thất điện năng lộ 373E17.62 Mai Sơn do chuyển phương thức cấp điện đến đầu lộ 378E17.2 (dự kiến đến 00h10 ngày 06/02/2026 sẽ chuyển lại kết dây cơ bản)

ĐX

27

Chuyển phương thức cấp điện đ/d 378 E17.2 Sơn La nhận điện đ/d 373 E17.62 Mai Sơn

12:30

0:00

12:39

1:57

4/2/26

Tô Hiệu

giảm tải cho MBA T2 E17.2 khi tách MBAT1 công tác.

KH

28

Chuyển phương thức cấp điện đ/d 374 E17.2 Sơn La nhận điện đ/d 371 E17.67 Sơn La 2

12:30

0:00

12:48

2:02

4/2/26

Tô Hiệu

giảm tải cho MBA T2 E17.2 khi tách MBAT1 công tác.

KH

29

Tách đ/d 475 E17.67 Sơn La 2 → CDPT 473-7/223 CA Thành Phố – CDPT 473-7/221/1 Thành Ủy - CDPT 473-1/192 Xổ Số PV Đội Tô Hiệu tách lèo VT 207

5:00

16:30

5:11

17:27

5/2/26

Tô Hiệu

PV: Lắp chụp thép, thi công kéo, cố định cáp quang OPGW57/24 và phụ kiện kèm theo từ VT 204A đến VT 193 và từ VT 01-VT 03 (đ/d 0,4kV) TBA XD Tô Hiệu.

KH

30

Tách đ/d 472E17.1 Mộc Châu → CDPT 472-7/5/1 TK Chè Đen → DCL 472-7/59A Suối Lìn → TĐ Xuân Nha

7:30

12:30

7:30

12:09

5/2/26

Mộc Châu

Lắp đặt LBS cùng phụ kiện tại VT 50,VT 59/86/1.Lắp đặt LBS cùng phụ kiện tại các VT 59/54/5, VT59/122/2. (DA MCMD 2025)

KH

31

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất từ CDPT 375-1/64/62A Bản Tăng - Pá O.

7:30

17:30

7:43

17:46

5/2/26

Thuận Châu

Thay 94 quả sứ đứng Linepost ; Thay 9 chuỗi sứ kèm theo phụ kiện; Thay 05 bộ CSV Đ/d, Thay 24 bộ xà; Thay 51 bộ dây néo, Thay 39 bộ dây tiếp địa leo; Lắp 01 chụp cột. Lắp LBS tại VT 64/73/2; Lắp LBS tại VT 64/63/2. Đựng cột Lắp LBS tại VT 64/97M;

KH

32

Khoá F79 Đ/d PĐ 476/82 Pa Khen → Tân Lập → Tân Hợp

7:30

11:30

8:23

9:51

5/2/26

Mộc Châu

Thi công Hotline: Thay 02 bát sứ IIC70 pha B bị vỡ tại VT 93/2.

Hotline

33

Đ/d 378/40 NBMS - CDPT 373-7/80 TK10 Khóa F79 đ/d 373 E17.62 ( đ/d 378 nhận điện đ/d 373 E17.62 Mai Sơn)

7:30

14:30

9:11

14:06

5/2/26

Mai Sơn

Thi công Hotline: Tách lèo 3 pha tại VT 86/17/41 NR vào TBA Ná Hạ 2. Phục vụ câu đấu TBA Phiêng Lập tại VT 86/17/41/6 DA CQT .

Hotline

34

Tách đường dây 474 E17.1 - DCL 474-7/2

9:00

10:00

9:01

11:13

5/2/26

XNLĐ CT

Đấu nối tiếp địa cổ cáp lực xuất tuyến 474 E17.1 về tủ tiếp địa tập trung

KH

35

Tách đ/d 371 E17.5 Phù Yên từ DCL 371-7/175 Đá Phổ - DCL 371-7/223 Bắc Băm

11:00

13:00

11:33

13:00

5/2/26

Phù Yên

Thay sứ VT 215 bị vỡ không đảm bảo vận hành

ĐX

36

Tách đường dây 478 E17.1 - CDPT 478-7/3

9:00

12:00

11:13

12:23

5/2/26

XNLĐ CT

Đấu nối tiếp địa cổ cáp lực xuất tuyến Đ/d 478 E17.1 về tủ tiếp địa tập trung

KH

37

Đ/d 476 E17.1 Mộc Châu → Tân Lập → Tân Hợp

13:30

17:30

10:47

12:25

5/2/26

Mộc Châu

Thi công Hotline: - Thay 01 bát sứ IIC70 pha C bị vỡ tại VT 77/1.- Tách/ đấu 03 dây tiếp địa CSV đang đấu chụm thành 03 dây riêng biệt tại các TBA Đội 85-II (VT 31/3 )

Hotline

38

Tách đ/d 477 E17.67 Sơn La 2 - CDPT 473-7/167 Quảng Trường - CDPT 473-7/193 Xổ Số

5:00

16:30

5:14

19:42

6/2/26

Tô Hiệu

(Tách lèo VT 178 PV: Lắp chụp thép, thi công kéo, cố định cáp quang OPGW57/24 và phụ kiện kèm theo từ VT 184 đến VT 191. và VT 01 (đ/d 0,4kV) TBA XD Tô Hiệu)

KH

39

Tách đ/d 371E17.4 từ CDPT 371-7/45 Bản Nhộp - MC 371/97 Hua Ty

7:10

12:50

7:15

13:34

6/2/26

Thuận Châu

Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Bản Nhộp; Huổi Pu; Hua Ty A; Hua Ty B; Hua Ty

KH

40

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất từ CDPT 375-1/64/62A Bản Tăng - Pá O

7:30

17:20

7:29

16:56

6/2/26

Thuận Châu

Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Bản Nhộp; Huổi Pu; Hua Ty A; Hua Ty B; Hua Ty
 Kết hợp : Lắp DCL tại VT 70; Lắp DCL, LBS tại VT 71

KH

41

Tách đ/d 476 E17.2 từ CDPT 476-7/179 Đô Thị→ LBS 473-7/223 Công An T.Phố →DCL 476-7/181 (Hoa ban).

7:30

9:20

8:25

10:38

6/2/26

Tô Hiệu

Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 MC 476/181 Hoa ban.

KH

42

Đ/d 472 E17.1 Mộc Châu → Suối Lìn → Hang Trùng

7:30

11:30

7:48

14:46

6/2/26

Mộc Châu

Thi công Hotline: - Táp bổ sung đầu cốt lèo pha A tại các VT 59/1, 59/4/2,59/4/3.
 - Táp bổ sung lèo pha A tại VT 61/10A/1.
 - Tách/ đấu 03 dây tiếp địa CSV đang đấu chụm thành 03 dây riêng biệt tại TBA Trường DTNT (VT 61/8/8).

KH

43

Tách MBA T1, T2 trạm E17.5 Phù Yên

22:30

16:30

22:30

17:15

6/2/26

XNLĐ CT

XNCT Sơn La thi công thay DCL 132-2, 132-3, thay cáp nhị thứ từ tủ MK đến DCL đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ; Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính. Test PTP, ETE với A1, OCC; Vệ sinh công nghiệp thiết bị MBAT2, ngăn lộ 132, 332, các ngăn lộ thanh cái C42 (432, 472, 474, 412, TUC42) trạm E17.5 Phù Yên.

KH

44

Tách Đường dây 171 E12.8 Ba Khe - 171 E17.5 Phù Yên & các ngăn lộ 171, 172, 174; thanh cái C11, C12 trạm E17.5 Phù Yên

22:30

16:30

23:47

17:08

6/2/26

XNLĐ CT

XNCT Sơn La Thi công thay DCL 132-2, 132-3, thay cáp nhị thứ từ tủ MK đến DCL; Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ; Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính. Thay cách điện tại 05 vị trí cột néo: 92, 108, 109, 112, 113. (10 bát/chuỗi); thay cách điện tại 15 vị trí cột đỡ:102, 103, 104, 105, 106, 107, 110, 111, 118, 119, 121, 123, 124, 128, 129. (9 bát/chuỗi).

KH

45

Tách đ/d 473 E17.2 từ CDPT 473-7/167 Quảng Trường→ DCL 473-7/179/5A MN Tô Hiệu → VT Tách lèo 187

5:00

16:30

5:10

14:37

7/2/26

Tô Hiệu

Đội Tô Hiệu Tách lèo VT 187 PV: Lắp chụp thép, thi công kéo, cố định cáp quang OPGW57/24 và phụ kiện kèm theo từ VT 168 đến VT 186. Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 473-7/169 Quảng Trường.

KH

46

Tách Đ/d 471 E17.5 Phù Yên - Suối Cù.

5:30

16:30

6:25

17:15

7/2/26

Phù Yên

Đội Phù Yên Dựng cột VT 13A & di chuyển tuyến đ/d từ VT 13 -VT 14; Dựng cột VT21A và di chuyển tuyến đ/d từ VT 21 - VT 22.

KH

47

Tách đ/d 472E17.1Mộc Châu → DCL 472-7/50 Sao Đỏ; Tách đ/d 476E17.1 Mộc Châu → Tân Lập → Tân Hợp.

7:30

12:30

6:25

13:50

7/2/26

Mộc Châu

(Lắp đặt LBS tại VT 5/1 ( CDPT Liên lạc đ/d 476 E17.1). (DA MCMD 2025); lắp đặt LBS cùng phụ kiện tại các VT 05, 107, 153/24. Lắp đặt LBS cùng phụ kiện tại VT 213/2, VT 241. (DA MCMD 2025); Lắp chụp sắt nâng cao trình pha/đất tại VT 55.F189

KH

48

Tách Đ/d 373 E17.4 từ CDPT 373-7/42 Tạng Phát - CDPT 373-7/158 Phiêng Ban

7:40

13:30

8:04

15:36

7/2/26

Thuận Châu

phục vụ Đội TC-QN công tác theo kế hoạchVT 30, lắp LBS, DCL VT 72; lắp LBS VT 50/3; VT 100; VT 115/2; kết hợp thay BI MC 373/142 Pha Lao).

KH

49

Tách Đ/d PĐ 375/86TK 32 từ sau CDPT 375-7/89 TK 32 - DCL 375-1/110 Cò Nòi phục

7:10

11:30

7:44

13:10

7/2/26

Mai Sơn

(Dựng 01 cột & câu đấu TBA Mé Lếch 4 tại VT 103A. 250kVA. (DA CQT, không đóng điệnTBA); Kết hợp SCTX; Nâng chụp sắt 2.5m tại VT 104/35/22, VT 104/35/23).

KH

50

Khóa F79 PĐ 472/12 Hang Trùng

8:00

17:30

8:14

13:00

7/2/26

Mộc Châu

(Thi công Hotline: Táp 06 đầu cốt DCL đầu TBA Pa Chè (VT 59/47/26);
 Tách/ đấu 03 dây tiếp địa CSV đang đấu chụm thành 03 dây riêng biệt tại các TBA Hua Tạt 3 (VT 59/48/19), TBA Bó Nhàng 3( VT 59/61/2).

Hotline

51

Tách đ/d 476 E17.2 từ DCL 476-1/174/1 (Nậm La)→ TBA Nậm La 2

8:00

10:00

9:42

11:12

7/2/26

Tô Hiệu

(Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 476-7/174 Nậm La)

KH

52

Tách PĐ đ/d 478/72 Ka láp từ DCL 478-7/137 Bản Pát → LBS 478-7/138 Bản Pát→TBA Chiềng Ngần 1

13:30

15:30

11:38

12:57

7/2/26

Tô Hiệu

(Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 478-7/138 Bản Pát)

KH

53

Tách MBA T1, T2; các ngăn lộ 171, 172, 174; thanh cái C11, C12 trạm E17.5 Phù Yên

5:30

17:30

5:06

18:37

8/2/26

XNLĐ CT

- Thi công thay DCL 171-1, thay cáp nhị thứ từ tủ MK đến DCL.
 - Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ.
 - Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính
 - Test PTP, ETE với A1, OCC
 - Vệ sinh thiết bị MBAT1, ngăn lộ 171, 131, 331, các ngăn lộ thanh cái C41

KH

54

Tách đ/d 477 E17.67 Sơn La 2 - CDPT 473-7/144 NB Xã Cơi - DCL 473-1/1 Hua La - CDPT 473-1/192 Xổ Số

5:00

16:30

5:18

16:10

8/2/26

Tô Hiệu

Tách lèo VT 256, 175 PV: Lắp chụp thép, thi công kéo, cố định cáp quang OPGW57/24 và phụ kiện kèm theo từ VT 156A - 168. Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 473/161 Nà Cóng

KH

55

Tách Đường dây 171 E12.8 Ba Khe - 171 E17.5 Phù Yên

5:30

17:30

5:46

17:41

8/2/26

XNLĐ CT

- Thay cách điện tại 05 vị trí cột néo: 114, 117, 120, 134, 142. (10 bát/chuỗi)
 - Thay cách điện tại 15 vị trí cột đỡ: 130, 131, 132, 133, 135, 136, 137, 138, 139, 140,
 141, 143, 144, 145, 146. (9 bát/chuỗi)
 - Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây 171 E12.8 Ba Khe - 171 E17.5 Phù Yên

KH

56

Tách đ/d PĐ 374/115 Co Súc → TBA Bản Zón → TBA Tà Phù

7:30

12:30

7:27

13:23

8/2/26

Mộc Châu

Đội Mộc Châu lắp đặt LBS cùng phụ kiện tại VT 61/130/11,VT 61/210; Lắp đặt LBS, 01 bộ DCL cùng phụ kiện tại VT NR 61/188/1- TBA Tà Phù(DA MCMD 2025).

KH

57

Tách Đ/d PĐ 373/107 Tà Làng 1 từ sau CDPT 373-7/64 Nậm Rắng - DCL 373-1/113/15 Con Khằm

7:10

14:30

7:29

17:59

8/2/26

Mai Sơn

Đội Mai Sơn Thay xà tại VT 113/81, 113/82, VT 113/102, Vệ sinh mối nối tiếp xúc, kiểm tra các mối nối lèo từ VT 113/65 - 113/150 kết hợp di chuyển tuyến Đ/d từ VT 113/132/16 - 113/132/19 theo đề nghị của khách hàng.

KH

58

Tách đ/d PĐ 371/31 Co Mạ từ CDPT 371-7/122/59 Po Mậu - Pá Pan

7:35

13:30

7:34

13:56

8/2/26

Thuận Châu

Đội Thuận Châu thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế phụ kiện tại các TBA Pá Sang; Bản Lào B; UB Mường Bám; Nà Cẩu; Nà Làng; Pá Pan ; TBA Nà La; Nà Pa; Pá Ẩu ; Po Mậu; Xá Nhá B; Xá Nhá.

KH

59

Tách đ/d 472E17.1 Mộc Châu từ CDPT 472-7/61/1 TTHCVH → TBA TGVH

8:00

13:00

7:47

11:28

8/2/26

Mộc Châu

Đội Mộc Châu Lắp đặt LBS cùng phụ kiện tại VT 61/7.

KH

60

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất - DCL 371-7/41A/11 Bản Nhộp - Pá O

7:45

17:30

7:48

16:47

8/2/26

Thuận Châu

Đội Thuận Châu thay 74 quả sứ đứng Linepost ; Thay 03 bộ CSV Đ/d, thay 19 bộ xà; Thay 22 bộ dây néo, Thay 33 bộ dây tiếp địa leo; Lắp 01 chụp cột.

KH

61

Tách đ/d PĐ 375/160/35 Bản Sang - Huổi Tát

8:05

11:00

7:57

12:19

8/2/26

Thuận Châu

Đội Thuận Châu câu đấu 05 TBA: TBA Bản Mười 2 XDM tại VT 106/110A; TBA Lọng Cu XDM Tại VT 106/132/13/13; TBA Nà Viềng 2 XDM Tại VT 106/132/13/7; TBA Bản Củ Tại VT 106-149-33; TBA Pục Tứn tại VT 106-159-13 (đóng điện vào VH)

KH

62

Khóa F79 dd 472 E17.1 Mộc Châu → Suối Lìn → Hang Trùng

8:10

12:30

8:07

9:57

8/2/26

Mộc Châu

Đội Mộc Châu thi công Hotline:- Táp bổ sung lèo pha A tại VT 61/54; Tách/ đấu 03 dây tiếp địa CSV đang đấu chụm thành 03 dây riêng biệt tại TBA Suối Lìn 2 (VT 61/10A/5).

Hotline

63

Tách Đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn từ DCL 373-7/203/46A Xăng Dầu - Mường Lầm - CDPT 373-1/1 Bản Nấu - Pát Ma.

8:00

17:30

8:25

17:17

8/2/26

Sông Mã

Đội Sông Mã Thay 01 cột tại VT 203/64 kèm theo móng cột; Thay 29 bộ xà; Thay 02 chụp thép 2,6m; Thay 290 quả sứ đứng 35kV; Thay 432 bát sứ thủy tinh U70 kèm phụ kiện; Sửa chữa 47 bộ tiếp địa đường dây, từ VT 203/47 - VT 203/65A.

KH

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 7

 

STT

 

Đơn vị
công tác

 

Tên thiết bị, đường dây

 

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

 

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1

Đội MC-VH

Tách đ/d PĐ 472/5 Bản Bon từ sau DCL 472-1/63/1 Pá Puộc- TBA Pá Puộc

09/02

07.05

13.30

Thi công:
* Di chuyển tuyến đ/d từ VT 83/63/26- 83/63/28
* Đấu nối & đóng điện TBA TĐC Pá Puộc tại VT 83/63/43 (DA di dân TĐC Đường cao tốc)
Đóng điện TBA Thi công cao tốc HB-MC 1250KVA vào VH tại VT 83/63/43/7

2

Đội PY-BY

Tách Đ/d 375 E17.5 → DPT 375-7/53 Nong Vai

09/02

7.10

15.00

ĐTXD: Di chuyển tuyến Đ/d từ VT 47 ÷ VT 51. DA Xuất tuyến Đ/d 22 kV đồng bộ trạm 110kV Phù Yên

3

Đội QN-TC

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất từ CDPT 375-1/64/62A Bản Tăng - Pá O

09/02

7.15

17.30

SCL: Thay 93 quả sứ Linepost 35 kV kèm theo phụ kiện; Thay 8 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay 04 bộ CSV Đ/d, Thay 23 bộ xà; Thay 50 bộ dây néo, Thay 38 bộ dây tiếp địa leo; Lắp 02 chụp cột (Ngày 3)

4

Đội QN-TC

Tách đ/d PĐ 371/31 Co Mạ từ DCL 371-7/83/2 Pá Nó - Pá Khương

09/02

7.20

14.30

SCL: Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Pá Chóng; Nà Trá; Hát Pang; Tư Làng AB; Pá Nó; Bôm Khan; Nậm Ún; Pá Khương

5

Đội SM-SC

Tách Đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn từ CDPT 373-1/2 Phiêng Đồn đến DCL 373-7/203/46A Xăng dầu Mường Lầm.

09/02

07:25

17:30

SCL: Thay 07 cột tại VT 203/10; VT 203/21, VT 203/13, VT 203/16; VT 203/17; VT 203/19; VT 203/20 kèm theo móng cột; Thay 21 bộ xà; Thay 01 chụp thép 2,6m; Thay 220 quả sứ đứng 35kV; Thay 543 bát sứ thủy tinh U70 kèm phụ kiện; Sửa chữa 40 bộ tiếp địa đường dây, từ VT 203/3 - VT 203/46

6

Đội MC-VH

 Đ/d PĐ 473/106 Hang Dơi → Đội 82 ( Mạch kép 473&471 E17.1 Mộc Châu).

09/02

07.30

15.00

Thi công Hotline:
Tách/ đấu lèo nhánh rẽ cấp điện cho TBA Trường Mầm Non Tây Tiến (VT 144/4) phục đơn vị thi công di chuyển TBA ( cách VT cũ 20 m).
Thi công Hotline:
Đấu nối & đóng điện cho TBA Trạm Sạc Dũng Trà - 400KVA- 22/0,4kV ( MXD) tại đầu TBA Lâm Sản 2 (VT 148/1).TSKH
Đơn vị QLVH gửi BBNT đóng điện trước 2h00

7

Đội MC-VH

Đ/d PĐ 478/3C TK 19/8 → TBA Sao Đỏ .

09/02

08.10

17.30

Thi công Hotline:
- Tách/ đấu 03 dây tiếp địa CSV đang đấu chụm thành 03 dây riêng biệt tại các TBA Chè Đen 2 (VT 14/10C/2), TBA Chè Đen 5 (VT 14/10C/8).
- Táp bổ xung 03 lèo nối tại VT 60C/5/8.

8

Đội MS-YC

Bổ Sung; Đ/d PĐ 375/86 TK 32 lộ 375E17.62 Mai Sơn

09/02

08.30

12.30

ĐTXD; Thi công hotline câu đấu TBA CN Quỳnh Sơn 560kVA tại VT 96/11. Đầu TBA Nóng Luông. (TBA Khách hàng không đóng điện TBA)

9

Đội MC-VH

Đ/d 478 E17.1 Mộc Châu - TBA Đăng Kiểm 2

09/02

13.00

17.30

Thi công Hotline
* Tách/đấu lèo nhánh rẽ cấp điện khu vực Thiên đường sữa Mộc Châu tại VT 31/2 . PV đấu nối hệ thống đo đếm BU,BI tại VT CDPT 478-1/2/2 ( Không đóng điện thiết bị vào VH ).TSKH

10

XNLĐ CT

- Tách Đường dây 177 E17.6 Sơn La - 171 E17.50 Mường La

10/02

5.30

16.30

 - Thay cách điện tại 11 vị trí cột đỡ: 33, 34, 36, 37, 39, 41, 42, 43, 44, 45, 47.
- Thay sứ đỡ lèo tại 4 vị trí: VT 35 (2 chuỗi); 40 (2 chuỗi); 46 (3 chuỗi); 61 (3 chuỗi (9 bát/chuỗi)
- Thay cách điện tại 09 vị trí cột néo: 35, 38, 40, 46, 48, 49, 54, 56, 58. (10 bát/chuỗi)

11

Đội PY-BY

Tách Đ/d 375 E17.5 từ DCL 375-7/60B Huy Hạ → DCL 375-7/102 TTPY →CDPT 375-7/61/75 Nong Pùng

10/02

7.10

11.00

ĐTXD: Dựng mới 02 vị trí cột (61/3A, 61/4A) di chuyển tuyến Đ/d từ VT 61/3 ÷ VT 61/5. DA Xuất tuyến Đ/d 22 kV đồng bộ trạm 110kV Phù Yên
XLKK: Nâng cao pha đất TBA Bản Phố VT 80A/5

12

Đội QN-TC

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất từ DCL 375-7/73/1 Xa Hòn - Bản Ban

10/02

7.30

17.30

SCL: Thay 61 quả sứ Linepost 35 kV kèm theo phụ kiện; Thay 6 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay 01 bộ xà; Thay 53 bộ dây tiếp địa leo

13

Đội QN-TC

Tách đ/d PĐ 375/184 Sao Và - Huổi Tát

10/02

8.00

11.00

Câu đấu 03 TBA: TBA Co Khiết 2 tại VT 06/199/3; TBA Co Phương 2 VT 106-199-13; TBA Bản Cang VT 106/210 (đóng điện VH TBA)

14

Đội QN-TC

Tách đ/d PĐ 375/157 Bản Hụn từ DCL 375-1/13/2 Huổi Pản - Huổi Pản

10/02

8.00

11.00

Câu đấu TBA Bản Hốc 2 tại VT 106/177/13/32 (đóng điện VH TBA)

15

XNLĐ CT

- Tách Đường dây 177 E17.6 Sơn La - 171 E17.50 Mường La

11/02

5.30

16.30

 - Thay cách điện tại 29 vị trí cột đỡ: 50, 51, 52, 53, 55, 57, 59, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 76, 79. (9 bát/chuỗi)
- Thay cách điện tại 09 vị trí cột néo: 60, 61, 69, 72, 73, 74, 75, 77, 78.(10 bát/chuỗi)

16

Đội Tô Hiệu

đ/d PĐ 471/111 TKI từ CDPT 471-1/111 (TKI)→ LBS 471-7/146 Bó Phứa→LBS 471-7/146/2 (Bó Phứa)→TT Thành phố.

11/02

7.30

11.30

Thi công Hotline:
Tách lèo từ VT 110 đến MC 471/111 TK 1 (tách lèo má trước MC 471/111 TK 1) phục vụ đảm bảo KCAT để: Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 MC 471/111 TKI.

17

Đội Tô Hiệu

Tách đ/d PĐ 471/111 TKI từ lèo má trước MC 471/111 TK 1(Tại VT 111)→DCL 471-7/111 (TKI).

11/02

7.30

11.30

Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 MC 471/111 TK 1(Tại VT 111).

18

Đội MS-YC

Bổ Sung: Tách Đ/d 375E17.62 Mai Sơn từ sau CDPT 375-7/48 Trường Lái Xe - DCL 375-1/86 TK 32

11/02

07.30

17.30

SCTX; Dựng 02 cột VT 59C & di chuyển tuyến Đ/d từ VT 59 - 61 do vướng mặt bằng khu hành chính công xã Mai Sơn.
- ĐTXD; Câu đấu TBA TĐC Tiểu Khu 1. 100kVA tại VT 59A. (Không đóng điện TBA)
- Kết hợp VSCN Đ/d từ VT 50 - 85.

19

XNLĐ CT

Bổ sung: Trạm E17.2 Sơn La

11/10

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện đang mang điện bằng nước áp lực cao Tại ngăn lộ 131 & MBAT1, ngăn lộ 172; ngăn lộ 132 &MBAT2; ngăn lộ 112 & TUC12, TUC11 Trạm 110kV Sơn La

20

Đội QN-TC

Tách đ/d PĐ 375/5 Bản Ca từ CDPT 375-7/57/4 Huổi Pao - Bái Kia

11/02

8.00

11.00

Câu đấu TBA Ta Mạ tại VT 269/57/3 (đóng điện VH TBA)

21

Đội Mường La

Tách đ/d PĐ 377/60 Hua Ít từ DCL 377-7/140/26 Bản Lẻ ÷ TBA Lọng Bong.

11/02

8.00

10.00

Câu đấu TBA Huổi Nạ 2 (50kVA) tại VT 140/37 đ/d 377 E17.3. (dự án TĐC):
(Đưa MBA vào vận hành không tải 72 giờ)

22

Đội Tô Hiệu

đ/d 476 E17.2 từ LBS 476-7/122 ĐTH → RMU NVH Tổ 10 Q. Thắng→LBS 471-7/146/2 (Bó Phứa)→LBS 476-7/180 Đô Thị.

11/02

13.30

17.30

Thi công Hotline:
Tách lèo từ LBS 476-7/146 Nhà Nổi đến VT 147 (tách lèo má sau LBS 476-7/146 Nhà Nổi) phục vụ đảm bảo KCAT để: Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 476-7/146 Nhà Nổi.

23

Đội Tô Hiệu

Tách đ/d 476 E17.2 từ CDPT 476-7/145 KS Sơn La→lèo má sau LBS 476-7/146 Nhà Nổi(Tại VT 146).

11/02

13.30

17.30

Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 476-7/146 Nhà Nổi.

24

Đội Tô Hiệu

Đ/D 371 E17.67 Sơn La 2 - PĐ 374/53 Quyết Thắng
(Đang nhận điện 371 E17.67 S.La 2)

12/02

7.30

11.30

Thi công Hotline:
Tách lèo từ MC 374/53 Quyết Thắng đến VT 54 (tách lèo má sau MC 375/53 Quyết Thắng) phục vụ đảm bảo KCAT để: Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 MC 374/53 Quyết Thắng.

25

Đội Tô Hiệu

Tách Đ/D 374 E17.2 Sơn La từ CDPT 374-1/53 (Quyết Thắng) - VT tách lèo 54.

12/02

7.30

11.30

Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 MC 374/53 Quyết Thắng.

26

Đội Tô Hiệu

đ/d 473 E17.2→LBS 473-7/94/21 Mé Ban→LBS 473-7/12/1 Bản là (Đang nhận điện 477 E17.67 Sơn La 2).

12/02

7.30

11.30

Thi công Hotline:
Tách lèo tại VT 159/12/17 phục vụ đảm bảo KCAT để: Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 473-7/94/21 Mé Ban.

27

Đội Tô Hiệu

Tách đ/d 473 E17.2 từ DCL 473-1/94/21 (Bản là)→VT Tách lèo 159/12/17.

12/02

7.30

11.30

Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 473-7/94/21 Mé Ban.

28

XNLĐ CT

Bổ sung: Trạm E17.2 Sơn La

12/02

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện đang mang điện bằng nước áp lực cao Tại ngăn lộ 172; 112, 132, 174, 173 Trạm 110kV Sơn La

29

Đội MS-YC

Tách Đ/d 35kV PĐ 382/3 Nà Ớt từ sau DCL 382-7/195/1 Sài Khao - TBA Sài Khao

12/02

08.30

11.00

ĐTXD; Câu đấu TBA Nhụng Dưới (50kVA) tại VT 185/195/8. DA TĐC của tỉnh. (Không đóng điện VH TBA).

30

Đội Tô Hiệu

PĐ đ/d 473/1 Hua la→ MC 473/47 Bó Cằm→TĐ Nậm Chanh (Đang nhận điện 477 E17.67 S. La 2).

12/02

13.30

17.30

Thi công Hotline:
Tách lèo từ MC 473/47 Bó Cằm đến VT 159/48 (Tách lèo má sau MC 473/47 Bó Cằm) phục vụ đảm bảo KCAT để: Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 MC 473/47 Bó Cằm.

31

Đội Tô Hiệu

Tách đ/d 473 E17.2 từ DCL 473-1/47(Bó Cằm)→lèo má sau MC 473/47 Bó Cằm (VT 159/47).

12/02

13.30

17.30

Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 MC 473/47 Bó Cằm.

32

Đội Tô Hiệu

đ/d 473 E17.2 từ LBS 473-7/128 Tổ 2 Q. Thắng→LBS 473-7/142 Giảng Lắc
( LBS 473-7/142 Giảng Lắc đang mở vòng 473 E17.2 & 477 E17.67).

13/02

7.30

11.30

Thi công Hotline:
Tách lèo 2 phía LBS 473-7/142 Giảng Lắc phục vụ đảm bảo KCAT để: Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 473-7/142 Giảng Lắc.

33

Đội Tô Hiệu

Tách đ/d 473 E17.2 từ điểm tách lèo má trước LBS 473-7/142 Giảng Lắc→VT điểm tách lèo má sau LBS 473-7/142 Giảng Lắc.

13/02

7.30

11.30

Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 473-7/142 Giảng Lắc.

34

XNLĐ CT

Bổ sung: Trạm E17.2 Sơn La

13/02

7.30

11.30

Vệ sinh cách điện đang mang điện bằng nước áp lực cao Tại ngăn lộ 331&312; ngăn lộ 371 & 373 Trạm 110kV Sơn La

35

Đội Tô Hiệu

đ/d 474 E17.2 từ CDPT 474-7/41 Ngã 3 Chiềng Ngần→LBS 474-7/77 Đăng Kiểm.
( LBS 474-7/77 Đăng Kiểm đang mở vòng 474 E17.2 & 477 E17.2).

13/02

13.30

17.30

Thi công Hotline:
Tách lèo từ LBS 474-7/77 Đăng kiểm -- VT 78 ( lèo má sau LBS 474-7/77 Đăng Kiểm ) phục vụ đảm bảo KCAT để: Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 474-7/77 Đăng Kiểm.

36

Đội Tô Hiệu

Tách đ/d 474 E17.2 từ DCL 474-1/77 (Đăng Kiểm)→VT điểm tách lèo má sau LBS 474-7/77 Đăng Kiểm.

13/02

13.30

17.30

Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 474-7/77 Đăng Kiểm.