I.Thông số vận hành hệ thống:
a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 07.
| STT | A max ngày (MWh) | A min ngày (MWh) | P max ngày (MW) | P min ngày (MW) | A Tuần | A lũy kế | Sản lượng | |
| Nhận HT | Nhận TĐ | |||||||
| SL Nhận HT | 1506.7 | 1409.2 | 118.6 | 30.4 | 10112.6 | 74573.1 | 8273.2 | 1839.3 |
| Tuần 06/2019 | 1636.2 | 1306.4 | 121.9 | 30.5 | 9697.6 | 64460.5 | 7817.8 | 1879.9 |
| SST 07/06 | -8% | 8% | -3% | 0% | 4% | 16% | 6% | -2% |
| Tuần 07/2018 | 1534.7 | 1267.6 | 116.6 | 29.7 | 9815.4 | 74457.0 | 7838.2 | 1977.2 |
| SS Cùng kỳ 2018 | -2% | 11% | 2% | 2% | 3% | 0% | 6% | -7% |
b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 07:
| STT | A max ngày (MWh) | A min ngày (MWh) | P max ngày (MW) | P min ngày (MW) | A Tuần | A lũy kế | |
| SL Thủy điện | 492.8 | 227.1 | 84.9 | 1.6 | 2880.8 | 24396.6 | |
| Tuần 06/2019 | 515.5 | 187.2 | 80.7 | 0.6 | 2977.7 | 21515.7 | |
| SST 07/06 | -4% | 21% | 5% | 167% | -3% | 13% | |
| Tuần 06/2018 | 397 | 183.2 | 55.2 | 1.5 | 2401.6 | 21880.6 | |
| SS Cùng kỳ 2018 | 24% | 24% | 54% | 7% | 20% | 11% |
c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin
| Tuần | A tuần (MWh) | Amax (MWh) | Amin (MWh) | Pmax(MW) | Pmin(MW) | A lũy kế (MWh) |
| 06 | 42.6 | 8.0 | 6 | 1.4 | 0.5 | 356.2 |
| 07 | 32.1 | 6 | 3 | 1.4 | 0.7 | 388.3 |
d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm
| Tuần | A tuần (MWh) | Amax (MWh) | Amin (MWh) | Pmax(MW) | Pmin(MW) | A lũy kế (MWh) |
| 06 | 151.5 | 30.5 | 17.0 | 1.9 | 0.6 | 1169.5 |
| 07 | 154.2 | 24.6 | 16.1 | 1.9 | 0.5 | 1323.7 |
II. Cắt điện công tác tuần 7
a. Cắt điện theo kế hoạch: 1 lần
* ĐL Thuận Châu: 01 lần ( Ngày 16/02)
- Cắt điện đ/d 371 E17.4 từ VT tách lèo 44 - TBA Nà Tắm để lắp CDPT tại VT44/4.
b. Cắt điện ĐX trong tuần: 6 lần
* ĐL Mộc Châu: 01 lần ( Ngày 12/02)
- Cắt điện đ/d 372 Mộc Châu – Pa Háng để thay sứ VT 47.
* ĐL Thành Phố: 02 lần ( Ngày 14;16/02)
- Cắt điện TC 374 TG 2/9 để thay thế CSV pha B đấu vào thanh cái bịgẫy chân đế.
- Cắt điện đ/d478 từ sau CDPT 478-7/6/1 Nội Trú để thay sứ đỡ SI pha B TBA Dân Tộc Nội Trú bịsự cố.
* ĐL Phù Yên: 01 lần ( Ngày 15/02)
- Cắt điện PĐ375/222 Nà Xe để thay sứ đỡ SI TBA Bản Khèn bị vỡ.
* ĐL Thuận Châu: 02 lần ( Ngày 16/02)
- Cắt điện đ/d371 E17.4 để tách lèo tại VT 44.
- Cắt điện đ/d371 E17.4 để đấu lèo tại VT 44.
III. Tình hình sự cố tuần 07.
1. Trong tuần xảy ra 16.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 6 vụ, thoáng qua 10.5 vụ
| STT | Đơn vị | Lộ | Phân đoạn | Ngày | Thời gian mất | Số lần | Nguyên Nhân | ||
| TQ | VC | Tổng | |||||||
| 1 | Mộc Châu | 372 | PĐ 372/92 Chiềng Ve | 43513 | 7E-04 | 1 | | 1 | |
| 2 | Phù yên | 373 | | 14/2/19 | 0:38:00 | | 1 | 1 | gãy lèo VT 27 pha A |
| 378 | 378/21 Nà Bó | 16/2/19 | 0:02:00 | 0.5 | | 0.5 | | ||
| 3 | Thành Phố | 474 | | 14/2/19 | 0:00:00 | 0.5 | | 0.5 | |
| 4 | Thuận Châu | 375 | PĐ 375/124 Bản Lào | 16/2/19 | 0:55:00 | | 1 | 1 | |
| 5 | Đội 110 kV | 171 | | 16/2/19 | 0:00:00 | 0.5 | | 0.5 | |
| 6 | Mường La | 377 | | 16/2/19 | 0:29:00 | 0.5 | | 0.5 | |
| 371 | | 16/2/19 | 0:28:00 | 0.5 | | 0.5 | | ||
| 377 | | 16/2/19 | 1:22:00 | 1 | | 1 | | ||
| 379 | | 16/2/19 | 1:50:00 | 1 | | 1 | Xử lý nổ đầu cáp | ||
| 381 | | 17/2/19 | 0:00:00 | 0.5 | | 0.5 | | ||
| 381 | | 17/2/19 | 0:00:00 | 0.5 | | 0.5 | | ||
| 7 | Quỳnh Nhai | 375 | PĐ 375/480 Bản Cút | 17/2/19 | 0:06:00 | 1 | | | ĐL Quỳnh Nhai kiểm tra MC ko có thông số sự cố |
| 375 | PĐ 375/5 Bản Ca | 17/2/19 | 0:07:00 | | 1 | 1 | | ||
| 8 | Sông Mã | 375 | PĐ 375/152 Bản Nhạp | 17/2/19 | 0:34:00 | | 1 | 1 | Dân chặt tre ngoài hành lang đổ vào đ/d VT 173/81-173/82 |
| 375 | PĐ 375/152 Bản Nhạp | 17/2/19 | 0:03:00 | 1 | | 1 | 0 | ||
| 9 | Sốp Cộp | 371 | 0 | 17/2/19 | 0:34:00 | 1 | | 1 | ĐL Sốp Cộp xử lý sự cố đ/d 371 - DCPT 371-1/67 Huổi Khăng - Sổm Pói |
| 10 | Yên Châu | 376 | 376/4 Bản Đán | 17/2/19 | 0:18:00 | 1 | | 1 | MC 376/4 nhảy CĐ pha B, trời mưa giông lốc |
| 376 | 376/4 Tà Làng 2 | 17/2/19 | 1:10:00 | | 1 | 1 | ĐL Yên Châu cắt CDPT 376-7/61/1 Tô Buông | ||
| 376 | PĐ 376/187 Tà Làng 1 | 17/2/19 | | | 1 | 1 | | ||
| 376 | PĐ 376/4 Bản Đán | 02/17/19 | 0:41:00 | 1 | 0 | 1 | | ||
| 2019 | Tuần 07/2019 | | | 10.5 | 6 | 16.5 | | ||
| Tuần 06/2019 | | | 3.5 | 2 | 5.5 | | |||
| So Sánh tuần 06/05 | | | 200% | 200% | 200% | | |||
| 2018 | Tuần 07/2018 | | | 2 | 2 | 4 | | ||
| SS Cùng kỳ 2018 | Số vụ (+;-) | | | -8.5 | -4 | -12.5 | | ||
| % (+;-) | | | -425% | -200% | -313% | | |||
IV. Đánh giá chỉ số ĐTCcắt điện kế hoạch tuần 07.
| Công ty | Mất điện do sự cố | Mất điện do cắt điện | Tổng 5 nguyên nhân | ||||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |
| Tuần 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.75 | 0.02 | 0 | 0.75 | 0.02 |
| Thực hiện | 0.00 | 4.15 | 0.12 | 0.00 | 16.13 | 0.14 | 0.00 | 20.28 | 0.25 |
| KH 2019 | 1.44 | 76.16 | 3.44 | 0.16 | 173.33 | 2.58 | 1.80 | 487.35 | 7.42 |
| % | 0.0% | 5.4% | 3.5% | 0.0% | 9.3% | 5.4% | 0.0% | 4.2% | 3.4% |
| TH-KH | -1.44 | -72.01 | -3.32 | -0.16 | -157.20 | -2.44 | -1.80 | -467.07 | -7.17 |
V. Lưu ý vận hành tuần 8(từ ngày 18/02/2019 - 24/02/2019).
1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:
-Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.
2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:
- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu cung cấp thông tin cho TTCSKH.
Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:
3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 08: Là 18 lần (từ ngày 18/02/2019-24/02/2019).
* Đội QLCT: 08 lần ( Ngày 18÷24/02)
- Tách đ/d172 E17.1 Mộc Châu - 172-7 E19.6 MaiChâu để xử lý khiếm khuyết đ/d 172 E17.1 Mộc Châu - VT 91.
- Tách đ/d 172E17.1 Mộc Châu - 172-7 E19.6 Mai Châu để xử lý khiếm khuyết đ/d 172 E17.1 Mộc Châu - VT 91.
- Tách đ/d 172E17.1 Mộc Châu - 172-7 E19.6 Mai Châu; Tách MBA T2, MC 132, 332, 432 trạm E17.1 Mộc Châu để xử lý khiếm khuyết đ/d 172E17.1 Mộc Châu - VT 91, TNĐK thiết bị ngăn lộ 172, MBA T2; kiểm tra, xử lýkhiếm khuyết và VSCN thiết bị.
- Tách đ/d 172E17.1 Mộc Châu - 172-7 E19.6 Mai Châu; Tách MC 112 trạm E17.1 Mộc Châu để đothông số đ/d Mộc Châu - Mai Châu, TNĐK thiết bị ngăn lộ 112.
- Tách ngăn lộ171, đ/d 171 E17.1 Mộc Châu - 173 A17.41 To Buông & NR 171 A17.33 Tắt Ngoẵn;Tách MBA T1 E17.1 & các MC 131; 331; 431 để TNĐK thiết bị ngăn lộ 171, MBAT1 E17.1 & VSCN thiết bị; xử lý khiếm khuyết đ/d 171 E17.1 Mộc Châu - 173A17.41 To Buông & NR 171 A17.33 Tắt Ngoẵn.
- Tách đ/d 171A17.41 To Buông - 173 A17.45 Sập Việt để kiểm tra, VSCN & xử lý khiếmkhuyết đ/d.
- Tách đ/d 173E17.6 Sơn La - 173 A17.45 Sập Việt & NR 172 A17.13 XM Mai Sơn để kiểm tra,VSCN & xử lý khiếm khuyết đ/d.
- Tách MBA T1,MC 131; 331; 431 trạm E17.2 Sơn La để TNĐK MBA T1, ngăn lộ 131, 331, 431 vàVSCN thiết bị.
* Điện lực Mường La: 05 lần ( Ngày 20; 22; 24/02)
- Cắt điện đ/d375 E17.3 từ CDPT 375-7/62/1 Bản Mòn - Tà Lành để kiểm tra, VSCN XLKK đ/d &TBA.
- Cắt đ/d 377E17.3 từ DCL 377-1/4 ÷ DCL 377-7/4 Chiềng Tè để tháo trạm cắt 377/4 Chiềng Tè vàdi chuyển đến VT 33/28.
- Cắt điện đ/d371 E17.3 từ DCL 371-7/137/1 Bản Cong - Chiềng Công để kiểm tra, VSCN & xửlý khiếm khuyết đ/d, TBA.
- Cắt điện đ/d371 E17.3 từ DCL 371-7/103/1 Bản Chông - Chiềng Ân để kiểm tra, VSCN & xửlý khiếm khuyết đ/d, TBA.
- Cắt điện đ/d377 E17.3 - DCL 377-7/4 Chiềng Tè - DCL 377-7/60 Hua Ít để cắt điện đ/d 377E17.3 -DCL 377-7/4 Chiềng Tè - DCL 377-7/60 Hua Ít.
* Điện lực Sốp Cộp: 01 lần ( Ngày 23/02)
- Cắt điện PĐ371/159 Bản Bánh - Mường Lèo để kiểm tra VSCN đ/d & TBA.
* Điện lực Thành Phố: 01 lần ( Ngày 23/02)
- Cắt điện đ/d375 E17.4 từ CDPT 375-7/121/2 Bản Bai - VT tách lèo 63 đ/d 374 E17.2 để dựng bổxung cột VT 119/23-119/24, 119/28/9-119/28/10; lắp chụp nâng CT VT 119/34/12.
* Điện lực Thuận Châu: 03 lần ( Ngày 22; 23/02)
- Cắt điện đ/d373 E17.4 từ DCL 373-7/85/1 Bình Thuận -Pha Đin để lắp trạm cắt đ/d VT 85/3;85/4.
- Cắt điện đ/dPĐ 371/157 Bản Hụn từ sau DCL 371-7/101/186 Trại Bò - Huổi Tát để KPBL đ/d VT101/199/7/10.
- Cắt điện đ/d375 E17.4 từ CDPT 375-7/121/2 Bản Bai - VT tách lèo 63 đ/d 374 E17.2 để lắptrạm cắt đ/d VT 121/3, 121/4.
VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN
1. Thông số các xuất tuyến.
| STT | TRẠM | Đ/D | P(MW) | P(MW) | Q (kvar) | |||
| Max | Min | Max | Min | Max | Min | |||
| 1 | E17.1 | 372 | 3.4 | 1.3 | 3.8 | 1.3 | -0.7 | -1.4 |
| 374 | 2.3 | -5.9 | 3.2 | 0.8 | 0.7 | -0.4 | ||
| 376 | 5.9 | 0.3 | 9.1 | 2.2 | 0.2 | -0.9 | ||
| 472 | | | 2.0 | 0.5 | 0.2 | 0.0 | ||
| 474 | | | 2.6 | 0.8 | 0.2 | 0.0 | ||
| 476 | | | 3.2 | 0.6 | 0.2 | -0.4 | ||
| 478 | | | 3.0 | 1.0 | 0.4 | -0.2 | ||
| 471 | | | 3.4 | 1.0 | 0.3 | 0.0 | ||
| 473 | | | 1.7 | 0.5 | 1.7 | 0.5 | ||
| 2 | E17.2 | 371 | | | 6.3 | 1.8 | 0.4 | -0.3 |
| 373 | | | 4.0 | 1.4 | 0.1 | -0.4 | ||
| 374 | | | 6.6 | 1.8 | 0.9 | -0.1 | ||
| 378 | | | 12.1 | 4.9 | 0.6 | -1.5 | ||
| 471 | | | 1.2 | 0.3 | 0.0 | -0.1 | ||
| 473 | 2.2 | 0.6 | 3.9 | 0.6 | 0.3 | 0.0 | ||
| 474 | | | 0.5 | 0.2 | 0.0 | 0.0 | ||
| 476 | | | 0.8 | 0.3 | 0.1 | 0.0 | ||
| 478 | | | 0.7 | 0.2 | 0.0 | 0.0 | ||
| 3 | E17.3 | 371 | 0.0 | 0.0 | 0.5 | 0.0 | 0.0 | 0.0 |
| 375 | 3.2 | -2.9 | 5.0 | 1.3 | 0.0 | -0.9 | ||
| 377 | | | 2.4 | 0.7 | 0.3 | -0.1 | ||
| 379 | 0.7 | -4.1 | | | -0.2 | -0.4 | ||
| 381 | 0.4 | -4.6 | | | -0.1 | -0.4 | ||
| 4 | E17.4 | 371 | 0.6 | -4.6 | 2.3 | 0.3 | -0.5 | -0.9 |
| 373 | | | 3.6 | 0.7 | 0.1 | -0.3 | ||
| 375 | 7.1 | 1.6 | 8.9 | 2.2 | 0.0 | -1.0 | ||
| 5 | E17.5 | 371 | | | 1.6 | 0.2 | 0.0 | -0.2 |
| 373 | 2.5 | -10.6 | 4.3 | 0.8 | 0.9 | -0.4 | ||
| 375 | | | 10 | 2 | 1.3 | 0.3 | ||
| 6 | E17.30 | 371 | | | 4.5 | 0.8 | -0.8 | -3.2 |
| 373 | 2.6 | -5.5 | 6.0 | 1.4 | -0.3 | -1.0 | ||
| 375 | 4.2 | 0.0 | 4.2 | -0.4 | 0.4 | -0.4 | ||
2. Cáctrạm cắt phân đoạn.
| STT | TRẠM | PHÂN ĐOẠN | Giờ cao điểm | Giờ bình thường | Giờ thấp điểm | ||||||
| P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | |||
| 1 | E17.1 Mộc Châu | 376/4 Tà Làng 2 | 1764 | 34.00 | 1.00 | 1003 | 5 | 1.00 | 386 | -135 | 0.94 |
| 473/106 Hang Dơi | 1265 | 101 | 0.99 | 695 | 46 | 1.00 | 337 | 10 | 1.00 | ||
| 472/5 Bản Bon | 214 | -18 | 0.99 | 87 | -6 | 0.99 | 39 | -16 | 0.92 | ||
| 471/105 Tiểu Khu 9 | 658 | 158 | 0.97 | 263 | 77 | 0.95 | 132 | 70 | 0.88 | ||
| 374/63 Phú Khoa | 1338 | -17 | 1 | 643 | 7 | 1 | 217 | -75 | 0.94 | ||
| 374/4 Chiềng Khoa | -2504 | -306 | 0.99 | -2028 | -269 | 0.97 | 517 | -139 | 0.96 | ||
| 376/187 Tà Làng 1 | 4867 | -150 | 0.99 | 2665 | -315 | 0.99 | 1333 | -598 | 0.91 | ||
| 372/92 Chiềng Ve | 1081 | -71 | 1.00 | 531 | -90 | 0.98 | 233 | -153 | 0.83 | ||
| 2 | E17.2 Sơn La | 382/3 Nà Ớt | 373 | -358 | 0.72 | 159 | -379 | 0.38 | 88 | -234 | 0.35 |
| 378/30 NBMS | 14517 | 373 | 0.99 | 11648 | 291 | 0.99 | 7321 | -629 | 0.99 | ||
| 382/30 NBMS | 4234 | -318 | 1.00 | 2650 | -140 | 1.00 | 1472 | -470 | 0.95 | ||
| 378/17 NM Giấy | 517 | 208 | 0.93 | 480 | 167 | 0.94 | 125 | 204 | 52.00 | ||
| 374/80 Đèo SL | 1140 | 7 | 1.00 | 611 | 26 | 1.00 | 244 | 44 | 0.98 | ||
| 374/127 Phiêng Tam | 225 | -38 | 0.98 | 121 | -32 | 0.96 | 43 | -18 | 0.91 | ||
| 378/175 Nóong Luông | 2906 | 117 | 1.00 | 1817 | 233 | 0.99 | 1480 | 150 | 0.90 | ||
| 374 TG 2/9 | 1219 | -157 | 0.99 | 774 | -182 | 0.97 | 355 | -277 | 0.78 | ||
| 374/127 Phiêng Tam | 0.97 | 10 | 1.00 | -583 | 15 | 1.00 | -272 | 65 | 0.97 | ||
| 382/52 Bản Áng | 1300 | 82 | 0.99 | 669 | 113 | 0.98 | 354 | 2 | 1.00 | ||
| 3 | E17.3 Mường La | 378/21 Nà Bó | 667 | -19 | 0.99 | 362 | 14 | 1.00 | 162 | 67 | 0.92 |
| 375/3 Huổi Phày | 3096 | -197 | 1.00 | 2013 | -207 | 0.99 | 751 | -443 | 0.86 | ||
| 375/6 Phiêng Bủng | 909 | 77 | 0.99 | 428 | 104 | 0.97 | 196 | 173 | 0.74 | ||
| 375/129 Bản Pàn | 2581 | -164 | 0.99 | 1760 | -176 | 0.99 | 623 | -361 | 0.86 | ||
| 371/10 Bản Búng | 125 | -27 | 0.97 | 53 | -30 | 0.87 | 21 | -16 | 0.78 | ||
| 4 | E17.4 Thuận Châu | 373/142 Pha Lao | 1788 | 263 | 0.98 | 790 | 18 | 1.00 | 438 | -4 | 1 |
| 375/480 Bản Cút | 497 | -126 | 0.96 | 258 | -115 | 0.91 | 116 | -140 | 0.63 | ||
| 375/124 Bản lào | 1459 | -452 | 0.95 | 864 | -518 | 0.85 | 366 | -748 | 0.43 | ||
| 375/381 Phiêng Lanh | 1216 | -383 | 0.95 | 653 | -308 | 0.9 | 308 | -391 | 0.61 | ||
| 375/264 Chiềng khoang | 2345 | -540 | 0.97 | 1249 | -440 | 0.94 | 536 | -374 | 0.81 | ||
| 5 | E17.5 Phù Yên | 972 TG Huy Hạ | 1307 | 267 | 0.97 | 866 | 320 | 0.92 | 314 | 182 | 0.86 |
| 375/102 TT PY | 3017 | -306 | 0.99 | 1821 | -195 | 0.99 | 700 | -456 | 0.83 | ||
| 375/222 Nà Xe | 1255 | -200 | 0.98 | 709 | -271 | 0.93 | 243 | -240 | 0.71 | ||
| 371/122 Bản Vạn | 605 | -139 | 0.97 | 294 | 149 | 0.89 | 156 | -205 | 0.60 | ||
| 373/221 Suối song | 290 | -71 | 0.96 | 165 | -60 | 0.93 | 70 | -87 | 0.62 | ||
| 373/172 Cao Đa | 1219 | -230 | 0.98 | 615 | -226 | 0.93 | 329 | -306 | 0.73 | ||
| 373/8 Tiểu Khu 2 | 347 | -132 | 0.92 | 254 | -158 | 0.84 | 66 | -241 | 0.26 | ||
| 6 | E17.30 Sông Mã | 371/67 Huổi Khăng | 656 | 73 | 0.99 | 285 | 86 | 0.95 | 316 | 106 | 0.94 |
| 373/2 Phiêng Đồn | 593 | 288 | 0.98 | 705 | 359 | 0.89 | 466 | 539 | 0.65 | ||
| 373/108 Nà Nghịu | 2709 | -449 | 0.98 | 303 | -483 | 0.52 | -497 | -708 | 0.57 | ||
| 371/159 Bản Bánh | 154 | -94 | 0.85 | 54 | -97 | 0.49 | 28 | -101 | 0.27 | ||
| 375/152 Bản Nhạp | 3126 | 218 | 1 | 1625 | 8 | 1.00 | 633 | -144 | 0.96 | ||
| 371/122 Sổm Pói | 793 | -164 | 0.97 | 346 | -176 | 0.89 | 164 | -238 | 0.56 | ||
| 375/17 Nậm Công | 4488 | 277 | 0.99 | 2584 | 56 | 1 | 962 | -225 | 0.97 | ||
| 373/206 Nậm Ty | 680 | 125 | 0.98 | 324 | 148 | 0.9 | 144 | 215 | 0.55 | ||
Hiện nay trênlưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 70 MC Recosler: -Đã kết nối được 54 MC:
- Trong đó: Kết nối 3G 23 MC, cáp quang 31 MC.
TRUNG TÂM ĐKX