0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 7 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 8

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2734,0

2215,4

212,2

55,4

16995,7

153080,5

 

 

 

Ngành điện

2732,8

2214,2

212,1

55,3

16853,7

147601,2

12239,2

2332,1

741,0

Tuần 7/2026

2822,7

2487,5

246,0

54,3

18524,7

130747,4

13516,9

2856,8

584,1

SST 8/7

-3,2%

-11,0%

-13,8%

1,8%

-9,0%

12,9%

-9,5%

-18,4%

26,8%

Tuần 8/2025

3031,8

2765,3

234,8

67,4

19954,6

149141,5

14366,8

1967,5

602,2

SS Cùng kỳ

-9,8%

-19,9%

-9,6%

-17,9%

-15,5%

-1,0%

-14,8%

18,5%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

146,5

1335,4

25,3

171,0

3052,7

29161,1

 

Pmax (MWh)

1,8

 

1,8

 

116,6

 

 

P min (MW)

0,3

 

1,4

 

0,5

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

07

1,0

1,0

0,0

1,0

0,0

58,9

08

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

58,9

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

07

105,6

26,4

0,0

1,8

0,0

1175,4

08

133,8

20,0

15,8

1,8

0,3

1309,2

 Cắt điện công tác TUẦN 8

          Trong tuần thực hiện 01 côngviệc, trong đó cắt điện kế hoạch 00 vụ, cắt điện đột xuất 01 vụ, công táchotline 00 (Chi tiết phụ lục V đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác lưới 110kV XNLĐCT: 00 vụ (00 vụ kế hoạch, 00vụ đột xuất, 00 phiên hotline).

- Cắt điện trung áp 01 vụ tại các Đội QLĐLKV: Tô Hiệu 01vụ đột xuất.

- Công tác hotline: Trong tuần không thực hiện công táchotline.

          - Chuyểnphương thức cấp điện: Trong tuần không thực hiện chuyển phương thức cấp điện từcác lộ đường dây trung áp khi công tác trên lưới.

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

 

Công ty

Tuần

Tuần 8

14,00

0,30

0,07

0,00

0,00

0,10

7,00

 

Tháng

Thực hiện tháng 2

128,00

0,90

0,40

4,60

0,10

0,20

42,00

 

KH tháng 2

283,00

3,80

3,20

38,00

0,50

0,60

52,00

 

So sánh TH/KH %

45,2%

23,7%

12,5%

12,1%

20,0%

33,3%

80,8%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

237,33

1,85

0,85

10,60

0,18

0,25

47,88

 

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

 

So sánh TH/KH %

23,6%

13,2%

3,6%

4,4%

6,0%

5,0%

20,6%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 2

116,00

0,50

0,00

0,00

0,00

0,20

2,70

 

KH tháng 2

270,00

1,40

22,00

22,00

0,30

0,30

48,00

 

So sánh TH/KH %

43,0%

35,7%

0,0%

0,0%

0,0%

66,7%

5,6%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

144,06

0,76

0,00

0,00

0,00

0,22

9,30

 

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

 

So sánh TH/KH %

14,2%

18,5%

0,0%

0,0%

0,0%

33,5%

5,0%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 9

1. Công tácđảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Phối hợp cùng cácĐiện lực thực hiện theo kế hoạch như sau:

- Cắt điện lưới110kV: 04 vụ.

- Cắt điện trung áp02 vụ: Đội Tô Hiệu 02 vụ

Chi tiết tại phụ lụcVI đính kèm

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điềukhiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

142,8

1,8

0,4

A17.7

312

13

0

A17.8

59,5

2

0

A17.9

0

0

0

A17.17

35

1

0

A17.18

208

8

0

A17.19

303

11

0

A17.20

0

0

0

A17.26

0

0

0

A17.32

0

0

0

A17.40

119

4

0

A17.42

84

0,5

0,5

A17.43

302,2

7,2

0

A17.47

0

0

0

A17.48

275

10

0

A17.49

104,6

3,3

0

A17.51

63

1

0

A17.53

54

1,8

0

A17.54

202

6

0

A17.59

198

6,6

0

A17.61

180

6

0

A17.64

123

4,2

0

Tổng

2765,1

87,4

0,9

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNHĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

3,8

-0,5

6,7

0,8

-0,1

-0,6

 

 

374

5,0

-2,3

9,2

1,7

-0,1

-1,1

 1

E17.1

376

3,1

0,9

6,8

0,9

-0,3

-0,6

 

 

472

3,9

-3,0

5,4

2,2

0,7

-0,1

 

 

474

 

 

4,6

1,3

0,4

0,0

 

 

476

 

 

5,7

1,2

0,3

-0,3

 

 

478

 

 

6,6

1,8

0,6

0,0

 

 

471

 

 

2,8

0,7

0,1

-0,1

 

 

473

 

 

2,1

0,6

0,1

0,0

 

 

371

 

 

1,7

0,5

-0,1

-0,3

 

 

373

 

 

9,7

-2,4

-0,4

-1,9

 2

E17.2

374

 

 

2,6

0,8

-0,2

-0,3

 

 

376

 

 

0,0

0,0

-0,2

-0,2

 

 

378

 

 

5,0

-0,6

-0,4

-1,0

 

 

471

 

 

2,3

0,3

0,0

-0,2

 

 

473

4,7

1,3

5,7

1,3

0,0

0,0

 

 

474

 

 

1,3

0,2

0,0

-0,1

 

 

476

 

 

4,6

1,5

0,1

-0,2

 

 

478

 

 

1,5

-3,7

0,4

0,4

3

E17.3

371

1,5

-11,5

5,7

0,8

0,2

-0,6

375

4,3

-5,2

5,3

1,3

-0,1

-0,7

377

 

 

3,4

0,4

0,0

-0,4

379

2,1

-4,3

 

 

-0,2

-0,8

381

0,9

-5,1

 

 

-0,3

-0,7

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

0,0

5,5

 

 

-0,4

0,2

378

0,0

5,5

 

 

-0,2

0,0

 

 

371

2,0

-7,5

4,0

0,8

-0,4

-1,5

4

E17.4

373

 

 

6,7

1,4

0,0

-0,4

 

 

375

9,8

1,0

11,6

2,4

0,0

-0,9

5

E17.5

371

 

 

4,2

3,8

0,0

-0,5

373

5,7

-8,7

8,3

2,3

-0,1

-1,8

375

 

 

9

2

0,4

-0,3

471

 

 

5,3

1,1

0,3

0,0

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

6

 

371

 

 

6,0

1,2

-0,4

-1,0

E17.30

373

8,1

-4,1

12,2

2,7

0,1

-1,1

 

375

8,0

0,0

9,3

2,4

0,8

-0,4

7

E17.62

371

 

 

1,9

0,5

0,1

-0,2

373

 

 

2,7

-0,7

0,6

0,0

375

 

 

12,0

2,6

1,4

0,1

471

 

 

1,8

0,0

 

 

473

 

 

1,3

0,2

 

 

8

E17.66

371

 

 

7,5

1,9

0,8

-0,1

373

 

 

6,2

-0,4

1,3

-0,2

375

 

 

0,6

0,2

-0,1

-0,2

9

E17.67

371

 

 

0,5

0,0

0,0

-0,1

373

 

 

4,8

1,1

0,0

-0,5

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1092

9

0,97

534

-58

0,96

220

-72

0,97

372/104 Bản Chiềng Ve

301

-155

0,95

105

-79

0,85

-13

-50

0,73

372/104 Tân Xuân

289

-93

0,97

229

-80

0,97

141

-47

0,98

374/63 Phú Khoa

1477

-73

0,98

832

-137

0,95

378

-86

0,98

374/15A Chiềng Khoa

-5145

-199

0,97

-6595

-91

0,94

619

-342

0,90

374/8 Bản Dạo

602

-148

0,96

346

-186

0,92

97

-93

0,80

374/115 Co Súc

631

-206

0,99

373

-139

0,94

196

-176

0,95

374/9 Mường Tè

490

-215

0,96

319

-166

0,93

180

-172

0,88

471/105 Tiểu Khu 9

864

-121

0,99

471

-45

0,98

133

-64

0,99

472/91 Lóng Luông

995

-161

0,98

492

-89

0,99

288

-55

0,99

472/5 Bản Bon

480

-188

0,97

124

-120

0,95

20

-90

0,96

472 TGVH

1527

-132

0,97

908

-111

0,97

460

-72

0,96

473/106 Hang Dơi

2707

-212

0,98

1563

-167

0,99

736

-199

0,95

476/76B Pa Khen

2252

-157

0,98

1193

-141

0,99

606

-181

0,97

478/3C TK 19/8

9022

-138

0,99

7624

-97

0,99

4631

-113

0,99

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

133

-50

0,96

110

-79

0,93

95

-69

0,87

374/127 Phiêng Tam

8166

-118

0,99

6396

-423

0,99

4206

-503

0,99

374/3 Chiềng Cọ

1700

-228

0,98

1068

-158

0,95

560

-238

0,96

374/3 Chiềng Đen

265

-206

0,90

166

-154

0,85

41

-224

0,65

378/40 NBMS

872

-203

0,98

586

-177

0,95

271

-134

0,95

382/30 NBMS

3258

-133

0,97

2172

-116

0,99

1109

-141

0,97

382/52 Bản Áng

-15422

226

0,95

-14486

255

0,94

-1072

326

0,95

382/3 Hin Đón

941

-120

0,96

728

-157

0,94

694

-188

0,93

382/3 Nà Ớt

226

-216

0,95

106

-148

0,89

-16

-134

0,64

471/111 Tiểu Khu 1

192

-231

0,93

78

-168

0,75

-20

-151

0,50

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

1061

-257

0,97

745

-188

0,94

331

-163

0,94

371/77 Bản Nong

556

-211

0,97

309

-141

0,94

152

-131

0,95

371/136 Noong Quang

143

-236

0,88

98

-157

0,85

-5

-143

0,66

375/10 Bản Búng

546

-214

0,97

378

-193

0,92

152

-224

0,82

375/6 Phiêng Bủng

393

-183

0,96

245

-144

0,94

29

-118

0,91

375/157 Bản Hụn

1528

-184

0,99

899

-164

0,98

521

-131

0,97

375/184 Sao Va

1369

-247

0,97

818

-205

0,94

447

-156

0,93

375/3 Huổi Phày

707

-188

0,98

384

-129

0,9

226

-165

0,9

375/129 Bản Pàn

663

-163

0,99

545

-196

0,98

316

-104

0,97

378/165 Pắc Ngà

184

-171

0,96

117

-108

0,94

-7

-90

0,95

377/28 Hua Nậm

1879

-136

0,99

1080

-180

0,98

713

-162

0,99

377/103 Bản Kẻ

1076

-192

0,92

606

-202

0,94

461

-201

0,94

377/60 Hua Ít

553

-175

0,99

302

-117

0,99

184

-130

0,96

377/2 Huổi Phăng

255

-176

0,97

133

-122

0,91

16

-89

0,97

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

272

-200

0,97

162

-128

0,94

-2

-107

0,9

371/97 Hua Ty

2351

-234

0,99

1817

-163

0,99

1095

-171

0,99

371/126 Nong Vai

932

-214

0,98

451

-177

0,98

269

-168

0,96

371/31 Co Mạ

4474

-233

0,98

3431

-232

0,94

2569

-139

0,98

371/10 Pha Khuông

2495

-166

0,96

1724

-190

0,90

993

-127

0,93

373/3 Bình Thuận

697

-146

0,99

376

-163

0,98

246

-125

0,98

373/142 Pha Lao

1569

-149

0,95

1047

-190

0,98

620

-140

0,99

375/64 Ba Nhất

655

-151

0,95

370

-158

0,88

163

-172

0,91

375/3 Bản Bai

154

-184

0,77

79

-123

0,52

-9

-193

0,41

375/124 Bản lào

382

-200

0,94

258

-139

0,84

219

-155

0,85

375/285 Bản Đông

3014

-170

0,97

2477

-123

0,98

1659

-213

0,96

375/5 Bản Ca

321

-235

0,95

161

-155

0,91

140

-133

0,88

375/74 Huổi Nụ

242

-155

0,94

130

-193

0,82

66

-191

0,72

375/381 Phiêng Lanh

208

-121

0,94

87

-54

0,84

-9

-26

0,75

375/480 Bản Cút

5537

-183

0,99

4050

-115

0,99

3069

-197

0,99

375/4 Co Líu

200

-108

0,97

166

-77

0,87

-10

-68

0,52

375/4 Hua Cẩu

153

-168

0,81

57

-211

0,94

1

-169

0,73

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

125

-212

0,92

61

-148

0,81

-36

-119

0,55

371/1 Bản Pa Liên Lạc

583

-258

0,97

320

-155

0,93

162

-87

0,94

371/128 Suối Nhào

413

-179

0,94

190

-214

0,82

82

-185

0,8

371/406 Bản Nhèm

1162

-129

0,97

658

-149

0,91

347

-144

0,62

371/1 Đồng Mã

320

-179

0,92

247

-206

0,78

138

-175

0,71

373/101 Bản Mòn

1985

-139

0,97

1142

-162

0,98

635

-165

0,95

373/2 Tiểu Khu 1

345

-241

0,94

164

-191

0,94

160

-159

0,92

373/107 Xím Vàng

2111

-276

0,97

1619

-104

0,93

702

-71

0,96

373/1 Háng Đồng

1378

-152

0,97

717

-138

0,94

366

-82

0,85

373/255 Bản Khoa

1330

-94

0,97

587

-102

0,92

280

-161

0,84

373/221 Suối Song

346

-223

0,96

133

-183

0,83

14

-174

0,61

373/8 Tiểu Khu 2

321

-391

0,79

115

-337

0,39

6

-326

0,25

373/7 Tà Đò

275

-242

0,81

116

-194

0,48

7

-174

0,32

375/6 Huy Hạ

213

-233

0,93

118

-177

0,82

4

-163

0,61

375/124 Bản Ban

5517

-263

0,99

4306

-256

0,99

3260

-304

0,99

375/9 Bơm Nước

3121

-253

0,99

2434

-154

0,99

1732

-311

0,99

375/453/6 Bản Cải

377

-224

0,97

226

-158

0,93

161

-152

0,91

375/391 Mường Do

1043

-237

0,95

593

-149

0,95

197

-217

0,88

375/2 Mường Lang

4573

-263

0,99

3846

-141

0,99

3116

-232

0,99

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

687

-214

0,95

452

-161

0,94

108

-204

0,79

371/53/167A Mường Lạn

1480

-201

0,98

1100

-174

0,95

648

-149

0,96

371/159 Bản Bánh

855

-199

0,98

697

-36

0,96

249

-184

0,92

371/5 Bản Khá

2210

-136

0,97

1276

-117

0,95

503

-215

0,95

373/4 Bang Búng

7402

-299

0,99

5673

-295

0,99

3902

-273

0,99

373/108 Nà Nghịu

1226

-218

0,97

597

-146

0,96

359

-171

0,95

373/2 Phiêng Đồn

389

-181

0,96

199

-132

0,93

79

-77

0,95

373/1 Bản Nấu

389

-228

0,96

185

-159

0,92

40

-145

0,83

373/206 Nậm Ty

2380

-192

0,99

1736

-65

0,98

1040

-138

0,97

373/67 Mường Lầm

254

-180

0,89

78

-201

0,60

51

-175

0,68

375/152 Bản Nhạp

1419

-167

0,97

839

-120

0,94

492

-211

0,93

375/289 Bản Pục

2276

-216

0,98

1731

-126

0,97

982

-112

0,98

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

480

-170

0,98

411

-102

0,93

241

-81

0,95

373/86/2 Tiền Phong

804

-219

0,98

569

-139

0,98

361

-170

0,97

375/104/8 Bản Lếch

962

-147

0,98

659

-90

0,93

355

-75

0,95

375/115/3 Cò Nòi

1186

-188

0,96

737

-121

0,94

415

-160

0,92

375/86Tiểu Khu 3-2

1320

-155

0.98

846

-98

0.96

403

-146

0.94

375/8/21 Nà Bó

1160

-193

0.96

731

-130

0.95

330

-160

0.94

375/8/165 Pắc Ngà

356

-28

0.98

259

-41

0.96

171

-21

0.97

8

E17.66 Yên Châu

373/4 Tà Làng 2

2919

144

0.98

1684

25

0.98

792

-202

0.94

373/5 Tô Buông

299

-50

0.97

155

-70

0.88

103

-67

0.79

373/107 Tà Làng 1

3918

-60

0.98

2324

-99

0.97

1060

238

0.95

373/3 Hát Sét

252

-96

0.92

117

-77

0.79

75

-85

0.60

371/4 Ban Đán

1075

-139

0.98

638

-134

0.95

273

-174

0.81

 


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

 

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

 

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Tách đốt xuất đ/d 473 E17.2 Sơn La từ CDPT 473-7/151/1 Cục Thuế - TBA Cục Thuế & từ CDPT 473-7/151/1A Chi Cục Thuế - TBA Chi Cục Thuế

11:30

12:30

11:23

12:22

20/2/26

Tô Hiệu

Đội Tô Hiệu nối tắt BI pha A điểm đo đếm Cục Thuế Tỉnh sau khi kiểm tra đ/d bằng mắt phát hiện vỡ sứ pha BI pha A( đ/d khách hàng quản lý).

ĐX

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 9

STT

Đơn vị
công tác

Tên thiết bị,  đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

Từ giờ

Đến giờ

1

XNLĐ CT

- Tách Đường  dây 172 E17.50 Mường La - 172 A17.29 Pá Chiến

25/02

5.30

16.30

 - Thay cách điện tại 04 vị trí cột đỡ: 15,19, 20, 23. (09 bát/chuỗi)
- Thay cách điện tại 06 vị trí cột néo: 14,16,17,18, 21, 22. (09 bát/chuỗi)

2

XNLĐ CT

- Tách ngăn lộ 371 E17.30 & Đ/d 371 E17.30 Sông Mã - CDPT 371-7/1

25/02

0.00

24.00

(26/2)

- Thi công thay thế tủ MK371, cáp nhị thứ mới.
- Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ
- Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính
- Test PTP, ETE với A1, OCC

3

XNLĐ CT

- Tách Đường dây 173 E17.50 Mường La - 174 E17.3 Mường La.

26/02

5.30

16.30

 - Thay cách điện tại 06 vị trí đỡ: 26, 29, 32, 33, 34, 35.(8 bát/chuỗi)
- Thay cách điện tại 09 vị trí néo: 23, 24, 25, 27, 28,  30, 31, 36, 37.(9 bát/chuỗi)

4

XNLĐ CT

- Tách ngăn lộ 373 E17.30 & Đ/d 373 E17.30 Sông Mã - CDPT 373-7/1

27/02

0.00

24.00

(28/2)

- Thi công thay thế tủ MK 373, cáp nhị thứ mới.
- Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ
- Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính
- Test PTP, ETE với A1, OCC

5

Đội Tô Hiệu

Đ/d PĐ 471/111 TKI →LBS 471-7/146/2 Bó Phứa→MC 471/178 Ngã ba Bản Cọ.

27/02

7.10

13.00

Thi công Hotline:
Tách lèo tại VT 143, tách lèo tại VT LBS 471-7/146 Bó Phứa đến VT 147 phục vụ: đảm bảo KCAT để: Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 471-7/146 Bó Phứa.

6

Đội Tô Hiệu

tách đ/d PĐ 471/111 TKI từ VT Tách lèo 143→ LBS 471-7/146 Bó Phứa.

27/02

7.10

13.00

Thí Nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 471-7/146 Bó Phứa.