0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 8

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 08.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1535.8

1477.2

123.5

32.3

10579.5

85261.4

8835.3

1744.2

Tuần 07/2019

1506.7

1409.2

118.6

30.4

10112.6

74573.1

8273.2

1839.3

SST 08/07

1.9%

4.8%

4.1%

6.3%

4.6%

14.3%

6.8%

Tuần 08/2018

1312.1

1257.2

115.6

28.2

8966.2

83424

7158.7

1807.4

SS Cùng kỳ 2018

17%

17.5%

6.8%

14.5%

18%

2.2%

23.4%

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 08:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

648

104.6

95.3

1.5

2958.7

27355.1

Tuần 07/2019

492.8

227.1

84.9

1.6

2880.8

24396.6

SST 08/07

31.5%

-53.9%

12.2%

-6.3%

2.7%

Tuần 08/2018

396

169.2

49.5

1.9

2339.6

24220

SS Cùng kỳ 2018

63.6%

-38.2%

92.5%

-21.1%

26.5%

c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

07

32.1

6

3

1.4

0.7

388.3

08

26.8

5.8

2.8

1.4

0.2

415.1

d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

07

154.2

24.6

16.1

1.9

0.5

1323.7

08

154.9

25.1

12.3

1.9

0.5

1478.6

II. Cắt điện công tác tuần 8

a. Cắt điện theo kế hoạch: 18 lần

* Đội QLCT: 08 lần ( Ngày 18÷24/02)

- Tách đ/d172  E17.1 Mộc Châu - 172-7 E19.6 MaiChâu để xử lý khiếm khuyết đ/d 172 E17.1 Mộc Châu - VT 91.

- Tách đ/d 172E17.1 Mộc Châu - 172-7 E19.6 Mai Châu để xử lý khiếm khuyết đ/d 172 E17.1 MộcChâu - VT 91.

- Tách đ/d 172E17.1 Mộc Châu -172-7 E19.6 Mai Châu; Tách MBA T2, MC 132, 332, 432 trạm E17.1Mộc Châu để xử lý khiếm khuyết đ/d 172 E17.1 Mộc Châu - VT 91, TNĐK thiết bịngăn lộ 172, MBA T2; kiểm tra, xử lý khiếm khuyết và VSCN thiết bị.

- Tách đ/d 172E17.1 Mộc Châu -172-7 E19.6 Mai Châu; Tách MC 112 trạm  E17.1 Mộc Châu để đo thông số đ/d Mộc Châu -Mai Châu, TNĐK thiết bị ngăn lộ 112.

- Tách ngăn lộ171, đ/d 171 E17.1 Mộc Châu - 173 A17.41 Tô Buông và NR 171 A17.33 Tắt Ngoẵng; TáchMBA T1 E17.1 và các MC 131; 331; 431 để TNĐK thiết bị ngăn lộ 171, MBA T1 E17.1và VSCN thiết bị; xử lý khiếm khuyết đ/d 171 E17.1 Mộc Châu -173 A17.41 ToBuông và NR 171 A17.33 Tắt Ngoẵng.

- Tách đ/d 171A17.41 Tô Buông - 173 A17.45 Sập Việt để kiểm tra, VSCN và xử lý khiếm khuyếtđ/d.

- Tách đ/d 173E17.6 Sơn La- 173 A17.45 Sập Việt và NR 172 A17.13 XM Mai Sơn để kiểm tra, VSCNvà xử lý khiếm khuyết đ/d.

- Tách MBA T1,MC 131; 331; 431 trạm E17.2 Sơn La để TNĐK MBA T1, ngăn lộ 131, 331, 431 vàVSCN thiết bị.

* Điện lực Mường La: 05 lần ( Ngày 20; 22; 24/02)

- Cắt điện đ/d375 E17.3 từ CDPT 375-7/62/1 Bản Mòn - Tà Lành để kiểm tra, VSCN XLKK đ/d vàTBA.

- Cắt đ/d 377E17.3 từ DCL 377-1/4 ÷ DCL 377-7/4 Chiềng Tè để tháo trạm cắt 377/4 Chiềng Tè vàdi chuyển đến VT 33/28.

- Cắt điện đ/d371 E17.3 từ DCL 371-7/137/1 Bản Cong - Chiềng Công để kiểm tra, VSCN và xử lýkhiếm khuyết đ/d, TBA.

- Cắt điện đ/d371 E17.3 từ DCL 371-7/103/1 Bản Chông - Chiềng Ân để kiểm tra, VSCN và xử lýkhiếm khuyết đ/d, TBA.

- Cắt điện đ/d377 E17.3 - DCL 377-7/4 Chiềng Tè - DCL 377-7/60 Hua Ít để cắt điện đ/d 377E17.3 -DCL 377-7/4 Chiềng Tè - DCL 377-7/60 Hua Ít.

* Điện lực Sốp Cộp: 01 lần ( Ngày 23/02)

- Cắt điện PĐ371/159 Bản Bánh - Mường Lèo để kiểm tra VSCN đ/d và TBA.

* Điện lực Thành Phố: 01 lần ( Ngày 23/02)

- Cắt điện đ/d375 E17.4 từ CDPT 375-7/121/2 Bản Bai - VT tách lèo 63 đ/d 374 E17.2 để dựng bổxung cột VT 119/23-119/24, 119/28/9-119/28/10; lắp chụp nâng CT VT 119/34/12.

* Điện lực Thuận Châu: 03 lần ( Ngày 22; 23/02)

- Cắt điện đ/d373  E17.4 từ DCL 373-7/85/1 Bình Thuận -Pha Đin để lắp trạm cắt đ/d VT 85/3; 85/4.

- Cắt điện đ/dPĐ 371/157 Bản Hụn từ sau DCL 371-7/101/186 Trại Bò - Huổi Tát để KPBL đ/d VT101/199/7/10.

- Cắt điện đ/d375 E17.4 từ CDPT 375-7/121/2 Bản Bai - VT tách lèo 63 đ/d 374 E17.2 để lắptrạm cắt đ/d VT 121/3, 121/4.

b. Cắt điện ĐX trong tuần: 3 lần

* ĐL Mường La: 01 lần ( Ngày 19/02)

- Cắt điện lộ 379; 381 E17.3 để đấu lèo VT 65 lộ 379 E17.3.

* ĐL Phù Yên: 01 lần ( Ngày 21/02)

- Cắt điện đ/d 375 E17.5 sau CDPT 375-7/53 Nong Vai để xử lýtụ bù.

* ĐL Mộc Châu: 01 lần ( Ngày 24/02)

- Cắt điện CDPT478-7/15 Đài Bay để thay chì tụ bù VT18A bị đứt pha C.

III. Tình hình sự cố tuần 08.

1. Trong tuần xảy ra 10.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 6 vụ, thoáng qua 4.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

M. Sơn

 

PĐ 382/3 Nà Ớt

23/02

10h22

 

1

1

Vỡ 6 chuỗi sữ VT 185/138

2

M. Châu

372

 

18/02

02h29

0.5

 

2.5

 

374

 

18/02

 

1

 

gãy đầu cốt pha C VT 61/43

 

374/63 P. Khoa

18/02

04h45

 

1

vỡ sứ pha A VT 138

3

M. La

381

 

23/02

0h08

1

 

1

 

4

P. Yên

972

 

18/02

13h48

 

1

3

Ko phát hiện sự cố

 

PĐ 373/8 Tiểu Khu 2

18/02

12h14

1

1

cây bay lên đ/d VT 168/62/12

 

PĐ 373/101 Bản Mòn

18/02

01h07

 

1

Giông lốc

5

Đội 110 kV

171

 

20/02

00:00

0.5

 

0.5

Mưa giông

6

B12 ( Y. bái)

 

377/122 MCC

18/02

15h15

 

1

 

Xử lý đổ cột

7

S. Mã

373

373/206 N. Ty

24/02

0h00

0.5

 

0.5

 

2019

Tuần 08/2019

 

 

4.5

6

10.5

 

Tuần 07/2019

 

 

10.5

6

16.5

 

So Sánh tuần 08/07

 

 

-57%

0%

-36%

 

2018

Tuần 08/2018

 

 

4

2

6

 

SS Cùng kỳ 2018

Số vụ (+;-)

 

 

+0.5

+4

+4.5

 

%  (+;-)

 

 

12.5%

200%

75%

 

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTCcắt điện kế hoạch tuần 08.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 8

0

1.54

0.04

0

3.21

0.02

0

4.76

0.07

Thực hiện

0.00

5.69

0.16

0.00

19.34

0.16

0.00

25.04

0.32

KH 2019

1.44

76.16

3.44

0.16

173.33

2.58

1.80

487.35

7.42

%

0.0%

7.5%

4.7%

0.0%

11.2%

6.2%

0.0%

5.1%

4.3%

TH-KH

-1.44

-70.47

-3.28

-0.16

-153.99

-2.42

-1.80

-462.31

-7.10

 

V.  Lưu ý vận hành tuần 9 (từ ngày 25/02/2019 - 03/03/2019).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảmbảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 09: Là 9 lần (từ ngày 25/02/2019-03/03/2019).

* Đội QLCT: 05 lần ( Ngày 25/02÷01/03)

- Tách ngăn lộ171, đ/d 171 E17.2 Sơn La- 176 E21.1 Tuần Giáo, tách MBA T2 Sơn La 132, 332,432 để TNĐK ngăn lộ 171, xử lý khiếm khuyết đ/d, TNĐK MBA T2, ngăn lộ tổng cácphía MBA; XLKK thiết bị.

- Tách đ/d 171E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo để XLKK đ/d, đo thông số đ/d.

- Tách ngăn lộ 174,đ/d 174 E17.2 Sơn La- 171 E17.4 Thuận Châu để TNĐK ngăn lộ 174, XLKK và đothông số đ/d.

- Tách đ/d 174E17.6 Sơn La -172 E17.2 Sơn La và ngăn lộ 172 E17.2 Sơn La để XLKK và đo thôngsố đ/d; TNĐK ngăn lộ 172 E17.2.

- Tách đ/d 176E17.6 Sơn La -173 E17.2 Sơn La và ngăn lộ 173 E17.2 Sơn La để XLKK và đo thôngsố đ/d; TNĐK ngăn lộ 173 E17.2.

* Điện lực Mường La: 02 lần ( Ngày 25; 26/02)

- Cắt điện PĐ377/60 Hua Ít từ CDPT 371-7/141 Nà Lời - CDPT 381-7/85/1 Huổi Phăng - Huổi Tóngđể lắp trạm cắt đ/d  tại VT 169, 170/2,171.

- Cắt điện đ/d377 E17.3 từ DCL 377-7/4 Chiềng Tè -Phú Rểnh để lắp DCL đ/d VT 33/27, MC VT33/28 (di chuyển TC 377/4 Chiềng Tè đến); DCL VT 33/102, MC VT 33/103 (mới).

- Cắt điện đ/d371 E17.3 từ DCL 371-7/137/1 Bản Cong - Chiềng Công để kiểm tra,

* Điện lực Thuận Châu: 01 lần ( Ngày 28/02)

- Cắt điện đ/dPĐ 375/64 Ba Nhất từ sau CDPT 375-7/64/62 Bản Tăng - Bản Xanh để nâng cao KCPĐđ/d VT 64/83, 64/85; kiểm tra VSCN đ/d.

* Điện lực Thuận Châu; XNDV: 01 lần ( Ngày 26/02)

Cắt điện đ/d PĐ375/124 Bảnh Lào từ CDPT 375-7/218/3 Nong Lay- Chiềng Ngàm để nâng cao KCPĐ đ/dVT 218/44-:-218/45, từ VT 281/9/9-:-289/9/10; TNĐK thiết bị NMTĐ Chiềng Ngàm

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 1

E17.1

372

3.0

1.2

3.8

1.2

-0.6

-1.4

374

2.1

-5.1

4.4

0.8

0.2

-0.4

376

5.6

0.2

9.2

2.0

0.7

-0.4

472

 

 

2.0

0.5

0.2

0.0

474

 

 

2.4

0.7

0.3

0.0

476

 

 

2.7

0.6

0.3

-0.2

478

 

 

2.4

1.1

0.5

0.1

471

 

 

3.1

0.9

0.6

0.0

473

 

 

1.5

0.5

1.5

0.5

2

E17.2

371

 

 

6.0

1.6

0.0

-0.6

373

 

 

4.2

1.7

0.3

-0.3

374

 

 

7.8

1.9

0.6

-0.3

378

 

 

14.4

6.0

1.6

-0.9

471

 

 

1.3

0.3

0.0

-0.1

473

2.2

0.6

3.7

0.6

0.2

0.0

474

 

 

0.5

0.1

0.1

0.0

476

 

 

0.8

0.2

0.1

0.0

478

 

 

0.7

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.0

0.0

1.0

0.0

0.0

0.0

375

3.1

-3.0

6.6

1.3

0.1

-0.8

377

 

 

2.4

0.6

0.3

0.0

379

0.7

-4.1

 

 

-0.2

-0.4

381

0.4

-4.5

 

 

-0.1

-0.4

4

 

E17.4

371

0.8

-4.2

3.8

-0.7

-0.4

-1.2

373

 

 

3.6

0.6

0.1

-0.4

375

7.0

1.3

8.9

1.9

0.1

-1.4

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

1.7

0.2

0.1

-0.2

373

2.5

-10.5

11.3

-6.5

0.5

-0.4

375

 

 

10

0

1.5

0.0

6

 

E17.30

 

371

 

 

4.3

0.7

-0.8

-3.6

373

2.7

-5.9

6.1

1.1

-0.3

-1.4

375

3.9

0.0

3.9

-1.2

0.2

-0.8

2. Cáctrạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1667

-9.00

1.00

930

3

0.99

438

-143

0.95

473/106 Hang Dơi

1213

88

0.99

689

65

0.99

394

7

1.00

472/5 Bản Bon

199

-24

0.99

77

-15

0.97

36

-20

0.86

471/105 Tiểu Khu 9

676

157

0.97

342

121

0.94

132

46

0.94

374/63 Phú Khoa

1338

-17

1

643

7

1

217

-75

0.94

374/4 Chiềng Khoa

-1255

-252

0.98

-2888

-295

0.99

431

-238

0.87

376/187 Tà Làng 1

4859

357

0.99

2451

162

0.99

1299

8

1

372/92 Chiềng Ve

1009

-113

0.99

532

-102

0.98

233

-153

0.83

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

377

-341

0.74

211

-296

0.58

117

-392

0.28

378/30 NBMS

15419

1121

0.99

11748

857

0.99

8011

375

0.99

382/30 NBMS

4253

-175

1.00

2931

102

1.00

2319

-44

1.00

378/17 NM Giấy

579

192

0.94

440

176

0.92

125

248

0.45

374/127 Phiêng Tam

1166

6

1.00

605

30

1.00

261

34

0.99

374/80 Đèo SL

225

-38

0.98

120

-28

0.97

43

-15

0.94

378/175 Nóong Luông

3026

133

1.00

2026

247

0.99

845

152

0.98

374 TG 2/9

1269

-109

0.99

943

-101

0.99

423

-238

0.87

374/127 Phiêng Tam

0.97

10

1.00

-583

15

1.00

-272

65

0.97

671 TG Mai Sơn

782

163

0.97

457

153

0.93

235

140

0.85

382/52 Bản Áng

1281

75

0.99

678

81

0.99

369

16

1.00

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

643

35

1.00

388

62

0.98

170

66

0.99

375/3 Huổi Phày

3027

-458

0.98

1764

-486

0.96

809

-502

0.84

375/6 Phiêng Bủng

909

77

0.99

428

104

0.97

196

173

0.74

375/129 Bản Pàn

2507

-279

0.99

1573

-304

0.98

667

-416

0.84

371/10 Bản Búng

129

-28

0.97

57

-32

0.86

22

-12

0.87

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1668

218

0.99

793

7

1.00

458

-8

1

375/480 Bản Cút

537

-131

0.97

218

-134

0.84

111

-138

0.62

375/5 Bản Ca

417

-202

0.88

215

-200

0.73

130

-226

0.49

375/124 Bản lào

1337

-783

0.86

821

-437

0.88

401

-799

0.44

375/381 Phiêng Lanh

1205

-366

0.95

607

-334

0.87

322

-375

0.64

375/264 Chiềng khoang

2257

-529

0.97

1165

-485

0.92

659

-584

0.74

5

E17.5 Phù Yên

972 TG Huy Hạ

1312

254

0.97

783

271

0.93

270

184

0.82

375/102 TT PY

3052

-267

0.99

2096

-440

0.97

723

-818

0.66

375/222 Nà Xe

1195

-274

0.97

660

-308

0.90

258

-255

0.71

371/122 Bản Vạn

602

-164

0.96

261

-186

0.81

161

-199

0.62

373/221 Suối song

261

-84

0.95

114

-80

0.81

68

-98

0.56

373/172 Cao Đa

1121

-298

0.96

539

-275

0.89

344

-329

0.72

373/8 Tiểu Khu 2

326

-163

0.88

129

-220

0.50

70

-243

0.27

6

E17.30 Sông Mã

371/67 Huổi Khăng

656

73

0.99

285

86

0.95

316

106

0.94

373/2 Phiêng Đồn

1513

254

0.98

746

364

0.89

350

440

0.62

373/108 Nà Nghịu

2201

-475

0.97

394

-453

0.58

-314

-712

0.40

371/159 Bản Bánh

149

-96

0.83

43

-98

0.4

31

-103

0.28

375/152 Bản Nhạp

2921

-18

1

1503

-177

0.99

681

-404

0.85

371/122 Sổm Pói

814

-139

0.98

320

-215

0.82

158

-252

0.53

375/17 Nậm Công

4347

96

1

2431

-133

1

1061

-573

0.87

373/206 Nậm Ty

657

121

0.98

279

160

0.86

139

217

0.53

Hiện nay trênlưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 75 MC Recosler:

- Đã kết nối được 59MC;

- Trong đó: Kết nối 3G 24 MC, cáp quang 35 MC.

                                                                                  TRUNG TÂM ĐKX