0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 9

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 09.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A Tháng

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1580.9

1545.4

127

34.1

10956.2

41098

96217.6

9199.0

1757.2

Tuần 08/2019

1535.8

1477.2

123.5

32.3

10579.5

 

85261.4

8835.3

1744.2

SST 09/08

2.9%

4.6%

2.8%

5.6%

3.6%

 

12.9%

4.1%

0.7%

Tuần 09/2018

1373

1326

118.7

21.1

9443.1

40253

87418.8

7887.6

1555.5

SS Cùng kỳ 2018

15.1%

16.5%

7%%

61.6%

16%

2.1%

10.1%

16.6%

13.0%

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 09:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tháng

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

446

120.5

81.4

1.4

11834

2675.8

30030

Tuần 08/2019

648

104.6

95.3

1.5

 

2958.7

27355.1

SST 09/08

-31.2%

15.2%

-14.6%

-6.7%

 

-9.6%

9.7%

Tuần 09/2018

353.7

114.3

53.8

0.7

9739

2100.7

25247.9

SS Cùng kỳ 2018

26.1%

5.4%

51.3%

100%

21.5%

27.4%

18.9%

c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

08

26.8

5.8

2.8

1.4

0.2

415.1

09

25.2

4.2

2.8

1.4

1.4

440.3

d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

08

154.9

25.1

12.3

1.9

0.5

1478.6

09

159.6

23.8

19.7

1.9

0.4

16378.2

II. Cắt điện công tác tuần 9

a. Cắt điện theo kế hoạch: 8 lần

* Đội QLCT: 04 lần ( Ngày 26;28/02;01/03)

- Tách ngăn lộ171, đ/d 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo, tách MBA T2 MC 132, 332, 432để TNĐK ngăn lộ 171, xử lý khiếm khuyết đ/d, TNĐK MBA T2, ngăn lộ tổng các phíaMBA; XLKK thiết bị.

- Tách đ/d 171E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo để XLKK đ/d, đo thông số đ/d.

- Tách đ/d 174E17.6 Sơn La - 172 E17.2 Sơn La và ngăn lộ 172 E17.2 Sơn La để xử lý khiếmkhuyết và đo thông số đ/d; TNĐK ngăn lộ 172 E17.2.

- Tách đ/d 176E17.6 Sơn La - 173 E17.2 Sơn La và ngăn lộ 173 E17.2 Sơn La để xử lý khiếmkhuyết và đo thông số đ/d; TNĐK ngăn lộ 173 E17.2.

* Điện lực Mường La: 01 lần ( Ngày 25/02)

- Cắt điện PĐ377/60 Hua Ít từ CDPT 371-7/141 Nà Lời - CDPT 381-7/85/1 Huổi Phăng- Huổi Tóngđể lắp trạm cắt đ/d tại VT 169, 170/2, 171.

- Cắt điện đ/d371 E17.3 từ DCL 371-7/137/1 Bản Cong - Chiềng Công để kiểm tra,

* Điện lực Thuận Châu: 02 lần ( Ngày 26; 28/02)

- Cắt điện đ/dPĐ 375/64 Ba Nhất từ sau CDPT 375-7/64/62 Bản Tăng- Bản Xanh để nâng cao KCPĐđ/d VT 64/83, 64/85; kiểm tra VSCN đ/d.

- Cắt điện đ/dPĐ 375/124 Bảnh Lào từ CDPT 375-7/218/3 Nong Lay - Chiềng Ngàm để nâng cao KCPĐđ/d VT 218/44-:-218/45, từ VT 281/9/9-:-289/9/10.

* Điện lực Quỳnh Nhai: 01 lần ( Ngày 02/03)

- Cắt điện PĐ 375/5 Bản ca để thực hiện lắp CDPT.

b. Cắt điện ĐX trong tuần: 2 lần

* ĐL Phù Yên: 01 lần ( Ngày 02/03)

- Cắt điện CDPT 375-7/124 Bản Ban để thay sứ VT 184/6 bịphóng điện.

* ĐL Yên Châu: 01 lần ( Ngày 27/02)

- Cắt điện đ/d 376 E17.1 từ sau DCL 376-7/179 Tà Làng đến DCL376-7/437 Chiềng Đông để thay sứ pha B VT DCL 376-1/187.

I. Tình hình sự cố tuần 09.

1. Trong tuần xảy ra 6.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 2 vụ, thoáng qua 4.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ

Phân đoạn

Ngày

Thời gian mất

Số lần

Nguyên Nhân

TQ

VC

Tổng

1

M. Châu

 

372/29 Nà Lùn

26/02

03h07

 

1

1

đứt dây buộc cổ sứ dây rơi xuống xà VT 58/166 pha C

2

S. Mã

375

 

28/02

0h08

1

 

1

 

Y. Châu

376

 

27/02

0h22

 

1

1

Rắn bò lên DCL 376-1/187 vỡ 02 bát sứ

3

M. La

375

 

01,02/03

00h01

1.5

 

1.5

 

4

P. Yên

 

373/101 Bản Mòn

25/02

01h14

1

 

1.5

 

 

375/102 TTPY

01/03

00h00

0.5

 

 

5

Q. Nhai

 

375/381 P.Lanh

01/03

0h00

0.5

 

0.5

 

2019

Tuần 09/2019

 

 

4.5

2

6.5

 

Tuần 08/2019

 

 

4.5

6

10.5

 

So Sánh tuần 09/08

 

 

0%

-66.7%

-38.1%

 

2018

Tuần 09/2018

 

 

8

5

13

 

SS Cùng kỳ 2018

Số vụ (+;-)

 

 

-3.5

-4

-6.5

 

%  (+;-)

 

 

-43.8%

-60%

-50%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTCcắt điện kế hoạch tuần 09.

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 9

0

0

0

0

1.19

0.04

0

1.17

0.04

Thực hiện

0.00

5.69

0.16

0.00

20.53

0.20

0.00

26.21

0.36

KH 2019

1.44

76.16

3.44

0.16

173.33

2.58

1.80

487.35

7.42

%

0.0%

7.5%

4.7%

0.0%

11.8%

7.8%

0.0%

5.4%

4.9%

TH-KH

-1.44

-70.47

-3.28

-0.16

-152.80

-2.38

-1.80

-461.14

-7.06

V.  Lưu ý vận hành tuần 10 (từ ngày 04/03/2019 - 10/03/2019).

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảmbảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/vgiao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêu tháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy,suất sự cố các đơn vị theo QĐ số 374/QĐ-EVNNPCcủa Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 10: Là 11 lần (từ ngày 04/03/2019-10/03/2019).

* Đội QLCT: 02 lần ( Ngày 04; 06/03)

- Tách đường dây172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo để xử lý khiếm khuyết đường dây, kếthợp TNĐK lộ 172, đo thông số đ/d.

- Tách đường dây175 A17.24 Nậm Hồng 2- 171 A17.38 TĐ Suối Lừm 3 để xử lý khiếm khuyết đườngdây, đo thông số đ/d .

* Điện lực Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 09/03)

- Cắt điện PĐ378/30 NBMS từ VT tách lèo 152-187 để tháo, di chuyển MC 378/175 Nóng Luông đếnVT 164; lắp TBA Điền Áp VT 164; kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

* Điện lực Mộc Châu: 01 lần ( Ngày 07/03)

- Cắt điện đ/dPĐ 472/5 Bản Bon - Cò Pá để kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.

* Điện lực Phù Yên: 02 lần ( Ngày 10/03)

- Cắt điện đ/dPĐ 373/8 Tiểu Khu 2 để thay thế DCL 373-7/168/37 bằng CDPT, lắp CDPT đ/d VT168/36/1 NR Háng Đồng.

- Chuyển PT cấpđiện PĐ 374/63 Phú Khoa - Vạn Yên về kết dây cơ bản sau khi khôi phục kết dâycơ bản sau khi khôi phục AT1 A100.

* Thủy điện Sơ Vin: 01 lần ( Ngày 06/03)

- Tách các máyphát A17.47 Sơ Vin để phục vụ TNĐK thiến bị nhà máy.

* Điện lực Thành Phố: 01 lần ( Ngày 10/03)

- Tách trạm TG2/9 để TNĐK thiến bị trạm TG 2/9.

* Điện lực Thuận Châu: 02 lần ( Ngày 07;09/03)

- Cắt điện đ/dPĐ 375/124 Bản Lào từ CDPT 375-7/218/3 Nong Lay - Chiềng Ngàm để nâng cao KCPĐđ/d VT 218/44-218/45, 218/9/9-218/9/10; XNDVĐL: TNĐK thiết bị NMTĐ Chiềng Ngàm.

- Cắt điện đ/d373 E17.4 từ CDPT 373-7/36/1 Bản Ngà - Tin Tốc để nâng cao KCPĐ đ/d VT36/14-36/15; kiểm tra VSCN đ/d.

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 1

E17.1

372

3.4

1.0

3.9

1.1

-0.6

-1.4

374

2.3

-4.8

4.6

0.8

0.2

-0.4

376

6.1

1.4

11.1

2.0

0.7

-0.3

472

 

 

2.2

0.5

0.2

0.0

474

 

 

2.6

0.7

0.2

-0.1

476

 

 

2.8

0.6

0.2

-0.2

478

 

 

2.8

1.0

0.4

-0.2

471

 

 

3.3

0.8

0.3

0.0

473

 

 

1.7

0.4

1.7

0.4

2

E17.2

371

 

 

6.0

1.6

0.2

-0.6

373

 

 

4.4

1.7

0.4

-0.6

374

 

 

7.2

1.9

0.7

-0.3

378

 

 

15.9

5.3

1.8

-1.1

471

 

 

1.3

0.3

0.0

-0.1

473

2.1

0.7

3.1

0.7

0.3

0.0

474

 

 

0.5

0.1

0.1

0.0

476

 

 

0.9

0.2

0.1

0.0

478

 

 

0.7

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.0

0.0

0.5

0.0

0.0

0.0

375

3.4

-2.8

10.0

-0.1

0.1

-0.7

377

 

 

2.4

0.6

0.3

0.0

379

0.6

-5.8

 

 

-0.2

-0.4

381

0.4

-4.4

 

 

-0.1

-0.2

4

 

E17.4

371

0.6

-4.5

1.2

-3.4

-0.4

-0.8

373

 

 

3.5

0.8

0.1

-0.3

375

7.1

1.4

9.0

2.2

-0.2

-1.3

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

1.7

0.0

0.0

-0.3

373

2.5

-10.5

9.5

0.8

1.0

-0.5

375

 

 

10

2

1.1

-0.1

6

 

E17.30

 

371

 

 

4.5

0.8

-0.8

-3.3

373

2.6

-6.2

5.9

-1.2

-0.3

-1.3

375

4.0

0.0

4.0

-1.2

0.2

-0.5

 

 

 

2. Cáctrạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1735

7.00

1.00

1103

74

0.99

463

-156

0.95

473/106 Hang Dơi

1084

104

0.99

716

112

0.98

381

8

1.00

472/5 Bản Bon

207

-6

1

81

-3

1.00

43

-11

0.96

471/105 Tiểu Khu 9

540

167

0.95

344

128

0.93

136

60

0.91

374/63 Phú Khoa

1324

10

1

713

25

1

307

-95

0.95

374/4 Chiềng Khoa

-889

-2

0.99

-133

-293

0.68

507

-139

0.96

376/187 Tà Làng 1

4875

419

0.99

2887

328

0.99

1376

70

0.99

372/92 Chiềng Ve

1009

-21

0.99

583

-61

0.99

282

-133

0.90

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

404

-324

0.77

154

-320

0.43

113

-285

0.36

378/30 NBMS

15254

823

0.99

10367

422

0.99

7366

-76

0.99

382/30 NBMS

4248

-142

1.00

2688

-172

1.00

3034

300

0.99

378/17 NM Giấy

489

209

0.91

440

176

0.92

145

251

0.50

374/127 Phiêng Tam

1166

6

1.00

605

30

1.00

261

34

0.99

374/80 Đèo SL

230

40

0.98

115

-33

0.95

45

-15

0.94

378/175 Nóong Luông

2898

103

1.00

1986

149

0.99

888

153

0.98

374 TG 2/9

1242

-130

0.99

762

-214

0.95

385

-256

0.83

374/127 Phiêng Tam

1145

7

1.00

618

14

1.00

248

66

0.96

671 TG Mai Sơn

773

190

0.97

492

176

0.94

262

147

0.87

672 TG Mai Sơn

64

1496

0.04

-46

1174

0.03

-102

557

0.19

382/52 Bản Áng

1341

178

0.98

691

173

0.97

393

29

1.00

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

691

14

0.99

388

-18

1.00

195

-51

0.96

375/3 Huổi Phày

3128

-245

0.99

2026

-409

0.97

890

-456

0.89

375/6 Phiêng Bủng

909

77

0.99

428

104

0.97

196

173

0.74

375/129 Bản Pàn

2570

-210

0.99

1530

-289

0.98

733

-392

0.88

371/10 Bản Búng

143

-21

0.98

66

-25

0.93

25

-11

0.90

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1596

213

1

783

11

1.00

339

-50

0.98

375/480 Bản Cút

532

-125

0.97

234

-107

0.90

113

-138

0.63

375/5 Bản Ca

429

-204

0.9

233

-187

0.77

140

-222

0.52

375/124 Bản Lào

1391

-774

0.87

896

-743

0.76

490

-1104

0.4

375/381 Phiêng Lanh

1219

-344

0.96

680

-283

0.92

332

-367

0.67

375/264 Chiềng khoang

2239

-510

0.97

1262

-396

0.95

654

-580

0.74

5

E17.5 Phù Yên

972 TG Huy Hạ

1235

318

0.96

805

360

0.91

339

232

0.82

375/102 TT PY

3224

-402

0.99

2048

-432

0.97

851

-688

0.77

373/101 Bản Mòn

3120

-224

1

1416

-318

0.97

898

-462

0.88

375/222 Nà Xe

1286

-168

0.97

740

-228

0.95

312

-210

0.82

371/122 Bản Vạn

625

-170

0.97

318

-150

0.89

189

-138

0.80

373/221 Suối song

283

-64

0.97

150

-63

0.91

83

-86

0.69

373/172 Cao Đa

1266

-198

0.98

637

-209

0.95

408

-279

0.8

373/8 Tiểu Khu 2

334

-211

0.84

117

-232

0.44

72

-240

0.28

6

E17.30 Sông Mã

371/67 Huổi Khăng

656

73

0.99

285

86

0.95

316

106

0.94

373/2 Phiêng Đồn

1588

274

0.98

722

351

0.89

378

422

0.66

373/108 Nà Nghịu

2243

-442

0.97

490

-637

0.61

18

-740

0.02

371/159 Bản Bánh

142

-95

0.82

55

-94

0.5

30

-102

0.28

375/152 Bản Nhạp

2989

60

1

1601

-64

1.00

791

-189

0.97

371/122 Sổm Pói

758

-114

0.98

324

-180

0.87

167

-242

0.56

375/17 Nậm Công

4579

276

1

2533

-38

1

1207

-335

0.96

373/206 Nậm Ty

683

114

0.98

313

147

0.9

145

212

0.56

Hiện nay trênlưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 81 MC Recosler:

- Đã kết nối được 60 MC;

- Trong đó: Kết nối 3G 24 MC, cáp quang 36 MC.

                                                                                  TRUNG TÂM ĐKX