0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 9 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 10

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2510,6

2410,5

216,3

52,8

17119,3

170199,8

 

 

 

Ngành điện

2469,6

2394,6

216,2

52,5

16934,6

164535,8

12170,1

2427,3

758,9

Tuần 8/2026

2732,8

2214,2

212,1

55,3

16853,7

147601,2

12239,2

2332,1

741,0

SST 9/8

-9,6%

8,1%

1,9%

-5,1%

0,5%

11,5%

-0,6%

4,1%

2,4%

Tuần 9/2025

2772,0

2517,5

241,4

63,3

18687,0

167828,5

13559,6

1975,9

682,1

SS Cùng kỳ

-9,4%

-4,3%

-10,4%

-16,7%

-9,4%

-2,0%

-10,2%

22,8%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

130,3

1465,7

19,5

190,5

3436,0

32597,1

 

Pmax (MWh)

1,8

 

1,4

 

107,7

 

 

P min (MW)

0,3

 

1,0

 

0,9

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

08

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

58,9

09

3,6

1,3

0,0

1,0

0,0

62,5

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

08

133,8

20,0

15,8

1,8

0,3

1309,2

09

141,6

25,3

14,7

1,8

0,5

1450,8

 Cắt điện công tác TUẦN 9

          Trong tuần thực hiện 10 côngviệc, trong đó cắt điện kế hoạch 06 vụ, cắt điện đột xuất 04 vụ, công táchotline 00 (Chi tiết phụ lục V đính kèm). Cụ thể như sau:

          - Công táclưới 110kV XNLĐCT: 03 vụ (03 vụ kế hoạch, 00 vụ đột xuất, 00 phiên hotline).

          - Cắt điệntrung áp 01 vụ tại các Đội QLĐLKV: Tô Hiệu 01 vụ kế hoạch; Thuận Châu - QuỳnhNhai 01 vụ đột xuất; Sông Mã - Sốp Cộp 02 vụ kế hoạch và 02 vụ đột xuất; MộcChâu - Vân Hồ 01 vụ đột xuất.

          - Công táchotline: Trong tuần không thực hiện công tác hotline.

          - Chuyểnphương thức cấp điện: Trong tuần thực hiện 06 vụ chuyển phương thức cấp điện từcác lộ đường dây trung áp khi công tác trên lưới 04 vụ kế hoạch & 02 vụ độtxuất.

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

 

Công ty

Tuần

Tuần 9

1,00

0,00

0,60

2,26

0,01

0,14

5,42

 

Tháng

Thực hiện tháng 2

129,00

0,90

1,00

9,70

0,10

0,16

9,62

 

KH tháng 2

283,00

3,80

3,20

38,00

0,50

0,60

52,13

 

So sánh TH/KH %

45,6%

23,7%

31,3%

25,5%

20,0%

27,1%

18,4%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

239,18

1,90

1,41

18,06

0,25

0,24

17,44

 

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

 

So sánh TH/KH %

23,8%

13,6%

5,9%

7,5%

8,4%

4,7%

7,5%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 2

119,00

0,50

0,00

0,00

0,00

0,00

2,74

 

KH tháng 2

270,00

1,40

22,00

22,00

0,30

0,35

48,21

 

So sánh TH/KH %

44,1%

35,7%

0,0%

0,0%

0,0%

0,0%

5,7%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

147,36

0,81

0,00

0,00

0,00

0,00

9,31

 

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

 

So sánh TH/KH %

14,5%

19,8%

0,0%

0,0%

0,0%

0,0%

5,0%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 10

1. Công tácđảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Phối hợp cùng cácĐiện lực thực hiện theo kế hoạch như sau:

- Cắt điện lưới110kV: 03 vụ.

- Cắt điện trung áp04 vụ: Đội Mường La: 01 vụ; Đội TC-QN: 03 vụ;

 Chi tiết tại phụ lục VI đính kèm

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điềukhiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

142,8

1,8

0,4

A17.7

312

13

0

A17.8

59,5

2

0

A17.9

0

0

0

A17.17

35

1

0

A17.18

230

8

0

A17.19

303

11

0

A17.20

0

0

0

A17.26

240

0

0

A17.32

0

0

0

A17.40

119

4

0

A17.42

168

0,5

0,5

A17.43

302,2

7,2

0

A17.47

0

0

0

A17.48

275

10

0

A17.49

104,6

3,3

0

A17.51

63

1

0

A17.53

54

1,8

0

A17.54

224

6

0

A17.59

198

6,6

0

A17.61

180

6

0

A17.64

123

4,2

0

Tổng

3133,1

87,4

0,9

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNHĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

3,8

-0,5

6,7

0,8

-0,1

-0,6

 

 

374

5,0

-2,3

9,2

1,7

-0,1

-1,1

 1

E17.1

376

3,1

0,9

6,8

0,9

-0,3

-0,6

 

 

472

3,9

-3,0

5,4

2,2

0,7

-0,1

 

 

474

 

 

4,6

1,3

0,4

0,0

 

 

476

 

 

5,7

1,2

0,3

-0,3

 

 

478

 

 

6,6

1,8

0,6

0,0

 

 

471

 

 

2,8

0,7

0,1

-0,1

 

 

473

 

 

2,1

0,6

0,1

0,0

 

 

371

 

 

1,7

0,5

-0,1

-0,3

 

 

373

 

 

9,7

-2,4

-0,4

-1,9

 2

E17.2

374

 

 

2,6

0,8

-0,2

-0,3

 

 

376

 

 

0,0

0,0

-0,2

-0,2

 

 

378

 

 

5,0

-0,6

-0,4

-1,0

 

 

471

 

 

2,3

0,3

0,0

-0,2

 

 

473

4,7

1,3

5,7

1,3

0,0

0,0

 

 

474

 

 

1,3

0,2

0,0

-0,1

 

 

476

 

 

4,6

1,5

0,1

-0,2

 

 

478

 

 

1,5

-3,7

0,4

0,4

3

E17.3

371

1,5

-11,5

5,7

0,8

0,2

-0,6

375

4,3

-5,2

5,3

1,3

-0,1

-0,7

377

 

 

3,4

0,4

0,0

-0,4

379

2,1

-4,3

 

 

-0,2

-0,8

381

0,9

-5,1

 

 

-0,3

-0,7

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

0,0

5,5

 

 

-0,4

0,2

378

0,0

5,5

 

 

-0,2

0,0

 

 

371

2,0

-7,5

4,0

0,8

-0,4

-1,5

4

E17.4

373

 

 

6,7

1,4

0,0

-0,4

 

 

375

9,8

1,0

11,6

2,4

0,0

-0,9

5

E17.5

371

 

 

4,2

3,8

0,0

-0,5

373

5,7

-8,7

8,3

2,3

-0,1

-1,8

375

 

 

9

2

0,4

-0,3

471

 

 

5,3

1,1

0,3

0,0

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

6

 

371

 

 

6,0

1,2

-0,4

-1,0

E17.30

373

8,1

-4,1

12,2

2,7

0,1

-1,1

 

375

8,0

0,0

9,3

2,4

0,8

-0,4

7

E17.62

371

 

 

1,9

0,5

0,1

-0,2

373

 

 

2,7

-0,7

0,6

0,0

375

 

 

12,0

2,6

1,4

0,1

471

 

 

1,8

0,0

 

 

473

 

 

1,3

0,2

 

 

8

E17.66

371

 

 

7,5

1,9

0,8

-0,1

373

 

 

6,2

-0,4

1,3

-0,2

375

 

 

0,6

0,2

-0,1

-0,2

9

E17.67

371

 

 

0,5

0,0

0,0

-0,1

373

 

 

4,8

1,1

0,0

-0,5

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1124

-3

0,98

558

-67

0,97

238

-79

0,98

372/104 Bản Chiềng Ve

333

-167

0,96

129

-88

0,86

5

-57

0,74

372/104 Tân Xuân

321

-105

0,98

253

-89

0,98

159

-54

0,99

374/63 Phú Khoa

1509

-85

0,99

856

-146

0,96

396

-93

0,99

374/15A Chiềng Khoa

-5113

-211

0,98

-6571

-100

0,95

637

-349

0,91

374/8 Bản Dạo

634

-160

0,97

370

-195

0,93

115

-100

0,81

374/115 Co Súc

663

-218

1,00

397

-148

0,95

214

-183

0,96

374/9 Mường Tè

522

-227

0,97

343

-175

0,94

198

-179

0,89

471/105 Tiểu Khu 9

896

-133

1

495

-54

0,99

151

-71

1,00

472/91 Lóng Luông

1027

-173

0,99

516

-98

1,00

306

-62

1,00

472/5 Bản Bon

512

-200

0,98

148

-129

0,96

38

-97

0,97

472 TGVH

1559

-144

0,98

932

-120

0,98

478

-79

0,97

473/106 Hang Dơi

2739

-224

0,99

1587

-176

1,00

754

-206

0,96

476/76B Pa Khen

2284

-169

0,99

1217

-150

1,00

624

-188

0,98

478/3C TK 19/8

9054

-150

1

7648

-106

1,00

4649

-120

1,00

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

165

-62

0,97

134

-88

0,94

113

-76

0,88

374/127 Phiêng Tam

8198

-130

1,00

6420

-432

1,00

4224

-510

1,00

374/3 Chiềng Cọ

1732

-240

0,99

1092

-167

0,96

578

-245

0,97

374/3 Chiềng Đen

297

-218

0,91

190

-163

0,86

59

-231

0,66

378/40 NBMS

904

-215

0,99

610

-186

0,96

289

-141

0,96

382/30 NBMS

3290

-145

0,98

2196

-125

1,00

1127

-148

0,98

382/52 Bản Áng

-15390

214

0,96

-14462

246

0,95

-1054

319

0,96

382/3 Hin Đón

973

-132

0,97

752

-166

0,95

712

-195

0,94

382/3 Nà Ớt

258

-228

0,96

130

-157

0,9

2

-141

0,65

471/111 Tiểu Khu 1

224

-243

0,94

102

-177

0,76

-2

-158

0,51

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

1093

-269

0,98

769

-197

0,95

349

-170

0,95

371/77 Bản Nong

588

-223

0,98

333

-150

0,95

170

-138

0,96

371/136 Noong Quang

175

-248

0,89

122

-166

0,86

13

-150

0,67

375/10 Bản Búng

578

-226

0,98

402

-202

0,93

170

-231

0,83

375/6 Phiêng Bủng

425

-195

0,97

269

-153

0,95

47

-125

0,92

375/157 Bản Hụn

1560

-196

1

923

-173

0,99

539

-138

0,98

375/184 Sao Va

1401

-259

0,98

842

-214

0,95

465

-163

0,94

375/3 Huổi Phày

739

-200

0,99

408

-138

0,91

244

-172

0,91

375/129 Bản Pàn

695

-175

1

569

-205

0,99

334

-111

0,98

378/165 Pắc Ngà

216

-183

0,97

141

-117

0,95

11

-97

0,96

377/28 Hua Nậm

1911

-148

1

1104

-189

0,99

731

-169

1

377/103 Bản Kẻ

1108

-204

0,93

630

-211

0,95

479

-208

0,95

377/60 Hua Ít

585

-187

1

326

-126

1

202

-137

0,97

377/2 Huổi Phăng

287

-188

0,98

157

-131

0,92

34

-96

0,98

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

304

-212

0,98

186

-137

0,95

16

-114

0,91

371/97 Hua Ty

2383

-246

1

1841

-172

1,00

1113

-178

1

371/126 Nong Vai

964

-226

0,99

475

-186

0,99

287

-175

0,97

371/31 Co Mạ

4506

-245

0,99

3455

-241

0,95

2587

-146

0,99

371/10 Pha Khuông

2527

-178

0,97

1748

-199

0,91

1011

-134

0,94

373/3 Bình Thuận

729

-158

1

400

-172

0,99

264

-132

0,99

373/142 Pha Lao

1601

-161

0,96

1071

-199

0,99

638

-147

1

375/64 Ba Nhất

687

-163

0,96

394

-167

0,89

181

-179

0,92

375/3 Bản Bai

186

-196

0,78

103

-132

0,53

9

-200

0,42

375/124 Bản lào

414

-212

0,95

282

-148

0,85

237

-162

0,86

375/285 Bản Đông

3046

-182

0,98

2501

-132

0,99

1677

-220

0,97

375/5 Bản Ca

353

-247

0,96

185

-164

0,92

158

-140

0,89

375/74 Huổi Nụ

274

-167

0,95

154

-202

0,83

84

-198

0,73

375/381 Phiêng Lanh

240

-133

0,95

111

-63

0,85

9

-33

0,76

375/480 Bản Cút

5569

-195

1

4074

-124

1

3087

-204

1

375/4 Co Líu

232

-120

0,98

190

-86

0,88

8

-75

0,53

375/4 Hua Cẩu

185

-180

0,82

81

-220

0,95

19

-176

0,74

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

157

-224

0,93

85

-157

0,82

-18

-126

0,56

371/1 Bản Pa Liên Lạc

615

-270

0,98

344

-164

0,94

180

-94

0,95

371/128 Suối Nhào

445

-191

0,95

214

-223

0,83

100

-192

0,81

371/406 Bản Nhèm

1194

-141

0,98

682

-158

0,92

365

-151

0,63

371/1 Đồng Mã

352

-191

0,93

271

-215

0,79

156

-182

0,72

373/101 Bản Mòn

2017

-151

0,98

1166

-171

0,99

653

-172

0,96

373/2 Tiểu Khu 1

377

-253

0,95

188

-200

0,95

178

-166

0,93

373/107 Xím Vàng

2143

-288

0,98

1643

-113

0,94

720

-78

0,97

373/1 Háng Đồng

1410

-164

0,98

741

-147

0,95

384

-89

0,86

373/255 Bản Khoa

1362

-106

0,98

611

-111

0,93

298

-168

0,85

373/221 Suối Song

378

-235

0,97

157

-192

0,84

32

-181

0,62

373/8 Tiểu Khu 2

353

-403

0,8

139

-346

0,4

24

-333

0,26

373/7 Tà Đò

307

-254

0,82

140

-203

0,49

25

-181

0,33

375/6 Huy Hạ

245

-245

0,94

142

-186

0,83

22

-170

0,62

375/124 Bản Ban

5549

-275

1,00

4330

-265

1,00

3278

-311

1,00

375/9 Bơm Nước

3153

-265

1

2458

-163

1

1750

-318

1

375/453/6 Bản Cải

409

-236

0,98

250

-167

0,94

179

-159

0,92

375/391 Mường Do

1075

-249

0,96

617

-158

0,96

215

-224

0,89

375/2 Mường Lang

4605

-275

1

3870

-150

1,00

3134

-239

1

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

719

-226

0,96

476

-170

0,95

126

-211

0,8

371/53/167A Mường Lạn

1512

-213

0,99

1124

-183

0,96

666

-156

0,97

371/159 Bản Bánh

887

-211

0,99

721

-45

0,97

267

-191

0,93

371/5 Bản Khá

2242

-148

0,98

1300

-126

0,96

521

-222

0,96

373/4 Bang Búng

7434

-311

1,00

5697

-304

1,00

3920

-280

1,00

373/108 Nà Nghịu

1258

-230

0,98

621

-155

0,97

377

-178

0,96

373/2 Phiêng Đồn

421

-193

0,97

223

-141

0,94

97

-84

0,96

373/1 Bản Nấu

421

-240

0,97

209

-168

0,93

58

-152

0,84

373/206 Nậm Ty

2412

-204

1

1760

-74

0,99

1058

-145

0,98

373/67 Mường Lầm

286

-192

0,90

102

-210

0,61

69

-182

0,69

375/152 Bản Nhạp

1451

-179

0,98

863

-129

0,95

510

-218

0,94

375/289 Bản Pục

2308

-228

0,99

1755

-135

0,98

1000

-119

0,99

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

512

-182

0,99

435

-111

0,94

259

-88

0,96

373/86/2 Tiền Phong

836

-231

0,99

593

-148

0,99

379

-177

0,98

375/104/8 Bản Lếch

962

-147

0,98

659

-90

0,93

355

-75

0,95

375/115/3 Cò Nòi

1186

-188

0,96

737

-121

0,94

415

-160

0,92

375/86Tiểu Khu 3-2

1320

-155

0.98

846

-98

0.96

403

-146

0.94

375/8/21 Nà Bó

1160

-193

0.96

731

-130

0.95

330

-160

0.94

375/8/165 Pắc Ngà

356

-28

0.98

259

-41

0.96

171

-21

0.97

8

E17.66 Yên Châu

373/4 Tà Làng 2

2919

144

0.98

1684

25

0.98

792

-202

0.94

373/5 Tô Buông

299

-50

0.97

155

-70

0.88

103

-67

0.79

373/107 Tà Làng 1

3918

-60

0.98

2324

-99

0.97

1060

238

0.95

373/3 Hát Sét

252

-96

0.92

117

-77

0.79

75

-85

0.60

371/4 Ban Đán

1075

-139

0.98

638

-134

0.95

273

-174

0.81

 


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

 

Đơn vị

 

Nội dung

 

Ghi chú

 

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Cô lập đ/d 172 E17.50 (220kV Mường La) - 172 A17.29 (TĐ Pá Chiến)

5:30

16:30

5:33

16:05

25/2/26

XNLĐ CT

PV XN LĐCT Sơn La B17 công tac trên đường dây: Thay cách điện tại 04 vị trí cột đỡ: 15,19, 20, 23. (09 bát/chuỗi); Thay cách điện tại 06 vị trí cột néo: 14,16,17,18, 21, 22. (09 bát/chuỗi)

KH

2

Tách ngăn lộ 371 E17.30 & Đ/d 371 E17.30 Sông Mã - CDPT 371-7/1

6:00

22:00

6:00

16:24

25/2/26

XNLĐ CT

PV Tổ TTLĐ E17.30 Sông Mã Thi công thay thế tủ MK 371, cáp nhị thứ mới. Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ, Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính, Test PTP, ETE với A1, OCC

KH

3

Tách ĐX đ/d 372 E17.1 từ CDPT 372-7/92/3 Chiềng Ve - MC 372/92 Chiềng Ve - TBA Lòng Hồ

12:00

13:00

11:58

13:22

25/2/26

Mộc Châu

Đội Mộc Châu xử lý tiếp xúc DCL 332-3 Chiềng Ve 4 bị phóng điện

ĐX

4

PĐ 373/67 Mường Lầm

19:14

20:00

19:14

19:54

25/2/26

Sông Mã

Cắt giảm tải do chuyển phương thức không đảm bảo điện áp

ĐX

5

PĐ 371/159 Bản Bánh

19:14

20:00

19:14

19:54

25/2/26

Sông Mã

Cắt giảm tải do chuyển phương thức không đảm bảo điện áp

ĐX

6

Tách ngăn lộ 373 E17.30 & Đ/d 373 E17.30 Sông Mã - CDPT 373-7/1

6:00

16:00

6:00

16:25

27/2/26

XNLĐ CT

PV Tổ TTLĐ E17.30 Sông Mã Thi công thay thế tủ MK 373, cáp nhị thứ mới. Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ, Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính, Test PTP, ETE với A1, OCC

KH

7

Thi công Hotline tách lèo VT 143 - VT 147, phục vụ thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 471-7/146 Bó Phứa

7:10

12:50

7:51

12:05

27/2/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline tách lèo VT 143 - VT 147, phục vụ thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 471-7/146 Bó Phứa

KH

8

Tách 371 E17.4 từ CDPT 371-7/45 Bản Nhộp-DCl 371-1/41A/8 Bản Nhộp

15:00

17:00

15:49

18:45

27/2/26

Thuận Châu

Xử lý vặn xà VT 34

ĐX

9

Tách Ngăn lộ 375 E17.30 & Đ/d 375 E17.30 Sông Mã  →  CDPT 375-7/1

8:00

9:00

7:56

12:39

1/3/26

Sông Mã

kiểm tra thứ tự pha và đảo lại thứ tự pha tại DCL 375-7 E17.30

KH

10

Tách Ngăn lộ 373 E17.30 & Đ/d 373 E17.30 Sông Mã  →  CDPT 373-7/1

9:00

10:00

8:20

10:41

1/3/26

Sông Mã

kiểm tra thứ tự pha và đảo lại thứ tự pha tại DCL 371-7 E17.30

KH

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 10

STT

Đơn vị
 công tác

Tên thiết bị,  đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1

XNĐ CT

- Tách ngăn lộ 112 trạm E17.2 Sơn La.

05/03

5.00

16.00

- Thay thế rơle F21 ngăn lộ 112 Trạm E17.2 Sơn La
- Đấu nối hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ
- Thí nghiệm, test tín hiệu lên máy tính
- Test PTP, ETE với NSO, OCC    

2

XNĐ CT

- Tách ngăn lộ 171 trạm E17.2 Sơn La.
- Tách đ/d 171 E17.2 Sơn La -176 E21.1 Tuần Giáo

06/03

0.00

24.00

- Thi công thay thế tủ CRP171, MK & cáp nhị thứ mới.
- Tháo dỡ, tận dụng lại rơ le F87L, F67 chuyển sang tủ ĐKBV mới
- Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ
- Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính
- Test PTP, ETE với NSO, OCC
- Vệ sinh CĐ, XLKK thiết bị  NL 171, TI 171, TU 171, DCL 171-7

3

XNĐ CT

- Tách Đường dây 176 E17.6 Sơn La - 173 E17.2 Sơn La

06/03

4.30

16.30

-  Thay cách điện tại 07 vị trí đỡ: 14, 17, 18, 19, 20, 24, 28.
- Thay cách điện 2 vị trí sứ đỡ lèo: VT 10 (2 chuỗi); VT 30 (2 chuỗi)
- Thay cách điện tại 13 vị trí néo: VT 10, 12, 13, 15, 16, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 29, 30.(10 bát/chuỗi)

4

Đội Mường La

Tách đ/d PĐ 377/2 Huổi Phăng từ DCL 377-7/279 Huổi Tao ÷ DCL 377-1/306 Huổi Nụ

06/03

7.30

11.30

Nâng xà tại VT 282/1, Khắc phục khoảng cách pha đất tại khoảng cột từ VT 282/1 - 282/2 Đ/d 377 E17.3

5

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/31 Co Mạ từ DCL 371-7/83/2 Pá Nó - Pá Khương

07/03

7.30

12.00

SCL: Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Pá Chóng; Nà Trá; Hát Pang; Tư Làng AB; Pá Nó; Bôm Khan; Nậm Ún; Pá Khương

6

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/97 Hua Ty - PĐ 371/126 Nong Vai

07/03

13.00

17.30

SCL: Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế phụ kiện tại các TBA Pha Khuông; UB Co Mạ; Cha Lạy A; Pha Khuông 2; Ngã Ba Nong Vai. Lắp chụp VT 122/22/4, VT 122/22/5 . Kết hợp TNĐK CBM MBA UB Mường Bám

7

Đội TC-QN

Tách Đ/d 373 E17.4 từ DCL 373-7/29 Nà Ta - CDPT 373-7/42 Tạng Phát

08/03

7.30

13.30

ĐTXD:   Lắp LBS Tại VT 30, Lắp LBS; DCL VT 36/72; Lắp LBS VT 36/41/1