Thứ sáu 30-09-2022

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Chuyển đổi số trong EVN và NPC
Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
604
Tổng số lượt truy cập
25738456
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 37

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

SL Nhận HT

2093.08

1953.32

157.45

50.72

14167.18

501864.94

4631.62

8537.74

997.82

Tuần 36/2022

2262.26

2028.33

155.34

58.58

15051.30

487697.77

4812.53

9242.98

995.80

SST 37/36

-7.5%

-3.7%

1.4%

-13.4%

-5.9%

2.9%

-3.8%

-7.6%

0.2%

Tuần 37/2021

1878.66

1793.09

140.81

45.21

12856.73

446447.39

5915.15

5739.09

0.00

SS Cùng kỳ

11%

9%

12%

12%

10%

12%

-22%

49%

0.00

b.Công suất sản lượng thủy điện

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

2970.96

2425.96

138.15

91.68

18914.29

374226.85

Tuần 36/2022

3147.58

2791.72

139.69

95.95

20465.29

355312.55

SST 37/36

-6%

-13%

-1%

-4%

-8%

5%

Tuần 37/2021

1946.40

1223.30

93.46

29.50

10319.43

189527.88

SS Cùng kỳ

53%

98%

48%

211%

83%

97%

c.Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

36

346.8

67.2

33.6

2.8

1.4

6207.7

37

324.0

67.2

21.0

2.8

1.6

6531.7

d.    Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

36

323.6

48.7

39.7

1.9

0.9

7520.8

37

336.8

48.8

47.3

1.9

1.5

7857.6

e. Cắt điện công tác TUẦN 37

- Cắt điện lưới 110: 0vụ

-Cắt điện trung áp 7 vụ: Mai Sơn 03 vụ, Thành phố 01 vụ, Thuận Châu 03 vụ, ĐộiLĐCT 01 vụ.

Tình hình sự cố TUẦN 37

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Kéo dài

Tổng

1

2022

Tuần 37/2022

9

1

10

Tuần 36/2022

23

1

24

So sánh tuần 37/36

-61%

0%

-58%

2

2021

Tuần 37/2021

14

5

19

So sánh 2022/2021

-36%

-80%

-47%

II. Chỉ số độtin cậy lũy kế đến TUẦN 37/2022

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Tổng hợp

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

Công ty

Tuần

Tuần 37

7.12

0.07

11.09

0.09

0.01

5.93

0.01

 

Tháng

Thực hiện tháng 9

7.12

0.07

11.09

0.09

0.01

5.93

0.01

 

KH tháng 9

146.40

2.59

289.46

4.86

0.97

49.03

0.71

 

So sánh TH/KH %

4.9%

2.7%

3.8%

1.9%

1.5%

12.1%

0.8%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

548.16

3.20

727.24

5.25

3.05

220.24

2.58

 

KH năm

800.00

6.86

1104.00

11.23

4.41

327.00

4.01

 

So sánh TH/KH %

68.5%

46.6%

65.9%

46.8%

69.1%

67.4%

64.4%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 38/2022 (từ ngày 12/9/2022–18/09/2022).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện: Đảm bảo cấp điện các ngày 16-17/09/2022. Phục vụLiên hoan “Nghệ thuật Xòe Thái” và vinh danh “Nghệ thuật xòe Thái” được UNESCOghi danh di sản văn hóa phi vật thể đại diện cho nhân loại.

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 2 vụ

-Cắt điện trung áp 5 vụ: Mai Sơn 01 vụ, Mộc Châu 02 vụ, Thành Phố 01 vụ, ThuậnChâu 01 vụ.

IV. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

372

1.6

-6.1

9.3

1.6

0.1

-0.4

 

 

 

374

-1.7

-7.3

7.9

2.0

1.0

0.3

 

 1

E17.1

376

5.9

-0.5

9.6

2.9

0.9

-0.5

 

 

 

472

2.8

-3.7

 

 

1.1

-0.3

 

 

 

474

 

 

3.2

0.9

0.1

-0.3

 

 

 

476

 

 

4.6

1.3

0.4

-0.1

 

 

 

478

 

 

3.6

1.5

0.3

-0.5

 

 

 

471

 

 

4.2

1.2

0.5

0.0

 

 

 

473

 

 

2.4

0.6

-0.1

-0.2

 

 

 

371

 

 

4.7

-0.1

0.0

0.0

 

 

 

373

 

 

7.2

-3.9

0.4

-1.3

 

 2

E17.2

374

 

 

4.8

1.6

0.4

-0.2

 

 

 

376

 

 

0.8

0.0

0.4

0.4

 

 

 

378

 

 

13.1