0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

Công ty Điện lực Sơn La: Công bố thông tin về các chỉ tiêu: Tổn thất điện năng; Độ tin cậy cung cấp điện; Chất lượng dịch vụ khách hàng tháng 06 năm 2024

I. Tổn thất điện năng

- Tổn thất theo điện thương phẩm: Tháng 6 đạt 3,62% thấp hơn 2,38% với kế hoạch tháng. Luỹ kế 5,00% cao hơn 0,8% so với kế hoạch năm (4,32%).

II. Độ tin cậy cung cấp điện

Chỉ số

Maifi (lần)

Saidi (phút)

Saifi (lần)

Thực hiện tháng 6 năm 2024

0.28

14.50

0.32

So sánh T6-2024/T6-2023 (%)

-584%

-650%

-341%

Thực hiện lũy kế năm 2024

2.01

126.77

1.60

Kế hoạch NPC giao năm 2024

4.84

256

3.63

% TH/KH năm 2024

41.56%

49.52%

44.13%

So sánh 6T-2024/6T-2023 (%)

4%

17%

13%

III. Các chỉ tiêu dịch vụ khách hàng

  1. Chất lượng DVKH

TT

Chất lượng DVKH

ĐVT

Tháng 06

Luỹ kế năm 2024

1

Thời gian TB xem xét và ký thỏa thuận đấu nối kể từ khi nhận được hô sơ đề nghị đấu nối hoàn chỉnh, hợp lệ theo quy định tại Điều 45 Thông tư này

Ngày

2.5

2.1

2

Thời gian TB thông báo ngừng, giảm nước cung cấp điện tại Quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện do Bộ Công thương ban hành

Không khẩn cấp

Ngày

5,71

5,42

Khẩn cấp

Giờ

6.24

6,28

3

Chất lượng trả lời kiến nghị, khiếu nại của khách hàng bằng văn bản. Có trên 95% văn bản trả lời khiếu nại bằng văn bản có nội dung trả lời rõ ràng và tuân thủ quy định của pháp luật trong thời hạn 5 ngày làm việc

Thời gian TB giải quyết kiến nghị KH

Ngày

0

0

Thời gian TB giải quyết kiến nghị về công tơ đo đếm

Ngày

0

0

4

Số lượng đơn thư phản ánh

 

 

0

0

5

Chất lượng tiếp nhận khiếu nại của khách hàng qua điện thoại: Có trên 80% các cuộc điện thoại của khách hàng được tiếp nhận trong thời gian 30 ngày

%

0

0

2. Thời gian giải quyết các yêu cầu về dịch vụ điện

TT

Chỉ  tiêu

Đơn vị tính

Tháng 06/2024

Lũy kế năm 2024

Số lượng

Thời gian TB

Số lượng

Thời gian TB

I

Dịch vụ cấp điện mới hạ áp

 

 

 

 

 

1

Cấp điện sinh hoạt không phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

787

3,26

5.399

3,08

2

Cấp điện sinh hoạt phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

0

0

0

0

3

Cấp điện ngoài sinh hoạt không lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

203

3,63

1567

3,5

4

Cấp điện ngoài sinh hoạt phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

2

4

2

4

II

Dịch vụ cấp điện mới trung áp

 

 

 

 

 

1

Khách hàng đầu tư công trình

Ngày

3

3,67

16

4,00

2

Ngành điện đầu tư công trình

Ngày

0

0

0

0

III

Các dịch vụ miễn phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ

 

 

 

 

 

1

Thay đổi chủ thể

Ngày

402

1,54

2888

1,43

2

Thay đổi thông tin

Ngày

2

1

214

1,1

3

Thay đổi mục đích sử dụng điện

Ngày

37

1,65

285

1,33

4

Thay đổi định mức sử dụng điện

Ngày

2

1

13

1,08

5

Gia hạn hợp đồng mua bán điện

Ngày

1

1

7

1,14

6

Chấm dứt hợp đồng mua bán điện

Ngày

0

0,00

10

1,0

IV

Các dịch vụ có chi phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ

 

 

 

 

 

1

Thay đổi vị trí đo đếm

Ngày

0

0

7

1,57

2

Thay đổi công suất sử dụng

Ngày

1

2

5

2,5

3

Cấp điện trở lại theo yêu cầu của khách hàng

Ngày

0

0

0

0

4

Kiểm tra/Kiểm định thiết bị đo đếm

Ngày

0

0

0

0,00