0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

Công ty Điện lực Sơn La: Công bố thông tin về các chỉ tiêu: Tổn thất điện năng; Độ tin cậy cung cấp điện; Chất lượng dịch vụ khách hàng tháng 02 năm 2025

I. Tổn thất điện năng

Thực hiện tháng 2/2025 đạt 6,13% cao hơn 0,47% so với kế hoạch tháng. Luỹ kế đạt 5,92% cao hơn 1,72% với kế hoạch năm (4,20%).

II. Độ tin cậy cung cấp điện

Chỉ số

Maifi (lần)

Saidi (phút)

Saifi (lần)

Thực hiện tháng 2 năm 2025

0.16

5.66

0.12

So sánh T2-2025/T2-2024 (%)

-108.0%

-295.8%

-137.6%

Thực hiện lũy kế năm 2025

0.61

15.04

0.24

Kế hoạch NPC giao năm 2025

5.08

232.00

3.44

% TH/KH năm 2025

12.06%

6.48%

6.91%

So sánh 2T-2025/2T-2024 (%)

80.6%

-32.9%

-15.6%

 

III. Các chỉ tiêu dịch vụ khách hàng

1. Chất lượng DVKH

TT

Chất lượng DVKH

ĐVT

Tháng 02

Luỹ kế năm 2025

1

Thời gian TB xem xét và ký thỏa thuận đấu nối kể từ khi nhận được hô sơ đề nghị đấu nối hoàn chỉnh, hợp lệ theo quy định tại Điều 45 Thông tư này

Ngày

2,3

2,0

2

Thời gian TB thông báo ngừng, giảm nước cung cấp điện tại Quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện do Bộ Công thương ban hành

Không khẩn cấp

Ngày

5,87

5,83

Khẩn cấp

Giờ

6,52

6,38

3

Chất lượng trả lời kiến nghị, khiếu nại của khách hàng bằng văn bản. Có trên 95% văn bản trả lời khiếu nại bằng văn bản có nội dung trả lời rõ ràng và tuân thủ quy định của pháp luật trong thời hạn 5 ngày làm việc

Thời gian TB giải quyết kiến nghị KH

Ngày

0

0

Thời gian TB giải quyết kiến nghị về công tơ đo đếm

Ngày

0

0

4

Số lượng đơn thư phản ánh

 

 

0

0

5

Chất lượng tiếp nhận khiếu nại của khách hàng qua điện thoại: Có trên 80% các cuộc điện thoại của khách hàng được tiếp nhận trong thời gian 30 ngày

%

0

0

 

 

 

2. Thời gian giải quyết các yêu cầu về dịch vụ điện

TT

Chỉ  tiêu

Đơn vị tính

Tháng 02/2025

Lũy kế năm 2025

Số lượng

Thời gian TB

Số lượng

Thời gian TB

I

Dịch vụ cấp điện mới hạ áp

 

 

 

 

 

1

Cấp điện sinh hoạt không phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

1.190

3,09

2.176

3,23

2

Cấp điện sinh hoạt phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

0

0

0

0

3

Cấp điện ngoài sinh hoạt không lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

272

3,15

624

3,43

4

Cấp điện ngoài sinh hoạt phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

0

0

0

0

II

Dịch vụ cấp điện mới trung áp

 

 

 

 

 

1

Khách hàng đầu tư công trình

Ngày

5

3,2

10

3,8

2

Ngành điện đầu tư công trình

Ngày

0

0

0

0

III

Các dịch vụ miễn phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ

 

 

 

 

 

1

Thay đổi chủ thể

Ngày

3.193

1,84

4.818

1,54

2

Thay đổi thông tin

Ngày

0

0

0

0

3

Thay đổi mục đích sử dụng điện

Ngày

20

1,3

44

1,22

4

Thay đổi định mức sử dụng điện

Ngày

3

1

8

1,63

5

Gia hạn hợp đồng mua bán điện

Ngày

1

1

3

1

6

Chấm dứt hợp đồng mua bán điện

Ngày

0

0

0

0

IV

Các dịch vụ có chi phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ

 

 

 

 

 

1

Thay đổi vị trí đo đếm

Ngày

1

3

1

3

2

Thay đổi công suất sử dụng

Ngày

10

1,5

19

1,42

3

Cấp điện trở lại theo yêu cầu của khách hàng

Ngày

0

0

0

0

4

Kiểm tra/Kiểm định thiết bị đo đếm

Ngày

0

0

0

0

 

Công ty Điện lực Sơn La: Công bố thông tin về các chỉ tiêu: Tổn thất điện năng; Độ tin cậy cung cấp điện; Chất lượng dịch vụ khách hàng tháng 01 năm 2025

I. Tổn thất điện năng

Thực hiện tháng 1/2025 đạt 5,74% cao hơn 0,83% so với kế hoạch tháng. Luỹ kế đạt 5,74% cao hơn 1,54% với kế hoạch năm (4,20%).

II. Độ tin cậy cung cấp điện

Chỉ số

Maifi (lần)

Saidi (phút)

Saifi (lần)

Thực hiện tháng 1 năm 2025

0,45

9,38

0,12

So sánh T1-2025/T11-2024 (%)

79,4%

0,1%

23,6%

Thực hiện lũy kế năm 2025

0,45

9,38

0,12

Kế hoạch NPC giao năm 2025

5,08

232,00

3,44

% TH/KH năm 2025

8,85%

4,04%

3,47%

So sánh 1T-2025/1T-2024 (%)

384,7%

0,1%

30,8%

III. Các chỉ tiêu dịch vụ khách hàng

1. Chất lượng DVKH

TT

Chất lượng DVKH

ĐVT

Tháng 01

Luỹ kế năm 2025

1

Thời gian TB xem xét và ký thỏa thuận đấu nối kể từ khi nhận được hô sơ đề nghị đấu nối hoàn chỉnh, hợp lệ theo quy định tại Điều 45 Thông tư này

Ngày

2,0

2,0

2

Thời gian TB thông báo ngừng, giảm nước cung cấp điện tại Quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện do Bộ Công thương ban hành

Không khẩn cấp

Ngày

5,79

5,79

Khẩn cấp

Giờ

6,24

6,24

3

Chất lượng trả lời kiến nghị, khiếu nại của khách hàng bằng văn bản. Có trên 95% văn bản trả lời khiếu nại bằng văn bản có nội dung trả lời rõ ràng và tuân thủ quy định của pháp luật trong thời hạn 5 ngày làm việc

Thời gian TB giải quyết kiến nghị KH

Ngày

0

0

Thời gian TB giải quyết kiến nghị về công tơ đo đếm

Ngày

0

0

4

Số lượng đơn thư phản ánh

 

 

0

0

5

Chất lượng tiếp nhận khiếu nại của khách hàng qua điện thoại: Có trên 80% các cuộc điện thoại của khách hàng được tiếp nhận trong thời gian 30 ngày

%

0

0

2. Thời gian giải quyết các yêu cầu về dịch vụ điện

TT

Chỉ  tiêu

Đơn vị tính

Tháng 01/2025

Lũy kế năm 2025

Số lượng

Thời gian TB

Số lượng

Thời gian TB

I

Dịch vụ cấp điện mới hạ áp

 

 

 

 

 

1

Cấp điện sinh hoạt không phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

986

3,4

986

3,4

2

Cấp điện sinh hoạt phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

0

0

0

0

3

Cấp điện ngoài sinh hoạt không lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

352

3,64

352

3,64

4

Cấp điện ngoài sinh hoạt phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

0

0

2

4

II

Dịch vụ cấp điện mới trung áp

 

 

 

 

 

1

Khách hàng đầu tư công trình

Ngày

5

4,4

5

4,4

2

Ngành điện đầu tư công trình

Ngày

0

0

0

0

III

Các dịch vụ miễn phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ

 

 

 

 

 

1

Thay đổi chủ thể

Ngày

1.652

1,65

1.652

1,65

2

Thay đổi thông tin

Ngày

0

0

0

0

3

Thay đổi mục đích sử dụng điện

Ngày

16

1,13

16

1,13

4

Thay đổi định mức sử dụng điện

Ngày

5

2

5

2

5

Gia hạn hợp đồng mua bán điện

Ngày

2

1

2

1

6

Chấm dứt hợp đồng mua bán điện

Ngày

0

0

0

0

IV

Các dịch vụ có chi phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ

 

 

 

 

 

1

Thay đổi vị trí đo đếm

Ngày

0

0

0

0

2

Thay đổi công suất sử dụng

Ngày

9

1,33

9

1,33

3

Cấp điện trở lại theo yêu cầu của khách hàng

Ngày

0

0

0

0

4

Kiểm tra/Kiểm định thiết bị đo đếm

Ngày

0

0

0

0

 

Công ty Điện lực Sơn La: Công bố thông tin về các chỉ tiêu: Tổn thất điện năng; Độ tin cậy cung cấp điện; Chất lượng dịch vụ khách hàng tháng 10 năm 2024

I. Tổn thất điện năng

Thực hiện tháng 10/2024 đạt 3,33% thấp hơn 0,19% so với cùng kỳ. Luỹ kế đạt 4,12% cao hơn 0,04% so cùng kỳ và thấp hơn 0,20% với kế hoạch năm (4,32%).

II. Độ tin cậy cung cấp điện

Chỉ số

Maifi (lần)

Saidi (phút)

Saifi (lần)

Thực hiện tháng 10 năm 2024

0,24

14,61

0,07

So sánh T10-2024/T10-2023 (%)

-1284%

-1159%

-3353%

Thực hiện lũy kế năm 2024

2,78

160,51

1,93

Kế hoạch NPC giao năm 2024

4,84

256

3,63

% TH/KH năm 2024

57,45%

62,70%

53,05%

So sánh 10T-2024/10T-2023 (%)

-17%

-13%

-23%

 

III. Các chỉ tiêu dịch vụ khách hàng

1. Chất lượng DVKH

TT

Chất lượng DVKH

ĐVT

Tháng 110

Luỹ kế năm 2024

1

Thời gian TB xem xét và ký thỏa thuận đấu nối kể từ khi nhận được hô sơ đề nghị đấu nối hoàn chỉnh, hợp lệ theo quy định tại Điều 45 Thông tư này

Ngày

2,0

2,0

2

Thời gian TB thông báo ngừng, giảm nước cung cấp điện tại Quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện do Bộ Công thương ban hành

Không khẩn cấp

Ngày

6,14

5,58

Khẩn cấp

Giờ

5,24

5,79

3

Chất lượng trả lời kiến nghị, khiếu nại của khách hàng bằng văn bản. Có trên 95% văn bản trả lời khiếu nại bằng văn bản có nội dung trả lời rõ ràng và tuân thủ quy định của pháp luật trong thời hạn 5 ngày làm việc

Thời gian TB giải quyết kiến nghị KH

Ngày

0

0

Thời gian TB giải quyết kiến nghị về công tơ đo đếm

Ngày

0

0

4

Số lượng đơn thư phản ánh

 

 

0

0

5

Chất lượng tiếp nhận khiếu nại của khách hàng qua điện thoại: Có trên 80% các cuộc điện thoại của khách hàng được tiếp nhận trong thời gian 30 ngày

%

0

0

 

 

 

2. Thời gian giải quyết các yêu cầu về dịch vụ điện

TT

Chỉ  tiêu

Đơn vị tính

Tháng 10/2024

Lũy kế năm 2024

Số lượng

Thời gian TB

Số lượng

Thời gian TB

I

Dịch vụ cấp điện mới hạ áp

 

 

 

 

 

1

Cấp điện sinh hoạt không phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

1.059

3,06

9.424

3,14

2

Cấp điện sinh hoạt phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

0

0

0

0

3

Cấp điện ngoài sinh hoạt không lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

303

3,77

2.558

3,53

4

Cấp điện ngoài sinh hoạt phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

0

0

2

4

II

Dịch vụ cấp điện mới trung áp

 

 

 

 

 

1

Khách hàng đầu tư công trình

Ngày

25

3,4

60

3,75

2

Ngành điện đầu tư công trình

Ngày

0

0

0

0

III

Các dịch vụ miễn phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ

 

 

 

 

 

1

Thay đổi chủ thể

Ngày

1.349

1,52

6.497

1,45

2

Thay đổi thông tin

Ngày

0

0

214

1,1

3

Thay đổi mục đích sử dụng điện

Ngày

40

1,50

436

1,38

4

Thay đổi định mức sử dụng điện

Ngày

2

1.0

20

1,10

5

Gia hạn hợp đồng mua bán điện

Ngày

1

1.0

10

1,20

6

Chấm dứt hợp đồng mua bán điện

Ngày

0

0

2

1,5

IV

Các dịch vụ có chi phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ

 

 

 

 

 

1

Thay đổi vị trí đo đếm

Ngày

0

0

8

1,63

2

Thay đổi công suất sử dụng

Ngày

8

3,38

14

1,5

3

Cấp điện trở lại theo yêu cầu của khách hàng

Ngày

0

0

0

0

4

Kiểm tra/Kiểm định thiết bị đo đếm

Ngày

0

0

0

0,00

 

Công ty Điện lực Sơn La: Công bố thông tin về các chỉ tiêu: Tổn thất điện năng; Độ tin cậy cung cấp điện; Chất lượng dịch vụ khách hàng tháng 09 năm 2024

I. Tổn thất điện năng

Thực hiện tháng 09/2024 đạt 3,77% cao hơn 1,26% so với cùng kỳ. Luỹ kế đạt 4,23% cao hơn 0,08% so cùng kỳ và thấp hơn 0,09% với kế hoạch năm (4,32%).

II. Độ tin cậy cung cấp điện

Chỉ số

Maifi (lần)

Saidi (phút)

Saifi (lần)

Thực hiện tháng 9 năm 2024

0,13

3,99

0,07

So sánh T9-2024/T9-2023 (%)

-2302%

-4101%

-3194%

Thực hiện lũy kế năm 2024

2,54

145,90

1,85

Kế hoạch NPC giao năm 2024

4,84

256

3,63

% TH/KH năm 2024

52,46%

56,99%

51,05%

So sánh 9T-2024/9T-2023 (%)

-18%

-13%

-22%

III. Các chỉ tiêu dịch vụ khách hàng

1. Chất lượng DVKH

TT

Chất lượng DVKH

ĐVT

Tháng 09

Luỹ kế năm 2024

1

Thời gian TB xem xét và ký thỏa thuận đấu nối kể từ khi nhận được hô sơ đề nghị đấu nối hoàn chỉnh, hợp lệ theo quy định tại Điều 45 Thông tư này

Ngày

2,0

2,0

2

Thời gian TB thông báo ngừng, giảm nước cung cấp điện tại Quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện do Bộ Công thương ban hành

Không khẩn cấp

Ngày

5,98

5,52

Khẩn cấp

Giờ

6,22

5,85

3

Chất lượng trả lời kiến nghị, khiếu nại của khách hàng bằng văn bản. Có trên 95% văn bản trả lời khiếu nại bằng văn bản có nội dung trả lời rõ ràng và tuân thủ quy định của pháp luật trong thời hạn 5 ngày làm việc

Thời gian TB giải quyết kiến nghị KH

Ngày

0

0

Thời gian TB giải quyết kiến nghị về công tơ đo đếm

Ngày

0

0

4

Số lượng đơn thư phản ánh

 

 

0

0

5

Chất lượng tiếp nhận khiếu nại của khách hàng qua điện thoại: Có trên 80% các cuộc điện thoại của khách hàng được tiếp nhận trong thời gian 30 ngày

%

0

0

2. Thời gian giải quyết các yêu cầu về dịch vụ điện

TT

Chỉ  tiêu

Đơn vị tính

Tháng 09/2024

Lũy kế năm 2024

Số lượng

Thời gian TB

Số lượng

Thời gian TB

I

Dịch vụ cấp điện mới hạ áp

 

 

 

 

 

1

Cấp điện sinh hoạt không phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

927

3,31

8.365

3,14

2

Cấp điện sinh hoạt phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

0

0

0

0

3

Cấp điện ngoài sinh hoạt không lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

223

3,5

2.255

3,5

4

Cấp điện ngoài sinh hoạt phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

0

0

2

4

II

Dịch vụ cấp điện mới trung áp

 

 

 

 

 

1

Khách hàng đầu tư công trình

Ngày

15

3,93

35

4,00

2

Ngành điện đầu tư công trình

Ngày

0

0

0

0

III

Các dịch vụ miễn phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ

 

 

 

 

 

1

Thay đổi chủ thể

Ngày

720

1,37

5148

1,42

2

Thay đổi thông tin

Ngày

0

0

214

1,1

3

Thay đổi mục đích sử dụng điện

Ngày

36

1,39

396

1,37

4

Thay đổi định mức sử dụng điện

Ngày

0

0

18

1,11

5

Gia hạn hợp đồng mua bán điện

Ngày

0

0

9

1,22

6

Chấm dứt hợp đồng mua bán điện

Ngày

0

0

2

1,5

IV

Các dịch vụ có chi phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ

 

 

 

 

 

1

Thay đổi vị trí đo đếm

Ngày

0

0

8

1,63

2

Thay đổi công suất sử dụng

Ngày

2

2.0

6

1,67

3

Cấp điện trở lại theo yêu cầu của khách hàng

Ngày

0

0

0

0

4

Kiểm tra/Kiểm định thiết bị đo đếm

Ngày

0

0

0

0,00