I. Tổn thất điện năng
Thực hiện tháng 4/2025 đạt 5,91% thấp hơn 1,96% so với cùng kỳ. Luỹ kế đạt 6,10% thấp hơn 0,26% so cùng kỳ và cao hơn 1,90% với kế hoạch năm (4,20%).
II. Độ tin cậy cung cấp điện
| Chỉ số | Maifi (lần) | Saidi (phút) | Saifi (lần) |
| Thực hiện tháng 4 năm 2025 | 0.27 | 10.43 | 0.12 |
| So sánh T4-2025/T4-2024 (%) | -417.0% | -691.0% | -560.1% |
| Thực hiện lũy kế năm 2025 | 1.22 | 43.64 | 0.51 |
| Kế hoạch NPC giao năm 2025 | 5.08 | 232.00 | 3.44 |
| % TH/KH năm 2025 | 24.06% | 18.81% | 14.86% |
| So sánh 4T-2025/4T-2024 (%) | -13.4% | -47.1% | -37.9% |
III. Các chỉ tiêu dịch vụ khách hàng
-
Chất lượng DVKH
| TT | Chất lượng DVKH | ĐVT | Tháng 04 | Luỹ kế năm 2025 |
| 1 | Thời gian TB xem xét và ký thỏa thuận đấu nối kể từ khi nhận được hô sơ đề nghị đấu nối hoàn chỉnh, hợp lệ theo quy định tại Điều 45 Thông tư này | Ngày | 2,3 | 2,1 |
| 2 | Thời gian TB thông báo ngừng, giảm nước cung cấp điện tại Quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện do Bộ Công thương ban hành | Không khẩn cấp | Ngày | 5,66 | 5,82 |
| Khẩn cấp | Giờ | 6,42 | 6,47 |
| 3 | Chất lượng trả lời kiến nghị, khiếu nại của khách hàng bằng văn bản. Có trên 95% văn bản trả lời khiếu nại bằng văn bản có nội dung trả lời rõ ràng và tuân thủ quy định của pháp luật trong thời hạn 5 ngày làm việc | Thời gian TB giải quyết kiến nghị KH | Ngày | 0 | 0 |
| Thời gian TB giải quyết kiến nghị về công tơ đo đếm | Ngày | 0 | 0 |
| 4 | Số lượng đơn thư phản ánh | | | 0 | 0 |
| 5 | Chất lượng tiếp nhận khiếu nại của khách hàng qua điện thoại: Có trên 80% các cuộc điện thoại của khách hàng được tiếp nhận trong thời gian 30 ngày | % | 0 | 0 |
2. Thời gian giải quyết các yêu cầu về dịch vụ điện
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Tháng 04/2025 | Lũy kế năm 2025 |
| Số lượng | Thời gian TB | Số lượng | Thời gian TB |
| I | Dịch vụ cấp điện mới hạ áp | | | | | |
| 1 | Cấp điện sinh hoạt không phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm | Ngày | 1.014 | 3,41 | 4.305 | 3,23 |
| 2 | Cấp điện sinh hoạt phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm | Ngày | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Cấp điện ngoài sinh hoạt không lắp dựng thêm cột/cáp ngầm | Ngày | 492 | 3,47 | 1544 | 3,43 |
| 4 | Cấp điện ngoài sinh hoạt phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm | Ngày | 0 | 0 | 0 | 0 |
| II | Dịch vụ cấp điện mới trung áp | | | | | |
| 1 | Khách hàng đầu tư công trình | Ngày | 9 | 4,44 | 21 | 4,19 |
| 2 | Ngành điện đầu tư công trình | Ngày | 0 | 0 | 0 | 0 |
| III | Các dịch vụ miễn phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ | | | | | |
| 1 | Thay đổi chủ thể | Ngày | 2.599 | 1.47 | 12.828 | 1,53 |
| 2 | Thay đổi thông tin | Ngày | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Thay đổi mục đích sử dụng điện | Ngày | 44 | 1,64 | 146 | 1,58 |
| 4 | Thay đổi định mức sử dụng điện | Ngày | 65 | 1,32 | 107 | 1,44 |
| 5 | Gia hạn hợp đồng mua bán điện | Ngày | 1 | 1 | 6 | 1 |
| 6 | Chấm dứt hợp đồng mua bán điện | Ngày | 0 | 0 | 0 | 0 |
| IV | Các dịch vụ có chi phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ | | | | | |
| 1 | Thay đổi vị trí đo đếm | Ngày | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Thay đổi công suất sử dụng | Ngày | 41 | 1,78 | 122 | 1,97 |
| 3 | Cấp điện trở lại theo yêu cầu của khách hàng | Ngày | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Kiểm tra/Kiểm định thiết bị đo đếm | Ngày | 0 | 0 | 0 | 0 |