0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

Công ty Điện lực Sơn La: Công bố thông tin về các chỉ tiêu: Tổn thất điện năng; Độ tin cậy cung cấp điện; Chất lượng dịch vụ khách hàng tháng 12/2023 và năm 2023

I. Tổn thất điện năng

Tỷ lệ tổn thất điện năng thực hiện tháng 12/2023 của Công ty Điện lực Sơn La thực hiện đạt 5,20%, thấp hơn 3,59% so với cùng kỳ và thấp hơn 2,35% so với kế hoạch tháng.

II. Độ tin cậy cung cấp điện

Chỉ số

Maifi (lần)

Saidi (phút)

Saifi (lần)

Thực hiện tháng 12 năm 2023

0,071

0,588

0,025

So sánh T12-2023/T12-2022 (%)

Giảm 80 %

Giảm 98 %

Giảm 94%

Thực hiện năm 2023

3,89

226,21

2,92

Kế hoạch NPC giao năm 2023

4.63

288.00

3,82

% TH/KH năm 2023

85,6%

78,.7%

77,2%

So sánh 12T-2023/12T-2022 (%)

Giảm 4,3%

Giảm 22,9%

Tăng 16,6 %

 III. Các chỉ tiêu dịch vụ khách hàng

1. Chất lượng DVKH

TT

Chất lượng DVKH

ĐVT

Tháng 12

Luỹ kế năm 2023

1

Thời gian TB xem xét và ký thỏa thuận đấu nối kể từ khi nhận được hô sơ đề nghị đấu nối hoàn chỉnh, hợp lệ theo quy định tại Điều 45 Thông tư này

Ngày

3,0

1,17

2

Thời gian TB thông báo ngừng, giảm nước cung cấp điện tại Quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện do Bộ Công thương ban hành

Không khẩn cấp

Ngày

5,31

5,39

Khẩn cấp

Giờ

3,77

3,12

3

Chất lượng trả lời kiến nghị, khiếu nại của khách hàng bằng văn bản. Có trên 95% văn bản trả lời khiếu nại bằng văn bản có nội dung trả lời rõ ràng và tuân thủ quy định của pháp luật trong thời hạn 5 ngày làm việc

Thời gian TB giải quyết kiến nghị KH

Ngày

0

0

Thời gian TB giải quyết kiến nghị về công tơ đo đếm

Ngày

0

0

4

Số lượng đơn thư phản ánh

 

 

0

0

5

Chất lượng tiếp nhận khiếu nại của khách hàng qua điện thoại: Có trên 80% các cuộc điện thoại của khách hàng được tiếp nhận trong thời gian 30 ngày

%

0

0

2. Thời gian giải quyết các yêu cầu về dịch vụ điện

TT

Chỉ  tiêu

Đơn vị tính

Tháng 12/2023

Lũy kế năm 2023

Số lượng

Thời gian TB

Số lượng

Thời gian TB

I

Dịch vụ cấp điện mới hạ áp

 

 

 

 

 

1

Cấp điện sinh hoạt không phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

796

3,49

9.211

3,38

2

Cấp điện sinh hoạt phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

0

0

0

0

3

Cấp điện ngoài sinh hoạt không lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

264

3,57

2.965

3,47

4

Cấp điện ngoài sinh hoạt phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm

Ngày

0

0

2

6,5

II

Dịch vụ cấp điện mới trung áp

 

 

 

 

 

1

Khách hàng đầu tư công trình

Ngày

3

4.33

36

4,03

2

Ngành điện đầu tư công trình

Ngày

0

0

0

0

III

Các dịch vụ miễn phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ

 

 

 

 

 

1

Thay đổi chủ thể

Ngày

530

1,39

5.933

1,42

2

Thay đổi thông tin

Ngày

0

0

0

0

3

Thay đổi mục đích sử dụng điện

Ngày

25

1,44

575

1,4

4

Thay đổi định mức sử dụng điện

Ngày

0

000

99

1,00

5

Gia hạn hợp đồng mua bán điện

Ngày

1

1,00

15

1,00

6

Chấm dứt hợp đồng mua bán điện

Ngày

0

1,00

10

1,50

IV

Các dịch vụ có chi phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ

 

 

 

 

 

1

Thay đổi vị trí đo đếm

Ngày

1

1

19

2,11

2

Thay đổi công suất sử dụng

Ngày

1

2

7

1,86

3

Cấp điện trở lại theo yêu cầu của khách hàng

Ngày

0

0

0

0

4

Kiểm tra/Kiểm định thiết bị đo đếm

Ngày

0

0

1

1,00